• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 477/QĐ-UBND Thái Bình 2025 Kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/03/2025 14:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 477/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tiền Hải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 477/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 477/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 477/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNHTHẢĨ
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
/QĐ-UBND
Thái
Bĩnh,
ngày2S>
tháng
3
năm
2025
QUYẾT
ĐỊira
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Tiền
Hải
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/02/2025;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
Ị8/0Ỉ/2024;
Luật
Sửa
đổi,
bổ
sung
một
sỗ
điểu
của
Luật
Đất
đai,
Luật
Nhà
ở,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
Luật
các
tể
chức
tín
dụng
ngày
29/6/2024;
Căn
cứ
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chỉ
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Thông
số
29/2024/TT'BTNMT
ngày
Ỉ2/Ĩ2/2024
của
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
(nay
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường)
quy
định
kỹ thuật
về
ỉập,
điều
chỉnh
qyy
hoạch,
kể
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
3506/QĐ~ƯBND
ngày
31/12/2021
của
ủy
ban
.
nhấn
dân
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sừ
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Tiền
Hải;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2629/QĐ-ƯBND
ngày
21/11/2022
của
ủy
han
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh,
bể
sung
quy
mô,
địa
điểm
số
ỉượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
cập
nhật
vào
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2022
huyện
Tiền
Hải;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
12/NQ-HĐND
ngày
19/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
công
trình,
dự
ản
phải
thu
hồi
đất
trên
địa
bàn
tỉnh
Thải
Bình
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
qvyết
sỗ
Ỉ3/NQ-HĐND
ngày
ỉ9/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
phải
chuyến
mục
đích
sử
dụng
đất
diện
tích
đất
trồng
ỉúa,
đất
rừng
phòng
hộ
theo
quy
hoạch
trên
địa
hàn
tỉnh
Thải
Bĩnh;
Theo
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân dân
huyện
Tiền
Hải
tại
Tờ
trình
sổ
75/TTr-ƯBND
ngày
19/3/2025,
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
45/TTr-SNNMr
ngày
26/3/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
nãm
2025
huyện
Tiền
Hải
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH; Thời gian ký: 2025-03-28T09:52:41+07:00
1.
Phân
bổ
diện
tích
các
loại
đất
trong
năm
2025
Đơn
vỊ
tính:
ha
STT
Chỉ
tỉêu
sử
dụng
đẩt
Tỗng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT
Tiền
Hải
An
Ninh
Bắc
Hải
Đông
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+(32)
(5)
(6) (7)
(8)
I
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
23.130,58
938,71
607,54
679,33
810,93
I
Đẩt
nông
nghiệp
NNP
14.900,05
384,46
350,64
489,32
503,62
1.1
Đât
trông
lúa
LƯA
9.353,00
296,40
267,53
414,17
422,26
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nưởc
LUC
9.403,15
296,40
266,18
414,17
422,26
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
349,98
14,07
38,78
1,62
-1,20
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.117,81
16,88
21,63
48,26 25,47
1.4
Đât
rừng
phòng
hộ
RPH
62,31
1.5
Đât
rửng
đặc
dụng
RDD
592,54
1.6
Đẩt
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
3.255,68
53,09
22,51
25,27
24,30
1.7
Đất
làm
muổỉ
LMU
1,36
1.8
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
167,37
4,02
0,20
32,80
2
Đất
phi
nông
nghiệp,
trong
đỏ:
PNN
8.191,75
552,44
255,09
189,51
306,86
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.845,12
71,08
66,09
60,20
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
128,73
128,73
2.3
Đẩt
xây
đựng
trụ
sờ
quan
TSC
23,45
6,26
1,48
0,34
0,75
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
105,50
0,12
0,58
0,10
2.5
Đât
an
ninh
CAN
9,37 0,35
0,20 0,14
2.6
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
của
chức
sự
nghiệp
DTS
5,52
2.7
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
735,36
146,86
91,51
2.8
Đẩt
cụm
công
nghiệp
SKN
115,16
26,60
49,24
2.9
Đấl
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
42,89
2,95
5,76
1,00
2.10
Đất
sở
sàn
xuấỉ
phỉ
nông
nghiệp
SKC
116,06
42,44
0,25
1,49
5,62
2.11
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
3,82
0,82
0,22
2.12
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
44,44
0,11
2.13
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quổc
gía,
cấp
tình,
cấp
huyện,
câp
DHT
4.366,42
190,37
124,52
123,62
146,46
Đất
giao
thông
DGT
2.053,34
108,84
66,54
57,66
59,63
-
Đẩt
thuỳ
lợi
DTL
1.751,63
41,44
44,27
51,53
68,91
-
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
2,16
0,48
0,41
0,23
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
11,44
0,43
0,43
0,13
0,60
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
83,70
10,90
1,63
3,14
1,76
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
134,54
3,19
0,72
0,04
0,73
-
Đất
công
trinh
năng
lượng
DNL
6,78
0,04
0,47
0,02
0,02
-
Đất
công
trinh
bưu
chính,
viền
thông
DBV
1,18
0,31
0,02
0,01
0,01
-
Đất
xây
dựng
cồng
trinh
sự
nghiệp
khác
DSK
3,79
3,79
-
Đăt
di
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
DDT
2,28
-
Đất
bãi
thài,
xử
chất
thâi
DRA
