• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2614/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất xã Mậu Lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/06/2024 11:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2614/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 8,8 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2614/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2614/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2614/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 202
4
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt phương án đấu gquyền khai thác
khoáng sn mđất làm vật liu san lp ti xã Mậu Lâm,
huyn Như Thanh (diện tích m 8,8 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut Tổ chức chính phủ và Lut tổ chc
chính quyền đa phương ny 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Lut đu g i sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cNghđịnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính ph quy định vđu g quyền khai thác khoáng sn; Nghị đnh số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 của Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điều ca Lut Khoáng sản; Ngh đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 của Chính ph quy đnh chi tiết mt số điều và bin pháp
thi hành Lut đu giá tài sản; Nghị định s 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 ca Chính ph quy định vphương pháp tính, mức thu tiền cp quyn
khai thác khoáng sn;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phủ vviệc phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời k2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Ch thị s 38/CT-TTg ny 29 tháng 9 năm 2020
của Thớng Chính ph vviệc tiếp tục tăng ờng công tác qun nhà c
đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dng và xut khu
khoáng sản;
Căn cứ Thông ln tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, Btrưởng Bộ i
chính quy định chi tiết mt s điều của Ngh định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định vđu giá quyn khai thác khoáng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông tư s 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca B trưởng B i chính quy định khung thù lao dch v
đu gtài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sn; Thông tư số 48/2017/TT-
BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Tài chính quy định chế độ tài
chính trong hot đng đu g tài sản; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20
tháng 01 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
2
của Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưởng B
Tài chính quy định về khung giá tính thuế i nguyên đi với nhóm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông tư s 108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca Btrưng B
Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu gtài sn theo quy định ti Lut
đu gtài sản; Thông tư số 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng Bộ pháp hướng dn lựa chọn t chức đu g i sản;
Căn cứ Quyết định số 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015
của UBND tỉnh quy định mc thu phí tham gia đấu gquyn khai thác khng
sn trên địa bàn tỉnh Thanh a thuc thm quyn cấp phép ca UBND tnh;
Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 của UBND tnh
ban hành quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thm quyền cấp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 26
tháng 02 m 2024 của UBND tỉnh sửa đổi, b sung một số điều ca quy đnh
v đu g quyền khai thác khoáng sản thuộc thm quyền cấp phép của UBND
tnh ban hành m theo Quyết đnh số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8
năm 2017; Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ny 11 tháng 5 năm 2023 ca
UBND tỉnh về vic ban hành danh mc hàng a, dịch vụ đc thù thc hin kê
khai gtrên địa bàn tỉnh Thanh a; Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 19
tháng 5 năm 2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoch đu giá quyền
khai thác khoáng sản làm vt liệu xây dng thông thường tn đa bàn tỉnh
Thanh Hóa (m đt m vt liệu san lấp ti Mậu Lâm, huyện Như Thanh,
diện tích 8,8 ha); Quyết định s45/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm
2023 của UBND tỉnh ban hành bng giá tính thuế i nguyên trên đa bàn tỉnh
Thanh Hoá; Quyết đnh s 07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 ca
UBND tnh sửa đi, bsung một sđiều ca quy định về đu giá quyền khai
thác khoáng sn thuc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh ban hành kèm theo
Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017; Quyết đnh s
1315/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh về vic phê duyt
kế hoch sử dng đt năm 2024 huyn NThanh;
Theo đ nghca Giám đốc STài ngun và Môi trường ti Ttrình s
1047/TTr-STNMT ngày 14 tháng 6 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đt
làm vật liu san lp ti xã Mu m, huyện Như Thanh; gồm các ni dung chính
như sau:
1. Thông tin về mỏ đấu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
3
a) M đt làm vật liu san lp Mậu m, huyn Như Thanh nằm cách
trung tâm huyn N Thanh khong 8 km về phía Bc, đưc gii hn bi các
đim gc như sau:
Đim c
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
1
2175 595,00
560 301,00
2 2175 552,00 560 127,00
3 2175 301,00 560 214,00
4 2175 189,00 560 321,00
5
2175 167,00
560 432,00
6 2175 092,00 560 519,00
7
2175 197,00
560 588,00
8 2175 243,00 560 425,00
9
2175 302,00
560 346,00
10 2175 498,06 560 417,98
b) Din tích mỏ: 8,8 ha.
c) Tài nguyên d báo: 1.000.000 m
3
đất làm vt liu san lấp.
d) Khu vực m chưa đưc thăm dò; chưa cấp phép cho tổ chức, cá nhân
nào đ hoạt đng khoáng sản.
