• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 625/QĐ-UBND Quảng Nam 2025 kế hoạch sử dụng đất của huyện Duy Xuyên

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/03/2025 13:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 625/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thái Bình
Trích yếu: Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Duy Xuyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 625/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 625/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 625/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 3
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Duy Xuyên
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày 29/06/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
số 31/2024/QH15; Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết số 72/QĐ-TTg ngày 17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 61/NQ-HĐND ngày 06/12/2024
về danh mục dự án thu hồi đất năm 2025; số 62/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 về
danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản
xuất năm 2025;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022
về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện,
thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số
chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân
bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số
1533/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 về phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Duy
Xuyên, tỉnh Quảng Nam; số 3072/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của UBND tỉnh về
việc triển khai thực hiện danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất
rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh và số 3107/QĐ-
UBND ngày 24/12/2024 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện danh mục các
dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Duy Xuyên tại Tờ trình số 47/TTr-UBND
ngày 05/3//2025 và của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
40/TTr-SNNMT ngày 12/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Duy Xuyên
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm
2025:
2
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025:
(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm)
5. Vị trí, diện tích, loại đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Duy
Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Duy Xuyên chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của địa phương theo
đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư các dự án và tổ chức triển khai thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất
đai tại địa phương theo quy định;
- Rà soát những dự án, công trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất
được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 02 năm nhưng không
thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND
huyện Duy Xuyên triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt
đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các vấn
đề phát sinh (nếu có).
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài Chính; Chủ tịch UBND huyện Duy
Xuyên và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Chi cục QLĐĐ;
- Phòng NN&MT huyện Duy Xuyên;
- Lưu: VT, KT.(Tài)
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Phan Thái Bình
Phụ lục I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích
Nam
Phước
Duy
Tân
Duy
Hòa
Duy
Phú
Duy
Châu
Duy
Trinh
Duy
Sơn
Duy
Trung
Duy
Thành
Duy
Phước
Duy
Vinh
Duy
Nghĩa
Duy Hải
(1) (2) (3)
(4) =
(5+&+17)
(5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
TỔNG
DIỆN
TÍCH
TỰ
NHIÊN
