• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1972/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 chấp thuận điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hà Trung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 13:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1972/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1972/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1972/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1972/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong
hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập
nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ cc Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
về vic hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
về vic sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về vic sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ cc Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ng ày
09/3/2022 về vic phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm
2021-2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về vic phê duyt quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật vic lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh về
vic chấp thuận danh mục cc công trình, dự n phải thu hồi đất, chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2023;
Căn cứ cc Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương n phân
bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị
hành chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 và số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về vic
phê duyt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất của cc loại đất đã được phân
2
bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số
2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 về vic phê duyt điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021- 2030; số 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 về vic phê
duyt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyn Hà Trung;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 730TTr-
STNMT ngày 03/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh giảm 14,20 ha đất thuộc chỉ tiêu sử dụng đất
cho hoạt động khoáng sản (SKS) tại huyện Hà Trung (chỉ tiêu sử dụng đất đã được
UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022) và bổ
sung chỉ tiêu sử dụng đất cho hoạt động khoáng sản (SKS) trong điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Thạch Thành phục vụ thực hiện dự
án khoáng sản tại xã Thành Long và xã Thành Trực, huyện Thạch Thành.
Điều 2. Chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm các công trình, dự án
trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030, huyện Hà
Trung đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày
28/7/2023 với nội dung chính như sau:
1. Điều chỉnh quy mô, địa điểm 04 công trình, dự án trong hồ sơ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030, huyện Hà Trung: Chi tiết theo
Phụ biểu số I kèm theo.
2. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số
2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Điều chỉnh tăng 14,2 ha đất rừng sản xuất (RSX) tại xã Hà Vinh.
b) Điều chỉnh giảm 14,2 ha đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS)
tại xã Hà Vinh.
(Chi tiết theo Phụ biểu số II kèm theo)
3. Điều chỉnh giảm chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng 14,2 ha đất rừng sản
xuất sang đất phi nông nghiệp tại khoản 2 Điều 1 và Phụ biểu số I.1 ban hành
kèm theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của UBND tỉnh: Chi
tiết theo Phụ biểu số III kèm theo.
4. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không điều chỉnh, bổ sung, thay
đổi tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của
UBND tỉnh.
Điều 3. Chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm, chỉ tiêu sử dụng đất và
cập nhật kế hoạch sử dụng đất hàng năm, huyện Hà Trung cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung 04 công trình, dự án tại khoản 5 Điều 1 và Phụ biểu
số V ban hành kèm theo Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của
UBND tỉnh, cụ thể:
3
a) Bổ sung dự án Đường Ba Chi Giang Sơn 10 đi Hồ Sun Chí Phúc với
diện tích 1,20 ha đất (DGT) tại xã Hà Sơn.
b) Bổ sung dự án Trạm xử lý nước Long Sơn với diện tích 0,05 ha đất
(SKC) tại xã Hà Vinh.
c) Bổ sung dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Cống Ải với
diện tích là 1,46 ha đất (ONT) tại xã Hà Tân.
d) Giảm chỉ tiêu sử dụng đất dự án khai thác mỏ đá sét làm nguyên liệu
sản xuất xi măng tại khu vực Lam Sơn (SKS) với diện tích là 14,20 ha đất tại xã
Hà Vinh.
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV kèm theo)
2. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1
Điều 1 và Phụ biểu số I.1 và I.2 ban hành kèm theo Quyết định số 1015/QĐ-
UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Điều chỉnh tăng chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất:
- Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 14,2 ha tại xã Hà Vinh.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với diện tích 0,05 ha tại xã
Hà Vinh.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 1,96 ha tại xã Hà Sơn với diện tích
1,20 ha; tại xã Hà Tân với diện tích 0,76 ha.
- Đất khu vui chơi giải trí công cộng (DKV) với diện tích 0,04 ha tại xã
Hà Tân.
- Đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,52 ha tại xã Hà Tân.
b) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất:
- Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 1,2 ha tại xã Hà Sơn.
