• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1572/QĐ-UBND 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình giải quyết lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 19/07/2025 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1572/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1572/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1572/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1572/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày
tháng
năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
687/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, cụ thể như sau:
1. Công bố 46 Danh mục thủ tục hành chính, trong đó: 01 thủ tục hành
chính mới ban hành; 19 thủ tục được sửa đổi, bổ sung; 26 thủ tục hành chính
được thay thế lĩnh vực Đất đai.
(có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 46 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất
đai, trong đó: 09 quy trình liên thông UBND tỉnh; 23 quy trình thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; 14 quy trình thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp xã..
(có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025 và thay thế
Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; chuẩn hóa Danh
mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ THỦ THỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC
ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số : /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, Lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI : 01 thủ tục
1
Công bố Danh mục khu
đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm thực hiện dự
án nhà ở thương mại
thông qua thỏa thuận về
nhận quyền sử dụng đất
hoặc đang có quyền sử
dụng đất
23 ngày làm
việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
Không quy định
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà
ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15
và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
(2) Nghị quyết số 171/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc
hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở
thương mại thông qua thỏa thuận về
nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất;
(3) Nghị định số 75/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành Nghị
quyết số 171/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về
thí điểm thực hiện dự án nhà ở
2
thương mại thông qua thỏa thuận về
nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có
quyền sử dụng đất.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 19 TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Đăng ký đất đai lần đầu
đối với trường hợp
được Nhà nước giao đất
để quản lý
Mã TTHC: 1.012756
- 14 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
Không quy định
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
3
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2
Xóa đăng ký thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây
dựng kinh doanh kết
cấu hạ tầng
Mã TTHC: 1.012766
- 03 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
Không quy định
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
4
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thành
viên của hộ gia đình
hoặc cá nhân đang sử
dụng đất thành lập
doanh nghiệp tư nhân
và sử dụng đất vào hoạt
động sản xuất kinh
doanh của doanh
nghiệp
Mã TTHC: 1.012793
- 06 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Tổ chức:
1. Phí thẩm định:
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000 đồng.
2. Lệ phí:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 400.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
5
đồng/giấy
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000 đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai : 30.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính : 30.000
đồng/lần
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
4
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
thửa đất có diện tích
tăng thêm do thay đổi
ranh giới so với Giấy
chứng nhận đã cấp
Mã TTHC: 1.012781
- 07 ngày làm
việc đối với
trường hợp
thửa đất gốc
đã có Giấy
chứng nhận,
phần diện tích
tăng thêm do
nhận chuyển
quyền sử dụng
một phần thửa
đất đã được
cấp Giấy
chứng nhận.
Đối với các
xã miền núi,
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
1. Phí thẩm định
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
6
hải đảo, vùng
sâu, vùng xa,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn, vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc
- 17 ngày làm
việc đối với
trường hợp
thửa đất gốc
đã có Giấy
chứng nhận,
phần diện tích
tăng thêm
phần diện tích
đất chưa được
cấp Giấy
chứng nhận.
Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000 đồng.
2. Lệ phí:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 400.000
đồng/giấy
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000 đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
7
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
5
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp cá nhân, hộ
gia đình đã được cấp
Giấy chứng nhận một
phần diện tích vào loại
đất ở trước ngày 01
tháng 7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của
thửa đất chưa được cấp
Giấy chứng nhận
Mã TTHC: 1.012782
- 12 ngày làm
việc đối với
trường hợp
người sử dụng
đất không có
nhu cầu xác
định lại diện
tích đất ở.Đối
với các xã
miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- 17 ngày làm
việc đối với
trường hợp
người sử dụng
đất không có
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Cá nhân:
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
kinh doanh: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
2. Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
8
nhu cầu xác
định lại diện
tích đất ở.
