• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1972/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 chấp thuận điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Hà Trung

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/05/2024 13:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1972/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1972/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1972/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1972/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N
TNH THANH HOÁ
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp
-
Tự do
-
Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc chp thun điều chỉnh, bổ sung ch tu sdụng đt trong
h sơ điều chỉnh quy hoạch s dng đất thi k 2021-2030 và cp
nht kế hoạch s dng đất năm 2024, huyn Hà Trung
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyn đa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, bổ sung một sđiều của Lut T chức Chính ph và Lut Tổ chức chính
quyn đa pơng ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ny 24/11/2017,
Lut sa đi, bổ sung mt số điều ca 37 Lut liên quan đến quy hoch ngày
20/11/2018;
Căn cứ cc Nghđịnh của Chính ph: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
v vic hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; s01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017
v vic sửa đi b sung mt s ngh đnh quy định chi tiết thi hành Lut đt đai;
s 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 v vic sửa đi, bổ sung mt số ngh đnh
quy định chi tiết thi hành Lut Đất đai;
Căn cứ cc Quyết định của Th tướng Chính ph: Số 326/QĐ-TTg ng ày
09/3/2022 về vic phân b chỉ tiêu quy hoch sử dụng đất quc gia thời kỳ
2021 - 2030, tm nhìn đến năm 2050, kế hoch sdng đt quốc gia 5 năm
2021-2025; s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về vic phê duyt quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thi k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn c Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4 /2021 ca BTài
nguyên Môi trường quy định kỹ thuật vic lp, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoch sử dụng đất;
Căn cứ Nghquyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của ND tnh v
vic chp thun danh mc cc công trình, dự n phi thu hồi đt, chuyển mục
đích s dng đt trồng lúa, đt rừng phòng h và quyết đnh chủ trương chuyn
mục đích sử dụng rừng trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 2, năm 2023;
Căn c cc Quyết định ca UBND tỉnh: S 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân b ch tiêu sử dụng đt trong phương n phân
b và khoanh vùng đt đai theo khu chức ng và theo loại đất đến tng đơn v
hành chính cấp huyn trong quy hoch tỉnh thời k2021-2030, tm nhìn đến
năm 2045 điều chỉnh quy hoch sử dụng đất thời k 2021-2030 cp huyn; s
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 và số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 v vic
phê duyt điu chỉnh, b sung chỉ tiêu sử dụng đt của cc loi đt đã được phân
2
b tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; s
2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 vvic phê duyt điều chỉnh quy hoạch s
dng đt thời kỳ 2021- 2030; s 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 v vic phê
duyt kế hoạch sử dụng đt năm 2024, huyn Hà Trung;
Theo đề nghị ca Sở Tài nguyên và i trường ti Ttrình s 730TTr-
STNMT ngày 03/5/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Chp thun điều chỉnh giảm 14,20 ha đất thuc chỉ tiêu s dụng đất
cho hot đng khoáng sản (SKS) tại huyện Trung (ch tiêu sdụng đt đã đưc
UBND tỉnh phân b tại Quyết đnh s 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022) và bổ
sung chỉ tiêu s dng đt cho hot động khoáng sản (SKS) trong điu chnh quy
hoạch sử dụng đt thời k 2021-2030, huyn Thạch Thành phục vụ thực hiện dự
án khoáng sn tại Tnh Long và xã Thành Trực, huyn Thạch Thành.
Điu 2. Chp thun điều chnh quy mô, địa điểm các công trình, d án
trong hồ sơ điu chnh quy hoch s dụng đt thời kỳ 2021 -2030, huyện Hà
Trung đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết đnh s2692/QĐ-UBND ngày
28/7/2023 với ni dung chính n sau:
1. Điu chnh quy mô, đa điểm 04 công trình, d án trong h sơ điu
chỉnh quy hoạch sdụng đất thời k 2021 -2030, huyn Hà Trung: Chi tiết theo
Ph biểu số I kèm theo.
2. Điều chnh chỉ tiêu s dng đt tại khoản 1 Điu 1 Quyết đnh s
2692/-UBND ngày 28/7/2023 của UBND tỉnh, c thể:
a) Điu chỉnh tăng 14,2 ha đt rừng sản xuất (RSX) ti xã Hà Vinh.
b) Điu chnh gim 14,2 ha đất sdụng cho hot đng khoáng sn (SKS)
ti xã Hà Vinh.
(Chi tiết theo Ph biểu s II kèm theo)
3. Điều chnh gim chỉ tiêu chuyn mục đích s dng 14,2 ha đt rừng sản
xut sang đt phi nông nghip tại khoản 2 Điu 1 Phụ biểu s I.1 ban hành
kèm theo Quyết đnh s2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 của UBND tnh: Chi
tiết theo Ph biểu số III m theo.
4. Các ni dung, ch tiêu sdụng đt khác không điều chnh, b sung, thay
đi tiếp tục thực hiện theo Quyết đnh s 2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 ca
UBND tỉnh.