- Đất trồng lúa (LUA) với diện tích 1,32 ha (trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước 1,23 ha) tại xã Hà Vinh với diện tích 0,05 ha; tại xã Hà Tân với diện
tích 1,27 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS) với diện tích 14,2 ha tại xã
Hà Vinh.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,04 ha tại xã Hà Tân.
- Đất chưa sử dụng (CSD) với diện tích 0,01 ha tại xã Hà Tân.
(Chi tiết theo Phụ biểu số V kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điều 1 và Phụ biểu số
II.1 và Phụ biểu số II.2 kèm theo Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày
15/3/2024 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Đất trồng lúa (LUA) với diện tích 1,27 ha tại xã Hà Tân (trong đó đất
chuyên trồng lúa nước (LUC) với diện tích 1,18 ha).
4
b) Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 1,20 ha tại xã Hà Sơn.
c) Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,14 ha , tại xã Hà Tân;
d) Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,04 ha tại xã Hà Tân;
e) Đất ở tại nông thôn (ONT) với diện tích 0,002 ha tại xã Hà Tân.
(Chi tiết theo Phụ biểu số VI kèm theo)
4. Điều chỉnh chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang đất
phi nông nghiệp tại khoản 3 Điều I và Phụ biểu số III.1 và Phụ biểu số III.2 ban
hành kèm theo Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh,
cụ thể:
a) Điều chỉnh tăng 1,20 đất rừng sản xuất (RSX) tại xã Hà Sơn.
b) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất trồng lúa (LUA) với diện tích 1,32 ha (trong đó có 1,23 ha đất
chuyên trồng lúa nước) tại xã Hà Vinh với diện tích 0,05 ha và xã Hà Tân với
diện tích 1,18 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) với diện tích 14,2 ha tại xã Hà Vinh.
(Chi tiết theo Phụ biểu số VII kèm theo)
5. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu đất chưa sử dụng sử dụng vào sử dụng tại
khoản 4 Điều I và Phụ biểu số IV.2 kèm theo Quyết định số 1015/QĐ-UBND
ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh với diện tích 0,01 ha (Đất ở nông thôn (ONT) tại
xã Hà Tân.
(Chi tiết theo Phụ biểu số VIII kèm theo)
6. Các nội dung khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo
Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh.
Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước
UBND tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu, số liệu liên
quan đến không gian, diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất được điều chỉnh,
bổ sung, đảm bảo phù hợp theo chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân
bổ, phê duyệt tại các Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số
2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023, số 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024; rà
soát, hướng dẫn UBND huyện Hà Trung và các đơn vị có liên quan, theo di,
cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời
kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền thông
qua, phê duyệt theo quy định; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất,
sử dụng rừng, xây dựng, khoáng sản, bảo vệ môi trường... theo quy định tại
Kết luận số 2626-KL/TU ngày 15/01/2024, Kết luận số 868-KL/TU ngày
19/8/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và quy định của pháp luật khác liên
quan, mới triển khai dự án theo đúng quy định.
5
2. UBND huyện Hà Trung thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai
trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh vào hồ sơ
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất
hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu
sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại các Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022, số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024, số 2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 và số 1015/QĐ-UBND ngày
15/3/2024; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển
mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, khoáng sản, bảo
vệ môi trường và các quy định khác liên quan mới triển khai dự án theo quy định
của pháp luật.
