• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 697/QĐ-UBND Thái Bình 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Kiến Xương

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 10:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 697/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 697/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 697/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 697/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIÉT
NAM
TỈNH
THẢI
BỈNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnlì
phuc
Sô:
6*9^
/QĐ-UBND
Thái
Bĩnh,
ngày
4^
tháng
5
năm
2024
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Kiến
Xuơng
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19/6/2015-
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29/11/2013;
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24/11/2017;
Cữỉĩ
Liiạt
sưa
đôi,
sung
một
đỉêĩi
củữ
37
Luật
ỉiêĩi
guữĩi
đến
quy
hoạch
ngày
15/6/2018;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sế
75I/2019/UBTVQH14
ngày
16/8/2019
của
ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội
giải
thích
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch
Căn
cử
Nghị
định
số
37/20Ỉ9/NĐ-CP
ngày
07/5/2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
sổ
điều
của
Luật
Quy
hoạch-
Căn
cứ
Nghị
định
số
148/2020/NĐ-CP
ngày
18/12/2020
của
Chỉnh
phủ
sửa
đổi
bổ
sung
một
số
Nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
đất
đai;
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022
của
Thủ
tướng
Chinh
phủ
phân
bể
chỉ
tiêu
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
thời
kỳ
2021-2030
tầm
nhìn
đến
năm
2050,
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
5
năm
2021-2025
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
1735/QĐ-TTg
ngày
29/12/2023
của
Thủ
tướng
Chinh
phủ
về
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
tỉnh
Thái
Bình
thời
kỳ
2021-2030
tầm
nhìn
đến
năm
2050;
Căn
cứ
Quyết
định
số
227/QĐ-TTg
ngày
12/3/2024
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
điều
chỉnh
một
sổ
chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
đến
năm
2025
được
Thủ
tướng
Chinh
phủ
phân
bể
tại
Quyết
định
íố
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022;
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 17/05/2024 17:06:27 +07:00
Căn
cứ
Thông
số
01/2021/TT-BTNMT
ngày
12/4/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
lập,
điều
chỉnh
quy
hoạch
kế
hoạch
sử
dụng
đắt;
Căn
cứ
Quyết
định
số
3014/QĐ-UBND
ngày
01/12/2021
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
huyện
Kiến
Xương;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2155/QĐ-UBND
ngày
30/9/2022
của
ủy
ban
nhân
dán
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm,
số
lượng
dự
án
trong
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Tiền
Hải,
huyện
Kiến
Xương-
Căn
cử
Quyết
định
số
2635/QĐ-UBND
ngày
01/12/2023
Quyết
định
68/QĐ-UBND
ngày
18/01/2024
của
ủy
ban
nhãn
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Kiến
Xương;
Căn
cứ
Quyết
định
số
332/QĐ-UBND
ngày
22/3/2024
của
ủy
ban
nhăn
dan
tinh
ve
viẹc
điêu
chỉnh
quy
mô,
địa
điêm
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2030
của
huyện
Thái
Thụy,
huyện
Kiến
Xương-
Căn
cử
Quyết
định
sổ
596/QĐ-UBND
ngày
04/5/2024
của
ủy
ban
nhân
dan
tinh
việc
điêu chinh
quy
mô,
địa
điểm
sổ
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
thành
phố
Thái
Bĩnh
huyện
Kiến
Xương-
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
52/NQ-HĐND
ngày
08/12/2023,
Nghị
quyết
số
11/NQ-HĐND
ngày
10/4/2024
của
Hội
đồng
nhân dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
trịển
kinh
tể
-
hội
lợi
ích
quốc
gia
công
cộng
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
năm
2024;
Xét
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân dân
huyện
Kiến
Xương
tại
Tờ
trĩnh
sổ
84/TTr-UBND
ngày
]3/5/2024;
của
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
tại
Tờ
trình
238/TTr-STNMT
ngày
16/5/2024,
QUYÉTĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Kiến
Xương
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch
TT
Cliĩ
tícu
sử
đụng
đất
Tỗng
diện
tícli
uơn
Vị
tinn:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
cliính
TT.Kiến
Xưong
Binh
Đinli
Binh
Minh
Bình
CD
(2)
(3)
(4)=(5)+Cố)+...(37)
(5)
(6)
(7)
(8)
Tông
diện
(ích
tự
nhiên
20.200,lổ
1.126^1
943,41
565,10
668,64
1
Đíỉt
nông
nghiệp
NNP
13.351,10
680,94
700,18
341,24
457,88
Trong
đó:
1.1
Đầt
trổng
lúa
LƯA
10.763,64
559,55
528,57
279,55
380,99
Trong
đó:
Đẩt
chuyỗn
trồng
lúa
nước
LUC
10.763,64
559,55
528,57
279,55
380,99
1.2
Đất
trồng
cây
hảng
năm
khác
HNK
364,79
29,03
7,70
5,29
19,19
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
836,48
32,32
69,61
27,27
31,20
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
NTS
1.225,20
53,19
76,00
25,37
22,04
1.5
Đẩt
nỏng
nghiệp
khác
NKH
160,98
00
18,31
3,76
4,47
2
Đat
phí
nông
nghiệp
l'NN
6.799,85
444,26
242,34
223^5
210,73
Trong
đỏ:
2.1
Đấtquổcphòng
CQP
12,17
7,46
0,74
2.2
Đẳt
an
ninh
CAN
1,56
0,83
0,08
2.3
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
285,01
25,87
35,82
2.4
Đất
thương
mại,
dịch
vự
TMD
30,87
5,84
0.78
2,40
0,12
2.5
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
29,95
6,59
0,24
0,89
0,44
2.6
Đất
sân
xuất
vật
liộu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
15,86
0,63
2.7
Đát
phải
triên
hạ
tầng
cầp
quồc
gia,
câp
nh,
cầp
huyện,
cấp
DHT
3.891,18
253,71
145,97
125,07
142,82
Trong
đó:
-
Đất
giao
thông
DGT
2.046,75
153,70
73,88
75,57
93,76
-
Đẩt
thủy
lợi
DTL
1.363,25
68,26
59,23
34.39
35,05
-
Đất
xày
dimg
văn
hóa
DVH
6,03
1,21
0,05
0,10
-
Đẩlxây
dimg
cơsởy
tể
DYT
10,07
2,94
0,28
0,10
0,19
-
Đất
xây
dịmg
sở
giáo
dục
DGD
79,59
9,05
2,70
3,48
2,16
-
Đất
xày
dimg
sở
ihề
thao
DTT
45,51
2,00
0.43
0,52
1,20
-
Đal
công
Irình
năng
ỉượng
DNL
3,66
1,00
0,02
0,15
0,10
-
Đất
cóng
Irình
bưu
chính
viễn
thông
DBV
0,61
0,12
0,01
0,01
0,02
-
Đổt
xây
dựng
kJw
dự
trừ
quốc
gia
DKG
1,14
0,94
-
Đất
bãi
thài,
xử
chất
thài
DRA
42,36
1,91
0,15
0,68
0,93
-
Đẩt
sở
tôn
giảo
TON
61,71
3,38
0,29
2,42
1,49
Đăt
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa.