1.2. Ngun gốc, hin trạng đất m: đất m là đt rừng sn xuất, đã giao
cho các hộ gia đình, cá nhân qun lý sdụng; hin trng đang trồng keo.
1.3. Về quy hoạch s dng đt, kế hoch sử dụng đất: theo điu chnh quy
hoạch sdụng đt thời k 2021 - 2030 huyn Như Thanh đưc UBND tỉnh phê
duyệt tại Quyết đnh s 2385/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2023 và kế hoạch
s dng đt m 2024, huyện Như Thanh đưc UBND tỉnh phê duyt tại Quyết
đnh s 1315/QĐ-UBND ny 03 tháng 4 năm 2024, vị trí khu đt đưc quy
hoạch sử dng cho hoạt đng khoáng sản (SKS); c trong danh mục đất thực
hin trong năm 2024, huyện Như Thanh (sthứ tự 3, mục II.2.1, phụ biu s 5).
1.4. Dự toán Đán thăm dò khoáng sản khu vc mlà: 674.900.000 đng
(Bằng chữ: Sáu trăm bảy mươi tư triu, chín trăm nghìn đng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Việc đu giá phải tuân th theo quy đnh ca pháp lut.
2.2. Bảo đm nh đc lập, trung thực, công khai, minh bạch, công bằng,
khách quan.
2.3. Bảo v quyền, li ích hp pháp ca người c tài sn đấu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đu giá, t chức đấu giá i sn, đu giá viên.
4
2.4. Cuộc đấu giá phải do đấu giá viên điu hành.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác đnh tiền đặt trước là: 1.707.000.000 đng
(Bằng chữ: Một t, by trăm lẻ by triệu đng).
3.2. Giá khi đim đđu giá đưc xác đnh bng mức thu tin cp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. ớc giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tin đt trước:
4.1. Tin đặt trước:
a) Tiền đặt tớc cho mt b hồ sơ tham gia đấu giá là: 341.400.000 đng
(Bằng chữ: Ba trăm bn mốt triệu, bn trăm nghìn đng).
Tin đt trước đưc gửi o mt tài khon thanh toán riêng của tổ chức
đấu giá i sản m ti ngân hàng tơng mại; chi nhánh ngân hàng nước ngoài
ti Vit Nam.
b) T chức đấu giá tài sn chỉ đưc thu tin đặt trước ca người tham gia
đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic trước ngày mcuc đu giá, trừ
trường hp t chức đu giá i sn và người tham gia đấu giá c tha thun khác
nhưng phải tớc ngày mcuộc đấu giá. Tchức đấu giá i sản không đưc s
dụng tin đt trước ca người tham gia đu giá vào bất kỳ mc đích o khác.
4.2. Xử lý tin đặt tớc:
a) T chức đấu giá tài sản c trách nhiệm trả lại khon tin đặt trước
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hp người tham gia đấu giá không
trúng đu giá trong thi hn 03 (ba) ny làm vic k từ ngày kết thúc cuc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mc 4.2 Điu 1 quyết đnh y.
b) c trường hp không đưc hoàn tr tin đặt trước bao gồm: các
trường hp quy định khon 6 Điu 39 Luật Đu giá tài sản m 2016. Tin đt
trước quy định tại khoản 6 Điều 39 Lut Đấu giá tài sn m 2016 đưc nộp o
ngân sách nnước theo quy đnh ca pp luật, sau khi trchi phí đu giá tài
sn.
c) Tờng hp trúng đấu giá thì khoản tiền đt trước tiền lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tin đt cc nộp vào tài khon ca nhà nước đ bảo đảm
thực hin nghĩa vụ mua tài sn đu giá sau khi đưc quan c thẩm quyn phê
duyệt. Vic xlý tin đặt cọc thực hin theo quy định của pháp luật v dân sự và
quy đnh khác ca pháp lut c liên quan.