- Đối với các
xã miền núi,
hải đảo, vùng
sâu, vùng xa,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn, vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
6
Cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
Mã TTHC: 1.012783
- 05 ngày làm
việc đối với
các trường
hợp cấp đổi
không thay
đổi kích
thước, diện
tích, số hiệu
thửa đất do đo
đạc.Đối với
các xã miền
núi, vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
* Tổ chức:
1. Phí thẩm định
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
9
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
không quá 08
ngày làm việc
việc đối với
trường hợp có
thay đổi kích
thước, diện
tích, số hiệu
thửa đất do đo
đạc lập bản đồ
địa chính,
trích đo địa
chính thửa đất
mà ranh giới
thửa đất
không thay
đổi. Đối với
các xã miền
núi, vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
không quá 10
ngày làm việc
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000đồng.
2. Lệ phí:
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần
* Cá nhân:
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
kinh doanh: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
10
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
2. Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
7
Tách thửa hoặc hợp
thửa đất
Mã TTHC: 1.012784
- Không quá
10 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Tổ chức
1. Lệ phí:
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
11
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
động đất đai: 30.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần
* Cá nhân:
2. Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
8
Cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất
Mã TTHC: 1.012786
- Không quá
07 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Tổ chức
1. Phí thẩm định
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
12
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000 đồng.
2. Lệ phí:
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
13
* Cá nhân:
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
kinh doanh: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
2. Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
14
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
9
Đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp
Mã TTHC: 1.012790
- Không quá
06 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Tổ chức
Lệ phí địa chính:
- Trích lục bản đồ địa chính,
văn bản, số liệu hồ sơ địa
chính: 30.000 đồng/lần.
* Cá nhân:
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
15
trường.
10
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không
đúng quy định của pháp
luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất
phát hiện và cấp lại
Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi
Mã TTHC: 1.012791
- Thời gian thu
hồi Giấy
chứng nhận đã
cấp: Không
quá 18 ngày
làm việc
- Thời gian
thực hiện việc
cấp Giấy
chứng nhận
sau thu hồi:
+ Trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận đã
cấp lần đầu thì
thời gian thực
hiện đăng ký,
cấp lại Giấy
chứng nhận
không quá 17
ngày làm việc
Đối với các xã
miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
16
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
+ Trường hợp
thu hồi Giấy
chứng nhận đã
cấp do đăng
ký biến động
thì thời gian
thực hiện cấp
lại Giấy chứng
nhận theo quy
định đối với
từng trường
hợp đăng ký
biến động
theo quy định
tại Nghị định
số
151/2025/NĐ-
CP
trường.
11
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước
ngày 01 tháng 8 năm
2024 mà bên chuyển
quyền đã được cấp Giấy
chứng nhưng chưa thực
hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
Mã TTHC: 1.012785
- Không quá
07 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
1. Đối với cá nhân, cộng
đồng dân cư
- Phí thẩm định:
Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
- Lệ phí địa chính:
Cá nhân, cộng đồng dân cư
tại thành phố:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
17
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Xác nhận bổ sung vào
Giấy chứng nhận: 30.000
đồng/giấy (trường hợp có
tài sản); 20.000 đồng/giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
Cá nhân, cộng đồng dân cư
tại thị trấn: không quá 50%
mức thu tại thành phố
2. Đối với tổ chức
- Phí thẩm định:
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
18
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000 đồng
- Lệ phí địa chính:
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/hồ sơ;
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/hồ sơ;
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ sơ
địa chính: 30.000 đồng/hồ
sơ
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất : 400.000
đồng/giấy
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000đồng/giấy.
12
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
cho người nhận chuyển
- Không quá
07 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Tổ chức:
1. Phí thẩm định:
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2:
1.050.000 đồng
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
19
nhượng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà
ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động
sản
Mã TTHC: 1.012787
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 - 5000 m2:
2.110.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 - 10.000
m2: 3.170.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - 100.000
m2: 5.290.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 -
300.000 m2: 6.900.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 -
500.000 m2: 8.050.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
8.600.000 đồng.
2. Lệ phí:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất : 400.000
đồng/giấy
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000 đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
20
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu, hồ
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần.
