• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2291/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/06/2024 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2291/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hoằng Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2291/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2291/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2291/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và
cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hoằng Hoá
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ cc Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
về vic hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
về vic sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về vic sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ cc Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về vic phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-
2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về vic phê duyt quy hoạch tỉnh Thanh
Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vic lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh về
vic chấp thuận danh mục cc công trình, dự n phải thu hồi đất, chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2024;
Căn cứ cc Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương n phân
bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị
hành chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số
2452/QĐ-UBND ngày 10/7/2023 về vic phê duyt điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất đến thời kỳ 2021-2030, huyn Hoằng Hóa; số 2598/QĐ-UBND ngày
20/7/2023 và số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về vic phê duyt điều chỉnh,
2
bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất của cc loại đất đã được phân bổ tại Quyết định số
2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số 951/QĐ-UBND ngày
08/3/2024 về vic phê duyt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyn Hoằng Ho;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 927TTr-
UBND ngày 29/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế
hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hoằng Hoá với các nội dung chính sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục 18 công trình, dự án và điều chỉnh chỉ
tiêu sử dụng đất của các loại đất trong Phụ biểu số V ban hành kèm theo Quyết
định số 951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu
số I kèm theo.
2. Điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1
Điều 1 và Phụ biểu số I.1, Phụ biểu số I.2 và Phụ biểu số I.3 ban hành kèm theo
Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Điều chỉnh tăng chỉ tiêu diện tích các loại đất:
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 5,5174 ha tại các xã, thị trấn: Thị
trấn Bút Sơn với diện tích 0,8100 ha; xã Hoằng Hợp với diện tích 0,8 ha; xã
Hoằng Yến với diện tích 0,725 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích 0,0201 ha; xã
Hoằng Hải với diện tích 0,2096 ha; xã Hoằng Phụ với diện tích 0,8391 ha và xã
Hoằng Trường với diện tích 2,1136 ha.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) với diện tích 0,1002 ha tại xã
Hoằng Hải.
- Đất công trình năng lượng (DNL) với diện tích 0,001 ha tại xã Hoằng Lộc.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với diện tích
1,1718 ha tại các xã: Xã Hoằng Phú với diện tích 0,4998 ha và xã Hoằng Lưu với
diện tích 0,672 ha.
- Đất khu vui chơi giải trí công cộng (DKV) với diện tích 1,9155 ha tại các
xã: Xã Hoằng Hải với diện tích 0,0206 ha và xã Hoằng Trường với diện tích
1,8949 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 3,2598 ha tại các xã: Xã Hoằng
Tiến với diện tích 0,5652 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,1677 ha; xã Hoằng
Thanh với diện tích 0,0324 ha; xã Hoằng Phụ với diện tích 1,1872 ha; xã Hoằng
Trường với diện tích 1,3073 ha.
b) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu diện tích các loại đất:
- Đất trồng lúa (LUA) với diện tích 4,4609 ha; trong đó giảm 4,1177 ha đất
chuyên trồng lúa nước (LUC) tại các xã: Xã Hoằng Phú với diện tích 0,4983 ha;
xã Hoằng Hợp với diện tích 0,8 ha; xã Hoằng Lộc với diện tích 0,001 ha; Hoằng
3
Yến với diện tích 0,0312 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích 0,136 ha; xã Hoằng Hải
với diện tích 0,0476 ha; xã Hoằng Phụ với diện tích 1,8214 ha; xã Hoằng Trường
với diện tích 0,4106 ha và thị trấn Bút Sơn với diện tích 0,3716 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 1,6854 ha tại các xã:
Xã Hoằng Lưu với diện tích 0,6579 ha; xã Hoằng Yến với diện tích 0,3413 ha; xã
Hoằng Tiến với diện tích 0,2821 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,2864 ha; xã
Hoằng Phụ với diện tích 0,0237 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,0853 ha và
thị trấn Bút Sơn với diện tích 0,0087 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 1,4588 ha tại các xã: Xã
Hoằng Yến với diện tích 0,0235 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích 0,0006 ha; xã
Hoằng Hải với diện tích 0,0237 ha; xã Hoằng Phụ với diện tích 0,0471 ha và xã
Hoằng Trường với diện tích 1,3639 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 0,0648 ha tại các xã: Xã Hoằng
Yến với diện tích 0,0279 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,0369 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 1,5224 ha tại các xã: Xã
Hoằng Yến với diện tích 0,1937 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích 0,1666 ha; xã
Hoằng Hải với diện tích 0,1239 ha; xã Hoằng Thanh với diện tích 0,0316 ha; xã
Hoằng Phụ với diện tích 0,1202 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,7495 ha và
thị trấn Bút Sơn với diện tích 0,1369 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0074 ha tại các xã: Xã Hoằng phú
với diện tích 0,0051 ha; xã Hoằng Lưu với diện tích 0,0051 ha; xã Hoằng Thanh
với diện tích 0,0008 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,5675 ha tại các xã: Xã Hoằng Yến với
diện tích 0,0459 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,0031 ha; xã Hoằng Phụ với diện
tích 0,0139 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,4934 ha và thị trấn Bút Sơn với
diện tích 0,0112 ha.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) với diện tích 0,0431 ha tại các xã: Xã
Hoằng Yến với diện tích 0,0085 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,0037 ha và
thị trấn Bút Sơn với diện tích 0,0309 ha.
- Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) với diện tích 0,0134 ha tại xã Hoằng Trường.
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo (DGD) với diện tích 0,0111 ha tại xã
Hoằng Yến.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) với diện tích 0,0341 ha tại
các xã: Xã Hoằng Yến với diện tích 0,0254 ha; xã Hoằng Trường với diện tích
0,0087 ha.
- Đất công trình năng lượng (DNL) với diện tích 0,0048 ha tại xã Hoằng
Yến.
- Đất ở tại đô thị (ODT) với diện tích 0,2493 ha tại thị trấn Bút Sơn.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với diện tích 0,0032 ha tại xã Hoằng
Yến.
