- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 5303/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 6
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 5303/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
06/12/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5303/QĐ-UBND
Quyết định 5303/QĐ-UBND: Duyệt quy hoạch sử dụng đất của phường 13, quận 6 đến năm 2010
Quyết định số 5303/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 06 tháng 12 năm 2008 và có hiệu lực thi hành ngay trong ngày ban hành. Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường 13, quận 6.
Theo Quyết định, tổng diện tích đất tự nhiên của phường 13 là 84,31 ha, trong đó 100% là đất phi nông nghiệp. Diện tích đất ở là 42,42 ha, chiếm 50,31%; đất chuyên dùng 40,18 ha (47,66%); đất có mục đích công cộng là 27,94 ha (69,54%). Đặc biệt, quy hoạch này đã xác định diện tích đất phải thu hồi trong giai đoạn 2006-2010 là 5,09 ha, trong đó đáng lưu ý có 2,48 ha đất ở, 2,61 ha đất chuyên dùng và 1,82 ha đất có mục đích công cộng.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cũng đã được phê duyệt với các chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng năm. Tổng diện tích đất vẫn giữ nguyên là 84,31 ha cho từng năm, với các loại đất như đất ở, đất chuyên dùng và đất công cộng được phân bổ cụ thể. Ví dụ, trong năm 2006, diện tích đất ở là 41,32 ha, trong khi đất chuyên dùng là 41,28 ha.
Hơn nữa, quyết định cũng nêu rõ các mục tiêu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và thu hồi đất theo từng năm. Cụ thể, diện tích đất về chuyển mục đích sử dụng từ đất phi nông nghiệp sang đất có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở là 0,583 ha. Ngoài ra, kế hoạch thu hồi đất cho giai đoạn 2006-2010 được phân bổ cụ thể qua các năm, ví dụ như tổng diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi là 5,09 ha kết hợp với các loại đất khác.
Ủy ban Nhân dân quận 6 có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định, thực hiện thu hồi đất và đảm bảo việc sử dụng đất phát triển bền vững tại địa phương, đồng thời tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch đã được phê duyệt.
Cuối cùng, Quyết định này có sự cam kết từ các cán bộ có liên quan trong việc thi hành và thực hiện nội dung quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất nêu trên một cách hiệu quả và đúng pháp luật.
Xem chi tiết Quyết định 5303/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 06/12/2008
Tải Quyết định 5303/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: 5303/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 12 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm
(2006 - 2010) của phường 13, quận 6
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 6 tại Tờ trình số 2800/TTr-UBND-TNMT ngày 13 tháng 10 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9059/TTr-TNMT-KH ngày 05 tháng 11 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 13, quận 6 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng | Quy hoạch | |||
Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 84,31 | 100,00 | 84,31 | 100,00 | |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84,31 | 100,00 | 84,31 | 100,00 | |
2.1 | Đất ở | OTC | 42,42 | 50,31 | 40,75 | 48,33 | |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| |
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 42,42 | 100,00 | 40,75 | 100,00 | |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 40,18 | 47,66 | 41,85 | 49,64 | |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,32 | 0,80 | 0,45 | 1,08 | |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 7,86 | 19,56 | 7,87 | 18,79 | |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 4,06 | 10,10 | 3,39 | 8,10 | |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| |
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 4,06 | 100,00 | 3,39 | 100,00 | |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| |
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
| |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 27,94 | 69,54 | 30,15 | 72,02 | |
2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 18,37 | 65,75 | 20,67 | 68,56 | |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
| |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 0,32 | 1,15 | 0,32 | 1,06 | |
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,25 | 22,37 | 6,22 | 20,62 | |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 1,29 | 4,62 | 1,29 | 4,28 | |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,15 | 4,12 | 1,09 | 3,62 | |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
| |
2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 0,50 | 1,79 | 0,50 | 1,66 | |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT |
|
|
|
| |
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 0,06 | 0,21 | 0,06 | 0,20 | |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,71 | 2,03 | 1,71 | 2,03 | |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN |
|
|
|
| |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Giai đoạn 2006 - 2010 |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) |
|
4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | 0,58 |
4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | 0,58 |
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC |
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC |
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 0,48 |
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | 0,10 |
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC |
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC |
|
4.4 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/OTC |
|
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Giai đoạn 2006 - 2010 |
1 | 2 | 3 | 4 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,09 |
2.1 | Đất ở | OTC | 2,48 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,48 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 2,61 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,01 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,01 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,77 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 1,82 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN |
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN |
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 6 lập ngày 13 tháng 10 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân quận 6 lập ngày 13 tháng 10 năm 2008.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận 6 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo kế hoạch từng năm | |||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 84,31 | 84,31 | 84,31 | 84,31 | 84,31 | |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 84,31 | 84,31 | 84,31 | 84,31 | 84,31 | |
2.1 | Đất ở | OTC | 41,32 | 40,81 | 40,81 | 40,81 | 40,75 | |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
| |
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 41,32 | 40,81 | 40,81 | 40,81 | 40,75 | |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 41,28 | 41,79 | 41,79 | 41,79 | 41,85 | |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,32 | 0,31 | 0,45 | 0,45 | 0,45 | |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 7,86 | 7,87 | 7,87 | 7,87 | 7,87 | |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 3,80 | 3,52 | 3,37 | 3,37 | 3,39 | |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| |
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 3,80 | 3,52 | 3,37 | 3,37 | 3,39 | |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| |
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
| |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 29,29 | 30,11 | 30,11 | 30,11 | 30,15 | |
2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 19,82 | 20,63 | 20,63 | 20,63 | 20,67 | |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
| |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông | DNT | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | |
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 6,25 | 6,22 | 6,22 | 6,22 | 6,22 | |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,06 | 1,09 | 1,09 | 1,09 | 1,09 | |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
| |
2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT |
|
|
|
|
| |
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,71 | 1,71 | 1,71 | 1,71 | 1,71 | |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN |
|
|
|
|
| |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích | Phân theo kế hoạch từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đất trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
3.6 | Đất sông suối và mặt nước CD |
|
|
|
|
|
|
4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,5833 | 0,3569 | 0,2264 |
|
|
|
4.1 | Đất chuyên dùng | 0,5833 | 0,3569 | 0,2264 |
|
|
|
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,4848 | 0,2594 | 0,2254 |
|
|
|
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 0,0987 | 0,0976 | 0,0011 |
|
|
|
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
4.4 | Đất sông suối và mặt nước CD |
|
|
|
|
|
|
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích | Chia ra các năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
2 | Đất phi nông nghiệp | 5,0895 | 3,5957 | 1,2112 | 0,1457 |
| 0,1369 |
2.1 | Đất ở | 2,4764 | 1,5571 | 0,8578 |
|
| 0,0615 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2,4764 | 1,5571 | 0,8578 |
|
| 0,0615 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 2,6131 | 2,0386 | 0,3534 | 0,1457 |
| 0,0754 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,0149 |
| 0,0149 |
|
|
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,0147 |
| 0,0147 |
|
|
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinhdoanh phi nông nghiệp | 0,7656 | 0,2594 | 0,2856 | 0,1457 |
| 0,0749 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1,8182 | 1,7793 | 0,0383 |
|
| 0,0006 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD |
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 6 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 6 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 13, quận 6 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!