• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 713/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 ủy quyền Chủ tịch UBND quản lý Nhà nước về đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/03/2026 09:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 713/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 713/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 713/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 713/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐK LK
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Đắk Lk, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai
trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội về chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 ca Chính ph quy
định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 ca Chính ph quy
định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 125/NQ-UBND ngày 11/3/2026 của UBND tỉnh về
việc thông qua nội dung dthảo thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh do Sở Nông
nghiệp và Môi trường tham mưu đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Báo cáo số
147/BC-SNNMT ngày 10/3/2026, Công văn số 1541/SNNMT-CCQLĐĐ ngày
25/02/2026 và Tờ trình số 111/TTr-SNNMT ngày 06/02/2026.
713
12
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường (sau đây gọi Ủy ban nhân dân cấp xã) thực hiện các
nhiệm vụ quản nhà nước về đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân n
tỉnh quy định tại Luật Đất đai c Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
1. Ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện các nhiệm vụ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, gồm:
a) Quyết định thu hồi đất quy định tại khoản 1 Điều 83 Luật Đất đai
thuộc trường hp thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai;
b) Quyết định gbán nhà tái định đối với trường hp b trí nhà tái
định tại địa bàn cấp khác với địa bàn cấp c đất thu hồi quy định tại
khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai;
c) Giao cho tổ chức phát triển quỹ đất quản lý, khai thác quỹ đất đối với
trường hp quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai;
d) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sdụng
đất đối với trường hp quy định tại khoản 1 Điều 123 Luật Đất đai, tr các
trường hp Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quy định tại khoản 2 Điều 1 của quyết định này;
đ) Chấp thuận bằng văn bản về việc thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất
để thực hiện dự án đối vi trường hp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127
Luật Đất đai đưc Nhà nước giao đt c thu tiền sdụng đất hoặc cho thuê
đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
e) Quyết định hình thức sử dụng đất quy định tại điểm a khoản 2 Điều 142
Luật Đất đai đối với trường hp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều
119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai;
g) Quyết định thu hồi đt theo quy định của pháp luật đối với trường hp
quy định tại điểm c khoản 2 Điều 142 Luật Đất đai;
h) Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể đối với trường hp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 161
Luật Đất đai, điểm a khoản 6 Điều 13 khoản 1 Điều 32 Nghị định s
71/2024/NĐ-CP;
i) Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất, phê duyệt giá khởi điểm của khu
đất, thửa đất đấu giá, quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng
đất quy định tại Điều 229 Luật Đất đai đối với đối tưng quy định tại khoản 1
Điều 123 Luật Đất đai;
k) Thẩm quyền quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi
bồi thường bằng đất c mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi ca y ban
nhân dân tỉnh;
3
l) Thẩm định, phê duyt công b kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp
tỉnh quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định s 101/2024/NĐ-CP; thẩm định,
phê duyt công b kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh quy định tại
khoản 3 Điều 13 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP;
m) Quyết định các công việc quy định tại điểm a khoản 1 khoản 4 Điều
12 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng
đất quy định tại điểm b khoản 4 Điều 55 Nghị định s 102/2024/NĐ-CP; chấp
thuận hoặc không chấp thuận tổ chức kinh tế đưc nhận chuyển nhưng, thuê
quyền sdụng đất, nhận gp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
thuộc trường hp đưc Nhà nước giao đất c thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê
đất thu tiền thuê đất một ln cho cả thi gian thuê; Quyết định cho phép thực
hiện dự án đối với trường hp nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh phạm vi dự án quy
định tại điểm a khoản 2 Điều 61 Nghị định s 102/2024/NĐ-CP; thành lập Hội
đồng thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất; Quyết định giao đất, cho
thuê đất cho công ty nông, lâm nghiệp đối với phần diện tích công ty nông, lâm
nghiệp giữ lại quy định tại điểm a khoản 1 Điều 69 Nghị định s 102/2024/NĐ-
CP; thu hồi phần diện đất theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 181 Luật Đất
đai điểm đ khoản 1 Điều 69 Nghị định s 102/2024/NĐ-CP; quyết định giao
đất, cho thuê đất đồng thi với giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn
biển đối với trường hp Nhà nước giao đất c thu tiền, cho thuê đất trả tiền một
lần cho cả thời gian thuê mà không đưc miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho
toàn bộ thời gian thuê theo quy định của pháp luật về thu tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất; Quyết định bổ sung, điều chỉnh đường mực nước triều cao trung bình
nhiều năm, điều chỉnh hành lang bảo vệ b biển tại khu vực lấn biển quy định tại
điểm b khoản 3 Điều 74 Nghị định s 102/2024/NĐ-CP; Quyết định giao đất,
cho thuê đất đối với người sử dụng đất trong khu công ngh cao quy định tại
Điều 95 Nghị định s 102/2024/NĐ-CP; chấp thuận hoặc không chấp thuận
phương án sử dụng đất kết hp đối với tổ chức sử dụng đất.
2. Ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp thực hiện các nhiệm vụ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm:
a) Thu hồi đất quy định tại khoản 1 Điều 83 Luật Đt đai thuộc trường
hp thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại
đất, c nguy đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử
dụng.
b) Quyết định giao đất, cho thuê đt, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất, quyết định hình thức sử dụng đất, phê duyệt phương án b trí lại diện tích
đất ở thành khu dân cư, phê duyệt phương án gp quyền sử dụng đất, điều chỉnh
lại đất đai theo quy định của Luật Đất đai (tr trường hp dự án c nhiều hình
thức sử dụng đất trong đ c din tích thuộc trường hp Nhà nước giao đất
c thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đt một lần cho cả thi
gian thuê) bao gồm:
- Quyết định giao đất không thu tiền sdụng đất đối với các trường hp
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai;
4
- Quyết định cho thuê đất thuộc trường hp Nhà nước cho thuê đất thu tiền
thuê đất hằng năm, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hp
Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm đưc quy định tại khoản 3
Điều 120 Luật Đất đai;
- Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hp Nhà
nước giao đất không thu tiền sử dụng đất;
- Chấp thuận bằng văn bản về việc thỏa thuận về nhận quyền sdụng đất
để thực hiện dự án đối vi trường hp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127
Luật Đất đai đưc Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho
thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Quyết định giao đất, cho thđất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo hình thức trả tiền một lần cho cả
thời gian thuê đất thuộc trường hp đưc miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất cho cả thời hạn thuê theo quy định ca Chính ph về thu tiền sử dụng
đất, tiền thuê đất;
- Quyết định giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển đthực
hiện dự án lấn biển đối với trường hp Nhà nước giao đất không thu tiền; cho
thuê đất trả tiền hằng năm; giao đất c thu tiền, cho thuê đất một lần nhưng đưc
miễn tiền toàn bộ dự án;
- Quyết định hình thức sdụng đt quy định tại điểm a khoản 2 Điều 142
Luật Đất đai đối với trường hp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều
118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai hoặc trường hp quy định tại Điều 119 và
khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà đưc miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất cho cả thời hạn thuê theo quy định ca Chính ph về thu tiền sử dụng đất,
tiền thuê đất;
- Phê duyệt phương án bố trí lại diện tích đất thành khu dân đối với
trường hp quy định tại điểm d khoản 2 Điều 142 Luật Đất đai;
- Quyết định giao đất, cho thuê đất sử dụng cho cảng hàng không theo quy
định tại khoản 3 Điều 208 Luật Đất đai (sửa đổi, bổ sung tại điểm đ khoản 2
Điều 104 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15);
- Phê duyệt phương án gp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai đi
với trường hp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai.