Điu 3. Chp thuận điều chnh quy mô, đa điểm, chỉ tiêu s dụng đt
cập nhật kế hoch sdng đt hàng năm, huyn Hà Trung cthể như sau:
1. Điều chnh, b sung 04 công tnh, d án tại khon 5 Điều 1 và Phụ biu
sV ban hành kèm theo Quyết đnh s 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 ca
UBND tỉnh, c thể:
3
a) B sung d án Đường Ba Chi Giang Sơn 10 đi H Sun Chí Phúc với
din ch 1,20 ha đất (DGT) tại xã Sơn.
b) B sung d án Trạm xử lý nước Long Sơn với diện tích 0,05 ha đt
(SKC) ti xã Hà Vinh.
c) B sung d án y dựng h tầng kỹ thuật điểm dân cư khu Cống Ải vi
din ch là 1,46 ha đt (ONT) ti xã Hà n.
d) Gim ch tiêu sử dụng đt dự án khai thác mỏ đá sét làm nguyên liu
sn xuất xi măng ti khu vực Lam Sơn (SKS) với din ch là 14,20 ha đt tại xã
Hà Vinh.
(Chi tiết theo Ph biểu s IV kèm theo)
2. Điu chnh, bổ sung chỉ tiêu sdng đt ca các loi đt ti khon 1
Điu 1 Ph biểu s I.1 và I.2 ban nh kèm theo Quyết đnh s1015/QĐ-
UBND ngày 15/3/2024 ca UBND tỉnh, c th:
a) Điu chỉnh tăng chỉ tiêu s dng đt ca các loại đất:
- Đt rừng sản xuất (RSX) với diện ch 14,2 ha ti xã Hà Vinh.
- Đất ssn xut phi nông nghip (SKC) với din ch 0,05 ha tại
Hà Vinh.
- Đất giao thông (DGT) với din ch 1,96 ha tại xã Hà Sơn với diện ch
1,20 ha; tại Tân vi din ch 0,76 ha.
- Đất khu vui chơi gii t công cng (DKV) với diện tích 0,04 ha tại
Hà Tân.
- Đt ở tại nông thôn (ONT) với din tích 0,52 ha tại xã Hà Tân.
b) Điu chỉnh gim chỉ tiêu s dng đất ca các loại đt:
- Đt rừng sản xuất (RSX) với diện ch 1,2 ha tại xã Hà Sơn.
- Đất trng lúa (LUA) với din ch 1,32 ha (trong đó: Đt chun trồng
lúa nước 1,23 ha) ti xã Vinh vi din tích 0,05 ha; tại Hà Tân vi din
tích 1,27 ha.
- Đất s dng cho hot động khoáng sản (SKS) với dinch 14,2 ha tại xã
Hà Vinh.
- Đt thủy li (DTL) với diện ch 0,04 ha ti xã Hà Tân.
- Đt chưa sdụng (CSD) vi diện ch 0,01 ha tại xã Hà Tân.
(Chi tiết theo Ph biểu s V m theo)
3. Điu chnh ng ch tiêu thu hồi đất tại khoản 2 Điu 1 Phbiểu s
II.1 và Ph biểu s II.2 kèm theo Quyết định s 1015/QĐ-UBND ny
15/3/2024 ca UBND tỉnh, c thể:
a) Đt trồng lúa (LUA) với din tích 1,27 ha ti Hà Tân (trong đó đất
chuyên trồng lúa ớc (LUC) với diện ch 1,18 ha).
4
b) Đt rừng sản xut (RSX) với diện tích 1,20 ha tại xã Hà Sơn.
c) Đất giao thông (DGT) với diện ch 0,14 ha , tại xã Hà Tân;
d) Đất thủy lợi (DTL) vi diện ch 0,04 ha tại xã Hà Tân;
e) Đt ở tại nông thôn (ONT) với diện ch 0,002 ha tại xã Hà Tân.
(Chi tiết theo Ph biểu s VI m theo)
4. Điều chnh ch tiêu chuyển mục đích s dng đất nông nghip sang đt
phi nông nghip tại khon 3 Điu I và Ph biểu s III.1 và Ph biu sIII.2 ban
hành kèm theo Quyết đnh s 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 ca UBND tỉnh,
cth:
a) Điu chnh tăng 1,20 đt rừng sản xut (RSX) tại xã Hà Sơn.
b) Điu chỉnh gim chỉ tiêu s dng đất:
- Đất trồng lúa (LUA) với diện tích 1,32 ha (trong đó 1,23 ha đt
chuyên trồng lúa ớc) tại xã Hà Vinh với diện tích 0,05 ha Hà Tân vi
din ch 1,18 ha.
- Đt rừng sản xuất (RSX) với diện ch 14,2 ha ti xã Hà Vinh.
(Chi tiết theo Ph biểu s VII kèm theo)
5. Điều chnh tăng chỉ tiêu đt chưa s dụng s dng o s dng tại
khoản 4 Điều I Ph biu s IV.2 kèm theo Quyết đnh s 1015/QĐ-UBND
ngày 15/3/2024 của UBND tỉnh với din tích 0,01 ha (Đất nông thôn (ONT) tại
xã Hà Tân.
(Chi tiết theo Ph biểu s VIII kèm theo)
6. Các ni dung khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hin theo
Quyết đnh s 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024 của UBND tnh.
Điu 4. Trách nhim ca các đơn v có liên quan.