30,37
1,75
0,98 0,32
1,83
-
Đất
sờ
tôn
giáo
TON
79,99
3,96
2,94
6,59 2,58
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lề,
NHT
NTD
197,48
14,43
5,80 3,88
10,25
-
Đât
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,03
-
Đất
chợ
DCH
7,71
0,81 0,31
0,08
0,14
2.14
Đất
sinh
hoạt
cộng
dồng
DSH
21,22
4,07
0,89
0,19
1,60
2.15
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
10,96
3,64
1,63
2.16
Đât
tín
ngưỡng
TIN
49,91
2,52
2,72
1,26
2,99
2.17
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
529,93
2.18
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
đùng
MNC
36,17
0,21
0,19
2.19
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,28
3
Đấỉ
chưa
sử
dụng
CSD
38,78
1,82
1,81
0,50
0,45
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Xfl
Đông
Hoàng
Đông
Lằm
Đông
Long
Đông
Minh
(I)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+(32)
(9)
(10)
(H)
(12)
I
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
23.130,58
777,26
587,33
737,82
892,34
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
14.900,05
527,67
306,94
546,58
593,05
l.I
Đẩt
trồng
lúa
LUA
9.353,00
364,65
236,39
305,12
263,02
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
9.403,15
364,65
236,39
305,12
263,02
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
nãm
khác
HNK
349,98
13,60
1,17
7,95
11,65
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.117,81
42,39
16,45
36,50
56,80
1.4
Đât
rừng
phòng
hộ
RPH
62,31
24,23
19,50
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
592,54
1.6
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
3.255,68
80,96
48,37
175,82
259,28
1.7
Đất
làm
muối
LMU
1,36
1,36
1.8
Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH
167,37
1,84
4,56
1,70
0,94
2
Đẩt
phỉ
nông
nghiệp,
trong
đó:
PNN
8.191,75
249,40
280,07
191,23
299,28
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.845,12
59,69
56,00
51,75
75,28
2.2
Đât
tại
thị
ODT
128,73
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
23,45
0,24
0,23
0,33
2,65
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
105,50
54,19
5,74
0,02
6,32
2.5
Đât
an
ninh
CAN
9,37
0,20
0,00
0,11
2,00
2.6
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
5,52
0,05
2.7
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
735,36
81,47
2.8
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
115,16
2.9
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
42,89
0,59
0,67
0,13
0,24
2.10
Đât
sờ
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
116,06
0,30
9,12
1,40
2.11
Đât
sử
dụng
cho
hoại
động
khoáng
sản
SKS
3,82
0,31
2.12
Đất
sản
xuất
vật
lỉệu xây
đựng,
làm
đồ
gốm
SKX
44,44
1,65
2.13
Đầt
phảt
trién
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
4.366,42
133,02 122,12
135,22
202,18
-
Đẩt
giao
thông
DGT
2.053,34
68,91
54,63
67,77
89,79
-
Đất
thuỳ
lợi
DTL
1.751,63
50,69
55,83
57,95
101,06
-
Đât
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
2,16
1,30
-
Đât
xây
dựng
sở
y
tẽ
DYT
11,44
0,13
0,25
0,29
0,21
-
Đât
xây
đựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
83,70
2,27
1,26
2,96
3,15
-
Đất
xây
đựng
sở
thể
đục
thể
thao
DTT
134,54
0,72
0,62
0,06
-
Đất
công
trỉnh
năng
lượng
DNL
6,78 0,40
0,24
0,03
0,13
-
Đất
công
trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
I,Ỉ8
0,02
0,01
0,02
0,02
-
Đẩt
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
3,79
-
Đất
di
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
DDT
2,28
-
Đất
bãi
thải,
xử
chấl
ihải
DRA
30,37
0,33
0,44
1,40
0,22
-
Đât
sở
tôn
giáo
TON
79,99
2,68
0,51
0,87
2,29
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
đia,
nhà
tang
lễ,
NHT
NTD
197,48
6,67
6,69
3,73
4,88
-
Đâl
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,03
-
Đất
chợ
DCH
7,71
0,20
0,34
0,20
0,38
2.14
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
21,22
0,08
1,23
0,57
0,25
2.15
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
10,96
0,55
0,70
2.16
Đât
tín
ngưõmg
TIN
49,91
1,10
1,78
1,47
1,36
2.17
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
529,93
2.18
Đất
mặt
nước
chuyên
đùng
MNC
36,17
0,03
0,60
1,88
2.19
Đât
phỉ
nông
nghiệp
khác
PNK
1,28
3
Đất
chira
sử
dụng
CSD
38,78
0,20
0,33
0,01
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tíẽu
sừdụng
đất
M3
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chỉnh
Xil
Đông
Ọunng
Đông
Trà
Đông
Xuyên
Nam
Chính
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+(32)
(13) (14)
(15)
(16)
I
Tông
diện
tích
tự
nhiên
23.130,58
1567,02
1071,78
487,38
638,12
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
14.900,05
1089,73
562,82
345,15
473,15
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
9.353,00
898,30
336,16
260,18
383,09
Trong
đô:
Đẩt
chityên
(rồng
lúa
nước
Lơc
9.403,15
898,30
336,16
260,18
383,09
1.2
Đẩt
trổng
cây
hàng
năm
khảc
HNK
349,98
10,84
3,40
19,51
9,56
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.117,81
83,12
51,82
39,05
42,88
1.4
Đât
rừng
phòng
hộ
RPH
62,31
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
592,54
1.6
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
3.255,68
86,74
171,24
25,89
37,62
1.7
Đẩt
làm
muối
LMU
1,36
1.8
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
167,37
10,73
0,20
0,51
2
Đất
phi
nông
nghiệp,
trong
đó:
PNN
8.191,75
482,44
506,97
141,04
164,95
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.845,12
140,88
79,96
49,29
48,04
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
128,73
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
