- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3022/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 13, quận Bình Thạnh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3022/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/07/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3022/QĐ-UBND
Quyết định 3022/QĐ-UBND: Quy hoạch và Kế hoạch sử dụng đất tại phường 13, quận Bình Thạnh
Quyết định 3022/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh được ban hành vào ngày 15 tháng 7 năm 2008, có hiệu lực ngay trong cùng ngày, nhằm duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường 13, quận Bình Thạnh. Quyết định này nêu rõ các mục tiêu, chỉ tiêu và quy định về cách thức quản lý, khai thác đất đai trong khu vực.
Những điểm chính về quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất:
Diện tích và cơ cấu sử dụng đất:
Tổng diện tích đất tự nhiên của phường 13 được xác định là 260,16 ha.
Trong đó, đất nông nghiệp chiếm không còn, toàn bộ diện tích là đất phi nông nghiệp với nhiều loại hình sử dụng khác nhau như đất ở (143,62 ha), đất chuyên dùng (57,53 ha) và đất công cộng (27,80 ha).
Chuyển mục đích sử dụng đất:
Quy hoạch nêu rõ một số diện tích đất nông nghiệp sẽ chuyển sang đất phi nông nghiệp, đặc biệt là đất ở và đất chuyên dùng để đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị.
Cụ thể, nhiều loại đất phi nông nghiệp sẽ được chính thức chuyển đổi mục đích sử dụng cho các công trình công cộng và đất ở, như việc chuyển đổi đất công cộng không thu tiền sử dụng đất sang đất có thu tiền.
Thu hồi đất:
Kế hoạch cũng chỉ ra rằng một số diện tích đất sẽ được thu hồi để phục vụ cho các mục đích phát triển và xây dựng, qua đó hỗ trợ cho việc nâng cấp cơ sở hạ tầng và xây dựng công trình công cộng tại phường 13.
Trách nhiệm thi hành:
Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, thực hiện việc thu hồi và giao đất theo đúng quy trình pháp luật; tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện các kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này nhằm nhằm quản lý chặt chẽ và phát triển hợp lý quỹ đất, góp phần cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng và chất lượng cuộc sống của người dân tại phường 13, quận Bình Thạnh.
Xem chi tiết Quyết định 3022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/07/2008
Tải Quyết định 3022/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 3022/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch
sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 13, quận Bình Thạnh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 2959/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5008/TTr-TNMT-KH ngày 24 tháng 6 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 13, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:
1.Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | HT năm 2005 | QH đến năm 2010 | ||
Diện tích(ha) | Cơ cấu(%) | Diện tích | Cơ cấu | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 260,16 | 100,00 | 260,16 | 100,00 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 260,16 | 100,00 | 260,16 | 100,00 |
2.1 | * Đất ở | OTC | 143,62 | 55,20 | 119,84 | 46,06 |
2.1.1 | - Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
2.1.2 | - Đất ở tại đô thị | ODT | 143,62 | 100,00 | 119,84 | 100,00 |
2.2 | * Đất chuyên dùng | CDG | 57,53 | 22,11 | 81,63 | 31,38 |
2.2.1 | - Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,16 | 0,28 | 0,15 | 0,18 |
2.2.2 | - Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 2,70 | 4,69 | 2,25 | 2,76 |
2.2.3 | - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 26,87 | 46,71 | 21,69 | 26,57 |
2.2.3.1 | + Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
2.2.3.2 | + Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 26,87 | 100,00 | 21,69 | 100,00 |
2.2.4 | - Đất có mục đích công cộng | CCC | 27,80 | 48,32 | 57,54 | 70,49 |
2.2.4.1 | + Đất giao thông | DGT | 27,04 | 97,27 | 38,69 | 67,24 |
2.2.4.2 | + Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
2.2.4.3 | + Đất để CD năng lượng, truyền thông | DNT |
|
|
|
|
2.2.4.4 | + Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 | 0,11 | 10,44 | 18,14 |
2.2.4.5 | + Đất cơ sở y tế | DYT |
|
| 0,01 | 0,02 |
2.2.4.6 | + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,54 | 1,94 | 7,19 | 12,50 |
2.2.4.7 | + Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
2.2.4.8 | + Đất chợ | DCH | 0,19 | 0,68 | 1,21 | 2,10 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 7,18 | 2,76 | 6,98 | 2,68 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,08 | 0,03 |
|
|
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | SMN | 51,75 | 19,89 | 51,71 | 19,88 |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD |
|
|
|
|
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN |
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | PN0(a)/PN1(a) | 0,50 |
3.1 | Đất trụ sở cơ quan | TS0/PN1(a) | 0,01 |
3.2 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | CTO/PN1(a) | 0,45 |
3.3 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/PN1(a) | 0,00 |
3.4 | Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất | CCO(a)/PN1(a) |
|
3.5 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/PN1(a) | 0,04 |
3.6 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | SMN/PN1(a) | 0,38 |
4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | PKT(a)/OTC | 0,30 |
4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC |
|
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC |
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | 0,30 |
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC |
|
4.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC |
|
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC | 0,08 |
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | 0,50 |
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | NKN | 30,36 |
2.1 | Đất ở | OTC | 24,16 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 24,16 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 5,92 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,01 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,45 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,18 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 0,28 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,20 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,08 |
2.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 13 do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.
Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 13, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm 2005(ha) | Phân theo từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 260,16 | 260,16 | 260,16 | 260,16 | 260,16 | 260,16 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 260,16 | 260,16 | 260,16 | 260,16 | 260,16 | 260,16 |
2.1 | * Đất ở | OTC | 143,62 | 143,24 | 141,82 | 140,38 | 130,18 | 119,84 |
2.1.1 | - Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | - Đất ở tại đô thị | ODT | 143,62 | 143,24 | 141,82 | 140,38 | 130,18 | 119,84 |
2.2 | * Đất chuyên dùng | CDG | 57,53 | 57,93 | 59,35 | 60,79 | 71,21 | 81,63 |
2.2.1 | - Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,16 | 0,15 |
2.2.2 | - Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 2,70 | 2,70 | 2,70 | 2,70 | 2,70 | 2,25 |
2.2.3 | - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 26,87 | 26,37 | 26,22 | 25,92 | 25,39 | 21,69 |
2.2.3.1 | + Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
2.2.3.2 | + Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 26,87 | 26,37 | 26,22 | 25,92 | 25,39 | 21,69 |
2.2.4 | - Đất có mục đích công cộng | CCC | 27,80 | 28,70 | 30,27 | 32,01 | 42,96 | 57,54 |
2.2.4.1 | + Đất giao thông | DGT | 27,04 | 27,28 | 27,73 | 28,89 | 38,69 | 38,69 |
2.2.4.2 | + Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.3 | + Đất để CD năng lượng, truyền thông | DNT |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.4 | + Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,02 | 10,44 |
2.2.4.5 | + Đất cơ sở y tế | DYT |
| 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
2.2.4.6 | + Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,54 | 1,18 | 2,30 | 2,88 | 4,24 | 7,19 |
2.2.4.7 | + Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
2.2.4.8 | + Đất chợ | DCH | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| 1,21 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 7,18 | 7,18 | 7,18 | 7,18 | 6,98 | 6,98 |
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
|
2.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | SMN | 51,75 | 51,73 | 51,73 | 51,73 | 51,71 | 51,71 |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD |
|
|
|
|
|
|
2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích | Phân theo kế hoạch từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
1 | 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 0,50 | 0,02 |
|
| 0,02 | 0,46 |
3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
3.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 0,45 |
|
|
|
| 0,45 |
3.3 | Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất | 0,00 |
|
|
|
|
|
3.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
|
3.5 | Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng | 0,04 | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 0,38 | 0,30 |
|
|
| 0,08 |
4.1 | Đất chuyên dùng | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
4.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh |
|
|
|
|
|
|
4.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
4.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
4.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
3.Kế hoạch thu hồi đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích | Phân theo từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 30,36 | 1,18 | 1,57 | 1,76 | 11,14 | 14,71 |
2.1 | Đất ở | OTC | 24,16 | 0,68 | 1,42 | 1,44 | 10,20 | 10,42 |
2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 24,16 | 0,68 | 1,42 | 1,44 | 10,20 | 10,42 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 5,92 | 0,50 | 0,15 | 0,32 | 0,74 | 4,21 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,45 |
|
|
|
| 0,45 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 5,18 | 0,50 | 0,15 | 0,30 | 0,53 | 3,70 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 0,28 |
|
| 0,02 | 0,21 | 0,05 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,08 |
|
|
|
| 0,08 |
Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm:
1.Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2.Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3.Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 13 quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!