1. S Tài nguyên Môi trường chu trách nhiệm trước pháp lut, trước
UBND tnh v tính đầy đ, chính xác, hợp l ca h sơ i liu, số liệu liên
quan đến không gian, din tích, loại đt, ch tiêu s dụng đt được điều chnh,
b sung, đm bo p hợp theo ch tiêu sử dụng đt đã được UBND tỉnh phân
b, phê duyệt tại các Quyết định: S 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, s
2598/-UBND ngày 20/7/2023, s 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; s
2692/-UBND ngày 28/7/2023, s 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024; rà
soát, ớng dn UBND huyn Hà Trung và các đơn vị có liên quan, theo di,
cập nht ch tiêu s dng đt vào hsơ điều chnh quy hoch sdng đất thời
k 2021-2030 và kế hoạch s dng đt hằng năm trình cấp thẩm quyn thông
qua, phê duyt theo quy định; hoàn thin đy đ hsơ vđầu , s dụng đt,
s dng rừng, xây dng, khoáng sn, bo v môi trường... theo quy đnh tại
Kết lun s 2626-KL/TU ngày 15/01/2024, Kết lun s 868-KL/TU ngày
19/8/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh y quy đnh ca pháp lut khác liên
quan, mới triển khai dự án theo đúng quy đnh.
5
2. UBND huyn Hà Trung thực hin chức ng quản lý Nhà nưc về đt đai
trên đa bàn; cập nhật các ch tiêu s dng đất được b sung, điu chnh o h sơ
điu chnh quy hoch sdng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoch sdng đất
hng năm trình cp thẩm quyn phê duyệt; chấp hành thực hin nghiêm túc ch tu
s dng đất đã được UBND tnh phân bổ tại các Quyết đnh: S 2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022, s 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, s 214/-UBND ngày
12/01/2024, s 2692/QĐ-UBND ngày 28/7/2023 và s1015/-UBND ngày
15/3/2024; thực hin đy đ trình t, thủ tục, h sơ về đu tư, s dụng đất, chuyn
mc đích s dng đt, chuyn mc đích s dụng rừng, xây dựng, khoáng sn, bo
v môi trường và các quy đnh khác liên quan mới trin khai dự án theo quy đnh
của pháp lut.
3. UBND huyn Thạch Thành soát, thc hiện đầy đ tnh tự, th tục
trình cp thẩm quyền thông qua, quyết đnh cp nht đầy đủ ch tiêu sử dng đất
của các loi đt, trong đó có chỉ tiêu đt khoáng sn phục v dán khoáng sn
ti xã Thành Long và Thành Trực trong h sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đt thời k 2021-2030 và kế hoch s dng đất hằng năm theo quy đnh tại
khoản 3 Điu 1 Ngh đnh s 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 ca Chính ph,
chỉ đo, kết luận của Ban Thường v Tnh ủy và quy định ca pháp luật khác
liên quan mới trin khai, t chc thực hin dán theo quy đnh.
Điu 5. Quyết định này có hiu lực thi hành kể từ ngày ban hành và là
mt bphận không ch rời ca Quyết đnh s 1015/QĐ-UBND ngày 15/3/2024
của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Tài nguyên và Môi
trường, Kế hoch và Đầu tư, y dng, Tài chính, Nông nghip và Phát trin
nông thôn, Công Thương; UBND huyn Hà Trung, UBND huyện Thạch Thành
và các đơn vị, cá nhân có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5 QĐ;
- Thường trực Tỉnh y (để b/cáo);
- Ch tch, c PCT UBND tnh ể b/cáo);
- Huyn ủy, HĐND huyện Hà Trung;
- Huyn ủy, HĐND huyn Thạch Thành;
- Các đơn v có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC149.05 .24)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Đc Giang
Phbiểu s I
B SUNG, ĐIU CHNH
Danh mục các công trình, dự án và ch tu sử dng đt
trong điều chỉnh quy hoạch s dng đt thi k 2021-2030, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tnh)
Đơn vtính: ha
Điều chỉnh quy hoch sdng đất thời k 2021
-
2030 huyn Hà Trung
ng trình dán sau điu chỉnh quy mô địa điểm
Vtrí trong
biểu s
01/CH kèm
theo thuyết
minh tổng
hợp
TT
n công trình dự án
Điều
chỉnh
quy
hoạch
thời kỳ
2021-
2030
Hiện
trng
s
dụng
đt
ng thêm
Địa đim TT n công trình dự án
Diện
tích
quy
hoch
thời k
2021-
2030
Hiện
trạng
s
dụng
đất
ng thêm
Địa đim
Diện
tích
S
dụng
vào
loi
đt
Din
tích
sau
điu
chỉnh
S
dụng
vào
loi
đất
1
Trạm xử lý nước Long
Sơn tại Vinh.
0,07
0,07
DTL
Xã Vinh
1
Trạm xử lý nước Long
n tại Vinh.
0,05
0,05
SKC
Xã Vinh
Thứ tự 17 điểm
1.5 mc II
0,02
0,02
DTL
2
Xây dựng h thng cấp
nước t Bỉm Sơn tại
huyn Hà Trung và th
xã Bỉm Sơn.
9,67
9,67
DTL
Th trấn
Trung, các xã:
n Dương, Hà
nh, Ninh,
Ngc
2
Xây dựng hệ thống
cấp nước thô Bỉm Sơn
tại huyn Trung và
th xã Bỉm Sơn.
0,92
9,72
DTL
Xây dựng hệ thống
cấp nước thô Bỉm
Sơn tại huyn
Trung th xã
Bỉm Sơn
Th t16 đim
1.5 mc II
3
Khu sở sản xut
phi nông nghip xã
nh
0,05
0,05
SKC
Xã nh
3
Th ts 14
đim 2.3 mc
II
4
Cấp phép khai thác
mđá sét làm nguyên
liệu sản xut xi măng
tại khu vực Lam Sơn,
xã Vinh.
