• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 446/QĐ-UBND Thái Bình 2025 kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/03/2025 09:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 446/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đông Hưng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 446/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 446/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 446/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIẺT
NAM
TĨNH
THAĨ
BINH
Độc
ỉập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
SỐ:
/QĐ-UBND
Thái
Bình,
ngày
tháng
3
năm
2025
QUYỂTĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đắt
nãm
2025
huyện
Đông
Hưng
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tẻ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19/02/2025-
Cữn
cu
Luạt
Đat
đai
ngày
18/01/2024;
Luật
sửữ
đôi,
sung
yyiột
sổ
đieu
cuữ
Luạt
Đat
đữỉ,
Luật
Nhà
ở,
Luật
Kiỉĩh
doữĩĩh
bât
đỘHg
sản
Luật
các
chức
tín
dụng
ngày
29/6/2024;
Căn
cứ
Nghị
định
số
Ỉ02/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai-
Căn
cứ
Thông
số
29/2024/TT-BTNMT
ngày
Ỉ2/Ỉ2/2024
của
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trưỏng
quy
định
kỹ
thuật
về
ỉập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đắt;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
3506/QĐ-UBND
ngày
31/12/2021
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bĩnh
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
cùa
hiiyện
Đông
Hưng;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2629/QĐ-UBND
ngày
21/11/2022
của
ủy
ban
nhãn
dân
tinh
Thái
Bình
việc
điều
chỉnh,
bổ
sung
quy
mô,
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
cập
nhật
vào
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2022
huyện
Đông
Hung;
Căn
cứ
Nghị
quyểt
íố
12/NQ-HĐND
ngày
19/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
dãn
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
công
trĩnh,
dự
án
phải
thu
hồi
đất
trên
địa
bàn
tinh
Thải
Bĩnh
nãm
2025;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
13/NQ-HĐND
ngày
19/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
dãn
tinh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
phải
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
diện
tích
đất
trồng
lúa,
đất
rừng
phòng
hộ
theo
quy
hoạch
trên
địa
bàn
tinh
Thái
Bĩrih
Theo
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Đông
Hung
tại
Tờ
trình
số
53/TTr-UBND
ngày
04/3/2025,
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
26/TTr-SNNMT
ngày
18/3/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
huyện
Đông
Hưng
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
Xi
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH; Thời gian ký: 2025-03-24T14:58:46+07:00
1.
Phân
bồ
diện
tích
các
loại
đất
trong
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đon
vỉ
hành
chính
TT
Đông
Hưng
iKã-
Đông
Hop
Nguyên
Xa
Đông
La
m
(2)
(S)
(4)=(5)-\-..-\-(36)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
13.503,03
1,61
133,47
281,62
ij]
Đất
trồng
lúa
LUA
11.068,19
118,36 230,81
321,24
Ll
'íl
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
11.064,74
118,36
230,81
321,24
1.1.2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LƯK
3,45
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
352,97
1,22
1,43
14,49
8,55
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
838,40
0,29
4,71
19,67
20,30
1.4
Đất
nuôi
ữồng
thuỳ
sản
NTS
978,58
0,05
5,27
14,04
30,91
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
264,89
0,05
3,69
2,61
6,75
2
Nhóm
đất
phi
nồng
nghiệp
PNN
6.398,10
67,23
123,48
179,79
285,10
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.879,49
51,03
40,11
81,12
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
23,90 23,90
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,37
3,13
0,39
0,88
0,57
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
11,62
0,39
1,05
2:5
Đất
an
ninh
CAN
4,74
1,28
0,20
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
160,17
8,09
3,53
4,82
4,65
2.6.1
Đất
xây
dựng
văn
hóa
DVH
9,41
0,35
1,06
0,02
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
13,25
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
11,68
2,77 0,17
0,18
0,43
2.6.4
Đât
xâ}'
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
85,65
4,96
2,41
1,85
2,52
2.6.Ọ
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
39,84
0,95
1,73
1,68
2.6.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
0,34
2.7
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
^nông
nghiệp
CSK
426,29
3,98
4,47
36,38
82,34
2.7.Ì
Đắt
khu
công
nghiệp
SKK
64,70
h
3'
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tồng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vi
hành
chính
TT
Đông
Hưng
Đông
Hơp
Nguyên
Xa
Đông
La
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
270,06
34,73
80,22
2.7.3
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
42,88
1,14
1,96
1,58
0,12
2.7.4
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
48,65
2,84
2,51
0,07
2,00
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
3.335,60
26,33
57,58
84,64
104,26
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
1.944,00
13,25
37,74
46,74
64,54
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.288,06
11,76
15,35
31,14
37,27
2.8.3
Đất
công
trình
cấp,
thoát
nước
DCT
3,73
2.8.4
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
42,68
0,61
1,42
1,19
2.8.5
Đât
công
trình
năng
lương,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
16,92
0,15
1,53
3,59
0,30
;
2.8.6
Đât
công
ừình
hạ
tẩng
bưu
chínli
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,76
0,03
0,01
0,02
'
0,01
2.S.7
Đíìt
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
12,28
0,66
0,67
0,61
0,27
_
2.8.8
Đât
kliu
vui
choi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV"
27,17
0,48
1,66
1,12
0,68
2.9
Đắt
tôn
giáo
TON
48,85
0,03
1,23
0,17
3,67
2.
10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
35,50
0,37
1,09
1,91
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nlià
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
222,89
4,56
9,96
6,15
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
217,46
0,10
0,10
0,68
0,42
2.
12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
14,75
0,10
0,10
0,68
0,42
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
202,72
2.13
Đắt
phi
nông
nghiệp
kliác
PNK-
7,21
0,03
3
Nlióm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
32,66
0,12
0,32
0,14
0,19
Trorìg
đó:
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
32,66
0,12
0,32
0,14
0,19
STT
0)
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
J.
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
u.l
1.
1
.2
.2
1.3
Đẩt
trổng
lúa
Đất
chuyên
trồng
lúa
Đất
trồng
lúa
còn
lại
Đất
trông
cây
hăng
năm
khác
LUA
Lưc
1.4
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
1
.5
2.1
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sản
Đắt
nông
nghiệp
khác
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
LUK
Đơn
vị
tính:
ha
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
hành
chính
Đông
Sơn
(4M5)+..+(3
6)
13.503,03
11.068,19
11.064,74
(9)
460,29
408,75
3,45
I-ỈNK
CLN
NTS
NKH
2.9
2.3
2.4
2.5
Đất
tại
nông
thôn
Đắt
ỏ-
tại
đô
thị
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
PNN
352,97
838,40
408,75
3,62
18,71
978,58
264,89
6.398,10
ONT
ODT
TSC
Đất
quốc
phòng
Đẩt
an
ninh
2.6
2.Ố.
