• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2291/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 chấp thuận điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/06/2024 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2291/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hoằng Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2291/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2291/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2291/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N
TNH THANH HOÁ
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc chp thun điều chỉnh, bổ sung chtu s dng đt và
cp nhật kế hoch sử dụng đất năm 2024, huyn Hoằng Hoá
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, bổ sung một sđiều của Luật T chức Chính phvà Lut Tổ chc chính
quyn địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Lut Quy hoch ny 24/11/2017,
Lut sa đi, bổ sung mt số điều ca 37 Lut ln quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ cc Nghđịnh ca Chính ph: Số 43/2014/-CP ngày 15/5/2014
v vic hướng dẫn thi hành Luật Đt đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
v vic sửa đi b sung một s ngh đnh quy định chi tiết thi hành Lut đt đai;
s 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 v vic sửa đi, b sung mt sngh đnh
quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai;
Căn cứ cc Quyết đnh ca Th tướng Chính ph: S 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về vic phân bổ chtiêu quy hoạch sử dụng đt quc gia thời k 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch s dụng đt quốc gia 5 năm 2021-
2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về vic phê duyt quy hoch tỉnh Thanh
a thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn c Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ny 12/4 /2021 ca B Tài
nguyên Môi trường quy định kỹ thuật vic lập, điu chỉnh quy hoạch, kế
hoch sử dụng đất;
Căn c Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tnh về
vic chp thun danh mc cc công trình, dự n phi thu hồi đt, chuyển mục
đích s dng đt trồng lúa, đt rừng phòng h quyết đnh chủ tơng chuyn
mục đích sử dụng rừng trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, m 2024;
Căn c cc Quyết định ca UBND tỉnh: S 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân b chỉ tiêu s dng đt trong phương n phân
b và khoanh vùng đt đai theo khu chức ng và theo loi đất đến từng đơn vị
hành chính cấp huyn trong quy hoch tỉnh thời k2021-2030, tm nhìn đến
năm 2045 và điều chỉnh quy hoch sử dng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; s
2452/QĐ-UBND ngày 10/7/2023 về vic phê duyt điều chnh quy hoch s
dng đất đến thời k 2021-2030, huyn Hoằng Hóa; số 2598/QĐ-UBND ngày
20/7/2023 s 214/-UBND ngày 12/01/2024 v vic phê duyt điều chnh,
2
b sung chỉ tiêu sdng đt của cc loi đt đã được phân b ti Quyết đnh s
2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; s 951/QĐ-UBND ngày
08/3/2024 v vic phê duyt kế hoch sử dụng đt năm 2024, huyn Hong Ho;
Theo đề nghị ca Sở Tài nguyên và i trường ti Ttrình s 927TTr-
UBND ngày 29/5/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thuận điều chnh, bổ sung ch tiêu sdng đt và cp nhật kế
hoạch sdng đt năm 2024, huyện Hong Hoá với các nội dung chính sau:
1. Điu chnh, b sung danh mục 18 công trình, dự án và điu chỉnh ch
tiêu sdng đất ca các loại đt trong Phụ biểu s V ban hành kèm theo Quyết
đnh s951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu
s Im theo.
2. Điều chnh, b sung các ch tiêu s dng đt ca các loại đất tại khon 1
Điu 1 và Ph biu s I.1, Ph biu sI.2 và Ph biu s I.3 ban hành kèm theo
Quyết đnh s 951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 ca UBND tỉnh, c thể:
a) Điều chnh tăng chỉ tiêu diện ch các loi đt:
- Đất giao thông (DGT) vi diện ch 5,5174 ha tại các xã, th trấn: Th
trn Bút Sơn vi diện tích 0,8100 ha; Hoằng Hợp vi diện ch 0,8 ha;
Hong Yến vi diện ch 0,725 ha; Hong Tiến với din ch 0,0201 ha;
Hong Hải với diện tích 0,2096 ha; xã Hoằng Phvi din tích 0,8391 ha
Hong Trường vi dinch 2,1136 ha.
- Đất xây dựng cơ sở thể dc thể thao (DTT) với dinch 0,1002 ha ti xã
Hong Hải.
- Đất công tnh ng lượng (DNL) với dinch 0,001 ha tại Hong Lc.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang l, nhà ha táng (NTD) vi diện tích
1,1718 ha ti các xã: Xã Hong Phú vi din tích 0,4998 ha và Hong Lưu với
din tích 0,672 ha.
- Đất khu vui chơi gii trí công cng (DKV) vi dinch 1,9155 ha ti các
xã: Xã Hoằng Hải với diện tích 0,0206 ha Hoằng Tờng vi diện tích
1,8949 ha.
- Đất tại nông thôn (ONT) với diện ch 3,2598 ha tại các xã: Xã Hong
Tiến vi diện tích 0,5652 ha; Hong Hi vi diện tích 0,1677 ha; xã Hong
Thanh với diện ch 0,0324 ha; xã Hong Phvi din ch 1,1872 ha; Hong
Trường vi din tích 1,3073 ha.
b) Điu chnh giảm chỉ tiêu diệnch các loi đt:
- Đất trồng lúa (LUA) với diệnch 4,4609 ha; trong đó giảm 4,1177 ha đt
chuyên trồng lúa ớc (LUC) tại các xã: Xã Hong Phú với diện ch 0,4983 ha;
xã Hong Hợp vi diện tích 0,8 ha; xã Hoằng Lộc vi diệnch 0,001 ha; Hong
3
Yến với din ch 0,0312 ha; xã Hong Tiến vi diệnch 0,136 ha; xã Hong Hi
vi diện ch 0,0476 ha; xã Hoằng Ph với dinch 1,8214 ha;Hong Trường
vi diện tích 0,4106 ha và thị trấn Bút Sơn với dinch 0,3716 ha.
- Đất trồng cây ng năm khác (HNK) vi diện ch 1,6854 ha ti các xã:
Xã Hong Lưu vi din ch 0,6579 ha; xã Hoằng Yến với diện tích 0,3413 ha; xã
Hong Tiến với diện ch 0,2821 ha; xã Hoằng Hải với diện tích 0,2864 ha; xã
Hong Ph vi din tích 0,0237 ha; xã Hong Trường vi din ch 0,0853 ha và
th trấn Bút Sơn vi diệnch 0,0087 ha.
- Đt trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 1,4588 ha tại các xã: Xã
Hong Yến với diện tích 0,0235 ha; xã Hoằng Tiến với diện ch 0,0006 ha; xã
Hong Hải với diện tích 0,0237 ha; xã Hoằng Ph vi din tích 0,0471 ha xã
Hong Trường vi diệnch 1,3639 ha.
- Đất rừng sn xut (RSX) vi din ch 0,0648 ha ti các xã: Xã Hong
Yến với diện tích 0,0279 ha; xã Hong Trường với din tích 0,0369 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sn (NTS) vi diện ch 1,5224 ha tại các xã: Xã
Hong Yến với diện tích 0,1937 ha; xã Hong Tiến với diện ch 0,1666 ha; xã
Hong Hải với diện tích 0,1239 ha; xã Hoằng Thanh vi diện tích 0,0316 ha; xã
Hong Ph vi din tích 0,1202 ha; xã Hong Trường vi din ch 0,7495 ha và
th trấn Bút Sơn vi diệnch 0,1369 ha.
- Đất giao thông (DGT) với din ch 0,0074 ha tại các xã: Xã Hong p
vi diện ch 0,0051 ha; xã Hoằng u với diện ch 0,0051 ha; xã Hoằng Thanh
vi diện tích 0,0008 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) vi diện ch 0,5675 ha tại các xã: Xã Hong Yến vi
din ch 0,0459 ha; xã Hoằng Hi với diệnch 0,0031 ha;Hong Phụ vi diện
tích 0,0139 ha; xã Hong Trường vi din ch 0,4934 ha và thị trấn t Sơn vi
din tích 0,0112 ha.
- Đất xây dựng cơ svăn hóa (DVH) với diệnch 0,0431 ha ti các : Xã
Hong Yến vi diện ch 0,0085 ha; Hoằng Trường vi dinch 0,0037 ha và
th trấn Bút Sơn vi diệnch 0,0309 ha.
- Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) vi diện tích 0,0134 ha tại xã Hong Trường.
- Đt xây dựng cơ sgiáo dc đào tạo (DGD) vi diện tích 0,0111 ha ti xã
Hong Yến.
- Đất y dựng cơ sthể dục th thao (DTT) vi diện ch 0,0341 ha ti
các : Xã Hong Yến vi din ch 0,0254 ha; xã Hoằng Trường vi diện ch
0,0087 ha.
- Đất công trình ng lượng (DNL) vi din tích 0,0048 ha tại Hong
Yến.
- Đt tại đô th (ODT) với din ch 0,2493 ha tại th trấn Bút Sơn.
- Đất xây dựng trụ scơ quan (TSC) với diện ch 0,0032 ha ti xã Hong
Yến.
4
- Đất chưa sdng (CSD) vi din ch 1,8397 ha ti các : Xã Hong
Lưu vi diệnch 0,0090 ha; xã Hong Yến vi diệnch 0,0086 ha; xã Hong Hi
vi diện ch 0,0136 ha; xã Hoằng Trường với din ch 1,8072 ha và thị trấn Bút
Sơn với diện tích 0,0014 ha.