23,45
1,20
0,66
0,46
0,49
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
105,50
1,22
0,01
0,01
2.5
Đât
an
ninh
CAN
9,37
0,20
0,12
2.6
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
5,52
2.7
Đât
khu
cồng
nghiệp
SKK
735,36
130,60
2.8
Đâl
cụm
công
nghiệp
SKN
115,16
2.9
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
42,89
0,17
1,09
0,56
2,20
2.10
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
116,06
8.69
0,02
2,05
2.11
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sàn
SKS
3,82
2.12
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
đựng,
làm
dồ
gốm
SKX
44,44
4,45
2.13
Đát
phát
trién
hạ
tấng
cầp
quốc
gia,
cấp
tỉnli,
cẩp
huvện,
cẩp
DHT
4.366,42
283,99
175,95
91,73
105,65
-
Đât
giao
thông
DGT
2.053,34
146,75
85,44
56,16
51,13
-
Đât
thuỷ
lợi
DTL
1.751,63
101,25
73,30
27,17
38,97
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
2,16
0,10
0,11
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
11,44
0,96
0,82
0,31
0,09
-
Đât
xây
dựng
sờ
giáo
dục
đào
tạo
DGD
83,70
4,62
3,24
2,98 4,42
-
Đất
xây
đựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
134,54
4,00
2,35
0,65
-
Đât
công
trình
năng
lượng
DNL
6,78
0,14
0,03
0,02
0,02
-
Đấl
công
Irlnh
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
1,18
0,04
0,03
0,02
0,01
-
Đất
xây
dựng
cồng
trinh
sự
nghiệp
khác
DSK
3,79
-
Đât
di
tích
lịch
sử
-
vân
hóa
DDT
2,28
-
Đất
bãi
thải,
xử
lỷ
chất
thải
DRA
30.37
3,90
2,14
-
Đât
sở
tôn
giáo
TON
79,99
3,28
1,53
0,33
3,53
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
dịa,
nhà
tang
lễ,
NHT
NTD
197,48
22,75
6,46
4,26
6,83
Đât
xây
dựng
C0
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,03
-
Đất
chợ
DCH
7,71
0,51
0,50
0,48
2.14
Đất
sình
hoạt
cộng
đồng
DSH
21,22
1,02
0,27
0,58
0,22
2.15
Đẩt
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
10,96
0,25
1,15
2.16
Đẩt
tín
ngưỡng
TIN
49,91
5,80
2,34
1,76
1,23
2.17
Đẩl
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
529,93
36,53
108,36
2.18
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
36,17
0,83
2.19
Đát
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,28
3
Đât
chưa
sử
dụng
CSD
38,78
4,35
1,99
1,19
0,02
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
ticu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
xa
Nam
Cưòng
Nam
Nam
Hãi
Nam
Hồne
(1)
(2)
(3)
4={5)+(6)-f-..+(32)
(17)
(18)
(19)
(20)
I
Tồng
diện
tích
tụ-
nhiên
23.Í30,S8
381,72
604,60
790,40
867,06
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
14.900,05
219,18 401,48
534,07
570,92
1.1
Đẩt
trồng
lủa
LUA
9.353,00
69,46
331,02
420,81
427,55
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
irồng
lúa
nước
LUC
9.403,15
69,46
331,02
420,81
427,55
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
349,98
12,36
1,20
41,36
21,34
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
CLN
1.117,81
13,13
32,82
47,29
57,65
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
62,31
1.5
Đâl
rừng
dặc
dụng
RDD
592,54
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
3.255,68
117,17
35,08
24,32
63,64
Đất
làm
muối
LMU
1,36
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
167,37
7,06
1,37
0,29
0,74
2
Đẩt
phí
nồng
nghiệp,
trong
đó:
PNN
8.191,75
162,08
203,12
254,36
284,17
2.1
Đất
tại
nống
thôn
ONT
1.845,12
23,69
69,50
80,01
99,27
2.2
Đât
tại
đô
thj
ODT
128,73
2.3
Đât
xây
dựng
Irụ
sở
quan
TSC
23,45
0,43
0,42
0,99
0,28
2.4
Đất
quổc
phòng
CQP
105,50
4,50
0,07
2.5
Đẩt
an
ninh
CAN
9,37
0,11
0,21
2.6
Đẩt
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
5,52
0,02
2.7
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
735,36
2.8
Đẩt
cụm
công
nghiệp
SKN
115,16
19,41
2.9
Đât
thương
mại,
đich
vụ
TMD
42,89
0,06
2,07
2.10
Đất
sở
sản
xuẩt
phỉ
nông
nghiệp
SKC
116,06
0,42
0,28
2.II
Đât
sử
đụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
3,82
2.12
Đất
sàn
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
44,44
2,46
0,51
5,24
2.13
Đất
phát
triến
hạ
tẩng
cầp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
4.366,42
128,44
112,02
126,73
128,99
-
Đât
giao
thông
DGT
2.053,34
39,46
59,28
74,51
70,00
-
Đăt
thuỷ
lợi
DTL
1.751,63
77,77 40,20
40,43
42,68
-
Đẩt
xây
dựng
sờ
văn
hóa
DVH
2,16
0,28
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tể
DYT
11,44
0,08
0,13
0,20 0,14
-
Đât
xây
đựng
sờ
giáo
dục
vả
đào
tạo
DGD
83,70
0,98
2,00
1,93
2,81
-
Đấl
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
134,54
0,73
0,55
0,51
0,28
-
Đẩt
công
trình
năng
lượng
DNL
6,78
0,80 0,02
0,02
0,01
-
Đất
công
írình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
1,18
0,02
0,02
0,01 0,01
-
Đất
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
khác
DSK
3,79
-
Đât
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
DDT
2,28
2,28
-
Đất
bãi
thải,
xử
chất
thải
DRA
30,37
0,94
0,88 0,97
1,00
-
Đât
sớ
tôn
giáo
TON
79,99
0,74
1,47
4,53
4,74
-
Đầt
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
NHT
NTD
197,48
4,53 7,28
3,41
6,75
-
Đât
xây
dựng
sờ
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,03
0,03
-
Đât
chợ
DCH
7,71
0,11
0,19
0,21
0,26
2.14
Đẩt
sinh
hoại
cộng
đồng
DSH
21,22
0,27
0,33
0,15
0,09
2.15
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
10,96
0,34
2.16
Đẩt
tín
ngưỡng
TIN
49,91
0,32
1,01
1,54
2,13
2.17
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
-
SON
529,93
48,20
44,35
2.18
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
36,17
0,36
6.46
2.19
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1.28
