• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3000/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, Quận 1

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/06/2009 16:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 3000/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thành Tài
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2009
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3000/QĐ-UBND

Quy hoạch sử dụng đất chi tiết phường Bến Thành đến năm 2010

Ngày 17 tháng 6 năm 2009, Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành Quyết định 3000/QĐ-UBND về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, Quận 1. Quyết định này bắt đầu có hiệu lực từ ngày ban hành.

Quy hoạch điều chỉnh tình trạng sử dụng đất tại phường Bến Thành, đồng thời đề ra kế hoạch cụ thể cho việc phân bổ và sử dụng đất trong giai đoạn 5 năm sắp tới.

Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bến Thành được xác định với tổng diện tích đất tự nhiên là 92,98 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm tỷ lệ không có biến động, còn đất phi nông nghiệp bao gồm đất ở và các loại đất chuyên dùng như đất công cộng, đất thương mại dịch vụ có sự phân bổ cụ thể. Theo quy hoạch, đất ở đô thị là 21,33 ha (22,94%) và đất dành cho mục đích công cộng, bao gồm giao thông và các cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục khác chiếm tỷ lệ lớn với tổng diện tích đất công cộng lên tới 76,8% trên tổng diện tích đất trong khu vực.

Diện tích đất phải thu hồi

Theo kế hoạch, có 5,12 ha đất sẽ phải thu hồi để thực hiện quy hoạch này. Trong đó, đất ở chiếm 3,03 ha và đất có mục đích công cộng là 0,96 ha.

Kế hoạch sử dụng đất chi tiết giai đoạn 2006 - 2010

Kế hoạch sử dụng đất chi tiết cho giai đoạn 5 năm từ 2006 đến 2010 cũng đã được phê duyệt. Tổng diện tích đất tự nhiên trong giai đoạn này không thay đổi (92,98 ha), nhưng cụ thể hóa từng loại đất và yêu cầu thu hồi đất qua từng năm được phân bổ rõ ràng. Các chỉ tiêu về diện tích từng loại đất cũng được quy định và Ủy ban nhân dân phường Bến Thành sẽ thực hiện trách nhiệm công bố và giám sát kế hoạch này theo quy định của pháp luật.

Như vậy, Quyết định 3000/QĐ-UBND không chỉ góp phần phân bổ mục tiêu quy hoạch đất, mà còn tạo ra cơ sở vững chắc để quản lý và phát triển đúng hướng, đáp ứng nhu cầu của cộng đồng.

Xem chi tiết Quyết định 3000/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 17/06/2009

Tải Quyết định 3000/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3000/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3000/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

----------------------

Số: 3000/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

TP. Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 6 năm 2009

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch

sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, quận 1

---------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 1 tại Tờ trình số 872/TTr-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2009 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3764/TTr-TNMT-KH ngày 29 tháng 5 năm 2009,

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 của phường Bến Thành, quận 1 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Hiện trạng
năm 2005

Quy hoạch đến
năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

92,98

100,00

92,98

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

92,98

100,00

92,98

100,00

2.1

Đất ở

OTC

23,97

25,78

21,33

22,94

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

23,97

100,00

21,33

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

68,81

74,01

71,41

76,80

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,90

7,12

4,93

6,90

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

18,44

26,80

19,02

26,64

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

18,44

100,00

19,02

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

45,46

66,07

47,44

66,44

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

23,76

52,27

23,76

50,08

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

0,02

0,04

0,02

0,04

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,50

9,90

7,43

15,66

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,54

1,19

0,01

0,02

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,43

3,15

1,01

2,14

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,62

3,56

1,62

3,41

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

1,29

2,84

1,29

2,72

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

12,30

27,06

12,30

25,93

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,20

0,22

0,20

0,22

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

0,04

0,04

 

b) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,12

1.1

Đất ở

OTC

3,03

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,03

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,09

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,03

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,10

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,96

 

Cộng

 

5,12

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2010 (tỷ lệ 1/1.000) do Ủy ban nhân dân quận 1 lập ngày 11 tháng 5 năm 2009 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, quận 1.

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất chi tiết 05 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, quận 1 với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

92,98

92,98

92,98

92,98

92,98

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

92,98

92,98

92,98

92,98

92,98

2.1

Đất ở

OTC

23,89

23,75

23,57

22,79

21,33

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

23,89

23,75

23,57

22,79

21,33

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

68,88

69,02

69,20

69,95

71,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

4,90

4,90

4,96

4,93

4,93

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

18,51

18,65

19,37

18,96

19,02

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

18,51

18,65

19,37

18,96

19,02

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

45,46

45,46

44,86

46,06

47,44

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

23,76

23,76

23,76

23,76

23,76

2.2.4.2

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,50

4,50

4,50

6,04

7,43

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,55

0,55

0,01

0,01

0,01

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,42

1,42

1,36

1,01

1,01

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,62

1,62

1,62

1,62

1,62

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

1,29

1,29

1,29

1,29

1,29

2.2.4.8

Đất có di tích, danh thắng

LDT

12,30

12,30

12,30

12,30

12,30

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.4

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

 

 

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

0,04

0,04

0,04

 

2. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT
PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,12

0,26

0,25

0,78

1,42

2,41

1.1

Đất ở

OTC

3,03

0,07

0,14

0,18

0,79

1,85

1.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,03

0,07

0,14

0,18

0,79

1,85

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,09

0,19

0,11

0,60

0,63

0,56

1.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,03

 

 

 

0,03

 

1.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

 

 

1.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi NN

CSK

1,10

0,18

0,05

0,06

0,60

0,21

1.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,96

0,01

0,06

0,54

 

0,35

 

Cộng

 

5,12

0,26

0,25

0,78

1,42

2,41

 

Điều 3.Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 1 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 1 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Bến Thành, quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

 

 

 

Nguyễn Thành Tài

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3000/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường Bến Thành, Quận 1

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 22/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định 52/2025/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 và Quyết định 16/2026/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Ủy ban nhân tỉnh Bắc Ninh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×