• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5656/QĐ-UBND Hà Nội 2024 điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất huyện Hoài Đức

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/10/2024 17:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5656/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5656/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5656/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5656/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, b sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày
19/6/2015 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai 2024;
n cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2024;
n cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của
Bộ trưởng Bi nguyên Môi trường quy đnh kỹ thuật việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
n cứ Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành
ph Hà Nội về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức;
Căn c Quyết đnh số 1569/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 ca UBND Tnh
phố về việc điều chỉnh, b sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đc;
Căn c Quyết đnh số 1988/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 ca UBND Thành
phố về việc điều chỉnh, b sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đc;
Căn cQuyết định số 3871/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của UBND Tnh
phố về việc điều chỉnh, b sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức;
n cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân
n Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án
thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất
rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường ti Tờ trình
số 8492/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 10 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mc các công tnh, dự án thực hiện trong
Kế hoch sử dụng đất năm 2024 chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện
Hoài Đức đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 436/QĐ-UBND
ngày 23/01/2024, số 1569/-UBND ngày 25/3/2024, s 1988/QĐ-UBND ngày
2
15/4/2024 và số 3871/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mc các công trình, dự án trong Kế hoạch sử
dụng đt năm 2024 huyện Hoài Đức 03 dự án với tổng diện tích sử dụng đất
khoảng 4,68ha (trong đó tổng din tích đất thu hồi là 4,68ha).
(Phụ lục kèm theo)
2. Điều chỉnh diện ch các loại đất trong năm 2024:
a) Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất năm 2024
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
KHSDĐ 2024
được duyệt
(theo QĐ số
3871/QĐ-
UBND ngày
26/07/2024)
Điều
chỉnh
KHSDĐ
2024
Tăng
(+)/ giảm
(-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
8.492,02 8492,02
1 Đất nông nghiệp NNP
3.661,14 3656,78 -4,36
1.1 Đất trồng lúa LUA
1.606,74 1602,38 -4,36
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC
1.606,74 1602,38 -4,36
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK
1.114,86 1114,86
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN
821,77 821,77
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD
1.6 Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS
105,94 105,94
1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH
11,82 11,82
2 Đất phi nông nghiệp PNN
4.814,44 4818,80 4,36
2.1 Đất quốc phòng CQP
107,87 107,87
2.2 Đất an ninh CAN
6,2 6,20
2.3 Đất khu công nghip SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN
145,45 145,45
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD
210,84 210,84
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC
120,66 120,66
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm SKX
8,27 8,27
3
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
KHSDĐ 2024
được duyệt
(theo QĐ số
3871/QĐ-
UBND ngày
26/07/2024)
Điều
chỉnh
KHSDĐ
2024
Tăng
(+)/ giảm
(-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
1.829,18 1833,54 4,36
Trong đó:
- Đất giao thông DGT
1.291,52 1295,82 4,30
- Đất thủy lợi DTL
185,68 185,68
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH
9,34 9,34
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT
10,94 10,94
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD
131,79 131,79
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT
23,85 23,85
- Đất công trình năng lượng DNL
3,43 3,43
- Đất công trình bưu chính viễn thông DBV
4,97 4,97
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
1,21 1,21
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
5,33 5,33
- Đất cơ sở tôn giáo TON
31,42 31,42
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT NTD
104,06 104,06
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh DKH
14,37 14,37
- Đất xây dựng cơ sở dch vụ xã hội DXH
2,59 2,59
- Đất chợ DCH
8,69 8,75 0,06
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
13,73 13,73
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV
45,81 45,81
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT
1.196,03 1196,03
2.14 Đất ở tại đô thị ODT
888,76 888,76
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC
10,11 10,11
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS
23,97 23,97
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN
25,6 25,60
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
120,86 120,86
4
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
KHSDĐ 2024
được duyệt
(theo QĐ số
3871/QĐ-
UBND ngày
26/07/2024)
Điều
chỉnh
KHSDĐ
2024
Tăng
(+)/ giảm
(-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
58,85 58,85
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK
2,26 2,26
3 Đất chưa sử dụng CSD
16,44 16,44
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS
16,44 16,44
b) Điều chỉnh kế hoạch thu hi các loại đất năm 2024
STT Chỉ tu sử dụng đất
Diện tích
KHSDĐ 2024
được duyệt
(theo QĐ số
3871/QĐ-
UBND ngày
26/07/2024)
Điều chỉnh
KHSDĐ
2024
Tăng (+)/
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI 511,32 515,68 4,36
1 Đất nông nghiệp NNP 479,29 483,65 4,36
1.1 Đất trồng lúa LUA 390,83 395,19 4,36
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 390,83 395,19 4,36
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 56,84 56,84
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 29,95 29,95
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1,66 1,66
2 Đất phi nông nghiệp PNN 32,03 32,03
2.1 Đất quốc phòng CQP
2,50 2,50
2.2 Đất cụm công nghiệp SKN 6,86 6,86
2.3 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 1,01 1,01
2.4
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 16,23 16,23
- Đất giao thông DGT 1,29 1,29
- Đất thủy lợi DTL 11,80 11,80
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 0,12 0,12
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD 3,02 3,02
2.5 Đất ở tại nông thôn ONT 2,66 2,66
2.6 Đất ở tại đô thị ODT 0,85 0,85
2.7
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
1,00 1,00
2.8 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 0,05 0,05
2.9 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 0,86 0,86
2.10
Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
0,01 0,01
5
c) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
STT Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
KHSDĐ 2024
được duyệt (theo
QĐ số 3871/QĐ-
UBND ngày
26/07/2024)
Điều
chỉnh
KHSDĐ
2024
Tăng (+)/
giảm (-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)
-
(4)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN 526,49 530,85 4,36
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 432,77
437,13
4,36
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN 432,77
437,13
4,36
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK/PNN 58,14
58,14
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 33,91
33,91
1.4 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 1,66
1,66
2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT 4,78 4,78
3. Điều chỉnh diện tích ghi ti điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số
436/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 (đã được điều chỉnh tại các Quyết định số
1569/QĐ-UBND ngày 25/3/2024; Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày
15/4/2024; Quyết định số 3871/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của UBND Thành
ph) thành “Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm
2024 huyện Hoài Đức, bao gồm: 187 công trình, dự án với tổng diện tích
1.092,18 ha.
