• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 373/QĐ-UBND Thái Bình 2025 kế hoạch sử dụng đất của thành phố

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/03/2025 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 373/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 373/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 373/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 373/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
ra
ÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THẢI
BỈNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Sô;
3^3/QĐ-UBND
Thải
Bình,
ngàyyỊ^i
tháng
3
năm
2025
QUYỂTĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
thành
phố
Thái
Bình
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌIVH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/02/2025;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
18/01/2024;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điêu
của
Luật
Đất
đai,
Luật
Nhà
ở,
Luật
Kỉnh
doanh
bất
động
sản
Luật
các
tổ
chức
tín
dụng
ngày
29/6/2024;
Căn
cứ
Nghị
định
số
102/2024/NĐ-CP
ngày
30/7/2024
của
Chính
phủ
quy
định
chỉ
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai;
Găn
cứ
Thông
số
29/2024/TT-BTNMT
ngày
12/12/2024
của
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
Quy
định
kỹ
thuật
về
ỉập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Quyết
định
số
3484/QĐ'ƯBND
ngày
31/12/202ỉ
của
ủy
ban
nhãn
dân
tỉnh
Thái Bình
về
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
thành
phổ
Thái
Bình;
Căn
cứ
Quyết
định
số
4Ĩ7/QĐ-UBND
ngày
08/4/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
sỗ
ỉượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
thành
phổ
Thải
Bình;
Căn
cứ
Quyết
định
số
596/QĐ-UBND
ngày
04/5/2024
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉrỉh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
sổ
ỉượng
dự
ản
trong
quy
hoach
SIÌ
dụng
đât
đến
năm.
2030
thành
phổ
Thải
Bĩnh
huyện
Kiến
Xương;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
12/NQ-HĐND
ngày
19/02/2025
của
Hội
đồng
nhân
.
dân
tỉnh
phê
diiyệt
danh
mục
công
trình,
dự
án
phải
thu
hồi
đất
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bĩnh
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sẻ
IS/NQ-HĐND
ngày
ỉ2/ỉ2/2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
phải
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
diện
tích
đất
trồng
lúa,
đất
rừng
phòng
hộ
theo
quy
hoạch
trên
địa
bàn
tỉnh
Thải
Bĩnh;
Xét
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân
dân
thành
phố
Thái Bĩnh
tại
Tờ
trình
số
43/TTr-ƯBND
ngày
04/3/2025,
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
09/TTr-SNNMT
ngày
07/3/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
iành
phố
Thái
Bình
vói
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH; Thời gian ký: 2025-03-11T09:44:25+07:00
1.
Phân
diện
tích
các
loại
đât
trong
năm
2025
Đom
vị
nh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tich
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phường
BỒ
Xuyên
Phường
Đề
Thám
Phưèmg
Hoàng
Diệu
Phường
Kỳ
0)
(3)
(4)=(5)+...(23)
(5)
(6)
ữ)
(8)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
6.809,92
83,49
52,95
616,65
169,31
1
Nhỏm
đắt
nông
nghiệp
NNP
2.706,68
0,76
171,02
1,23
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
1.788,07
43,72
0,25
l.ỉ.ỉ
Đất
chuyên
trồng
ỉúa
LUC
1.788,02
43,72
0,25
LI.2
Đắt
trồng
ỉủa
còn
ỉại
LƯK
0,05
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
305,63
60,91
0,76
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
220,38
22,52
1.4
Đắt
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
342,46
0,76
43,76
0,14
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
50,14
0,11
0,08
2
Nỉióin
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
4.101,81
83,49
52,19
445,63
168,08
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
592,31
2.2
Đât
tại
đô
thị
ODT
750,11
34,22
13,42
128,94
61,75
2.3
Đắt
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
55,19
0,26
4,31
25,71
0,60
2.4
Đât
quồc
phòng
CQP
19,38
0,41
11,33
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,12
0,05
0,07
0,27
2,05
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
261,30
3,16
9,42
63,42
22,92
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
59,88
0,02
1,86
47,27
0,14
2.6.2
Đât
xây
dựng
sở
hội
DXH
4,99
2,50
'
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
61,68
1,04
0,59
0,93
6,26
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
109,21
1,62
3,67
9,32
15,53
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
ti
iề
thao
DTT
25,54
0,48
3,30
3,40
0,99
2.7
Đắt
sàn
xuất,
kinh
doanh
phi
nồng
nghiệp
CSK
620,92
10,85
6,74
28,55,
5,80
2.7.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
332,17
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
30,15
2.13
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
187,68
1,92
6,74
22,78
5,77
2.7.4
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nồng
nghiệp
SKC
68,33
8,93
5,77
0,03
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
PhưÒTig
BỒ
Xuyên
Pliường
Đề
Thám
Phường
Hoàng
Diêu
Phường
Kỳ
(0
(2)
(3)
(4M5)^r...(23)
(5)
(6)
ơ)
(8)
2.7.5
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sàn
SKS-
2,59
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
1.419,95
28,65
18,14
114,22
63,49
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
983,11
20,41
14,50
69,29
39,45
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
317,07
1,83
1,11
28,96
8,56.
