• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3080/QĐ-UBND TP.HCM 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quận 3

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/08/2025 09:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3080/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 3
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3080/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3080/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3080/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
3
080/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
18
tháng
8
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Về
phê
duyệt
Kế hoạch
sử dụng
đất
năm
2025
của
Quận
3
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
18
tháng
01
năm
2024;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
Luật
Đất
đai
sô
31/2024/QH15,
Luật
Nhà
ở
sô
27/2023/QH15,
Luật
Kinh
doanh
bất
động
sản
sô
29/2023/QH15
và
Luật
Các
tổ
chức
tín
dụng
sô
32/2024/QH15
ngày
29
tháng
6
năm
2024;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
102/2024/NĐ-CP
ngày
30
tháng
7
năm
2024
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
sô
điều của
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Thông
tư
sổ
29/2024/TT-BTNMT
ngày
12
tháng
12
năm
2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
và
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
về
lập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng đất.
Căn
cứ
Nghị
quyết
sô
27/NQ-HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2023
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh
về
thông
qua
Danh
mục
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
trồng
lúa
để
thực
hiện
dự
án
trên
địa
bàn
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sô
09/NQ-HĐND
ngày
14
tháng
3
năm
2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh
về
thông
qua
Danh mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
kinh
tế
-
xã
hội
vì
lợi
ích
quôc
gia,
công
cộng trên
địa
bàn
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sô
10/NQ-HĐND
ngày
14
tháng
3
năm
2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh
về
thông
qua
Danh
mục
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
trồng
lúa
để
thực
hiện
dự
án
trên
địa
bàn
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh.
Căn
cứ
Nghị
quyết
sô
47/NQ-HĐND
ngày
17
tháng
7
năm
2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh
về
thông
qua
Danh mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
kinh
tế
-
xã
hội
vì
lợi
ích
quôc
gia,
công
cộng trên
địa
bàn
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sô
119/NQ-HĐND
ngày
11
tháng
12
năm
2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh
về
thông
qua
Danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
kinh
tế
-
xã
hội
vì
lợi
ích
quôc
gia,
công
cộng
trên
địa
bàn
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sô
29/NQ-HĐND
ngày
18
tháng
4
năm
2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh
về
thông
qua
Danh
mục
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
trồng
lúa
để
thực
hiện
dự
án
trên
địa
bàn
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh.
2
Theo
báo
cáo
và
đề
xuất, kiến
nghị
của
Sở
Nông nghiệp
và
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
2053/TTr-SNNMT-QLĐ
ngày
05
tháng
6
năm
2025;
của
Ủy
ban
nhân
dân
Quận
3
tại
Tờ
trình
số
129/TTr-UBND
ngày
30
tháng
5
năm
2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2025
của
Quận
3
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Phân
bổ
diện
tích
các
loại
đất
trong
năm
kế
hoạch
2025.
2.
Diện tích
thu
hồi
đất
năm
2025.
3.
Diện tích
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
năm
2025.
4.
Diện tích
đất
chưa
sử
dụng.
(Chi
tiết
tại
phụ
lục
đính
kèm)
Điều
2.
Căn
cứ
vào
Điều
1
của
Quyết
định
này,
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường,
Ủy
ban
nhân
dân
Quận
3
có
trách
nhiệm
phối
hợp
và
thực
hiện:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai.
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt.
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
1.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
2.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
và
Môi
trường,
Thủ
trưởng
các
Sở,
ban,
ngành
có
liên
quan,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân Quận
3
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
điều
3;
-
Thường
trực
Thành
ủy;
-
Thường
trực
HĐND/TP;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-
VPUB:
Các
PCVP;
-
Các
Phòng:
NCTH,
TTTH;
-
Lưu:
VT,
(ĐT/PTH).
Bùi
Xuân
Cường
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT.
CHỦ
TỊCH
(Ban
hành
kè
1.