* Cá nhân:
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
kinh doanh: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
2. Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
21
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
13
Cung cấp thông tin, dữ
liệu đất đai
Mã TTHC: 1.012789
- Thực hiện
trong ngày
làm việc đối
với dữ liệu có
sẵn, Trường
hợp nhận
được yêu cầu
sau 15 giờ thì
cung cấp vào
ngày làm việc
tiếp theo;
- 02 ngày làm
việc đối với
trường hợp dữ
liệu không có
sẵn
- 10 ngày làm
việc đối với
trường hợp dữ
liệu cần xem
xét, tìm kiếm,
tập hợp, tổng
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
1. Lệ phí:
Thực hiện theo Khoản 15
phụ lục số 01 Nghị quyết số
135/2020/NQ-HĐND ngày
31/7/2020 của HĐND tỉnh
Sơn La Quy định mức thu,
miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của
HĐND tỉnh.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
22
hợp, phân tích
hoặc lấy ý
kiến của cơ
quan đơn vị
có liên quan
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
14
Thẩm định, phê duyệt
phương án sử dụng đất
Mã TTHC: 1.012821
- Không quá
28 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
Không quy định.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
23
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
15
Giải quyết tranh chấp
đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.012805
- Không quá
45 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Xác định lại diện tích
đất ở của hộ gia đình,
cá nhân đã được cấp
Giấy chứng nhận trước
ngày 01 tháng 7 năm
2004
- Không quá
15 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
hải đảo, vùng
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
kinh doanh: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
24
Mã TTHC: 1.012817
sâu, vùng xa,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn, vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
2. Lệ phí địa chính:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Xác nhận bổ sung vào
Giấy chứng nhận: 30.000
đồng/giấy (trường hợp có
tài sản); 20.000 đồng/giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2
Đính chính Giấy chứng
nhận đã cấp lần đầu có
sai sót
Mã TTHC: 1.012796
- Không quá
07 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Tổ chức
Lệ phí địa chính:
- Trích lục bản đồ địa chính,
văn bản, số liệu hồ sơ địa
chính: 30.000 đồng/lần.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
25
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
* Cá nhân:
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3
Thu hồi Giấy chứng
nhận đã cấp không
đúng quy định của pháp
luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài
sản gắn liền với đất
- Thời gian
thu hồi Giấy
chứng nhận đã
cấp, thực hiện
đăng ký, cấp
lại Giấy chứng
nhận sau thu
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
26
phát hiện và cấp lại
Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi
Mã TTHC: 1.012791
hồi: Không
quá 18 ngày
làm việc.
- Đối với các
xã miền núi,
hải đảo, vùng
sâu, vùng xa,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn, vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
- Thời gian
thực hiện đăng
ký, cấp lại
Giấy chứng
nhận sau thu
hồi không quá
17 ngày làm
việc
Đối với các xã
miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
27
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
4
Đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với
đất lần đầu đối với tổ
chức đang sử dụng đất.
Mã TTHC: 1.012753
- Không quá
15 ngày làm
việc.
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
- Phí thẩm định :
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2:
1.050.000 đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 - dưới 5000
m2: 2.110.000 đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 - dưới
10.000 m2: 3.170.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 5.290.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 - dưới
300.000 m2: 6.900.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 - dưới
500.000 m2: 8.050.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
8.600.000 đồng/hồ sơ;
- Lệ phí địa chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
28
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 400.000
đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận chỉ có quyền sử
dụng đất: 100.000
đồng/giấy.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ sơ
địa chính: 30.000 đồng/hồ
sơ;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ: 26 TTHC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường
hợp giao đất, cho thuê
đất không đấu giá
quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng
đất; trường hợp giao
đất, cho thuê đất thông
qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất; giao
đất và giao rừng; cho
thuê đất và cho thuê
rừng; gia hạn sử dụng
- Không quá
15 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
- Phí thẩm định :
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2:
1.050.000 đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 - dưới 5000
m2: 2.110.000 đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 - dưới
10.000 m2: 3.170.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 5.290.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 - dưới
300.000 m2:6.900.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
29
đất khi hết thời hạn sử
dụng đất
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 - dưới
500.000 m2: 8.050.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
8.600.000 đồng/hồ sơ;
- Lệ phí địa chính:
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với
đất: 400.000 đồng/giấy.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ sơ
địa chính: 30.000 đồng/lần
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 131/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp thẩm quyền
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2
Chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất
- Không quá
15 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
- Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
- Phí thẩm định :
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2:
1.050.000 đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 - dưới 5000
m2: 2.110.000 đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 - dưới
10.000 m2: 3.170.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 5.290.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
30
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 - dưới
300.000 m2: 6.900.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 - dưới
500.000 m2: 8.050.000
đồng/hồ sơ;
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
8.600.000 đồng/hồ sơ;
- Lệ phí địa chính:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 400.000
đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận chỉ có quyền sử
dụng đất: 100.000
đồng/giấy.
