• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 673/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Yên Thế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/07/2024 21:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 673/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 673/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 673/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 673/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất
năm 2024 huyện Yên Thế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày
15/6/2018;
n cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06/4/2016;
n cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa
15 vtiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về
quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ
nâng cao chất lưng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
n cứ các Nghị định của Chính phủ: số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 43/2014/-CP
ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Đất đai; số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
n cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Yên Thế tại Tờ trình số 227/TTr-UBND
ngày 07 tháng 6 năm 2024 hkèm theo; Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình s 290/TTr-STNMT ngày 25 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024
huyện Yên Thế với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung điu chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện
Yên Thế trong c Phụ lục m theo Quyết định này gồm: Phụ lục 01. Điều
chnh, bổ sung pn bổ din tích các loại đất năm 2024; Phụ lục 02. Điều chỉnh,
2
bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng các loại đất năm 2024; Phụ lục 03:
Điều chỉnh, bổ sung danh mục, công trình, dự án năm 2024.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng đất được xác
định theo bản đồ Điều chnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất, Bản đồ điều chỉnh,
bổ sung các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế, tỷ
lệ 1/25.000.
(Hồ sơu tại Sở Tài nguyên và Môi trường)
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, kết quả thẩm định hồ
sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu tại Điều 1 Quyết
định này đảm bảo phù hợp quy định pháp luật vđất đai và pháp luật khác có
liên quan;
b) Cập nhật các nội dung điều chỉnh, bổ sung được phê duyệt tại Quyết
định này vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế đã được UBND
tỉnh phê duyệt tại Quyết định s 317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024;
trong thời hạn 05 (năm) ngày từ ngày ban hành Quyết định này, đăng tải toàn bộ
hồ điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên trang
thông tin điện tử của Sở;
c) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất; đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả,
đúng quy định pháp luật;
d) Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên Môi trường
kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
2. UBND huyện Yên Thế:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật vtính chính xác ca các nội dung
thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Điều chỉnh,
bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế;
b) Cập nhật các nội dung điều chỉnh, bổ sung được phê duyệt tại Quyết định
này vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế đã được UBND tỉnh phê
duyệt tại Quyết định s317/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024; trong thời
hạn 05 (năm) ngày từ ngày ban hành Quyết định này, đăng tải toàn bộ hồ sơ điều
chỉnh, bsung Kế hoạch sử dụng đt đã được phê duyệt trên Cổng thông tin điện
tử của huyện, đồng thời tổ chức ng bố công khai nội dung điều chỉnh, bổ sung
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật;
c) Thực hiện công tác quản đất đai, thu hi đất, giao đất, cho thđất,
chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo đúng quy định của pháp luật;
3
d) Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất của UBND cấp xã;
e) Định kỳ ng năm, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở i nguyên Môi
trường) kết quthực hiện kế hoạch sdụng đất tn địa bàn để tổng hợp, báo
cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đốc Sở, Th trưởng quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND
huyện Yên Thế; Chủ tịch UBND c , thị trấn thuộc huyện Yên Thế và các tổ
chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu hồ sơ);
- Huyện uỷ, HĐND, UBND huyện Yên Thế;
- Văn phòng UBND tỉnh;
+ LĐVP, TKCT, KTN;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, TN
SN.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
6
Phụ lục 01: Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất năm 2024 của huyện Yên Thế
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích Cơ cấu %
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Phồn Xương Xã Đồng Tâm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7
)
I
Loại đất
30.643,67
100,00
867,70
630,11
1
Đất nông nghiệp
NNP 25.093,39 81,89 590,08 506,96
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.159,95
13,58
156,07
41,16
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
2.565,46
8,37
145,40
41,05
1.2
Đất trồng câ
y hàng năm khác
HNK
1.327,92
4,33
10,51
36,36
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.194,92
20,22
309,82
408,98
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
272,00
0,89
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
12.664,18
41,33
100,01
1,14
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN 638,96 2,09
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
417,63
1,36
13,67
12,20
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
56,78
0,19
7,13
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.510,29
17,98
277,44
123,10
2.1
Đất quốc phòng
CQP
294,11
0,96
2,32
2.2
Đất an ninh
CAN
378,64
1,24
0,45
0,20
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
49,12
0,16
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
7,41
0,02
0,96
2.6
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
63,91
0,21
10,22
3,48
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
85,81
0,28
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
58,97
0,19
3,50
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huy
ện, cấp xã
DHT 1.986,24 6,48 135,96 52,20
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.503,29
4,91
93,08
36,74
7
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích Cơ cấu %
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Phồn Xương Xã Đồng Tâm
-
Đất thủy lợi
DTL
208,85
0,68
5,56
7,74
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
34,14
0,11
5,77
0,54
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
8,51
0,03
2,25
0,31
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
54,45
0,18
9,22
2,39
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
27,64
0,09
1,89
1,00
-
Đất công trình năng ợng
DNL
2,81
0,01
0,24
0,07
-
Đất công trình bưu chính, viễn t
hông
DBV
0,49
0,00
0,15
0,02
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
16,92
0,06
12,26
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
21,43
0,07
0,08
0,05
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
4,37
0,01
0,01
-
Đ
ất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD 98,03 0,32 4,63 3,33
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
5,30
0,02
0,84
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2
.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
29,26
0,10
23,98
0,69
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.350,74
4,41
21,16
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
174,01
0,57
79,41
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
16,93
0,06
5,83
0,62
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,60
0,01
0,74
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
16,08
0,05
0,59
0,49
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rch, su
i
SON
367,32
1,2
0
6,87
44,26
2.20
Đ
t c
ó
mặt nước chuyênng
MNC
630,12
2,06
6,61
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
40,00
0,13
0,18
0,05
8
Phụ lục 02: Điều chỉnh, bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Thế
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích
Xã Đồng Tâm TT Phồn Xương
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN
364,90
3,81
54,21
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN
158,33
1,13
23,27
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN
43,46
1,13
13,92
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN
44,69
0,07
11,21
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN
65,29
3,60
15,23
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN
94,15
3,50
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN
1,91
0,03
0,00
1.8 Đất làm muối LMU/PNN
3,81
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
0,53
1,13
9
Phụ Lục 03: Điều chỉnh, bổ sung Danh mục công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
STT
Danh mục công trình, dự
án
loại đất
quy
hoạch
Din
tích kế
hoạch
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạng
(ha)
ng thêm (ha)
n bản
pháp lý,
hồ sơ
liên
quan
đến dự
án (nếu
có)
Địa
điểm
(đến cấp
xã)
Vị trí
trên
bản
đồ kế
hoạc
h
SDĐ
năm
2024
Diện tích thu hồi Diện tích chuyển mục đích
Sử dụng vào loại đất Sử dụng vào loại đất
Tổng
diện
tích
Đất
trồng
lúa
Đất
RPH,
RDD
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
Tổng
diện
tích
Đất
trồng
lúa
Đất
RPH,
RDD
Đất
rừng
sản
xuất
Đất
khác
1
ng trình đề nghị bổ
sung thực hiện trong năm
2024
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp (Công ty TNHH
năngợng môi trường Việt
Nam)
SKC 1,03 1,03 1,03 1,03
NQ s
30/NQ-
HĐND
ngày
4/10/202
2
Đồng
Tâm
BS-
01
2
ng trình đề nghị bỏ
không thực hiện trong
năm 2024
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp thị trấn Phồn Xương
SKC 1,00
1,00 1,00
Điu
chỉnh
QHSD
đất đến
m
2030
TT Phồn
ơng
B34

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 673/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Yên Thế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 317/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×