• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3080/QĐ-UBND TP.HCM 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quận 3

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/08/2025 09:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3080/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 3
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3080/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3080/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3080/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN
NHÂN
DÂN
CNG
HÒA
XÃ
HI
CH
NGHĨA
VIT
NAM
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Đc
lp
-
T
do
-
Hnh
phúc
S:
3
080/QĐ-UBND
Thành
phô
H
Chí
Minh,
ngày
18
tháng
8
năm
2025
QUYT ĐNH
V
phê
duyt
Kế hoch
sdng
đt
năm
2025
ca
Qun
3
Y
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PH
H
CHÍ
MINH
Căn
c
Lut
t
chc
chính
quyn
đa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
c
Lut
Đt
đai
ngày
18
tháng
01
năm
2024;
Lut
sa
đi,
b
sung
mt
điu
ca
Lut
Đt
đai
31/2024/QH15,
Lut
Nhà
27/2023/QH15,
Lut
Kinh
doanh
bt
đng
sn
29/2023/QH15
Lut
Các
t
chc
tín
dng
32/2024/QH15
ngày
29
tháng
6
năm
2024;
Căn
c
Ngh
đnh
102/2024/NĐ-CP
ngày
30
tháng
7
năm
2024
ca
Chính
ph
quy
đnh
chi
tiết
thi
hành
mt
điu ca
Lut
Đt
đai;
Căn
c
Thông
s
29/2024/TT-BTNMT
ngày
12
tháng
12
năm
2024
ca
B
trưng
B
Tài
nguyên
Môi
trưng
quy
đnh
k
thut
v
lp,
điu
chnh
quy
hoch,
kế
hoch
s
dng đt.
Căn
c
Ngh
quyết
27/NQ-HĐND
ngày
12
tháng
7
năm
2023
ca
Hi
đng
nhân
dân
Thành
phô
H
Chí
Minh
v
thông
qua
Danh
mc
chuyn
mc
đích
s
dng
đt
trng
lúa
đ
thc
hin
d
án
trên
đa
bàn
Thành
phô
H
Chí
Minh;
Căn
c
Ngh
quyết
09/NQ-HĐND
ngày
14
tháng
3
năm
2024
ca
Hi
đng
nhân
dân
Thành
phô
H
Chí
Minh
v
thông
qua
Danh mc
d
án
cn
thu
hi
đt
đ
phát
trin
kinh
tế
-
xã
hi
vì
li
ích
quôc
gia,
công
cng trên
đa
bàn
Thành
phô
H
Chí
Minh;
Căn
c
Ngh
quyết
10/NQ-HĐND
ngày
14
tháng
3
năm
2024
ca
Hi
đng
nhân
dân
Thành
phô
H
Chí
Minh
v
thông
qua
Danh
mc
chuyn
mc
đích
s
dng
đt
trng
lúa
đ
thc
hin
d
án
trên
đa
bàn
Thành
phô
H
Chí
Minh.
Căn
c
Ngh
quyết
47/NQ-HĐND
ngày
17
tháng
7
năm
2024
ca
Hi
đng
nhân
dân
Thành
phô
H
Chí
Minh
v
thông
qua
Danh mc
d
án
cn
thu
hi
đt
đ
phát
trin
kinh
tế
-
xã
hi
vì
li
ích
quôc
gia,
công
cng trên
đa
bàn
Thành
phô
H
Chí
Minh;
Căn
c
Ngh
quyết
119/NQ-HĐND
ngày
11
tháng
12
năm
2024
ca
Hi
đng
nhân
dân
Thành
phô
H
Chí
Minh
v
thông
qua
Danh
mc
d
án
cn
thu
hi
đt
đ
phát
trin
kinh
tế
-
xã
hi
vì
li
ích
quôc
gia,
công
cng
trên
đa
bàn
Thành
phô
H
Chí
Minh;
Căn
c
Ngh
quyết
29/NQ-HĐND
ngày
18
tháng
4
năm
2025
ca
Hi
đng
nhân
dân
Thành
phô
H
Chí
Minh
v
thông
qua
Danh
mc
chuyn
mc
đích
s
dng
đt
trng
lúa
đ
thc
hin
d
án
trên
đa
bàn
Thành
phô
H
Chí
Minh.