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/hồ sơ;
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/hồ sơ;
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ sơ
địa chính: 30.000 đồng/hồ
sơ;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do
- Trường hợp
đề nghị điều
chỉnh quyết
định giao đất,
- Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả Sở
Nông nghiệp
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
31
thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu
tư
cho thuê đất,
cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất: không
quá 05 ngày
làm việc.
- Trường hợp
đề nghị điều
chỉnh thời hạn
sử dụng đất
của dự án đầu
tư: không quá
15 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
và Môi trường
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
32
4
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do sai
sót về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích sử
dụng giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên thực
địa
Mã TTHC: 1.012763
- Không quá
07 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
hải đảo, vùng
sâu, vùng xa,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn, vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
không quá 25
ngày làm việc
- Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tại Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
1. Phí thẩm định:
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000 đồng
- Lệ phí địa chính:
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/hồ sơ;
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/hồ sơ;
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số liệu hồ sơ
địa chính: 30.000 đồng/hồ
sơ;
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
33
5
Đăng ký biến động
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất trong
các trường hợp chuyển
đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không
theo phương án dồn
điền, đổi thửa; chuyển
nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất, góp
vốn bằng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất; cho
thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng; bán
hoặc tặng cho hoặc để
thừa kế hoặc góp vốn
bằng tài sản gắn liền với
đất thuê của Nhà nước
theo hình thức thuê đất
trả tiền hàng năm
- Không quá
08 ngày làm
việc đối với
thủ tục chuyển
đổi quyền sử
dụng đất nông
nghiệp mà
không theo
phương án
dồn điền, đổi
thửa hoặc
trường hợp
chuyển
nhượng, thừa
kế, tặng cho
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản
gắn liền với
đất, góp vốn
bằng quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất;
bán, thừa kế,
tặng cho hoặc
góp vốn bằng
tài sản gắn
liền với đất
được Nhà
nước cho thuê
đất thu tiền
thuê đất hằng
năm.
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Tổ chức:
1. Phí thẩm định:
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000 đồng.
2. Lệ phí:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 400.000
đồng/giấy
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
34
- Không quá
04 ngày làm
việc đối với
thủ tục cho
thuê, cho thuê
lại quyền sử
dụng đất trong
dự án xây
dựng kinh
doanh kết cấu
hạ tầng;
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000 đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai : 30.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính : 30.000
đồng/lần
* Cá nhân:
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
kinh doanh: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
2. Lệ phí địa chính:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
35
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Xác nhận bổ sung vào
Giấy chứng nhận: 30.000
đồng/giấy (trường hợp có
tài sản); 20.000 đồng/giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
6
Đăng ký biến động đối
với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin
về người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất hoặc thay
đổi số hiệu hoặc địa chỉ
của thửa đất; thay đổi
hạn chế quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
hoặc có thay đổi quyền
đối với thửa đất liền kề;
giảm diện tích thửa đất
do sạt lở tự nhiên
Mã TTHC: 1.012768
- Không quá
04 ngày làm
việc đối với
thủ tục đổi tên
hoặc thay đổi
thông tin về
người sử dụng
đất, chủ sở
hữu tài sản
gắn liền với
đất hoặc thay
đổi số hiệu
hoặc địa chỉ
của thửa đất
- Không quá
05 ngày làm
việc đối với
thủ tục thay
đổi hạn chế
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
1. Lệ phí:
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính : 30.000
đồng/lần
* Cá nhân:
Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
36
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản
gắn liền với
đất hoặc có
thay đổi
quyền đối với
thửa đất liền
kề.