104,00
15,96
88,04
SKS
Xã Vinh
4
Cấp phép khai thác m
đá sét làm nguyên liu
sản xuất xi măng ti
khu vc Lam n, xã
Vinh.
89,80
15,96
73,84
SKS
Xã Vinh
Th t s 1
đim
2.4 mc II
Ph biu số II
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Ch tu sử dng đt trong điu chỉnh quy hoạch sdng đt thi kỳ 2021-2030, huyn Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu sdụng đất
Mã
Chỉ tiêu
sdụng đt
được phân bổ tại
Quyết định s
2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022 ca
UBND tỉnh
Chỉ tu sdụng
đt được duyt
theo Q
uyết định s
2692/QĐ-UBND
ngày
28/7/2023 của
UBND tỉnh
Chỉ tiêu s
dụng đất
sau điu
chỉnh, b
sung
So sánh
I
Loi đất
TNG DIN TÍCH ĐẤT TNHIÊN
24.393,86 24.393,86 24.393,86
1
Đất nông nghiệp
NNP
16.287,36
16.287,36
16.301,56
14,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.536,69
6.266,06
6.266,06
-
Trong đó:
Đất chuyên trồng a nước
LUC
5.436,69
5.471,69
5.471,69
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
660,69
660,69
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.703,56
1.703,56
1.703,56
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
1.142,68
1.250,80
1.250,80
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
525,27
663,53
663,53
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.841,52
3.934,82
3.949,02
14,20
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất rừng tự
nhiên
RSN
220,70
220,70
220,70
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS
1.067,45
1.067,45
1.8
Đất làm mui
LMU
1.9
Đất ng
nghip khác
NKH
740,44
740,44
2
Đất phi ng nghip
PNN
7.370,63
7.370,63
7.356,43
-
14,20
2.1
Đất quốc phòng
CQP
896,13
896,13
896,13
2.2
Đất an ninh
CAN
8,15
8,15
8,15
2.3
Đất khu ng nghiệp
SKK
250,00
250,00
250,00
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
233,00
233,00
233,00
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
78,92
118,21
118,21
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
131,95
155,62
155,62
2.7
Đất sdng cho hot động khoáng sản
SKS
527,55
740,99
726,79
-
14,20
2.8
Đất sản xut vật liu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
43,58
43,58
2.9
Đất phát trin h tng cấp quc gia, cấp tỉnh,
cp huyện, cp xã
DHT
2.704,77
2.807,48
2.807,48
8
TT
Chỉ tiêu sdụng đất
Mã
Chỉ tiêu
sdụng đt
được phân bổ tại
Quyết định s
2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022 ca
UBND tỉnh
Chỉ tu sdụng
đt được duyt
theo Q
uyết định s
2692/QĐ-UBND
ngày
28/7/2023 của
UBND tỉnh
Chỉ tiêu s
dụng đất
sau điu
chỉnh, b
sung
So sánh
-
Đất giao thông
DGT
1.570,46
1.658,62
1.658,62
-
Đất thulợi
DTL
571,13
571,13
571,13
-
Đất y dựng s văn ho
DVH
38,45
38,33
38,33
-
Đất y dựng s y tế
DYT
13,35
9,74
9,74
-
Đất y dựng s gio dc và đào to
DGD
68,65
68,80
68,80
-
Đất y dựng s thể dục ththao
DTT
105,03
127,35
127,35
-
Đất ng trình ng lượng
DNL
9,60
6,51
6,51
-
Đất
ng trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,23
1,23
1,23
-
Đất y dựng kho d trữ quc gia
DKG
0,88
0,88
0,88
-
Đất di tích lịch sử
-
n hóa
DDT
26,75
26,75
26,75
-
Đất bãi thi, x cht thi
DRA
20,41
20,41
20,41
-
Đất sở n gio
TON
10,60
10,60
10,60
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nha
táng
NTD
226,75
228,17
228,17
-
Đất y dựng s khoa hc công ngh
DKH
23,12
23,12
-
Đất y dựng s dịch vxã hi
DXH
-
Đất ch
DCH
15,85
15,85
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hot cộng đng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, gii t công cng
DKV
20,02
20,02
2.13
Đất ở ti nông thôn
ONT
1.389,58
1.389,58
1.389,58
2.14
Đất ở ti đô th
ODT
148,10
148,10
148,10
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
26,21
26,78
26,78
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
5,07
5,07
5,07
2.17
Đất xây dựng cơ sngoi giao
DNG
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
50,92
50,92
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
443,06
443,06
2.20
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
33,82
33,82
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,11
0,11
3
Đất chưa sử dụng
CSD
735,91
735,88
735,88
II
Khu chc năng
9
TT
Chỉ tiêu sdụng đất
Mã
Chỉ tiêu
sdụng đt
được phân bổ tại
Quyết định s
2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022 ca
UBND tỉnh
Chỉ tu sdụng
đt được duyt
theo Q
uyết định s
2692/QĐ-UBND
ngày
28/7/2023 của
UBND tỉnh
Chỉ tiêu s
dụng đất
sau điu
chỉnh, b
sung
So sánh
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