2.8.3
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
1,80
0,03
2.8.4
Đât
công
ừìnli
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
6,77
0,01
0,37
0,04
2.8.5
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
ciiính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
2,23
0,54
0,74
2.8.6
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ
đẩu
mối
DCH
8,95
1,78
0,51
0,74
0,98
2.8.7
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đông
DKV
100,02
4,62
1,48
14,09
14,46
2.9
Đất
tín
ngưỡng
TIN
15,79
0,02
2,63
0,23
2.10
Đất
tôn
giáo
TON
26,08
0,25
0,07
4,05
0,76
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
88,34
7,64
3.79
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
197,91
4,65
49,59
6,63
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
13,37
0,39
1,48
2.12.2
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
184,54
4,65
49,20
5,15
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
39,41
0,99
9,28
0,06
3
Nỉióm
đắt
chưa
sử
dụng
CSD
1,43
Trong
đó:
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
1,43
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phường
Hồng
Phong
Phường
Phú
Khánh
Phưcmg
Quang
Trung
Phường
Tiền
Phong
0)
,
(S)
(4M5)+...+(23
)
(9)
(10)
ơo
(12)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
6.809,92
63,72
118,98
110,02
250,72
1
Nhóm
đắt
nông
nghiệp
NNP
2.706,68
0,41
17,78
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
1.788,07
0,41
10,15
7.7.7
Đất
chuyên
trồng
lúa
Lưc
ỉ.788,02
0,4
10.15
Ỉ.Ì.2
Đẳt
Irồng
ỉúa
còn
ỉạỉ
LUK
0,05
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
305,63
3,89
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
220,38
0,80
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
342,46
2,47
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
50,14
0,47
2
Nhóm
đắt
phỉ
/lông
ngiiiệp
PNN
4.101,81
63,72
118,57
110,02
232,94
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
592,31
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
750,11
20J3
23,54
40,02
89,81
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
55,19
8,30
0,19
0,95
1,36
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
19,38
0,30
0,68
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,12
0,64
0,67
0,03
0,15
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
261,30
8,65
2,22
26,87
9,39
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
59,88
5,91
0,25
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
4,99
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
61,68
1,40
0,16
8,33
0,15
2.6.4
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
109,21
1.21
1,60
18,20
5,63
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
25,54
0,13
0,21
0,34
3,61
2.7
Đất
sàn
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
1
620,92
6,43
60,11
2,31
51,56
2.7.1
Đất
khư
công
nghiệp
SKK
332,17
36,92
9,38
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phưcmg
Hồng
Phong
Phưòng
Phú
Khánh
Phường
Quang
Trung
Phường
Tiền
Phong
0)
(2)
,
(ĩ)
(4)=(5)^...-^(23
)
(9)
(10)
ƠI)
(12)
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
30,15
14,92
2.7.3
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
187,68
4,77
6,26
1,67
21,18
2.7.4
Đât
sở
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
68,33
1,66
14,66
0,64
6,08
2.7.5
Đât
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2,59
2,27
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
1.419,95
9,60
27,98
39,02
63,42
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
983,11
6,50
15,59
28,94
45,88
2.8.2
Đắt
công
trình
thủy
lợi
DTL
317,07
2,57
11,20
5,83
11,33
2.8.3
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
1,80
0,04
0,16
2.8.4
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiêu
sáng
công
cộng
DNL
6,77
0,19
0,0ố
0,05
0,37
2.8.5
Đất
công
trình
hạ
tằng
bưu
cliính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
2,23
0,02
2.8.6
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đẩu
mối
DCH
8,95
0,18
0,97
0,33
2.8.7
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
100,02
0,34
0,95
3,19
5,33
2.9
Đất
tín
ngưỡng
TIN
15,79
0,10
0,08
0,95
2.10
Đất
tôn
giáo
TON
26,08
2,65
0,02
0,57
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
taiig
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
gi
tro
cốt
NTD
88,34
3,57
0,04
2,53
2.12
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
197,91
6,17
0,20
0,66
12,46
2.12.
1
Đât
mặt
nước
chuyên
đùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
13,37
0,20
0,66
2.12.
2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênli,
rạch,
suối
SON
184,54
6,17
12,46
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
Idiác
PNK
39,41
0,15
0,09
0,02
0,06
3
Nhóm
đất
chua
sừ
(ỈỊmg
CSD
1,43
Trong
đó:
1
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
1,43
Đơn
vị
nh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
1
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phường
Trần
Hưng
Đạo
Phường
Trần
Lãir
Đông
1
Hòa
Đông
Mỹ
(!)