Đất
xây
dựng
công
trìiili
sự
nghiệp
Đât
xây
dựng
ỏ'
vãn
hóa
1.879,49
23,90
24,37
CQP
CAN
DSN
DVH
25,07
Đông
Các
(10)
254,56
I
Thăng
Liên
Long
I
Hoa
(ỉỉ)
(12)
213,56
439,37
236,99
236,60
0,39
1,49
6,86
4,13
186,oc
62,53
11,62
4,74
0,40
160,17
9,41
4,17
0,12
9,04
0,19
129,69
173,99
362,36
173,80
I
362,36
0,19
6,12
I
11,32
16J8
21,91
16,84
I
38,87
0,43
I
4,90
123,97 205,28
50,71
0,43
3,11
38,07
I
51,27
0,30
I
1,38
1,33
0,10
3,05
I
3,58
0,20
0,14
2.6.2
2.Ố.;
Đât
xây
dụng
CO'
sở
hội
DXH
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
2.6.4
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
2.6.5
2.6.6
2.7
2.7.1
Đầt
xây
dựng
sở
thê
dục
thể
thao
DTT
Đât
xây
dựng
công
trìiih
sự
nghiệp
kl-iác
DSK
13,25
11,68
0,12
0,17
0,16
I
0,31
85,65
2,33
1,76
39,84
0,34
Đâí
sản
xuât,
kinh
doanli
phi
nông
nghiêp
CSK
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
426,29
64,70
1,61
1,09
1>85
2,16
0,84
I
0,97
7,37
7,22
2,18
I
7,90
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Đông
Sơn
Đông
Các
Thăng
Long
Liên
Hoa
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN-
270,06
4,48
0,74
2.7.3
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
42,88
1,77
2,14
0,31
0,10
2.1
A
Đất
sở
sản
xuất
phỉ
nông
nghiệp
SKC
48,65
5,61
0,60
1,14
7,80
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
cồng cộng
ccc
3.335,60
95,36
58,94
72,61
113,43
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
1.944,00
70,04
39,39
43,12
67,88
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.288,06
23,35
16,74
22,81
40,85
2.8.3
Đất
công
ữình
cấp,
thoát
nirớc
DCT
3,73
0,36
2.8.4
Đât
công
trình
xử
chất
thải
DRA
42,68
1,33
0,63
1,83
1,78
2.8.5
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
16,92
0,13
0,36
1,79
1,49
2.8.6
Đât
công
trình
hạ
tâng
bưu
chính
viễn
thông,
công
ngỉiệ
thông
tin
DBV
0,76
0,01
0,02
0,05
0,03
2.8.7
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
12,28
0,45
0,14
0,35
0,48
2.8.8
Đât
kliu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
27,17
0,05
1,67
2,30
0,92
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
48,85
1,35
1,07
0,26
1,90
2.
10
Đẩt
tín
ngưõng
TIN
35,50
1,72
1,00
0,77
1,01
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
liru
giữ
tro
cốt
NTD.
222,89
12,12
6,67
5,18
6,55
2.
12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
217,46
0,98
0,54
0,22
18,26
2.
12.
1
Đât
mặt
nước
chuyên
dìing
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
14,75
0,98
0,54
0,22
0,55
2.12.
2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
202,72
17,71
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
7,21
3
Nhóm
đất
chưa
sử
clụng
CSD
32,66
0,83
3,02
0,80
2,38
Trong
đó:
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
32,66
0,83
3,02
0,80
2,38
Q
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Liên
An
Đô
Đông
Phương
Đông
Cưòng
Phú
Lương
1.12
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
270,06
32,75
2.7.3
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
42,88
0,08
3,34
0,03
0,01
2.7.4
Đât
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
48,65
0,18
1,08
1,59
1,24
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
ccc
3.335,60
217,03
118,53
135,86
79,34
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
1.944,00
131,92
77,44
64,34
50,48
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.288,06
79,76
38,12
69,29
27,26
2.8.3
Đất
công
trình
cẩp,
thoát
nước
DCT
3,73
2.8.4
Đất
công
trình
xừ
chất
thải
DRA
42,68
2,92
1,72
1,59
0,47
2.8.5
Đâí
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
16,92
0,15
0,16
0,03
0,02
2.8.6
Đẩt
công
trình
hạ
tầng
bưu
chíiih
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,76
0,04
0,07
0,01
0,02
2.8.7
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
inốỉ
DCH
12,28
0,41
0,52
0,08
0,14
':2.8.8
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đông
DKV
27,17
1,82
0,50
0,52
0,95
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
48,85
0,55
3,18
5,89
0,65
2.
10
Đắt
tín
ngưỡng
TIN
35,50
1,61
0,64
0,69
0,93
2.
1
1
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
liỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
222,89
13,19
7,86
12,59
3,38
2.12
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
217,46
0,51
0,29
2,71
0,51
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng dạng
ao,
hề,
đầm,
phá
MNC
14,75
0,51
0,29
2,71
0,51
2.Ị2.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
202,72
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
7,21
0,20
3
Nhóm
đất
chua
sử
dụng
CSD
32,66
0,67
0,21
1,03
Trong
c1ỏ:
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
32,66
0,67
0,21
1,03
STT
0)
r.i
Chỉ
tiêu
sử
(lụng
đất
I
1?L
Nhóm
đất
nông
nghiệp
Đất
trồng
lúa
I
LUA
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Phân
theo
đơii
vi
hành
chính
Tổng
diện
tích
(4)=(5)+,.+(36}
13.503,03
11.068,19
Linh
I
Giang
Minh
Tân
09)
Đông
(20)
(17)
I
(18)
400,19
I
293,75
I
278,91
I
413,16
363,44
219,22
154,21
I
363,29
I.l.l
\.
\\2
1
.2
Đât
chuyên
trồng
lúa
Đất
trồng
lúa
còn
lại
LUC
LƯK"
11.064,74
3,45
363,44 219,22
154,21
363,29
Đât
trông
cây
hằng
năm
khác
HNK
352,97
1,37
17,42
20,16
9,53
I
!3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
.4
CLN
838,40
23,13 29,05
27,83
16,52
Đâtnuôi
trông
thuỷ
sản
NTS
978,58
12,25
27,27
13,69
23,00
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
264,89
0,01
0,78
63,03
0,82
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
2.1
6.398,10
159,41
153,35
125,90 145,78
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.879,49
50,58 49,13 37,42
43,69
9
9
Đât
ỏ"
tại
đô
thi
ODT
23,90
'Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,37
0,20
0,12 0,32 0,24
2.4
Đât
quốc
phòng
CQP
11,62
2.5
Đẩt
an
ninli
CAN
4,74 0,07
0,09
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
160,17
6,54 3,24
4,88 3,44
2.6.1
Đât
xây
dựng
văn
hóa
DVH
9,41
0,24
0,60
2.Ố.2;
Đât
xây
dựng
sở
hội
DXH
13,25
2.6.;
2.6.4
2.6.5..
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
11,68
Đât
xây
dirng
sở
giáo
dục
đào
tạo
0,12
0,12 0,16 0,27
DGD
85,65
4,68
1,23
3,65
1,75
Đât
xây
dựng
sở
thê
dục
thể
thao
DTT
39,84
1,74
1,65
1,07
0,81
2.6.6
i
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
0,34
2.7
Đat
sản
xuât,
kinh
doaiili
phi
nông
nghiệp
CSK
426,29
4,11
1,07
1,54
2.7.1
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
64,70
2.7.2
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
270,06
4,01
0,92
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
1
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đon
vỉ
hành
chính
Linh
Giang
Minh
rr^
A
lãn
Đông
2.7.3
Đất
thưcmg
mại
dịch
vụ
TMD
42,88
0,01
1,53
2.7.4
Đẩt
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
48,65
0,09
0,15
0,01
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.335,60
92,65
94,19
74,53
92,28
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
1.944,00
47,31
47,64
36,87
43,71
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.288,06
43,64
42,63
36,04
46,30
2.8.3
Đất
công
trình
cấp,
thoát
inrớc
DCT
3,73
2.8.4
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
'
42,68
1,10
2,54
0,51
1,60
2.8.5
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
16,92
0,05
0,13
0,53
0,03
2.8.6
Đẩt
công
trinh
hạ
tầng
bưu
chính
viễn
thông,
công
nghệ
thôiií;
tin
DBV
0,76
0,01
0,02
0,02
2.8.7
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
1110
i
DCH.