(Chi tiết theo Ph biểu số II kèm theo)
3. Điều chnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khon 2 Điu 1 và Ph biểu s
II.1, Phụ biểu s II.2 và Ph biu s II.3 ban hành kèm theo Quyết đnh s
951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 ca UBND tỉnh, c thể:
a) Đt trồng lúa (LUA) với din tích 4,4609 ha; trong đó đt chuyên trồng
lúa nước (LUC) với diện tích 4,1176 ha tại các xã: Xã Hong P với diện ch
0,4983 ha; Hoằng Hợp với diện ch 0,800 ha; xã Hong Lộc với din tích
0,001 ha; Hoằng Yến với din tích 0,0312 ha; xã Hong Tiến với diện ch
0,136 ha; xã Hoằng Hải vi diện tích 0,0476 ha; xã Hoằng Ph với diện tích
1,8214 ha; Hong Trường vi din ch 0,4106 ha và th trấnt Sơn vi din
tích 0,3716 ha.
b) Đất trồng cây hàng m khác (HNK) với diện ch 1,6854 ha ti các :
Xã Hong Lưu với din tích 0,6579 ha; Hoằng Yến vi din ch 0,3413 ha;
xã Hong Tiến vi din tích 0,2821 ha; Hong Hi với din tích 0,2864 ha;
Hong Ph vi din tích 0,0237 ha; xã Hong Trường vi din ch 0,0853 ha và
th trấn Bút Sơn vi diện tích 0,0087 ha.
c) Đất trng cây lâu m (CLN) với din ch 1,4588 ha tại các xã: Xã
Hong Yến với diện tích 0,0235 ha; xã Hoằng Tiến với diện ch 0,0006 ha; xã
Hong Hải với diện tích 0,0237 ha; xã Hoằng Ph vi diện tích 0,0471 ha xã
Hong Trường vi dinch 1,3639 ha.
d) Đất rừng sản xuất (RSX) với diện ch 0,0648 ha ti các xã: Xã Hong
Yến với din ch 0,0279 ha và xã Hoằng Trường với din ch 0,0369 ha.
e) Đất nuôi trng thy sản (NTS) với din ch 1,52 ha ti các xã: Xã
Hong Yến với diện tích 0,1937 ha; xã Hoằng Tiến với diện ch 0,1666 ha; xã
Hong Hải với diện tích 0,1239 ha; xã Hoằng Thanh vi diện tích 0,0316 ha; xã
Hong Ph vi din tích 0,1202 ha; xã Hong Trường vi din ch 0,7495 ha và
th trấn Bút Sơn vi diện tích 0,1369 ha.
f) Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,3790 ha tại các xã: Xã Hoằng Phú
vi din tích 0,0015 ha; xã Hoằng Lưu với diện tích 0,0051 ha; Hoằng Tiến
vi din tích 0,0072 ha; xã Hoằng Hi với diện ch 0,0023 ha; Hoằng Thanh
vi diện tích 0,0008 ha; Hong Ph vi diện ch 0,1681 ha và xã Hong
Trường vi din ch 0,1940 ha.
g) Đất thủy lợi (DTL) với din ch 0,6058 ha tại các xã: Xã Hoằng Yến
vi diện ch 0,0459 ha; xã Hoằng Hải vi diện ch 0,0031 ha; xã Hoằng Ph vi
din ch 0,0139 ha; Hoằng Trường với diện tích 0,5317 ha và th trấn t
Sơn với diện ch 0,0112 ha.
5
h) Đất y dựng cơ svăn hóa (DVH) với diện tích 0,0431 ha tại các xã:
Xã Hong Yến với diện ch 0,0085 ha; xã Hong Trường với dinch 0,0037 ha
và th trấn Bút Sơn vi diện ch 0,0309 ha.
i) Đất y dựng cơ s y tế (DYT) vi din ch 0,0134 ha tại Hoằng
Trường.
k) Đt xây dựng cơ sgiáo dc và đào to (DGD) với diệnch 0,0111 ha
ti xã Hong Yến.
l) Đất y dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) với din tích 0,0341 ha tại xã
Hong Yến 0,0254 ha xã Hong Trường 0,0087 ha.
m) Đất công trình năng lượng (DNL) với diện ch 0,0048 ha ti xã Hong
Yến.
n) Đất tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,2836 ha tại xã Hong Tiến
vi diện ch 0,0003 ha; xã Hoằng Trường vi diện ch 0,2832 ha.
o) Đất ở tại đô thị (ODT) với diện ch 0,2493 ha tại th trấn Bút Sơn.
p) Đất xây dựng trụ scơ quan (TSC) với dinch 0,0032 ha tại xã Hong
Yến.
(Chi tiết theo Ph biểu s III kèm theo)
4. Điều chnh tăng chỉ tiêu chuyn mục đích sdng đt nông nghip ti
khoản 3 Điu I và Ph biểu số III.1, Phbiu sIII.2 và Ph biu sIII.3 ban
hành kèm theo Quyết đnh s 951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 của UBND tỉnh
cth:
a) Đt trồng lúa (LUA) với din tích 4,4609 ha; trong đó đt chuyên trồng
lúa nước (LUC) với diện tích 4,1176 ha tại các xã: Xã Hoằng Phú vi din ch
0,4983 ha; Hoằng Hợp với diện ch 0,800 ha; xã Hong Lộc với din tích
0,001 ha; Hoằng Yến với din tích 0,0312 ha; xã Hong Tiến với diện ch
0,136 ha; xã Hoằng Hải vi diện tích 0,0476 ha; xã Hoằng Ph với diện tích
1,8214 ha; Hong Trường vi din ch 0,4106 ha và th trấnt Sơn vi din
tích 0,3716 ha.
b) Đất trồng cây hàng m khác (HNK) với din tích 1,6854 ha tại các xã:
Xã Hong Lưu 0,6579 ha; xã Hong Yến với diện ch 0,3413 ha; xã Hong Tiến
vi diện ch 0,2821 ha; xã Hoằng Hải vi diện ch 0,2864 ha;Hong Phụ vi
din ch 0,0237 ha; Hoằng Tờng với din ch 0,0853 ha và, th trn Bút
Sơn với diện ch 0,0087 ha.
c) Đất trng cây lâu m (CLN) với din ch 1,4588 ha tại các xã: Xã
Hong Yến với diện tích 0,0235 ha; xã Hoằng Tiến với diện ch 0,0006 ha; xã
Hong Hi với diện tích 0,0237 ha; xã Hong Ph với diện ch 0,0471 ha
Hong Trường vi dinch 1,3639 ha.
d) Đất rừng sản xuất (RSX) với diện ch 0,0648 ha ti các xã: Xã Hong
Yến với din ch 0,0279 ha và xã Hoằng Trường với din ch 0,0369 ha.
6
e) Đất nuôi trng thy sản (NTS) với diện tích 1,52 ha tại các : Xã
Hong Yến với diện tích 0,1937 ha; xã Hoằng Tiến với diện ch 0,1666 ha; xã
Hong Hải với diện tích 0,1239 ha; xã Hoằng Thanh vi diện tích 0,0316 ha; xã
Hong Ph vi din tích 0,1202 ha; xã Hong Trường vi din tích 0,7495 ha và
th trấn Bút Sơn vi diện tích 0,1369 ha.
f) Đất phi nông nghiệp không phải là đt sang đt (PKO/OCT) với
din ch 0,1661 ha ti các xã: Xã Hoằng Yến vi din ch 0,0072 ha; xã Hong
Hi vi diện tích 0,0023 ha; xã Hong Thanh với diện tích 0,0008 ha xã
Hong Trường vi dinch 0,1558 ha.
(Chi tiết theo Ph biểu số IV kèm theo)
5. Điều chnh tăng ch tiêu đưa đất chưa s dng vào sdng tại khon 4
Điu I và Ph biểu s IV.1, Ph biểu số IV.2 Ph biu sIV.3 ban hành kèm
theo Quyết đnh s 951/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 ca UBND tỉnh cthể:
a) Đất giao thông (DGT) với din ch 0,0323 ha tại thị trn t Sơn với
din ch 0,0014 ha; xã Hoằng Hải vi din tích 0,0136 ha; xã Hoằng Tờng
vi diện ch 0,0087 ha.
b) Đất làm nghĩa trang, nhà tang l, nhà hỏa táng (NTD) với din tích
0,0090 ha tại Hong Lưu.
c) Đất khu vui chơi gii trí ng cộng (DKV) với din tích 1,7713 ha tại
Hong Trường.
d) Đất ở tại nông thôn (ONT) với din ch 0,0272 ha tại xã Hong
Trường.
(Chi tiết theo Ph biểu số V kèm theo)
6. Các nội dung, ch tiêu sdng đt kc không thay đổi, điu chnh tiếp tc
thc hin theo Quyết đnh s 923/-UBND ngày 06/3/2024 của UBND tỉnh.
Điu 2. Trách nhiệm ca các đơn v có liên quan.
1. S Tài nguyên và Môi trường chu trách nhim trưc pháp lut và
UBND tnh v tính đầy đ, cnh c, hợp lcủa hsơ và tài liu, s liu liên
quan đến không gian, din tích, loi đt, ch tiêu s dụng đt đã được UBND tỉnh
phân b, phê duyt tại các Quyết đnh: S 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, s
2598/-UBND ngày 20/7/2023, s 2452/QĐ-UBND ngày 10/7/2023; s
951/-UBND ngày 08/3/2024; hướng dn UBND huyện Hong Hoá và các
đơn vị có liên quan theo di, cập nht ch tiêu sdụng đất vào kế hoạch sử dụng
đt hằng năm tnh cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đ hsơ về đầu ,
s dng đt, s dng rừng, xây dựng, bảo v môi trường... mới trin khai d án
theo đúng quy đnh của pháp luật.