nhà
tang
lể,
nhà
hỏa
(áng
NTD
219,98
8.51
8,66
6.77
7,50
-
Đầí
xây
dựng
cơ sở
dịch
v?<
hội
DXH
0,14
0,01
0,12
Đất
chợ
DCH
10,40
0,69
0,25
0,74
0,41
2.8
Đầt
sinh
hoạt
cộng
đổng
DSH
22,96
1,43
0,75
1,47
0,59
2.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
5,64
3,74
0,34
2.10
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.791,93
90,32
55,01
65,35
2.11
Đất
tại
đô
thị
ODT
125,05
125,05
2.12
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
23,76
6,94
0,46
0^0
0;20
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tố
chức
sự
nghiệp
DTS
2,20
1,42
2.14
Đầt
sở
Íín
ngưỡng
TIN
53,39
1,01
3,83
1,33
1,12
2.15
Đầt
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
482,17
2.16
Đât
mặt
nirớc
chuyôn
đùng
MNC
24,35
2,46
0,18
2.17
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
1,29
3
Đẩt
chưa
sử
đụng
CSD
49,21
1,10
0,88
o^ỉ
0,03
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bồ
trong
năm
kế
ỉtoạch
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tính:
ha
TT
Chỉ
(icusửdụng
đất
Ma
Tổng
diện
tích
Diện
tích
pliAn
theo
đoìi
vị
hành
chỉnh
Xs
Bình
Thanli
Xi1
Đinh
Phùng
xa
Hòa
Binii
Hổng
Tiến
(0
(2)
0)
(4H5H6)^...(37)
(9)
(10)
01)
(12)
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
20.200,16
653,48
337,27
527,Ể6
818,89
Đất
nông
nghiệp
Trong
đó:
NNP
13.351,10
421,83
228,08
349,67
527,66
1.1
Đấtưồnglúa
LUA
10.763,64
Trong
đỗ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
286,64
199,77
LUC
10.763,64
286,64
199,77
265,30
265,30
346.46
346,46
1.2
I
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
1.3
I
Đất
trồng
cây
lâu
năm
HNK
364,79
3,95
2,27
6,95
24,38
CLN
836,48
23,31
17,27
34,61
31,79
1.4
Đấí
nuôi
ưồng
ữiuỷ
sản
Đất
nông
nghiệp
khác
NTS
1.225,20
107,03
8,37
32,26
122,96
1.5
2
NKH
160,98
0,90
0,40
10,55
2,07
Đất
phi
nông
nghiệp
Trong
đó:
PNN
6.799,85
231,66
107^9
176,84
285^8
2.1
Đát
quốc
phòng
Đất
an
ninh
CQP
12,17
0,01
0,97
2,2
CAN
1,56
2.3
I
Đầt
cụm
công
nghiệp
2.4
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
SKN
285,01
TMD
30,87
0,45
2.5
Đất
sớ
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
29,95
0,50
0,10
1,17
2,41
2,51
2,6
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
đựng,
làm
dồ
gốm
SKX
15,86
0,42
27
I
Đât
phát
Iriên
hạ
tâng
cầp
quôc
gia,
câp
tỉnh,
cầp
huyện,cấp
xa
DHT
3.891,18
115,87
72,80
113,81
129,71
Trong
đó:
Đảt
giao
thông
DGT
2.046,75
52,93
36,89
65,46
53,96
Đất
thìiy
lợi
Đất
A-ợv
dựng
văn
hóa
DTL
1.363,25
52.06
26,05
32,82
65,52
0.12
DVH
6,03
Đẩtxáy
dựng
sởy
DYT
10,07
0,19
0,36
0.13
0,18
2,12
0,72
Đál
xăy
dựtỉg
sở
giáo
dục
DGD
79,59
3,98
1,01
2,65
Đẩl
xậy
dụng
sở
thể
thao
Đất
cóng
írtnh
năng
lượng
DTT
45,51
0,84
0,66
1.34
DNL
3,66
0,03
0,02
0,14
0,06
Đầ!
cõng
trình
bưu
chỉnh
viễn
Ihông
Đổi
xập
dụng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DBV
0,61
0,02
0,01
0,01
0,01
DKG
1,14
Đất
bãi
íhải,
xử
lỷ
cbẩt
thải
DRA
42,36
0,60
0,12
Đât
cơ sở
tôn
giáo
-r
Đẩt
TON
m
nghía
trang,
nghĩa
địa,
nhà
lang
ìẻ,
nhà
hỏa
lảng
61.71
1,12
1,41
NTD
219,98
3.77
6,15
2,55
0,97
7,73
1,81
0,69
4,52
Đầl
xây
dựng
sở
dich
vụ
hội
Đẩi
chợ
DXH
0,14
DCH
10,40
0,32
0,14
2.8
1
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
2.9
I
Đấi
khu
vui
chơi,
giải
ưí
công
cộng
DSH
22,96
0,05
0,46
1,28
0.46
DKV
5,64
2.10
2.11
Đầi
tại
nông
thôn
Đất
tại
đô
tliị
ONT
1.791,93
53,96
31,94
ODT
125,05
53,05
44,26
2.12
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
Đẩí
xây
dựng
trụ
của
tổ
chức
sự
nghiệp
TSC
23,76
0,53
DTS
2.14
I
Đất
sở
tín
ngưỡng
2.15
1
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
2,20
TIN
53,39
2,45
0,44
0,94
1,50
1,48
0,24
0,15
1,40
SON
482.17
57.29
106,65
2.16
Đât
cỏ
mặí
nước
chuyên
dùng
MNC
24,35
0,56
1,30
0,74
2.17
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
Đất
chưa
sử
dụng
PNK
CSD
1,83
49,21
1,20
1,15
5,85
Diện
tích
các
loại
đắt
phân
bể
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo)
Đơn
vị
lính:
ha
TT
Chĩ
tiSusửdụng
đất
Ma
Tỗng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoTi
vị
hănh
chính
Lọỉ
An
Binh
Minh
Quang
X3
Minli
Tân
(I)
(2)
(^)
I
('fH5H6)+-.(27)
(13)
04)
(15)
(16)
Tổng
diện
tích
tụ-
nhiỉn
Đát
nông
nghiệp
20.200,16
865^3
509,11
821^7
761^7
NNP
13.351,10
598,50
335,83
574^6
465,43
Trong
đổ:
Đấỉ
trồng
lúa
LUA
10.763,64
497,46
261,08
493,20
358.19
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
Đất
trồng
cây
hàng
nam
khác
LUC
10.763,64
497,46
261,08
493,20