12,28
0,11
0,94
0,21
0,47
2.8.8
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
27,17
0,44
0,30
0,36
0,14
2.9
Đất
tôn
giáó
TON
48,85
0,76
0,75
0,08
1,32
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
35,50
0,54
0,70
0,75
0,23
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
222,89
3,79
4,92
6,84
2,69
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
217,46
0,18
0,05
0,27
2.12.
1
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
14,75
0,18
0,05
0,27
2.12.2
Đâí
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON-
202,72
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
7,21
0,24
3
Nhỏiii
(lất
chua
sử
dxing
CSD
32,66
1,10
0,45
0,72
0,04
Trong
đó:
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
32,66
1,10
0,45
0,72
0,04
11
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
,
Tông
diện
tích
I
Phong
\
'
®
'
Hông
I
^_7_"
I
Đông
Dưofng
Giang
nn*
A
Tien
Việt
Kinh
2.7.2
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
270,06
34,93
26,94
2.7.:
Đât
thương
mại
dịch
vụ
TMD
42,88
0,64 0,04
0,31
0,05
^
.
Đất
sở
sản
xiiât
phi
nông
nghiệp
SKC
48,65
1,17
0,16
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
3.335,60
224,56
113,39
148,60 106,28
2.8.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
1.944,00
121,80
60,93
88,30
52,í
2.8.2
Đât
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.288,06
97,79 50,39 54,92 52,09
2.8.:
Đât
công
trìnli
câp,
thoát
nước
DCT.
3,73
0,15
2.8.4
Đât
công
trình
xử
chất
thải
DRA
42,68
2,09
1,06
1,42
0,85
2.8.5
Đất
công
trình
năng
lưọfng,
chiêu
sáng
công
cộng
rxỊ.
A
.
X
ĩ—
:
Đât
DNL
2.8.6
ng
trìnli
hạ
tâng
bưu
chính
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
16,92
0,69
0,51
0,44
0,01
DBV
0,76 0,03
0,02 0,09
0,02
2.8.7
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đâu
mối
DCH
12,28
0,41
0,10 0,49
0,23
2.8.8
Đât
Idiu
vui
chơi,
giải
ừí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
dồng
DKV
27,17
1,75
0,38
2,79
0^20
2.9
Đât
tôn
giáo
TON
48,85
4,77
1,10
2,06
1,62
2.10
0ât
tín
ngưỡng
TIN
35,50
1,67
1,62
0,49
0,95
2.1
Đẩt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giO'
tro
cốt
NTD
222,89
10,82
11,23
7,39 7,92
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
217,46
0,36
0,08
0,20
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
14,75
0,36
0,08
0,20
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
202,72
2.1
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
7,21
2,01
Nhóiii
đất
chưa
sử
duns
CSD
32,66
1,10
0,18
1,78
0,41
Trong
đó:
3.1
Đât
bẳng
chưa
sử
dụng
BCS
32,66
1,10 0,18
1,78 0,41
12
STT
0)
I
].l
.2
Chỉ
tiêu
sử
(lụng
đất
(2)
Phần
theo
đon
vi
Đơn
vị
tỉnh:
ha
chính
Tổng
diện
tích
Phú
Oiâu
Đông
Phú
0)
\(4)=(5)-^..+(36)\
(25) (26)
I
(27)
I
(28)
\a
1.3
1.4
Nhóm
đất
nông
nghiệp
I
NNP
Đất
trồng
lúa
I
LƯA
Đất
chuyên
trồng
lúa
I
Lưc
Đất
trồng
ỉúa
còn
lại
I
LUK
13.503,03
304,09
499,75
445,96 444,52
11.068,19
255,68
416,49
393,68
36947
11.064,74
255,68
414,57
393,28
369,19
3,45
1,92
0,39
0,28
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
I
HNK
Đất
trồng
cây
lâu
năm
I
CLN
352,97
I
4,14
34,02
838,40
18^02]
20,57
8,50
5,54
1.5
2
Đất
Iiiiôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
978,58 21,41
23,30
38,19
38,74
Đắt
nông
nghiệp
khác
I
NKH
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
I
PNN
264,89
4,84 5,36
1,24
12,09
6.398,10
129,29
217,02 208,22
150,13
2.1
Đât
ỏ-
tại
nông
thôn
1
ONT
1
1.879,49
1
34,32
55,13
1
67,771
58,63
2.2
Đất
tại
đô
thị
1
ODT
1
23,90
1
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
1
24,37]
0,39
1,12
0,94
0,46]
2.4
Đắt
quốc
phòng
CQP
1
11,62
1
2.5
2.6
Đất
an
ninh
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
CAN
DSN
4,74
160,17
0,09
5,02
0,20
4,41
0,10
2,79
0,12
2,35
2.6.1;.
Đắt
xây
dụ-ng
văn
hóa
DVH
9,41
1,44T
0,09
0,29]
2.6.2:
Đât
xây
dựng
sở
hội
DXH
13,25
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
lUôsT
0,31
o,ioT
0,40
1
0,08
2.6.4
2.Ó.5'
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
Đất
xây
dựng
sở
thê
dục
1
thể
thao
1
DGD
DTT
85,65
39,84
1,87
1,40
2,72
1,51
1
1,67
0,72
1,51
0,46
2.6.6
Đnt
xây
dựng
công
trình
sự
1
n.íịhiệp
khác
1
DSK
0,34
2.7
,
i
Đât
sản
xuâí,
kinh
doanh
phi
nôiiR
Iiíĩhiêp
CSK.
426,29
3,17
1
3,86
1,61
0,81
2.7.1
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
64,70
13
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
dỉện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phú
Châu
Minh
Phú
Đông
Tân
Đông
Vinh
2.7.2
Đất
cụni
công
nghiệp
SKN
270,06
2.7.3
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
42,88
1,37
2,27
1,61
.
0,02
2.7.4
Đât
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
48,65
1,80
1,58
0,79
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
3.335,60
78,68
119,17
125,99
78,62
2.8.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
1.944,00
49,08
79,26
79,42
47,39
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.288,06
26,90
36,43
43,13
28,59
2.8.3
Đẩí
công
trìiih
cấp,
thoát
nước
DCT
3,73
2.8.4
Đất
công
trìiih
xử
chất
thải
DRA
42,68
1,66
1,69
0,76
1,67
2.8.5
Đât
công
trình
năng
lượng,
cliiểii
sáng
công
cộng
DNL
16,92
0,31
0,30
1,73
0,34
2:8.6
Đát
côiig
trình
hạ
tẩng
bưu
chính
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,76
0,01
0,01
0,03
0,01
2.8.7
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đẩu
mối
DCH
12,28
0,11
0,43
0,36
0,22
2.8.8
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đông
DKV
27,17
0,61
1,05
0,56
0,39
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
48,85
0,50
0,23
0,62
0,79
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
35,50
1,51
0,69
0,69
0,Ố1
2.
1
1
Đât
nghĩa
trang,
Iiliả
tang
lễ,
sở
liỏa
táng;
đất
sờ
lim
giữ
tro
cốt
NTD
222,89
5,59
4,20
7,06
7,39
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
217,46
0,03
27,41
0,41
0,12
2.
12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùns
dạnfí
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
14,75
0,03
2,81
0,41
0,12
2.
