• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3032/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 27, quận Bình Thạnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/08/2008 14:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 3032/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2008
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3032/QĐ-UBND

Quyết định 3032/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất phường 27, quận Bình Thạnh đến năm 2010

Quyết định 3032/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 15/07/2008, có hiệu lực ngay trong cùng ngày, nhằm duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường 27, quận Bình Thạnh. Quyết định này nhằm định hướng phát triển và quản lý sử dụng đất tại địa phương, tạo cơ sở để thực hiện các dự án và hoạt động phát triển kinh tế - xã hội.

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 27 tập trung vào các chỉ tiêu quy hoạch quan trọng, bao gồm tổng diện tích đất tự nhiên là 84,99 ha. Đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp được phân bổ như sau:

  • Đất ở: chiếm khoảng 30,72% với diện tích 26,11 ha, trong đó phần lớn địa chính là đất ở đô thị.
  • Đất chuyên dùng: chiếm 35,02% với diện tích 29,76 ha, phục vụ cho các cơ sở dịch vụ và cơ quan nhà nước.
  • Đất công cộng: chiếm đến 67,14% với diện tích 19,98 ha, bao gồm các mục đích giao thông, thủy lợi và các cơ sở văn hóa, y tế.

Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 27 đã được xây dựng dựa trên diện tích phân bổ hàng năm cho các loại đất, đảm bảo sự phù hợp giữa nhu cầu phát triển và thực tế sử dụng đất. Kế hoạch này cũng nêu rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong các năm, bao gồm chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp và thu hồi đất phục vụ cho mục đích phát triển.

Đặc biệt, trong nội dung quyết định cũng nêu rõ về diện tích đất cần thu hồi để phục vụ cho các dự án phát triển. Tổng diện tích đất thu hồi lên đến 13,44 ha, trong đó có 5,84 ha đất ở.

Quyết định này yêu cầu Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh thực hiện các nhiệm vụ như công bố công khai quy hoạch, quản lý thu hồi đất và kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, nhằm đảm bảo các hoạt động liên quan đến đất đai diễn ra đúng quy định.

Kết luận, Quyết định 3032/QĐ-UBND là một điểm quan trọng trong hành trình quản lý và sử dụng đất tại phường 27, quận Bình Thạnh, đặt nền tảng cho việc phát triển đồng bộ và bền vững trong tương lai.

Xem chi tiết Quyết định 3032/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/07/2008

Tải Quyết định 3032/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3032/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3032/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Số: 3032/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2008

 

 

QUYẾT ĐỊNH

 

 

Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch

sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 27,

quận Bình Thạnh

 

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 2949/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5018/TTr-TNMT-KH ngày 24 tháng 6 năm 2008,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 27, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:

1.Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích(ha)

Cơ cấu(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

84,99

100,00

84,99

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

84,99

100,00

84,99

100,00

2.1

* Đất ở

OTC

26,11

30,72

25,41

29,90

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

26,11

100,00

25,41

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

29,76

35,02

30,46

35,84

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,60

2,02

0,68

2,23

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

9,18

30,85

2,06

6,76

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,18

100,00

2,06

100,00

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

19,98

67,14

27,72

91,00

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

12,80

64,06

16,83

60,71

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,23

1,15

0,23

0,83

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

 

 

 

 

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,91

19,57

7,68

27,71

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,14

0,70

0,06

0,22

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,26

11,31

2,28

8,23

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,64

3,20

0,64

2,31

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

 

 

 

 

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

29,12

34,26

29,12

34,26

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

5,14

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

5,14

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

5,14

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

13,44

2.1

Đất ở

OTC

5,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

5,84

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

7,60

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,12

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,48 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

2.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 27 do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.

Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 27, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

7

8

9

10

11

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

84,99

84,99

84,99

84,99

84,99

84,99

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

84,99

84,99

84,99

84,99

84,99

84,99

2.1

* Đất ở

OTC

26,11

31,25

31,12

30,16

28,22

25,41

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

26,11

31,25

31,12

30,16

28,22

25,41

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

29,76

24,62

24,75

25,71

27,65

30,46

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,60

0,68

0,68

0,68

0,68

0,68

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

 

 

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

9,18

4,04

4,04

3,98

3,71

2,06

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,18

4,04

4,04

3,98

3,71

2,06

2.2.3.3

+ Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.2.3.4

+ Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

 

 

 

 

 

 

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

19,98

19,90

20,03

21,05

23,26

27,72

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

12,80

12,80

12,91

14,09

14,83

16,83

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

0,23

2.2.4.3

+ Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

 

 

 

 

 

 

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,91

3,91

3,91

3,75

5,22

7,68

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,14

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,26

2,26

2,28

2,28

2,28

2,28

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,64

0,64

0,64

0,64

0,64

0,64

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

29,12

29,12

29,12

29,12

29,12

29,12

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

 

 

2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

NTD/PN1(a)

5,14

5,14

 

 

 

 

4.1

Đất chuyên dùng

SMN/PN1(a)

5,14

5,14

 

 

 

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

PKT(a)/OTC

 

 

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CDG/OTC

 

 

 

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CTS/OTC

5,14

5,14

 

 

 

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

CQA/OTC

 

 

 

 

 

 

4.2

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

CSK/OTC

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

CCC/OTC

 

 

 

 

 

 

4.4

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

TTN/OTC

 

 

 

 

 

 

4.5

Đất phi nông nghiệp khác

NTD/OTC

 

 

 

 

 

 

3.Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT
PHẢI THU HỒI

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

NKN

13,44

5,22

0,13

1,18

2,21

4,70

2.1

Đất ở

OTC

5,84

 

0,13

0,96

1,94

2,81

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

5,84

 

0,13

0,96

1,94

2,81

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

7,60

5,22

 

0,22

0,27

1,89

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,12

5,14

 

0,06

0,27

1,65

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,48

0,08

 

0,16

 

0,24

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm:

1.Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2.Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3.Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 27 quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

 

 

 

Nguyễn Thành Tài

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3032/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 27, quận Bình Thạnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 52/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ bãi bỏ Quyết định 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định 15/2021/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024)

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×