(3)
(4M5)^..A(23)
(13)
(14)
05)
(Ì6)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
6.809,92
174,51
330,69
557,73
443,48
1
Nhỏm
đất
nông
nghiệp
NNP
2.706,68
43,20
301,67
211,70
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
1.788,07
19,93
119,07
134,50
ỉ.i.ỉ
Đẩí
chuyên
trồng
ỉúa
Lưc
1.788,02
19,93
119,07
134,50
ỈJ.2
Đốt
trồng
lúa
cồn
lại
LƯK
0,05
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
305,63
5,02
60,26
23,13
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
220,38
5,95
56,29
27,17
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
342.46
7,48
61,41
23,64
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
50,14
4,82
4,64
3,26
2
Nhóm
đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
4.101,81
174,35
287,43
256,06
231,78
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
592,31
79,83
47,67
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
750,11
30,69
114,03
25,89
61,07
2.3
Đất
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
55,19
7,39
0,38
0.28
0,29
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
19,38
0,03
4,70
0,04
2.5
E)at
an
ninh
CAN
15,12
0,77
8,77 0,20
0,13
2.6
Dất
xây
dựng
công
trình
sụ
Ighiệp
DSN
261,30
4,20
33,86
8,26
6,36
2.6.1
Dất
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
59,88
0,64
0,67
1,12
2.6.2
Dất
xây
dựng
sở
hội
DXH
4,99
1,43
1,00
2.6.3
Dât
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
61,68
0,14
25,84
0,11
1,17
2.Ố.4
Dât
xây
dựng
sở
giáo
dục
ỉào
tao
DGD
109,21
3,14
5,98
5,63
3,03
2.6.5
ĩ)ất
xây
dựng
sở
thế
dục,
thế
hao
DTT
25,54
0,28
0,61
0,85
1,04
2.7
^
1
ĩ)ât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
ìông
nghiệp
CSK
620,92
80,94
29,32
12,91
17,43
2.7.1
Dất
kliu
công
nghiệp
SKK
332,17
69,04
9,02
STT
Chỉ
tiêu
sử
(lụng
đất
Tổng
dỉện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phưcmg
Trần
Hưng
Đạo
Phường
Trần
Lãn
ĐônỄ
1
Hòa
Đông
Mỹ
(!)
(3)
(4H5)+...+(23)
(ĩĩ)
04)
05)
(16)
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
30,15
8,13
2.7.3
Đắt
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
187,68
7,33
18,32
12,91
4,70
2.7.4
Đất
sở
sản
xuất
phi
nônị
nghiệp
'
SKC
68,33
4,57
2,87
3,71
2.7.5
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
độnỄ
khoáng
sản
SKS
2,59
2.8
Đất
sỉr
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
1.419,95
47,55
85,22
94,15
80,79
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
983,11
39,94
62,51
54,65
57,38
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
317,07
4,34
16,22
30,06
20,63
2.8.3
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
1,80
0,31
2.8.4
Đât
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công
cộng
DNL
6,77
0,06
0,06
0,29
0,03
2.8.5
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
2,23
0,60
0,04
0,02
0,07
2.8.6
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
8,95
0,59
2.8.7
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
100,02
2,61
5,80
9,13
2,37
2.9
Đất
tín
ngưỡng
TIN
15,79
0,98
0,80
1,66
2.10
Dắt
tôn
giáo
TON
26,08
0,80
6,64
0,65
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nlià
tang
lễ,
co
3Ở
hòa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
ro
cốt
NTD
88,34
2,06
5,69
5,72
4,22
2.12
Dât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
197,91
0,49
3,53
20,12
11,47
2.12.1
Dât
mặt
nước
chuyên
dùng
1ạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
13,37
0,49
0,85
0,65
0,21
2.12.2
1
ĩ)ât
mặt
nước
dạng
sông,
ìgòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
184,54
2,68
19,47
11,26
2.13
I
Dất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
39,41
0,23
0,15
1,26
3
Vỉióm
đất
chua
sử
(huĩg
CST)
1,43
0,16
0,06
1
ì"ong
đó:
3.1
)ất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
1,43
0,16
0,06
Đơn
vi
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vỊ
hành
chính
Đông
Tho
Phú
Xuân
Tân
Bình
XãVĩi
Chính
0)
(^)
(4H5)+...+(23)
(17)
08)
(19)
(20)
Tổng
diện
tích
đẩt
tự
nhiên
6.809,92
245,35
594,72
381,08
586,62
1
Nhỏm
đắt
nông
nghiệp
NNP
2.706,68
141,08
203,86
97,93
245,95
l.I
Đất
trồng
lúa
LƯA
1.788,07
85,73
151,81
62,59
106,70
Lỉ.l
Đầí
chuyên
trồng
lúa
LUC
1.788,02
85,68
15
ỉ,8
62,59
106,70
ỉ.1.2
Đất
írồrìg
lứa
còn
ỉại
LUK
0,05
0,05
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
ÍĨNK
305,63
6,29
9,09
15,32
57,51
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
220,38
19,61
19,00
5,28
17,90
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
342,46
27,42
23,85
10,86
45,34
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
50,14
2,03
0,11
3,88
18,50
2
Nhóm
đất
phi
nông
ngltỉệp
PNN
4.101,81
104,27
390,86
282,56
340,09
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
592,31
41,68
79,42
50,72
67,91
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
750,11
8,99
31,52
34,40
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
55,19
0,29
0,54
1,16
1,01
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
19,38
0,91
0,02
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,12
0,21
0,17
0,20
2.6
Đất
xây
dimg
công
trình
sự
nghiệp
DSN
261,30
2,93
6,92
13,11
20,31
2.6.1
Đất
xây
dựiig
sở
văn
hóa
DVH
59,88
0,03
0,40
0,30
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
4,99
0,05
0,01
2.63
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
61,68
0,25
1,15
1,50
10,79
2.6.4
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
109,21
1,69
3,68
8,54
7,98
2.6.5
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục,