12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
202,72
24,60
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
7,21
0,60
0,24
0,23
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
32,66
0,49
1,82
Tron^
đó:
3.1
Đất
bằng
chưa
sừ
dụng
BCS
32,66
0,49
1,82
14
Đotĩ
vi
tỉnh:
ha
1
Phân
theo
đon
vi
hành
rhíiih
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Xuân
Quang
Động
Hồng
Bạch
Trọng
Quan
Hồng
Giang
01
(3)
(4)=(5)+..+(36)
(29)
(30)
(31)
(32)
Nhóm
đát
nông
nghiệp
NNP
13.503,03
737,21
557,28
413,01
300,74
1.1
Đất
trồng
lúa
1
LƯA
11.068,19
609,42
464,06
339,33
1
231,39
I.i;i
Đất
chuyên
trồng
lúa
1
Lưc
11.064,74
609,32
464,06
339,33!
231,39
I.
.;2
Đất
trồng
líía
còn
lại
1
LƯK
3,45]
0,10
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
352,97]
22,56
31,96
21,25
1
11,67
1
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
838,4oĩ
52,49
1
18,50
23,18
22,93]
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
978,58
42,00
38,09
24,50
32,69
1
1
.5
Đất
nông
nghiệp
khác
1
NKH
264,89
1
10,75
1
4,68
4,76
2,06|
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
6.398,10
396,62
287,51
155,02
161,50
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.879,497
120,99
67,67
44,26
51,24
2.2
Đất
ỏ-
tại
đô
thị
odt'
23,90
1
1
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,37
1
1,22
1,38
0,94
1
0,Ố4
1
2.4
Đất
quốc
phòng
1
CQP
11,62
1
0,03
1
2.5
Đất
an
ninli
CAN
4,74
1
1
0,12
0,20
2.Ố
Đât
xây
dựng
công
trìiih
sự
nghiệp
DSN
160,17
8,88
7,00
3,84
2,41
2.6.1;
Đất
xây
đựng
văn
hóa
1
DVH
9,41
0,58
0,60
0,31
2.Ó.2'
Đất
xây
dimg
sở
hội
DXH
13,25
1 1
2.Ó.3
Đât
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
11,68|
0,82
0,22
0,21
1
0,29
2.6A-,
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD-
85,65
4,55
4,27
2,11
1
,
1,35
2.6.5.
Đat
xây
dựng
sở
thế
dục
thể
thao
DTT
39,84
2,59
1,91
1,52
0,46
2.6.6
Đât
xây
dỊiTig
công
trình
sự
Igliiệp
khác
DSK
0,34
0,34
2.7
Đãt
sàn
xuât,
kinh
doanh
phi
1011"
nghiệp
CSK
426,29
80,06
9,15
7,10
1,22
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
64,70
39,82
15
STT
Chí
ticu
sử
dụns
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đon
vị
hành
chính
Xuân
Quang
Động
Hồng
Bạch
Trọng
Quan
Hồng
Giang
2.7.2
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
270,06
31,24
2.7.3
Đẩt
thương
mại
dịch
vụ
TMD
42,88
3,79
2,17
4,58
0,94
2.7.4
Đât
CO'
sở
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
48,65
5,20
6,97
2,52
0,28
2.8
Đât
sừ
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
3.335,60
162,57
151,56
75,55
71,90
2.8.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
1.944,00
95,73
86,56
47,24
41,89
2.8.2
Đât
công
trình
thủy
lợi
DTL
1.288,06
60,52
62,16
25,86
27,74
2.8.:
Đât
công
trình
câp,
thoát
nirớc
DCT
3,73
1,15
2.8.4
Đât
công
trình
xử
chất
iải
DRA
42,68
2,97
1,26
1,46
0,93
2.8.5
Đât
công
trìnli
năng
lượng,
chiêu
sáng
công cộng
DNL
16,92
0,25
0,41
0,36
0,Ố3
2.8.Ố
Đât
công
trình
hạ
tâng
bưu
chính
viễn
thông,
công
nghệ
thõng
tin
DBV
0,76
0,03
0,03
0,01
2.8.7
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
12,28
0,57
0,57
0,10
0,02
0,19
2.8.8
2.9
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
côiig
cộng,
sinh
hoạt
cộng
dồng
DKV
27,17
1,35
0,57
0,52
Đât
tôn
giáo
TON
48,85
2,72
2,84
1,00
0,51
6,02
2.10
Đât
tín
ngưỡng
TIN
35,50
2,87
0,93
1,18
2.11
2.
12
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
222,89
13,25
7,51
4,87
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
217,46
1,07
39,48
16,15
0,47
2,80
24,59
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
14,75
1,07
0,10
0,18
2.
12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
202,72
39,37
15,98
24,59
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
7,21
2,94
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
32,66
1,11
1,28
0,13
0,18
Trong
đỏ:
Đât
bắng
chưa
sử
dụng
BCS
32,66
1,11
1,28
0,13
0,18
16
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Phân
theo
đon
vi
hành
chính
STT
0)
Chí
tiêu
sử
dụhg
đất
(3)
'
Tổng
diện
tích
1
Đông
Quan
(33)
'
Đông
Á
(34)
Đông
Hoàng
(35)
Đông
Dương
(36)
}'ỉ
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
13.503,03
713,30
449,91
1
331,87
133,4ẳ
1.
1
Đất
trồtig
lúa
LUA
11.068,19
539,69
336,26
256,15
.
102,03
1.1.1
Đắt
chuyên
trồng
lúa
1
LUC
1
11.064,74
1
539,69
336,26
256,15
■101,88
1
1.1:2
Đất
trồng
lúa
còn
lại
1
LƯK
1
3,45
0,15
].a
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
352,97
1
15,99Ị
34,05
9,32
5,38
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
1
CLN
1
838,40
53,967
32,12
19,16
11,78
1
i
.4
Đất
nuôi
trồng
tliuỷ
sản
1
NTS
1
978,58
75,49
46,30
45,57
11,06
1.5
i
Đất
nông
nghiệp
khác
1
NKH
1
264,89
1
28,17
1
1,19
1,67
3,20
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiêp
PNN
6.398,10
336,27
195,54
158,74
97,30
2.\
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.879,49T
90,087
60,59
1
40,29
24,16]
2.2
Đất
tại
đô
thị
'
ODT
23,9oT
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,37
0,93
0,52
1,13
0,63-
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
11,62
1
6,06
1
*
1
2.5
Đẩl
an
ninh
CAN
4,74
1,13
1
0,15
0,10
0,14
2.6
Đât
xây
dỊmg
công
trình
sự
nghiệp
DSN
160,17
17,47
5,27
2,37
1,01
2.6.
]
^
Đất
xây
dựng
vãn
hóa
DVH
9,4iT
0,24
0,55
2.6.2'
Đât
xây
dựng
sở
hội
DXH
13,25
11,59
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
11,68
r
0,22
0,67
1
0,14
0,35]
2.6.4
Đât
xây
dỊmg
sờ
giáo
dục
đào
tạo
1
DGD
85,65
3,91
3,57
1,75
0,47
2.Ố.5'
Đát
xây
dựng
sở
thế
dục
tlìể
thao
DTT
39,84
1,51
1
0,47
0,49
0,19
2.6.Ố
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
Ighiệp
kliác
1
DSK
0,34
2.7
i
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
lông
nghiệp
1
CSK
426,29
22,22
8,18
0,39
25,43
2.7.