4
- Đất chưa sử dụng (CSD) với diện tích 1,8397 ha tại các xã: Xã Hoằng
Lưu với diện tích 0,0090 ha; xã Hoằng Yến với diện tích 0,0086 ha; xã Hoằng Hải
với diện tích 0,0136 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 1,8072 ha và thị trấn Bút
Sơn với diện tích 0,0014 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số II kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điều 1 và Phụ biểu số
II.1, Phụ biểu số II.2 và Phụ biểu số II.3 ban hành kèm theo Quyết định số
951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Đất trồng lúa (LUA) với diện tích 4,4609 ha; trong đó đất chuyên trồng
lúa nước (LUC) với diện tích 4,1176 ha tại các xã: Xã Hoằng Phú với diện tích
0,4983 ha; xã Hoằng Hợp với diện tích 0,800 ha; xã Hoằng Lộc với diện tích
0,001 ha; xã Hoằng Yến với diện tích 0,0312 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích
0,136 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,0476 ha; xã Hoằng Phụ với diện tích
1,8214 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,4106 ha và thị trấn Bút Sơn với diện
tích 0,3716 ha.
b) Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 1,6854 ha tại các xã:
Xã Hoằng Lưu với diện tích 0,6579 ha; xã Hoằng Yến với diện tích 0,3413 ha;
xã Hoằng Tiến với diện tích 0,2821 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,2864 ha; xã
Hoằng Phụ với diện tích 0,0237 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,0853 ha và
thị trấn Bút Sơn với diện tích 0,0087 ha.
c) Đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 1,4588 ha tại các xã: Xã
Hoằng Yến với diện tích 0,0235 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích 0,0006 ha; xã
Hoằng Hải với diện tích 0,0237 ha; xã Hoằng Phụ với diện tích 0,0471 ha và xã
Hoằng Trường với diện tích 1,3639 ha.
d) Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 0,0648 ha tại các xã: Xã Hoằng
Yến với diện tích 0,0279 ha và xã Hoằng Trường với diện tích 0,0369 ha.
e) Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 1,52 ha tại các xã: Xã
Hoằng Yến với diện tích 0,1937 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích 0,1666 ha; xã
Hoằng Hải với diện tích 0,1239 ha; xã Hoằng Thanh với diện tích 0,0316 ha; xã
Hoằng Phụ với diện tích 0,1202 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,7495 ha và
thị trấn Bút Sơn với diện tích 0,1369 ha.
f) Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,3790 ha tại các xã: Xã Hoằng Phú
với diện tích 0,0015 ha; xã Hoằng Lưu với diện tích 0,0051 ha; xã Hoằng Tiến
với diện tích 0,0072 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,0023 ha; xã Hoằng Thanh
với diện tích 0,0008 ha; xã Hoằng Phụ với diện tích 0,1681 ha và xã Hoằng
Trường với diện tích 0,1940 ha.
g) Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,6058 ha tại các xã: Xã Hoằng Yến
với diện tích 0,0459 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,0031 ha; xã Hoằng Phụ với
diện tích 0,0139 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,5317 ha và thị trấn Bút
Sơn với diện tích 0,0112 ha.
5
h) Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) với diện tích 0,0431 ha tại các xã:
Xã Hoằng Yến với diện tích 0,0085 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,0037 ha
và thị trấn Bút Sơn với diện tích 0,0309 ha.
i) Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) với diện tích 0,0134 ha tại xã Hoằng
Trường.
k) Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) với diện tích 0,0111 ha
tại xã Hoằng Yến.
l) Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) với diện tích 0,0341 ha tại xã
Hoằng Yến 0,0254 ha và xã Hoằng Trường 0,0087 ha.
m) Đất công trình năng lượng (DNL) với diện tích 0,0048 ha tại xã Hoằng
Yến.
n) Đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,2836 ha tại xã Hoằng Tiến
với diện tích 0,0003 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,2832 ha.
o) Đất ở tại đô thị (ODT) với diện tích 0,2493 ha tại thị trấn Bút Sơn.
p) Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với diện tích 0,0032 ha tại xã Hoằng
Yến.
(Chi tiết theo Phụ biểu số III kèm theo)
4. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp tại
khoản 3 Điều I và Phụ biểu số III.1, Phụ biểu số III.2 và Phụ biểu số III.3 ban
hành kèm theo Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND tỉnh
cụ thể:
a) Đất trồng lúa (LUA) với diện tích 4,4609 ha; trong đó đất chuyên trồng
lúa nước (LUC) với diện tích 4,1176 ha tại các xã: Xã Hoằng Phú với diện tích
0,4983 ha; xã Hoằng Hợp với diện tích 0,800 ha; xã Hoằng Lộc với diện tích
0,001 ha; xã Hoằng Yến với diện tích 0,0312 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích
0,136 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,0476 ha; xã Hoằng Phụ với diện tích
1,8214 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,4106 ha và thị trấn Bút Sơn với diện
tích 0,3716 ha.
b) Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với diện tích 1,6854 ha tại các xã:
Xã Hoằng Lưu 0,6579 ha; xã Hoằng Yến với diện tích 0,3413 ha; xã Hoằng Tiến
với diện tích 0,2821 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,2864 ha; xã Hoằng Phụ với
diện tích 0,0237 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,0853 ha và, thị trấn Bút
Sơn với diện tích 0,0087 ha.
c) Đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 1,4588 ha tại các xã: Xã
Hoằng Yến với diện tích 0,0235 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích 0,0006 ha; xã
Hoằng Hải với diện tích 0,0237 ha; xã Hoằng Phụ với diện tích 0,0471 ha và
Hoằng Trường với diện tích 1,3639 ha.
d) Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 0,0648 ha tại các xã: Xã Hoằng
Yến với diện tích 0,0279 ha và xã Hoằng Trường với diện tích 0,0369 ha.
6
e) Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với diện tích 1,52 ha tại các xã: Xã
Hoằng Yến với diện tích 0,1937 ha; xã Hoằng Tiến với diện tích 0,1666 ha; xã
Hoằng Hải với diện tích 0,1239 ha; xã Hoằng Thanh với diện tích 0,0316 ha; xã
Hoằng Phụ với diện tích 0,1202 ha; xã Hoằng Trường với diện tích 0,7495 ha và
thị trấn Bút Sơn với diện tích 0,1369 ha.
f) Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với
diện tích 0,1661 ha tại các xã: Xã Hoằng Yến với diện tích 0,0072 ha; xã Hoằng
Hải với diện tích 0,0023 ha; xã Hoằng Thanh với diện tích 0,0008 ha và xã
Hoằng Trường với diện tích 0,1558 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV kèm theo)
5. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng tại khoản 4
Điều I và Phụ biểu số IV.1, Phụ biểu số IV.2 và Phụ biểu số IV.3 ban hành kèm
theo Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND tỉnh cụ thể:
a) Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0323 ha tại thị trấn Bút Sơn với
diện tích 0,0014 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,0136 ha; xã Hoằng Trường
với diện tích 0,0087 ha.
b) Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với diện tích
0,0090 ha tại xã Hoằng Lưu.
c) Đất khu vui chơi giải trí công cộng (DKV) với diện tích 1,7713 ha tại xã
Hoằng Trường.
d) Đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,0272 ha tại xã Hoằng
Trường.