358,19
HNK
364.79
4.70
11,67
6,52
22.78
1.3
I
Đât
trồng
cây
lâu
năm
1.4
I
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
CLN
836,48
39,04
18,73
25,05
34,99
NTS
1.225,20
21,78
36,39
45,00
48,74
Đâí
nông
nghiệp
khác
Đất
phỉ
nông
nghiệp
NKH
160,98
35,53
7,96
4,78
0,72
PNN
6.799,85
263^3
173,26
247^9
29645
Trong
đó:
Đầtquổcphòng
Đất
an
ninh
CQP
12,17
0,01
CAN
1,56
0,12
2.3
I
Đấí
cụm
công
nghiệp
2.4
I
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
SKN
285,01
TMD
30,87
1.84
2.5
I
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
I
SKC
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
đựng,
làm
đồ
gốm
SKX
29,95
1,36
0,80
0,03
6,91
2.7
Đât
phát
Irién
hạ
tâng
cầp
quôc
gia,
cấp
tính,
cấp
huyện,
cấp
15,86
DHT
3.891,18
175,52
101,48
161,47
121,51
Trong
đỏ:
Đất
giao
ihỏng
DGT
2.046,75
81,37
54,56
71,66
59,57
Đất
ílìủy
lợi
Đẳt
xây
dtpig
ca
văn
hóa
DTL
1.363,25
70,64
35,70
63,49
49.69
DVH
6,03
0,42
0,34
0,21
Đầtxáy
dựng
sởy
tể
Đất
xáy
dựng
ca
sở
giảo
dục
DYT
10,07
0,42
0,20
0^5
0,34
DGD
79,59
2,45
1,53
2.89
1,57
Đât
xăy
dipìg
ca
sở
(hể
(hao
Đai
cóng
trĩnh
năng
lượng
DTT
45,51
2,46
2,01
1,49
1,77
DNL
3,66
0,05
0,01
0,08
0,02
0,03
Đất
cổng
Irbỉh
bưu
chinh
viễn
thông
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DBV
0.61
0,06
0,01
0,03
DKG
1,14
Đàí
băi
thải,
xử
ỉỷ
chẩt
thải
Đất
sở
tôn
giáo
DRA
42.36
2,59
0,90
4,50
1,09
TON
61,71
2,69
0,98
4,64
0,33
£>07
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa.
nhà
tang
ỉê,
nhà
hỏa
tảng
NTD
219,98
11,75
5,47
11,56
5.97
Đât
xáy
dựng
sở
dịch
V(/
hội
Đất
chợ
DXH
0,14
DCH
10,40
0,62
0,11
0,44
0,92
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DSH
22,96
0,86
0,26
1,57
1,26
DKV
5,64
2.10
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.791,93
2.11
Đất
tại
thị
73.79
32,46
80,75
ODT
125,05
2.12
Đầt
xây
dựng
ữụ
sở
quan
Đât
xây
dựng
Uv
sở
cùa
tổ
chức
sự
nghiệp
TSC
23,76
0,40
0,90
0,52
63.73
0^1
DTS
2,20
2.14
I
Đát
sở
tín
ngưỡng
2.15
I
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
TIN
53,39
2,46
1,20
2,30
2.71
SON
482,17
6.73
36,15
98,22
Đầt
mặt
nước
chuyên
dùng
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
MNC
24,35
2,40
0,01
0.53
0,15
3
Điit
chua
sử
dụng
PNK
CSD
1,83
49,21
330
0,02
0,12
Diệĩi
tích
các
ỉoạỉ
đất
phân
bẳ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo):
TT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đát
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phAn
theo
đơn
vj
hànli
chỉnh
Nam
Bình
Xil
Thượng
Hiền
Nam
Quang
Bỉnh
0)
(2)
(3)
(4)-(5M6)-^...07)
(17)
08)
(Ỉ9)
(20)
Tỗng
diộn
tích
tự
nhiên
20.200,16
68536
503,83
432,63
709,95
I
Dầt
nông
nghiệp
NNP
13.351,10
484,98
351,11
296,62
453,89
Trong
đá:
1.1
Đẩt
ưồng
lúa
LUA
10.763,64
411,59
284,69
256,19
337,19
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
10.763,64
411,59
284,69
256,19
337,19
1.2
Đấí
trổng
cây
hàng
năm
khác
HNK
364,79
5.28
3,17
2,77
35,47
1.3
Đất
ưồng
cây
lâu
năm
CLN
836,48
21,02
33,92
25,26
47,56
1.4
Đát
nuôi
ưỏng
thuỷ
sản
NTS
1.225,20
44,92
28,21
S.66
32,90
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
160,98
2,16
1,12
3,74
0,77
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
6.799,85
200,06
150,81
134,S2
255,10
Trong
đỏ:
2.1
Đát
quốc
phòng
CQP
12,17
0,02
0,02
0,03
2.2
Đất
an
ninh
CAN
1,56
2.3
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
285,01
15,00
10,00
18,00
2.4
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
30,87
],08
0,28
2.5
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
29,95
0,28
0,40
5.15
0,24
2.6
Đất
sản
xuất
vật
liệu xay
dựng,
làm
đồ
gổm
SKX
15,86
2.7
Đât
phát
triên
hạ
tấng
câp
quổc
gia,
câp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
3.891,18
123,04
85,14
86,58
150,69
Trong
đó:
-
Đat
giao
thông
DGT
2.046,75
60,74
40,69
38,76
85,86
-
Đal
thủy
lợi
DTL
1.363,25
48.87
30,87
32,52
44,49
-
Đài
xáy
dựng
ca
sa
văn
hóa
DVH
6,03
0,16
0,78
0,35
^
-
Đất
xây
dịmg
sởy
íể
DYT
10,07
0.13
0,32
0,21
0,16
-
Đẳi
xây
dựng
sở
giáo
dục
DGD
79,59
U4
1.86
3,16
2,59
-
Đất
xậy
dụng
sờ
thể
thao
D7T
45,51
1,02
1,75
3,15
0,85
-
Đất
công
(rỉnh
năng
lượng
DNL
3,66
0,06
0,13
0,01
0,13
-
Đal
công
trình
bưu
chinh
viễn
íhâng
DDV
0,61
0,01
0,01
0.01
-
Đất
xáy
dựng
kììo
dự
trữ
quốc
gia
DKG
1,14
-
Đất
bãi
(hải.
xứ
ỉỷ
chét
/hái
DRA
42,36
1,34
0,97
0,22
1,54
-
Đất
sở
tôn
giáo
TON
61,71
3,48
0,87
0,27
5,08
Đát
ỉàm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lể.