Phân
bổ
diện
PHỤ
LỤC
KẾ
HOẠCH
SỬ
DỤNG
ĐẤT
NĂM
2025
CỦA
QUẬN
3
h số3
0866/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
6
năm
2025
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố)
trong
năm
kế
hoạch
2025
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+(14)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12) (13)
(14)
I
Loại
đất
492,27
14,76
15,31
15,48
30,75
24,81
219,75
60,38
47,73
16,34
30,53
1
Đất
nông nghiệp
NNP
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
492,27
14,76
15,31
15,48
30,75
24,81
219,75
60,38
47,73
32,77
30,53
2.1
Đất
ở
tại
nông
thôn
ONT
- - - - - - - - - - -
2.2
Đất
ở
tại
đô
thị
ODT
220,11
9,16
8,79
10,27
16,91
14,79
72,
3
0
28,
82
21,83
18,73
18,50
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
22,96
0,19 0,09
0,10
0,16
0,13
20,88
1,14
0,04
0,10
0,12
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
2,48
-
0,01
-
0,04
-
1,86
0,11
-
0,47
-
2.5
Đất
an
ninh
CAN
1,41
- - -
0,55 0,05
0,74
- -
0,07
-
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
48,81
0,61
0,93
0,43
2,91
1,10
36,00
3,51
0,91
1,28
1,12
2.6.1
Đôt
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
5,70
0,11
-
0,11
0,35
0,09
4,14
0,79
0,04
0,02
0,04
2.6.2
Đđt
xây
dựng
cơ
sở
xã
hội
DXH
0,51 0,01
-
-
0,01
-
0,48
0,01
-
0,01
-
2.6.3
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
6,96
0,04
0,01
0,12 1,29
0,01
5,05
0,39
0,01
0,03
0,02
2.6.4
Đôt
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tao
DGD
25,43
0,42
0,70
0,18 1,19
0,54
17,41
1,89
0,85
1,21
1,03
2.6.5
Đôt
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục,
thê
thao
DTT
2,44
- - - - -
2,09
0,35
- - -
2.6.6
Đôt
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
và
công
nghệ
DKH
3,68
-
0,14
- - -
3,55
- - - -
2.6.7
Đôt
xây
dựng
cơ
sở
môi
trường
DMT
- - - - - - - - - - -
2
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+14)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12) (13)
(14)
2.6.8
Đất
xây
dựng
cơ
sở
khí
tượng
thủy
văn
DKT
- - - - - - - - - - -
2.6.9
Đất
xây
dựng
cơ
sở
ngoại
giao
DNG
2,94
- - - - -
2,90
0,03
- - -
2.6.1
0
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
1,15
0,03
0,09
0,02
0,07
0,46
0,37
0,06
0,01
0,02
0,03
2.7
Đât
sản
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
31,69
0,06
0,72 0,47
1,53 1,33
22,03
2,29
1,96
0,40
0,89
2.7.1
Đất khu
công
nghiệp
SKK
- - - - - - - - - - -
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
- - - - - - - - - - -
2.7.3
Đất khu
công
nghệ
thông
tin
tập
trung
SCT
- - - - - - - - - - -
2.7.4
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
28,97
0,06
0,67 0,47
1,51
1,33
21,14
1,27
1,25
0,38
0,89
2.7.5
Đất
cơ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
2,71
0,00
0,05
-
0,01
-
0,89
1,02
0,71
0,03
-
2.7.6
Đất
sử
dụng
cho hoạt
động
khoáng
sản
SKS
- - - - - - - - - - -
2.8
Đât
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
CCC
143,54
4,64
4,63
4,14
8,22
7,28
56,61
21,16
20,43
9,26
7,17
2.8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
138,87
4,61
4,63
4,08
7,96
7,27
53,52
21,13
20,25
8,76
6,67
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
- - - - - - - - - - -
