- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3029/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 24, quận Bình Thạnh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3029/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/07/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3029/QĐ-UBND
Quyết định 3029/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất tại phường 24, quận Bình Thạnh đến năm 2010
Quyết định số 3029/QĐ-UBND được Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành ngày 15 tháng 7 năm 2008, có hiệu lực thi hành liên quan đến quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tại phường 24, quận Bình Thạnh, với kế hoạch sử dụng đất cho giai đoạn 5 năm (2006 - 2010). Quyết định này có vai trò quan trọng trong việc quản lý, phân bổ và sử dụng tài nguyên đất đai.
Nội dung chính của quy hoạch bao gồm những chỉ tiêu cụ thể về diện tích và cơ cấu các loại đất. Trong đó, tổng diện tích đất tự nhiên của phường 24 là 56,941 ha, với cơ cấu bao gồm:
- Đất ở: chiếm 69,32% với tổng diện tích 39,476 ha.
- Đất chuyên dùng: bao gồm đất cho các công trình công cộng, quốc phòng, an ninh, sản xuất, kinh doanh và các cơ sở y tế, giáo dục chiếm khoảng 23,20% với tổng diện tích 13,212 ha.
- Đất công cộng: ưu tiên cho các hạng mục như đường giao thông, cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao…
Bên cạnh việc quy hoạch các chỉ tiêu đất, quyết định còn nêu rõ diện tích đất phải thu hồi để chuyển mục đích sử dụng. Cụ thể, đất phải thu hồi là 4,86 ha, trong đó tập trung chủ yếu vào đất ở và đất phi nông nghiệp.
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) được xác định với các chỉ tiêu cụ thể như sau: dự kiến các loại đất sẽ được phân bổ phù hợp dựa trên tình hình thực tế và nhu cầu sử dụng tại phường 24. Đến năm 2010, diện tích đất ở dự kiến giảm từ 39,47 ha xuống 34,77 ha và tăng dần diện tích đất chuyên dùng qua các năm.
Để đảm bảo thực hiện quy hoạch và kế hoạch này, Ủy ban Nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm công khai thông tin quy hoạch, thực hiện thu hồi, giao đất cũng như kiểm tra về tính hiệu quả của việc sử dụng đất. Quyết định này sẽ góp phần quan trọng trong việc phát triển bền vững và quản lý đất đai tại địa phương, động viên các ngành liên quan thực hiện đúng các quy định pháp luật về đất đai.
Như vậy, Quyết định 3029/QĐ-UBND không chỉ xác định rõ ràng quy hoạch sử dụng đất mà còn là cơ sở pháp lý cho tất cả hoạt động liên quan đến quản lý, phát triển đất đai tại phường 24 trong giai đoạn tới.
Xem chi tiết Quyết định 3029/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/07/2008
Tải Quyết định 3029/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 3029/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 24, quận Bình Thạnh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 2952/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5015/TTr-TNMT-KH ngày 24 tháng 6 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 24, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
1.Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | HT năm 2005 | QH đến năm 2010 | ||
Diện tích(ha) | Cơ cấu(%) | Diện tích | Cơ cấu | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 56,94 | 100,00 | 56,94 | 100,00 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 56,94 | 100,00 | 56,94 | 100,00 |
2.1 | Đất ở | OTC | 39,47 | 69,32 | 34,77 | 61,06 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,47 | 100,00 | 34,77 | 100,00 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 13,21 | 23,20 | 18,01 | 31,63 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,28 | 2,12 | 0,27 | 1,50 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,01 | 0,08 | 0,01 | 0,06 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,72 | 13,02 | 1,71 | 9,49 |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 1,72 | 100,00 | 1,71 | 100,00 |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX |
|
|
|
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 11,20 | 84,78 | 16,02 | 88,95 |
2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 10,53 | 94,02 | 13,42 | 83,77 |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
| 1,90 | 11,86 |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT |
|
|
|
|
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 | 0,89 | 0,11 | 0,69 |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,10 | 0,89 | 0,13 | 0,81 |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,47 | 4,20 | 0,46 | 2,87 |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
2.2.4.8 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT |
|
|
|
|
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC |
|
|
|
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,97 | 1,70 | 0,90 | 1,58 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,18 | 0,32 | 0,15 | 0,26 |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | SMN | 3,11 | 5,46 | 3,11 | 5,46 |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD |
|
|
|
|
b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | NKN | 4,86 |
2.1 | Đất ở | OTC | 4,70 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,70 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 0,06 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,01 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,01 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 0,04 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,07 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,03 |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | SMN |
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
2.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 24 do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.
Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 24, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Hiện trạng 2005 | Diện tích đến năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 56,94 | 56,94 | 56,94 | 56,94 | 56,94 | 56,94 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 56,94 | 56,94 | 56,94 | 56,94 | 56,94 | 56,94 |
2.1 | Đất ở | 39,47 | 36,92 | 36,84 | 36,17 | 34,88 | 34,77 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 39,47 | 36,92 | 36,84 | 36,17 | 34,88 | 34,77 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 13,21 | 15,76 | 15,84 | 16,58 | 17,87 | 18,01 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,27 | 0,27 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinhdoanh phi nông nghiệp | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,71 | 1,71 |
2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,72 | 1,71 | 1,71 |
2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 11,20 | 13,75 | 13,83 | 14,57 | 15,88 | 16,02 |
2.2.4.1 | Đất giao thông | 10,53 | 11,18 | 11,26 | 12,00 | 13,31 | 13,42 |
2.2.4.2 | Đất thủy lợi |
| 1,90 | 1,90 | 1,90 | 1,90 | 1,90 |
2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 0,10 | 0,11 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,11 |
2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 0,10 | 0,10 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,47 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 | 0,46 |
2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.8 | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,97 | 0,97 | 0,97 | 0,90 | 0,90 | 0,90 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,15 |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 3,11 | 3,11 | 3,11 | 3,11 | 3,11 | 3,11 |
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
|
|
|
|
|
|
2.Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 4,86 | 2,56 | 0,11 | 0,74 | 1,31 | 0,14 |
2.1 | Đất ở | 4,70 | 2,55 | 0,08 | 0,67 | 1,29 | 0,11 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 4,70 | 2,55 | 0,08 | 0,67 | 1,29 | 0,11 |
2.2 | Đất chuyên dùng | 0,06 | 0,01 | 0,03 |
| 0,02 |
|
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 0,04 | 0,01 | 0,03 |
|
|
|
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0,07 |
|
| 0,07 |
|
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm:
1.Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2.Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3.Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 24 quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!