• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2195/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 đơn giá sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/09/2026 08:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2195/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc ban hành đơn giá sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2195/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2195/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2195/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành đơn giá sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ
hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023, được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số
95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024, được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số
58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số
93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 m 2004 của
Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức
lực lượng trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP
ngày 15 tháng 09 năm 2009, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07 tháng 3 năm
2012, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2013 Nghị định
số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016, Nghị định số 07/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bi
Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
2195
07
9
2
2
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 158/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định mức đóng bảo hiểm hội bắt buộc vào quỹ bảo hiểm tai
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;
n cứ Ngh định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 11 m 2025 ca
Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp
đồng lao động;
Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công
chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối
với các nhiệm v chi về tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy định về thống kê, kiểm đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khu hao tài sản cố định
tại quan, tổ chức, đơn vị tài sản cđịnh do Nhà nước giao cho doanh
nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông số 15/2026/TT-BNV ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng BNội vụ sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông liên tịch số
11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng BLao động - Thương binh hội, Bộ trưởng
Bộ Tài chính và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện
chế độ phụ cấp khu vực;
Căn cứ Quyết định số 366/QĐ-BHXH ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bảo
hiểm hội Việt Nam ban hành Quy trình thu bảo hiểm hội, bảo hiểm y tế,
bảo hiểm thất nghiệp; cấp sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế;
Căn cứ Quyết định số 06/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định phân ng thực hiện các nhiệm vụ
quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
3
3
Căn cứ Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật
để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác thống kê, kiểm đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 02/2026/QĐ-CTUBND ngày 21 tháng 4 m 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định danh mục, thời gian sử
dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình, danh mục tài sản
cố định đặc thù thuộc phạm vi quản của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc SNông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 750/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm thống kê,
kiểm kê đất đai lập bản đhiện trạng sdụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang, cụ thể như sau:
1. Đơn giá sản phẩm, gồm:
1.1. Đơn giá thống kê đất đai cấp xã:
a) Phụ lục số 01 - Đơn giá thống kê đất đai cấp xã có chi phí công đoàn.
b) Phlục s02 - Đơn giá thống đất đai cấp xã không chi phí
ng đoàn.
1.2. Đơn giá thống kê đất đai cấp tỉnh:
a) Phụ lục số 03 - Đơn giá thống kê đất đai cấp tỉnh có chi phí công đoàn.
b) Ph lc s 04 - Đơn giá thng kê đt đai cp tnh không có chi phí công đoàn.
1.3. Đơn giá kiểm kê đất đai và lập bản đhiện trạng sử dụng đất cấp xã:
a) Phụ lục số 05 - Đơn giá kiểm đất đai lập bản đồ hiện trạng s
dụng đất cấp xã có chi phí công đoàn.
b) Phụ lục số 06 - Đơn giá kiểm đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã không có chi phí công đoàn.
1.4. Đơn g kiểm kê đất đai lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh:
a) Phụ lục số 07 - Đơn giá kiểm đất đai lập bản đồ hiện trạng s
dụng đất cấp tỉnh có chi phí công đoàn.
b) Phụ lục số 08 - Đơn giá kiểm đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp tỉnh không có chi phí công đoàn.
4
4
1.5. Đơn giá kiểm đất đai tình hình quản lý, sử dụng đất của các công
ty nông, lâm nghiệp:
a) Phụ lục số 09 - Đơn giá kiểm kê đất đai tình hình quản sử dụng đất
của các công ty nông, lâm nghiệp có chi phí công đoàn.
b) Phụ lục số 10 - Đơn giá kiểm đất đai tình hình quản sử dụng đất
của các công ty nông, lâm nghiệp không có chi phí công đoàn.
1.6. Đơn giá kiểm đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp trong 05 năm
(2020 - 2024):
a) Phụ lục số 11 - Đơn giá kiểm đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp
trong 05 năm (2020-2024) có chi phí công đoàn.
b) Phụ lục số 12 - Đơn giá kiểm đất đai khu vực đất bị sạt lở, bồi đắp
trong 05 năm (2020-2024) không có chi phí công đoàn.
1.7. Hệ số quy diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực, hsố tỷ lệ bản đồ
ở cấp xã: Phụ lục số 13 - Hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực và hệ
số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã.
1.8. Hệ số phụ cấp khu vực địa bàn xã, phường: Phụ lục số 14 - Hệ số phụ
cấp khu vực địa bàn xã, phường tỉnh Tuyên Quang.
Trong từng Phụ lục, đơn giá được thể hiện theo 05 trường hợp: hệ số phụ
cấp khu vực 0,2; 0,3; 0,4; 0,5 và 0,7.
2. Điều chỉnh đơn g: Khi Nhà nước điều chỉnh mức lương cơ sở hoặc các
yếu tố cấu thành giá làm phát sinh yêu cầu điều chỉnh đơn giá, Sở Nông nghiệp
Môi trường trách nhiệm rà soát, lập phương án giá điều chỉnh, tchức
thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của
pháp luật về giá.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Quyết định này áp dụng đối với các quan, đơn vị, tổ chức, nhân
liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán; giao nhiệm vụ, đặt hàng,
đấu thầu; kết hợp đồng; nghiệm thu, thanh hợp đồng thanh toán, quyết
toán sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của địa phương.
Điều 3. Nguyên tắc sử dụng.
1. Việc áp dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định hoặc đơn giá không
khấu hao tài sản cố định được thực hiện theo phương pháp xác định giá các
khoản chi pcấu thành giá theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp
luật chun ngành liên quan. Trường hợp pháp luật quy định phương pháp xác
5
5
định giá nh chi phí khấu hao tài sản cố định vào chi phí cấu thành giá thì áp
dụng đơn giá có khấu hao i sản cố định; trường hợp pháp luật quy định phương
pháp c định giá không tính khoản chi py thì áp dụng đơn giá không
khấu hao tài sản cố định.
2. Đối với đơn giá khấu hao tài sản cố định, chi phí khấu hao i sản cố
định được xác định theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về quản lý, sử
dụng và trích khấu hao tài sản cố định và các quy định pháp luật có liên quan.
3. Đơn giá này làm sở cho việc lập, quản , sử dụng thanh quyết
toán kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với công tác thống kê, kiểm đất đai
lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tn địan tỉnh Tuyên Quang.
4. Đối với các nguồn kinh phí khác, việc áp dụng đơn giá ban hành kèm
theo Quyết định này thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng
nguồn kinh pđó.
5. Đối với tổ chức, nhân thực hiện dự án, nhiệm vụ, công trình bằng
nguồn vốn ngi ngân sách nhà nước, đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này
chỉ tính chất tham khảo; việc áp dụng do c bên tự nguyện, thỏa thuận tự
chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Hiu lực thi nh.
Quyết định này có hiệu lực thi nh ktngày .
Điều 5. Tchức thực hiện.
1. Giao Sng nghip i trường ớng dẫn, kim tra, giám t việc
thực hiện Quyết định y.
2. Cnh Văn pngy ban nhânn tỉnh; Giám đốc c sở, ngành; Chủ tch
y ban nhân n các , pờng và Th tng các cơ quan, đơn vị tổ chức, cá
nn ln quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Lưu: VT, KTN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2195/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành đơn giá sản phẩm thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2195/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×