30.875,01 1.546,15 2.156,50 3.408,86 3.937,66 1.373,88 2.055,89 7.209,10 3.312,83 946,09 1.309,48 1.028,86 1.465,56 1.124,15
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
21.768,36
738,74
1.396,97
2.680,39
3.403,15
810,92
1.050,70
6.402,11
2.626,59
481,25
673,58
429,56
693,58
380,82
1.1 Đất trồng lúa LUA 4.618,24 422,19 586,00 832,57 297,86 181,26 186,03 639,86 371,13 329,38 495,82 160,89 100,20 15,05
1.1.1 Đất chuyên trồng lúa LUC 4.303,04 418,06 564,20 784,65 269,07 181,11 185,75 546,74 351,43 329,38 493,50 160,89 3,21 15,05
1.1.2
Đất
trồng
lúa còn
lại
LUK
315,20
4,13
21,80
47,92
28,79
0,15
0,28
93,12
19,70
-
2,32
-
96,99
-
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 2.060,59 252,00 161,77 149,56 50,78 309,61 119,01 144,62 187,99 51,13 126,70 101,70 230,01 175,71
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.664,51 64,55 280,05 434,32 284,56 134,07 124,94 386,04 259,25 63,83 44,52 63,41 334,91 190,06
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD 1.086,00 - - 263,42 822,58 - - - - - - - - -
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH 8.421,01 - - 591,77 1.715,32 - 389,25 4.390,93 1.307,80 7,93 - 15,30 2,71 -
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 2.478,03 - 294,70 355,22 154,53 150,14 196,11 831,75 495,58 - - - - -
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS 190,20 - 27,73 3,42 6,10 4,76 - 1,66 1,24 26,16 6,54 86,84 25,75 -
1.8 Đất nông nghiệp khác NKH 249,78 - 46,72 50,11 71,42 31,08 35,36 7,25 3,60 2,82 - 1,42 - -
2
Nhóm
đất
phi nông
nghiệp
PNN
8.019,06
761,53
710,29
595,52
529,15
466,20
672,01
673,71
662,98
437,17
584,03
569,35
766,36
590,76
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT 2.159,13 - 203,23 258,42 108,22 122,89 159,47 158,53 170,47 144,85 220,88 134,42 261,83 215,92
2.2 Đất ở tại đô thị ODT 351,45 351,45 - - - - - - - - - - - -
2.3 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 11,05 3,14 1,71 0,54 0,64 1,06 0,39 0,56 0,53 0,72 0,51 0,46 0,05 0,74
2.4 Đất quốc phòng CQP 251,88 2,28 95,53 - 70,35 - - 64,79 18,78 - 0,10 - - 0,05
2.5 Đất an ninh CAN 3,93 0,04 0,15 0,25 0,15 0,15 0,15 0,22 1,37 0,15 0,13 0,20 0,84 0,13
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN 127,50 17,71 11,66 9,70 4,69 8,69 5,73 10,99 9,88 13,66 11,59 12,16 6,18 4,86
2.6.1
Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
5,64
0,91
0,81
0,18
0,18
0,45
0,44
1,12
0,15
-
-
-
0,22
1,18
2.6.2 Đất xây dựng cơ sở xã hội DXH 0,02 - - - - - - - - - - 0,02 - -
2.6.3 Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 5,48 2,35 0,24 0,20 0,40 0,18 0,10 0,13 0,21 0,50 0,23 0,08 0,45 0,41
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và
đào tạo
DGD 73,91 9,10 5,80 7,50 2,94 4,26 2,69 4,65 4,76 10,16 7,78 7,03 3,97 3,27
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao
DTT 39,50 4,55 4,81 1,59 1,17 3,80 2,50 5,07 4,76 2,93 1,75 5,03 1,54 -
2.6.6
Đất
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
công nghệ
DKH 1,33 - - - - - - - - - 1,33 - - -
2.6.7
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK 1,62 0,80 - 0,23 - - - 0,02 - 0,07 0,50 - - -
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
CSK 556,34 6,11 40,63 49,18 17,27 4,63 32,23 13,53 92,96 3,20 1,89 64,84 83,53 146,34
2.7.1 Đất cụm công nghiệp SKN 76,50 - 2,74 - - - 15,37 - 54,59 - - - 3,80 -
2.7.2 Đất thương mại, dịch vụ TMD 289,79 1,88 0,10 0,67 1,53 - - 0,13 - 0,99 0,38 61,88 75,89 146,34
2.7.3 Đất cơ sở sản xuất PNN SKC 87,06 4,23 11,29 27,20 14,57 2,34 2,43 2,38 12,10 2,21 1,51 2,96 3,84 -
2.7.4 Đất SD cho hoạt động KS SKS 102,99 - 26,50 21,31 1,17 2,29 14,43 11,02 26,27 - - - - -
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