- Không quá
10 ngày làm
việc đối với
thủ tục giảm
diện tích thửa
đất do sạt lở
tự nhiên.
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
7
Đăng ký biến động
thay đổi quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
- 08 ngày làm
việc đối với
thủ tục thay
đổi quyền sử
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
1. Phí thẩm định
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
đồng
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
37
sản gắn liền với đất do
chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ
chức, chuyển đổi loại
hình doanh nghiệp theo
quy định của pháp luật
về doanh nghiệp; điều
chỉnh quy hoạch xây
dựng chi tiết; cấp Giấy
chứng nhận cho từng
thửa đất theo quy hoạch
xây dựng chi tiết cho
chủ đầu tư dự án có nhu
cầu
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất do
chia, tách, hợp
nhất, sáp
nhập, chuyển
đổi mô hình tổ
chức,chuyển
đổi loại hình
doanh nghiệp
- 05 ngày làm
việc đối với
thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
theo quy
hoạch xây
dựng chi tiết
hoặc điều
chỉnh quy
hoạch xây
dựng chi tiết
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
công ích
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000 đồng.
2. Lệ phí:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 400.000
đồng/giấy
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000 đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
38
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần
8
Đăng ký biến động đối
với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo
thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ và chồng;
quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên
mặt đất phục vụ cho
việc vận hành, khai thác
sử dụng công trình
ngầm, quyền sở hữu
công trình ngầm; bán
tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền
sử dụng đất là tài sản
công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử
dụng tài sản công; nhận
- 08 ngày làm
việc đối với
thủ tục đăng
ký biến động
đối với trường
hợp thay đổi
quyền sử dụng
đất, quyền sở
hữu tài sản
gắn liền với
đất
– 10 ngày làm
việc đối với
trường hợp
thay đổi về
quyền sử dụng
đất xây dựng
công trình trên
mặt đất phục
vụ cho việc
vận hành, khai
thác sử dụng
công trình
ngầm, quyền
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Tổ chức:
1. Phí thẩm định
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
39
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo kết
quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo
về đất đai hoặc bản án,
quyết định của Tòa án,
quyết định thi hành án
của cơ quan thi hành án
đã được thi hành; quyết
định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương
mại Việt Nam về giải
quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ
hoạt động thương mại
liên quan đến đất đai;
nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do
xử lý tài sản thế chấp là
quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đã
được đăng ký, bao gồm
cả xử lý khoản nợ có
nguồn gốc từ khoản nợ
xấu của tổ chức tín
dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
Mã TTHC: 1.012772
sở hữu công
trình ngầm;
bán tài sản,
điều chuyển,
chuyển
nhượng quyền
sử dụng đất là
tài sản công
theo quy định
của pháp luật
về quản lý, sử
dụng tài sản
công
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000 đồng.
2. Lệ phí:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 400.000
đồng/giấy
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000 đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần
* Cá nhân:
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
kinh doanh: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
40
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
2. Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
9
Xóa ghi nợ tiền sử dụng
đất, lệ phí trước bạ trên
Giấy chứng nhận đã cấp
Mã TTHC: 1.012795
- Thực hiện
trong ngày
làm việc
- Nếu thời
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
* Tổ chức:
- Lệ phí:
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
41
điểm nhận đủ
hồ sơ sau 15
giờ cùng ngày
thì có thể giải
quyết việc xóa
nợ trong ngày
làm việc tiếp
theo.
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
công ích
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần.
* Cá nhân:
2. Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
10
Đăng ký biến động
chuyển mục đích sử
dụng đất không phải xin
phép cơ quan nhà nước
- 07 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
* Tổ chức:
1. Phí thẩm định
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2: 520.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
42
có thẩm quyền
Mã TTHC: 1.012815
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
công ích
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 – dưới
5000 m2: 1.050.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 – dưới
10.000 m2: 1.580.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - dưới
100.000 m2: 2.640.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 – dưới
300.000 m2: 3.700.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 – dưới
500.000 m2: 4.760.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
5.290.000đồng.