nhà
hòa
táng
NTD
219,98
5,74
7,44
7^5
9,49
-
Đẩt
xây
dụng
sở
dịch
V{/
hội
DXH
0.14
0,01
Đầt
chợ
DCH
10,40
0,14
0,22
0,23
0,16
2.8
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
22,96
0,47
0,30
0,25
0,67
2.9
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
5.64
0,32
0,05
2.10
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.791,93
58,16
53,32
39,48
82,63
2.11
Đất
tại
thị
ODT
125.05
2.12
Đẩí
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
23,76
1,26
0,25
0,91
0,74
2.13
Đất
xây
dựng
írụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
2,20
2.14
Đất
sỡ
tín
ngưỡng
TIN
53,39
1,50
1,16
0,94
1,77
,
2.15
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
SON
482,17
2.16
Đát
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
24,35
0,03
0^3
0,41
0,01
2.17
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
3
Đut
chưa
sử
đụng
CSD
49,21
0^2
1
1,91
1,19
0,96
Diện
ch
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo):
TT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đẩt
Tổng
diện
tích
Diện
tícli
phân
theo
đon
vị
hànlj
cliính
XA
Quang
Lỉch
Quang
Minii
Quổc
Thanh
(ỉ)
(2)
(3)
(4)=(5H6)+...(37)
(21)
(22)
(23)
(24)
Tỏng
điện
tích
tự
nhỉên
20.200,16
447,17
4S0,84
677,47
542,89
1
Đất
nông
ngtiiệp
NNP
13.351,10
303^1
327,62
458,17
337^1
Trong
đó:
l.I
Đất
ừồng
lúa
LƯA
10.763,64
249,48
290,83
315,07
268.94
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
10.763,64
249,48
290,83
315,07
268,94
1.2
Đất
ưồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
364,79
17,59
0,71
11,77
10,04
1.3
Đất
ưồng
cây
lâu
năm
CLN
836,48
19,26
10,50
58,77
28,02
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.225,20
16,36
21,97
69,67
29,36
1.5
Đất
nông
ngỉiiệp
khác
NKH
160,98
0.63
3,61
2,88
0,83
2
Đất
phi
nOng
nghiệp
PNN
6.799,85
143,46
151,87
219,24
205,43
Trong
đỏ:
2.1
Đát
quổc
phòng
CQP
12.17
2,90
2.2
Đất
an
ninh
CAN
1,56
0,10
0,13
2.3
Đất
cụm
cồng
nghiệp
SKN
285,01
28,20
2.4
Đất
thưcmg
mại,
dịch
vụ
TMD
30,87
0,07
1,04
4.13
0,65
2.5
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
29,95
0,11
0,20
0,31
0,22
2.6
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
15,86
0,22
5,33
2.7
Đât
phát
ưiên
hạ
tấng
câp
quồc
gia,
câp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
3.891,18
91,98
97,23
136,37
115,70
Trong
đỏ:
-
Đât
giao
(hông
DGT
2.046,75
52,14
48,57
66,47
70,96
-
Đẳt
thùy
lợi
DTL
1.363,25
25,07
36,26
57,59
31,17
-
Đất
xậy
dựng
vãn
hỏa
DVH
6,03
0,41
0,13
-
Đất
xây
dựng
sởy
tể
DTT
10,07
0,38
0.15
0,27
0,29
-
Đat
xậy
dỊmg
sở
giáo
dục
DGD
79,59
1,98
1,79
1.98
1,50
-
Đổi
xậv
đựng
sở
thể
thao
DTT
45,51
1,13
1,23
1,31
2,09
-
Đẩt
câng
írình
năng
lượng
'DNL
3,66
0,10
0,05
0,03
0,04
-
Đai
công
trình
bini
chính
viễn
ihông
DBV
0,61
0,01
0,01
0,01
0,01
-
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
1,14
-
Đầt
bãi
thải,
xứ
chất
thài
DRA
42.36
2.50
1,49
0,90
0,31
-
Đât
sở
tôn
giáo
TON
61,71
3,79
1,15
0,53
2,26
Đát
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ.
nhà hỏa
íáng
NTD
219,98
4,39
6,30
7,00
6,39
Đẩl
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,14
Đất
chợ
DCH
10,40
0,08
0,22
0^8
0,53
2,8
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
22,96
0,79
0.37
0,97
0,71
2.9
Đất
khu
vui
chơi,
giải
ừí
công
cộng
DKV
5,64
0,06
0,19
2.10
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.791,93
44.76
50,21
56,56
57,43
2.11
Đất
tại
thị
ODT
125,05
2.12
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
23,76
0,58
0,32
0,37
0,18
2.13
Đầt
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
cliức
sự
nghiệp
DTS
2,20
2.14
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
53,39
1,35
1,19
1,25
1,64
2.15
Đất
sông,
ngòi,
kỗnh,
rạch,
suối
SON
482,17
11,37
2.16
Đất
mặt
nước
chuyên
dửng
MNC
24,35
0,81
0,90
2,60
0,39
2.17
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,83
0,11
3
Dát
chưa
sử
dụng
CSD
49,21
0,40
U5
0,05
1
0,25
10
Diện
tích
các
loai
đất
phân
bể
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tỉnh:
ha
TT
CIiỉ
tÌẽu
sử
đụng
đất
Tỏng
(liện
tícii
Diện
tích
phfln
tlico
đơn
vị
hành
chính
xa
VD
Quý
xa
Tây
Soìi
XA
Hồng
Thái
xa
VQ
Lễ
Trà
(0
(2)
(3)
(4M5)+(6)
+•••
07)
(33)
(34)
(35)
(36)
Giang
(37)
Tổng
diện
(ỉch
tự
nhiên
Đất
nông
ngliiệp
Trong
đó:
20.200,16
282,45
974,08
641^9
NNP
13.351,10
51632
163,41
657,22
411,43
349,78
I.I
Đẩtữồnglúa
Trong
đó:
Đấí
chuyên
trồng
lúa
nưởc
LUA
10.763,64
137,41
556,34
352,16
811,71
411.96
411,96
Lưc
10.763,64
137,41
556,34
352.16
308,40
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
I
HNK
1-3
I
Đất
trồng
cây
lâu
năm
cũ^
364,79
0,41
9,06
10,45
11,44
836,48
14,06
24,97
17,28
14.59
1.4
I
Đầt
nuối
trồng
ưiuỷ
sản
1.5
I
Đất
nông
nghiệp
khác
NTS
NKH
1.225,20
11,30
62,39
30,50
14,68
55,73
1,01
160,98
Đâtphỉ
nông
nghiệp
Trong
đỏ:
0,23
4,46
1,04
PNN
<5.799,85
0,68
118,94
316,40
215,62
166^9
Đât
quốc
phỏng
Đất
an
ninh
CQP
CAN
12,17
1,56
2.3
u
Đất
cụm
công
nghiộp
0,10
0,10
SKN
285,01
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
9,15
TMD
30,87
3,15
0,94
Đát
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
Đât
sàn
xuât
vật
liệu
xây
dựng,
lảm
SKC
29,95
0,01
0,53
0,06
0,02
2.6
đổ
sổ
gom
SKX
15,86
0,21
2
7
hạ
tấng
cấp
quốc
gia,
cấp
ựnh,
cấp
liuyện,
cấp
DHT
3.891,18
67,42
180,40
125,51
107,75
170
71
Trong
đó:
Đẩí
giao
ihỏng