0,97
3
Đất
chun
SŨ'dụng
CSD
38,78
0,47
1,97
11,97
Đơn
vị
tính:
ha
Pliân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sirdụng
đất
Tổng
diện
tích
Nam
Hung
Nam
Phú
Nam
Tiến
xa
Nam
Thịnh
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)-t-.+C32)
(21)
(22)
(23)
(24)
I
Tông
diện
tích
tự
nhiên
23.130,58
1271,01
2450,23
970,26
887,41
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
14.900,05
759.39
1.665,61
670,25
658,47
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
9.353,00
158,45
241,96
434,43
136,07
Trong
đó:
Đắt
chuyên
trồng
ỉĩỉa
nước
LUC
9.403,15
158,45
241,96
434,43
136,07
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
349.98
4,25
2,97
44,08
19,17
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
nSm
CLN
1.117,81
36,58
33,30
101,30
51,68
1.4
Đât
rửng
phòng
hộ
RPH
62,31
18,58
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
592,54
226,99
269,21
96,35
1.6
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
3.255,68
326,65
1043,96
73,23
354,66
1.7
Đất
làm
muối
LMU
1,36
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
167,37
6,47
55,64
17,22
0,54
2
Đất
phi
nông
nghiệp,
trong
đó:
PNN
8.191,75
508,71
783,22
302,62
227,98
2.1
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.845,12
49,14
40,44
120,87
51,30
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
128,73
2.3
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
23,45
0,26
0,44
1,28
0,44
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
105,50
0,05
5,27
0,1S
1,06
2.5
Đâtan
nính
CAN
9,37
0,58
2,28
0,11
2.6
Đất
xầy
dựng
trụ
sờ
cùa
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
5,52
5,35
0,07
2.7
Đâl
khu
công
nghiệp
SKK
735,36
209,00
2.8
Đât
cụm
cồng
nghiệp
SKN
115,16
4,85
4
2.9
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
42,89
0,57
18,32
0,27
<•
2.10
Đất
sở
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
116,06
0,64
ĩịỉầ
2.11
Đát
sử
đụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
3,82
2.12
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
đựng,
làni
đồ
gốm
SKX
44,44
%ị
2.13
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tình,
cấp
huyện,
cấp
DHT
4.366,42
200,21
504,22
169,56
138,93
-
Đât
giao
thông
DGT
2.053,34
76,56
145,65
85,45
53,42
-
Đất
thuỳ
lợi
DTL
1.751,63
113,53
240,84
45,81
71,65
-
Đât
xây
dựng
sờ
văn
hóa
DVH
2,16
0,13
0,11
0,09
-
Đất
xây
dựng
sớ
y
tế
DYT
11,44
0,11
0,09
0,32
0,12
-
Đât
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
83,70
3,26
1,90
4,12
1,99
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
ứiao
DTT
134,54
0,65
110,52
1,32
0,66
-
Đât
công
trình
năng
lượng
DNL
6,78
0,02
0,02
0,18
2,34
-
Đẩt
công
trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
1,18
0,01
0,35
0,02
0,09
-
Đát
xây
dựng
công
trinh
sự
nghiệp
khác
DSK
3,79
-
Đât
di
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
DDT
2,28
-
Đất
bai
thài,
xử
chất
thài
DRA
30,37
0,71
1,25
2,93
1,01
-
Đât
sở
tôn
giáo
TON
79,99
1.19
1,15
11,09
4,27
-
Đât
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lề.
NHT
NTD
197,48
3,71
2,35
16,06
3,05
-
Đât
xây
đựng
sờ
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,03
-
Đât
chợ
DCH
7,71
0,33
0,47
0,33
2.14
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
21,22
0,12
0,40
0,81
0,46
2.15
Đẩt
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
10,96
0,00
0,51
2.16
Đẩl
tín
ngường
TIN
49,91
2,06
1,20
5,16
0,70
2.17
Đâl
sông,
ngòi,
kônh,
rạch,
suối
SON
529,93
49,50
200,97
2.18
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
36,17
25,16
2.19
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,28
0,06
3
Đẩt
chira
sử
dụng
CSD
38,78
2,92
1,39
0,60
0,96
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tỉêu
sù-
dụng
đất
Tổng
điện
tích
Phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
Nam
Trung
Phuimg
Công
Tây
Giang
Tây
Lương
(I)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+(32)
(25)
(26)
(27)
(28)
I
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
23.130,58
786,56
454,65
485,15
640,64
1
Đất
nông
ngliỉệp
NNP
14.900,05
545,37
315,84
170,23
386,21
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
9.353,00
383,26
282,73
144,30
323,40
Trong
đỏ:
Đai
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
9.403,15
383,26
282,73
144,30
323,40
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
349,98
29,71
1,46
1,84
6,98
1.3
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.117,81
92,62
16,73
18,14
24,53
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
62.31
1.5
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
592,54
l.ố
Đất
nuôi
trồng
thủy
sàn
NTS
3.255,68
33,85
14,92
5,95
31,26
1.7
Đất
làm
muối
LMU
1,36
1.8
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
167,37
5,93
0,03
2
Đất
phi
nồng
nghiệp,
trong
đỏ:
PNN
8.191,75
239,34
138,75
314.59
252,86
2.1
Đâl
tại
nông
thôn
ONT
1.845,12
98,88
50,28
93,05
58,92
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
128,73
2.3
Đât
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
23,45
0,39
0,22
0,49
0,40
2.4
Đất
quổc
phòng
CQP
105,50
0,08
0,15
1,21
22.76
2.5
Đất
an
ninh
CAN
9,37
0,33
0,19
2,24
2.6
Đất
xây
dựng
tni
sờ
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
5,52
0,03
2.7
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
735,36
75,92
2.8
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
115,16
15,06
2.9
Đất
thươníĩ
mại,
dịch
vụ
TMD
42.89
0,01
0,19
3,14
2.10
Đẩt
sờ
sản
xuẩt
phi
nông
nghiệp
SKC
116,06
11,07