5. Các hành vi b nghiêm cấm: thc hin theo quy đnh tại Điu 9 Luật
Đấu giá i sn năm 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản, hình thức và phương thức đu giá:
6
thiu phải đạt đưc; yêu cầu tối thiu về chất lưng khoáng sản sau khai thác,
chế biến; mc đích sdụng khoáng sn sau khai thác.
7.3. H sơ đngh tham gia đấu giá:
a) T chức, cá nn cnhu cu tham gia đu giá quyền khai thác khoáng
sn lp nộp h sơ đngh tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản (hp
l) trực tiếp tại văn png ca t chức đu giá tài sn theo quy định tại khoản 1
Điu 38 Luật Đấu giá i sn năm 2016.
b) Hồ sơ đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các
nội dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản
(theo mu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực hoặc bn sao cbn chính kèm
theo đđi chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp;
- Bản chính văn bản giới thiệu ng lực, kinh nghim trong thăm dò, khai
thác chế biến khoáng sản; giới thiu năng lc tài chính khng huy đng
tài chính; cơng trình sơ b vic đầu khai thác, chế biến sâu, tiêu th sản
phẩm (theo mu);
- Bn chính văn bản cam kết thực hin d án nếu trúng đấu giá (theo
mu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh đã nộp phí
tham gia đu giá;
- Bản chính hoc bn sao c chng thực n bản c nhận ca cơ quan
thuế về thực hiện nghĩa vụi chính;
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh về vn chủ
shu theo quy định ti Điu 9 Ngh đnh số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tng
11 năm 2016 của Chính phủ quy đnh của pháp luật liên quan.
7.4. H sơ đ điu kiện tham đấu giá:
H sơ đ điu kin tham gia đu giá là hồ sơ cđtnh phần quy đnh
ti mc 7.3 Điu 1 đáp ứng các điu kiện quy đnh ti phc lc kèm theo
Quyết đnh này.
8. Phê duyệt kết qu đấu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đấu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc k từ ngày kết thúc cuc đấu giá,
t chc đấu giá i sản chuyn kết qu đấu giá tài sn, biên bản đu giá, danh
sách nời trúng đấu giá cho S Tài nguyên và Môi trường theo quy đnh ti
khoản 2 Điu 45 Luật đu giá tài sn năm 2016.
7
b) Trong thời gian không q 05 (năm) ngày làm vic k từ ny nhn
đầy đh sơ do t chức đấu giá tài sn bàn giao, S Tài nguyên và Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
c) Trong thời gian 05 (m) ngày làm vic k tngày nhận đưc hồ sơ đ
ngh p duyệt kết qu trúng đấu giá, UBND tỉnh ban nh văn bản phê duyt
kết quả trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phải c thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do các yêu cầu soát, b sung (nếu c).
d) Văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá là căn cpháp lý đUBND
tnh xem t, cp phép hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đu giá
theo quy đnh ca pp luật v khoáng sản.
8.2. Giá tr trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản:
a) Giá tr trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản là tỷ l phn trăm tr
lưng khoáng sn nm trong khu vực đu giá quyền khai thác khoáng sản.
b) S Tài ngun và Môi tờng chu trách nhim c đnh tin trúng đấu
giá quyn khai thác khoáng sản đm bo tuân th đy đủ quy đnh của pp luật,
trình UBND tnh p duyệt theo quy đnh.
8.3. Thời đim c đnh tin tng đu giá quyền khai thác khoáng sn:
trước khi cấp Giấy phép khai thác khoáng sản.