2. UBND huyện Hong Hoá thực hiện chức ng quản lý Nhà nưc về đt
đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dng đt được b sung, điu chỉnh o
hsơ kế hoch s dng đt hằng năm tnh cp thẩm quyn phê duyệt; chấp hành
thực hin nghiêm túc chỉ tiêu s dụng đt đã được UBND tỉnh phân bti các
Quyết đnh: S 2907/QĐ-UBND ny 26/8/2022, s 2598/QĐ-UBND ngày
7
20/7/2023, s 2452/QĐ-UBND ngày 10/7/2023; s 951/-UBND ngày
08/3/2024; thực hiện đầy đ trình t, th tục, h sơ về đu tư, s dụng đất,
chuyn mục đích s dng đất, chuyn mc đích s dụng rừng, xây dựng, bo v
môi trường các quy định khác liên quan mới trin khai d án theo quy định
của pháp luật.
Điu 3. Quyết định này có hiu lực thi hành kể từ ngày ban hành và là
mt bộ phn không tách rời ca Quyết đnh s 951/-UBND ngày 08/3/2024
của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Tài nguyên và Môi
trường, Kế hoch và Đầu tư, y dng, Tài chính, Nông nghip và Phát trin
nông thôn, Công thương; Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công
nghip; UBND huyện Hoằng Hoá và các đơn v, cá nhân có liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Ch tch, c PCT UBND tnh (để b/cáo);
- Huyn ủy, HĐND huyn Hoằng Hoá;
- Các đơn v có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC172.06 .24)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Đc Giang
Ph biểu số I:
B SUNG, ĐIU CHNH
Danh mục các công trình, dự án và chỉ tu s dụng đất trong kế hoạch sdụng đất năm 2024, huyn Hong H
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tnh)
Đơn vtính: ha
TT
Công trình, dán
Đa đim
(đến cấp xã)
Dinch
thực hiện
kế hoạch
Dinch
hin
trạng
Tăng thêm
Văn bản ch trương đầu tư;
nguồn vốn đầu tư của
quan có thẩm quyền
Trích lục bản đồ đa
chính hoặc trích đo đa
chính khu đất
Đã được HĐND
tỉnh chấp thuận
hồi đất
Dinch
Sử dng
vào loại
đất
Tổng
cộng
22,2436
9,5848
12,6588
I
Đất khu dân cư nông thôn
5,2291
5,2291
1
Mặt bng xen cư dọc tuyến
đường giao thông t kênh
Pc Ngư đến tn Giang
Sơn, xã Hoằng Trường
Xã Hoằng
Trường
1,6094
1,1156
ONT
Nghị quyết s117/NQ-HĐND
ngày 01/7/2023 của HĐND huyện
Hoằng Hóa về việc chủ trương
đầu dự án
Trích đo địa chính s04/TĐ
ĐC-2024 đã được Sở Tài
nguyên Môi trưng duyệt
ngày 25/4/2024
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
0,0869
DKV
0,0383
DTL
0,3686
DGT
2
Các mt bằng xenthuộc đô
th mới trên đa bàn huyện
Hoằng Hóa
Các xã:
Hoằng Tiến,
Hoằng Hải,
Hoằng
Trường,
Hoằng
Thanh,
Hoằng Phụ
1,6162
1,4311
ONT
Nghị quyết s93/NQ-HĐND
ngày 05/6/2023 của HĐND huyện
Hoằng Hóa về việc chủ trương
đầu dự án
c T
ch lục bản đồ s 01,
02/TLBĐ ngày 28/2/2024; 03,
04, 05/TLBĐ ngày 01/3/2024;
06, 07, 08, 09, 10/TLBĐ ngày
08/3/2024; 11, 12, 13, 14/TLBĐ
ngày 12/3/2024; 25/TLBĐ ngày
02/5/2024 do Chi nnh Văn
phòng đăng ký đất đai huyện
Hoằng Hóa lp
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
0,0206
DKV
0,1002
DTT
0,0642
DGT
3
Hạ tầng kỹ thuật khu dân
nông thôn Thôn Hng Kỳ, xã
Hoằng Ph
Xã Hoằng
Ph
2,0034
0,9963
ONT
Nghị quyết s235/NQ
-
HĐND
ngày 27/10/2021 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về vic điều
chỉnh chủ trương đầu dự án
Trích đo địa chính số: 01/TĐ
ĐC-2022 do Sở Tài nguyên
Môi tng phê duyệt ngày
14/6/2022
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
1,0071
DGT
II
Đất giao thông
4,4490
4,4490
1
ng cp, ci tạo đường giao
thông liên xã ĐH-HH.13, đoạn
từ Hong Yến kết ni với
tỉnh l510B
Các xã:
Hoằng
Yến,
Hoằng Hải
0,9000
0,9000
DGT
Nghị quyết s263/NQ-HĐND
ngày 20/12/2023 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về chủ trương
đầu dự án
Trích lục bản đồ s15/TLBĐ
ngày 12/4/2024 do Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
huyện Hoằng Hóa lập
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
2
ng cấp, cải tạo tuyến
đường
giao thông t Sơn 29 đon từ
tỉnh lộ 510 đi phố Phú Vinh
Đông và ph Phú Vinh Nam, thị
trấn t n
Thị trấn
t Sơn
0,8100
0,8100
DGT
Nghị quyết s264/NQ-HĐND
ngày 20/12/2023 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về chủ trương
đầu dự án
Trích lục bản đồ s 16/TLBĐ
ngày 12/4/2024 do Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
huyện Hoằng Hóa lập
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
2
TT
Công trình, dán
Đa đim
(đến cấp xã)
Dinch
thực hiện
kế hoạch
Dinch
hin
trạng
Tăng thêm
Văn bản ch trương đầu tư;
nguồn vốn đầu tư của
quan có thẩm quyền
Trích lục bản đồ đa
chính hoặc trích đo đa
chính khu đất
Đã được HĐND
tỉnh chấp thuận
hồi đất
Dinch
Sử dng
vào loại
đất
3
ng cp, ci tạo đường giao
thông Hoằng Hợp on từ
đường Kim - Qu đến tiếp
giáp xã Hoằng Giang)
Xã Hoằng
Hợp
0,8000
0,8000
DGT
Nghị quyết s262/NQ-HĐND
ngày 20/12/2023 của HĐND
huyện Hoằng Hóa về chủ trương
đầu dự án
Trích lục bản đồ s24/TLBĐ
ngày 26/4/2024 do Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai
huyện Hoằng Hóa lập
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
4
Đường giao thông từ trường
Mầm non đến trạm Y tế xã
Hoằng Trường
Xã Hoằng
Trường
0,3800
0,3800
DGT
Nghị quyết s81/NQ
-
HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND
Hong Tng về việc chủ trương
đầu dự án
Trích lục bản đồ s
393/TLBĐ ngày
07/5/2024 do
Văn phòng đăng ký đất đai
Thanh Hóa lập
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
5
Đường giao thông thôn 4
on từ đường 14 m đến đồi
ông Đe) xã Hoằng Trường
Xã Hoằng
Trường
0,2690
0,2690
DGT
Nghị quyết s85/NQ
-
HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND Hoằng
Trưng về vic quyết định điu
chỉnh chủ trương đầu dự án
Trích lục bản đồ s
392/TLBĐ ngày 07/5/2024 do
Văn phòng đăng ký đất đai
Thanh Hóa lập
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
6
Đường giao thông từ mt bằng
62 đến trung tâm th dục th
thao xã Hoằng Trường
Xã Hoằng
Trường
1,2900
1,2900
DGT
Nghị quyết s88/NQ
-
HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND
Hoằng Tng về việc quyết định
chủ trương đầu tư dự án
Trích lục bản đồ s
394/TLBĐ ngày 07/5/2024 do
Văn phòng đăng đất đai
Thanh Hóa lập
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
III
Đất ng trình năng lượng
0,0010
0,0010
1
N
âng cao độ tin cy cung cấp
đin cho lưới đin 22kV, 35kV
sau các TBA 110kV Nông
Cống, Ngọc Lặc, Trung, Bm
Sơn, Hoằng a, Hoàng Long,
Thiu n, Cẩm Thủy,
Thước theo phương án đa chia -
đa nối (MDMC) m 2024
Xã Hoằng
Lộc
0,0010
0,0010
DNL
Quyết định số 2315/QĐ-
EVNNPC
ngày 09/10/2023 của tổng công ty
đin lc Min Bắc về việc duyệt
danh mục tạm giao kế hoạch
vốn công trình đầu xây dựng
năm 2024 cho Công ty Điện lực
Thanh Hóa
Công trình tuyến
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
IV
Đất vui ci gii trí công
cộng
1,8080
1,8080
1
ng viên trung tâm xã Hoằng
Trường
Xã Hoằng
Trường
1,8080
1,8080
DKV
Nghị quyết s80/NQ
-
HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND
Hong Tng về việc chủ trương
đầu dự án
Trích lục bản đồ s313/TLBĐ
ngày 22/4/2024 do Chi nhánh
Văn phòng đăng đất đai
huyện Hoằng Hóa lập
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
V
Đất nghĩa trang
-
nghĩa địa
1,1718
1,1718
1
Hạ tầng kỹ thuật nga trang
mrng xã Hong Phú
Xã Hoằng
Phú
0,4998
0,4998
NTD
Nghị quyết s50/NQ
-
HĐND
ngày 09/01/2024 của HĐND xã
Hong Phú v vic phê duyệt chủ
trương đầu tư dự án
Trích lục s315/TLBĐ ngày
22/4/2024 do Văn phòng đăng
đất đai Thanh Hóa lp
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
3
TT
Công trình, dán
Đa đim
(đến cấp xã)
Dinch
thực hiện
kế hoạch
Dinch
hin
trạng
Tăng thêm
Văn bản ch trương đầu tư;
nguồn vốn đầu tư của
quan có thẩm quyền
Trích lục bản đồ đa
chính hoặc trích đo đa
chính khu đất
Đã được HĐND
tỉnh chấp thuận
hồi đất
Dinch
Sử dng
vào loại
đất
2
M rng nghĩa trang số 1 và
nga trang s 02, xã Hoằng
Lưu
Xã Hoằng
Lưu
0,6720
0,6720
NTD
Nghị
quyết s51/NQ
-
HĐND
ngày 28/12/2023 của HĐND xã
Hong Lưu về vic chủ trương
đầu dự án
Trích lục s406/TLBĐ ngày
09/5/2024 407/TLBĐ ngày
09/5/2024 do Văn phòng đăng
đất đai Thanh Hóa lp
Nghị quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
VI
B sung
k
ế hoạch sdụng
đt đ giao đt, cho thuê dất,
đu g quyn s dng đt
9,5848
9,5848
1
M rộng nga trang thôn
Đông Khê, xã Hong Qu
Xã Hoằng
Qu
0,1683
0,1683
NTD
Quyết định thu hồi đất số
4655/QĐ-
UBND ngày 30/11/2023
của UBND
huyện Hoằng Hóa
2
Khu nga trang thôn Trung
Tiến, y Pc, xã Hoằng
Qu
Xã Hoằng
Qu
0,2899
0,2899
NTD
Quyết định thu hồi đất số
4660/QĐ-
UBND ngày 30/11/2023
của UBND huyện Hoằng Hóa
3
M rộng nga trang Nạy,
xã Hoằng Quý
Xã Hoằng
Quý
0,6461
0,6461
NTD
Quyết định thu hồi đất số
3650/QĐ-