6,32
2.11
Đăt
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
3,82
2.12
Đất
sàn
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
44,44
4,77
2.13
Đât
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huvẹn,cấp
DHT
4.366,42
135,60
84,48
117,18
127,20
-
Đẩt
giao
thông
DGT
2.053,34
86,54
45,53
71,85
65,82
-
Đất
thuỷ
lợi
DTL
1.751,63
27,97
30.15
28,15
40,27
-
Đất
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
2,16
0,06
0,14
0,10
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
11,44
1.19
0,17
3,72
0,46
-
Đất
xây
dựng
sờ
giáo
dục
vả
đào
lạo
DGD
83,70
3,74
1.47
1,94
7,00
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
134,54
1,11
0,49
1,04
0,43
-
Đẩt
công
trình
năng
lượng
DNL
6,78 0,02
0,14
0,03
0,06
-
Đất
công
trinh
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
1,18
0,04
0,01
0,01
0,01
-
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
3,79
-
Đất
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
DDT
2,28
-
Đất
bãi
thải,
xử
chất
thái
DRA
30,37
1,34
0,21
1.86
0,70
-
Đât
sở
tôn
giảo
TON
79,99
8,24
1,46
0,51 1.10
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
NHT
NTD
197,48
5,03
4,51
7,52
10,90
-
Đẩt
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,03
-
Đât
chợ
DCH
7,71
0,39
0,28
0,41
0,35
2.14
Đẩt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
21,22
0,29
0,84
0,93
2,26
2.15
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
10,96
2,62
4,81
1,88
2.16
Đất
tín
ngưỡng
TIN
49,91
0,65
0,51
1,35
1,55
2.17
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
529,93
10,51
2.18
Đât
mặi
nước
chuyên
dùng
MNC
36,17
0,44
2.19
Đât
phl
nông
nghiệp
khác
PNK
1,28
0,24
3
Đất
chua
sử
dụng
CSD
38,78
1,85
0,06
0,33
1,58
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
M3
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
xa
Tây
Ninh
xa
Ái
Quéc
xa
Víìn
Truòng
xa
vo
Lăng
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+(32)
Í29)
(30)
(31)
(32)
I
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
23.130,58
508,63
Ỉ01239
621,98
602,34
1
Đẩt
nông
nghiệp
NNP
14.900,05
352,49
690,53
414,69
372,21
l.I
Đẩt
trồng
lúa
LUA
9.353,00
281,13 575,20
375,24
320,74
Trong
đó:
Đẩt
chttyên
trồng
lúa
nước
LUC
9.403,15
281,13
575,20
375,24
320,74
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
349,98
8,20
15,44
7,60
1,08
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.117,81
37,12
40,87
21,33
11,49
1.4
Đất
rừng
phòng
hộ
RPH
62,31
1.5
Đât
rừng
đặc
đụng
RDD
592,54
1.6
Đẩt
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
3.255,68
26,04 54,02
10,52
29,31
1.7
Đất
làm
muối
LMU
1,36
1.8
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
167,37
5,00
9,59
2
Đất
phi
nồng
nghiệp,
trong
đó:
PNN
8.191,75
156,02
323,23
206,28
229,74
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.845,12
56,42
79,63
68,26
47,20
2.2
Đât
tại
đô
thi
ODT
128,73
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
23,45
0,20
1,09
0,78
0,64
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
105,50
0,14
1,70
0,01
2.5
Đất
an
ninh
CAN
9,37
2.6
Đất
xây
đựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
5,52
2.7
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
735,36
2.8
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
115,16
0,00
2.9
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
42,89
1,18
1.47
0,21
0,04
2.10
Đẩt
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
116,06
6,40
9,26
9,44
2.11
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
3,82
1,05
1,42
2.12
Đất
sân
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
44,44
25,25
2.13
Đất
phát
trién
hạ
tẩng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huvên,
cấp
DHT
4.366,42
92,22
221.55
135,75
114,66
-
Đât
giao
thông
DGT
2.053,34
56,15
90,34 63,19
56,34
-
Đât
thuỷ
lợi
DTL
1.751,63
28,35
111,73
58,35 43,91
-
Đât
xây
dựng
sở
văn
hổa
DVH
2,16
0,30
0,16
-
Đất
xây
đựng
sở
y
tể
DYT
11,44
0,17
0,38
0,16
0,29
-
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
83,70
1,44
4,15
2,Ỉ8
1,56
-
Đẩt
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
134,54
1,26
0,77
0,76
1,73
-
Đẩt
công
trình
năng
lượng
DNL
6,78
0,04
0,02
0,19
0,42
-
Đất
công
trinh
bưu
chính,
viền
thông
DBV
1,18
0,01
0,03
0,01
0,01
-
Đât
xây
dựng
cồng
trinh
sự
nghiệp
khác
DSK
3,79
-
Đât
cỏ
di
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
DDT
2,28
-
Đất
bãi
thải,
xử
chất
thải
DRA
30,37
1,78
0,34
1,14
-
Đất
sở
tồn
giáo
TON
79,99
0,80
1,58
6,20
0,31
-
Đầt
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lể,
NHT
NTD
197,48
3,70
10,49
4,21
8,80
-
Đât
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
0,03
-
Đất
chợ
DCH
7,71
0,12
0,16
0,15
2.14
Đất
sinh
hoạt
cộng
dồng
DSH
21,22
1,06
0,86
0,35
1,03
2.15
Đất
khu
vui
chơi,
gỉải
trí
công cộng
DKV
10,96
0,00
2.16
Đất
tín
ngưỡng
TIN
49,91
1,22
2,86
0,75
0,57
2.17
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
SON
529,93
31,51
2.18
Đât
mặt nước
chuyên
đùng
MNC
36,17
0,02
2.19
Đát
phỉ
nông
nghiệp
khác
PNK
1,28
3
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
1
38,78
0,12
0,50
1,02
0,39
2.
Kế
hoạch
thu
hềỉ
các
loại
đất
năm
2025
Đơn
v/
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
SŨ'dụng
đất
MS
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TTTiền
Hải
An
Ninh
Bắc
Hăi
xs
Đông
(I)
(2)
(3)
4=(5)+{6)+..+(32)
(5)
(6)
ơ)
(8)
1
Đẩt
nông
nghiệp
NNP
643,28
31,83
12,56
2,53
25,16
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
433,50
30.75
11,63
2,23
23,40
7r.