511,71
511,71
511,71
4
Khu sn xuất nông nghiệp
(khu vực chun
trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghip lâu
năm)
KNN
7.105,25
7.105,25
7.105,25
5
Khum nghiệp
(khu vực rừng phòng h,
rừng đặc dụng, rừng sản xut)
KLN
4.984,20
4.984,20
4.998,40
14,20
6
Khu
du lịch
KDL
250,00
250,00
250,00
7
Khu bảo tồn thn nhn và đa dng sinh học
KBT
525,27
525,27
525,27
8
Khu pt triển công nghiệp
(khu ng nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
483,00
483,00
483,00
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô th mới)
DTC
8.260,30
8.260,30
8.260,30
10
Khu thương mại
-
dịch v
KTM
98,46
98,46
98,46
11
Khu đô thị
-
thương mại
-
dch v
KDV
8.358,76
8.358,76
12
Khu dân cư ng thôn
DNT
2.687,42
2.687,42
2.687,42
13
Khu ở, ng nghề, sản xut phi ng nghiệp ng thôn
KON
199,20
199,20
Phụ biu số III
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Ch tu chuyn mc đích sử dng đất trong h sơ điều chỉnh quy hoạch s dng đt thi k 2021-2030, huyn Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đất
Diện tích điu chỉnh quy hoch sdụng đất đến
năm 2030
Diện tích chuyn mục
đích s dụng đt điều
chỉnh ng, giảm theo
đơn v nh chính
(Xã Hà Vinh)
Din đến m 2030 theo
Quyết định s 2692/QĐ-
UBND ngày 28/7/2023
ca UBND tỉnh
So sánh
(Tăng,
gim)
Din ch
sau điu
chỉnh
1
Đất nông nghip chuyn sang đt phi ng nghip
NNP/PNN
1.561,46
-
14,20
1.547,26
-
14,20
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
533,49
533,49
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
458,65
458,65
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
399,62
399,62
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
41,75
41,75
1.4
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
98,44
98,44
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
50,00
50,00
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
392,08
-
14,20
377,88
-
14,20
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất
rừng tự nhn
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trng thu sn
NTS/PNN
37,45
37,45
1.8
Đất làm mui
LMU/PNN
1.9
Đất ng nghip khác
NKH/PNN
8,64
8,64
2
Chuyn đổi cơ cấu s dụng đất trong ni bộ đất nông nghiệp
212,34
212,34
2.1
Đất trồng lúa chuyn sang đt trồng
y lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyn sang đt trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyn sang đt
ni
trồng thu sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyn sang đt làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng
phòng hộ chuyn sang đt
nông nghiệp không phi là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR
(a)
212,34
212,34
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất
rừng tự nhn
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghip không phi đất chuyển sang đt ở
PKO/OCT
36,61
36,61
11
Phụ biu s IV
BNG ĐIỀU, CHỈNH BỔ SUNG
Danh mục các công trình dự án và cập nht kế hoch sdụng đt m 2024, huyn Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tnh)
Đơn vị tính: ha
TT
ng trình, dự án
Ch đu
Địa
đim
ến
cấp xã)
Diện tích
Kế
hoch
Diện
tích hiện
trng
ng thêm
Văn bản chủ trương đầu tư;
nguồn vn đầu của quan
thm quyn
Trích lục hoặc trích
đo địa chính
khu đt
Đã được HĐND
tỉnh chấp thuận
hi đt
Ghi chú
Diện
tích
Sử
dụng
o
loi đất
I
Đất giao
tng
1
Đường Ba Chi
Giang Sơn 10 đi
Hồ Sun Chí Pc
UBND xã
Sơn
Xã
n
1,20
1,20
DGT
Ngh quyết s 166/NQ- ND
ngày 06/12/2022 của HĐND huyện
Hà Trung về vic điều chnh Quyết
định chủ trương đầu tư dự án
Trích lc bản đ địa
chính
khu đất s1149/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai huyện
Trung lp ngày
30/8/2022.
Ngh quyết s
412/NQ-HĐND
ngày 12/7/2023 ca
ND tỉnh
Bsung dự án
II
Đất cơ ssn xuất phi nông nghip
1
Trạm x lý nước
Long Sơn.
ng ty
TNHH
Long Sơn
xã
Vinh
0,05
0,05
SKC
Công n s0425-1/LS-CV ny
25/04/2024 của Công ty TNHH
Long Sơn về việc đăng ký nhu cầu
s dụng đất, cập nhật dự án
Trích lc bản đ địa chính
khu đất s 137/TLBĐ do
Văn png Đăng ký đất
đai Thanh Hóa lập ny
06/3/2024
Bsung dự án
III
Đất ở tại nông thôn
1
Xây dựng hạ tng
k thut đim dân
khu Cống Ải,
xã Tân
Ban QLDA
đầu tư xây
dựng huyện
Trung
Xã
Tân
1,46
0,52
ONT
Ngh quyết s 281/NQ- ND
ngày 23/01/2024 của HĐND huyện
Hà Trung về việc Quyết định ch
trương đầu tư dự án Xây dựng h
Trích lc bản đ địa chính
khu đất s 219/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai huyện
Trung lp ngày
26/10/2023.
