- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3000/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, Quận 1
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 3000/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Tài |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/06/2009 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3000/QĐ-UBND
Quy hoạch sử dụng đất chi tiết phường Bến Thành đến năm 2010
Ngày 17 tháng 6 năm 2009, Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định 3000/QĐ-UBND về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, Quận 1. Quyết định này bắt đầu có hiệu lực từ ngày ban hành.
Quy hoạch điều chỉnh tình trạng sử dụng đất tại phường Bến Thành, đồng thời đề ra kế hoạch cụ thể cho việc phân bổ và sử dụng đất trong giai đoạn 5 năm sắp tới.
Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bến Thành được xác định với tổng diện tích đất tự nhiên là 92,98 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ không có biến động, còn đất phi nông nghiệp bao gồm đất ở và các loại đất chuyên dùng như đất công cộng, đất thương mại dịch vụ có sự phân bổ cụ thể. Theo quy hoạch, đất ở đô thị là 21,33 ha (22,94%) và đất dành cho mục đích công cộng, bao gồm giao thông và các cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục khác chiếm tỷ lệ lớn với tổng diện tích đất công cộng lên tới 76,8% trên tổng diện tích đất trong khu vực.
Diện tích đất phải thu hồi
Theo kế hoạch, có 5,12 ha đất sẽ phải thu hồi để thực hiện quy hoạch này. Trong đó, đất ở chiếm 3,03 ha và đất có mục đích công cộng là 0,96 ha.
Kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 2006 - 2010
Kế hoạch sử dụng đất chi tiết cho giai đoạn 5 năm từ 2006 đến 2010 cũng đã được phê duyệt. Tổng diện tích đất tự nhiên trong giai đoạn này không thay đổi (92,98 ha), nhưng cụ thể hóa từng loại đất và yêu cầu thu hồi đất qua từng năm được phân bổ rõ ràng. Các chỉ tiêu về diện tích từng loại đất cũng được quy định và Ủy ban nhân dân phường Bến Thành sẽ thực hiện trách nhiệm công bố và giám sát kế hoạch này theo quy định của pháp luật.
Như vậy, Quyết định 3000/QĐ-UBND không chỉ góp phần phân bổ mục tiêu quy hoạch đất, mà còn tạo ra cơ sở vững chắc để quản lý và phát triển đúng hướng, đáp ứng nhu cầu của cộng đồng.
Xem chi tiết Quyết định 3000/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 17/06/2009
Tải Quyết định 3000/QĐ-UBND
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ---------------------- Số: 3000/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- TP. Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 6 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
Về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch
sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, quận 1
---------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 1 tại Tờ trình số 872/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3764/TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 5 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Bến Thành, quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Hiện trạng | Quy hoạch đến | ||
Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 92,98 | 100,00 | 92,98 | 100,00 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 92,98 | 100,00 | 92,98 | 100,00 |
2.1 | Đất ở | OTC | 23,97 | 25,78 | 21,33 | 22,94 |
2.1.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,97 | 100,00 | 21,33 | 100,00 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 68,81 | 74,01 | 71,41 | 76,80 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 4,90 | 7,12 | 4,93 | 6,90 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 18,44 | 26,80 | 19,02 | 26,64 |
2.2.3.1 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 18,44 | 100,00 | 19,02 | 100,00 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 45,46 | 66,07 | 47,44 | 66,44 |
2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 23,76 | 52,27 | 23,76 | 50,08 |
2.2.4.2 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 0,02 | 0,04 | 0,02 | 0,04 |
2.2.4.3 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,50 | 9,90 | 7,43 | 15,66 |
2.2.4.4 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,54 | 1,19 | 0,01 | 0,02 |
2.2.4.5 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,43 | 3,15 | 1,01 | 2,14 |
2.2.4.6 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,62 | 3,56 | 1,62 | 3,41 |
2.2.4.7 | Đất chợ | DCH | 1,29 | 2,84 | 1,29 | 2,72 |
2.2.4.8 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 12,30 | 27,06 | 12,30 | 25,93 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,20 | 0,22 | 0,20 | 0,22 |
2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN |
|
|
|
|
2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
| 0,04 | 0,04 |
b) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 5,12 |
1.1 | Đất ở | OTC | 3,03 |
1.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,03 |
1.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 2,09 |
1.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 0,03 |
1.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
1.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,10 |
1.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 0,96 |
| Cộng |
| 5,12 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, quận 1.
Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, quận 1 với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích (ha) | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 92,98 | 92,98 | 92,98 | 92,98 | 92,98 |
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 92,98 | 92,98 | 92,98 | 92,98 | 92,98 |
2.1 | Đất ở | OTC | 23,89 | 23,75 | 23,57 | 22,79 | 21,33 |
2.1.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,89 | 23,75 | 23,57 | 22,79 | 21,33 |
2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 68,88 | 69,02 | 69,20 | 69,95 | 71,41 |
2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 4,90 | 4,90 | 4,96 | 4,93 | 4,93 |
2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | CSK | 18,51 | 18,65 | 19,37 | 18,96 | 19,02 |
2.2.3.1 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 18,51 | 18,65 | 19,37 | 18,96 | 19,02 |
2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 45,46 | 45,46 | 44,86 | 46,06 | 47,44 |
2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 23,76 | 23,76 | 23,76 | 23,76 | 23,76 |
2.2.4.2 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT | DNT | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
2.2.4.3 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 4,50 | 4,50 | 4,50 | 6,04 | 7,43 |
2.2.4.4 | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,55 | 0,55 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
2.2.4.5 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,42 | 1,42 | 1,36 | 1,01 | 1,01 |
2.2.4.6 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,62 | 1,62 | 1,62 | 1,62 | 1,62 |
2.2.4.7 | Đất chợ | DCH | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 | 1,29 |
2.2.4.8 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 12,30 | 12,30 | 12,30 | 12,30 | 12,30 |
2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
2.4 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN |
|
|
|
|
|
2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 | 0,01 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
2. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự | LOẠI ĐẤT | Mã | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | ||||
Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | ||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 5,12 | 0,26 | 0,25 | 0,78 | 1,42 | 2,41 |
1.1 | Đất ở | OTC | 3,03 | 0,07 | 0,14 | 0,18 | 0,79 | 1,85 |
1.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,03 | 0,07 | 0,14 | 0,18 | 0,79 | 1,85 |
1.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 2,09 | 0,19 | 0,11 | 0,60 | 0,63 | 0,56 |
1.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình SN | CTS | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
1.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA |
|
|
|
|
|
|
1.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | CSK | 1,10 | 0,18 | 0,05 | 0,06 | 0,60 | 0,21 |
1.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 0,96 | 0,01 | 0,06 | 0,54 |
| 0,35 |
| Cộng |
| 5,12 | 0,26 | 0,25 | 0,78 | 1,42 | 2,41 |
Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 1 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Bến Thành, quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Nguyễn Thành Tài |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!