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nưởc
LUC
433,50
30,75
11,63
2,23
23,40
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,75
0,10
1,20
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
11,86
0,78
0,81
0,14
0,16
1.4
Đẩt
rừng
đặc
dụng
RDD
3,83
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
177,54
0,20
0,12
0,16
0,40
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,80
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
78,58
3,41
1,61
0,21
7,62
2.1
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cẩp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
65,94
2,91
1,31
0,21
5,83
Đất
giao
thông
DGT
30,45
2,31
0.96
0.09
3.9/
Đất
thuỷ
lợi
DTL
24,90
0,60
0.35
0,02
1.92
Đất
sở
giáo
dục
-
đào
tạo
DGD
2,34
Đẩt
sở
thể
dục
-
thể
thao
DTT
0,25
0.10
Đất
bãi
thải,
xử
chất
thải
DRA
0.54
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
NHT
NTD
Ị,67
2.2
Đất
tại
nông
thôn
ONT
6,39
0,30
1,79
2.3
Đât
tại
đô
thị
ODT
0,50
0,50
2.4
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,09
2.5
Đẩt
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
4,70
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân theo
đơn
vi
hành
chinh
xa
Đồng
Hoàng
Đông
Lâm
Đông
Long
Đông
Minh
(I)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+{32)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
643,28
1,59
3,01
2,05
2,17
l.I
Đất
trồng
!úa
LUA
433,50
1,18
2,20
1,17
0,65
Tr.
đó:
Đổi
chuyên
trồng
lúa
nước
wc
433,50
1,18
2,20
1,17
0,65
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,75
0,04
0,30
0,40
0,60
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
11,86
0,18
0,37
0,12
0,82
1.4
Đất
rùng
đặc
dụng
RDD
3,83
1.5
Đất
nuối
trồng
thuý
sán
NTS
177,54
0,19
0,14 0,36
0,10
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,80
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
78,58
0,24
0,05
0,04
0,69
2.]
Đẩt
phát
triên
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
65,94
0,15
0,05
0,04
0,57
-
Đẩt
giao
thông
DGT
36,45
Q.Q5
0,04
-
Đất
thuỳ
lợi
DTL
24,90
0,10
-
Đẩt
sờ
giáo
dục
-
đào
tạo
DGD
2,34
0.47
-
Đất
sờ
thể
dục
-
thể
thao
DTT
0.25 0,15
-
Đất
bãi
thài,
xử
chất
thải
DRA
0,54
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
NHT
NTD
ỉ.67
2.2
Đất
tạí
nông
thôn
ONT
6,39
0,12
2.3
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,50
2.4
Đât
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
0,09 0,09
2.5
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
4,70
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sừ
dụng
đất
Ma
Tổng
diện
tỉch
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Đồng
Quang
Đỗng
Trà
Đông
Xuyễn
Nam
Chỉnh
(1)
(2) (3)
(4=(5)+(6)+..+(32)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
643,28
4,36
85,55
3,09
9,04
1.1
Đẩt
trồng
lúa
LUA
433,50
4,07
61,19
2,49
8,53
Tr.
đó:
Đát
chuyên
trông
ỉita
nirởc
LUC
433,50
4,07
61,19
2,49
8,53
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,75
0,04
1,27
0,10
0,10
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
11,86
0,13
1,23 0,41
0,29
1.4
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
3,83
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
177,54
0,12
20,06
0,09 0,12
1.6
Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH
1,80
1,80
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
78,58
1,33
18,91
1,08
1,40
2.1
Đất
phát
trién
hạ
tầng
cấp
quổc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
65,94
0,97
13,69
1,05
1,40
-
Đất
giao
thông
DGT
36.45
Q,55
5.8]
0.92
0,85
-
Đất
thuỷ
lợi
DTL
24.90
0,42
5,67
0,09
0,55
-
Đất
sở
giáo
dục
-
đào
tạo
DGD
2.34
0.04
-
Đát
sở
thê
dục
-
thê
thao
DTT
0,25
-
Đất
bãỉ
thải,
xử
chất
thải
DRA
0,54
0.54
-
Đất
làm
nghĩa
Irang,
nghĩa
đja,
nhà
tang
lề,
NHT
NTD
Ị.67
1.67
2.2
Đãt
tại
nông
tliôn
ONT
6,39
0,52
0,03
2.3
Đât
tại
đô
thị
ODT
0,50
2.4
Đẩt
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,09
2.5
Đất
mặt
nước
chuyên
đùng
MNC
4,70
4,70
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Míỉ
Tồng
diện
tích
Phần
theo
đon
vị
hành
chính
Nam
Cu-ÒTie
Nam
Xẫ
Nam
Hăi
Nam
Hồng
(1)
(2)
(3)
4=(5M6)+..+(32)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đẩt
nông
nghiệp
NNP
643,28
2,41
1,46
7,32
4,58
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
433,50
0,98
1,03
4,97
3,72
Tr.
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
433,50
0,98
1,03
4,97
3,72
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,75
0,14
0,10
2,08
0,20
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
11,S6
0,35
0,31
0,10
0,14
1.4
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
3,83
1.5
Đât
nuôi
trông
thuỷ
sản
NTS
177,54
0,94
0,02
0,17
0,52
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,80
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
78,58
0,65
0,45
2,39
I,3S
2.1
Đất
phát
triên
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tình,
cấp
huyện,
cấp
DHT
65,94
0,65
0,28
1,54 1,20
-
Đất
giao
thông
DGT
36,45
0.35
0,28
0.84
0.40
-
Đất
thuỷ
lợi
DTL
24.90
0,30
0,70
0,55
-
Đất
sở
giáo
dục
-
đào
tạo
DGD
2.34
0.25
-
Đẩt
sở
thể
dục
-
thể
thao
DTT
0,25
-
Đất
bãi
thải,
xử
chất
thâi
DRA
0.54
-
Đất
làm
nghĩa
Irang,
nghĩa
địa,
nhà
lang
lễ,
NHT
NTD
Ị.Ỗ7
2.2
Đất
tại
nông
thôn
ONT
6,39
0,17
0,85
0,15
2.3
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,50
2.4
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,09
2.5
1
Đất
mặt
nưởc
chuyên
dủng
MNC
4,70
Đơn
vị
tính:
Phân
theo
đơn
vi
hành
chính
STT
Chí
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Nam
Hưng
Nam
Phú
Nam
Tiến
xa
Nam
Thịnh
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+(32)
(21)
(22)
(23) (24)
1
Đất
nồng
nghiệp
NNP
643,28 211,65
141,88
2,10
3,22
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
433,50
190,60
3,23
1,69
0,25
Tr.
