Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 19/2019/QĐ-UBND Tiền Giang ban hành đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/02/2025 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 19/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Anh Tuấn
Trích yếu: Ban hành đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/06/2019
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 19/2019/QĐ-UBND

Quyết định 19/2019/QĐ-UBND: Ban hành đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2019, có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 6 năm 2019. Quyết định này thực hiện việc ban hành đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo.

Quyết định này áp dụng cho các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã, cùng các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân liên quan đến dịch vụ định giá đất. Đơn giá dịch vụ định giá đất là cơ sở để lập dự toán, thẩm tra, xét duyệt và thanh quyết toán trong công tác xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất.

Cụ thể, đơn giá định giá đất tại tỉnh Tiền Giang được phân loại thành nhiều loại đất khác nhau. Đối với đất ở, mức thu cho dịch vụ định giá đất là 33.175.555 đồng cho năm 2019 và 33.489.911 đồng cho năm 2020, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, mức thu là 36.388.385 đồng cho năm 2019 và 36.742.218 đồng cho năm 2020. Trong khi đó, đơn giá định giá đất nông nghiệp là 29.962.727 đồng cho năm 2019 và 30.237.608 đồng cho năm 2020.

Ngoài ra, quyết định cũng quy định cụ thể về đơn giá dịch vụ xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất tại tỉnh Tiền Giang. Mức thu cho việc xây dựng bảng giá đất là 1.252.621.020 đồng cho năm 2019. Đối với việc điều chỉnh bảng giá đất, mức thu là 185.773.570 đồng cho năm 2019.

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá dịch vụ định giá đất nếu có thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách liên quan. Quyết định này nhằm mục đích đảm bảo tính minh bạch và đồng bộ trong quá trình định giá đất, phục vụ cho công tác quản lý và phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Xem chi tiết Quyết định 19/2019/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 24/06/2019

Tải Quyết định 19/2019/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 19/2019/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 19/2019/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________

Số: 19/2019/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 14 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

_______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, nội dung chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

2. Đối tượng áp dụng

Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đơn giá dịch vụ định giá đất

1. Đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là đơn giá (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT) được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang làm căn cứ để lập dự toán, thẩm tra, xét duyệt giá trị và thanh quyết toán trong công tác xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan; hoặc đơn giá dụng cụ, thiết bị và vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ định giá đất, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài Chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 6 năm 2019./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục KTVBQPPL-B
Tư pháp;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh: CT và các PCT;
- UBMTTQVN tỉnh;
- VPĐĐBQH, HĐND&UBND tỉnh: CVP, các PCVP
;
- Cổng TT Điện tử tnh, Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, Lực, Lam.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Anh Tuấn

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tnh Tiền Giang)

 

Đơn giá áp dụng năm 2019: Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp và chi phí quản lý (chưa tính chi phí khấu hao tài sản cố định).

Đơn giá áp dụng năm 2020: Tính đúng và tính đủ các chi phí.

1. Đơn giá dịch vụ định giá đất cụ thể:

Đơn vị tính: đồng

STT

Công việc thực hiện

Mức thu

ng/01 thửa hoặc khu đất)

Năm 2019

Năm 2020

I

Đơn giá định giá đất cụ thể bằng phương pháp so sánh, chiết trừ, thu nhập, thặng dư (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng; tại địa bàn 01 xã; có diện tích 1,0 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 3,0 ha đối với đất nông nghiệp. Hệ số Kdtkv=1).

1

Đất ở

33.175.555

33.489.911

1.1

Chi phí trực tiếp

20.562.122

20.824.685

1.2

Chi phí chung

3.375.033

3.418.551

1.3

Chi phí khác

9.238.400

9.246.675

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

36.388.385

36.742.218

2.1

Chi phí trực tiếp

23.245.268

23.540.792

2.2

Chi phí chung

3.824.849

3.874.000

2.3

Chi phí khác

9.318.269

9.327.425

3

Đất nông nghiệp

29.962.727

30.237.608

3.1

Chi phí trực tiếp

17.878.978

18.108.581

3.2

Chi phí chung

2.925.217

2.963.103

3.3

Chi phí khác

9.158.532

9.165.925

II

Đơn giá định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số điều chỉnh (tính cho khu vực trung bình có 01 loại đất, diện tích 1,0 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đối với đất nông nghiệp. Hệ số Kdtkv=1).

1

Đất ở

39.712.431

39.991.344

1.1

Chi phí trực tiếp

26.027.737

26.260.860

1.2

Chi phí chung

4.194.875

4.231.073

1.3

Chi phí khác

9.489.819

9.499.411

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất

45.566.945

45.905.657

2.1

Chi phí trực tiếp

30.918.066

31.201.148

2.2

Chi phí chung

4.999.440

5.043.735

2.3

Chi phí khác

9.649.439

9.660.775

3

Đất nông nghiệp

34.406.059

34.640.309

3.1

Chi phí trực tiếp

21.594.138

21.789.918

3.2

Chi phí chung

3.482.491

3.513.080

3.3

Chi phí khác

9.329.430

9.337.311

2. Đơn giá dịch vụ xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất của tỉnh Tiền Giang

Đơn vị tính: đng

STT

Nội dung công việc

Mức thu

Năm 2019

Năm 2020

1

Xây dựng bảng giá đất

 

1.252.621.020

1.1

Chi phí trực tiếp

 

888.581.494

1.2

Chi phí chung

 

163.006.652

1.3

Chi phí khác

 

201.032.875

2

Điều chỉnh bảng giá đất

185.773.570

188.138.958

2.1

Chi phí trực tiếp

123.709.808

125.685.377

2.2

Chi phí chung

22.514.470

22.843.390

2.3

Chi phí khác

39.549.292

39.610.190

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 19/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành đơn giá dịch vụ định giá đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 37/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Quy định hạn mức một số loại đất; giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993; điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất; việc quản lý thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và tách khu đất thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×