Ngh quyết s
515/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024 của
ND tỉnh
Bsung dự án
0,04
DKV
0,90
DGT
IV
Đất s dụng cho hoạt động khoáng sn
1
Cấp phép khai thác
m đá t làm
nguyên liu sản
xut xi măng tại
khu vực Lam n,
xã Vinh.
ng ty
TNHH
Long Sơn
xã
Vinh
89,80
15,96
73,84
SKS
Các văn bản
của B Tài nguyên
i trường: S 309/GP-BTNMT
ny 9/01/2018; s 2318/QĐ-
BTNMT ngày 25/11/2021 v việc
điu chnh Giy phép khai thác
khoáng sn; s1539/QĐ-UBND
của UBND tỉnh chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu
dự án.
Mảnh Chỉnh lý trích đo
địa chính s: 01, 02,
03/CLTĐĐC do
Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai huyện
Trung kim tra tháng
10/2021
Ngh quyết s
475/NQ-HĐND
ngày 14/12/2023
của ND tnh
Thanh Hoá
Cắt giảm
14,20 ha
sang dự án khng
sản tại xã Thành
Long và xã Thành
Trực, huyện Th
ch
Thành
12
Phbiu sV
Điu chỉnh, b sung chỉ tiêu s dụng đt trong kế hoạch sdụng đất năm 2024, huyn Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đất
Chỉ tiêu phân
khai tại
Quyết định s
2907/QĐ-
UBND ngày
26/8/2022 của
UBND tỉnh
Kế hoch S
m 2024 được
duyệt theo
Quyết
định s1015
/QĐ
-
UBND ngày
15/3/2024 của
UBND tỉnh
Kế hoạch
SDĐ m
2024 điều
chỉnh, b
sung
So sánh
Din ch điều chỉnh theo đơn
vị nh chính
Xã
Sơn
Xã
n
Xã
Vinh
I
Loi đất
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
24.393,86
24.393,86
24.393,86
1
Đất nông nghiệp
NNP
16.287,36
17.145,80
17.157,48
11,68
-
1,20
-
1,27
14,15
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.536,69
6.516,71
6.515,39
-
1,32
-
1,27
-
0,05
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
5.436,69
5.710,81
5.709,58
-
1,23
-
1,18
-
0,05
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
935,96
935,96
1.3
Đất trồng cây
lâu năm
CLN
1.703,56
1.712,71
1.712,71
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
1.142,68
1.337,96
1.337,96
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
525,27
710,53
710,53
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
3.841,52
4.270,75
4.283,75
13,00
-
1,20
14,20
-
Trong đó: Đất
rừng sản
xuất là rừng tự
nhiên
RSN
220,70
220,70
220,70
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS
1.082,37
1.082,37
1.8
Đất làm mui
LMU
1.9
Đất ng nghip khác
NKH
578,80
578,80
2
Đất phi ng nghip
PNN
7.370,63
6.480,02
6.468,35
-
11,67
1,20
1,28
-
14,15
2.1
Đất quốc phòng
CQP
896,13
700,00
700,00
2.2
Đất an ninh
CAN
8,15
3,07
3,07
2.3
Đất khu ng nghiệp
SKK
250,00
157,83
157,83
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
233,00
146,31
146,31
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
78,92
22,21
22,21
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
131,95
124,66
124,71
0,05
0,05
2.7
Đất sdng cho hot động khoáng sản
SKS
527,55
723,76
709,56
-
14,20
-
14,20
2.8
Đất sản xut vt liu xây dựng, làm đ
gốm
SKX
52,64
52,64
2.9
Đất phát trin
h tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cp huyn, cp xã
DHT
2.704,77
2.679,79
2.681,71
1,92
1,20
0,72
-
Đất giao thông
DGT
1.570,46
1.627,79
1.629,75
1,96
1,20
0,76
-
Đất thulợi
DTL
571,13
563,97
563,93
-
0,04
-
0,04
13
TT
Chỉ tiêu sdng đất
Chỉ tiêu phân
khai tại
Quyết định s
2907/QĐ-
UBND ngày
26/8/2022 của
UBND tỉnh
Kế hoch S
m 2024 được
duyệt theo
Quyết
định s1015
/QĐ
-
UBND ngày
15/3/2024 của
UBND tỉnh
Kế hoạch
SDĐ m
2024 điều
chỉnh, b
sung
So sánh
Din ch điều chỉnh theo đơn
vị nh chính
Xã
Sơn
Xã
n
Xã
Vinh
-
Đất y dựng s văn ho
DVH
38,45
36,41
36,41
-
Đất y dựng s y tế
DYT
13,35
9,16
9,16
-
Đất y dựng s gio dc và đào to
DGD
68,65
67,56
67,56
-
Đất y dựng s thể dục ththao
DTT
105,03
35,61
35,61
-
Đất ng trình ng lượng
DNL
9,60
4,07
4,07
-
Đất ng trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,23
1,14
1,14
-
Đất y dựng kho d trữ quc gia
DKG
0,88
-
Đất di tích lịch sử
-
n hóa
DDT
26,75
44,20
44,20
-
Đất bãi thi, x cht thi
DRA
20,41
10,99
10,99
-
Đất sở n gio
TON
10,60
14,50
14,50
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nha
táng
NTD
226,75
228,03
228,03
-
Đất y dựng s khoa hc công ngh
DKH
23,12
23,12
-
Đất y dựng s dịch vxã hi
DXH
-
Đất ch
DCH
13,26
13,26
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hot cộng đng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, gii t công cng
DKV
18,67
18,72
0,04
0,04
2.13
Đất ở ti nông thôn
ONT
1.389,58
1.226,84
1.227,36
0,52
0,52
2.14
Đất ở ti đô th
ODT
148,10
91,42
91,42
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
26,21
26,25
26,25
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
5,07
3,54
3,54
2.17
Đất xây dựng cơ sngoi giao
DNG
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
20,25
20,25
2.19
Đất sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
438,50
438,50
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