3. UBND huyện Thạch Thành rà soát, thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục
trình cấp thẩm quyền thông qua, quyết định cập nhật đầy đủ chỉ tiêu sử dụng đất
của các loại đất, trong đó có chỉ tiêu đất khoáng sản phục vụ dự án khoáng sản
tại xã Thành Long và xã Thành Trực trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất hằng năm theo quy định tại
khoản 3 Điều 1 Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ,
chỉ đạo, kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và quy định của pháp luật khác
liên quan mới triển khai, tổ chức thực hiện dự án theo quy định.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và là
một bộ phận không tách rời của Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024
của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi
trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Công Thương; UBND huyện Hà Trung, UBND huyện Thạch Thành
và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5 QĐ;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Hà Trung;
- Huyện ủy, HĐND huyện Thạch Thành;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC149.05 .24)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đc Giang
Phụ biểu số I
BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH
Danh mục các công trình, dự án và chỉ tiêu sử dụng đất
trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021
-
2030 huyện Hà Trung
Công trình dự án sau điều chỉnh quy mô địa điểm
Vị trí trong
biểu số
01/CH kèm
theo thuyết
minh tổng
hợp
TT
Tên công trình dự án
Điều
chỉnh
quy
hoạch
thời kỳ
2021-
2030
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
Tăng thêm
Địa điểm TT Tên công trình dự án
Diện
tích
quy
hoạch
thời kỳ
2021-
2030
Hiện
trạng
sử
dụng
đất
Tăng thêm
Địa điểm
Diện
tích
Sử
dụng
vào
loại
đất
Diện
tích
sau
điều
chỉnh
Sử
dụng
vào
loại
đất
1
Trạm xử lý nước Long
Sơn tại xã Hà Vinh.
0,07
0,07
DTL
Xã Hà Vinh
1
Trạm xử lý nước Long
Sơn tại xã Hà Vinh.
0,05
0,05
SKC
Xã Hà Vinh
Thứ tự 17 điểm
1.5 mục II
0,02
0,02
DTL
2
Xây dựng hệ thống cấp
nước thô Bỉm Sơn tại
huyện Hà Trung và thị
xã Bỉm Sơn.
9,67
9,67
DTL
Thị trấn Hà
Trung, các xã:
Yên Dương, Hà
Bình, Hà Ninh,
Hà Ngọc
2
Xây dựng hệ thống
cấp nước thô Bỉm Sơn
tại huyện Hà Trung và
thị xã Bỉm Sơn.
0,92
9,72
DTL
Xây dựng hệ thống
cấp nước thô Bỉm
Sơn tại huyện Hà
Trung và thị xã
Bỉm Sơn
Thứ tự 16 điểm
1.5 mục II
3
Khu cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp xã
Hà Bình
0,05
0,05
SKC
Xã Hà Bình
3
Thứ tự số 14
điểm 2.3 mục
II
4
Cấp phép khai thác
mỏ đá sét làm nguyên
liệu sản xuất xi măng
tại khu vực Lam Sơn,
xã Hà Vinh.
104,00
15,96
88,04
SKS
Xã Hà Vinh
4
Cấp phép khai thác mỏ
đá sét làm nguyên liệu
sản xuất xi măng tại
khu vực Lam Sơn, xã
Hà Vinh.
89,80
15,96
73,84
SKS
Xã Hà Vinh
Thứ tự số 1
điểm
2.4 mục II
Phụ biểu số II
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Chỉ tiêu
sử dụng đất
được phân bổ tại
Quyết định số
2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022 của
UBND tỉnh
Chỉ tiêu sử dụng
đất được duyệt
theo Q
uyết định số
2692/QĐ-UBND
ngày
28/7/2023 của
UBND tỉnh
Chỉ tiêu sử
dụng đất
sau điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
I
Loại đất
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
24.393,86 24.393,86 24.393,86
1
Đất nông nghiệp
NNP
16.287,36
16.287,36
16.301,56
14,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.536,69
6.266,06
6.266,06
-
Trong đó:
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
5.436,69
5.471,69
5.471,69
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
660,69
660,69
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.703,56
1.703,56
1.703,56
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.142,68
1.250,80
1.250,80
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
525,27
663,53
663,53
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.841,52
3.934,82
3.949,02
14,20
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
220,70
220,70
220,70
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.067,45
1.067,45
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
740,44
740,44
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.370,63
7.370,63
7.356,43
-
14,20
2.1
Đất quốc phòng
CQP
896,13
896,13
896,13
2.2
Đất an ninh
CAN
8,15
8,15
8,15
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
250,00
250,00
250,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
233,00
233,00
233,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
78,92
118,21
118,21
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
131,95
155,62
155,62
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
527,55
740,99
726,79
-
14,20
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
43,58
43,58
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
2.704,77
2.807,48
2.807,48
8
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Chỉ tiêu
sử dụng đất
được phân bổ tại
Quyết định số
2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022 của
UBND tỉnh
Chỉ tiêu sử dụng
đất được duyệt
theo Q
uyết định số
2692/QĐ-UBND
ngày
28/7/2023 của
UBND tỉnh
Chỉ tiêu sử