UBND ngày 22/9/2023
của UBND huyện Hoằng Hóa
4
Khu dân cư nông tn xã
Hoằng Tiến
(Mặt bằng quy
hoch s 69/MBQH-UBND ngày
30/9/2019 s 167/MBQH-
UBND ngày 08/8/2017)
Xã Hoằng
Tiến
0,0315
0,0315
ONT
Quyết định thu hồi đất số
8493/QĐ-
UBND ngày 31/12/2019
số 5078/QĐ-UBND ngày
15/8/2018 của UBND huyện
Hoằng Hóa
5
Khu du lch sinh thái bin Hải
Tiến
Xã Hoằng
Hải
8,449
8,449
TMD
Quyết định thu hồi đất số
1533/QĐ-
UBND ngày 11/5/2004
của UBND tỉnh
Thanh Hóa
4
Phụ biểu sII.1:
BNG ĐIU CHỈNH, BỔ SUNG CHTIÊU SỬ DNG ĐẤT
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chtiêu s dng đất Mã
Kế hoạch
năm 2024
được duyệt
tại Quyết
đnh số
951/-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoạch s
dng đất
năm 2024
điu chỉnh,
b sung
So sánh
(+, -)
Diện ch Kế hoạch s dng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành cnh
Thtrấn Bút
Sơn
Xã Hoằng P
Xã Hoằng Hp
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điều
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện
tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
TỔNG DIN TÍCH ĐẤT TNHIÊN
20.387,24
20.387,2372
773,51
773,5100
406,40
406,40
437,68
437,68
1
Đất nông nghiệp
NNP
13.152,06
13.142,8727
-
9,1921
-
0,5171
409,26
408,7429
-
0,4983
266,28
265,7817
-
0,8000
257,98
257,1800
1.1
Đất trồng lúa
LUA
7.266,07
7.261,6103
-
4,4609
-
0,3716
260,50
260,1285
-
0,4983
251,08
250,5817
-
0,8000
221,26
220,4600
-
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nước
LUC
7.139,04
7.134,9263
-4,1177
-
0,3716
250,61
250,2385
-0,4983
251,08
250,5817
-
0,8000
220,68
219,8800
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.130,00
1.128,3132
-
1,6854
-
0,0087
52,49
52,4813
4,82
4,8200
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
930,32
928,8647
-1,4588
53,04
53,0400
12,78
12,7800
19,61
19,6100
1.4
Đất rừng
phòng h
RPH
157,72
157,7228
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.161,41
1.161,3489
-
0,0648
-
Trong đó: Đất
có rng sản xut là rừng
TN
RSN
417,47
417,4746
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS
2.392,83
2.391,3080
-
1,5224
-
0,1369
33,90
33,7631
0,39
0,3900
12,30
12,3000
1.8
Đất làm mui
LMU
1.9
Đất ng nghip khác
NKH
113,70
113,7047
9,34
9,3400
2,02
2,0200
2
Đất phi
nông nghiệp
PNN
7.075,38
7.086,4092
11,0319
0,5186
361,90
362,4186
0,4983
139,91
140,4083
0,8000
177,70
178,5000
2.1
Đất quốc phòng
CQP
74,03
74,0323
0,34
0,3400
2.2
Đất an ninh
CAN
0,94
0,9430
0,94
0,9400
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
178,51
178,5090
Đất khu chế xuất
SKT
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
57,93
57,9272
7,49
7,4900
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
269,13
269,1304
9,37
9,3700
1,73
1,7300
0,50
0,5000
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
191,10
191,0956
26,75
26,7500
5,43
5,4300
2,34
2,3400
2.7
Đất s dụng cho hot đng khoáng sản
SKS
10,00
10,0000
2.8
Đất sản xuất vật liu xây dựng, làm đ gốm
SKX
3,16
3,1624
2.9
Đất phát triển h tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cp huyện, cấp
DHT
3.100,19
3.106,3014
6,1090
0,7679
165,63
166,3979
0,4983
73,10
73,5983
0,8000
76,08
76,8800
5
TT
Chtiêu s dng đất Mã
Kế hoạch
năm 2024
được duyệt
tại Quyết
đnh số
951/-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoạch s
dng đất
năm 2024
điu chỉnh,
b sung
So sánh
(+, -)
Diện ch Kế hoạch s dng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành cnh
Thtrấn Bút
Sơn
Xã Hoằng P
Xã Hoằng Hp
So sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điều
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện
tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
-
Đất giao thông
DGT
2.048,46
2.053,9676
5,5101
0,8100
117,99
118,8000
-
0,0015
51,62
51,6185
0,8000
49,49
50,2900
-
Đất thulợi
DTL
563,11
562,5465
-0,5675
-
0,0112
15,26
15,2488
9,83
9,8300
18,15
18,1500
-
Đất y dựng cơ svăn ho
DVH
49,57
49,5285
-
0,0431
-
0,0309
5,31
5,2791
1,26
1,2600
2,05
2,0500
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
22,04
22,0292
-0,0134
2,99
2,9900
0,09
0,0900
0,21
0,2100
-
Đất y dựng cơ sgio dục đào to
DGD
99,53
99,5151
-
0,0111
8,97
8,9700
1,55
1,5500
1,38
1,3800
-
Đất y dựng cơ sthdc ththao
DTT
48,86
48,9251
0,0661
4,17
4,1700
0,64
0,6400
-
Đất ng trình năng ng
DNL
4,45
4,4467
-
0,0038
0,27
0,2700
-
Đất ng trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,16
1,1598
0,09
0,0900
0,05
0,0500
0,05
0,0500
-
Đất y dựng kho dtrữ
quc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
6,33
6,3333
0,28
0,2800
-
Đất bãi thải, xử cht thi
DRA
12,79
12,7906
0,48
0,4800
0,99
0,9900
0,11
0,1100
-
Đất sở n gio
TON
21,25
21,2506
0,11
0,1100
0,69
0,6900
-
Đất làm nga trang, n tang lễ, nhà ha táng
NTD
206,95
208,1193
1,1718
8,25
8,2500
0,4998
5,98
6,4798
3,57
3,5700
-
Đất y dựng cơ skhoa học và công ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ sdịch
v xã hi
DXH
-
Đất ch
DCH
15,69
15,6892
1,46
1,4600
1,09
1,0900
0,38
0,3800
-
Đất ng trình ng cộng khc
DCK
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hot cng
đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, gii t ng cng
DKV
56,94
58,8535
1,9155
3,09
3,0900
0,26
0,2600
2.13
Đất ti ng thôn
ONT
2.060,81
2.064,0707
3,2598
50,98
50,9800
41,68
41,6800
2.14
Đất ti đô thị
ODT
123,01
122,7649
-
0,2493
-
0,2493
123,01
122,7607
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
28,68
28,6779
-0,0032
5,08
5,0800
0,20
0,2000
0,75
0,7500
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
8,43
8,4253
1,94
1,9400
2.17
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
19,66
19,6567
0,22
0,2200
0,72
0,7200
0,04
0,0400
2.19
Đất sông, ni, kênh, rạch, suối
SON
876,54
876,5365
25,21
25,2100
56,31
56,3100
2.20
Đất
có mặt nước chuyên dùng
MNC
16,30
16,2960
0,31
0,3100
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sdụng
CSD
159,80
157,9554
-
1,8397
-
0,0014
2,35
2,3486
0,21
0,2100
2,00
2,0000
6
Phụ biểu sII.2:
BNG ĐIU CHỈNH, BỔ SUNG CHTIÊU SỬ DNG ĐẤT
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chtiêu s dng đất Mã
Diện
tích Kế hoạch s dng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành cnh
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Tiến
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
TNG DIN TÍCH ĐẤT TNHIÊN
253,75
253,75
585,35
585,35
990,91
990,91
431,25
431,25
1
Đất nông nghiệp
NNP
-0,0010
139,79
139,7890
-
0,6579
405,98
405,3221
-0,6176
792,03
791,4125
-
0,5853
230,12
229,5347
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-0,0010
85,04
85,0390
196,87
196,8700
-0,0312
200,74
200,7089
-
0,1360
200,28
200,1440
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng a nước
LUC
-
0,0010
85,04
85,0390
196,87
196,8700
-
0,0312
199,69
199,6589
-
0,1360
198,98
198,8440
1.2
Đất trồng cây hàngm khác
HNK
28,25
28,2500
-
0,6579
47,68
47,0221
-0,3413
28,59
28,2487
-
0,2821
5,59
5,3079
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
9,26
9,2600
23,97
23,9700
-
0,0235
41,45
41,4265
-
0,0006
14,70
14,6994
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
4,87
4,8700
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xut
RSX
-0,0279
274,09
274,0621
1,70
1,7000
-
Trong đó: Đất
có rng sn xuất rừng tự nhiên
RSN
274,09
274,0900
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS
12,55
12,5500
131,39
131,3900
-0,1937
240,89
240,6963
-
0,1666
6,04
5,8734
1.8
Đất làm mui
LMU
1.9
Đất ng nghip khác
NKH
4,68
4,6800
6,07
6,0700
1,40
1,4000
1,80
1,8000
2
Đất phi ng nghip
PNN
0,0010
113,72
113,7210
0,6668
177,33
177,9968
0,6262
193,24
193,8662
0,5853
199,80
200,3853
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu ng nghiệp
SKK
Đất khu chế xuất
SKT
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
11,36
11,3600
6,79
6,7900
0,81
0,8100
27,21
27,2100
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
2,42
2,4200
8,51
8,5100
3,20
3,2000
2.7
Đất sdng cho hot đng khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liu xây dựng, làm đ gốm
SKX
2.9
Đất phát trin h tầng cấp quc gia, cp tnh,
cấp huyn, cấp xã
DHT
0,0010
46,63
46,6310
0,6668
85,79
86,4568
0,6293
126,46
127,0893
0,0201
80,06
80,0801
-
Đất giao thông
DGT
28,91
28,9100
-
0,0051
67,21
67,2049
0,7250
70,88
71,6050
0,0201
59,60
59,6201
7
TT
Chtiêu s dng đất Mã
Diện
tích Kế hoạch s dng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành cnh
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hoằng Tiến
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