43,27
43,27
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,99
0,99
3
Đất chưa sử dụng
CSD
735,91
768,04
768,03
-
0,01
-
0,01
II
Khu chc năng
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT
14
TT
Chỉ tiêu sdng đất
Chỉ tiêu phân
khai tại
Quyết định s
2907/QĐ-
UBND ngày
26/8/2022 của
UBND tỉnh
Kế hoch S
m 2024 được
duyệt theo
Quyết
định s1015
/QĐ
-
UBND ngày
15/3/2024 của
UBND tỉnh
Kế hoạch
SDĐ m
2024 điều
chỉnh, b
sung
So sánh
Din ch điều chỉnh theo đơn
vị nh chính
Xã
Sơn
Xã
n
Xã
Vinh
3
Đất đô thị
KDT
511,71
511,71
511,71
4
Khu sản xuất nông nghip
(khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực
chun
trồng câyng nghiệp lâu m)
KNN
7.105,25 7.353,14 7.353,14
5
Khum nghiệp
(khu vực
rừng png h, rừng đặc dng, rừng sản xuất)
KLN
4.984,20
5.395,24
5.408,24
13,00
6
Khu du lịch
KDL
250,00
339,66
339,66
7
Khu bảo tồn thn nhn và đa dng sinh học
KBT
525,27
562,48
562,48
8
Khu pt triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm
công nghip)
KPC
483,00
304,14
304,14
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô th mới)
DTC
8.260,30
8.260,30
8.260,30
10
Khu thương mại
-
dịch v
KTM
98,46
18,50
18,50
11
Khu đô thị
-
thương mại
-
dch v
KDV
8.278,80
8.278,80
12
Khu dân cư
nông thôn
DNT
2.687,42
2.503,95
2.503,95
13
Khu ở, ng nghề, sản xut phi ng nghiệp ng thôn
KON
177,31
177,31
15
Phụ biu s VI
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Ch tu thu hồi đất trong kế hoạch s dng đt năm 2024, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 ca UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dụng đất
Diện tích kế hoch thu hồi đt m 2024
Diện tích
thu hồi đất điều
chỉnh theo đơn vnh chính
Diện tích
thu hồi đất
tại Quyết định s
1015/QĐ- UBND
ngày 15/3/2024 ca
UBND tỉnh được
duyt
Diện tích
điu chỉnh
(Tăng, giảm)
Cộng
Xã Hà Sơn
Xã n
1
Đất nông nghiệp
NNP
368,37
2,47
370,84
1,20
1,27
1.1
Đất trồng lúa
LUA
182,15
1,27
183,42
1,27
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
131,97
1,18
133,15
1,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
97,14
97,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
25,70
25,70
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
2,11
2,11
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
48,84
1,20
50,04
1,20
-
Trong đó: Đất
rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trng thu sn
NTS
11,66
11,66
1.8
Đất làm mui
LMU
1.9
Đất ng nghip khác
NKH
0,78
0,78
2
Đất phi ng nghip
PNN
32,75
0,18
32,93
0,18
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu ng nghiệp
SKK
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
0,01
0,01
2.6
Đất cơ ssản xuất phi
ng nghip
SKC
0,62
0,62
2.7
Đất sdng cho hot động khoáng sản
SKS
1,35
1,35
2.8
Đất sản xut vật liu xây dựng, làm đ gốm
SKX
0,39
0,39
2.9
Đất phát trin h tng cấp quc gia, cấp tỉnh, cấp
huyn, cấp xã
DHT
21,29
0,18
21,47
0,18
-
Đất
giao thông
DGT
11,53
0,14
11,67
0,14
-
Đất thulợi
DTL
8,04
0,04
8,08
0,04
-
Đất y dựng sở văn ho
DVH
0,03
0,03
16
TT
Chỉ tiêu s dụng đất
Diện tích kế hoch thu hồi đt m 2024
Diện tích
thu hồi đất điều
chỉnh theo đơn vnh chính
Diện tích
thu hồi đất
tại Quyết định s
1015/QĐ- UBND
ngày 15/3/2024 ca
UBND tỉnh được
duyt
Diện tích
điu chỉnh
(Tăng, giảm)
Cộng
Xã Hà Sơn
Xã n
-
Đất y dựng sở y tế
DYT
0,51
0,51
-
Đất y dựng sở gio dc đào to
DGD
0,18
0,18
-
Đất y dựng sở th
dc ththao
DTT
0,61
0,61
-
Đất ng trình ng lượng
DNL
0,02
0,02
-
Đất ng trình bưu chính, vin thông
DBV
-
Đất y dựng kho d trữ quc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thi, x chất thi
DRA
0,04
0,04
-
Đất sở n gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhỏa tng
NTD
0,24
0,24
-
Đất y dựng sở khoa học công ngh
DKH
-
Đất y dựng sở dịch vụ xã hi
DXH
-
Đất ch
DCH
0,10
0,10
2.10
Đất danh lam
thng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hot cộng đng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, gii t công cng
DKV
2.13
Đất ở ti nông thôn
ONT
5,69
0,002
5,69
0,002
2.14
Đất ở ti đô th
ODT
0,32
0,32
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,89
0,89
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
0,10
0,10
2.17
Đất xây dựng cơ sngoi giao
DNG
2.18
Đất n ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
0,79
0,79
2.20
Đất có mt nước chuyên dùng
MNC
1,31
1,31
2.21
Đất
phi nông nghip khác
PNK
Phụ biu s VII
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Ch tu chuyn mc đích sdng đt trong kế hoạch sdụng đất năm 2024, huyn Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đất Mã
Din ch kế hoch chuyn mục đích s
dụng đất năm 2024
Diện tích chuyn mục đích sử dụng
đt điều chỉnh theo đơn vnh chính
Chỉ tiêu
tại Q
uyết
định s 1015/QĐ-
UBND ngày
15/3/2024 của UBND