2
Theo
báo
cáo
đ
xut, kiến
ngh
ca
S
Nông nghip
Môi
trưng
ti
T
trình
s
2053/TTr-SNNMT-QLĐ
ngày
05
tháng
6
năm
2025;
ca
y
ban
nhân
dân
Qun
3
ti
T
trình
s
129/TTr-UBND
ngày
30
tháng
5
năm
2025.
QUYT
ĐNH:
Điu
1.
Phê
duyt
Kế
hoch
s
dng
đt
năm
2025
ca
Qun
3
vi
các
ch
tiêu
ch
yếu
như
sau:
1.
Phân
b
din
tích
các
loi
đt
trong
năm
kế
hoch
2025.
2.
Din tích
thu
hi
đt
năm
2025.
3.
Din tích
chuyn
mc
đích
s
dng
đt
năm
2025.
4.
Din tích
đt
chưa
s
dng.
(Chi
tiết
ti
ph
lc
đính
kèm)
Điu
2.
Căn
c
vào
Điu
1
ca
Quyết
đnh
này,
S
Nông
nghip
Môi
trưng,
y
ban
nhân
dân
Qun
3
trách
nhim
phi
hp
thc
hin:
1.
Công
b
công
khai
kế
hoch
s
dng
đt
theo
đúng
quy
đnh
ca
pháp
lut
v
đt
đai.
2.
Thc
hin
thu
hi
đt,
giao
đt,
cho
thuê
đt,
chuyn
mc
đích
s
dng
đt
theo
đúng
kế
hoch
s
dng
đt
đã
đưc
duyt.
3.
T
chc
kim
tra
thưng
xuyên
vic
thc
hin
kế
hoch
s
dng
đt.
Điu
3.
1.
Quyết
đnh
này
hiu
lc
thi
hành
k
t
ngày
ký.
2.
Chánh
Văn
phòng
y
ban
nhân
dân
Thành
ph
H
Chí
Minh,
Giám
đc
S
Nông
nghip
Môi
trưng,
Th
trưng
các
S,
ban,
ngành
liên
quan,
Ch
tch
y
ban
nhân
dân Qun
3
chu
trách
nhim
thi
hành
Quyết
đnh
này./.
Nơi
nhn:
-
Như
điu
3;
-
Thưng
trc
Thành
y;
-
Thưng
trc
HĐND/TP;
-
TTUB:
CT,
các
PCT;
-
VPUB:
Các
PCVP;
-
Các
Phòng:
NCTH,
TTTH;
-
Lưu:
VT,
(ĐT/PTH).
Bùi
Xuân
ng
TM.
Y
BAN
NHÂN
DÂN
KT.
CH
TCH
(Ban
hành
1.
Phân
b
din
PH
LC
K
HOCH
S
DNG
ĐT
NĂM
2025
CA
QUN
3
h s3
0866/QĐ-UBND
ngày
18
tháng
6
năm
2025
ca
y
ban
nhân
dân
Thành
ph)
trong
năm
kế
hoch
2025
Đơn
v
tính:
ha
STT
Ch
tiêu
s
dng đt
Mã
Tng
din tích
Din
tích
phân
theo
đơn
v
hành
chính
(ha)
STT
Ch
tiêu
s
dng đt
Mã
Tng
din tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+(14)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12) (13)
(14)
I
Loi
đt
492,27
14,76
15,31
15,48
30,75
24,81
219,75
60,38
47,73
16,34
30,53
1
Đt
nông nghip
NNP
2
Nhóm
đt
phi
nông
nghip
PNN
492,27
14,76
15,31
15,48
30,75
24,81
219,75
60,38
47,73
32,77
30,53
2.1
Đt
ti
nông
thôn
ONT
- - - - - - - - - - -
2.2
Đt
ti
đô
th
ODT
220,11
9,16
8,79
10,27
16,91
14,79
72,
3
0
28,
82
21,83
18,73
18,50
2.3
Đt
xây
dng
tr
s
quan
TSC
22,96
0,19 0,09
0,10
0,16
0,13
20,88
1,14
0,04
0,10
0,12
2.4
Đt
quc
phòng
CQP
2,48
-
0,01
-
0,04
-
1,86
0,11
-
0,47
-
2.5
Đt
an
ninh
CAN
1,41
- - -
0,55 0,05
0,74
- -
0,07
-
2.6
Đt
xây
dng
công
trình
s
nghip
DSN
48,81
0,61
0,93
0,43
2,91
1,10
36,00
3,51
0,91
1,28
1,12
2.6.1
Đôt
xây
dng
s
văn
hóa
DVH
5,70
0,11
-
0,11
0,35
0,09
4,14
0,79
0,04
0,02
0,04
2.6.2
Đđt
xây
dng
s
xã
hi
DXH
0,51 0,01
-
-
0,01
-
0,48
0,01
-
0,01
-
2.6.3
Đt
xây
dng
s
y
tế
DYT
6,96
0,04
0,01
0,12 1,29
0,01
5,05
0,39
0,01
0,03
0,02
2.6.4
Đôt
xây
dng
s
giáo
dc
đào
tao
DGD
25,43
0,42
0,70
0,18 1,19
0,54
17,41
1,89
0,85
1,21
1,03
2.6.5
Đôt