CCC 2.273,28 194,82 112,11 174,32 280,67 85,25 304,84 318,48 223,83 101,03 117,65 83,89 185,24 91,15
2.8.1 Đất công trình giao thông DGT 1.319,81 166,01 91,59 69,12 52,84 70,01 98,80 151,06 112,05 85,96 99,86 72,37 163,52 86,62
2.8.2 Đất công trình thủy lợi DTL 864,49 21,94 17,13 93,26 212,58 12,83 190,29 164,52 96,08 13,47 13,32 8,81 17,43 2,83
2.8.3 Đất công trình cấp nước, thoát nước DCT 0,30 - - 0,30 - - - - - - - - - -
2.8.4
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD 34,23 0,14 0,25 8,19 13,11 - 11,71 - - 0,17 0,12 0,17 0,36 0,01
2.8.5 Đất công trình xử lý chất thải DRA 3,36 - - - - - - - 3,33 0,03 - - - -
2.8.6
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
DNL 11,51 0,40 0,11 0,46 - 0,54 2,36 0,94 6,05 0,09 0,48 0,03 0,05 -
2.8.7
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV 0,48 0,03 0,01 0,09 0,06 0,07 0,10 0,06 0,01 0,01 0,01 - 0,01 0,02
2.8.8 Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối DCH 9,61 2,70 0,27 0,33 0,28 0,37 0,51 0,82 0,46 0,60 2,03 0,25 0,75 0,24
2.8.9
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí
cộng
đồng, sinh hoạt cộng đồng
DKV 29,49 3,60 2,75 2,57 1,80 1,43 1,07 1,08 5,85 0,70 1,83 2,26 3,12 1,43
2.9 Đất tôn giáo TON 13,58 2,68 0,52 - 0,94 0,14 0,65 5,14 1,08 0,52 0,49 0,25 0,15 1,02
2.10 Đất tín ngưỡng TIN 28,14 8,06 1,31 1,76 0,23 1,23 2,51 1,39 2,16 1,80 3,75 2,13 1,43 0,38
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD 610,79 17,11 71,32 54,26 27,19 66,04 61,59 53,00 90,32 24,36 5,90 7,11 89,63 42,96
2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng TVC 1.631,98 158,13 172,12 47,09 18,80 176,12 104,45 47,08 51,60 146,88 221,13 263,89 137,48 87,21
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
MNC 132,25 4,82 3,21 27,67 15,18 9,34 33,57 5,31 4,74 12,57 4,00 7,00 4,71 0,13
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON 1.499,73 153,31 168,91 19,42 3,62 166,78 70,88 41,77 46,86 134,31 217,13 256,89 132,77 87,08
2.13 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0,01 - - - - - - - - - 0,01 - - -
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
1.087,59
45,88
49,24
132,95
5,36
96,76
333,18
133,28
23,26
27,67
51,87
29,95
5,62
152,57
Trong đó:
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 1.087,59 45,88 49,24 132,95 5,36 96,76 333,18 133,28 23,26 27,67 51,87 29,95 5,62 152,57
Phụ lục II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Nam
Phước
Duy
Tân
Duy
Hòa
Duy
Phú
Duy
Châu
Duy
Trinh
Duy
Sơn
Duy
Trung
Duy
Thành
Duy
Phước
Duy
Vinh
Duy
Nghĩa
Duy
Hải
(1) (2) (3)
(4) =
(5+&+17)
(5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
TỔNG
DIỆN
TÍCH
338,62
59,35
17,08
10,48
4,06
4,43
10,44
12,81
22,50
23,76
17,27
7,84
120,46
28,14
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
227,31
46,11
14,36
8,44
2,56
2,48
7,10
10,52
12,17
18,33
14,11
6,53
64,09
20,51
1.1 Đất trồng lúa LUA 86,16 32,98 2,83 5,70 0,34 0,96 1,34 1,20 0,28 10,08 12,42 5,38 10,66 1,99
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
78,30
32,98
1,85
5,62
0,14
0,96
1,13
0,39
0,17
10,04
12,42
5,38
6,90
0,32
1.1.2
Đất
trồng
lúa còn
lại
LUK
7,86
-
0,98
0,08
0,20
-
0,21
0,81
0,11
0,04
-
-
3,76
1,67
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 57,63 10,05 2,22 0,96 0,72 0,78 0,63 1,27 3,92 4,08 1,64 1,15 21,40 8,81
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN
58,38
3,08
2,11
1,75
1,05
0,47
5,09
3,00
2,57
3,99
0,05
-
28,92
6,30
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
0,18
-
-
-
-
-
-
-
-
0,18
-
-
-
-
1.5 Đất rừng sản xuất RSX 24,91
-
7,20
-
0,45 0,27 0,04 5,05 5,40
-
-
-
3,09 3,41
1.6
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
0,05
-
-
0,03
-
-
-
-
-
-
-
-
0,02
-
2
Nhóm
đất
phi nông
nghiệp
PNN
86,87
12,03
1,82
1,05
1,02
1,56
3,34
1,22