Đẩl
thủy
lợi
DGT
DTL
2.046,75
35,80
100,38
51,37
1.363,25
18,74
58,95
53,50
Đẩl
xậy
dựng
vần
hóa
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DVH
DYT
6,03
0,24
0.84
10,07
0,35
0,20
0.16
Đầlxăyd(mgcơ
sở
giáo
dục
Đẩí
xậy
dựng
sở
thề
thao
DGD
DTT
79,59
3,60
5,58
2,62
45,51
0.78
1,75
0,91
Đát
câng
trìnb
nâng
lượng
Đâl
câng
trình
bind
chính
viên
DNL
3,66
0,65
0,04
0.03
0,09
0,03
0,01
thông
DBV
0,61
0,01
0,02
0,01
ô/
xây
d\mg
kho
dự
trữ
quổc
gia
1
DKG
Đất
bãi
thài,
xừ
chất
thài
1.14
0,19
DRA
42,36
1,54
2,38
1,70
Đất
sở
tôn
giáo
TON
61,71
1,33
1,82
3,11
Đáí
ỉàm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lẻ,
nhà
hỏa
táng
NTD
219,98
3,49
8,14
1,49
6,04
8,43
Đấl
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
Đất
chợ
DXH
DCH
0,14
10,40
0,69
0,31
0,61
0,35
0,80
2.8
Đắt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
DKV
22,96
0,33
1,07
0.97
2.9
I
Dắt
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
2.10
Đất
tại
nông
íhôii
5,64
0,59
0.16
2.11
Đát
tại
đô
thi
Đẩt
xây
dựng
trụ
sở
quan
ONT
ODT
1.791,93
37,09
107,18
125,05
42,42
56.83
TSC
23,76
0,29
0.23
0,42
2
22
Đât
xây
dựng
trụ
sở
của
chức
sự
nghiệp
DTS
2,20
2.14
Đất
sở
tín
ngưỡng
0,11
TIN
2^15
|Đắt
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
53,39
0,68
1,60
SON
482.17
23,49
1,11
0.60
1,30
Đát
mặt
nuớc
chuyỗn
dùng
Đất
phi
nông
ngỉiiệp
khác
MNC
PNK
24,35
0.03
0,59
2.17
3
Dất
chưa
sử
dụng
CSD
1,83
49,21
0,09
0,45
14,54
0,14
6,82
11
2.
Ke
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT.
Kiến
Xuong
Bình
Định
Bình
Minh
Bình
Nguyên
0)
(2)
(3)
(4H5)-^...+(37)
(5) (6)
ơ)
(8)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
406,80
35,04
1,10
23,02
20,05
Trong
đó:
l.I
Đất
ừồng
lúa
LUA
361,14
31,55
0,70
21,83
16,90
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nước
Lưc
361,14
31.55
0,70
21,83
16,90
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
12,36
0,19
-
0,55
1,27
1.3
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
CLN
8,05
1,25
0,35
0,10
0,15
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sản
NTS
24,26
2,05
0,05
0,54
1,72
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,99
-
-
_ _
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
51,40
5,79
1,10
2,55
2,08
Trong
đỏ:
2.1
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,07
-
-
-
0,07
2.2
Đất
sờ
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,17
0,17
-
-
K\
2.3
Đât
sản
xuât
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
0,49
-
-
-
2.4
Đất
phát
ữiển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
xa
DHT
35,88
5,59
0,40
1,94
7■^
o.ẹi
Trong
đỏ:
-
Đẳt
giao
thông
DGT
19,45
1,55
-
0,76
0.25
-
Đất
thủy
lợi
DTL
15,30
4,03
0.40
J,Ĩ3
0,41
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
DGD
0,08
- - -
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
thao
DTT
0.50
0,01
-
-
Đẩt
công
trình
năng
lượng
DNL
0,50
-
-
_
-
Đất
chợ
DCH
0,05
-
-
0.05
2.5
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,10
-
-
.
2.6
Đất
tại
nông
thôn
ONT
14,65
-
0,70
0,61
1,34
2.7
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,03
0,03
-
.
2.8
Đất
sở
tín
ngưỡng
TIN
0,01
-
-
-
0,01
12
Kế
hoạch
thu
hồỉ
các
loại
đất
(iiếp
theo):
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mẵ
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đcrn
vị
hành
chính
Bình
Thanh
Đỉnh
Phùng
xs
Hòa
Bình
xa
Hồng
Tiến
0)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+{37)
(9)
(10)
ov
(12)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
406,80
3,30
10,67
13,52
10,08
Trong
đỏ:
1.1
Đất
fr
ồng
lúa
LUA
361,14
1,25
6,58
11,53
5,68
Trong
đó:
Đất
chiíyên
trồng
lúa
nước
Lưc
361,14
1,25
6,58
11,53
5,68
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
12,36
0,45
0,64
1.12
1,20
^
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
8,05
0,25
0,10
0,10
1.79/
1.4
Đất
nuồi
trồng
thuỷ
sản
NTS
24,26
1.35
3,35
0,78
1
lẠl}
1.5
Đât
nông
nghiệp
ỉchác
NKH
0,99
- -
.
\
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
51,40
1,30
0,81
1,38
2,80
Trong
đó:
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vu
TMD
0,07
-
-
.
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,17
-
-
.
2.3
Đầt
sản
xuât
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đô
gôm
SKX
0,49
-
-- -
2.4
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
35,88
1,00
0,13
0,25
1,00
Trong
đó:
-
Đẩt
giao
thông
DGT
19,45
1,00
-
_
1.00
-
Đất
thủy
lợi
DTL
15,30
-
0,13
0J5
-
Đãt
xây
dựng
sở
giáo
dục
DGD
0,08
- -
-
Đát
xây
dựng
sở
thể
thao
DTT
0,50
-
--
-
Đất
công
trình
năng
iượng
DNL
0,50
--
_
Đãt
chợ
DCH
0,05
-
-
2.5
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,10
-
-
-
2.6
Đẩt
tại
nông
thôn
ONT
14,65
0,30
0,68
M3
1,80
2.7
Đât
tại
đô
thị
ODT
0,03
- -
-
2.8
Đât
sử
tín
ngưỡng
TIN
0,01
-
-
-
-
'1
13
Kế
hoạch
thu hồì
các
loại
đấí
(tiếp
theo):
STT
Chĩ
tiêu
sừ
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đo*n
vị
hành
chính
Lọi
An
Binh
Mỉnh
Quang
Minh
Tân
0)
(2)
(3)
(4)=(5)^...-^(37)
(iĩ)
(14)
05)
(Ĩ6)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
406,80
1,13
1,61
0,45
0,34
Trong
đỏ:
1.1
Đất
ữồng
lúa
LƯA
361,14
0,80
1,61
0,25
0,10
Trong
đỏ:
Đất
chưyên
trồng
lúa
nước
Lưc
361,14
0,80
1,61
0,25
0,10
1.2
Đất
fr
ồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
12,36
0,01
-
.