2. Lệ phí:
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
43
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần
* Cá nhân:
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
kinh doanh: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
2. Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
44
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
11
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp hộ gia đình,
cá nhân đang sử dụng
đất không đúng mục
đích đã được Nhà nước
công nhận quyền sử
dụng đất trước ngày 01
tháng 7 năm 2014
Mã TTHC: 1.012813
- 12 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
45
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
12
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp chuyển
nhượng dự án đầu tư có
sử dụng đất
Mã TTHC: 1.012788
- 20 ngày làm
việc đối với
trường hợp đất
để thực hiện
dự án chưa
được cấp Giấy
chứng nhận
- 08 ngày làm
việc đối với
trường hợp đất
để thực hiện
dự án đã được
cấp Giấy
chứng nhận.
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
- Phí thẩm định:
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2:
1.050.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 - 5000 m2:
2.110.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 - 10.000
m2: 3.170.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - 100.000
m2: 5.290.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 -
300.000 m2: 6.900.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 -
500.000 m2: 8.050.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
8.600.000 đồng.
- Lệ phí:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 400.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
46
đồng/giấy
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000 đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu, hồ
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần.
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
13
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
Mã TTHC: 1.012764
- 17 ngày
trong đó:
+ Thời gian
Chủ tịch
UBND tỉnh
giao cơ quan
quản lý đất đai
cấp tỉnh là 02
ngày;
+ Thời gian cơ
quan quản lý
đất đai cấp
tỉnh chủ trì,
phối hợp với
các cơ quan
có liên quan
- Nộp trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh Sơn
La
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
47
thực hiện
thẩm định và
có văn bản
thẩm định là
13 ngày;
+Thời gian
Chủ tịch
UBND tỉnh
xem xét và có
văn bản chấp
thuận hoặc
không chấp
thuận tổ chức
kinh tế được
nhận chuyển
nhượng, thuê
quyền sử dụng
đất, nhận góp
vốn quyền sử
dụng đất để
thực hiện dự
án gửi tổ chức
kinh tế có văn
bản đề nghị là
02 ngày.
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
48
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày.
14
Sử dụng đất kết hợp đa
mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất
kết hợp đa mục đích Mã
TTHC: 1.012803
- 11 ngày đối
với trường
hợp chấp
thuận phương
án sử dụng đất
kết hợp đa
mục đích
- 7 ngày làm
việc đối với
trường hợp gia
hạn phương
án sử dụng đất
đa mục đích
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày.
- Nộp trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh Sơn
La
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
1. Phí thẩm định:
+ Dự án có quy mô diện
tích dưới 1000 m2:
1.050.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 1000 m2 - 5000 m2:
2.110.000 đồng.
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 5.000 m2 - 10.000
m2: 3.170.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 10.000 m2 - 100.000
m2:5.290.000 đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 100.000 m2 -
300.000 m2: 6.900.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 300.000 m2 -
500.000 m2: 8.050.000
đồng
+ Dự án có quy mô diện
tích từ 500.000 m2 trở lên:
8.600.000 đồng.
2. Lệ phí:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất : 400.000
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
49
đồng/giấy
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 100.000 đồng/giấy.
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu, hồ
sơ địa chính: 30.000
đồng/lần.
trường.
15
Đăng ký tài sản gắn liền
với thửa đất đã được cấp
Giấy chứng nhận hoặc
đăng ký thay đổi về tài
sản gắn liền với đất so
với nội dung đã đăng
ký, gia hạn thời hạn sở
hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân
nước ngoài theo quy
định của pháp luật về
nhà ở nội dung đã đăng
ký
Mã TTHC: 1.012769
- 08 ngày làm
việc đối với
trường hợp
đăng ký quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với
thửa đất đã
cấp Giấy
chứng nhận,
gia hạn thời
hạn sở hữu
nhà ở của tổ
chức nước
ngoài, cá nhân
nước ngoài.
- 05 ngày làm
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
đai.
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
* Tổ chức
1. Lệ phí:
+ Trường hợp cấp lại (kể cả
cấp lại Giấy chứng nhận do
hết chỗ xác nhận), cấp đổi,
xác nhận bổ sung vào Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/lần cấp.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 30.000
đồng/lần.
