• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 738/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất TP Bắc Giang

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 31/07/2024 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 738/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 738/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 738/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 738/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điu chnh, b sung Kế hoạch sử dụng đất
năm 2024 thành phố Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoch ngày 24/11/2017;
Luật Sa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
15/6/2018;
n cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
n cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa
15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về
quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ
nâng cao chất lưng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
n cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
Quy định chi tiết thi hành mt sđiều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc Sa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
n cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoch, kế
hoch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND thành phố Bắc Giang tại các Tờ trình số 225/TTr-
UBND ngày 07/6/2024 và số 306/TTr-UBND ngày 24/7/2027; Sở Tài nguyên
Môi trường tại Tờ trình s 272/TTr-STNMT ngày 13/6/2024 Công n số
3161/STNMT-KHTC ngày 26/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điu chỉnh, b sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
thành phố Bắc Giang với các nội dung chủ yếu sau:
2
1. Nội dung điu chnh, b sung Kế hoạch s dụng đất năm 2024 thành ph
Bc Giang trong các Phụ lục kèm theo Quyết định này gồm: Phụ lc 01. Điu
chỉnh, bổ sung pn bổ din tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Điu chỉnh,
b sung diện tích thu hồi đất năm 2024; Phụ lục 03. Điu chnh, b sung chuyển
mục đích sử dụng đất năm 2024; Ph lục s 04: Điều chỉnh cấu sử dng đất
của 02 công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích s dụng đất được xác
định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất, Bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang, tỷ lệ 1/10.000.
(Hồ sơ u tại Sở Tài nguyên và Môi trường)
Điều 2. Trách nhiệm của các quan, tổ chức
1. Sởi nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ
sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu tại Điều 1 Quyết
định này đảm bảo phù hợp quy định pháp luật về đất đai pháp luật kc
liên quan;
b) Cập nhật các nội dung điều chỉnh, bổ sung được phê duyệt tại Quyết
định này vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang đã được
UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm
2024; trong thời hạn 05 (năm) ngày t ngày ban hành Quyết định này, đăng tải
toàn bộ hồ điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch s dụng đất đã được phê duyệt trên
trang thông tin điện tử của Sở;
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất; đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả,
đúng quy định pháp luật;
d) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên i tờng
kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND thành phố Bắc Giang:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của c nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, sở dữ liệu trong hồ Kế hoạch
sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang;
b) Cập nhật các nội dung điều chỉnh, bổ sung được phê duyệt tại Quyết định
này vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bắc Giang đã được UBND
tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2024;
trong thời hạn 05 (năm) ngày từ ngày ban nh Quyết định này, đăng tải toàn bộ
hồ điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sdụng đất đã được phê duyệt trên Cổng
thông tin điện tử của thành phố, đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung bổ
sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật;
3
c) Thực hiện ng tác quản đất đai, thu hi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được pduyệt;
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất của UBND cấp xã;
e) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên Môi
trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dng đất tn địa bàn để tổng hợp, báo
cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Thủ trưởng quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND
thành phố Bắc Giang; Chủ tịch UBND các Song Mai, Tân Tiến các tổ
chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- STài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Thành uỷ, HĐND thành phố Bắc Giang;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN
SN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục số 01: Điều chỉnh, bổ sung phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
Xã Song
Mai
Xã Tân
Tiến
(1) (2) (3) (4)=(5)+…+20) (15)
(18)
I Loại đất
1 Đất nông nghiệp NNP 2.148,38 540,39 388,30
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA 1.279,21 272,91 250,07
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 1.176,97 193,97 250,07
1.2 Đất trồng y hàng năm khác HNK 171,18 24,06 60,31
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 118,06 20,18 21,81
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 52,45
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 88,67 85,64
Trong đó: đất rừng sản xuất rừng tự
nhiên
RSN
1.7 Đất nuôi trồng thu sản NTS 438,57 137,35 56,12
1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 0,25 0,25
2 Đất phi nông nghiệp PNN 4.476,80 446,49 401,63
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP 24,39 6,76 0,18
2.2 Đất an ninh CAN 18,18 6,98
2.3 Đất khu công nghiệp SKK 85,36
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 23,30
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 148,23 4,33 19,36
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 269,51 26,22 5,13
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT 1.894,89 184,35 154,45
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 1.219,09 109,94 92,82
- Đất thủy lợi DTL 192,87 27,17 26,98