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước, thoát
nước
DCT
- - - - - - - - - - -
2.8.4
Đất
công
trình
phòng,
chông
thiên
tai
DPC
- - - - - - - - - - -
2.8.5
Đất
có
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản
thiên
nhiên
DDD
2,34
- - - -
0,00
2,34
- - - -
2.8.6
Đất
công
trình
xử
lý
chất
thải
DRA
- - - - - - - - - - -
2.8.7
Đất
công
trình
năng
lượng,
chiêu
sáng
công cộng
DNL
0,29
0,02
0,005
0,005
0,01
-
0,22
0,01
0,005
0,01
0,003
3
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng đất
Mã
Tổng
diện tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+114)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12) (13)
(14)
2.8.8
Đât
công
trình
hạ
tâng
bưu
chính,
viển
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
0,45
- -
0,01
- -
0,41
0,02
- -
0,01
2.8.9
Đât
chợ
dân
sinh,
chợ đâu
mối
DCH
0,79
- -
0,04
0,25
-
- -
-
0,49
-
2.8.1
0
Đât khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
0,80
0,01
-
- -
-
0,12
-
0,18
-
0,49
2.9
Đất
tôn
giáo
TON
10,32
0,10 0,10
0,07
0,36
0,03
6,08
1,79
0,42
0,72
0,66
2.10
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,51 0,04
0,07
0,10
0,09
0,01
0,02
0,19
2.11
Đất
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
cơ
sở
hỏa
táng;
đất
cơ
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
0,27
0,26
0,003
0,01
2.12
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
10,17
2,90
1,55
2,10
1,73
1,89
2.12.
1
Đât
có
mặt
nước
chuyên
dùng
dạng
ao,
hồ,
đâm,
phá
MNC
2.12.
2
Đât
có
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
10,17
2,90
1,55
2,10
1,73
1,89
2.13
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
3
Nhóm
đất
chưa
sử
dụng
CSD
2.
Diện
tích
thu
hồi
đất
năm
2025
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4)=(5)+6)
+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12) (13)
(14)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
2
Nhóm
đất
phi
nông
nghiệp
PNN
0,14 0,14
2.1
Đất
ở
tại
nông
thôn
ONT
-
4
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4)=(5)+6)
+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12) (13)
(14)
2.2
Đất
ở
tại
đô
thị
ODT
0,09 0,09
2.3
Đất
xây
dựng
trụ
sở
cơ
quan
TSC
2.4
Đất
quốc
phòng
CQP
2.5
Đất
an
ninh
CAN
2.6
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
DSN
2.6.1
Đất
xây
dựng
cơ
sở
văn
hóa
DVH
2.6.2
Đất
xây
dựng
cơ
sở
xã
hội
DXH
2.6.3
Đất
xây
dựng
cơ
sở
y
tế
DYT
2.6.4
Đất
xây
dựng
cơ
sở
giáo
dục
và
đào
tạo
DGD
2.6.5
Đất
xây
dựng
cơ
sở
thể
dục,
thể
thao
DTT
2.6.6
Đất
xây
dựng
cơ
sở
khoa
học
và
công
nghệ
DKH
2.6.7
Đất
xây
dựng
cơ
sở
môi
trường
DMT
2.6.8
Đất
xây
dựng
cơ
sở
khí
tượng
thủy
văn
DKT
2.6.9
Đất
xây
dựng
cơ
sở
ngoại
giao
DNG
2.6.10
Đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
khác
DSK
2.7
Đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
CSK
0,05 0,05
2.7.
1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
2.7.2
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
2.7.3
Đất
khu
công
nghệ
thông
tin
tập
trung
SCT
2.7.4
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,05 0,05
2.7.5
Đất
cơ
sở
sản
xuấtphi
nông
nghiệp
SKC
2.7.6
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
2.8
Đất
sử
dụng
vào
mục
đích
công cộng
CCC
2.