8.4. Phương thức thu, nộp tiền trúng đấu giá:
a) Tiền trúng đấu giá đưc thu, nộp theo quy định ca pháp luật.
b) S Tài nguyên Môi trường chu trách nhiệm toàn din trước pp
luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan về nh chínhc ca nội dung tham mưu, đề xut vphương thức thu, thời
đim thu tiền trúng đu giá; kết quả thu, nộp tin tng đấu giá m đt làm vật
liu san lp ti Mậu Lâm, huyn Như Thanh.
8.5. Thông báo kết quả trúng đấu giá:
a) Kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải đưc thông báo
ng khai tại trang thông tin điện t ca UBND tnh, S Tài nguyên và Môi
trường; ni dung tng báo kết quả trúng đu giá gồm:
- Tên t chức, cá nhân tng đấu giá quyền khai tc khoáng sản;
- Tên loại khoáng sản; địa đim khu vực trúng đu giá quyền khai thác
khoáng sn;
- Giá trúng đu giá (R=%).
b) Thời gian thông báo và đăng ti công khai kết qu trúng đu giá là 05
(năm) ngày ktừ ngày UBND tỉnh p duyt kết quả trúng đấu giá.
9. Quyền nghĩa vụ ca t chức, cá nn trúng đu giá:
8
9.1. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Đưc cp văn bản xác nhận trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin vkhoáng sản liên quan đến khu vực trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản theo quy đnh ca pháp luật v khoáng sản;
c) Đưc cấp Giy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các thủ tục liên quan theo quy đnh của pháp luật v
khoáng sn;
d) Đưc hưng các quyền khác theo quy đnh của pháp lut.
9.2. Tổ chc, cá nn trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c nghĩa
v sau đây:
a) C tch nhim giải phng mặt bng khu vực m và hoàn thiện hồ sơ
thuê đt theo quy định ca pháp lut; trong trường hp không thực hin đưc
vic bồi thường giải phng mặt bằng, không hoàn thin đưc h sơ thuê đất theo
quy định thì b hủy quyết đnh công nhn kết quả trúng đấu giá không đưc
nhn li tin đặt cc.
b) Trong thời hn 06 tháng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải np h
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sản cho cơ quan nhà ớc c thẩm
quyền cp phép theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sn;
c) Nộp tin trúng đu giá và các nghĩa v tài chính khác theo quy đnh của
pháp luật;
d) Không đưc chuyn nhưng kết quả đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp hồ sơ đ nghị cấp phép hoạt động khoáng sản;
đ) Khi lp dán đầu tư khai thác m phi c báo cáo đánh giá c đng
môi trường, phải áp dụng công ngh khai thác hiện đi nhằm nâng cao hiu qu
khai thác, có các giải pháp đ đm bo không y sạt l đt, lng đng lòng h,
nh hưng đến đời sng của nhân dân và sn xuất nông nghip; đồng thời c
trách nhim phối hp với cnh quyn đa phương trong việc đm bảo an toàn
giao thông, đu tư hoàn trả hoc đầu ng cp mrộng, sửa chữa các tuyến
đường địa phương b nh ng trực tiếp do hoạt đng khai tc, vn chuyn
khoáng sản gây ra (hoc phải c phương án xây dựng tuyến đường mới đ
không làm nh hưng đến các khu dân cư); thực hiện các th tục đấu nối o
đường tnh (nếu c) theo đúng quy đnh của pháp luật; phi lập cam kết bốc xếp
hàng ha đúng ti trọng, phương tin vận chuyn phải c bin pháp che chắn, vệ
sinh sạch s trước khi tham gia giao thông trên các tuyến đường ngoài phạm vi
m đ đảm bo tuổi thọ công tnh đường b, an toàn giao thông, v sinh môi
trường.
e) Sau khi đưc UBND tỉnh cấp giy phép khai thác khoáng sản:
9
- Cm mốc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phạm vi khu vực
m đưc cp phép theo đúng dán đu khai thác mđưc cp c thẩm quyn
pduyệt đm bảo không gây sạt lđất, lắng đng lòng hồ, công suất, trữ lưng
đưc cấp phép theo quy đnh ca pháp luật; chỉ khai thác đúng theo mc gii đã
đưc cm, đưc các cơ quan nhà nước c thm quyền cp.