-
Đất thulợi
DTL
3,45
3,4500
7,33
7,3300
-0,0459
42,20
42,1541
4,39
4,3900
-
Đất y dựng cơ svăn ho
DVH
0,82
0,8200
0,59
0,5900
-
0,0085
1,92
1,9115
3,15
3,1500
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
0,65
0,6500
0,62
0,6200
0,15
0,1500
0,29
0,2900
-
Đất y dựng cơ sgio dục đào to
DGD
5,27
5,2700
2,67
2,6700
-
0,0111
1,11
1,0989
2,33
2,3300
-
Đất y dựng cơ sthdc ththao
DTT
0,54
0,5400
2,12
2,1200
-
0,0254
2,88
2,8546
1,31
1,3100
-
Đất ng trình năng lượng
DNL
0,0010
0,0010
0,01
0,0100
-0,0048
0,01
0,0052
0,02
0,0200
-
Đất ng trình bưu chính, vin thông
DBV
0,10
0,1000
0,03
0,0300
0,03
0,0300
0,05
0,0500
-
Đất y dựng kho dtrữ quốc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0,21
0,2100
1,04
1,0400
-
Đất bãi thi, x chất thi
DRA
-
Đất sở n gio
TON
2,03
2,0300
0,45
0,4500
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhỏa tng
NTD
3,96
3,9600
0,6720
4,67
5,3420
7,27
7,2700
7,02
7,0200
-
Đất y dựng cơ s
KH
công ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ sdịch v xã hội
DXH
-
Đất ch
DCH
0,71
0,7100
0,54
0,5400
0,41
0,4100
-
Đất ng trình ng cộng khc
DCK
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hot cng đng
DSH
2.12
Đất khu
vui chơi, gii t ng cộng
DKV
0,05
0,0500
0,38
0,3800
6,36
6,3600
2.13
Đất ti ng thôn
ONT
49,81
49,8100
64,34
64,3400
43,01
43,0100
0,5652
81,83
82,3952
2.14
Đất ti đô th
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
TSC
0,23
0,2300
0,90
0,9000
-
0,0032
2,52
2,5168
0,51
0,5100
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
0,13
0,1300
2.17
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
3,00
3,0000
1,96
1,9600
1,41
1,4100
0,62
0,6200
2.19
Đất sông, ni, kênh, rạch, sui
SON
8,66
8,6600
13,46
13,4600
2.20
Đất có mt nước chuyên dùng
MNC
0,09
0,0900
5,58
5,5800
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đất chưa sử dng
CSD
0,23
0,2300
-
0,0090
2,04
2,0310
-
0,0086
5,64
5,6314
1,33
1,3300
8
Phụ biểu sII.3:
BNG ĐIU CHỈNH, BỔ SUNG CHTIÊU SỬ DNG ĐẤT
TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày thng m 2024 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chtiêu s dng đất Mã
Diện ch Kế hoạch s dụng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hoằng Phụ
X
ã Hoằng Tờng
So sánh
(+, -)
Diện
ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện
ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện
ch năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
TỔNG DIN TÍCH ĐẤT TNHIÊN
380,38
380,38
407,40
407,40
900,44
900,44
576,58
576,58
1
Đất nông nghiệp
NNP
-
0,4815
246,34
245,8585
-
0,0316
190,27
190,2384
-
2,0124
515,88
513,8676
-
2,9894
268,17
265,1806
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-
0,0476
154,18
154,1324
107,33
107,3300
-
1,8214
100,71
98,8886
-
0,7539
96,99
96,2361
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa c
LUC
-
0,0476
153,26
153,2124
107,33
107,3300
-
1,8214
87,01
85,1886
-
0,4106
76,06
75,6494
1.2
Đất trồng cây hàng m khác
HNK
-
0,2864
7,36
7,0736
12,03
12,0300
-
0,0237
16,97
16,9463
-
0,0853
10,49
10,4047
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
-0,0237
28,48
28,4563
64,46
64,4600
-0,0471
81,78 81,7330 -1,3639
46,83
45,4661
1.4
Đất rng phòng hộ
RPH
18,53
18,5300
1.5
Đất rng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rng sản xuất
RSX
42,65
42,6500
48,58
48,5800
-
0,0369
100,74
100,7031
-
Trong đó: Đất
có rng sản xuất là rng tự nhiên
RSN
42,65
42,6500
100,74
100,7400
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
-
0,1239
12,79
12,6661
-
0,0316
6,45
6,4184
-
0,1202
241,15
241,0298
-
0,7495
13,12
12,3705
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,89
0,8900
8,16
8,1600
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,4951
133,59
134,0851
0,0316
217,00
217,0316
2,0124
334,04
336,0524
4,7966
278,69
283,4866
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1,22
1,2200
0,91
0,9100
14,41
14,4100
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghip
SKK
Đất khu chế xuất
SKT
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
17,96
17,9600
39,30
39,3000
6,37
6,3700
68,13
68,1300
2.6
Đất cơ s sn xuất phi nông nghiệp
SKC
0,19
0,1900
2,51
2,5100
1,58
1,5800
4,75
4,7500
2.7
Đất s dụng cho hoạt động khng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cp tỉnh, cấp
huyện, cấp
DHT
0,3067
56,94
57,2467 -0,0008
70,67
70,6692
0,8252
132,43 133,2552 1,5944
97,53
99,1244
-
Đất giao thông
DGT
0,2096
44,34
44,5496
-
0,0008
43,12
43,1192
0,8391
74,07
74,9091
2,1136
76,27
78,3836
9
TT
Chtiêu s dng đất Mã
Diện ch Kế hoạch s dụng đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hoằng Phụ
X
ã Hoằng Tờng
So sánh
(+, -)
Diện
ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện
ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện
ch năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
-
Đất thuỷ lợi
DTL
-
0,0031
3,05
3,0469
4,45
4,4500
-
0,0139
43,86
43,8461
-
0,4934
4,02
3,5266
-
Đất xây dựng sở văn ho
DVH
1,30
1,3000
0,31
0,3100
0,65
0,6500
-
0,0037
2,28
2,2763
-
Đất xây
dựng sở y tế
DYT
0,14
0,1400
0,15
0,1500
0,10
0,1000
-
0,0134
0,19
0,1766
-
Đất xây dựng sở gio dục đào tạo
DGD
2,24
2,2400
2,53
2,5300
2,27 2,2700
2,54
2,5400
-
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
DTT
0,1002
0,44
0,5402
0,69
0,6900
2,11
2,1100
-
0,0087
1,45
1,4413
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,01
0,0100
0,13
0,1300
-
Đất công trình bưu chính, vin thông
DBV
0,02
0,0200
0,03
0,0300
0,03
0,0300
-
Đất xây dựng kho dự tr quốc gia
DKG
-
Đất di tích lịch s
-
văn hóa
DDT
0,11
0,1100
0,17
0,1700
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,50
0,5000
3,03
3,0300
-
Đất sở tôn gio
TON
3,68
3,6800
-
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
5,04
5,0400
14,15
14,1500
8,83
8,8300
7,60
7,6000
-
Đất xây dựng sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,27
0,2700
1,09
1,0900
0,35
0,3500
-
Đất công trình công cộng khc
DCK
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui ci, giải trí công cộng
DKV
0,0206
4,24
4,2606
28,01
28,0100
0,31
0,3100
1,8949
1,8949
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,1677
51,97
52,1377
0,0324
75,63
75,6624
1,1872
80,44
81,6272
1,3073
79,93
81,2373
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ s
cơ quan
TSC
0,78
0,7800
0,54
0,5400
0,32
0,3200
0,30
0,3000
2.16
Đất xây dựng trụ s của tchức sự nghiệp
DTS
0,29
0,2900
2.17
Đất xây dựng cơ s ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưng
TIN
0,29
0,2900
0,34
0,3400
0,44
0,4400
0,60
0,6000
2.19
Đất sông, ngòi,nh, rch, suối
SON
110,96
110,9600
13,04
13,0400
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp kc
PNK
3
Đất chưa sdụng
CSD
-
0,0136
0,45
0,4364
0,12
0,1200
50,51
50,5100
-
1,8072
29,72
27,9128
10
Phụ biểu sIII.1:
BNG ĐIU CHỈNH, BỔ SUNG CHTIÊU THU HỒI ĐT NĂM 2024, HUYN HONG A
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdụng đất
Kế hoạch
năm 2024
đưc duyt
tại Quyết
đnh s
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoch
sdng
đất m
2024 điều
chỉnh, b
sung
Din ch Kế hoạch thu hồi đt đất năm 2024 phân
theo đơn vnh chính
T
hị trn Bút Sơn
X
ã Hoằng Phú
X
ã Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Din ch
năm 2024
được
duyt
Din ch
m 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Din
tích m
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Din
tích
m
2024
được
duyt
Diện tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
514,34
523,5323
0,5172
36,24
36,7572
0,4983
1,89
2,3883
0,8000
0,8000
1.1
Đất trồng lúa
LUA
398,02
402,4809
0,3716
23,86
24,2316
0,4983
0,83
1,3283
0,8000
0,8000
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng a nước
LUC
357,31
361,4277
0,3716
23,32
23,6916
0,4983
0,83
1,3283
0,8000
0,8000
1.2
Đất trồng cây hàngm khác
HNK
70,61
72,2954
0,0087
7,69
7,6987
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
5,1
6,5588
0,89
0,8900
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
8,11
8,1748
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi
trồng thu sản
NTS
26,51
28,0324
0,1369
3,8
3,9369
1,06
1,0600
1.8
Đất làm mui
LMU
1.9
Đất ng nghip khác
NKH
6
6,0000
2
Đất phi ng nghip
PNN
60,36
61,9870
0,2914
3,94
4,2314
0,0015
0,29
0,2915
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu ng nghiệp
SKK
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
0,99
0,9900
0,08
0,0800
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