dụng đất
sau điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
-
Đất giao thông
DGT
1.570,46
1.658,62
1.658,62
-
Đất thuỷ lợi
DTL
571,13
571,13
571,13
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
38,45
38,33
38,33
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13,35
9,74
9,74
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
68,65
68,80
68,80
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
105,03
127,35
127,35
-
Đất công trình năng lượng
DNL
9,60
6,51
6,51
-
Đất
công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,23
1,23
1,23
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
0,88
0,88
0,88
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
26,75
26,75
26,75
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
20,41
20,41
20,41
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
10,60
10,60
10,60
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
226,75
228,17
228,17
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
23,12
23,12
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
15,85
15,85
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
20,02
20,02
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.389,58
1.389,58
1.389,58
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
148,10
148,10
148,10
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
26,21
26,78
26,78
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,07
5,07
5,07
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
50,92
50,92
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
443,06
443,06
2.20
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
33,82
33,82
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,11
0,11
3
Đất chưa sử dụng
CSD
735,91
735,88
735,88
II
Khu chc năng
9
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Chỉ tiêu
sử dụng đất
được phân bổ tại
Quyết định số
2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022 của
UBND tỉnh
Chỉ tiêu sử dụng
đất được duyệt
theo Q
uyết định số
2692/QĐ-UBND
ngày
28/7/2023 của
UBND tỉnh
Chỉ tiêu sử
dụng đất
sau điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
511,71
511,71
511,71
4
Khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên
trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu
năm)
KNN
7.105,25
7.105,25
7.105,25
5
Khu lâm nghiệp
(khu vực rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
4.984,20
4.984,20
4.998,40
14,20
6
Khu
du lịch
KDL
250,00
250,00
250,00
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
525,27
525,27
525,27
8
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
483,00
483,00
483,00
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô thị mới)
DTC
8.260,30
8.260,30
8.260,30
10
Khu thương mại
-
dịch vụ
KTM
98,46
98,46
98,46
11
Khu đô thị
-
thương mại
-
dịch vụ
KDV
8.358,76
8.358,76
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
2.687,42
2.687,42
2.687,42
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
199,20
199,20
Phụ biểu số III
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030
Diện tích chuyển mục
đích sử dụng đất điều
chỉnh tăng, giảm theo
đơn vị hành chính
(Xã Hà Vinh)
Diện đến năm 2030 theo
Quyết định số 2692/QĐ-
UBND ngày 28/7/2023
của UBND tỉnh
So sánh
(Tăng,
giảm)
Diện tích
sau điều
chỉnh
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.561,46
-
14,20
1.547,26
-
14,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
533,49
533,49
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
458,65
458,65
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
399,62
399,62
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
41,75
41,75
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
98,44
98,44
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
50,00
50,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
392,08
-
14,20
377,88
-
14,20
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
37,45
37,45
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
8,64
8,64
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
212,34
212,34
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi
trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng
phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
212,34
212,34
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
36,61
36,61
11
Phụ biểu số IV
BẢNG ĐIỀU, CHỈNH BỔ SUNG
Danh mục các công trình dự án và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Công trình, dự án
Chủ đầu tư
Địa
điểm
(đến
cấp xã)
Diện tích
Kế
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng thêm
Văn bản chủ trương đầu tư;
nguồn vốn đầu tư của cơ quan
có thẩm quyền
Trích lục hoặc trích
đo địa chính
khu đất
Đã được HĐND
tỉnh chấp thuận
hồi đất
Ghi chú
Diện
tích
Sử
dụng
vào
loại đất
I
Đất giao
thông
1
Đường Ba Chi
Giang Sơn 10 đi
Hồ Sun Chí Phúc
UBND xã
Hà Sơn
Xã Hà
Sơn
1,20
1,20
DGT
Nghị quyết số 166/NQ- HĐND
ngày 06/12/2022 của HĐND huyện
Hà Trung về việc điều chỉnh Quyết
định chủ trương đầu tư dự án
Trích lục bản đồ địa
chính
khu đất số 1149/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai huyện Hà
Trung lập ngày
30/8/2022.