đó:
Đất
chuyên
trồng
lủa
nước
wc
433,50
190,60
3,23
1,69
0,25
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,75
3,10
0,50
0,12
1,65
1.3
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
CLN
11,86
1,25
0,76
0,15
0,84
1.4
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
3,83
3,83
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sản
NTS
177,54
16,70
133,56
0,14
0,48
1.6
Đất
nồng
nghiệp
khác
NKH
1,80
2
Đất
plii
nông
nghiệp
PNN
78,58
10,73
12,49
2,14
0,13
2.1
Đất
phát
trién
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
65,94
9,91
12,42
1,05
0,13
-
Đẩt
giao
thông
DGT
36.45
6,21
5.82
0,54
0.02
Đất
thuỳ
lợi
DTL
24.90
3,70
6.60
0,51
o.ỉỉ
-
Đất
sờ
giáo
dục
đào
tạo
DGD
2.34
-
Đấl
sở
thể
đục
-
thể
thao
DTT
0,25
-
Đất
bãi
thài,
xử
chất
thải
DRA
0.54
-
Đấl
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
NHT
NTD
Ĩ.67
2.2
Đất
tại
nông
thôn
ONT
6,39
0,82
0,07
2.3
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,50
2.4
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,09
2.5
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
4,70
Đơn
vị
tinh:
ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
ỉỉêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
Nam
Trung
Phương
Công
Tây
Giang
Tây
Lương
(1)
(2)
(3)
4=(5H6)+..+C32)
(25)
(26) (27) (28)
1
Đất
nồng
ngliiệp
NNP
643,28
27,16
3,60
26,82
14,77
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
433,50
25,60
2,73
25,85
13,28
Tr.
đỏ:
Đắt
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
433,50
25,60
2,73
25,85
13,28
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,75
0,50
0,28
0,15
0,48
1.3
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
CLN
11,86
0,35
0,14 0,45 0,55
1.4
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
3,83
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sàn
NTS
177,54
0,71
0,45
0,37
0,46
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,80
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
78,58
1,72 0,01
4,22
2,96
2.1
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tĩnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
65,94
1,52 0,01
3,72
2,91
-
Đất
giao
thông
DGT
36,45
0.87
2.47
ỈM
-
Đất
thuỷ
lợi
DTL
24,90
0,65
O.OẨ
0,89
ĩ.05
-
Đất
sở
giáo
dục
-
đào
tạo
DGD
2.34
0.36
-
Đất
sờ
thể
dục
-
thể
thao
DTT
0.25
Đất
bâi
thải,
xử
chất
thải
DRA
0,54
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
NHT
NTD
1,67
2.2
Đất
tại
nông
thôn
ONT
6,39
0,20
0,50 0,05
2.3
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,50
2.4
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,09
2.5
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
4,70
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đom
vị
hành
chính
Tây
Ninh
Ái
Quốc
Vân
Trirờng
xa
Lăng
(1)
(2)
(3)
4)=(5)+(6)+..+(32)
(29) (30)
(31)
(32)
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
643,28
3,47
2,91
5,51
1,48
l.I
Đất
trồng
lúa
LUA
433,50
3,01
1,87
4,45
0,75
Tr.
đỏ:
Đất
chuyên
irồng
lúa
nước
LUC
433,50
3,01
1,87
4,45
0,75
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,75
0,20
0,70
0,4
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
11,86
0,16
0,16
0,12
0,59
1.4
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD
3,83
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sản
NTS
177,54
0,10
0,18
0,54
0,14
1.6
Đát
nông
nghiệp
khác
NKH
1,80
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
78,58
0,18
1,75
0,82
2.1
Đất
phát
trién
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
65,94
0,18
1,59
0,65
-
Đất
giao
thông
DGT
36,45
0,07
0,58
0.65
Đất
thuỳ
lợi
DTL
24,90
Q.ìì
Đât
sờ
giáo
dục
-
đào
tạo
DGD
2.34
1,22
Đất
sở
thể
dục
-
thể
thao
DTT
0.25
Đất
bãi
thải,
xử
chất
thải
DRA
0,54
-
Đẩl
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
NHT
NTD
1.67
2.2
Đât
tại
nông
thôn
ONT
6,39
0,65
0,17
2.3
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,50
2.4
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,09
2.5
Đất
mặt
nước
chuyên
đùng
MNC
4,70
3.