(Chi tiết theo Phụ biểu số V kèm theo)
6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục
thực hiện theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và
UBND tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu, số liệu liên
quan đến không gian, diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh
phân bổ, phê duyệt tại các Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 2452/QĐ-UBND ngày 10/7/2023; số
951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024; hướng dẫn UBND huyện Hoằng Hoá và các
đơn vị có liên quan theo di, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng
đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư,
sử dụng đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới triển khai dự án
theo đúng quy định của pháp luật.
2. UBND huyện Hoằng Hoá thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất
đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh vào
hồ sơ kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành
thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại các
Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số 2598/QĐ-UBND ngày
7
20/7/2023, số 2452/QĐ-UBND ngày 10/7/2023; số 951/QĐ-UBND ngày
08/3/2024; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ
môi trường và các quy định khác liên quan mới triển khai dự án theo quy định
của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và là
một bộ phận không tách rời của Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024
của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi
trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Công thương; Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công
nghiệp; UBND huyện Hoằng Hoá và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Hoằng Hoá;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC172.06 .24)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đc Giang
Phụ biểu số I:
BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH
Danh mục các công trình, dự án và chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hoằng Hoá
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Công trình, dự án
Địa điểm
(đến cấp xã)
Diện tích
thực hiện
kế hoạch
Diện tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Văn bản chủ trương đầu tư;
nguồn vốn đầu tư của cơ
quan có thẩm quyền
Trích lục bản đồ địa
chính hoặc trích đo địa
chính khu đất
Đã được HĐND
tỉnh chấp thuận
hồi đất
Diện tích
Sử dụng
vào loại
đất
Tổng
cộng
22,2436
9,5848
12,6588
I
Đất khu dân cư nông thôn
5,2291
5,2291
1
Mặt bằng xen cư dọc tuyến
đường giao thông từ kênh
Phúc Ngư đến thôn Giang
Sơn, xã Hoằng Trường
Xã Hoằng
Trường
1,6094
1,1156
ONT
Nghị quyết số 117/NQ-HĐND
ngày 01/7/2023 của HĐND huyện
Hoằng Hóa về việc chủ trương
đầu tư dự án
Trích đo địa chính số 04/TĐ
ĐC-2024 đã được Sở Tài
nguyên và Môi trường duyệt
ngày 25/4/2024
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
0,0869
DKV
0,0383
DTL
0,3686
DGT
2
Các mặt bằng xen cư thuộc đô
thị mới trên địa bàn huyện
Hoằng Hóa
Các xã:
Hoằng Tiến,
Hoằng Hải,
Hoằng
Trường,
Hoằng
Thanh,
Hoằng Phụ
1,6162
1,4311
ONT
Nghị quyết số 93/NQ-HĐND
ngày 05/6/2023 của HĐND huyện
Hoằng Hóa về việc chủ trương
đầu tư dự án
Các T
rích lục bản đồ số 01,
02/TLBĐ ngày 28/2/2024; 03,
04, 05/TLBĐ ngày 01/3/2024;
06, 07, 08, 09, 10/TLBĐ ngày
08/3/2024; 11, 12, 13, 14/TLBĐ
ngày 12/3/2024; 25/TLBĐ ngày
02/5/2024 do Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai huyện
Hoằng Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
0,0206
DKV
0,1002
DTT
0,0642
DGT
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
nông thôn Thôn Hồng Kỳ, xã
Hoằng Phụ
Xã Hoằng
Phụ
2,0034
0,9963
ONT
Nghị quyết số 235/NQ
-
HĐND
ngày 27/10/2021 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về việc điều
chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Trích đo địa chính số: 01/TĐ
ĐC-2022 do Sở Tài nguyên
và Môi trường phê duyệt ngày
14/6/2022
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
1,0071
DGT
II
Đất giao thông
4,4490
4,4490
1
Nâng cấp, cải tạo đường giao
thông liên xã ĐH-HH.13, đoạn
từ xã Hoằng Yến kết nối với
tỉnh lộ 510B
Các xã:
Hoằng
Yến,
Hoằng Hải
0,9000
0,9000
DGT
Nghị quyết số 263/NQ-HĐND
ngày 20/12/2023 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về chủ trương
đầu tư dự án
Trích lục bản đồ số 15/TLBĐ
ngày 12/4/2024 do Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
huyện Hoằng Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
2
Nâng cấp, cải tạo tuyến
đường
giao thông Bút Sơn 29 đoạn từ
tỉnh lộ 510 đi phố Phú Vinh
Đông và phố Phú Vinh Nam, thị
trấn Bút Sơn
Thị trấn
Bút Sơn
0,8100
0,8100
DGT
Nghị quyết số 264/NQ-HĐND
ngày 20/12/2023 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về chủ trương
đầu tư dự án
Trích lục bản đồ số 16/TLBĐ
ngày 12/4/2024 do Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
huyện Hoằng Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
2
TT
Công trình, dự án
Địa điểm
(đến cấp xã)
Diện tích
thực hiện
kế hoạch
Diện tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Văn bản chủ trương đầu tư;
nguồn vốn đầu tư của cơ
quan có thẩm quyền
Trích lục bản đồ địa
chính hoặc trích đo địa
chính khu đất
Đã được HĐND
tỉnh chấp thuận
hồi đất
Diện tích
Sử dụng
vào loại
đất
3
Nâng cấp, cải tạo đường giao
thông xã Hoằng Hợp (đoạn từ
đường Kim - Quỳ đến tiếp
giáp xã Hoằng Giang)
Xã Hoằng
Hợp
0,8000
0,8000
DGT
Nghị quyết số 262/NQ-HĐND
ngày 20/12/2023 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về chủ trương
đầu tư dự án
Trích lục bản đồ số 24/TLBĐ
ngày 26/4/2024 do Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
huyện Hoằng Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
4
Đường giao thông từ trường
Mầm non đến trạm Y tế xã
Hoằng Trường
Xã Hoằng
Trường
0,3800
0,3800
DGT
Nghị quyết số 81/NQ
-
HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND xã
Hoằng Trường về việc chủ trương
đầu tư dự án
Trích lục bản đồ số
393/TLBĐ ngày
07/5/2024 do
Văn phòng đăng ký đất đai
Thanh Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
5
Đường giao thông thôn 4
(đoạn từ đường 14 m đến đồi
ông Đe) xã Hoằng Trường
Xã Hoằng
Trường
0,2690
0,2690
DGT
Nghị quyết số 85/NQ
-
HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND xã Hoằng
Trường về việc quyết định điều
chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Trích lục bản đồ số
392/TLBĐ ngày 07/5/2024 do
Văn phòng đăng ký đất đai
Thanh Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
6
Đường giao thông từ mặt bằng
62 đến trung tâm thể dục thể
thao xã Hoằng Trường
Xã Hoằng
Trường
1,2900
1,2900
DGT
Nghị quyết số 88/NQ
-
HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND xã
Hoằng Trường về việc quyết định