Nghị quyết số
412/NQ-HĐND
ngày 12/7/2023 của
HĐND tỉnh
Bổ sung dự án
II
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1
Trạm xử lý nước
Long Sơn.
Công ty
TNHH
Long Sơn
xã Hà
Vinh
0,05
0,05
SKC
Công văn số 0425-1/LS-CV ngày
25/04/2024 của Công ty TNHH
Long Sơn về việc đăng ký nhu cầu
sử dụng đất, cập nhật dự án
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 137/TLBĐ do
Văn phòng Đăng ký đất
đai Thanh Hóa lập ngày
06/3/2024
Bổ sung dự án
III
Đất ở tại nông thôn
1
Xây dựng hạ tầng
kỹ thuật điểm dân
cư khu Cống Ải,
xã Hà Tân
Ban QLDA
đầu tư xây
dựng huyện
Hà Trung
Xã Hà
Tân
1,46
0,52
ONT
Nghị quyết số 281/NQ- HĐND
ngày 23/01/2024 của HĐND huyện
Hà Trung về việc Quyết định chủ
trương đầu tư dự án Xây dựng hạ
Trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 219/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai huyện Hà
Trung lập ngày
26/10/2023.
Nghị quyết số
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024 của
HĐND tỉnh
Bổ sung dự án
0,04
DKV
0,90
DGT
IV
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1
Cấp phép khai thác
mỏ đá sét làm
nguyên liệu sản
xuất xi măng tại
khu vực Lam Sơn,
xã Hà Vinh.
Công ty
TNHH
Long Sơn
xã Hà
Vinh
89,80
15,96
73,84
SKS
Các văn bản
của Bộ Tài nguyên và
Môi trường: Số 309/GP-BTNMT
ngày 9/01/2018; số 2318/QĐ-
BTNMT ngày 25/11/2021 về việc
điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản; số 1539/QĐ-UBND
của UBND tỉnh chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư
dự án.
Mảnh Chỉnh lý trích đo
địa chính số: 01, 02,
03/CLTĐĐC do
Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai huyện Hà
Trung kiểm tra tháng
10/2021
Nghị quyết số
475/NQ-HĐND
ngày 14/12/2023
của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Cắt giảm
14,20 ha
sang dự án khoáng
sản tại xã Thành
Long và xã Thành
Trực, huyện Thạ
ch
Thành
12
Phụ biểu số V
Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu phân
khai tại
Quyết định số
2907/QĐ-
UBND ngày
26/8/2022 của
UBND tỉnh
Kế hoạch SDĐ
năm 2024 được
duyệt theo
Quyết
định số 1015
/QĐ
-
UBND ngày
15/3/2024 của
UBND tỉnh
Kế hoạch
SDĐ năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
Diện tích điều chỉnh theo đơn
vị hành chính
Xã Hà
Sơn
Xã Hà
Tân
Xã Hà
Vinh
I
Loại đất
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
24.393,86
24.393,86
24.393,86
1
Đất nông nghiệp
NNP
16.287,36
17.145,80
17.157,48
11,68
-
1,20
-
1,27
14,15
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.536,69
6.516,71
6.515,39
-
1,32
-
1,27
-
0,05
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
5.436,69
5.710,81
5.709,58
-
1,23
-
1,18
-
0,05
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
935,96
935,96
1.3
Đất trồng cây
lâu năm
CLN
1.703,56
1.712,71
1.712,71
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.142,68
1.337,96
1.337,96
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
525,27
710,53
710,53
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.841,52
4.270,75
4.283,75
13,00
-
1,20
14,20
-
Trong đó: Đất
có rừng sản
xuất là rừng tự
nhiên
RSN
220,70
220,70
220,70
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.082,37
1.082,37
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
578,80
578,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.370,63
6.480,02
6.468,35
-
11,67
1,20
1,28
-
14,15
2.1
Đất quốc phòng
CQP
896,13
700,00
700,00
2.2
Đất an ninh
CAN
8,15
3,07
3,07
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
250,00
157,83
157,83
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
233,00
146,31
146,31
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
78,92
22,21
22,21
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
131,95
124,66
124,71
0,05
0,05
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
527,55
723,76
709,56
-
14,20
-
14,20
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ
gốm
SKX
52,64
52,64
2.9
Đất phát triển
hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.704,77
2.679,79
2.681,71
1,92
1,20
0,72
-
Đất giao thông
DGT
1.570,46
1.627,79
1.629,75
1,96
1,20
0,76
-
Đất thuỷ lợi
DTL
571,13
563,97
563,93
-
0,04
-
0,04
13
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu phân
khai tại
Quyết định số
2907/QĐ-
UBND ngày
26/8/2022 của
UBND tỉnh
Kế hoạch SDĐ
năm 2024 được
duyệt theo
Quyết
định số 1015
/QĐ
-
UBND ngày
15/3/2024 của
UBND tỉnh
Kế hoạch
SDĐ năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
Diện tích điều chỉnh theo đơn
vị hành chính
Xã Hà
Sơn
Xã Hà
Tân
Xã Hà