thê
thao
DTT
25,54
0,94
2,06
2,67
1,23
2.7
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
620,92
5,25
135,64
107,20
29,35
2.7.1
Đất
kliii
công
nghiệp
1
SKK
332,17
3,84
113,31
90,66
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
1
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Đông
Tho
Phú
Xuân
Tân
Bình
Chínli
0)
(3)
(4M5)+...+(23)
07)
OS)
09)
(20)
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
30,15
7,10
2.7.3
Đất
íhương
mại,
dịch
vụ
TMD
187,68
1,09
15,23
16,40
25,36
2.7.4
Đât
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
68,33
0,14
3,99
2.7.5
Đât
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2,59
0,32
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
1.419,95
36,07
119,45
57,42
169,15
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
983,11
19,76
93,98
40,36
131,33
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
317,07
14,81
20,08
9,67
20,35
2.8.3
Đất
công
trình
xừ
chất
thải
DRA
1,80
0,09
0,05
0,14
0,05
2.8.4
Đắt
công
trình
năng
lượng,
chiếu
sáng
công cộng
DNL
6,77
0,20
0,24
0,25
3,77
2.8.5
Đât
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
2,23
0,01
0,03
0,01
0,01
2.8.6
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
mối
DCH
8,95
0,33
0,41
2.8.7
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
siiih
hoạt
cộng
đồng
DKV
100,02
0,87
5,07
6,99
13,23
2.9
Đất
tín
ngưỡng
TIN
15,79
1,47
1,31
0,41
1,18
2.10
Đất
tôn
giáo
TON
26,08
0,41
1,61
2,30
1,68
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
CO'
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
88,34
2,96
15,71
6,83
9,39
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
197,91
13,00
0,58
6,97
5,26
2.12.1
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
13,37
0,50
0,58
0,53
5,2Ó
2.12.2
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
184,54
12,50
6,44
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
kliác
PNK
39,41
20,52
4,01
0,23
3
Nhóm
đất
diiva
sử
dụng
CSD
1,43
0,59
0,58
Trong
đỏ:
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
1,43
0,59
0,58
10
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
th
hành
chín
eo
đoiỉ
vị
i
Đông
Lac
Phúc
0)
(2)
(V
(4)=(5)i-...+(23)
Gỉ)
(22)
(23)
Tổng
diện
tích
đất
tự
nhiên
6.809,92
647,34
755,00
627,56
1
Nhóm
đất
nông
nghiệp
NNP
2.706,68
393,32
520,82
355,95
1.1
Đất
ưồng
lúa
LUA
1.788,07
333,65
446,99
272,57
ỉ.ỉ.ỉ
Đất
chuyên
trồng
lủa
Lưc
1.788,02
333,65
446,99
272,57
Ỉ.L2
Đất
trồng
ỉíia
còn
lại
LƯK
0,05
1.2
Đất
trồng
cây
hẳng
năm
khác
HNK
305,63
16,18
15,52
31,75
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
220,38
14,29
24,56
7,01
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sàn
NTS
342,46
28,98
31,05
35,30
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
50,14
0,22
2,70
9,32
2
Nhóm
đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
4.101,81
254,02
234,18
271,57
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
592,31
80,17
70,78
74,13
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
750,11
0,38
3,19
27,52
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
55,19
0,20
0,35
1,62
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
19,38
0,96
2.5
Đất
an
ninh
CAN
15,12
0,30
0,25
0,19
2.6
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
261,30
2,83
6,18
10,29
2.6.1
Đất
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
59,88
1,27
2.6.2
Đất
xây
dựng
sở
hội
DXH
4,99
2.6.3
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
61,68
0,19
0,30
1,38
2.6.4
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
109,21
2,57
4,68
5,51
2.6.5
Đầt
xây
dựng
sờ
thế
dục,
thể
thao
DTT
25,54
0,07
1,20
2,13
2.7
Đầt
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
620,92
6,69
15,34
8,50
2.7.1
Đất
kliu
công
nghiệp
SKK
332,17
2.7.2
Đất
cụin
công
nghiệp
SKN
30,15
2.7.3
Đất
thương
mại,
địch
vụ
TMD
1
187,68
6,44
0,79
8,02
11
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
th
hành
chín
eo
đon
vị
Đông
Lac
Phúc
0)
(2)
0)
(4)=(5)+...-^(23)
(21)
(22)
(23)
2.7.4
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
68,33
0,25
14,55
0,48
2.7.5
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
klioáng
sản
SKS
2,59
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
1.419,95
108,36
123,37
133,90
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
983,11
66,68
82,68
93,28
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
317,07
37,90
38,47
33,15
2.8.3
Đất
công
trình
xử
chất
thải
DRA
1,80
0,43
0,25
0,25
2.8.4
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiểu
sáng
công
cộng
DNL
6,77
0,31
0,42
0,05
2.8.5
Đầt
công
trình
hạ
tẩng'
buxi
chínli,
viễn
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
2,23
0,08
0,03
0,03
2.8.6
Đất
chợ
dâii
sinh,
chơ
đầu
mối
DCH
8,95
0,57
0,82
0,74
2.8.7
Đât
khu
vui
chơi,
giải
ữí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
100,02
2,39
0,70
6,40
^
2.9
Đất
tín
ngưỡng
TIN
15,79
1,44
1,14
1,39
2.10
Đất
tôn
giáo
TON
26,08
0,70
0,90
2,02
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
88,34
4,02
5,53
8,64
2.12
Đât
mặt
nước
chuyên
đùng
TVC
197,91
48,93
6,86
0,34
2.12.1
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
13,37
0,39
0,84
0,34
2.12.2
Đất
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
184,54
48,54
6,02
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
39,41
0,29
2,07
3
Nhóm
đắt
chua
sử
dụng
CSD
1,43
0,04
Trong
đó:
3.1
Đất
bằng
chưa
sử
dụng
BCS
1,43
0,04
12
2.