3,20
4,63
2,35
1,31
46,81
6,53
2.1 Đất ở tại nông thôn ONT 37,64
-
0,87 0,34 0,32 0,27 0,67 0,30 1,08 2,19 0,05 1,04 27,11 3,40
2.2
Đất
ở
tại
đô
thị
ODT
3,06
3,06
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
1,32
0,06
0,15
0,25
-
-
-
-
-
-
0,13
0,20
0,22
0,31
2.4
Đất
xây
dựng
công trình
sự
nghiệp
DSN
2,95
0,20
0,05
-
-
0,55
0,53
0,75
0,30
-
-
-
0,57
-
2.4.1
Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
0,25
-
-
-
-
-
-
0,03
-
-
-
-
0,22
-
2.4.2
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
0,21
0,20
-
-
-
0,01
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4.3
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
2,48
-
0,05
-
-
0,54
0,52
0,72
0,30
-
-
-
0,35
-
2.4.4
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
0,01
-
-
-
-
-
0,01
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất
sản
xuất,
kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
3,09
1,62
-
-
0,19
-
0,05
-
-
-
1,12
-
0,11
-
2.5.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,72
0,53
-
-
0,19
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5.2
Đất
cơ
sở
sản
xuất
PNN
SKC
2,37
1,09
-
-
-
-
0,05
-
-
-
1,12
-
0,11
-
2.6
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
CCC
15,16
6,36
0,70
0,21
-
0,23
1,91
0,02
1,62
0,12
1,05
0,07
2,73
0,14
2.6.1
Đất
công trình giao thông
DGT
12,32
4,37
0,70
0,20
-
0,18
1,91
-
1,62
0,12
0,56
0,07
2,45
0,14
2.6.2
Đất
công trình
thủy
lợi
DTL
1,77
0,99
-
0,01
-
-
-
-
-
-
0,49
-
0,28
-
2.6.3
Đấ
t công trình n
ă
ng l
ượ
ng, chi
ế
u sáng công c
ộ
ng
DNL
0,32
0,32
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6.4
Đất
công trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông, công
nghệ
thông tin
DBV 0,07 0,07 - - - - - - - - - - - -
2.6.5
Đất
chợ
dân sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,02
-
-
-
-
-
-
0,02
-
-
-
-
-
-
2.6.6
Đất
khu vui
chơi,
giải
trí
cộng
đồng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV 0,66 0,61 - - - 0,05 - - - - - - - -
2.7
Đất
tôn giáo
TON
0,03
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,03
2.8
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,61
0,06
-
-
-
-
0,01
-
-
-
-
-
0,13
0,41
2.9
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD 4,99 0,02 - - - 0,10 - - - 1,82 - - 1,64 1,41
2.10
Đất
có
mặt
nước
chuyên dùng
TVC
18,02
0,65
0,05
0,25
0,51
0,41
0,17
0,15
0,20
0,50
-
-
14,30
0,83
2.10.1
Đất
có
mặt
nước
chuyên dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC 1,97 0,43 - 0,02 0,01 0,11 0,17 0,15 - - - - 0,25 0,83
2.10.2
Đấ
t có m
ặ
t n
ướ
c d
ạ
ng sông, ngòi, kênh, r
ạ
ch, su
ố
i
SON
16,05
0,22
0,05
0,23
0,50
0,30
-
-
0,20
0,50
-
-
14,05
-
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
24,44
1,21
0,90
0,99
0,48
0,39
-
1,07
7,13
0,80
0,81
-
9,56
1,10
Trong
đó:
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
24,44
1,21
0,90
0,99
0,48
0,39
-
1,07
7,13
0,80
0,81
-
9,56
1,10
Phụ lục III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Nam
Phước
Duy
Tân
Duy
Hòa
Duy
Phú
Duy
Châu
Duy
Trinh
Duy
Sơn
Duy
Trung
Duy
Thành
Duy
Phước
Duy
Vinh
Duy
Nghĩa
Duy
Hải
(1) (2) (3)
(4) =
(5+&+17)
(5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
1
Chuy
ể
n
đấ
t nông nghi
ệ
p sang phi nông nghi
ệ
p
NNP/PNN
273,75
23,39
20,68
12,71
3,82
2,53
10,28
10,52
14,32
19,74
18,29
16,01
88,09
33,37
Trong
đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 93,81 10,26 9,05 9,93 1,28 0,96 4,52 1,20 2,43 11,42 16,60 6,37 12,54 7,25
-
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC/PNN
82,00
10,25
8,07
9,85
1,08
0,96
4,31
0,39
0,18
11,38
16,60
6,36
6,99
5,58
-
Đất
trồng
lúa còn
lại
LUK/PNN
11,81
0,01
0,98
0,08
0,20
-
0,21
0,81
2,25
0,04
-
0,01
5,55
1,67