Vinh
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
38,45
36,41
36,41
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
13,35
9,16
9,16
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
68,65
67,56
67,56
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
105,03
35,61
35,61
-
Đất công trình năng lượng
DNL
9,60
4,07
4,07
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,23
1,14
1,14
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
0,88
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
26,75
44,20
44,20
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
20,41
10,99
10,99
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
10,60
14,50
14,50
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
226,75
228,03
228,03
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
23,12
23,12
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
13,26
13,26
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
18,67
18,72
0,04
0,04
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.389,58
1.226,84
1.227,36
0,52
0,52
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
148,10
91,42
91,42
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
26,21
26,25
26,25
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,07
3,54
3,54
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
20,25
20,25
2.19
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
438,50
438,50
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
43,27
43,27
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,99
0,99
3
Đất chưa sử dụng
CSD
735,91
768,04
768,03
-
0,01
-
0,01
II
Khu chc năng
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
14
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu phân
khai tại
Quyết định số
2907/QĐ-
UBND ngày
26/8/2022 của
UBND tỉnh
Kế hoạch SDĐ
năm 2024 được
duyệt theo
Quyết
định số 1015
/QĐ
-
UBND ngày
15/3/2024 của
UBND tỉnh
Kế hoạch
SDĐ năm
2024 điều
chỉnh, bổ
sung
So sánh
Diện tích điều chỉnh theo đơn
vị hành chính
Xã Hà
Sơn
Xã Hà
Tân
Xã Hà
Vinh
3
Đất đô thị
KDT
511,71
511,71
511,71
4
Khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực
chuyên
trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
7.105,25 7.353,14 7.353,14
5
Khu lâm nghiệp
(khu vực
rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
4.984,20
5.395,24
5.408,24
13,00
6
Khu du lịch
KDL
250,00
339,66
339,66
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
525,27
562,48
562,48
8
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm
công nghiệp)
KPC
483,00
304,14
304,14
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô thị mới)
DTC
8.260,30
8.260,30
8.260,30
10
Khu thương mại
-
dịch vụ
KTM
98,46
18,50
18,50
11
Khu đô thị
-
thương mại
-
dịch vụ
KDV
8.278,80
8.278,80
12
Khu dân cư
nông thôn
DNT
2.687,42
2.503,95
2.503,95
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
177,31
177,31
15
Phụ biểu số VI
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu thu hồi đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Diện tích
thu hồi đất điều
chỉnh theo đơn vị hành chính
Diện tích
thu hồi đất
tại Quyết định số
1015/QĐ- UBND
ngày 15/3/2024 của
UBND tỉnh được
duyệt
Diện tích
điều chỉnh
(Tăng, giảm)
Cộng
Xã Hà Sơn
Xã Hà Tân
1
Đất nông nghiệp
NNP
368,37
2,47
370,84
1,20
1,27
1.1
Đất trồng lúa
LUA
182,15
1,27
183,42
1,27
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
131,97
1,18
133,15
1,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
97,14
97,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
25,70
25,70
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
2,11
2,11
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
48,84
1,20
50,04
1,20
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
11,66
11,66
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,78
0,78
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
32,75
0,18
32,93
0,18
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,01
0,01
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
0,62
0,62
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
1,35
1,35
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
0,39
0,39
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
21,29
0,18
21,47
0,18
-
Đất
giao thông
DGT
11,53
0,14
11,67
0,14
-
Đất thuỷ lợi
DTL
8,04
0,04
8,08
0,04
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
0,03
0,03
16
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Diện tích
thu hồi đất điều
chỉnh theo đơn vị hành chính