Ke
hoạch
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
năm
2025
Đơn
vỊ
tính:
ha
STT
Chỉ
tícu
sử
dụng
đ<4t
Míí
Tỗng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vj
hành
chính
Thị
trấn
Tiền
Hải
XilAn
Nỉnh
Bắc
Hăi
X3
Đông
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+„+{32)
P)
(ổ)
ữ)
(8)
I
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
653,72
32,27
12,56
2,53
25,16
Trong
dó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
439,50
30,75
11,63
2,23
23,40
Trong
đỏ:
Đai
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
439,50
30,75
ỉỉ,63
2,23
23,40
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
14,75
0,10
1,20
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
16,30
1,22
0,81
0,14
0,16
1.4
Đất
rừng
dặc
dụng
RDD/PNN
3,83
1.5
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
NTS/PNN
177,54
0,20
0,12
0,16
0,40
1.6
Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,80
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phăí
đất
chuyến
sang
đẩt
PKO/OCT
13,43
1,43
0,39 0,76
0,66
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chì
tiêu
sủ-
dụng
đất
Míĩ
Tổng
điện
tích
Đông
Hoàng
X3
Đông
Lâm
Đông
Long
Đông
Mình
(1)
(2) (3)
(4)=(5)+{6)+..+(32)
(9)
(ỈO)
ao
02)
I
Đẩt
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
653,72
1,59
3,01
2,05
2,17
Trong
đỏ:
I.l
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
439,50
1,18
2,20
1,17
0,65
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
iúa
nước
LUC/PNN
439,50
Ị,Ị8
2,20
ỉ.17
0,Ó5
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
14,75
0,04
0,30 0,40
0,60
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
16,30
0,18
0,37 0,12
0,82
1.4
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD/PNN
3,83
1.5
Đất
nuôi
trồng
íhuỳ
sân
NTS/PNN
177,54
0,19
0,14
0,36
0,10
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,80
2
Đất
phi
nông
nghiêp
khồng
phải
đắt
ỏ'
chuyển
snng
đất
PKO/OCT
13,43
0,24
0,06
0,47
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Phân theo
đon
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sủ
dụng
đất
Míi
Tổng
diện
tích
Đông
Quang
Đông
Trà
xa
Đông
Xuyên
Nam
Chính
(1)
(2) (3)
(4)=(5)+(6)+..+(32)
03)
04}
(Ỉ5)
06)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
653,72
4,36
91,55
3,09
9,04
Trong
đó:
I.I
Đất
trổng
lúa
LUA/PNN
439,50
4,07
67,19
2,49
8,53
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
líia
nưởc
LUOPNN
439,50
4,07
67,19
2.49
8,53
1.2
Đẩt
trồng
cây
hàng
nãm
khảc
HNK/PNN
14,75
0,04
1,27
0,10
0,10
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
16,30
0,13
1,23 0.41
0.29
1.4
Đất
rừng
dặc
đụng
RDD/PNN
3,83
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
177,54
0,12
20,06
0,09
0,12
1.6
Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,80
1,80
2
Đất
phi
nông
nghíêp
không
phăi
đất
ỏ'
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
13,43
0,65
0,07
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sủ'
dụng
đất
Míi
Tỗng
diện
tích
Phân
theo
đoTi
vị
hành
chính
X3
Nam
Cirờng
Nam
m
Nam
Hăỉ
Nam
Hồng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+(32)
(17)
08)
09)
(20)
1
Đấỉ
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
653,72
2,41
1,46
7,32
4,58
Trong
đỏ:
l.I
Đẩt
trồng
lúa
LUA/PNN
439,50
0,98
1,03
4,97
3,72
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
439,50
0,98
y.ới
4.97
IJ2
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PMN
14,75
0,14
0,10
2,08
0,20
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
16,30
0,35
0,31
0,10
0,14
1.4
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD/PNN
3,83
1.5
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
NTS/PNN
177,54
0,94
0,02
0,17
0,52
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,80
2
Đẩt
phỉ
nông
nghỉềp
không
phải
lả
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
13,43
0,65
0,25
Đơn
vi
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phẫn
theo
đoìi
vị
hành
chỉnh
Nam
Hưng
Nam
Phú
Nam
Tiến
Nam
Thịnh
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+(32)
(2i)
(22)
(2Ĩ)
(24)
I
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phí
nông
nghiệp
NNP/PNN
653,72
215,65
141,88
2,10
3,22
Trong
đỏ:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
439,50
190,60
3,23
1,69
0,25
Trong
đó:
Đất
chuyên
trong
liia
nước
LVC/PNN
439,50
190,60
123
1,69
0,25
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
14,75
3,10
0,50
0,12
1,65
1.3
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
16,30
5,25
0,76
0,15
0,84
1.4
Đất
rừng
dặc
dụng
RDD/PNN
3,83
3,83
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sàn
NTS/PNN
177,54
16,70
133,56
0,14
0,48
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,80
2
Đất
phi
nồng
nghiệp
khồng
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
13,43
0,02
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Nam
Trung
Phuxmg
Công
Tây
Giang
Tây
Lương
(1)
(2)
(3)
t4H5)+C6)+..+(32)
(25)
(26)
(27)
(28)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nồng
nghiệp
NNP/PNN
653,72
27,16
3,60
26,82
14,77
Trong
đó:
1.1
Đấỉ
trồng
lúa
LUA/PNN
439,50
25,60
2,73
25,85
13,28
Trong
đó:
Đất
chuyên
Irống
lúa
niỉớc
LUC/PNN
439,50
25,60
2.73
25.85
13,28
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khảc
HNK/PNN
14,75
0,50
0,28
0,15
0,48
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
16,30
0,35
0,14
0,45
0,55
1.4
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD/PNN
3,83
1.5
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
177,54
0,71
0,45
0,37
0,46
1.6
Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,80
2
Đất
plii
nông
nghiệp
không
phàỉ
lỉi
đắt
ỏ'
chuyển
sang
đấtỏ-
PKO/OCT
13,43
1,49
3,14
1,34
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
SŨ'
dụng
đất
Miĩ
Tồng
diện
tích
Phân theo
đơn
vị
hành
chính
Tây
Ninh
xnÁi
Quốc
xa
Vân
Trirờng
VO
Lăng
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+(32)
(29) (30)
(3Ỉ)
(32)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
653,72
3,47
2,91 5,51
1,48
Trong
đỏ:
I.I
Đẩt
trồng
lúa
LƯA/PNN
439,50
3,01
1,87
4,45
0,75
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nirớc
LUC/Pm
439,50
3.0!
1,87
4.43
0,75
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
14,75
0,20
0,70
0,4
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
16,30
0,16
0,16 0,12
0,59
1.4
Đất
rừng
đặc
dụng
RDD/PNN
3,83
ỉ.5
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
177,54
0,10
0,18
0,54
0,14
1.6
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
1,80
2
Đất
phi
nông
nghỉêp
không
phăì
lì^
dất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
13,43
1,22
0,59
Điều
2.
Căn
cứ
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Tiền
Hải
trách
nhiệm:
L
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt;
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Tiền
Hải
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này.
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
đăng
tải
Quyết
định
này
lên
cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tỉnh./.
Nơi
nhận:
-Như
Điều
3;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-Lãnh
đạo
VPUBND
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tĩnh;
-
Lưu:
VT,
NNTNMT.
^
TM.
ỦY
BAN
NHÂJ)n)ÂN
'ncH
^Ịẹhổ^Bẹủ/Tịch
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 477/QĐ-UBND Thái Bình 2025 Kế hoạch sử dụng đất huyện Tiền Hải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×