1.3
Đât
ữông
cây
lâu
năm
CLN
8,05
0,16
-
0,10
0,10
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sân
NTS
24,26
0.15
-
0,10
0,14
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,99
0,01
-
-
2
Đất
phi
nồng
nghiệp
PNN
51,40
0,21
0,99
0,01
.
Trong
đó:
2.1
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,07
-
-
_
2.2
Đất
sở
sân
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,17
-
-
_
2.3
Đất
sản
xuât
vật
!iệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
0,49
-
-
-
-
2.4
Đất
phảt
ừiển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
xa
DHT
35,88
0,20
0,99
0,01
-
Trong
đỏ:
-
Đất
giao
thông
DGT
19,45
-
0,35
O.OI
.
-
Đất
thủy
lợi
DTL
15,30
0,20
0.34
_
-
Đất
xây
dựng
sở
giảo
dục
DGD
0,08
-
-
_
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
thao
DTT
0,50
-
0,30
_
_
-
Đất
công
trĩnh
năng
lượng
DNL
0,50
--
_
_
-
Đất
chợ
DCH
0,05
-
.
_
.
2.5
Đẩt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,10
--
_
2.6
Đât
tại
nồng
thôn
ONT
14,65
0,01
-
_
.
2.7
Đât
tại
đô
thị
ODT
0,03
--
_
2.8
Đất
sở
tín
ngưỡng
TIN
0,01
-
-
-
-
.?
í]
15
Kế
hoạch
thu
hềỉ
các
loại
đất
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tinh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
xa
I
Quang Quang
Lịch
I
Minh
X3
Quốc
Tuấn
0)
(2)
(3)
(4)={5)+...+{37)
(21)
(22)
(23)
Đầt
nông
nghiệp
NNP
406,80
5,89
10,6Ỉ
20,33
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
361,14
5.19
9,94
17,67
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
Lưc
361,14
5,19
9,94
17,67
1.2
Đầt
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
12,36
0,45
0,26
1.35
1.3
Đất
fr
ồng
cây
lâu
năm
CLN
8,05
0,10
0,10
0,10
1.4
Đất
nuôi
ữồng
thuỷ
sản
NTS
24,26
0,15
0,31
1.21
1.5
Đất
nông
nghiệp
khảc
NKH
0,99
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
51,40
0,90
0,48
2,39
Trong
đổ:
2.1
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,07
2.2
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,17
2
3
I
Đât
sản
xuât
vật
liệu xây
dựng,
làm
dồ
gốm
SKX
0,49
0,49
2
4
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cẩp
huyện,
câp
DHT
35,ỉ
0,67
0,19
0,43
Trong
đó:
Đẩt
giao
thông
DGT
ĩ
9,45
0,09
0,05
0.05
Đẩt
thủy
ỉợi
DTL
15.30
0,58
0,14
0.38
Đât
xây
dựng
sở
giảo
dục
DGD
0,08
Đất
xây
dựng
sở
thể
thao
DTT
0,50
Đãt
công
trình
năng
lượng
DNL
0,50
Đất
chợ
DCH
0,05
2.5
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,10
2.6
Đất
tại
nông
thôn
ONT
14,65
0,23
0,29
1,47
2.7
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,03
2.8
Đầt
sở
tín
ngưỡng
TIN
0,01
16
Kế
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất
(tiếp
theo):
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
An
Quang
Trung
VQ
Bình
Công
0)
r-?;
(3)
(4M5)-^...+(37)
(25)
(26)
(27)
(28)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
406,80
Ỉ6,30
5,59
15,41
16,78
Trong
đỏ:
•5
/
l
/
I.l
Đất
trồng
lúa
LƯA
361,14
15,96
5,39
13,36
14,54
Trong
đổ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nưởc
LUC
361,14
15,96
5,39
13,36
14.54
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
12,36
-
-
1,02
1,12
1.3
Đất
ứồng
cây
lâu
năm
CLN
8,05
0,16
0,10
0,10
0,10
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
24,26
0.18
0,10
0,93
1,01
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,99
-
-
-
_
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
51,40
3,39
1,10
1,44
1,61
Trong
đỏ:
2.1
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,07
-
-
.
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,17
- -
-
_
2.3
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
0,49
-
-
-
-
2.4
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tình,
cấp
huyện,
cấp
DHT
35,88
3,39
1,08
0,30
0,33
Trong
đỏ:
-
Đắt
giao
thông
DGT
19,45
3,24
0,80
-
_
-
Đẩt
thùy
lợi
DTL
Ĩ5.30
0,Ì5
0,20
0.30
0,33
-
Đất
xây
dựng
sở
giảo
dục
DGD
0,08
-
0,08
-
_
Đất
xây
dựng
sở
thể
thao
DTT
0,50
-
--
_
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
0,50
-
-
-
_
-
Đãt
chợ
DCH
0,05
-
-
-
_
2.5
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,10
- -
.
_
2.6
Đất
tại
nông
thôn
ONT
14,65
-
0,02
1,14
1,28
2.7
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,03
-
-
-
2.8
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
0,01
-
-
-
-
17
Kế
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất
(tiếp
theo):
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
Trung
Thắng
Hòa
Ninh
(I)
(2)
(3)
(29)
m
(31)
(32)
1
Đât
nông
nghiệp
NNP
406,80
5,52
0,85
.
0,71
69,99
Trong
đổ:
I.l
Đất
trồng
lúa
LUA
361,14
3,28
0,25
_
67,41
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
361,14
3,28
0,25
_
67,41
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
12,36
0,06
-
-
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
8,05
0,56
0,30
0,56
0,15
1.4
Đất
nuồi
trồng
thuỷ
sản
NTS
24,26
1,54
0,30
0,15
1,53
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,99
0,08
-
_
0,90
2
Đất
phi
nông
nghỉệp
PNN
51,40
1,10
0,44
0,74
8,57
Trong
đó:
2.1
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,07
-
-
_
2.2
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,17
- -
_
/
2.3
Đât
sân
xuât
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
0,49
-
-
-
.
