• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3932/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) Phường 15, Quận Phú Nhuận

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/10/2008 15:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 3932/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/09/2008
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3932/QĐ-UBND

Quyết định 3932/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất tại Phường 15, Quận Phú Nhuận đến năm 2010

Quyết định 3932/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành vào ngày 11 tháng 9 năm 2008, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường 15, quận Phú Nhuận. Nội dung chủ yếu trong quyết định này tác động đến quy hoạch và quản lý đất đai của phường 15.

Quy hoạch nhằm mục đích phân bổ diện tích các loại đất như: đất ở, đất chuyên dùng, và đất có mục đích công cộng. Tổng diện tích đất tự nhiên của phường 15 được xác định là 23,19 ha. Trong đó, đất ở chiếm 66,06% với 15,32 ha, và đất chuyên dùng7,60 ha, tương ứng với 32,77%. Ngoài ra, đất giao thông, công trình sự nghiệp, và các loại đất phục vụ mục đích công cộng cũng được chỉ định rõ ràng.

Đối với kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong giai đoạn 2006-2010, sẽ có một phần đất phi nông nghiệp không thu tiền sẽ được chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất, hỗ trợ cho các hoạt động phát triển cơ sở hạ tầng và tiện ích công cộng trong phường.

Kế hoạch thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất cũng được đặt ra với mục tiêu phù hợp với quy hoạch đã được duyệt. Đất phi nông nghiệp sẽ được thu hồi để mục đích xây dựng và phát triển đô thị, đảm bảo phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế xã hội của địa phương.

Ủy ban Nhân dân quận Phú Nhuận có trách nhiệm công bố quy hoạch, kế hoạch và thực hiện thu hồi đất, giao đất cũng như chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật. Ngoài ra, cần tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch và kế hoạch để đảm bảo mọi hoạt động tuân thủ theo những điều đã được phê duyệt.

Chính quyền địa phương cần đảm bảo việc thông tin công khai để người dân nắm rõ các quy hoạch và đạt được sự đồng thuận trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất này. Một kế hoạch rõ ràng và minh bạch sẽ thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của phường 15, quận Phú Nhuận trong thời gian tới.

Tóm lại, Quyết định 3932/QĐ-UBND hướng tới việc cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất tại phường 15 với các chỉ tiêu rõ ràng, giúp quản lý và sử dụng đất một cách hiệu quả và hợp lý.

Xem chi tiết Quyết định 3932/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 11/09/2008

Tải Quyết định 3932/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3932/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3932/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Số: 3932/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 9 năm 2008

 

 

QUYẾT ĐỊNH

 

 

Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch

sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận Phú Nhuận

 

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận tại Tờ trình số 535/TTr-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7122/TTr-TNMT-KH ngày 04 tháng 9 năm 2008,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 15, quận Phú Nhuận với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

1

2

3

4

5

6

7

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

23,19

100,0

23,19

100,0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,19

100,0

23,19

100,0

2.1

Đất ở

OTC

15,32

66,06

14,62

63,05

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,32

100,0

14,62

100,0

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

7,60

32,77

8,30

35,80

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,89

11,71

0,84

10,18

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,09

1,18

0,09

1,08

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,88

11,58

0,83

10,05

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,88

100,0

0,83

100,0

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoángsản

SKS

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,74

75,53

6,53

78,69

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

4,91

85,54

5,74

87,88

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

 

 

 

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

0,02

0,29

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

2,09

0,07

1,12

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,71

12,37

0,70

10,71

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,27

1,16

0,27

1,15

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Giai đoạn 2006 - 2010

1

2

3

4

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0(a)/PN1(a)

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

SN0/PN1(a)

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

 

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

 

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/PN1(a)

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

0,05

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,05

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,02

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,03

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN/OTC

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

4.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN/OTC

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK/OTC

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Giai đoạn 2006 - 2010

1

2

3

4

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,90

2.1

Đất ở

OTC

0,75

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,15

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,05

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,05

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,003

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận lập ngày 26 tháng 8 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận Phú Nhuận do Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận lập ngày 18 tháng 8 năm 2008.

Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 15, quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm

2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

23,19

23,19

23,19

23,19

23,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,19

23,19

23,19

23,19

23,19

2.1

Đất ở

OTC

15,25

15,28

15,24

15,17

14,62

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,25

15,28

15,24

15,17

14,62

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

7,67

7,65

7,69

7,75

8,30

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,87

0,85

0,85

0,85

0,84

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,86

0,84

0,84

0,84

0,83

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,86

0,84

0,84

0,84

0,83

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

5,85

5,86

5,90

5,97

6,53

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

5,03

5,06

5,11

5,17

5,74

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông

DNT

 

 

 

 

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,11

0,07

0,07

0,07

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,71

0,71

0,70

0,70

0,70

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,27

0,27

0,27

0,27

0,27

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

SMN

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo kế hoạch từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

3

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

3.6

Đất sông suối và mặt nư­ớc CD

 

 

 

 

 

 

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

0,05

 

0,05

 

 

 

4.1

Đất chuyên dùng

0,05

 

0,05

 

 

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,02

 

0,02

 

 

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,03

 

0,03

 

 

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

4.4

Đất sông suối và mặt n­ước CD

 

 

 

 

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

2

Đất phi nông nghiệp

0,90

0,12

0,10

0,04

0,06

0,57

2.1

Đất ở

0,75

0,07

0,03

0,04

0,06

0,55

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

0,75

0,07

0,03

0,04

0,06

0,55

2.2

Đất chuyên dùng

0,15

0,05

0,07

0,01

 

0,02

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,05

0,02

0,02

 

 

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nôngnghiệp

0,05

0,02

0,02

 

 

0,01

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

0,06

0,01

0,03

0,01

 

0,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

0,00

0,00

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 15, quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

 

 

 

Nguyễn Thành Tài

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3932/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) Phường 15, Quận Phú Nhuận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 22/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định 52/2025/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 và Quyết định 16/2026/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Ủy ban nhân tỉnh Bắc Ninh

image

Quyết định 1104/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi; khoa học và công nghệ; nông nghiệp; bảo hiểm; đất đai; đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; tổng hợp; tài chính đất đai; thú y; giảm nghèo thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×