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 70,23 10,05 2,32 0,98 1,04 0,83 0,63 1,27 3,92 4,08 1,64 4,74 26,42 12,31
1.3
Đất
trồng
cây lâu
năm
CLN/PNN
84,15
3,08
2,11
1,77
1,05
0,47
5,09
3,00
2,57
4,06
0,05
4,88
45,62
10,40
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH/PNN
0,18
-
-
-
-
-
-
-
-
0,18
-
-
-
-
1.5 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 24,91
-
7,20
-
0,45 0,27 0,04 5,05 5,40
-
-
-
3,09 3,41
1.6
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
0,45
-
-
0,03
-
-
-
-
-
-
-
-
0,42
-
1.7
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,02
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,02
-
-
2
Chuyển
đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
nông
nghiệp
2,37 - - - - - - - 2,37 - - - - -
Trong
đó:
2.1
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhóm
đất
nông
nghiệp
RSX/NKR 2,37 - - - - - - - 2,37 - - - - -
3
Chuyển
đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phi nông
nghiệp
79,05 15,22 0,30 1,09 0,51 1,01 1,13 1,22 1,00 0,70 3,08 3,53 44,80 5,46
Trong
đó:
3.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc
Điều
120
của
Luật
Đất
đai
MHT/PNC 43,09 6,77 0,25 0,71 0,51 1,01 0,92 0,92 1,00 0,60 1,17 3,53 23,38 2,32
3.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển
sang
đất
ở
MHT/OCT 33,68 8,45 0,05 0,38 - - 0,21 0,30 - 0,10 1,91 - 19,46 2,82
3.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
s
ả
n xu
ấ
t, kinh doanh phi nông nghi
ệ
p
MHT/CSK 1,63 - - - - - - - - - - - 1,31 0,32
3.4
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang
đất
thương
mại,
dịch
vụ
MHT/TMD 0,65 - - - - - - - - - - - 0,65 -
Phụ lục IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Diện
tích phân theo
đơn
vị
hành chính
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Tổng diện
tích (ha)
Nam
Phước
Duy
Tân
Duy
Hòa
Duy
Phú
Duy
Châu
Duy
Trinh
Duy
Sơn
Duy
Trung
Duy
Thành
Duy
Phước
Duy
Vinh
Duy
Nghĩa
Duy
Hải
(1) (2) (3)
(4) =
(5+&+17)
(5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
TỔNG
DIỆN
TÍCH
47,50
1,21
0,90
1,05
1,53
0,39
-
1,07
7,13
0,80
0,81
11,44
19,07
2,10
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Nhóm
đất
phi nông
nghiệp
PNN
47,50
1,21
0,90
1,05
1,53
0,39
-
1,07
7,13
0,80
0,81
11,44
19,07
2,10
2.1
Đất
ở
tại
nông thôn
ONT
12,69
-
-
1,05
1,16
-
-
-
-
0,30
0,01
0,02
9,56
0,59
2.2
Đất
ở
tại
đô
thị
ODT
0,71
0,71
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3 Đất xây dựng công trình sự nghiệp DSN 0,02
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,02
2.3.1
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
0,02
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,02
2.4
Đất
sản
xuất,
kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
29,30
-
-
-
0,36
-
-
-
7,01
-
-
11,42
9,51
1,00
2.4.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
7,01
-
-
-
-
-
-
-
7,01
-
-
-
-
-
2.4.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
21,93
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
11,42
9,51
1,00
2.4.3
Đất
hoạt
động
KS
SKS
0,36
-
-
-
0,36
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5 Đất sử dụng vào mục đích công cộng CCC 4,64 0,50 0,90
-
0,01 0,39
-
1,07 0,12 0,50 0,80
-
-
0,35
2.5.1
Đất
công trình giao thông
DGT
3,84
0,50
0,90
-
0,01
0,39
-
1,07
0,12
0,50
-
-
-
0,35
2.5.2
Đất
chợ
dân sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
0,80
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,80
-
-
-
2.6
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ
tro
cốt
NTD 0,14 - - - - - - - - - - - - 0,14

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 625/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Duy Xuyên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 625/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×