chủ trương đầu tư dự án
Trích lục bản đồ số
394/TLBĐ ngày 07/5/2024 do
Văn phòng đăng ký đất đai
Thanh Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
III
Đất công trình năng lượng
0,0010
0,0010
1
N
âng cao độ tin cậy cung cấp
điện cho lưới điện 22kV, 35kV
sau các TBA 110kV Nông
Cống, Ngọc Lặc, Hà Trung, Bỉm
Sơn, Hoằng Hóa, Hoàng Long,
Thiệu Yên, Cẩm Thủy, Bá
Thước theo phương án đa chia -
đa nối (MDMC) năm 2024
Xã Hoằng
Lộc
0,0010
0,0010
DNL
Quyết định số 2315/QĐ-
EVNNPC
ngày 09/10/2023 của tổng công ty
điện lực Miền Bắc về việc duyệt
danh mục và tạm giao kế hoạch
vốn công trình đầu tư xây dựng
năm 2024 cho Công ty Điện lực
Thanh Hóa
Công trình tuyến
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
IV
Đất vui chơi giải trí công
cộng
1,8080
1,8080
1
Công viên trung tâm xã Hoằng
Trường
Xã Hoằng
Trường
1,8080
1,8080
DKV
Nghị quyết số 80/NQ
-
HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND xã
Hoằng Trường về việc chủ trương
đầu tư dự án
Trích lục bản đồ số 313/TLBĐ
ngày 22/4/2024 do Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
huyện Hoằng Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
V
Đất nghĩa trang
-
nghĩa địa
1,1718
1,1718
1
Hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang
mở rộng xã Hoằng Phú
Xã Hoằng
Phú
0,4998
0,4998
NTD
Nghị quyết số 50/NQ
-
HĐND
ngày 09/01/2024 của HĐND xã
Hoằng Phú về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án
Trích lục số 315/TLBĐ ngày
22/4/2024 do Văn phòng đăng
ký đất đai Thanh Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
3
TT
Công trình, dự án
Địa điểm
(đến cấp xã)
Diện tích
thực hiện
kế hoạch
Diện tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Văn bản chủ trương đầu tư;
nguồn vốn đầu tư của cơ
quan có thẩm quyền
Trích lục bản đồ địa
chính hoặc trích đo địa
chính khu đất
Đã được HĐND
tỉnh chấp thuận
hồi đất
Diện tích
Sử dụng
vào loại
đất
2
Mở rộng nghĩa trang số 1 và
nghĩa trang số 02, xã Hoằng
Lưu
Xã Hoằng
Lưu
0,6720
0,6720
NTD
Nghị
quyết số 51/NQ
-
HĐND
ngày 28/12/2023 của HĐND xã
Hoằng Lưu về việc chủ trương
đầu tư dự án
Trích lục số 406/TLBĐ ngày
09/5/2024 và 407/TLBĐ ngày
09/5/2024 do Văn phòng đăng
ký đất đai Thanh Hóa lập
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
VI
Bổ sung
k
ế hoạch sử dụng
đất để giao đất, cho thuê dất,
đấu giá quyền sử dụng đất
9,5848
9,5848
1
Mở rộng nghĩa trang thôn
Đông Khê, xã Hoằng Quỳ
Xã Hoằng
Quỳ
0,1683
0,1683
NTD
Quyết định thu hồi đất số
4655/QĐ-
UBND ngày 30/11/2023
của UBND
huyện Hoằng Hóa
2
Khu nghĩa trang thôn Trung
Tiến, Tây Phúc, xã Hoằng
Quỳ
Xã Hoằng
Quỳ
0,2899
0,2899
NTD
Quyết định thu hồi đất số
4660/QĐ-
UBND ngày 30/11/2023
của UBND huyện Hoằng Hóa
3
Mở rộng nghĩa trang Mã Nạy,
xã Hoằng Quý
Xã Hoằng
Quý
0,6461
0,6461
NTD
Quyết định thu hồi đất số
3650/QĐ-
UBND ngày 22/9/2023
của UBND huyện Hoằng Hóa
4
Khu dân cư nông thôn xã
Hoằng Tiến
(Mặt bằng quy
hoạch số 69/MBQH-UBND ngày
30/9/2019 và số 167/MBQH-
UBND ngày 08/8/2017)
Xã Hoằng
Tiến
0,0315
0,0315
ONT
Quyết định thu hồi đất số
8493/QĐ-
UBND ngày 31/12/2019
và số 5078/QĐ-UBND ngày
15/8/2018 của UBND huyện
Hoằng Hóa
5
Khu du lịch sinh thái biển Hải
Tiến
Xã Hoằng
Hải
8,449
8,449
TMD
Quyết định thu hồi đất số
1533/QĐ-
UBND ngày 11/5/2004
của UBND tỉnh
Thanh Hóa
4
Phụ biểu số II.1:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch
năm 2024
được duyệt
tại Quyết
định số
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoạch sử
dụng đất
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn Bút
Sơn
Xã Hoằng Phú
Xã Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện
tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
20.387,24
20.387,2372
773,51
773,5100
406,40
406,40
437,68
437,68
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.152,06
13.142,8727
-
9,1921
-
0,5171
409,26
408,7429
-
0,4983
266,28
265,7817
-
0,8000
257,98
257,1800
1.1
Đất trồng lúa
LUA
7.266,07
7.261,6103
-
4,4609
-
0,3716
260,50
260,1285
-
0,4983
251,08
250,5817
-
0,8000
221,26
220,4600
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
7.139,04
7.134,9263
-4,1177
-
0,3716
250,61
250,2385
-0,4983
251,08
250,5817
-
0,8000
220,68
219,8800
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.130,00
1.128,3132
-
1,6854
-
0,0087
52,49
52,4813
4,82
4,8200
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
930,32
928,8647
-1,4588
53,04
53,0400
12,78
12,7800
19,61
19,6100
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
157,72
157,7228
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.161,41
1.161,3489
-
0,0648
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng
TN
RSN
417,47
417,4746
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
2.392,83
2.391,3080
-
1,5224
-
0,1369
33,90
33,7631
0,39
0,3900
12,30
12,3000
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
113,70
113,7047
9,34
9,3400
2,02
2,0200
2
Đất phi
nông nghiệp
PNN
7.075,38
7.086,4092
11,0319
0,5186
361,90
362,4186
0,4983
139,91
140,4083
0,8000
177,70
178,5000
2.1
Đất quốc phòng
CQP
74,03
74,0323
0,34
0,3400
2.2
Đất an ninh
CAN
0,94
0,9430
0,94
0,9400
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
178,51
178,5090
Đất khu chế xuất
SKT
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
57,93
57,9272
7,49
7,4900
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
269,13
269,1304
9,37
9,3700
1,73
1,7300
0,50
0,5000
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
191,10
191,0956
26,75
26,7500
5,43
5,4300
2,34
2,3400
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
10,00
10,0000
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
3,16
3,1624
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
3.100,19
3.106,3014
6,1090
0,7679
165,63
166,3979
0,4983
73,10
73,5983
0,8000
76,08
76,8800
5
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch
năm 2024
được duyệt
tại Quyết
định số
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoạch sử
dụng đất
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn Bút
Sơn
Xã Hoằng Phú
Xã Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện
tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
-
Đất giao thông
DGT
2.048,46
2.053,9676
5,5101
0,8100
117,99
118,8000
-
0,0015
51,62
51,6185
0,8000
49,49
50,2900
-
Đất thuỷ lợi
DTL
563,11
562,5465
-0,5675
-
0,0112
15,26
15,2488
9,83
9,8300
18,15
18,1500
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
49,57
49,5285
-
0,0431
-
0,0309
5,31
5,2791
1,26
1,2600
2,05
2,0500
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
22,04
22,0292
-0,0134
2,99
2,9900
0,09
0,0900
0,21
0,2100
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
99,53
99,5151
-
0,0111
8,97
8,9700
1,55
1,5500
1,38
1,3800
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