8.1
Đất
công
trình
giao
thông
DGT
2.8.2
Đất
công
trình
thủy
lợi
DTL
5
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4)=(5)+6)
+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12) (13)
(14)
2.8.3
Đất
công
trình
cấp
nước,
thoát
nước
DCT
2.8.4
Đất
công
trình
phòng,
chông
thiên
tai
DPC
2.8.5
Đất
có
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
danh
lam
thắng
cảnh,
di
sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6
Đất
công
trình
xử
lý
chất
thải
DRA
2.8.7
Đất
công
trình
năng lượng,
chiêu
sáng
công
cộng
DNL
2.8.8
Đất
công
trình
hạ
tầng
bưu
chính,
viển
thông,
công
nghệ
thông
tin
DBV
2.8.9
Đất
chợ
dân
sinh,
chợ
đầu
môi
DCH
2.8.10
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng,
sinh
hoạt
cộng
đồng
DKV
2.9
Đât tôn
giáo
TON
2.10
Đât
tín
ngưỡng
TIN
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
cơ sở
hỏa
táng;
đât
cơ
sở
lưu
giữ
tro
cốt
NTD
2.12
Đât
có
mặt
nước
chuyên
dùng
TVC
2.12.1
Đất
có
mặt
nước
chuyên
dùng dạng
ao,
hồ,
đầm,
phá
MNC
2.12.2
Đất
có
mặt
nước
dạng
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suôi
SON
2.13
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
6
3.
Diện
tích
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
năm
2025
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích phân
t
leo
đơn
vi
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P.
1
P.
2
P.
3
P.
4
P.
5
P.
VTS
P.
9
P.
11
P.
12
P.14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+(14)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Chuyển
đất
nông
nghiệp
sang
đất
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
2
Chuyển
đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội bộ
đất
nông
nghiệp
-
Trong
đó:
-
2.1
Chuyển
đất
trồng
lúa
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển
đất
rừng
đặc
dụng
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển
đat
rừng
phòng
hộ
sang loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển
đat
rừng
sản
xuất
sang
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp
RSX/NNP
3
Chuyển
các
loại
đất
khác
sang
đất
chăn
nuôi
tập
trung
khi
thực
hiện
các
dự
án
chăn
nuôi
tập
trung
quy
mô
lớn
MHT/CNT
4
Chuyển
đổi
cơ
cấu
sử
dụng
đất
trong
nội bộ
đất
phi
nông
nghiệp
-
0,28
0,01
0,27
-
Trong
đó:
-
7
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
Diện
tích phân
t
leo
đơn
vi
(ha)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Mã
Tổng
diện
tích
P.
1
P.
2
P.
3
P.
4
P.
5
P.
VTS
P.
9
P.
11
P.
12
P.14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+(14)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
4.1
Chuyển
đất
phi
nông
nghiệp
được
quy
định
tại
Điều
118
Luật
Đất
đai
sang
các
loại
đất
phi
nông
nghiệp
quy
định
tại
Điều
119
hoặc
Điều 120
Luật
Đất
đai
MHT/PNC
4.2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
là
đất
ở
chuyển
sang
đất
ở
MHT/OTC
0,09 0,09
4.3
Chuyển
đất
xây
dựng
công
trình
sự
nghiệp
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển
đất
xây
dựng
công
trình
công
cộng
có
mục
đích
kinh
doanh
sang
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển
đất
sản
xuất,
kinh
doanh
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất thương
mại,
dịch
vụ
sang
đất
thương
mại,
dịch
vụ
MHT/TMD
Ghi
chú:
NNP
là
mã
đất
bổ
sung,
bao
gồm
các
loại
đất
khác
trong
nhóm
đất
nông
nghiệp;
PNN
là
mã
loại
đất
theo
quy
hoạch;
MHT
là
mã
đất
theo
hiện
trạng
sử
dụng
đất.
4.
Diện
tích đất
chưa
sử dụng
Trên
địa
bàn
Quận
3
không
có
đất
chưa
sử
dụng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3080/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 3

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3080/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3080/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×