1,99
1,9900
2.7
Đất sdng cho hot đng khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liu xây dựng, làm đ gốm
SKX
2.9
Đất phát trin h tầng cấp
quốc gia, cấp tnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
46,6
47,6913
0,0421
2,73
2,7721
0,0015
0,06
0,0615
-
Đất giao thông
DGT
25,46
25,8390
2,1
2,1000
0,0015
0,06
0,0615
-
Đất thulợi
DTL
16,99
17,5958
0,0112
0,42
0,4312
-
Đất y dựng cơ
sở văn ho
DVH
0,16
0,2032
0,0309
0,05
0,0809
11
TT
Chỉ tiêu sdụng đất
Kế hoạch
năm 2024
đưc duyt
tại Quyết
đnh s
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoch
sdng
đất m
2024 điều
chỉnh, b
sung
Din ch Kế hoạch thu hồi đt đất năm 2024 phân
theo đơn vnh chính
T
hị trn Bút Sơn
X
ã Hoằng Phú
X
ã Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Din ch
năm 2024
được
duyt
Din ch
m 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Din
tích m
2024
được
duyệt
Diện tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Din
tích
m
2024
được
duyt
Diện tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
0,0134
-
Đất y dựng cơ sgio dục đào to
DGD
0,09
0,1011
0,02
0,0200
-
Đất y dựng cơ sthdc ththao
DTT
2,04
2,0741
0,09
0,0900
-
Đất ng trình năng lượng
DNL
0,01
0,0148
0,01
0,0100
-
Đất ng trình bưu chính, vin thông
DBV
0,03
0,0300
0,03
0,0300
-
Đất y dựng kho dtrữ quốc gia
DKG
-
Đất di
tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thi, x chất thi
DRA
-
Đất sở n gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhỏa tng
NTD
1,59
1,5900
0,01
0,0100
-
Đất
y dựng sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ sdịch v xã hội
DXH
-
Đất ch
DCH
0,22
0,2200
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hot cng đng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, gii t ng cng
DKV
2.13
Đất ti ng thôn
ONT
6,38
6,6632
0,15
0,1500
2.14
Đất ti đô th
ODT
1,08
1,3293
0,2493
1,08
1,3293
2.15
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
TSC
0,51
0,5132
0,06
0,0600
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
0,14
0,1400
0,07
0,0700
2.19
Đất sông, ni, kênh, rạch, sui
SON
2,67
2,6700
2.20
Đất có mt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
12
Phụ biểu sIII.2:
BNG ĐIU CHỈNH, BỔ SUNG CHTIÊU THU HỒI ĐẤT M 2024, HUYN HONG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dụng đất
Diện tích
k
ế hoạch thu hồi đất đt năm 2024 phân theo đơn v nh chính
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hong Tiến
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điều
chnh, b
sung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chnh, b
sung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,0010
3,52
3,5210
0,6579
3,91
4,5679
0,6176
5,97
6,5976
0,5853
13,95
14,5353
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,0010
1,52
1,5210
0,45
0,4500
0,0312
2,7
2,7312
0,1360
8,94
9,0760
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng a nước
LUC
0,0010
1,52
1,5210
0,45
0,4500
0,0312
1,7
1,7312
0,1360
7,14
7,2760
1.2
Đất trồng cây hàngm khác
HNK
2
2,0000
0,6579
3,45
4,1079
0,3413
2,27
2,6113
0,2821
3,74
4,0221
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,0235
0,0235
0,0006
0,0006
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,0279
0,0279
-
Trong đó: Đất
rừng sản xut là rừng tự nhn
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS
0,01
0,0100
0,1937
1,01
1,2037
0,1666
1,27
1,4366
1.8
Đất làm mui
LMU
1.9
Đất ng
nghip khác
NKH
2
Đất phi ng nghip
PNN
1
1,0000
0,0051
0,56
0,5651
0,0989
0,55
0,6489
0,0103
2,39
2,4003
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu ng nghiệp
SKK
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
2.7
Đất sdng cho hot đng khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liu xây dựng, làm đ gốm
SKX
2.9
Đất phát trin h tng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
0,92
0,9200
0,0051
0,56
0,5651
0,0957
0,29
0,3857
0,0103
2,1
2,1103
-
Đất giao thông
DGT
0,13
0,1300
0,0051
0,07
0,0751
0,2
0,2000
0,0072
0,84
0,8472
-
Đất thulợi
DTL
0,09
0,0900
0,0459
0,09
0,1359
0,0031
1,26
1,2631
-
Đất y dựng cơ svăn ho
DVH
0,0085
0,0085
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
13
TT
Chỉ tiêu s dụng đất
Diện tích
k
ế hoạch thu hồi đất đt năm 2024 phân theo đơn v nh chính
X
ã Hoằng Lộc
X
ã Hoằng Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hong Tiến
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điều
chnh, b
sung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chnh, b
sung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
-
Đất y dựng cơ sgio dục đào to
DGD
0,0111
0,0111
-
Đất y dựng cơ sthdc ththao
DTT
0,7
0,7000
0,49
0,4900
0,0254
0,0254
-
Đất ng trình năng lượng
DNL
0,0048
0,0048
-
Đất ng
trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất y dựng kho dtrữ quốc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thi, x chất thi
DRA
-
Đất
sở n gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhỏa tng
NTD
-
Đất y dựng cơ skhoa hc và công ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ sdịch v xã hội
DXH
-
Đất ch
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất
sinh hot cng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, gii t ng cng
DKV
2.13
Đất ti ng thôn
ONT
0,08
0,0800
0,24
0,2400
0,0000
0,29
0,2900
2.14
Đất ti đô th
ODT
2.15
Đất
xây dựng trụ scơ quan
TSC
0,0032
0,0032
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
2.19
Đất
ng, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
0,02
0,0200
2.20
Đất có mt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Phụ biểu sIII.3:
BNG ĐIU CHỈNH, BỔ SUNG CHTIÊU THU HỒI ĐT NĂM 2024, HUYN HONG A
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích Kế hoch thu hi đt đất năm 2024 phân theo đơn vnh chính
Hoằng Hải
X
ã Hong Thanh
X
ã Hoằng Ph
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điều chỉnh,
bsung
1
Đất nông nghip
NNP
0,4815
4,14
4,6215
0,0316
5,97
5,9916
2,0124
12,49
14,5024
2,9894
21,89
24,8894
1.1
Đất t
rồng lúa
LUA
0,0476
4,1
4,1476
2,19
2,1900
1,8214
10,48
12,3014
0,7539
16,59
17,3539
-
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nước
LUC
0,0476
3,35
3,3976
2,19
2,1900
1,8214
7,66
9,4814
0,4106
0,03
0,4406
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,2864
0,2864
3,38
3,3800
0,0237
1,44
1,4637
0,0853
2,15
2,2353
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,0237
0,0237
0,0471
0,24
0,2871
1,3639
1,23
2,5939
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,0369
0,0369
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất rừng t
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS
0,1239
0,04
0,1639
0,0316
0,39
0,4216
0,1202
0,33
0,4502
0,7495
1,92
2,6695
1.8
Đất
làm mui
LMU
1.9
Đất ng nghip khác
NKH
2
Đất phi ng nghip
PNN
0,0023
0,12
0,1223
0,0008
0,25
0,2508
0,1820
0,92
1,1020
1,0347
8,4
9,4347
2.1
Đất q
uc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu ng nghiệp
SKK
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
0,71
0,7100
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
1,22
1,2200
2.7
Đất s dụng cho hot đng khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liu xây dựng, làm đ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển h tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cp huyn, cấp
DHT
0,0023
0,12 0,1223 0,0008
0,08
0,0808
0,1820
0,87
1,0520
0,7515
1,03
1,7815
-
Đất
giao thông
DGT
0,0023
0,08
0,0823
0,0008
0,05
0,0508
0,1681
0,02
0,1881
0,1940
0,28
0,4740
-
Đất
thuỷ lợi
DTL
0,04
0,0400
0,0139
0,78
0,7939
0,5317
0,74
1,2717
-
Đất y dựng cơ svăn ho
DVH
0,0037
0,0037
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
0,0134
0,0134
15
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích Kế hoch thu hi đt đất năm 2024 phân theo đơn vnh chính
Hoằng Hải
X
ã Hong Thanh
X
ã Hoằng Ph
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điều chỉnh,
bsung
-
Đất y dựng cơ sgio dục đào to
DGD
0,07
0,0700
-
Đất y dựng cơ sthdc ththao
DTT
0,0087
0,0087
-
Đất ng trìnhng lượng
DNL
-
Đất ng trình bưu chính, vin thông
DBV
-
Đất y dựng kho dtrữ quc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thi, x cht thi
DRA
-
Đất sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà ha
táng
NTD
0,03
0,0300
0,01
0,0100
-
Đất y dựng cơ skhoa học và công ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ sdịch v xã hội
DXH
-
Đất ch
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cnh
DDL
2.11
Đất sinh hot cng đng