48,86
48,9251
0,0661
4,17
4,1700
0,64
0,6400
-
Đất công trình năng lượng
DNL
4,45
4,4467
-
0,0038
0,27
0,2700
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,16
1,1598
0,09
0,0900
0,05
0,0500
0,05
0,0500
-
Đất xây dựng kho dự trữ
quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
6,33
6,3333
0,28
0,2800
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
12,79
12,7906
0,48
0,4800
0,99
0,9900
0,11
0,1100
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
21,25
21,2506
0,11
0,1100
0,69
0,6900
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
206,95
208,1193
1,1718
8,25
8,2500
0,4998
5,98
6,4798
3,57
3,5700
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch
vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
15,69
15,6892
1,46
1,4600
1,09
1,0900
0,38
0,3800
-
Đất công trình công cộng khc
DCK
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
56,94
58,8535
1,9155
3,09
3,0900
0,26
0,2600
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.060,81
2.064,0707
3,2598
50,98
50,9800
41,68
41,6800
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
123,01
122,7649
-
0,2493
-
0,2493
123,01
122,7607
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
28,68
28,6779
-0,0032
5,08
5,0800
0,20
0,2000
0,75
0,7500
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
8,43
8,4253
1,94
1,9400
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
19,66
19,6567
0,22
0,2200
0,72
0,7200
0,04
0,0400
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
876,54
876,5365
25,21
25,2100
56,31
56,3100
2.20
Đất
có mặt nước chuyên dùng
MNC
16,30
16,2960
0,31
0,3100
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
159,80
157,9554
-
1,8397
-
0,0014
2,35
2,3486
0,21
0,2100
2,00
2,0000
6
Phụ biểu số II.2:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Tiến
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
253,75
253,75
585,35
585,35
990,91
990,91
431,25
431,25
1
Đất nông nghiệp
NNP
-0,0010
139,79
139,7890
-
0,6579
405,98
405,3221
-0,6176
792,03
791,4125
-
0,5853
230,12
229,5347
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-0,0010
85,04
85,0390
196,87
196,8700
-0,0312
200,74
200,7089
-
0,1360
200,28
200,1440
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
-
0,0010
85,04
85,0390
196,87
196,8700
-
0,0312
199,69
199,6589
-
0,1360
198,98
198,8440
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
28,25
28,2500
-
0,6579
47,68
47,0221
-0,3413
28,59
28,2487
-
0,2821
5,59
5,3079
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
9,26
9,2600
23,97
23,9700
-
0,0235
41,45
41,4265
-
0,0006
14,70
14,6994
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
4,87
4,8700
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
-0,0279
274,09
274,0621
1,70
1,7000
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
274,09
274,0900
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
12,55
12,5500
131,39
131,3900
-0,1937
240,89
240,6963
-
0,1666
6,04
5,8734
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
4,68
4,6800
6,07
6,0700
1,40
1,4000
1,80
1,8000
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,0010
113,72
113,7210
0,6668
177,33
177,9968
0,6262
193,24
193,8662
0,5853
199,80
200,3853
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
Đất khu chế xuất
SKT
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
11,36
11,3600
6,79
6,7900
0,81
0,8100
27,21
27,2100
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2,42
2,4200
8,51
8,5100
3,20
3,2000
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
0,0010
46,63
46,6310
0,6668
85,79
86,4568
0,6293
126,46
127,0893
0,0201
80,06
80,0801
-
Đất giao thông
DGT
28,91
28,9100
-
0,0051
67,21
67,2049
0,7250
70,88
71,6050
0,0201
59,60
59,6201
7
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện
tích Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Tiến
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
-
Đất thuỷ lợi
DTL
3,45
3,4500
7,33
7,3300
-0,0459
42,20
42,1541
4,39
4,3900
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
0,82
0,8200
0,59
0,5900
-
0,0085
1,92
1,9115
3,15
3,1500
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,65
0,6500
0,62
0,6200
0,15
0,1500
0,29
0,2900
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
5,27
5,2700
2,67
2,6700
-
0,0111
1,11
1,0989
2,33
2,3300
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,54
0,5400
2,12
2,1200
-
0,0254
2,88
2,8546
1,31
1,3100
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,0010
0,0010
0,01
0,0100
-0,0048
0,01
0,0052
0,02
0,0200
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,10
0,1000
0,03
0,0300
0,03
0,0300
0,05
0,0500
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0,21
0,2100
1,04
1,0400
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
2,03
2,0300
0,45
0,4500
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
3,96
3,9600
0,6720
4,67
5,3420
7,27
7,2700
7,02
7,0200
-
Đất xây dựng cơ sở
KH
và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,71
0,7100
0,54
0,5400
0,41
0,4100
-
Đất công trình công cộng khc
DCK
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,05
0,0500
0,38
0,3800
6,36
6,3600
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
49,81
49,8100
64,34
64,3400
43,01
43,0100
0,5652
81,83
82,3952
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
TSC
0,23
0,2300
0,90
0,9000
-
0,0032
2,52
2,5168
0,51
0,5100
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,13
0,1300
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
3,00
3,0000
1,96
1,9600
1,41
1,4100
0,62
0,6200
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
8,66
8,6600
13,46
13,4600
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,09
0,0900
5,58
5,5800
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
0,23
0,2300
-
0,0090
2,04
2,0310
-
0,0086
5,64
5,6314
1,33
1,3300
8
Phụ biểu số II.3:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hoằng Phụ
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
380,38
380,38
407,40
407,40
900,44
900,44
576,58
576,58
1
Đất nông nghiệp
NNP
-
0,4815
246,34
245,8585
-
0,0316
190,27
190,2384
-
2,0124
515,88
513,8676
-
2,9894
268,17
265,1806
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-
0,0476
154,18
154,1324
107,33
107,3300
-
1,8214
100,71
98,8886
-
0,7539
96,99
96,2361
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
-
0,0476
153,26
153,2124
107,33
107,3300
-
1,8214
87,01
85,1886
-
0,4106
76,06
75,6494
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
-
0,2864
7,36
7,0736
12,03
12,0300
-
0,0237
16,97
16,9463
-
0,0853
10,49
10,4047
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
-0,0237
28,48
28,4563
64,46
64,4600
-0,0471
81,78 81,7330 -1,3639
46,83
45,4661