- Chấp hành đầy đ quy định của pháp lut về khai, np thuế đúng, đ
sn lưng đưc cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vt liu ã
bao gồm thuế giá trị gia tăng) tại mỏ theo quy định; c trách nhiệm phối hp
chặt chvới UBND các huyện, th xã, thành phố, chủ đầu các dự án đ cung
cấp báo giá (giá bán tại mỏ) phc vụ việc lp d án đầu tư theo quy định; không
đưc từ chối, gây kh khăn trong vic cung cấp giá bán khi c u cầu của cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, tích trữ, đu cơ, ng giá, ép giá, bán vi giá
cao hơn mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công bố gây thiệt hại đến li ích ca nhà ớc nn dân; thực hin vic xuất
ha đơn giá trị gia tăng đầy đủ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghip.
- Tớc khi thực hiện khai tc khoáng sản phi hoàn thành việc lp trạm
cân, các thiết b giám sát ti m theo đúng quy đnh ca pp luật; thực hin
vic báo cáo công suất, tr lưng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; hàng ny làm việc, thực hin kết ni, truyền thông tin và cung cấp giá
bán vật liu với Si chính, Sy dựng, S Tài nguyên Môi trường, đ
công b công khai tn Website do STài chính qun lý.
- Chịu trách nhiệm tớc pháp luật nếu vi phạm vic khai giá bán
không đúng thực tế, vi phạm các quy đnh trong hot động khai thác, chế biến
vn chuyn khoáng sn.
f) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Phí và chi phí đu giá:
10.1. Phí tham gia đấu giá là: 8.000.000 đồng/h sơ (Bằng chữ: m triệu
đồng trên một bộ h).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đấu giá cho tổ chức đu giá i
sn khi mua h sơ đu giá. Phí tham gia đu giá không đưc hoàn tr.
10.3. Tổ chc đấu giá tài sản đưc sdng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đấu giá np và thực hiện các nga vụ theo quy đnh của
pháp luật.
10.4. Tổ chức đấu giá tài sản đưc thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá, chi
p đấu giá theo quy đnh hiện nh của pp lut.
11. Các ni dung khác liên quan đến đấu giá quyn khai thác khoáng sn
m đt làm vật liệu san lấp ti Mậu Lâm, huyn Như Thanh không quy đnh
c th tại phương án y thì thực hin theo quy đnh ca Luật Đấu giá i sn
10
năm 2016; Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính
phủ quy đnh v đu giá quyn khai thác khoáng sản; Thông liên tch s
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 ca B trưng B Tài
ngun Môi tờng, B trưng B Tài chính quy đnh chi tiết mt s điu ca
Nghị đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy
đnh v đấu giá quyn khai thác khoáng sản; Quyết đnh số 3029/2017/QĐ-
UBND ngày 17 tng 8 năm 2017, Quyết đnh số 07/2024/QĐ-UBND ngày 26
tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh các quy đnh hiện hành ca pháp luật c
liên quan.
Điu 2. Căn cni dung tại Điều 1 Quyết đnh y các quy đnh hin
hành ca Nhà nước, các đơn v liên quan c tch nhim:
1. Si nguyên Môi trường:
- Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan về nh chính c ca s
liu nh toán, các nội dung tham mưu, đxuất trong pơng án đu giá quyền
khai thác khoáng sản m đất làm vật liu san lp tại Mu Lâm, huyn Như
Thanh đưc UBND tỉnh phê duyệt tại quyết định này.
- Trin khai các công vic, hồ sơ thtục tiếp theo đ đấu giá quyền khai
thác khoáng sn mỏ đt làm vật liệu san lp tại xã Mu m, huyện Như Thanh
theo pơng án đấu giá đã đưc phê duyt, đảm bảo tuân th đy đủ quy đnh
hin hành của pháp luật đm bo công khai, minh bch; tuyệt đi không đưc
c hành vi cản tr hoạt đng đấu giá đ tiêu cực, li ích nhm, làm thất thoát
ngân sách nớc.
