- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3921/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) Phường 3, Quận Phú Nhuận
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3921/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/09/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3921/QĐ-UBND
Quyết định 3921/QĐ-UBND: Duyệt quy hoạch sử dụng đất phường 3, quận Phú Nhuận đến năm 2010
Quyết định số 3921/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành vào ngày 11 tháng 9 năm 2008 và có hiệu lực ngay sau đó. Quyết định này phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất cho giai đoạn 5 năm (2006 - 2010) tại phường 3, quận Phú Nhuận. Văn bản cụ thể hóa các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, nhằm đảm bảo quản lý và sử dụng đất hiệu quả, phục vụ phát triển đô thị.
Theo quy hoạch, tổng diện tích đất tự nhiên của phường 3 là 18,49 ha, trong đó đất phi nông nghiệp chiếm 100%, bao gồm đất ở 12,87 ha (chiếm 69,6%), đất chuyên dùng 5,49 ha (chiếm 29,72%), và đất công cộng 4,68 ha (chiếm 25,3%). Chỉ tiêu về chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất cũng được nêu rõ, với tổng diện tích đất cần thu hồi trong giai đoạn 2006 - 2010 là 0,44 ha, trong đó đất ở là 0,26 ha.
Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm ghi nhận các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất qua từng năm từ 2006 đến 2010, với đất ở duy trì khoảng 13,1 ha trong các năm đầu, và giảm xuống 12,87 ha trong năm 2010. Đối với đất chuyên dùng, tổng diện tích có biến động nhẹ từ 5,26 ha lên 5,49 ha qua các năm.
Ngoài ra, quyết định cũng chỉ ra những khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, với diện tích được xác định rõ theo từng loại đất. Ủy ban Nhân dân quận Phú Nhuận có trách nhiệm công bố và thực hiện đúng quy hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo việc thu hồi, giao đất, cho thuê đất được thực hiện theo quy định pháp luật về đất đai.
Cuối cùng, Quyết định này không chỉ thiết lập khung pháp lý cho quản lý đất đai tại phường 3 mà còn đóng góp vào việc phát triển bền vững, phù hợp với quy hoạch tổng thể của Thành phố Hồ Chí Minh.
Xem chi tiết Quyết định 3921/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 11/09/2008
Tải Quyết định 3921/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 3921/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TP. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 9 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 3, quận Phú Nhuận
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận tại Tờ trình số 524/TTr-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2008 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7111/TTr-TNMT-KH ngày 04 tháng 9 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 3, quận Phú Nhuận với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 18,49 | 100,00 | 18,49 | 100,00 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,49 | 100,00 | 18,49 | 100,00 |
2.1 | Đất ở | OTC | 13,05 | 70,58 | 12,87 | 69,61 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13,05 | 100,00 | 12,87 | 100,00 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 5,23 | 28,29 | 5,49 | 29,72 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,15 | 2,87 | 0,06 | 1,16 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,72 | 13,77 | 0,75 | 13,71 |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 0,72 | 100,00 | 0,75 | 100,00 |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoángsản | SKS |
|
|
|
|
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 4,36 | 83,37 | 4,68 | 85,13 |
2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 4,03 | 92,43 | 4,26 | 91,08 |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT |
|
|
|
|
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,04 | 0,92 | 0,05 | 1,13 |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,01 | 0,23 | 0,01 | 0,21 |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,25 | 5,73 | 0,32 | 6,93 |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,03 | 0,69 | 0,03 | 0,64 |
2.2.4.8 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT |
|
|
|
|
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC |
|
|
|
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,13 | 0,70 | 0,12 | 0,67 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,08 | 0,43 |
|
|
2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN |
|
|
|
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất | Mã | Giai đoạn 2006 - 2010 | |
1 | 2 | 3 | 4 | |
3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0(a)/PN1(a) |
| |
3.1 | Đất trụ sở cơ quan | TS0/PN1(a) |
| |
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | SN0/PN1(a) |
| |
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/PN1(a) |
| |
3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | CC0(a)/PN1(a) |
| |
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/PN1(a) |
| |
3.6 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/PN1(a) |
| |
4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | 0,08 | |
4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC |
| |
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC |
| |
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC |
| |
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC |
| |
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC |
| |
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC |
| |
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | 0,08 | |
4.4 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN/OTC |
| |
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK/OTC |
|
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Giai đoạn 2006 - 2010 |
1 | 2 | 3 | 4 |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,44 |
2.1 | Đất ở | OTC | 0,26 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,26 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 0,09 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,09 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,004 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC |
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,01 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,08 |
2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN |
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận lập ngày 26 tháng 8 năm 2008 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 3, quận Phú Nhuận do Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận lập ngày 18 tháng 8 năm 2008.
Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 3, quận Phú Nhuận với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Phân theo kế hoạch từng năm | |||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 18,49 | 18,49 | 18,49 | 18,49 | 18,49 | |
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18,49 | 18,49 | 18,49 | 18,49 | 18,49 | |
2.1 | Đất ở | OTC | 13,10 | 13,10 | 13,05 | 12,94 | 12,87 | |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | |
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 13,10 | 13,10 | 13,05 | 12,94 | 12,87 | |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 5,26 | 5,26 | 5,31 | 5,42 | 5,49 | |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,15 | 0,08 | 0,08 | 0,06 | 0,06 | |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
|
| |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,72 | 0,72 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| |
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 0,72 | 0,72 | 0,75 | 0,75 | 0,75 | |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| |
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
| |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 4,39 | 4,47 | 4,48 | 4,61 | 4,68 | |
2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 4,06 | 4,06 | 4,07 | 4,19 | 4,26 | |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
| |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn NL, truyền thông | DNT |
|
|
|
|
| |
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,05 | |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,25 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |
2.2.4.8 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
| |
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT |
|
|
|
|
| |
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC |
|
|
|
|
| |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,12 | |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
| |
2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN |
|
|
|
|
| |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
| |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích | Phân theo kế hoạch từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở |
|
|
|
|
|
|
3.1 | Đất trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
3.4 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
3.6 | Đất sông suối và mặt nước CD |
|
|
|
|
|
|
4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
4.1 | Đất chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng |
|
|
|
|
|
|
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
4.4 | Đất sông suối và mặt nước CD |
|
|
|
|
|
|
4.5 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích | Chia ra các năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
2 | Đất phi nông nghiệp | 0,44 | 0,11 | 0,07 | 0,05 | 0,12 | 0,07 |
2.1 | Đất ở | 0,26 | 0,03 |
| 0,05 | 0,11 | 0,07 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 0,26 | 0,03 |
| 0,05 | 0,11 | 0,07 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 0,09 |
| 0,07 | 0,00 | 0,01 |
|
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,09 |
| 0,07 |
| 0,01 |
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nôngnghiệp | 0,00 |
|
| 0,00 |
|
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng |
|
|
|
|
|
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,005 | 0,003 |
|
|
| 0,002 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD |
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 3, quận Phú Nhuận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!