c) Chấp thuận phương án sử dụng đất nông nghip của tổ chức kinh tế quy
định tại khoản 6 Điều 45 Luật Đt đai; p duyệt phương án sử dụng đất lúa ca
cá nhân quy định tại khoản 7 Điều 45 Luật Đất đai;
d) Quyết định thu hồi đất thuộc các trưng hp quy định tại khoản 2 Điều
83 Luật Đất đai; thu hồi đất liên quan đến quy định tại điểm b khoản 3, khoản 5,
điểm b khoản 6 Điều 87 và khoản 7 Điều 91 Luật Đất đai;
đ) Ban hành Thông báo thu hồi đất quy định ti điểm a khoản 2 Điều 87
Luật Đất đai;
e) Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ tr, tái định cư quy định
tại điểm c khoản 3 Điều 87 Luật Đất đai;
5
g) Phê duyệt phương án cưỡng chế quyết định thu hồi đt kinh phí cho
hoạt động cưỡng chế quy định tại điểm b khoản 5 Điều 89 Luật Đất đai;
h) Quyết định giá đất cụ thể quy định tại khoản 2 Điều 91 Luật Đất đai
nay vẫn thuộc trường hp xác định giá đất cụ thể theo Nghị quyết 254/2025/NQ-
QH và Nghị định 49/2026/NĐ-CP;
i) Quyết định giá bán ntái định trong địa bàn quy định tại khoản 3
Điều 111 Luật Đất đai mà nay vẫn thuộc trường hp xác định giá đất cụ thể theo
Nghị quyết 254/2025/NQ-QH và Nghị định 49/2026/NĐ-CP;
k) Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể quy định tại
khoản 3 Điều 161 Luật Đất đai mà nay vẫn thuộc trường hp xác định giá đất cụ
thể theo Nghị quyết 254/2025/NQ-QH và Nghị định 49/2026/-CP;
l) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
đối với nhân quy định ti điểm a khoản 2 Điều 123 Luật Đất đai; quyết định
giao đất đối với cộng đồng dân quy định tại điểm b khoản 2 Điều 123 Luật
Đất đai; quyết định giao đất nông nghiệp cho cá nhân quy định tại điểm b khoản
2 Điều 178 Luật Đất đai;
m) Phê duyệt phương án gp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để
thực hiện dự án chỉnh trang, phát triển khu dân cư nông thôn, mở rộng, nâng cấp
đường giao thông nông thôn quy định tại điểm b khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai;
n) Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất, phê duyệt giá khởi điểm của khu
đất, thửa đất đấu giá, quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng
đất quy định tại Điều 229 Luật Đất đai đi với đối tưng quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 123 Luật Đất đai;
i) Chấp thuận hoặc không chấp thuận phương án sử dụng đất kết hp đối
với cá nhân sử dụng đất.
Điều 2. Thời hạn ủy quyền
Kể t ngày Quyết định này c hiệu lực đến khi c Quyết định của Ủy ban
nhân dân tỉnh vviệc phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản đất đai hoặc quyết
định khác của Ủy ban nhân dân tỉnh thay thế, điều chỉnh nội dung y quyền.
Trường hp trước thời điểm chấm dứt ủy quyền, các quy định pháp luật c liên
quan đến nội dung ủy quyền đưc sửa đổi, bsung, thay thế thì thực hiện theo
quy định pháp luật hiện hành c liên quan.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân n cấp đưc
ủy quyền c trách nhiệm:
a) Tổ chức thực hiện đúng, đầy đcác quy định của pháp luật đất đai
các quy định pháp luật c liên quan về các nội dung đưc ủy quyền tại Điều 1
Quyết định này;
b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật trước Ủy ban nhân dân tỉnh đối với
việc thực hiện các nội dung đưc ủy quyền;
6
c) Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát việc sử dụng đất sau khi thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất;
d) Báo cáo kịp thời các kh khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chủ trì, phối hp với các cơ quan c liên quan theo dõi, hướng dẫn, kiểm
tra, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đã đưc ủy quyền tại Quyết
định này.
b) Tổng hp kịp thời các kh khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện,
đề xuất Ủy ban nn dân tỉnh xem t, điu chnh nội dungy quyn cho phù hp.
Điều 4. Quyết định này c hiệu lực kể t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp
Môi trường, pháp, Nội vụ, Tài chính, y dựng; Trưởng Thuế tỉnh Đắk
Lắk, Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường Thủ trưởng các quan liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Cổng
thông tin điện tử tỉnh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo và PTTH tỉnh Đắk Lắk;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm Công nghệ và CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, ĐTKT, Cg(Cg
02.29
01b)
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 713/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ủy quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×