- Trong qtnh thực hin nếu c quy đnh, văn bn mi đưc cấp c
thm quyền ban hành liên quan đến vic đấu giá quyn khai thác khoáng sản,
phải kịp thời tham mưu, đề xut, báo cáo UBND tỉnh chịu trách nhiệm toàn
din trước pháp lut về kết quả thực hin, đảm bo vic đu giá quyn khai thác
khoáng sn m đt làm vật liu san lp tại xã Mu m, huyn Như Thanh tuân
th đúng quy định ca pháp luật mang lại nguồn thu cao nht cho ngân sách
nhà nước.
2. Các s: Tư pháp, Tài chính, Xây dng, Công Thương, Nông nghip
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, Công an tnh; Cục Thuế tnh
Thanh Ha, theo chức năng, nhiệm vđưc giao c trách nhim phối hp chặt
chẽ với S Tài ngun và Môi tng đ tổ chức đấu giá quyền khai thác
khoáng sản m đất làm vt liệu san lp tại xã Mu Lâm, huyn Như Thanh;
đng thời, thực hin những nội dung công vic thuc thẩm quyền theo quy đnh
của pp lut.
3. UBND huyện Như Thanh c trách nhiệm:
- Phối hp chặt chvới S Tài nguyên và Môi trường đ t chc đu giá
quyền khai tc khoáng sn m đt làm vật liu san lp ti Mu m, huyn
11
Như Thanh đảm bo tuân thủ đầy đ quy đnh ca pp luật; đng thời, thực
hin những ni dung công vic thuc thm quyn theo quy đnh của pháp lut.
- T chức ch đo thc hiện bo v mặt bng, mốc giới khu m đu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trng đ bàn giao cho t chức, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhim toàn din tớc
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt chvới S Tài ngun
Môi trường trong đm bảo an ninh, trật tự ti cuộc đu giá; đng thời chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hin,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pp luật đi với các tổ chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pháp lut trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lực thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn png UBND tỉnh, Giám đốc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghip và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc Công an tỉnh, Cc trưng Cc
Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyn Như Thanh, Chtch UBND Mu Lâm,
huyện Như Thanh và Thủ tng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-85
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
11
Như Thanh đảm bo tuân thủ đầy đ quy đnh ca pp luật; đng thời, thực
hin những ni dung công vic thuc thm quyn theo quy đnh của pháp lut.
- T chức ch đo thc hiện bo v mặt bng, mốc giới khu m đu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trng đ bàn giao cho t chức, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhim toàn din tớc
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt chvới S Tài ngun
Môi trường trong đm bảo an ninh, trật tự ti cuộc đu giá; đng thời chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hin,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pp luật đi với các tổ chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pháp lut trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lực thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn png UBND tỉnh, Giám đốc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghip và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc Công an tỉnh, Cc trưng Cc
Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyn Như Thanh, Chtch UBND Mu Lâm,
huyện Như Thanh và Thủ tng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-85
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
Quy đnh v các tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đu giá
Hồ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đấu g
quyn khai tc khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 01 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giấy chứng nhn
đăng doanh nghiệp.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực, đáp
ứng điu kiện theo quy định ti Điu 51
Lut Khoáng sản m 2010.
3
Văn bn giới thiệu ng lực,
kinh nghiệm trong khai tc và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ bộ v công nghệ khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng Mẫu số 02 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hiện dự án
nếu trúng đu giá.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 03 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bản đã nộp phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao c chứng thực
phiếu thu tin bán hồ sơ mời đu giá.
6
Văn bản xác nhận của cơ quan
thuế v thực hiện nghĩa v tài
chính.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực ca
cơ quan thuế xác nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh c vn chủ shữu
đ điệu kiện cấp phép tm .
C văn bn theo quy định ti Điu 9 Ngh
định s158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính phủ, trong đ xác định vốn chủ
shữu ít nhất bằng 50% tng dtoán Đề án
tm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2614/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 8,8 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2614/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×