tỉnh được duyệt
Chỉ tiêu
điu chỉnh
(Tăng, giảm)
Cộng Xã Vinh Xã Hà Sơn Xã n
1
Đất nông nghip chuyn sang đt phi ng nghip
NNP/PNN
606,95
-
11,68
595,28
-
14,15
1,20
1,27
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
209,53
1,32
210,85
0,05
1,27
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
155,32
1,23
156,54
0,05
1,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
103,98
103,98
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
37,29
37,29
1.4
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
10,28
10,28
1.5
Đất rừng đặc
dng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
224,55
-
13,00
211,55
-
14,20
1,20
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất
rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thu sn
NTS/PNN
17,04
17,04
1.8
Đất làm mui
LMU/PNN
1.9
Đất ng nghip
khác
NKH/PNN
4,28
4,28
2
Chuyển đổi cơ cấu s dụng đất trong ni bộ đất nông nghiệp
51,14
51,14
2.1
Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyn sang đất trồng
rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa
chuyển sang đất nuôi
trồng thu sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyn sang đất làm
muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyn
sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác
chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng h chuyn sang đt
ng nghip không phi là rừng
RPH/NKR
(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất
nông nghiệp không phi là rừng
RDD/NKR
(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
ng nghip không phi là rừng
RSX/NKR
(a)
51,14
51,14
-
Trong đó: Đất
có rừng sản xut
rừng tự nhn
RSN/NKR
(a)
3
Đất phi nông nghip không phải là đất chuyển sang đt
PKO/OCT
7,10
0,18
7,28
0,18
Ph biu s VIII
BNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
Ch tu đưa đất chưa sdụng vào s dng trong kế hoạch s dng đt năm 2024, huyện Hà Trung
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dụng đt
Kế hoch đưa đất chưa sdng vào sdng năm 2024
Diện tích đưa đất
chưa s dụng và s
dụng điều chỉnh
theo đơn vị hành
chính (Xã Hà Tân)
Chỉ tiêu sdng đất theo
Q
uyết định số 1015/QĐ-
UBND
ngày 15/3/2024 ca UBND tỉnh
Diện tích điu
chỉnh
(Tăng,
gim)
Cộng
1
Đất nông nghiệp
NNP
232,77
232,77
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,32
0,32
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
0,32
0,32
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
92,16
92,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
130,62
130,62
-
Trong đó: Đất
có rng sản xut là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thu sản
NTS
1.8
Đất làm mui
LMU
1.9
Đất ng nghip khác
NKH
9,67
9,67
2
Đất phi nông nghip
PNN
219,70
0,01
219,71
0,01
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu ng nghiệp
SKK
2.4
Đất cm ng nghip
SKN
2.5
Đất thương mi, dch v
TMD
0,06
0,06
2.6
Đất cơ ssản xuất phi nông nghip
SKC
0,89
0,89
2.7
Đất s dụng cho hot đng khoáng sản
SKS
209,57
209,57
2.8
Đất sản xuất vật liu xây dựng, làm đ gốm
SKX
2.9
Đất phát trin h tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cp
DHT
4,98
4,98
Đất giao thông
DGT
1,53
1,53
-
Đất
thuỷ lợi
DTL
2,61
2,61
-
Đất y dựng cơ svăn ho
DVH
0,01
0,01
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
-
Đất y dựng cơ sgio dục đào to
DGD
0,07
0,07
-
Đất y dựng cơ sthdục ththao
DTT
19
TT
Chỉ tiêu s dụng đt
Kế hoch đưa đất chưa sdng vào sdng năm 2024
Diện tích đưa đất
chưa s dụng và s
dụng điều chỉnh
theo đơn vị hành
chính (Xã Hà Tân)
Chỉ tiêu sdng đất theo
Q
uyết định số 1015/QĐ-
UBND
ngày 15/3/2024 ca UBND tỉnh
Diện tích điu
chỉnh
(Tăng,
gim)
Cộng
-
Đất ng trình năng ng
DNL
-
Đất
công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất y dựng kho dtrữ quc gia
DKG
-
Đất di tích lịch sử
-
n hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử cht thi
DRA
-
Đất stôn gio
TON
0,75
0,75
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
-
Đất y dựng cơ skhoa học công ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ sdịch v xã hi
DXH
-
Đất ch
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, gii trí ng cng
DKV
0,55
0,55
2.13
Đất ti ng thôn
ONT
2,34
0,01
2,35
0,01
2.14
Đất ti đô thị
ODT
1,31
1,31
2.15
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghip
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sngoại giao
DNG
2.18
Đất n
ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui
SON
2.20
Đất có mt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1972/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Hà Trung

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1972/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1972/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×