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 35,29 3,45 1,62
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 39,46 7,63 0,27
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 103,63 13,18 7,53
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 98,93 4,05 2,66
- Đất công trình năng lượng DNL 11,92 0,09 0,53
- Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV 1,63 0,04
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
5
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
Xã Song
Mai
Xã Tân
Tiến
(1) (2) (3) (4)=(5)+…+20) (15)
(18)
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 8,82
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 28,62 0,34 0,11
- Đất cơ sở tôn giáo TON 7,96 1,11 1,30
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 99,28 13,42 20,59
- Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ DKH
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH 2,87
- Đất chợ DCH 13,41 1,86
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,31 0,31
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 143,16 9,64 22,23
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 747,96 174,78 83,88
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 775,50 12,74 46,02
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 46,78 1,27 10,52
2.16 Đất xây dựng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp DTS 9,52 0,20
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất tín ngưỡng TIN 10,62 2,14 0,66
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 220,85 23,72 45,90
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 57,95 0,52 5,81
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,29 0,03
3 Đất ca sử dụng CSD 30,33 17,27 4,29
Phụ lục số 02: Điều chỉnh, bổ sung diện tích thu hồi đất năm 2024
của thành phố Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Xã Song
Mai
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(20) (15)
1 Đất nông nghiệp NNP
1.012,94 73,58
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA
809,55 63,98
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC
715,54 33,15
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK
66,02 1,28
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
8,44 0,26
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
60,20 1,90
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
68,74 6,17
2 Đất phi nông nghiệp PNN
69,76 1,71
Trong đó:
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụmng nghiệp SKN
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
5,16
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp
DHT
59,47 1,70
Trong đó:
- Đất giao thông DGT
30,01 1,00
- Đất thủy lợi DTL
26,39 0,26
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
0,04
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
0,30
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
0,12
7
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Xã Song
Mai
(1) (2) (3) (4)=(5)+...+(20) (15)
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
- Đất công trình năng lượng DNL
- Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
- Đất cơ sở tôn giáo TON
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD
2,61 0,44
- Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ DKH
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
- Đất chợ DCH
2.10 Đất danh lam, thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT
2,17 0,01
2.14 Đất ở tại đô thị ODT
0,41
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất tín ngưỡng TIN
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2,56
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
Ghi chú: Stt 13 (Đất tại nông thôn) là diện tích đăng thu hồi tại D án: Khắc phục khẩn
cấp sự cố Kè chắn đất ờng o Bệnh viện Tâm thần tỉnh Bắc Giang đã đăng năm 2024
(không phải nội dung đề nghị điều chỉnh)
Phụ lục số 03: Điều chỉnh, bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm
2024 của thành phBắc Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng
diện tích
Xã Song
Mai
Xã Tân
Tiến
(1) (2) (3) (4) (15) (18)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 698,98 96,09 94,98
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 553,94 86,80 74,44
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 347,17 23,72 64,78
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 31,79 1,47 8,44
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 4,34 0,36 0,46
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 60,20 1,90
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 48,71 5,56 11,64
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
1,30 1,30
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất chuyên trồng lúa ớc chuyển sang
đất m nghiệp
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
LUA/NTS 1,30 1,30
2.4
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng y hàng năm chuyển sang đất
nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự
nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất
ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC 13,09 0,96 2,78
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông
nghiệp khác. PKO đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Phụ lục số 05: Điều chỉnh cơ cấu sử dụng đất của 02ng trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
STT
Danh mục công trình,
dự án
Mã
loại
đất
quy
hoạch
Diện
tích
kế
hoạch
(ha)
Diện
tích
hiện
trạng
(ha)
Diện tích tăng thêm (ha)
Địa
điểm
(đến
cấp xã)
Vị trí
trên
bản đồ
kế
hoạch
SDĐ
năm
2024
Diện tích thu hồi Diện tích chuyển mục đích
Tổng
diện
tích
Sử dụng vào các loại đất
Tổng
diện
tích
Sử dụng vào c loại đất
Đất
lúa
Đất
RPH,
RDD
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Đất
lúa
Đất
RPH,
RDD
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
81
Khu đô thị mới HH3
thuộc Khu đô thị phía
Nam thành phố Bắc
Giang
ODT 3,30 2,70 0,14 0,14 0,60 0,48 0,12
X. Tân
Tiến
CT-81
102
Đường giao thông nối từ
đường Quốc lộ 17, xã
Song Mai đến xã Quế
Nham, huyện Tân Yên
DGT 9,00 9,00 6,09 1,90 1,01 9,00 6,09
1,90
1,01
X. Song
Mai
CT-
102

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 738/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 167/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×