Kế
hoạch
thu
hồi
đất
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Cliỉ
tiêu
sử
dụng
đắt
Tổng
diện
1
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phường
BỒ
Xuyên
Phường
Đề
Thám
Phường
Hoàng
Diệu
Phưòíng
Kỳ
Phường
Hồng
Phong
0)
(2)
0)
(4)=(5)+...+(23
)'
(5)
(6)
ơ)
(8)
(9)
Tổng
diện
tích
501,69
1,53
77,69
26,42
2,00
1
Nhỏm
đất
nông
líglỉìệp
NNP
348,31
42,25
18,70
1.1
Đắt
trồng
lúa
LUA
323,21
36,94
18,68
ỉ.ỉ.ỉ
Đẩl
chuyên
trồng
lúa
Lưc
323,21
36,94
18,68
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
Icliác
HNK
10,85
1,38
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
6,44
2,66
0,02
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
6,04
1,27
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,77
2
Nhóm
đất
phỉ
nông
ngỉiiệp
PNN
153,38
1,53
35,44
7,72
2,00
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
12,92
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
21,15
0,40
11,50
3,34
0,41
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
CO'
quan
TSC
0,58
-
2.4
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
1,20
0,76
2.4.1
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,77
0,76
2.4.2
Đất
xây
dimg
sở
Ihề
dục,
thể
thao
DTT
0,43
1
2.5
Đắt
sản
xuất,
kinli
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
30,27
0,05
0,15
13
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phưòfng
Bồ
Xuyên
Phường
Đề
Thám
Phường
Hoàng
Diêu
Phường
Kỳ
Phường
Hồng
Phong
0)
(2)
(V
(4)=(5)+...+(23
)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
2.5.
1
Đất
khu
cồng
nghiệp
SKK
0,40
2.5.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SICN
29,67
2.5.3
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,15
0,15
2.5.4
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,05
0,05
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
82,64
1,08
20,85
4,38
1,42
2.6.
1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
60,33
0,56
13,31
2,95
0,88
2.6.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
22,26
0,52
7,51
1,43
0,54
2.6.3
Đất
Idiu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,05
0,03
2.7
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,08
0,08
2.8
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
3,84
1,67
2.9
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,02
0,02
2.9.1
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
0,02
0,02
2.10
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,68
0,58
14
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Tổng
diện
tích
Dỉện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Phường
Phú
Khánh
Phường
Quang
Trung
Phường
Tiên
Phong
Phường
rn
Iran
Hưng
Đao
Phưcmg
Trần
Lãm
0)
Q)
Q)
(4)=m...+a3)
ao)
(11)
(12)
(13)
(14)
Tổng
diện
tích
501,69
7,21
8,10
42,50
0,41
26,51
1
Nhóm
đắt
nông
nghiệp
NNP
348,31
3,19
6,75
3,38
17,38
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
323,21
3,18
6,67
2,80
16,25
ỉ.ỉ.ỉ
Đâí
cìniyên
trồng
ỉủa
LUC
323,21
3,18
6,67
2,80
16,25
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK
10,85
0,08
0,07
0,11
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
6,44
0,01
0,17
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
6,04
0,51
0,85
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
1,77
2
Nỉỉó/ĩt
đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
153,38
4,02
1,35
39,12
0,41
9,13
2.1
Đất
tại
nông
thôn
ONT
12,92
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
21,15
1,14
0,74
3,42
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,58
0,58
2.4
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
1,20
0,44
2.4.1
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,77
0,01
2.4.2
Đấí
xây
dựng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
0,43
0,43
2.5
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
30,27
29,67
0,40
2.5.1
Đắt
khu
công
nghiệp
SKK
0,40
0,40
15
STT
Chỉtỉcu
sử
dụng
đất
,
Tồng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Phường
Pllú
Khánh
Phường
Quang
Trung
Phường
Tiền
Phong
Phưòrng
Iran
Hưng
Đao
Phường
Trằn
Lãm
0)
(2)
(4)=(5)-^...+a3)
00)
ai)
02)
(B)
04)
2.5.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
29,67
29,67
2.5.3
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,15
2.5.4
Đất
sở
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,05
2.6
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công
cộng
ccc
82,64
2,88
0,76
8,66
0,01
4,64
2.6.1
Đất
công
ưình
giao
thông
DGT
60,33
2,39
0,74
5,84
0,01
4,14
2.6.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
22,26
0,49
0,02
2,82
0,50
2.6.3
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,05
2.7
Đắt
tín
ngưỡng
TIN
0,08
2.8
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
3,84
0,59
2.9
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,02
2.9.1
Đât
cỏ
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
0,02
2.10
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,68
0,05
0,05
16
Đơn
vị
tính:
ha
STT
(!)
