• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5292/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 6

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/01/2009 11:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 5292/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/12/2008
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5292/QĐ-UBND

Quyết định 5292/QĐ-UBND: Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 cho phường 6, quận 6

Quyết định số 5292/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh được ban hành ngày 06/12/2008, có hiệu lực ngay từ ngày ban hành. Văn bản này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường 6, quận 6.

Theo quyết định, tổng diện tích đất tự nhiên của phường 6 là 31,37 ha, trong đó đất phi nông nghiệp chiếm toàn bộ 31,37 ha. Cụ thể, diện tích đất ở là 17,60 ha, chiếm 56,10%, trong khi đất chuyên dùng là 13,01 ha, chiếm 41,48%. Quy hoạch cũng quy định rõ ràng về mục tiêu chuyển đổi các loại đất như đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đồng thời tổng hợp các diện tích đất phải thu hồi.

Kế hoạch sử dụng đất 5 năm từ 2006 đến 2010 được xác định với chỉ tiêu phân bổ diện tích cụ thể từng năm. Ví dụ, trong năm 2006, tổng diện tích đất tự nhiên không thay đổi và dự kiến giữ nguyên trong các năm tiếp theo, tuy nhiên, các chỉ tiêu diện tích đất ở và đất chuyên dùng có sự thay đổi nhẹ qua các năm, với đất ở là 16,99 ha (năm 2006), 16,94 ha (năm 2007), 17,42 ha (năm 2008), 17,42 ha (năm 2009) và 17,60 ha (năm 2010).

Điều khoản thứ ba của quyết định yêu cầu Ủy ban nhân dân quận 6 thực hiện công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật. Đồng thời, các cơ quan liên quan được giao trách nhiệm theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.

Đây là một bước quan trọng trong việc quản lý và sử dụng đất đai, tạo điều kiện cho sự phát triển của phường 6, quận 6, đồng thời đảm bảo quyền lợi cho người dân và các doanh nghiệp có liên quan.

Xem chi tiết Quyết định 5292/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 06/12/2008

Tải Quyết định 5292/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5292/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 5292/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Số: 5292/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TP. Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 12 năm 2008

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm
(2006 - 2010) của phường 6, quận 6

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 6 tại Tờ trình số 2793/TTr-UBND-TNMT ngày 13 tháng 10 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9048/TTr-TNMT-KH ngày 05 tháng 11 năm 2008,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 6, quận 6 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch
đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

1

2

3

4

5

6

7

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

31,37

100,00

31,37

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,37

100,00

31,37

100,00

2.1

Đất ở

OTC

16,99

54,16

17,60

56,10

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

16,99

100,00

17,60

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

13,62

43,42

13,01

41,48

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,20

1,47

0,24

1,87

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,15

0,03

0,22

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,01

29,44

3,30

25,35

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

4,01

100,00

3,30

100,00

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

9,39

68,94

9,44

72,55

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,74

82,43

7,74

81,99

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

 

 

 

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,21

0,06

0,62

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,11

0,02

0,22

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,41

15,02

1,41

14,94

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,21

2,24

0,21

2,22

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,76

2,42

0,76

2,42

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Giai đoạn

2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,66

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,66

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,66

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Giai đoạn 2006 - 2010

1

2

3

4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,80

2.1

Đất ở

OTC

0,05

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,75

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,71

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 6 lập ngày 13 tháng 10 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân quận 6 lập ngày 13 tháng 10 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 6 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

31,37

31,37

31,37

31,37

31,37

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

31,37

31,37

31,37

31,37

31,37

2.1

Đất ở

OTC

16,99

16,94

17,42

17,42

17,60

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

16,99

16,94

17,42

17,42

17,60

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

13,62

13,67

13,19

13,19

13,01

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,20

0,25

0,24

0,24

0,24

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,03

0,03

0,03

0,03

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,01

3,96

3,48

3,48

3,30

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

4,01

3,96

3,48

3,48

3,30

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

9,39

9,43

9,44

9,44

9,44

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

7,74

7,74

7,74

7,74

7,74

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

 

 

 

 

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,06

0,06

0,06

0,06

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,02

0,02

0,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,41

1,41

1,41

1,41

1,41

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,76

0,76

0,76

0,76

0,76

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm2006

Năm2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

 

 

 

 

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,6638

 

 

0,4827

 

0,1811

4.1

Đất chuyên dùng

0,6638

 

 

0,4827

 

0,1811

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,6638

 

 

0,4827

 

0,1811

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

 

 

 

 

 

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

 

 

 

 

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

2

Đất phi nông nghiệp

0,8114

 

0,1366

0,4937

 

0,1811

2.1

Đất ở

0,0547

 

0,0547

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,0547

 

0,0547

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

0,7567

 

0,0819

0,4937

 

0,1811

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,0202

 

0,0092

0,0110

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

0,0089

 

0,0089

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,7117

 

0,0479

0,4827

 

0,1811

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,0159

 

0,0159

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 6 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 6 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 6, quận 6 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

 

 

 

Nguyễn Thành Tài

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5292/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 6, quận 6

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 22/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định 52/2025/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 và Quyết định 16/2026/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Ủy ban nhân tỉnh Bắc Ninh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×