xây
dng
s
th
dc,
thê
thao
DTT
2,44
- - - - -
2,09
0,35
- - -
2.6.6
Đôt
xây
dng
s
khoa
hc
công
ngh
DKH
3,68
-
0,14
- - -
3,55
- - - -
2.6.7
Đôt
xây
dng
s
môi
trưng
DMT
- - - - - - - - - - -
2
STT
Ch
tiêu
s
dng đt
Mã
Tng
din tích
Din
tích
phân
theo
đơn
v
hành
chính
(ha)
STT
Ch
tiêu
s
dng đt
Mã
Tng
din tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+14)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12) (13)
(14)
2.6.8
Đt
xây
dng
s
khí
ng
thy
văn
DKT
- - - - - - - - - - -
2.6.9
Đt
xây
dng
s
ngoi
giao
DNG
2,94
- - - - -
2,90
0,03
- - -
2.6.1
0
Đt
xây
dng
công
trình
s
nghip
khác
DSK
1,15
0,03
0,09
0,02
0,07
0,46
0,37
0,06
0,01
0,02
0,03
2.7
Đât
sn
xuât,
kinh
doanh
phi
nông
nghip
CSK
31,69
0,06
0,72 0,47
1,53 1,33
22,03
2,29
1,96
0,40
0,89
2.7.1
Đt khu
công
nghip
SKK
- - - - - - - - - - -
2.7.2
Đt
cm
công
nghip
SKN
- - - - - - - - - - -
2.7.3
Đt khu
công
ngh
thông
tin
tp
trung
SCT
- - - - - - - - - - -
2.7.4
Đt
thương
mi,
dch
v
TMD
28,97
0,06
0,67 0,47
1,51
1,33
21,14
1,27
1,25
0,38
0,89
2.7.5
Đt
s
sn
xut
phi
nông
nghip
SKC
2,71
0,00
0,05
-
0,01
-
0,89
1,02
0,71
0,03
-
2.7.6
Đt
s
dng
cho hot
đng
khoáng
sn
SKS
- - - - - - - - - - -
2.8
Đât
s
dng
vào
mc
đích
công cng
CCC
143,54
4,64
4,63
4,14
8,22
7,28
56,61
21,16
20,43
9,26
7,17
2.8.1
Đt
công
trình
giao
thông
DGT
138,87
4,61
4,63
4,08
7,96
7,27
53,52
21,13
20,25
8,76
6,67
2.8.2
Đt
công
trình
thy
li
DTL
- - - - - - - - - - -
2.8.3
Đt
công
trình
cp
c, thoát
c
DCT
- - - - - - - - - - -
2.8.4
Đt
công
trình
phòng,
chông
thiên
tai
DPC
- - - - - - - - - - -
2.8.5
Đt
di
tích
lch
s
-
văn
hóa
danh
lam
thng
cnh,
di
sn
thiên
nhiên
DDD
2,34
- - - -
0,00
2,34
- - - -
2.8.6
Đt
công
trình
x
lý
cht
thi
DRA
- - - - - - - - - - -
2.8.7
Đt
công
trình
năng
ng,
chiêu
sáng
công cng
DNL
0,29
0,02
0,005
0,005
0,01
-
0,22
0,01
0,005
0,01
0,003
3
STT
Ch
tiêu
s
dng đt
Mã
Tng
din tích
Din
tích
phân
theo
đơn
v
hành
chính
(ha)
STT
Ch
tiêu
s
dng đt
Mã
Tng
din tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+114)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12) (13)
(14)
2.8.8
Đât
công
trình
h
tâng
bưu
chính,
vin
thông,
công
ngh
thông
tin
DBV
0,45
- -
0,01
- -
0,41
0,02
- -
0,01
2.8.9
Đât
ch
dân
sinh,
chđâu
mi
DCH
0,79
- -
0,04
0,25
-
- -
-
0,49
-
2.8.1
0
Đât khu
vui
chơi,
gii
trí
công
cng,
sinh
hot
cng
đng
DKV
0,80
0,01
-
- -
-
0,12
-
0,18
-
0,49
2.9
Đt
tôn
giáo
TON
10,32
0,10 0,10
0,07
0,36
0,03
6,08
1,79
0,42
0,72
0,66
2.10
Đt
tín
ngưng
TIN
0,51 0,04
0,07
0,10
0,09
0,01
0,02
0,19
2.11
Đt
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
s
ha
táng;
đt
s
lưu
gi
tro
ct
NTD
0,27
0,26
0,003
0,01
2.12
Đt
mt
c
chuyên
dùng
TVC
10,17
2,90
1,55
2,10
1,73
1,89
2.12.