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
(2)
Tổng
diện
tích
Dỉện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Đông
Hòa
Đông
Mỹ
Đông
Tho
Phú
Xuân
Tân
Bình
\ál
Tông
diện
tích
(4)
(5)+...a2)
501,69
(Ì5)
67,80
(Ì6)
56,45
(17)
0,81
08)
28,84
(Ỉ9)
15,63
1
Nhỏm
đất
nông
nghiệp
NNP
348,31
58,89
43,93
0,76
23,20
3,95
1.1
Đât
trông
lúa
LƯA
323,21
56,56
43,54
21,06
2,42
7.7.7
Đẩt
chuyên
trồn^
lúa
Lưc
323,21
56,56
43,54
21,06
2,42
1.2
Đất
trổng
cây
hằng
năm
khác
HNK
10,85
1,80
0,37
1,33
0,51
].3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
6,44
0,39
0,32
0,01
0,80
1.4
Đẩt
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS
6,04
0,53
0,07
0,45
0,22
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
1,77
0,35
2
Nhóiỉỉ
đẳtphỉ
ĩiông
ngiiiệp
PNN
153,38
8,91
12,52
0,05
5,64
11,68
2.1
Đât
tại
nông
thôn
ONT
12,92
3,55
4,16
0,04
0,74
1,77
2.2
Đât
tai
đô
thi
ODT
21,15
0,20
2.3
Đâl
xây
dựiig
trii
sở
quan
TSC
0,58
2.4
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
1,20
2.4.1
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
vả
đào
tạo
DGD
0J7
2.4.2
Đat
xây
dựng
sờ
thế
dục,
thể
thao
DTT
0,43
2.5
Đât
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nfíhiệp
CSK
30,27
2.5.1
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
0,40
2.5.2
Đât
cụm
cồng
nghiệp
SKN
29,67
2.5.3
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,15
2.5.4
Đât
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,Ò5
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
82,64
5,36
8,36
0,01
3,96
9,91
2.6.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
60,33
3,92
7,86
3,88
6,90
2.Ó.2
Đât
công
trình
thủy
lợi
DTL
22,26
1,44
0,50
0,01
0,08
3,01
2.Ố.3
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,05
2.7
Đât
tín
ngưỡng
TIN
0,08
2.8
Đẩt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
3,84
0,74
2.9
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,02
2.9.1
Đât
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
0,02
2.10
Đât
phi
nông
níThiệp
khác
PNK
0,68
17
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Chính
Đông
Lac
Phúc
0)
(2)
(ĩ)
(4)=(5)-^...(23)
(20)
(2!)
(22)
(23)
Tông
diện
tích
501,69
90,97
0,88
3,34
44,60
1
Nhổm
đẫi
nông
nghiệp
NNP
348,31
83,84
0,88
3,27
37,94
1
.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
323,21
79,02
0,72
2,72
32,65
ì.
ỉ.Ị
Đat
chuyên
trồng
lúa
Lưc
323,21
79,02
0,72
2,72
32,65
1.2
Đât
trống
cây
hằng
năm
khác
HNK
10,85
1,75
0,16
0,55
2,74
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
6,44
0,92
1,14
1.4
Đât
nuôi
trồng
thủy
sàn
NTS
6,04
0,73
1,41
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
1,77
1,42
2
Nhổm
đất
phỉ
Itôìỉg
ngliiệp
PNN
153,38
7,13
0,07
6,66
2.1
Đât
tại
nông
thôn
ONT
12,92
1,60
0,07
0,99
2.2
Đât
tại
đô
thị
ODT
21,15
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,58
2.4
Đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
1,20
2.4.1
Đât
xây
dựng
sờ
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,77
2.4.2
Đất
xây
dụ-ng
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
0,43
2.5
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
30,27
2.5.1
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
0,40
2.5.2
Đât
cụm
công
nghiêp
SKN
29,67
2.5.3
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,15
2.5.4
Đât
sở
sản
xuất
plii
nông
nghiệp
SKC
0,05
2.6
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
ccc
82,64
4,69
5,67
2.6.1
Đât
công
trình
giao
thông
DGT
60,33
4,09
2,86
2.6.2
Đât
công
trình
thủy
lợi
DTL
22,26
0,58
2,81
2.6.3
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đông
DKV
0,05
0,02
2.7
Đât
tín
ngưỡng
TIN
0,08
2.8
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
sở
hỏa
táng;
đất
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
3,84
0,84
2.9
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
0,02
2.9.1
Đât
mặt
nưóc
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
0,02
2.10
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,68
18
3.