DSH
2.12
Đất khu vui ci, gii t ng cng
DKV
2.13
Đất ti ng thôn
ONT
0,17
0,1700
0,05
0,0500
0,2832
2,96
3,2432
2.14
Đất ti đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ni, kênh, rạch, suối
SON
2,48
2,4800
2.20
Đất có mt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Phụ biểu sIV.1:
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
K HOCH CHUYN MC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dng đất Mã
Kế hoạch năm
2024 được
duyệt tại Quyết
định s
951/-UBND
ngày 08/3/2024
Kế hoạch
s dụng
đất năm
2024 điều
chỉnh, b
sung
Diện ch Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
thị trấn Bút Sơn
xã
Hoằng Phú
Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
b sung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điều chỉnh,
bsung
1
Đất ng nghiệp chuyn sang đất
phi nông nghiệp
NNP/PNN
600,33
609,5187
0,5172
36,80983
37,32699
0,4983
1,89
2,3853
0,8000
2,51
3,3100
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
453,39
457,8499
0,3716
24,42
24,7962
0,4983
0,83
1,3253
0,8000
0,50
1,3000
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng a nước
LUC/PNN
400,47
404,5891
0,3716
23,77
24,1457
0,4983
0,827
1,32534
0,8000
0,3
1,1000
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
91,44
93,1259
0,0087
7,69
7,7012
0,65
0,6485
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
7,97
9,4261
0,89
0,8860
1.4
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xut
RSX/PNN
8,11
8,1748
-
Trong đó: Đt
rừng sản xut là
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
32,44
33,9574
0,1369
3,81
3,9435
1,06
1,0600
0,59
0,5900
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
6,98
6,9846
0,77
0,7715
2
Chuyển đổi cơ cu s dụng đất
trong nội bộ đt nông nghip
2,40
2,4000
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyn sang đt trồng
y lâu năm
LUA/CLN
1,05
1,0500
2.2
Đất trồng lúa chuyn sang đt
trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thu sản
LUA/NTS
0,35
0,3500
2.4
Đất trồng lúa chuyn sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng y hàng năm khác chuyn
sang đất
nuôi trồng thy sản
HNK/NTS
1,00
1,0000
17
TT
Chỉ tiêu s dng đất Mã
Kế hoạch năm
2024 được
duyệt tại Quyết
định s
951/-UBND
ngày 08/3/2024
Kế hoạch
s dụng
đất năm
2024 điều
chỉnh, b
sung
Diện ch Kế hoạch thu hồi đất đất năm 2024 phân theo đơn vị hành chính
thị trấn Bút Sơn
xã
Hoằng Phú
Hoằng Hợp
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
b sung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
bsung
So
sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điều chỉnh,
bsung
2.6
Đất trồng y hàng năm khác chuyn
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng png h chuyển sang đt
nông nghiệp không phi là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất
nông nghiệp không phi là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyn sang đất
nông nghiệp không phi là rừng
RSX/NKR
(a)
-
Trong đó: Đt
rừng sản xut là
rừng tự nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải
đt chuyn sang đất
PKO/OCT
16,77
16,9386
1,90
1,8960
18
Phụ biểu sIV.2:
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
K HOCH CHUYN MC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đất Mã
Diện tích Kế hoch thu hồi đt đất năm 2024 phân theo đơn vị hành cnh
X
ã Hong Lộc
X
ã Hong Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hong Tiến
So
sánh
(+, -)
Din ch
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024
điều
chỉnh,
b sung
So
sánh
(+, -)
Din ch
m
2024
được
duyt
Diện
tích năm
2024
điu
chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
m
2024
được
duyt
Din ch
m 2024
điu
chỉnh, b
sung
So
sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024
điu
chỉnh,
b sung
1
Đất ng nghiệp chuyn sang đt phi nông
nghip
NNP/PNN
0,0010
5,82
5,8161
0,6579
16,21
16,8629
0,6176
6,17 6,7910
0,5853
14,97
15,5573
1.1
Đất t
rồng lúa
LUA/PNN
0,0010
2,02
2,0161
2,73
2,7310
0,0312
2,90
2,9285
0,1360
8,94
9,0780
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng a nước
LUC/PNN
0,0010
2,0151
2,0161
2,73
2,7310
0,0312
1,90
1,9285
0,1360
7,14
7,2780
1.2
Đất trồng cây hàngm khác
HNK/PNN
3,80
3,8000
0,6579
13,46
14,1219
0,3413
2,27
2,6085
0,2821
4,76
5,0421
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,0235
0,0235
0,0006
0,0006
1.4
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,0279
0,0279
-
Trong đó: Đt
có rừng sn xuất rng tnhn
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS/PNN
0,01
0,0100
0,1937
1,01
1,2026
0,1666
1,27
1,4366
1.8
Đất làm mui
LMU/PNN
1.9
Đất ng nghip khác
NKH/PNN
2
Chuyn đổi cơ cấu sdng đất trong ni b
đất nông nghiệp
1,00
1,0000
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyn sang đt trồng y lâu
năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đt trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thu
sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đt làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
HNK/NTS
1,00
1,0000
19
TT
Chỉ tiêu sdng đất Mã
Diện tích Kế hoch thu hồi đt đất năm 2024 phân theo đơn vị hành cnh
X
ã Hong Lộc
X
ã Hong Lưu
X
ã Hoằng Yến
X
ã Hong Tiến
So
sánh
(+, -)
Din ch
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024
điều
chỉnh,
b sung
So
sánh
(+, -)
Din ch
m
2024
được
duyt
Diện
tích năm
2024
điu
chỉnh,
bổ sung
So
sánh
(+, -)
Diện tích
m
2024
được
duyt
Din ch
m 2024
điu
chỉnh, b
sung
So
sánh
(+, -)
Diện
tích
năm
2024
được
duyệt
Diện tích
năm
2024
điu
chỉnh,
b sung
nuôi trồng thy sản
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
làm mui
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất ng
nghip không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất ng
nghip không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xut rừng tự
nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phi đất ở
chuyn sang đất
PKO/OCT
0,05
0,0500
0,07
0,0660
0,02 0,0200
0,0072
0,75
0,7572
20
Phụ biểu số 04.3:
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
K HOCH CHUYN MC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYN HOẰNG HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 ca UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdụng đất Mã
Diện tích
k
ế hoạch thu hồi đất đt năm 2024 phân theo đơn vị nh chính
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hong Ph
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm
2024 điều
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chnh, b
sung
1
Đất nông nghip chuyn sang đất phi nông
nghip
NNP/PNN
0,4815
4,14
4,6215 0,0316
6,61
6,6375
2,0124
14,95
16,9645
2,9894
29,36 32,3487
1.1
Đất t
rồng lúa
LUA/PNN
0,0476
4,10
4,1476
2,62
2,6239
1,8214
11,38
13,2010
0,7539
17,66 18,4162
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng a nước
LUC/PNN
0,0476
3,35
3,3976
2,62
2,6239
1,8214
8,16
9,9766
0,4106
0,52 0,9296
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
0,2864
0,2864
3,58
3,5820
0,0237
1,44
1,4657
0,0853
3,14 3,2273
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,0237
0,0237
0,0471
0,24
0,2876
1,3639
4,09 5,4519
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
0,0369
0,0369
-
Trong đó: Đt
rừng sản xuấtrừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS/PNN
0,1239
0,04
0,1639 0,0316
0,40
0,4316
0,1202
1,89
2,0102
0,7495
4,47 5,2165
1.8
Đất làm mui
LMU/PNN
1.9
Đất ng nghip khác
NKH/PNN
2
Chuyển đi cấu sdụng đất trong ni
b đất nông nghiệp
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu
năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đt nuôi trồng
thu sản
LUA/NTS
21
TT
Chỉ tiêu sdụng đất Mã
Diện tích
k
ế hoạch thu hồi đất đt năm 2024 phân theo đơn vị nh chính
X
ã Hoằng Hải
X
ã Hoằng Thanh
X
ã Hong Ph
X
ã Hoằng Trường
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chnh,
bsung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm
2024 điều
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện
tích năm
2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chnh, b
sung
2.4
Đất trồng lúa chuyn sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang
đất nuôi trồng thy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang
đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng png h chuyn sang đất ng
nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất ng
nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xut chuyển sang đt nông
nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
-
Trong đó: Đt