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
18,53
18,5300
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
42,65
42,6500
48,58
48,5800
-
0,0369
100,74
100,7031
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
42,65
42,6500
100,74
100,7400
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
-
0,1239
12,79
12,6661
-
0,0316
6,45
6,4184
-
0,1202
241,15
241,0298
-
0,7495
13,12
12,3705
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,89
0,8900
8,16
8,1600
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,4951
133,59
134,0851
0,0316
217,00
217,0316
2,0124
334,04
336,0524
4,7966
278,69
283,4866
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1,22
1,2200
0,91
0,9100
14,41
14,4100
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
Đất khu chế xuất
SKT
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
17,96
17,9600
39,30
39,3000
6,37
6,3700
68,13
68,1300
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,19
0,1900
2,51
2,5100
1,58
1,5800
4,75
4,7500
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,3067
56,94
57,2467 -0,0008
70,67
70,6692
0,8252
132,43 133,2552 1,5944
97,53
99,1244
-
Đất giao thông
DGT
0,2096
44,34
44,5496
-
0,0008
43,12
43,1192
0,8391
74,07
74,9091
2,1136
76,27
78,3836
9
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hoằng Phụ
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
-
Đất thuỷ lợi
DTL
-
0,0031
3,05
3,0469
4,45
4,4500
-
0,0139
43,86
43,8461
-
0,4934
4,02
3,5266
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
1,30
1,3000
0,31
0,3100
0,65
0,6500
-
0,0037
2,28
2,2763
-
Đất xây
dựng cơ sở y tế
DYT
0,14
0,1400
0,15
0,1500
0,10
0,1000
-
0,0134
0,19
0,1766
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
2,24
2,2400
2,53
2,5300
2,27 2,2700
2,54
2,5400
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,1002
0,44
0,5402
0,69
0,6900
2,11
2,1100
-
0,0087
1,45
1,4413
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,01
0,0100
0,13
0,1300
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,02
0,0200
0,03
0,0300
0,03
0,0300
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0,11
0,1100
0,17
0,1700
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,50
0,5000
3,03
3,0300
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
3,68
3,6800
-
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
5,04
5,0400
14,15
14,1500
8,83
8,8300
7,60
7,6000
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,27
0,2700
1,09
1,0900
0,35
0,3500
-
Đất công trình công cộng khc
DCK
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,0206
4,24
4,2606
28,01
28,0100
0,31
0,3100
1,8949
1,8949
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,1677
51,97
52,1377
0,0324
75,63
75,6624
1,1872
80,44
81,6272
1,3073
79,93
81,2373
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
TSC
0,78
0,7800
0,54
0,5400
0,32
0,3200
0,30
0,3000
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,29
0,2900
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
0,29
0,2900
0,34
0,3400
0,44
0,4400
0,60
0,6000
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
110,96
110,9600
13,04
13,0400
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
-
0,0136
0,45
0,4364
0,12
0,1200
50,51
50,5100
-
1,8072
29,72
27,9128
10
Phụ biểu số III.1:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU THU HỒI ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch
năm 2024
được duyệt
tại Quyết
định số
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
Diện tích Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân
theo đơn vị hành chính
T
hị trấn Bút Sơn
X
ã Hoằng Phú
X
ã Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
514,34
523,5323
0,5172
36,24
36,7572
0,4983
1,89
2,3883
0,8000
0,8000
1.1
Đất trồng lúa
LUA
398,02
402,4809
0,3716
23,86
24,2316
0,4983
0,83
1,3283
0,8000
0,8000
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
357,31
361,4277
0,3716
23,32
23,6916
0,4983
0,83
1,3283
0,8000
0,8000
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
70,61
72,2954
0,0087
7,69
7,6987
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
5,1
6,5588
0,89
0,8900
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
8,11
8,1748
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi
trồng thuỷ sản
NTS
26,51
28,0324
0,1369
3,8
3,9369
1,06
1,0600
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
6
6,0000
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
60,36
61,9870
0,2914
3,94
4,2314
0,0015
0,29
0,2915
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,99
0,9900
0,08
0,0800
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,99
1,9900
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp
quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
46,6
47,6913
0,0421
2,73
2,7721
0,0015
0,06
0,0615
-
Đất giao thông
DGT
25,46
25,8390
2,1
2,1000
0,0015
0,06
0,0615
-
Đất thuỷ lợi
DTL
16,99
17,5958
0,0112
0,42
0,4312
-
Đất xây dựng cơ
sở văn ho
DVH
0,16
0,2032
0,0309
0,05
0,0809
11
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch
năm 2024
được duyệt
tại Quyết
định số
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
Diện tích Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân
theo đơn vị hành chính
T
hị trấn Bút Sơn
X
ã Hoằng Phú
X
ã Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,0134
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,09
0,1011
0,02
0,0200
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2,04
2,0741
0,09
0,0900
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,01
0,0148
0,01
0,0100
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,03
0,0300
0,03
0,0300
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di
tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
1,59
1,5900
0,01
0,0100
-
Đất
xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,22
0,2200
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
6,38
6,6632
0,15
0,1500
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,08
1,3293
0,2493
1,08
1,3293
2.15
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
TSC
0,51
0,5132
0,06
0,0600
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
0,14
0,1400
0,07
0,0700
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2,67
2,6700
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
12
Phụ biểu số III.2:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU THU HỒI ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
k
ế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Tiến
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,0010
3,52
3,5210
0,6579
3,91
4,5679
0,6176
5,97
6,5976
0,5853
13,95
14,5353
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,0010
1,52
1,5210
0,45
0,4500
0,0312
2,7
2,7312