1
i
Dât
khu
công
nghiệp
SKK
64,70
0,06
24,82
17
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vỉ
hành
chính
Đông
Quan
Đông
Á
Đông
Hoàng
Đông
Dương
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
270,06
19,10
2.7.3
Đất
thưong
mại
dịch
vụ
TMD
42,88
3,05
7,54
0,39
2.7.4
Đât
sở
sản
xuất
phi
nông
Iigliíệp
SKC
48,65
0,07
0,58
0,61
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
3.335,60
156,48
96,38
76,04
32,25
2.8.ỉ
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
1.944,00
100,36
58,90
37,36
14,50
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL"
1.288,06
53,65
33,87
36,98
14,72
2.8.3
Đât
công
ữìiửi
cấp,
thoát
niró'C
DCT
3,73
2,07
2.S.4
Đât
công
trìnli
xử
chất
thải
DRA
42,68
0,96
1,94
0,47
0,23
2.8.5
Đât
công
trìnli
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
16,92
0,14
0,29
0,02
0,04
2.8.6
Đât
công
trình
hạ
tẩng
bưu
cliính
viễn
thông,
công
nghệ
Ihông
tin
DBV
0,76
0,03
0,04
0,01
0,01
2.8.7
Đất
chợ
dân
sinlì,
chợ
đầu
mối
DCH
12,28
0,42
0,98
0,24
0,34
2.8.8
Đât
klìu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
27,17
0,91
0,37
0,96
0,33
2.9
Đất
tôn
giáo
ton"
48,85
1,23
0,04
0,19
0,25
2.
10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
35,50
1,79
3,10
1,82
1,17
2.1
1
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sờ
lưu
girv
tro
cốt
NTD
222,89
9,95
6,10
5,72
4,63
2.
12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
217,46
28,92
15,21
30,50
7,10
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùníĩ
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
14,75
0,69
0,15
0,31
0,11
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
202,72
28,23
15,05
30,19
6,99
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
7,21
0,03
0,18
0,52
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD.
32,66
11,38
0,54
0,05
0,20
Trong
đó:
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
32,66
11,38
0,54
0,05
0,20
18
2,
Kế
hoạch
thu
hồi
đất
nàm
2025
STT
0}
1.1
Chỉ
tiêu
1
.2
1.3
.4
1
.5
0
2.1:
9
9'
2.3'
Nhóm
đất
nông
nghiệp
Đẩt
trồng
lúa
Đất
chuyên
trồng
lúa
Đât
trông
cây
hằng
năm
khác
Đất
trồng
cây
lâu
năm
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
Đắt
nông
nghiệp
khác
Nhóm
(lất
phi
nông
nghiệp
Đất
tại
nông
thôn
Đất
xáy
dựng
trii
sở
quan
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
NNP
LUA
LUC
HNK
CLN
NTS
NKH
PNN
ONT
TSC
DSN
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Phân
theo
đơn
vi
hành
chinh
2.3.
1
,
2.3.2!
2.4
2.4.
1
2.5
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
Đầt
xây
dựng
sở
thê
dục
thể
thao
DTT
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
n.qhiập
CSK
Đât
thương
mại
dịch
vụ
TMD
Đầt
sử
dụng
vào
mục đích
công cộng
'
2.5.
1
Đất
công
trình
giao
thông
Đất
công
trình
thủy
lợi
2.5.2
2.5.3
2.Ố
Đất^
công
trình
năng
lượng,
chiểu
sáng
công
cộng
'
ƯNL
:Đât
tôn
giáo
TON
2.7
2.8
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
'cơ
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
I
NTD
'
Tổng
diện
tích
(4)=(5)+...+(36)
216,73
210,11
210,11
2,08
0,65
3,74
0,16
35,77
2,61
0,76
0,08
TT
Đông
Hưng
(V
giiT
tro
cốt
2.8.1
Đát
mặt
nirớc
chuyên
dùng
1
Đât
niặt
nước
chuyên
I
dùng dạng
ao,
hồ,
đầm,
pha
'
Đông
8,73
8,35
8,35
0,38
4,49
0,17
Nguyên
0
20,96
19,96
19.96
1,00
4,13
0,08
0,03
0,05
0,04
0,04
31,81
0,45
4,32
19,40
I
0,23
I
3,21
12,35
I
0,23
I
1,12
0,05
0,04
0,24
0,19
0,19
3,99
2,46
1,54
0,06
Đông
La
0,04
2,77
0,02
0,04
0,01
19
STT
Chỉ
tiêu
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Đông
Sơn
Đông
Các
Thăng
Long
Liên
Hoa
(!)
(2)
(3)
(4M5)+...-v(36)
(9)
(10)
(ỉỉ)
(12)
1
Nhóm
(lất
nông
nghiệp
NNP
216,73
0,02
10,45
22,63
8,29
l.I
Đất
Irồng
lúa
LUA
210,11
0,02
10,45
22,60
8,29
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
Lưc
210,11
0,02
10,45
22,60
8,29294
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
2,08
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,65
0,03
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
3,74
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,16
2
Nhóm
(lất
phi
nông
nghiệp
PNN
35,77
1,12
3,80
1,03
2.1
Đất
ỏ'
tại
nông
thôn
ONT
2,61
0,38
0,36
2.2
Đất-xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,76
2.3
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
0,08
0,00
2.3.1
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
0,03
2.3.2
Đât.
xây
dựng
sở
thế
dục
thể
thao
DTT
0,05
0,00
2.4
Đât
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
noliiệp
CSK
0,04
2.4.1
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
0,04
\
2.5
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
31,81
1,12
3,25
0,49
2.5.
1
Đắt
công
trình
giao
thông
DGT
19,40
0,70
1,78
0,31
2.5.2
Đắt
công
trình
thủy
lợi
DTL
12,35
0,42
1>47
0,18
2.5.3
Đát
công
trình
năng
lượng,
chiêu
sáng
công
cộng
DNL
0,05
2.6
Đất
tôn
giáo
TON
0,04
2.7
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
co-
sỏ'
hỏa
táng;
đất
sở
lun
giữ
tro
cốt
NTD
0,24
0,16
2.8
Đâr
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,19
0,01
0,18
2.8.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
0,19
0,01
0,18
I>
20
ĩyưn
V/
um:
na
1
Phân
theo
đoTi
vi
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
1
Tồng
diện
tích
Liên
An
Đô
Đông
Phương
Đông
Cường
Phú
Lương
0)
_
(3)
(4M5)+...+(36)
(13)
(W
(15)
(J6)
Nhóm
tĩất
nông
nghiệp
NNP
216,73
5,06
0,02
[
0,06
5,68
Đất
trồng
lúa
1
lua.
210,11
1
4,96
1
0,02!
0,03
5,63
l.I.l
Đất
chuyên
trồng
lúa
1
Lưc
1
210,11
4,96
1
0,02
1
0,03
5,63
1
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
1
HNK
2,08
1
0,05
1
0,05
1
1
.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
1
CLN
1
0,65
1
1
.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1
3,74
1
0,05
1
0,03
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
1
0,16
1
2
Nlióm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
1
35,77
1
2,34
1
0,08
1,28
1
2.
1
Đât
ò'
lại
nông
thôn
ONT
1
2,61
1
0,09
1
0,02
1
2.2'
Đát
xây
dựng
trụ
sỏ'
quan
TSC
1
0,76
1
0,08
2.3
Đât
xây
dimg
công
trìnli
sự
nghiệp
DSN
1
0,08
2.3.1
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
1
DGD
0,03
2.3.2'
Đâí
xây
dựng
sở
thề
dục
1
íhể
thao
1
DTT
0,05
2.4:
Đất
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
1
CSK
0,04
2.4.1
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
1
0,04
1
2.5
Đát
sử
dụng
vào
mục đích
cônơ
công
1
ccc
31,81
2,25
0,00
1,26
2
Đâ
.5.1
t
công
trình
giao
thông
DGT
19,40
1,77
0,00
0,7Ó
0,50
2.5.2
2.5.:
Đât
công
trình
thủy
lợi
Đât
công
trỉnli
năng
lượng,
chiếiì
sáng
công công
DTL
DNL
12,35
0,48
0,05
0,00
0,00
2.6
Đât
tôn
giáo
I
TON
i
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
CO'
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
I
NTD
[giữ
tro
cốt
0,04
2.7
0,24
2.8
iĐât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
2.8.