rừng sản xuấtrừng tự
nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phi đt
chuyn sang đt
PKO/OCT
0,0023
0,10
0,1023 0,0008
0,05
0,0508
0,18
0,1820
0,1558
0,32 0,4718
22
Phụ biểu sV.1:
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
CHTU ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNGO SỬ DNG NĂM 2024, HUYN HOẰNG A
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoch
m 2024
được duyt
tại Quyết
đnh s
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoch
sdng
đất m
2024 điều
chỉnh, b
sung
Diện tích đt chưa sdụng đưa vào sdụng theo đơn v
hành chính
T
hị trấn Bút Sơn
X
ã
Hoằngu
So sánh
(+, -)
Diện tích
m 2024
đưc
duyt
Diện tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
đưc
duyt
Diện tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
1
Đất nông nghiệp
NNP
73,66
73,6600
0,00
0,00
0,00
0,00
1.1
Đất
trồng lúa
LUA
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Trong đó: Đất
chuyên trng lúa nước
LUC
0
0,0000
0
0
0
0
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.4
Đất
rừng phòng h
RPH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
73,66
73,6600
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Trong đó: Đất
rừng sản xut rừng tự nhiên
RSN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất làm mui
LMU
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
1.9
Đất ng nghip khác
NKH
0
0,0000
0
0
0
0
2
Đất phi nông nghip
PNN
4,9
6,7398
0,0014
0,0278
0,0293
0,0090
0,0000
0,0090
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.2
Đất an ninh
CAN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.3
Đất khu ng nghiệp
SKK
0,26066
0,2607
0
0
0
0
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất thương mi,
dịch v
TMD
0,31
0,3100
0,00
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất s dụng cho hot đng khoáng sản
SKS
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sản xuất vật liu xây dựng, làm đ gốm
SKX
0
0,0000
0
0
0
0
2.9
Đất phát trin h tng cấp quc gia, cấp tỉnh, cp huyn, cp
DHT
3,82
3,8613
0,0014
0,0178
0,0193
0,0090
0,0000
0,0090
-
Đất giao thông
DGT
2,06
2,0923
0,0014
0,02
0,02
0,00
0,00
-
Đất thulợi
DTL
0,12
0,1200
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất y dựng cơ svăn ho
DVH
0,25
0,2500
0,00
0,00
0,00
0,00
23
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoch
m 2024
được duyt
tại Quyết
đnh s
951/QĐ-
UBND ngày
08/3/2024
Kế hoch
sdng
đất m
2024 điều
chỉnh, b
sung
Diện tích đt chưa sdụng đưa vào sdụng theo đơn v
hành chính
T
hị trấn Bút Sơn
X
ã
Hoằngu
So sánh
(+, -)
Diện tích
m 2024
đưc
duyt
Diện tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện tích
năm 2024
đưc
duyt
Diện tích
năm 2024
điu
chỉnh, b
sung
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất y dựng cơ sgio dục đào to
DGD
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất y dựng cơ sthdc
ththao
DTT
0,13
0,1300
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất ng trình năng ng
DNL
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất ng trình bưu chính, viễn thông
DBV
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất y dựng kho dtrữ quc gia
DKG
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất bãi thải, xử cht thi
DRA
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất sở n gio
TON
1,26
1,2600
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà
hỏa tng
NTD
0
0,0090
0,00
0,00
0,0090
0,00
0,01
-
Đất y dựng cơ skhoa học và công ngh
DKH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất y dựng cơ sdịch v xã hội
DXH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất ch
DCH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.11
Đất sinh hot cng đồng
DSH
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất khu vui chơi, gii t ng cng
DKV
0,01
1,7813
0,00
0,00
0,00
0,00
2.13
Đất ti ng thôn
ONT
0,49
0,5172
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất ti đô thị
ODT
0,01
0,0100
0,01
0,01
0,00
0,00
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.17
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.19
Đất sông, ni, kênh, rạch, suối
SON
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.20
Đất có mt nước chuyên dùng
MNC
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,00
24
Phụ biểu sV.2:
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU
CHTU ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNGO SỬ DNG NĂM 2024, HUYN HOẰNG A
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 ca UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích đt chưa sdụng đưa vào s dụng theo đơn vnh chính
X
ã Hong Yến
X
ã Hong Hi
X
ã Hong Trường
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
b sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chnh,
bsung
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng a nước
LUC
0
0,0000
0
0
0
0,0000
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.3
Đất trồng cây
lâu năm
CLN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Trong đó: Đất
rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.8
Đất làm mui
LMU
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
1.9
Đất ng nghip khác
NKH
0
0,0000
0
0
0
0,0000
2
Đất phi ng nghip
PNN
0,0086
0,0000
0,0086
0,0136
0,0000
0,0136
1,8072
2,3100
4,1172
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.2
Đất an ninh
CAN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
0
0,0000
0
0
0
0,0000
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,31
0,3100
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.7
Đất sdng cho hot động khoáng sản
SKS
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.8
Đất sản xut vật liu xây dựng, làm đ gm
SKX
0
0,0000
0
0
0
0,0000
2.9
Đất phát trin h tng cấp quc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,0086
0,0000
0,0086
0,0136
0,0000
0,0136
0,0087
1,6400
1,6487
-
Đất giao thông
DGT
0,0086
0,00
0,0086
0,0136
0,00
0,0136
0,0087
1,64
1,6487
-
Đất thulợi
DTL
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất y dựng s văn ho
DVH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất y dựng s y tế
DYT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
25
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích đt chưa sdụng đưa vào s dụng theo đơn vnh chính
X
ã Hong Yến
X
ã Hong Hi
X
ã Hong Trường
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được duyệt
Diện ch
năm 2024
điu
chnh, b
sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được
duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chỉnh,
b sung
So sánh
(+, -)
Diện ch
năm 2024
được duyệt
Diện ch
năm 2024
điu chnh,
bsung
-
Đất y dựng s gio dc và đào to
DGD
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất y dựng s thể dục ththao
DTT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất ng trình ng lượng
DNL
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất ng trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất y dựng kho d trữ quc gia
DKG
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất di
tích lịch sử
-
n hóa
DDT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất bãi thi, x cht thi
DRA
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất sở n gio
TON
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất làm nghĩa trang, tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất y dựng s khoa hc công ngh
DKH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất y dựng s dịch vxã hi
DXH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
-
Đất ch
DCH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.11
Đất sinh hot cộng đng
DSH
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.12
Đất khu vui chơi, gii t công cng
DKV
0,00
0,0000
0,00
0,00
1,7713
0,00
1,7713
2.13
Đất ở ti nông thôn
ONT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,0272
0,36
0,3872
2.14
Đất ở ti đô th
ODT
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
DTS
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.17
Đất xây dựng cơ sngoi giao
DNG
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,00
0,0000
0,00
0,00
0,00
0,0000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2291/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hoằng Hoá

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2291/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 951/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2291/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×