0,1360
8,94
9,0760
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
0,0010
1,52
1,5210
0,45
0,4500
0,0312
1,7
1,7312
0,1360
7,14
7,2760
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
2
2,0000
0,6579
3,45
4,1079
0,3413
2,27
2,6113
0,2821
3,74
4,0221
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,0235
0,0235
0,0006
0,0006
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,0279
0,0279
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,01
0,0100
0,1937
1,01
1,2037
0,1666
1,27
1,4366
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1
1,0000
0,0051
0,56
0,5651
0,0989
0,55
0,6489
0,0103
2,39
2,4003
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,92
0,9200
0,0051
0,56
0,5651
0,0957
0,29
0,3857
0,0103
2,1
2,1103
-
Đất giao thông
DGT
0,13
0,1300
0,0051
0,07
0,0751
0,2
0,2000
0,0072
0,84
0,8472
-
Đất thuỷ lợi
DTL
0,09
0,0900
0,0459
0,09
0,1359
0,0031
1,26
1,2631
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
0,0085
0,0085
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
k
ế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Tiến
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,0111
0,0111
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,7
0,7000
0,49
0,4900
0,0254
0,0254
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,0048
0,0048
-
Đất công
trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ
sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất
sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,08
0,0800
0,24
0,2400
0,0000
0,29
0,2900
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,0032
0,0032
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,02
0,0200
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Phụ biểu số III.3:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU THU HỒI ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
xã
Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hoằng Phụ
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,4815
4,14
4,6215
0,0316
5,97
5,9916
2,0124
12,49
14,5024
2,9894
21,89
24,8894
1.1
Đất t
rồng lúa
LUA
0,0476
4,1
4,1476
2,19
2,1900
1,8214
10,48
12,3014
0,7539
16,59
17,3539
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
0,0476
3,35
3,3976
2,19
2,1900
1,8214
7,66
9,4814
0,4106
0,03
0,4406
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,2864
0,2864
3,38
3,3800
0,0237
1,44
1,4637
0,0853
2,15
2,2353
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,0237
0,0237
0,0471
0,24
0,2871
1,3639
1,23
2,5939
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,0369
0,0369
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,1239
0,04
0,1639
0,0316
0,39
0,4216
0,1202
0,33
0,4502
0,7495
1,92
2,6695
1.8
Đất
làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,0023
0,12
0,1223
0,0008
0,25
0,2508
0,1820
0,92
1,1020
1,0347
8,4
9,4347
2.1
Đất q
uốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,71
0,7100
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,22
1,2200
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,0023
0,12 0,1223 0,0008
0,08
0,0808
0,1820
0,87
1,0520
0,7515
1,03
1,7815
-
Đất
giao thông
DGT
0,0023
0,08
0,0823
0,0008
0,05
0,0508
0,1681
0,02
0,1881
0,1940
0,28
0,4740
-
Đất
thuỷ lợi
DTL
0,04
0,0400
0,0139
0,78
0,7939
0,5317
0,74
1,2717
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
0,0037
0,0037
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,0134
0,0134
15
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
xã
Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hoằng Phụ
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,07
0,0700
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,0087
0,0087
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
0,03
0,0300
0,01
0,0100
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,17
0,1700
0,05
0,0500
0,2832
2,96
3,2432
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2,48
2,4800
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Phụ biểu số IV.1:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch năm
2024 được
duyệt tại Quyết
định số
951/QĐ-UBND
ngày 08/3/2024
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
Diện tích Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
thị trấn Bút Sơn
xã
Hoằng Phú
xã Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất
phi nông nghiệp
NNP/PNN
600,33
609,5187
0,5172
36,80983
37,32699
0,4983
1,89
2,3853
0,8000
2,51
3,3100
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
453,39
457,8499
0,3716
24,42
24,7962
0,4983
0,83
1,3253
0,8000
0,50
1,3000
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
400,47
404,5891
0,3716
23,77
24,1457
0,4983
0,827
1,32534
0,8000
0,3
1,1000
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
91,44
93,1259
0,0087
7,69
7,7012
0,65
0,6485
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
7,97
9,4261
0,89
0,8860
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
8,11
8,1748
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
32,44
33,9574
0,1369
3,81
3,9435
1,06
1,0600
0,59
0,5900
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
6,98
6,9846
0,77
0,7715
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
2,40
2,4000
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
1,05
1,0500
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
LUA/NTS
0,35
0,3500
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất
nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
1,00
1,0000
17
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch năm
2024 được
duyệt tại Quyết
định số
951/QĐ-UBND
ngày 08/3/2024
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
Diện tích Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
thị trấn Bút Sơn
xã
Hoằng Phú
xã Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
16,77
16,9386
1,90
1,8960
18
Phụ biểu số IV.2:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Tiến
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024
điều
chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện
tích năm
2024
điều
chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So
sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024
điều
chỉnh,
bổ sung
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông
nghiệp
NNP/PNN
0,0010
5,82
5,8161
0,6579
16,21
16,8629
0,6176
6,17 6,7910
0,5853
14,97
15,5573
1.1
Đất t
rồng lúa
LUA/PNN
0,0010
2,02
2,0161
2,73
2,7310
0,0312
2,90
2,9285
0,1360
8,94
9,0780
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
0,0010
2,0151
2,0161
2,73
2,7310
0,0312
1,90
1,9285
0,1360
7,14
7,2780
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
3,80
3,8000
0,6579
13,46
14,1219
0,3413
2,27
2,6085
0,2821
4,76
5,0421
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,0235
