• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3014/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 1, quận Bình Thạnh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/08/2008 10:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 3014/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2008
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3014/QĐ-UBND

Duyệt quy hoạch sử dụng đất phường 1, quận Bình Thạnh đến năm 2010

Ngày 15/07/2008, Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định số 3014/QĐ-UBND về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) cho phường 1, quận Bình Thạnh. Quyết định này có hiệu lực ngay sau ngày ban hành.

Quyết định này áp dụng cho toàn bộ phường 1, quận Bình Thạnh và điều chỉnh các mục đích sử dụng đất tại khu vực này.

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 1 được phê duyệt với một số chỉ tiêu quan trọng, bao gồm:

  • Tổng diện tích đất tự nhiên là 26,52 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ rất nhỏ. Cụ thể, đất nông nghiệp không được tính trong cơ cấu đất ở đô thị chỉ đạt 13,42 ha (50,6%).
  • Đất phi nông nghiệp chiếm khoảng 100% diện tích, trong đó đất ở đô thị và đất chuyên dùng là chủ yếu.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Quyết định cũng quy định các kế hoạch thay đổi mục đích sử dụng đất cho giai đoạn từ năm 2006 đến 2010, cụ thể:

  • Chuyển đổi một số diện tích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích dự tính được chuyển đổi.
  • Có các mục tiêu cụ thể cho từng năm nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng đất của cộng đồng, bao gồm các loại đất khác nhau như đất ở, đất chuyên dùng và đất có mục đích công cộng.

Kế hoạch thu hồi đất

Đồng thời, quyết định xác định các khu vực đất phải thu hồi với một tổng diện tích được quy định. Việc thu hồi đất sẽ thực hiện theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt, phục vụ cho mục đích phát triển hạ tầng và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Quyết định này nhằm tạo lập một cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng đất hiệu quả tại phường 1, quận Bình Thạnh, đáp ứng sự phát triển bền vững và mang lại lợi ích cho người dân.

Xem chi tiết Quyết định 3014/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/07/2008

Tải Quyết định 3014/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3014/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3014/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Số: 3014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2008

 

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch

sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 1,

quận Bình Thạnh

 

 


ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 2967/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5000/TTr-TNMT-KH ngày 24 tháng 6 năm 2008,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 1, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:

1.Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

26,52

100,00

26,52

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

26,52

100,00

26,52

100,00

2.1

* Đất ở

OTC

15,47

58,33

13,42

50,60

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

15,47

100,00

13,42

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

10,01

37,75

12,06

45,48

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,19

1,90

0,20

1,66

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh PNN

CSK

0,12

1,20

0,11

0,91

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,12

100,00

0,11

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

9,70

96,90

11,75

97,43

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

6,22

64,12

7,19

61,19

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,21

1,06

9,02

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải NL, truyền thông

DNT

 

 

 

 

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,56

5,77

0,57

4,85

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,54

5,57

0,57

4,85

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,43

4,43

0,43

3,66

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,37

3,81

0,37

3,15

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,56

16,08

1,56

13,28

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,01

0,04

0,01

0,04

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,04

0,15

0,04

0,15

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước CD

SMN

0,99

3,73

0,99

3,73

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

1

2

3

4

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PNN CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,02

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,02

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

 

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

 

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

 

3.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/PN1(a)

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

 

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

 

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

4.3

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

 

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,08

2.1

Đất ở

OTC

2,05

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,05

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,03

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,02

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,01

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nư­ớc CD

SMN

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

2.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 1 do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.

Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 1, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

7

8

9

10

11

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

26,52

2.1

* Đất ở

OTC

15,47

15,43

15,27

13,73

13,54

13,42

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

15,47

15,43

15,27

13,73

13,54

13,42

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

10,01

10,05

10,21

11,75

11,94

12,06

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, CT SN

CTS

0,19

0,19

0,17

0,20

0,20

0,20

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

 

 

2.2.3

- Đất sản xuất, KD PNN

CSK

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

9,70

9,74

9,93

11,44

11,63

11,75

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

6,22

6,26

6,42

6,88

7,07

7,19

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

0,02

1,06

1,06

1,06

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải NL, truyền thông

DNT

 

 

 

 

 

 

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,56

0,56

0,57

0,57

0,57

0,57

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,54

0,54

0,56

0,57

0,57

0,57

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

2.2.4.9

+ Đất di tích, danh thắng

LDT

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

1,56

2.2.4.10

+ Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước CD

SMN

0,99

0,99

0,99

0,99

0,99

0,99

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

 

 

 

2.Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT PNN KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PNN CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

0,02

 

0,02

 

 

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

0,02

 

0,02

 

 

 

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

3.3

Đất công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0(a)/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

3.5

Đất sông suối và mặt nu­ớc CD

SMN/PN1(a)

 

 

 

 

 

 

4

ĐẤT PNN KHÔNGPHẢI ĐẤT Ở CHUYỂNSANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

 

 

 

 

 

 

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

 

 

 

 

 

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

 

 

 

 

 

4.4

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

 

 

 

 

 

 

 

3.Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

PHẢI THU HỒI

Diện tích

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,08

0,04

0,19

0,54

0,19

0,12

2.1

Đất ở

OTC

2,05

0,04

0,16

0,54

0,19

0,12

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,05

0,04

0,16

0,54

0,19

0,12

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,03

 

0,03

 

 

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp

CTS

0,02

 

0,02

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, KD phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm:

1.Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2.Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3.Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 1 quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

 

 

 

Nguyễn Thành Tài

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3014/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 1, quận Bình Thạnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 52/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ bãi bỏ Quyết định 59/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) và Quyết định 15/2021/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (cũ) sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 19/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024)

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×