2.4
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quổc
gia,
cấp
tính,
cấp
huyện,
cấp
xả
DHT
35,88
1,00
0,40
0,70
8,57
Trong
đó:
-
Đất
giao
íhông
DGT
Ỉ9,45
0,30
-
_
6,59
-
Đẩt
thủy
lợi
DTL
15,30
0,70
0,40
0,70
ỉ,48
Đât
xây
dựng
sờ
giảo
dục
DGD
0,08
-
-
_
Đất
xây
dựng
sở
thể
thao
DTT
0,50
- -
_
_
-
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
0,50
-
-
_
0,50
-
Đẳt
chợ
DCH
0,05
-
-
_
2.5
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,10
0,06
0,04
_
2.6
Đât
tại
nông
thôn
ONT
14,65
0,04
-
0,04
2.7
Đât
tại
đô
thi
ODT
0,03
-
.
-
2.8
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
0,01
-
-
-
-
18
Kế
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sừ
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
va
Quỷ
Tây
Sơn
Hồng
Thái
Le
Trà
Giang
0)
(2)
(3)
(4)=(5)-\-...+(37)
(33)
(34)
05)
(36)
Đất
nông
nghiệp
NNP
406,80
7,02
5,90
1,10
0,22
(27)
0,30
Trong
đó:
1.1
Đất
trổng
lúa
LƯA
361,14
6,37
5,50
0,89 0,02
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
ỉúa
nước
LUC
361,14
6,37
5,50
0,89
0,02
0,10
0,10
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
12,36
0,30
0,11
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
8,05
0,15
0,22
0,10
0,10
0,10
1.4
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
24,26
0,20
0,07
0,11
0,10
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,99
0,10/
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
51,40
0,66
0,61
0,20
Trong
đỏ:
2.1
Đát
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,07
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,17
2.3
Đât
sản
xuât
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đô
gốm
SKX
0.49
2.4
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
câp
huyện,
cấp
DHT
35,88
0,5Ố
0,51
0,10
Trong
đỏ:
Đất
giao
thông
DGT
19,45
0,41
0,13
Đầt
thủy
ỉợỉ
DTL
15,30
0.Ỉ5
0,38
0,10
Đâtxây
dựng
sở
giáo
dục
DGD
0,08
Đât
xây
đựng
sở
thể
thao
DTT
0.50
Đât
công
trình
năng
lượng
DNL
0,50
Đát
chợ
DCH
0,05
2.5
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,10
2.6
2.7
2.8
Đât
tại
nông
thôn
ONT
14,65
0,10
0,10
0,10
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,03
Đất
sờ
tín
ngưỡng
TIN
0,01
19
3.
hoạch
chuyến
mục đích
sử
dụng
đất
Đơn
vị
tirĩh:
ha
TT
Chỉ
tỉêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT.
Kiến
Xuorig
Binh
Đinh
Bình
Mỉnh
Bình
Nguyên
0)
(2)
ơ)
r-5;
rố;
(8)
1
Đât
nông
nghiệp
chuyến
sang
phỉ
nông
n&hỉêp
NNP/PNN
420,48
35,91
1,88
23,67
20,05
1.1
Đầt
trồng
lúa
LUA/PNN
374,30
32,42
1,48
22,48
16,90
Trong
đó:
Đẩt
chtỉyên
trồng
ỉủa
nước
LUC/PNN
374,30
32,42
1,48
22,48
16,90
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
12,36
0,19
0,55
1,27
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
8,05
1,25
0,35
0,10
0,15
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
24,78
2,05
0,05
0,54
1,72
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,99
2
Chuyển
đối
CO'
câu
sử
dụng
đất
trong
nôi
bộ
đất
nôns
ngiiiêp
3,56
2.1
Đât
trống
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LƯA/CLN
0,75
2.2
Đầt
trổng
lúa
chuyến
sang
đẩt
nuôi
trồng
thủy
sản
LUA/NTS
2,81
3
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đat
chuvễn
sang
đất
PKO/OCT
5,75
2.44
1,35
0,23
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sỉrdụng
đắt
(tiếp
theo):
)ỡ7?
VỈ
tỉnh:
ha
TT
Chỉ
tỉêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Bình
Thanh
Đình
Phùng
Hòa
Bỉnh
Hồng
Tiển
(ỉ)
(2)
(ĩ)
rp;
ƠOJ
00
02)
1
Đât
nông
nghiệp
chuyến
sang
phỉ
nông
nshỉêp
NNP/PNN
420,48
3,30
10,67
13,82
10,08
1.1
Đầt
trổng
lúa
LƯA/PNN
374,30
1,25
6,58
11,83
5,68
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trổng
ỉúa
nước
LƯC/PNN
374,30
1,25
6,58
11,83
5,68
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
12,36
0,45
0,64
M2
1,20
1.3
Đầt
trổng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
8,05
0,25
0,10
0,10
1,79
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
24,78
1,35
3,35
0,78
1,41
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NICH/PNN
0,99
2
Chuyến
đối
CO"
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôi
bộ
đất
nông
n&hỉêp
3,56
2.1
Đầt
ừồng
lúa
chuyển
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
0,75
2.2
Đât
trong
lúa
chuyên
sang
đất
nuôi
ữồng
thủy
sản
LUA/NTS
2,81
3
Đâtjphi
nống
nghiệp
không
phải
đất
chuvển
snng
đất
PKO/OCT
5,75
20
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
(tiếp
theo):
TT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Lợl
xs
An
Binh
Mình
Quang
Minh
Tân
(ỉ)
(2)
(^)
+
II
(Ỉ3)
(14)
05)
(16)
1
Đầt
nông
nghiệp
chuyến
sang
phỉ
nông
nghỉêp
NNP/PNN
420,48
1,63
1,61
0,45
0,34
1.1
Đât
trông
lúa
LUA/PNN
374,30
1,26
1,61
0,25
0,10
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trổng
lúa
nước
LVC/PNN
374,30
1,26
1,61
0,25
0,10
1.2
Đất
ữồng
cây
hàng
năm
khảc
HNK/PNN
12,36
0,01
1.3
Đầt
ừồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
8,05
0,16
0,10
0,10
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
24,78
0,19
0,10
0,14
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,99
0,01
2
Chuyên
đôi
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôi
đất
nông
nghiêp
3,56
1,62
0,11
2.1
Đẩt
ừổng
lúa
chuyen
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
0,75
0,11
2.2
Đất
ừồng
lúa
chuyến
sang
đất
nuôi
trồng
thủy
sản
LUA/NTS
2,81
1,62
3
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ'
chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
5,75
OẮ
1
w
0
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
(tiếp
theo);
TT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Nam
Bình
Thuo*ng
Hiền
Nam
Cao
Quang
Bình
0)
(2)
(ĩ)
(4)=(5)^...