Ke
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
năm
2025
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mả
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phường
BỒ
Xuyên
Phường
Đề
Thám
Phường
Hoàng
Diêu
Phường
Kỳ
(ỉ)
(2)
(^)
(4H5)+...^(23)
(5)
(6)
ơ)
(S)
1
Chuyển
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nồng
nghiệp
NNP/PNN
533,48
0,20
68,38
19,00
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
485,39
61,85
18,68
1.2
Đẩt
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
22,51
1,92
0,30
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
10,31
2,94
0,02
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
13,22
0,20
1,67
1
.5
Đất
nồng
nghiệp
kliác
NKH/PNN
2,05
2
Chuyền
đối
CO"
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôi
ỚẨt
nông
nghiệp
3
Cluiycn
các
loại
đất
kliác
sang
đất
chãn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
cliãn
nuôi
tập
trung
quy
lón
NPC/CNT
4
Cliiiyên
đối
CO"
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
dnt
phi
nông
nghicp
Trong
đó;
4.1
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyền
sang
đất
PKO/OTC
113,61
5,94
0,08
20,94
3,12
4.2
Chuyên
đât
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
saiig
đất
sản
xuất,
kiiih
doanh
phi
nông
nííhiêp
DSN/CSK
0,04
4.3
Chuyên
đẩt
xây
dựng
công
trình
công cộng
mục
đích
kinh
doanh
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiêp
CCO/CSK
4,57
0,22
0,07
4.4
Chuyén
đất
sản
xuất,
kinh
doanli
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
tliương
mại,
dịch
vụ
sang
đất
thương
mại,
dịch
vụ
1
CSO/TMD
1,98
0,17
0,20
19
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
ch
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Phường
Hồng
Phong
Phường
Phú
Khánh
Phường
Quang
Trung
Phường
Tiền
Phong
0)
0)
(4)=(5)+...^(23)
(9)
(10)
(ỈI)
(i2)
1
Chuyển
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
533,48
3,85
7,29
21,17
1.1
Đât
trông
lúa
LƯA/PNN
485,39
3,43
6,67
19,45
1.2
Đầt
ừổng
cây
hằng
năm
kliác
HNK/PNN
22,51
0,07
0,58
0,65
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
10,31
0,14
0,04
1.4
Đât
nuôi
trông
thủy
sản
NTS/PNN
13,22
0,03
1,07
1.5
Đât
nông
nghiệp
Idiác
NKH/PNN
2,05
0,18
2
Chuyển
đỗi
CO'
cấu
sử
dụiig
đắt
trong
nộỉ
bộ
đất
nông
nghỉệp
3
Chuyển
các
loại
đắt
khác
sang
đát
chãn
nuôi
tập
trung
khi
tliực
hiện
các
dự
án
chãn
nuôi
tâp
trung
quy
lón
NPC/CNT
4
Chuyến
đối
CO"
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
phỉ
nông
nghiệp
Trong
đó:
4.1
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OTC
113,61
10,33
1,13
1,29
36,51
4.2
Chuyển
đất
xây
dựng
công
ừình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
DSN/CSK
0,04
4.3
Clìuyến
đẩt
xây
dựng
công
trìiili
công cộng
mục
đích
kiiih
cỉoanh
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CCO/CSK
4,57
0,51
0,14
0,02
0,25
4.4
Chuyến
đất
sản
xuất,
kinli
doanh
phi
nông
nghiệp
kliông
phải
đất
thương
mại,
dịch
vụ
sang
đất
thương
mại,
cỉich
vu
CSO/TMD
1,98
1,61
20
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đắt
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phường
Trân
Hưng
Đao
Phưòng
Trần
Lãm
Đông
Hòa
Đông
Mỹ
0)
(2)
(3)
(4)=(5)-¥..M2S)
03)
04)
(15)
06)
1
Chuyến
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
533,48
42,10
61,66
58,23
1.1
Đât
ừông
lúa
LUA/PNN
485,39
40,09
58,72
55,18
1.2
Đât
ưông
cây
hăng
năm
khác
HNK/PNN
22,51
0,44
2,16
1,47
1.3
Đât
ừồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
10,31
0,33
0,09
0,44
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
13,22
1,24
0,69
1,14
1
.5
Đắt
nông
nghiệp
kliác
NKH/PNN
2,05
2
Chuyển
đổi
CO"
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
clât
nông
nghiệp
3
Chuyển
các
loại
đất
klỉác
sang
đắt
chãn
nuôỉ
tập
trung
khỉ
thực
hỉện
các
dự
án
chãn
nuôi
tập
trung
quy
lón
NPC/CNT
4
Cliuyến
đối
CO"
cấu
sử
(lụng
đất
trong
nội
bộ
(líìt
phi
nông
nghiệp
Trong
đó:
4.1
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OTC
113,61
0,82
7,33
2,09
8,78
4.2
Cluiyển
đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
DSN/CSK
0,04
0,04
4.3
Chuyển
đất
xây
dựng
công
trình
công cộng
mục
đích
kinh
doanh
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CCO/CSK