Đât
mặt
nước
chuyên
■dùiig
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
0,19
0,19
21
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Linh
Giang
Minh
rn
A
lan
Đông
0)
(2)
(S)
(4)=(5)^...-^(36)
(ỉ
7)
(18)
(19)
(20)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
■NNP
216,73
0,17
1,96
1,88
0,74
1.
1
Đất
írồng
lúa
LUA
210,11
0,17
1,96
1,88
0,74
1.1.1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC
■210,11
0,17
1,96
1,88
0,74
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
2,08
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,65
1
.4
Đất
nuôi
trồng
tliuỳ
sản
NTS
3,74
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
nkh'
0,16
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
35,77
0,08
0,40
0,22
0,40
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
2,61
0,13
0,10
2.2
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,76
0,08
2.3
Đât
xây
đựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
0,08
2.3.1
Đât
xây
d\mg
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
0,03
2.3.2
Đầt
xây
dựng
sở
thế
dục
thể
thao
DTT
0,05
2.4
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nRỈiiệp
CSK
0,04
2.4.1
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD-
0,04
Đâí
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
31,81
0,00
0,27
0,22
0,30
2.5.1
Đất
công
ti-ình
giao
thông
DGT
19,40
0,00
0,13
0,20
0,15
2.5.2
Đất
công
trìnli
thủy
lợi
DTL
12,35
0,00
0,14
0,02
0,15
2.5.3
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
0,05
2.Ó
Đât
tôii
giáo
TON
0,04
2.7
Đất
nghĩa
trang,
nhả
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
0,24
2.8
Đât
cỏ
mặt
nưóc
chuyên
dùng
TVC
0,19
2.S.1
Đât
mặt
nước
chuyên
ciìing
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC*
0,19
22
STT
ơ)
1
,1
Chỉ
tiêu
.1.1
ìh
Nhóm
đất
nông
nghiệp
Đất
írồng
lúa
NNP
LUA
.4
1.5
Đất
cliuyên
trồng
lúa
I
LUC
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
I
HNK
Đất
trồng
cây
lâu
nãm
I
CLN
Đất
miôi
trồng
íhuỷ
sản
I
NTS
Đât
nông
nghiệp
kliác
NKH
2.
1
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
Đât
ỏ-
tại
nông
thôn
ONT
9/)
2.3.]
Tổng
diện
tích
(4)=(5)+...+(3ổ)
216,73
210,11
Phong
Dương
Tiến
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Phân
theo
đon
vi
hành
chính
Đât
xây
dựng
trụ
sỏ-
quan
TSC
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
2.3.2
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
Đât
xây
dựng
sở
thê
dục
(hê
thao
DTT
2.4
2.4.
2.5^
2.5.
1
Đât
sản
xiiât,
kinh
doanh
phi
nòng
nalĩiệp
CSK
2.5.2'
Đất
thương
mại
dịch
vụ
Đất
sừ
dụng
vào
mục
đích
công
cộnj
Đất
công
trình
giao
thông
TMD
ccc
DGT
Đât
công
trìnli
thủy
lợi
DTL
Hồng
Việt
(22)
33,94
30,88
Giang
210,11
2,08
0,65
3,74
30,88
3,06
7,63
0,21
0,20
0,01
0,16
0,07
35,77
4,95
0,87
1,10
2,61
0,20
0,24
0,76
0,08
0,03
0,05
0,04
0,04
31,81
19,40
4,74
I
0,63
I
1,10
2,50
]
0,35 0,72
12,35
2,21
0,28
0,38
Đông
Kinh
(2^
0,71
0,71
0,71
0,11
0,11
2.5.3
2.6
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiêu
sáng
cônfi
cộng
Đất
tôn
giáo
TON
2.7
Đất
Jighĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
co-
sỏ'
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
I
NTD
giũ'
tro
cồí
2.8
2.8.
Đât
mặt
nước
chuyên
cỉìinfi
'
TVC
Đât
mặt
nước
chuyên
I
dùng dạng
ao,
hồ,
đầm,
pha
'
0,03
0,24
0,19
0,19
0,01
23
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đon
vi
hành
chính
Phú
Châu
Minh
Phú
Đông
nn
A
Tân
Đông
Vinh
(!)
(2)
(V
(4)=(5)+...+(36)
(25)
(26)
(27)
(28)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
216,73
0,24
6,61
4,07
0,40
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
210,11
0,24
6,51
4,07
0,40
1.1.
1
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUC.
210,11
0,24
6,51
4,07
0,40
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
kliác
fỉNK
2,08
0,10
1
.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,65
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
3,74
1.5
Đâí
nông
nghiệp
khác
NKH
0,16
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
35,77
0,02
0,42
0,48
0,18
2.1
Đất
ơ
tại
nông
thôn
ONT
2,61
0,24
2.2
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,76
0,12
0.10
2.3
Đât
xây
dựng
cồng
trình
sự
nghiệp
DSN
0,08
0,03
2.3.1
Đât
xây
dimg
sờ
giáo
dục
đào
tao
DGD-
0,03
0,03
2.3.2
Đât
.xây
dựng
sở
thể
dục
thề
thao
DTT
0,05
2.4
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,04
2.4.1
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
0,04
2.5
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
31,81
0,02
0,18
0,36
0,04
2.5.
1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
19,40
0,02
0,16
0,24
0,02
2.5.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
12,35
0,01
0,02
0,12
0,02
2.5.3
2.6
Đât
công
trình
năng
lượng,
clìiếu
sáng
công cộng
DNL
0,05
Đắt
tôn
giáo
TON.
0,04
2.7
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
Iiỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
0,24
2.8
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,19
2.8.1
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
dạníỊ
ao,
hồ,
đầm,
phá
1
MNC
0,19
24
STT
Đơn
vị
tỉnh:
Ha
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Chỉ
tiêu
Tổng
diện
tích
(3)
(4)=(5)+...+(3ổ)
Nhóm
đất
nông
nghiệp
I
NNP
Đất
trồng
lúa
I
LƯA
Đât
chuyên
trồng
lúa
LUC
216,73
210,11
210,11
Xuân
Quang
Động:
(29)
Hồng
Bạch
(30)
1,59
8,92
1,59
1
8,92
1,59
8,92
Trọng
Quan
Hồng
Giang
0,64
0,24
0,24
1
.2
Đâí
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK-
2,08
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,13
0,65
1
.4
Đầt
nuôi
trông
thiiỷ
sản
NTS
3,74
0,40
.D
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,1Ố
2.1
? 9
Nlióin
(lât
phi
nông
nghiêp
Đất
íại
nông
thôn
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0.51
I
2,10
J
0,00
I
0,03
0,02
I
0,24
0,76
2.3
Đât
xây
dựng
công
ữình
sự
ni^hiệp
DSN
2.3.