0,0235
0,0006
0,0006
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,0279
0,0279
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
0,01
0,0100
0,1937
1,01
1,2026
0,1666
1,27
1,4366
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp
1,00
1,0000
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu
năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ
sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
HNK/NTS
1,00
1,0000
19
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Tiến
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024
điều
chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện
tích năm
2024
điều
chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So
sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024
điều
chỉnh,
bổ sung
nuôi trồng thủy sản
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,05
0,0500
0,07
0,0660
0,02 0,0200
0,0072
0,75
0,7572
20
Phụ biểu số 04.3:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
k
ế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hoằng Phụ
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông
nghiệp
NNP/PNN
0,4815
4,14
4,6215 0,0316
6,61
6,6375
2,0124
14,95
16,9645
2,9894
29,36 32,3487
1.1
Đất t
rồng lúa
LUA/PNN
0,0476
4,10
4,1476
2,62
2,6239
1,8214
11,38
13,2010
0,7539
17,66 18,4162
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
0,0476
3,35
3,3976
2,62
2,6239
1,8214
8,16
9,9766
0,4106
0,52 0,9296
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
0,2864
0,2864
3,58
3,5820
0,0237
1,44
1,4657
0,0853
3,14 3,2273
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,0237
0,0237
0,0471
0,24
0,2876
1,3639
4,09 5,4519
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,0369
0,0369
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
0,1239
0,04
0,1639 0,0316
0,40
0,4316
0,1202
1,89
2,0102
0,7495
4,47 5,2165
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu
năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng
thuỷ sản
LUA/NTS
21
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
k
ế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hoằng Phụ
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang
đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang
đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,0023
0,10
0,1023 0,0008
0,05
0,0508
0,18
0,1820
0,1558
0,32 0,4718
22
Phụ biểu số V.1:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
CHỈ TIÊU ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch
năm 2024
được duyệt
tại Quyết
định số
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo đơn vị
hành chính
T
hị trấn Bút Sơn
X
ã
Hoằng Lưu
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
73,66
73,6600
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất
trồng lúa
LUA
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
0
0,0000
0
0
0
0
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất
rừng phòng hộ
RPH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
73,66
73,6600
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất làm muối
LMU
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0
0,0000
0
0
0
0
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
4,9
6,7398
0,0014
0,0278
0,0293
0,0090
0,0000
0,0090
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2
Đất an ninh
CAN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
0,26066
0,2607
0
0
0
0
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất thương mại,
dịch vụ
TMD
0,31
0,3100
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0
0,0000
0
0
0
0
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
3,82
3,8613
0,0014
0,0178
0,0193
0,0090
0,0000
0,0090
-
Đất giao thông
DGT
2,06
2,0923
0,0014
0,02
0,02
0,00
0,00
-
Đất thuỷ lợi
DTL
0,12
0,1200
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
0,25
0,2500
0,00
0,00
0,00
0,00
23
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch
năm 2024
được duyệt
tại Quyết
định số
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoạch
sử dụng
đất năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo đơn vị
hành chính
T
hị trấn Bút Sơn
X
ã
Hoằng Lưu
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
DTT
0,13
0,1300
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
1,26
1,2600
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa tng
NTD
0
0,0090
0,00
0,00
0,0090
0,00
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất chợ
DCH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,01
1,7813
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,49
0,5172
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,01
0,0100
0,01
0,01
0,00
0,00
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
24
Phụ biểu số V.2:
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
CHỈ TIÊU ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024, HUYỆN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
0
0,0000
0
0
0
0,0000
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.3
Đất trồng cây
lâu năm
CLN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.8
Đất làm muối
LMU
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0
0,0000
0
0
0
0,0000
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,0086
0,0000
0,0086
0,0136
0,0000
0,0136
1,8072
2,3100
4,1172
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.2
Đất an ninh
CAN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
0
0,0000
0
0
0
0,0000
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,31
0,3100
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0
0,0000
0
0
0
0,0000
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,0086
0,0000
0,0086
0,0136
0,0000
0,0136
0,0087
1,6400
1,6487
-
Đất giao thông
DGT
0,0086
0,00
0,0086
0,0136
0,00
0,0136
0,0087
1,64
1,6487
-
Đất thuỷ lợi
DTL
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
25
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được duyệt
Diện tích
năm 2024
điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
được duyệt
Diện tích
năm 2024
điều chỉnh,
bổ sung
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất có di
tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất làm nghĩa trang, tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất chợ
DCH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,00
0,0000
0,00
0,00
1,7713
0,00
1,7713
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,0272
0,36
0,3872
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hoằng Hoá

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2291/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 951/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 2291/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×