4. c nội dung khác ghi tại Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày
23/01/2024; Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 25/3/2024; Quyết định số
1988/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 Quyết định số 3871/QĐ-UBND ngày
26/7/2024 của UBND Thành phố giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết đnh này hiệu lực kể t ngày ký. Chánh Văn phòng
UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Hoài Đức các t chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
i nhận :
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
-
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, P.TNMT;
- Lưu VT, TNMT.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
P CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HOÀI ĐỨC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND Thành phố)
TT Danh mục công trình, dự án
Mục
đích
SDĐ
(Mã
loại
đất)
Cơ quan,
tổ chức,
người
đăng ký
Din tích
dự án
(ha)
Trong
đó:
Vị trí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
Din tích
đất thu
hồi (ha)
Địa danh
huyện
Địa danh xã,
thị trấn
I
Danh mục các dự án điều chỉnh
thay đổi trong năm 2024
0,38 0,38
*
Các dự án thu hồi đất được
Hội đồng nhân dân Thành
phố thông qua điều chỉnh, bổ
sung tại Nghị quyết số
36/NQ-ND ngày
04/10/2024
0,38 0,38
1
Xây dựng chợ dân sinh xã
Minh Khai
DCH Ban QLDA 0,38 0,38 Hoài Đức Minh Khai
Nghị q
uyết
số 11/NQ
-
HĐND
ngày 23/6/2022 của HĐND
huyện Hoài Đức v việc phê
duyệt chủ trương đầu
điều chỉnh chủ trương đầu
c dự án đầu công trên địa
n huyện Hoài Đức (phụ lục
số 20); Quyết định số
2244/QĐ-UBND ngày
31/5/2024 của UBND huyện
Hoài Đức về việc phê duyệt
dự án. Thi gian thực hiện dự
án 2023 - 2025
Điều chỉnh
diện tích
tăng 0,06
ha theo
Quyết
định phê
duyệt dự
án của
UBND
huyện
II
Danh mục các dự án đăng ký mới thực hiện trong
năm 2024
4,30 4,30
*
Các dự án thu hồi đất được
Hội
đồng nhân dân
Thành phố thông qua điu chỉnh, bổ sung tại Nghị
quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024
4,30 4,30
2
TT Danh mục công trình, dự án
Mục
đích
SDĐ
(Mã
loại
đất)
Cơ quan,
tổ chức,
người
đăng ký
Din tích
dự án
(ha)
Trong
đó:
Vị trí
Căn cứ pháp lý Ghi chú
Din tích
đất thu
hồi (ha)
Địa danh
huyện
Địa danh xã,
thị trấn
1
Đường giao thông liên xã từ
Đông La đến La Phù
DGT Ban QLDA 1,40 1,40 Hoài Đức
Đông La, La
Phù
Nghị quyết số 26/NQ
-
HĐND
ngày 15/12/2022 của HĐND
huyện Hoài Đức v việc phê
duyệt chủ trương đầu , điều
chỉnh chủ trương đầu một
số dự án đầu tư công của
huyện Hoài Đức (phụ lục số
07); Quyết định số 1882/QĐ-
UBND ngày 09/5/2024 của
UBND huyện Hoài Đức về
việc phê duyệt phương án và
vị t công trình xây dựng
tuyến đường quy hoạch từ
Đông La đến La Phù, t lệ
1/500 tại huyện Hoài Đức,
thành phố Nội.
Thi gian thực hiện dự án
2023-2025
2
Tuyến đường dọc kênh Đan
Hoài phía bờ trái (đoạn từ cầu
Phương Viên đến đường gom
Đại Lộ Thăng Long
DGT Ban QLDA 2,90 2,90 Hoài Đức Song Phương
Quyết định số 3172/QĐ
-
UBND ngày 09/6/2023 của
UBND thành phố Nội v
việc phê duyệt chỉ giới đường
đỏ Tuyến đường dọc kênh
Đan Hoài phía bờ trái (đoạn từ
cầu Phương Viên đến đường
gom Đại Lộ Thăng Long), tỷ
lệ 1/500; Quyết định số
2398/QĐ-UBND ngày
12/6/2024 của UBND huyện
Hoài Đức về việc phê duyệt
dự án.
Thi gian thực hiện dự án
2023 - 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5656/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×