Diện tích
thu hồi đất
tại Quyết định số
1015/QĐ- UBND
ngày 15/3/2024 của
UBND tỉnh được
duyệt
Diện tích
điều chỉnh
(Tăng, giảm)
Cộng
Xã Hà Sơn
Xã Hà Tân
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,51
0,51
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,18
0,18
-
Đất xây dựng cơ sở thể
dục thể thao
DTT
0,61
0,61
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,02
0,02
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,04
0,04
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
0,24
0,24
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,10
0,10
2.10
Đất danh lam
thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
5,69
0,002
5,69
0,002
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,32
0,32
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,89
0,89
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,10
0,10
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,79
0,79
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1,31
1,31
2.21
Đất
phi nông nghiệp khác
PNK
Phụ biểu số VII
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2024
Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất điều chỉnh theo đơn vị hành chính
Chỉ tiêu
tại Q
uyết
định số 1015/QĐ-
UBND ngày
15/3/2024 của UBND
tỉnh được duyệt
Chỉ tiêu
điều chỉnh
(Tăng, giảm)
Cộng Xã Hà Vinh Xã Hà Sơn Xã Tân
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
606,95
-
11,68
595,28
-
14,15
1,20
1,27
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
209,53
1,32
210,85
0,05
1,27
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
155,32
1,23
156,54
0,05
1,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
103,98
103,98
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
37,29
37,29
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
10,28
10,28
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
224,55
-
13,00
211,55
-
14,20
1,20
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
17,04
17,04
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp
khác
NKH/PNN
4,28
4,28
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
51,14
51,14
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa
chuyển sang đất nuôi
trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
51,14
51,14
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
7,10
0,18
7,28
0,18
Phụ biểu số VIII
BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Diện tích đưa đất
chưa sử dụng và sử
dụng điều chỉnh
theo đơn vị hành
chính (Xã Hà Tân)
Chỉ tiêu sử dụng đất theo
Q
uyết định số 1015/QĐ-
UBND
ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh
Diện tích điều
chỉnh
(Tăng,
giảm)
Cộng
1
Đất nông nghiệp
NNP
232,77
232,77
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,32
0,32
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
0,32
0,32
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
92,16
92,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
130,62
130,62
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
9,67
9,67
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
219,70
0,01
219,71
0,01
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,06
0,06
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,89
0,89
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
209,57
209,57
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
4,98
4,98
Đất giao thông
DGT
1,53
1,53
-
Đất
thuỷ lợi
DTL
2,61
2,61
-
Đất xây dựng cơ sở văn ho
DVH
0,01
0,01
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,07
0,07
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
19
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Diện tích đưa đất
chưa sử dụng và sử
dụng điều chỉnh
theo đơn vị hành
chính (Xã Hà Tân)
Chỉ tiêu sử dụng đất theo
Q
uyết định số 1015/QĐ-
UBND
ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh
Diện tích điều
chỉnh
(Tăng,
giảm)
Cộng
-
Đất công trình năng lượng
DNL
-
Đất
công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
0,75
0,75
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,55
0,55
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,34
0,01
2,35
0,01
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
1,31
1,31
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất tín
ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1972/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1972/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1972/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×