■^(37)
(17)
08)
(19)
(20)
1
Đât
nông
nghiệp
chuyen
sang
phi
nồng
nshíêp
NNP/PNN
420,48
19,31
10,64
5,20
36,21
1.1
Đầt
trồng
lúa
LUA/PNN
374,30
18,81
9,16
4,52
33,28
Trong
đó:
Đât
chvyên
trổng
lủa
nước
LƯC/PNN
374,30
18,81
9,16
4,52
33,28
1.2
Đât
ữông
cây
hàng
năm
khảc
HNI</PNN
12,36
1,16
1.3
Đất
fr
ồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
8,05
0,20
0,05
0,10
0,15
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
24,78
0,30
1,43
0,58
1,61
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,99
2
Chuyến
đối
CO'
cấu
sử
đung
đất
trong
nôi
đất
nôn^
nghiêp
3,56
2.1
Đât
ừống
lúa
chuyển
sang
đất
trông
câv
lâu
năm
LUA/CLN
0,75
2.2
Đât
ữông
!úa
chuyến
sang
đẩt
nuôi
trồng
thủy
sản
LUA/NTS
2,81
3
Đâtphi
nông
nghiệp
không
phải
đẩt
ố'
chuvển
sang
đất
PKO/OCT
5,75
0,47
21
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
(tlểp
theo).
TT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đắt
Tổng
diện
tích
Diện
tíclì
phân
theo
đơn
vị
hành
chỉnh
Quang
Lỉch
Quang
Minh
Quốc
Tuấn
Thanh
Tân
0)
(2)
+ÍS7)
av
(22J
f2^J
1
Đât
nông
nghiệp
chuyên
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
420,48
5,89
11,09
20,33
38,21
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
374,30
5,19
10,42
17,67
35,83
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
374,30
5,19
10,42
17,67
35,83
1.2
Đẩt
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
12,36
0,45
0,26
1,35
1,09
1.3
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
8,05
0,10
0,10
0,10
0,10
1.4
Đẳt
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
24,78
0,15
0,31
1.21
1,19
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,99
2
Chuyến
đối
cấu
sử
dung
đất
trong
nộỉ
bộ
đất
nông
nshỉêp
3,56
0,50
2.1
Đất
trổng
lúa
chuyen
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
0,75
0,50
2.2
Đẩt
trổng
lúa
chuyến
sang
đất
nuôi
trồng
thủy
sản
LUA/NTS
2,81
3
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phăỉ
đất
ò'
chuvển
san&
đất
ỏ'
PKO/OCT
5,75
0,03
0,05
0,25
0,06
Kể
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dung
đất
(tiếp
theo);,
TT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
An
Quang
Trung
Bình
Công
(V
'+
II
(25)
(26)
(27)
(28)
1
Đat
nông
nghiệp
chuyên
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
420,48
16,30
6,28
15,41
16,78
1.1
Đẩt
fr
ồng
lúa
LUA/PNN
374,30
15,96
6,08
13,36
14,54
Trong
đỏ:
Đất
chĩỉyên
trổng
lúa
nước
LUC/PNN
374,30
15,96
6,08
13,36
14,54
1.2
Đẳt
trồng
cây
hàng
năm
khác
ÍĨNK/PNN
12,36
1,02
1,12
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
8,05
0,16
0,10
0,10
0,10
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
24,78
0,18
0,10
0,93
1,01
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,99
2
Chuyến
đối
CO"
cẩu
sử
dụng
đất
trong
nôi
bộ
đất
nông
nghiêp
3,56
2.1
Đât
ừồng
lúa
chuyen
sang
đất
trông
cây
lâu
năm
LUA/CLN
0,75
2.2
Đất
trồng
lúa
chuyén
sang
đẳt
nuôi
trồng
thủv
sản
LUA/NTS
2,81
3
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
õ'
chuvển
sang
đất
ỏ*
PKO/OCT
5,75
22
Kế
hoạch
chuyển
mục
đich
sử
dụng
đất
(tiếp
theo).
TT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Trune
Thắng
va
Hòa
Ninh
ơ)
(2)
(3)
+
11
(29)
(30)
ơỉ)
(32)
1
Đãt
nong
nghiệp
chuỵẽn
sang
phỉ
nông
nshiêp
NNP/PNN
420,48
5,52
0,85
0,71
70,53
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
374,30
3,28
0,25
67.95
Trong
đó:
Đát
chuyên
trổng
ỉủa
nước
LUC/PNN
374,30
3.28
0,25
67.95
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
12,36
0,06
1.3
Đẩt
ừồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
8,05
0,56
0,30
0,56
0,15
1.4
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
24J8
1,54
0,30
0,15
1,53
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,99
0,08
0,90
2
Chuyển
đối
cấu
sử
dụng
đất
trong
noi
đất
nốns
n&hỉei3
3,56
0,14
2.1
Đất
trổng
lúa
chuyen
sang
đất
fr
ồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
0,75
0,14
2.2
Đất
ừồng
lúa
chuyến
sang
đẳt
nuôi
trồng
thủy
sản
LUA/NTS
2,81
3
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỗ'
chuvển
sang
đất
PKO/OCT
5,75
0,30
0,04
Kế
hoạch
chuyển
mục
đídi
sử
dụng
đắt
(tiếp
theo):
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Tổng
diện
ỉích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT
Chỉ
tiêu
sủ-
dụng
đất
Quý
Tây
Son
Hồng
Tháĩ
Le
Trà
Giang
(I)
(2)
(3)
+(37)
(33)
(34)
(35) (36)
(37)
1
Đắt
nông
nghiệp
chuyến
sang
phi
nông
nghiêp
NNP/PNN
420,48
10,10
5,90
1,10
0,22
0,50
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
374,30
9,45
5,50
0,89
0,02
0,30
Trong
đó:
Đât
chuyên
trông
lúa
nước
LVC/PNN
374,30
9,45
5,50
0,89
0,02
0,30
1.2
Đẩt
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
12,36
0,30
0,11
1.3
Đất
ữổng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
8,05
0,15
0,22
0,10
0,10
0,10
1.4
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
24,78
0,20
0,07
0,11
0,10
0,10
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0.99
2
Chuyên
đôi
CO"
cấu
sử
đụng
đất
troné
nội
bộ
đất
nông
ngíiỉêp
3,56
1,19
2.1
Đất
trồng
lúa
chuyen
sang
đất
trồng
cây
lâu
năm
LUA/CLN
0,75
2.2
Đẩt
ừồng
lúa
chuyến
sang
đất
nuôi
trồng
thủy
sản
LƯA/NTS
2,81
I.I9
Đất
phỉ
nồng
nghiệp
không
phải
đất
ỏ'
chuvển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
5,75
0^0
0,23
23
Điều
2.
Căn
cứ
vào
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Kiến
Xương
ữách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiẹn
thu
hôi
đât,
giao
đât,
cho
thuê
đât,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt-
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Kiến
Xương,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đon
vị
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
quyết
đinh
này./.
™.
ỦY
BAN
NHÂl
-NhưĐieu3;
-
Thường
trực
HĐND
tình;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
tỉnh;
-
Ban
KTNS,
HĐND
tỉnh;
-Lãnh
đạo
VP
ƯBNDtỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
tinhj
-
Lưu;
VT,
NNTNMT,
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 697/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×