1
Đât
mt
c
chuyên
dùng
dng
ao,
h,
đâm,
phá
MNC
2.12.
2
Đât
mt
c
dng
sông,
ngòi,
kênh,
rch,
sui
SON
10,17
2,90
1,55
2,10
1,73
1,89
2.13
Đt
phi
nông
nghip
khác
PNK
3
Nhóm
đt
chưa
s
dng
CSD
2.
Din
tích
thu
hi
đt
năm
2025
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
Din
tích
phân
theo
đơn
v
hành
chính
(ha)
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4)=(5)+6)
+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12) (13)
(14)
1
Đt
nông
nghip
NNP
2
Nhóm
đt
phi
nông
nghip
PNN
0,14 0,14
2.1
Đt
ti
nông
thôn
ONT
-
4
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
Din
tích
phân
theo
đơn
v
hành
chính
(ha)
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4)=(5)+6)
+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12) (13)
(14)
2.2
Đt
ti
đô
th
ODT
0,09 0,09
2.3
Đt
xây
dng
tr
s
quan
TSC
2.4
Đt
quc
phòng
CQP
2.5
Đt
an
ninh
CAN
2.6
Đt
xây
dng
công
trình
s
nghip
DSN
2.6.1
Đt
xây
dng
s
văn
hóa
DVH
2.6.2
Đt
xây
dng
s
xã
hi
DXH
2.6.3
Đt
xây
dng
s
y
tế
DYT
2.6.4
Đt
xây
dng
s
giáo
dc
đào
to
DGD
2.6.5
Đt
xây
dng
s
th
dc,
th
thao
DTT
2.6.6
Đt
xây
dng
s
khoa
hc
công
ngh
DKH
2.6.7
Đt
xây
dng
s
môi
trưng
DMT
2.6.8
Đt
xây
dng
s
khí
ng
thy
văn
DKT
2.6.9
Đt
xây
dng
s
ngoi
giao
DNG
2.6.10
Đt
xây
dng
công
trình
s
nghip
khác
DSK
2.7
Đt
sn
xut,
kinh
doanh
phi
nông
nghip
CSK
0,05 0,05
2.7.
1
Đt
khu
công
nghip
SKK
2.7.2
Đt
cm
công
nghip
SKN
2.7.3
Đt
khu
công
ngh
thông
tin
tp
trung
SCT
2.7.4
Đt
thương
mi,
dch
v
TMD
0,05 0,05
2.7.5
Đt
s
sn
xutphi
nông
nghip
SKC
2.7.6
Đt
s
dng
cho
hot
đng
khoáng
sn
SKS
2.8
Đt
s
dng
vào
mc
đích
công cng
CCC
2.