4,57
0,45
1,07
0,10
4.4
Chuyền
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
tliươiig
mại,
dịch
vụ
sang
đat
thương
mại,
dịch
vụ
CSO/TMD
1,98
21
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
(lụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Đông
Tho
Phú
Xuân
rri
A
lan
Bình
Chính
0)
(3)
(4)=(5)+...+(23)
(17)
08)
(19)
(20)
1
Chuyển
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
533,48
1,29
34,39
55,92
110,07
1.1
Đât
trông
lúa
LƯA/PNN
485,39
0,21
31,53
48,91
100,64
1.2
Đât
trông
cây
hẳng
năm
khác
HNK/PNN
22,51
0,47
2,05
2,92
4,65
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
10,31
0,37
0,01
2,10
1,85
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
13,22
0,24
0,45
1,89
1,51
1.5
Đât
nông
nghiệp
Idiác
NKH/PNN
2,05
0,35
0,10
1,42
2
Chuyến
đồi
co*
cấu
sử
dụng
đất
trong
nôi
đât
nông
nghiệp
3
Chuyễn
CỈÌC
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
Iiiiôi
tập
trung
Idii
thực
liiện
các
cỉự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
lón
NPC/CNT
4
Chuyến
đối
có"
cấu
sử
(lụng
đất
trong
nội
bộ
đât
phi
nổng
nghiệp
Trong
đó:
4.1
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OTC
113,61
1J8
7,55
2,00
4.2
Chuyên
đất
xây
dụng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
níĩliiệp
DSN/CSK
0,04
4.3
Chuyên
đât
xây
dựng
công
trình
công cộng
mục đích
kinh
doanh
sang
đất
sản
xuất,
kinli
doanh
phi
nôn^
nohiêp
CCO/CSK
4,57
0,15
0,46
0,81
4.4
Chuyển
đất
sản
xuất,
kinli
doanh
phi
nông
nghiệp
kliông
phải
đất
thương
mại,
dịch
vụ
sang
đất
thưong
mại,
di
ch
vu
CSỌ/TMD
1,98
22
Đơn
v/
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
1
A
Tong
dỉẹn
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Đông
Lac
XãVĩi
Phúc
(!)
(2)
(ĩ)
(4)=(5)-^...ạ3)
(21)
(22)
(23)
]
Chuyển
đất
nông
nghiêp
sang
đất
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
533,48
3,16
5,81
40,96
I.l
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
485,39
1,69
3,04
35,30
1.2
Đất
trồng
cây
hằng
năm
khác
HNK/PNN
22,51
0,84
1,21
2,78
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
10,31
0,14
0,59
1,25
1.4
Đất
nuôi
trồng
thùy
sản
NTS/PNN
13,22
0,49
0,97
1,63
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKÍỈ/PNN
2,05
2
Cliuyễn
đồi
cấu
sử
đụng
đất
trong
nội
bộ
đắt
nông
nghiệp
3
Chuyển
các
loại
đất
khác
sniig
đắt
chăn
nuôi
tập
trung
Idiỉ
thực
hiện
các
dự
án
chãn
nuôi
tập
trung
quy
lón
NPC/CNT
4
Chuyến
đối
co*
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội
bộ
đất
plỉi
nông
nghiệp
Trong
đó:
4.1
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đât
PKO/OTC
113,61
3,92
4.2
Chuyên
đât
xây
đụng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sàn
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
DSN/CSK
0,04
4.3,
Chuyên
đât
xây
dựng
công
trình
công
cộng
mục đích
kinh
doanh
sang
đất
sản
xuất,
kinli
doanh
phi
nông
nghiệp
CCO/CSK
4,57
0,32
4.4
Chuyển
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
thương
mại,
dịch
vụ
sang
đất
thương
mại,
dịch
vụ
CSO/TMD
1,98
23
4.
Ke
hoạch
đira
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng
năm
2025
Năm
2025,
dự
kiến
đưa
1,12
ha
đất
chưa
sử
dụng
để
sử
dụng
vào
đất
công
trình
thủy
lọi
tại
Phúc.
Điều
2.
Căn
cứ
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
thành
phố
Thái
Bìnli
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt;
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trưò-ng,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân dân
thành
phố
Thái
Bình
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này.
Văn
phòng
ủỵ
ban
nhân
dân
tỉnh
chịu
trách
iưiiệm
đăng
tải
Quyết
định
này
lên
cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tỉnh./.
Noi
nỉiận:
-
Như
Điều
3;
-
Chù
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-Lãnh
đạo
VPUBND
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
cỉia
tỉnh;
-Lirii:
VT,NNTNmV
-
TM.
ỦY
BAN
NHÂộTDÂN
x:hủ
tích
Lại
Văn
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 373/QĐ-UBND Thái Bình 2025 kế hoạch sử dụng đất của thành phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 917/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 373/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×