1
Đât
xây
dimg
sở
giáo
dục
vả
dào
tạo
Đất
xây
dựng
sở
thê
dục
thể
thao
Đât
sản
xuât,
kinh
doaiih
phi
nông
n^hiêp
DGD
0,08
0,03
2.3.2
2.4
DTT
CSK
2.4.1:
Đâl
thương
mại
dịch
vụ
TMD
2.5
Đât
sử
dụng
vào
mục đích
công
cộng
ccc
0,04
31,81
0,49
1,86
0,00
0,03
2.5.r
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
19,40
0,29
0,86
0,00
0,00
2.5.2
2.5.;
Đât
công
trìnli
thủy
lợi
I
DTL
Đât
côiig
trình
nãng
Iượiig,
chiếu
sáng
công công
Đất
tôn
giáo
I
XON
DNL
12,35
0,20
1,00
0,02
2.6
0,05
0,04
2.7
2.8
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
CO'
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
NTD
giữ
tro
cốt
Đât
Iiiặt
nước
chuyên
dùng
Đát
mặt
nước
chuyên
dùng dạng
ao,
hồ,
đầm,
pha
TVC
0,24
0,19
2.8.1
MNC
0,19
25
Đem
vỊ
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
'Mã
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Đông
Ọuan
Đông
Á
Đông
Hoàng
Đông
Dương
ơ)
(2)
(V
(4M5)+..,+(36)
(33)
(34)
(35) (36)
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
216,73
7,07
0,22
0,08
0,19
1.1
0at
trồng
lúa
LƯA
210,11
7,01
0,15
0,08
0,19
1.1.1
Đẳt
chuyên
trồng
lúa
LUC
210,11
7,01
0,15
0,08
0,19
1
.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
2,08
0,03
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,65
0,06
1.4
Đất
nuồi
ừềng
thuỷ
sản
NTS
3,74
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,16
0,04
2
Nhóm
(lất
phi
nông
nghiệp
PNN
35,77
1,95
0,00
0,05
0,01
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
2,61
0,33
2.2
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,76
2.3
Đât
xây
dỊmg
công
trình
sự
nghiệp
DSN
0,08
0,05
2.3.
1
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
0,03
2.3.2
Đất
xây
dựng
sở
thế
dục
thề
thao
DTT
0,05
0,05
2.4
Đát
sàn
xuât,
kinh
doanh
phi
nôiig
nshiệp
CSK
0,04
2.4.
!
Đất
thương
mại
dịch
vụ
TMD
0,04
2.5
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
31,81
1,62
0,00
0,01
2.5.1
Đất
công
ừình
giao
thông
DGT
19,40
1,04
0,00
0,01
2.5.2
Đnl
côiig
trìiili
thủy
lợi
DTL
12,35
0,58
2.5.3
Đâl
công
trình
nãng
lượng,
cliiếii
sáng
công cộng
DNL
0,05
2.6
Đat
tôn
giáo
TON
0,04
2.7
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giCr
tro
cốt
NTD
0,24
0,00
2.8
Đât
mặt
nước
chuyên
clùní?
TVC
0,19
2.8.
1
Đât
mặt
nước
chuyên
dìinỉ?
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
0,19
26
r
^
3.
hoạch
chuyến
mục đích
sử
dụng
đất
năm
2025
ST
T
tỉ)
Chí
tiêu
sử
dụng
đất
Clinyên
đât
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nông
nghiệ
Trongđỏ:
Đơn
v/
tinh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vỉ
hành
(^)
NNP/PNN
Tổng
diện
tích
+Pố)
228,42
chính
Tí'
Đông
Hưng
Đông
1
Hợp
1
Nguyên
1
1
Đông
La
1
Đông
Sơn
(ĩ)
(ổ)
1
(7)
1
(S)
1
(9)
8,73
21,04
19,9
8
0,12
19
Đât
trổng
lúa
Đấí
chuyên
trổng
lúa
LUA/PNN
HNK/PNN
218,76
3,02
8,35
I
20,04
I
0,02
~r~
14
1
.5
Đât
trông
cây
lấu
năm
I
CLN/PNN
Đât
nuôi
trồng
thuỷ
sản
I
NTS/PNN
1,39
5,06
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,19
Cỉiiiycn
đồi
CO"
câu
sử
tlụng
clất
trong
nội
bộ
clât
nông
nghiệp
0,04
Chuyên
các
loại
đât
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
tlurc
I
hỉộii
các
dự
án
chan
'
^^T/CNT
nuôi
íập
trung
quy
lón
4.
1
4.2
4.:
Chuyên
đổi
CO'
câu
sử
tlụng
(lất
trong
nội
bộ
ilât
phỉ
nông
nghiệp
TroiĩỉỊ
đó:
Cliiiyên
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
dịnh
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phỉ
I
MHT/PNC
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điểu
120
Luật
Đất
đai
10,50
2,74
2,83
MHT/OTC
Đât
phi
nông
nghiệp
kliông
phải
đat
ơ
chuyền
sang
đất
Chuyên
đât
sản
xuât,
kinh
doanli
phi
nông
nghiệp
kliông
phải
đất
I
MHT/TMD
tỉiươiig
mại,
dịch
vụ
sang
ctat
thương
mại,
dich
vu
7,23
3,54 0,69
0,12
0,37
18,10
3,54
0,69 2,74
2,95
0,37
0,37
27
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Đôn
g
Các
Thăn
g
Long
Liê
n
Hoa
Liê
n
An
ĐÔ
Đông
Phươn
g
0)
(2)
(3)
(36)
(10)
(ỉỉ)
(12)
(Ỉ3)
(Ỉ4)
I
Cliuyen
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
228,42
10,4
5
22,91
8,56
5,06
0,34
Trong
đó:
1
.
1
Đấl
irồng
lúa
LUA/PNN
218,76
10,4
5
22,87
8,56
4,96
0,14
1.2
Đất
chuyên
trồng
lúa
HNK/PNN
3,02
0,05
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,39
0,03
1.4
Đắt
nuôi
trồng
thuỳ
sản
NTS/PNN
5,06
0,05
0,20
1.5
Đấí
nông
nghiệp
Idiác
NKH/PNN
0,19
2
Chuycn
đôi
CO'
câu
sử
đụng
đất
trong
nội
bộ
đắt
nỗng
nghicp
3
Clniyen
các
loại
đất
khác
sang
đất
chãii
nuôi
tặp
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
cliãn
nuôi
tập
trung
quy
lóìi
MHT/CNT
4
Cliuycn
đổi
cấu
sử
dụng
clát
trong
nội
bộ
(lất
phi
nônơ
nghiêp
18,10
0,48
1,15
0,05
0,09
Trong
đỏ:
4.1
Chuyên
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
địiili
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điêu
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
10,50
0,15
0,04
4.2
Đât
phí
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
MHT/OTC
7,23
0,33
1,11
0,05
0,09
4.3
Chuyến
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
thưong
mại,
dịch
vụ
sang
đất
thương
mại,
dich
vu
MHT/TMD
0,37
28
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
STT
-.
0)
1.2
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
I
Chuyền
đat
nông
nghiệp
sang
đất
plii
I
NNP/PNN
nống
nghicn
Tồng
diện
tích
(4)=(5)+...
+(36)
Đông
Cườn
_g
(15)
chính
Phú
Lươn
228,42
0,06
.4
1.5
Trong
đó:
Đất
trồng
lúa
Đất
chuyên
trồng
lúa
LUA/PNN
HNK/PNN
218,76
3,02
0,03
Đât
ti-ổng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,39
Đât
nuôi
trông
thuỷ
sản
NTS/PNN
5,06
0,03
Đât
nông
nghiệp
kliác
NKH/PNN
0,19
Chuyển
đổi
CO"
câu
sử
(lung
đất
trong
nội
bộ
ílât
nông
nghiệp
Chuyển
các
loại
đất
khác
sang
đất
chiìn
nuôi
tập
trung
khi
tliực
hiện
các
dự
án
cliãn
nuôi
tập
tning
qiiy
lổn
MHT/CNT
Lin
h
Gian
Min
h
Tần
Ợổ)
07)
(ỉ8)
V-(19)
6,68
0,17
1,96 2,49
6,03
I
0,17
0,05
1,96 2,15
0,34
0,23
0,34
0,03
4.1
Cluiycn
đối
CO"
cấu
sử
ílyng
đất
trong
nội
bộ
tlất
phi
nồng
nghiệp
18,10
4.2
4.3'
Trong
đó:
Chuyên
đât
phi
nông
ngliiệp
được
quy
định
lại
Điều
118
Luật
Đắt
dai
sang
các
loại
đất
I
MHT/PNC
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luật
Đất
đai
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
la
đat
ơ
I
MHT/OTC
chiiyén
sang,
đất
ỏ'
0,07
0,22
10,50
Chuyển
đât
sàn
xuàt,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
thương
mại,
dịch
vụ
sang
đất
thương
mại,
ciỊch
vU
MHT/TMD
7,23
0,37
0,22
0,07
29
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Đông
Phong
Dương
liên
Hồng
Việt
Giang
Đông
Kinh
ơ)
(3)
+(36)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
.
