- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 35/2018/QĐ-UBND Phú Yên sửa đổi QĐ 56/2014/QĐ-UBND Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 53/2018/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Chí Hiến |
| Trích yếu: | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/11/2018 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 53/2018/QĐ-UBND
Sửa đổi và bổ sung Bảng giá các loại đất tại tỉnh Phú Yên
Ngày 07/11/2018, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên đã ban hành Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng cho 5 năm (2015-2019), được ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28/11/2018.
Quyết định này áp dụng cho việc điều chỉnh giá đất tại một số khu vực trên địa bàn tỉnh Phú Yên, cụ thể là khu vực thị xã Sông Cầu.
Nội dung điều chỉnh giá đất
Điều chỉnh giá đất bổ sung vào Bảng giá các loại đất bao gồm:
Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài:
Đường quy hoạch rộng 12m: 1.300.000 đồng/m².
Đường quy hoạch rộng 6m: 900.000 đồng/m².
Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, phường Xuân Phú:
Đường quy hoạch rộng 16m: 800.000 đồng/m².
Các giá đất này được điều chỉnh nhằm phản ánh chính xác hơn giá trị thực tế của đất đai sau khi đã đầu tư hoàn thiện hạ tầng tại các khu vực này.
Chịu trách nhiệm thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định được ban hành nhằm đảm bảo tính minh bạch và phù hợp với việc sử dụng đất tại tỉnh Phú Yên, tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế và xã hội địa phương.
Xem chi tiết Quyết định 53/2018/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 28/11/2018
Tải Quyết định 53/2018/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 53/2018/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 07 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Yên
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 494/TTr-STNMT ngày 19/10/2018).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
Bổ sung Khoản 50 và Khoản 51 vào Mục II của Phụ lục 1-Giá đất ở đô thị 05 năm (2015-2019):
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Số TT | Tên đường, đoạn đường | Giá đất bổ sung | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| II | Thị xã Sông Cầu (Đô thị loại IV) |
|
|
|
|
| 50 | Điểm dân cư An Thạnh, phường Xuân Đài (sau khi đầu tư đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng) |
|
|
|
|
| - | Đường quy hoạch rộng 12 m | 1.300 |
|
|
|
| - | Đường quy hoạch rộng 6m | 900 |
|
|
|
| 51 | Khu dân cư phía Nam kè sông Tam Giang, Phường Xuân Phú (sau khi đầu tư xây dựng xong hạ tầng) |
|
|
|
|
| - | Đường quy hoạch rộng 16m | 800 |
|
|
|
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 11 năm 2018./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!