8.1
Đt
công
trình
giao
thông
DGT
2.8.2
Đt
công
trình
thy
li
DTL
5
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
Din
tích
phân
theo
đơn
v
hành
chính
(ha)
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
P1
P2
P3
P4
P5
P.VTS
P9
P11
P12
P14
(1) (2) (3)
(4)=(5)+6)
+...+(14)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11) (12) (13)
(14)
2.8.3
Đt
công
trình
cp
c,
thoát
c
DCT
2.8.4
Đt
công
trình
phòng,
chông
thiên
tai
DPC
2.8.5
Đt
di
tích
lch
s
-
văn
hóa
danh
lam
thng
cnh,
di
sn thiên
nhiên
DDD
2.8.6
Đt
công
trình
x
lý
cht
thi
DRA
2.8.7
Đt
công
trình
năng lưng,
chiêu
sáng
công
cng
DNL
2.8.8
Đt
công
trình
h
tng
bưu
chính,
vin
thông,
công
ngh
thông
tin
DBV
2.8.9
Đt
ch
dân
sinh,
ch
đu
môi
DCH
2.8.10
Đt
khu
vui
chơi,
gii
trí
công
cng,
sinh
hot
cng
đng
DKV
2.9
Đât tôn
giáo
TON
2.10
Đât
tín
ngưng
TIN
2.11
Đât
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
cơ s
ha
táng;
đât
s
lưu
gi
tro
ct
NTD
2.12
Đât
mt
c
chuyên
dùng
TVC
2.12.1
Đt
mt
c
chuyên
dùng dng
ao,
h,
đm,
phá
MNC
2.12.2
Đt
mt
c
dng
sông,
ngòi,
kênh,
rch,
suôi
SON
2.13
Đât
phi
nông
nghip
khác
PNK
6
3.
Din
tích
chuyn
mc
đích
s
dng
đt
năm
2025
Đơn
v
tính:
ha
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
Din
tích phân
t
leo
đơn
vi
(ha)
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
P.
1
P.
2
P.
3
P.
4
P.
5
P.
VTS
P.
9
P.
11
P.
12
P.14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+(14)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Chuyn
đt
nông
nghip
sang
đt
phi
nông
nghip
NNP/PNN
2
Chuyn
đi
cu
s
dng
đt
trong
ni b
đt
nông
nghip
-
Trong
đó:
-
2.1
Chuyn
đt
trng
lúa
sang
loi
đt
khác
trong
nhóm
đt
nông
nghip
LUA/NNP
2.2
Chuyn
đt
rng
đc
dng
sang
loi
đt
khác
trong
nhóm
đt
nông
nghip
RDD/NNP
2.3
Chuyn
đat
rng
phòng
h
sang loi
đt
khác
trong
nhóm
đt
nông
nghip
RPH/NNP
2.4
Chuyn
đat
rng
sn
xut
sang
loi
đt
khác
trong
nhóm
đt
nông
nghip
RSX/NNP
3
Chuyn
các
loi
đt
khác
sang
đt
chăn
nuôi
tp
trung
khi
thc
hin
các
d
án
chăn
nuôi
tp
trung
quy
ln
MHT/CNT
4
Chuyn
đi
cu
s
dng
đt
trong
ni b
đt
phi
nông
nghip
-
0,28
0,01
0,27
-
Trong
đó:
-
7
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
Din
tích phân
t
leo
đơn
vi
(ha)
STT
Ch
tiêu
s
dng
đt
Mã
Tng
din
tích
P.
1
P.
2
P.
3
P.
4
P.
5
P.
VTS
P.
9
P.
11
P.
12
P.14
(1) (2) (3)
(4H9+C6+-
+(14)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
4.1
Chuyn
đt
phi
nông
nghip
đưc
quy
đnh
ti
Điu
118
Lut
Đt
đai
sang
các
loi
đt
phi
nông
nghip
quy
đnh
ti
Điu
119
hoc
Điu 120
Lut
Đt
đai
MHT/PNC
4.2
Đt
phi
nông
nghip
không
phi
đt
chuyn
sang
đt
MHT/OTC
0,09 0,09
4.3
Chuyn
đt
xây
dng
công
trình
s
nghip
sang
đt
sn
xut,
kinh
doanh
phi
nông
nghip
MHT/CSK
4.4
Chuyn
đt
xây
dng
công
trình
công
cng
mc
đích
kinh
doanh
sang
đt
sn
xut,
kinh
doanh
phi
nông
nghip
MHT/CSK
4.5
Chuyn
đt
sn
xut,
kinh
doanh
phi
nông
nghip
không
phi
đt thương
mi,
dch
v
sang
đt
thương
mi,
dch
v
MHT/TMD
Ghi
chú:
NNP
mã
đt
b
sung,
bao
gm
các
loi
đt
khác
trong
nhóm
đt
nông
nghip;
PNN
mã
loi
đt
theo
quy
hoch;
MHT
mã
đt
theo
hin
trng
s
dng
đt.
4.
Din
tích đt
chưa
sdng
Trên
đa
bàn
Qun
3
không
đt
chưa
s
dng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3080/QĐ-UBND TP.HCM 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Quận 3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×