I
Chuycn
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nông
ngliỉệp
NNP/PNN
228,42
0,84
36,92
34,21
8^3
1,38
Tvong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
218,76
0,74
36,87
31,15
7,63
1,28
1.2
Đất
chuyên
trồng
lúa
HNK/PNN
3,02
0,05
0,21
0,03
1
.3
Đât
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,39
0,10
0,30
0,03
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
5,06
3,06
0,01
0,03
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,19
0,07
2
CIui)'cn
đôi
CO"
câu
sử
(lỊÌng
đất
trong
nội
bộ
(lất
nôníí
nghicp
3
Chuyến
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
tliirc
hiện
các
dự
án
chãn
nuôi
tập
trung
quy
niô
lón
MHT/CNT
4
Chiiycn
đôi
CO"
cau
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đât
phi
nông
níĩhiêp
18,10
0,25
3,70
0,17
0,22
Trong
đó:
4.1
Cliuyên
đất
phi
nông
ngliiệp
đirợc
quy
định
tại
Điềụ
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều
120
Luât
Đất
đai
MHT/PNC
10,50
3,70
0,17
4.2
Đâí
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
ỏ'
MHT/OTC
7,23
0,25
0,22
4.3
Chuyến
đât
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
thương
mại,
dịch
VỊI
sang
đất
thương
mại,
dicli
vu
MHT/TMD
0,37
30
Đơn
v/
tính:
ha
Cliĩ
liêu
sử
dụiig
đất
Cliuycn
đât
nghiệp
sang
đầt
phi
nông
Iighiập
nong
NNP/PNN
Tronợ
đó.
Đât
trông
lúa
LUA/PNN
Đât
chuyên
trổng
lúa
HNK/PNN
Đâl
trông
cây
lâu
Iiăm
CLN/PNN
Đât
nuôi
ữông
thuỷ
sản
NTS/PNN
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
Cliuycn
đối
CO'
cấu
sủ
cỉyng
(ĩilt
trong
nội
bộ
(iíìt
nong
nghiệp
uycn
các
loạỉ
đât
Uhác
sang
đất
cliãn
miôi
tập
trung
khi
thục
liiện
các
dir
án
cliíìn
iniôi
tập
trung
quy
Ió'n
MHT/CNT
Chuycn
đổi
CO'
cầu
sủ
dụng
dất
trong
nội
(lat
phi
nông
nghiện
ironọ,
đó:
Chuyên
đât
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
dai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoăc
Điêu
120
Luât
Đắt
đai
MHT/PNC
Đât
phi
nông
nghiệp
'vhông
phải
đat
0
chuyển
sang
đắt
MHT/OTC
CliLiyến
đất
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
ngliiệp
không
phải
đất
[hirơiig
^
mại,
dịch
vụ
sang
dắl
thứơiig
mại,
(!ieh
vu
MHT/TMD
31
Đơn
vị
tỉnh:
ha
ST
T
Chỉ
tiêu
sử
dụng
(lất
Tổng
diện tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vỉ
hành
chính
Trọng
Quan
Hồng
Giang
Đông
Quan
Đông
Á
Đông
Hoàng
Đông
Dương
(ỉ)
(2)
(V
(4)=(5)+
..+(36)
(31)
(32)
(33)
(34)
(35)
(36)
I
Cluiyen
đât
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
228,42
1,21
0,91
7,55
0,22
0,20
0,41
Troiiỉỉ
đó:
1.1
Đắt
trồng
lúa
LUA/PNN
218,76
0,93
0,51
7,49
0,15
0,08
0,19
1.2
Đât
cliuyên
trồng
lúa
HNK/PNN
3,02
0,18
0,03
0,22
i
.3
Đât
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,39
0,05
0,06
1
.4
IDál
nuôi
trồng
thuỷ
sán
NTS/PNN
5,06
0,05
0,40
0,12
i.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,19
0,04
2
Cliii3'cn
đối
co*
cấu
siV
cÌỊing
đất
trong
tiội
bộ
đất
nông
nghiệl)
3
ClìuyCMi
các
loại
đất
khác
sang
đất
chrm
nuôi
tập
trung
khi
thục'hiện
các
dự
án
eliãn
IIUỐỈ
tập
tning
quy
inô
lón
MHT/CNT
4
Clinyổn
đối
CO'
cấu
sii-
clỊMig
ílất
trong
nội
bộ
đất
phỉ
nông
nghiệp
18,10
0,95
0,08
'íroníỊ
đó:
4.
1
Cỉiuyến
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
địiili
lại
Điều
118
Luật
Đất
dai
Síing
các
loại
đất
plìi
Iiôiìg
nghiệp
quy^.
clịnh
tại
Điều
hoặc
Điều
120
Đất
đai
ịị
mmmc
l*i
»■(
10,50
1
0,60
4.2
Đíìt
phi
nông
nglìiẹM
kliôiig
phải
dấtVở;
chiiyển
saníí
đất
ỏ'
%
MH-iýoTè/
1'
7,23
0,35
0,08
4.3
1
Chuyến
đất
sàn
xuất,
kinh
doanh
phi
nồng
nghiệp
không
phải
đất
tỉiuơng
mại,
dịch
vụ
sang
dấl
thương
mại,
cỉich
vu
MHT/TMD
0,37
32
r
^
4.
hoạch
đưa
đất
chua
sử
dụng
vào
sử
dụng
năm
2025
STT
Chỉ
ticu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
TT
Đông
Hưng
Đông
Quan
(V
(V
(4M5)+(6)
(^)
(ổ)
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
0,13
0,10
0,03
2.1
Đât
tại
nông
thôn
ONT
0,03
0,03
2.2
Đât
tại
đô
thị
ODT
0,10
0,10
Điều
2.
Căn
cứ
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Đông
Hu
ng
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
theo
đúng
quy
định
của
phấp
luật
về
đất
đai;
^
2.
Thụ-C
hiện
thu
hôi
đât,
giao
đất,
cho
ứiưê
đất,
chuyển
mục đích
sử
dụng
ctât
lỉieo
đúng
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt*
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
quy
hoạch,
kế
hoach
sử
cỈỊing
đất.
Điêu
3.
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trưòng,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Đông
Huiig
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
đỊnh
này.
^
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
nhiệm
đăng
tải
Quyết
định
này
lên
cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tinh./.
-
Nliií
Điều
3;
TM.
ỦY
BAN
NH
N
DÃN
-
Cliù
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
'H
-
Lãnli
đạo
VP
UBND
tỉnh;
^
V
..
.
-
Cổng
Thông
tin
diện
tử
của
tình;
-
Lirii:
VT,
NNTNMT
rr
Lại
Văn
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 446/QĐ-UBND Thái Bình 2025 kế hoạch sử dụng đất huyện Đông Hưng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×