+ Trích lục bản đồ địa
chính, văn bản, số hiệu hồ
sơ địa chính : 30.000
đồng/lần
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
50
việc đối với
trường hợp
đăng ký thay
đổi về tài sản
gắn liền với
đất so với nội
dung đã đăng
ký
- Đối với các
xã miền núi,
vùng sâu,
vùng xa, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt
khó khăn thì
thời gian thực
hiện được
tăng thêm 10
ngày làm việc
* Cá nhân:
2. Lệ phí:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Cấp lại (kể cả cấp lại
Giấy chứng nhận do hết chỗ
xác nhận), cấp đổi, xác nhận
bổ sung vào Giấy chứng
nhận: 20.000 đồng/lần
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000
đồng/lần
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
16
Xác nhận tiếp tục sử
dụng đất nông nghiệp
Mã TTHC: 1.012808
- 07 ngày làm
việc.
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Sơn La
hoặc Văn
phòng đăng ký
đất đai hoặc
Chi nhánh
Văn phòng
đăng ký đất
- Nộp hồ sơ trực
tiếp, trực tuyến
(một phần) hoặc
qua bưu chính
công ích
Lệ phí địa chính
+ Cấp đổi Giấy chứng nhận:
20.000 đồng/giấy.
+ Chứng nhận đăng ký biến
động đất đai: 28.000.000
đồng/giấy.
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/giấy.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
51
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
đai.
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường
hợp giao đất, cho thuê
đất không đấu giá
quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng
- 15 ngày làm
việc.
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
1. Phí thẩm định:
+ Trường hợp sử dụng làm
nhà ở: 210.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực đô thị);
100.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn).
+ Trường hợp sử dụng đất
để kinh doanh: 310.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 150.000 đồng/hồ sơ
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
52
đất; trường hợp giao
đất, cho thuê đất thông
qua đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất; giao
đất và giao rừng; cho
thuê đất và cho thuê
rừng, gia hạn sử dụng
đất khi hết thời hạn sử
dụng đất
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
(đối với khu vực nông
thôn).
2. Lệ phí địa chính:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 90.000
đồng/hồ sơ.
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 25.000 đồng/giấy.
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2
Chuyển hình thức giao
đất, cho thuê đất
Mã TTHC: 1.012776
- 15 ngày làm
việc.
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp cấp mới Giấy
chứng nhận: 310.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị), 150.000 đồng/hồ sơ
(khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
2. Lệ phí địa chính:
- Cá nhân, cộng đồng dân
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
53
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
cư tại thành phố:
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Xác nhận bổ sung vào
Giấy chứng nhận: 30.000
đồng/giấy (trường hợp có
tài sản); 20.000 đồng/giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
3
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất;
điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất của dự án đầu
tư
- 05 ngày làm
việc đối với
trường hợp đề
nghị điều
chỉnh quyết
định giao đất,
cho thuê đất,
cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất
- 15 ngày làm
việc đối với
trường hợp
điều chỉnh
thời hạn sử
dụng đất của
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
54
dự án đầu tư
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
4
Điều chỉnh quyết định
giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục
đích sử dụng đất do sai
sót về ranh giới, vị trí,
diện tích, mục đích sử
dụng giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên thực
địa
Mã TTHC: 1.012778
- 07 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện là
25 ngày làm
việc.
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
1. Phí thẩm định:
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
kinh doanh: 150.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 70.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông thôn)
- Trường hợp chứng nhận
biến động vào Giấy chứng
nhận đã cấp sử dụng đất
làm nhà ở: 100.000 đồng/hồ
sơ (đối với khu vực đô thị);
50.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn)
2. Lệ phí địa chính:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
55
+ Cấp mới: 90.000
đồng/Giấy (trường hợp có
tài sản); 25.000 đồng/Giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Xác nhận bổ sung vào
Giấy chứng nhận: 30.000
đồng/giấy (trường hợp có
tài sản); 20.000 đồng/giấy
(trường hợp không có tài
sản)
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
5
Giao đất ở có thu tiền
sử dụng đất không
thông qua đấu giá,
không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng
đất đối với cá nhân là
cán bộ, công chức, viên
chức, sĩ quan tại ngũ,
quân nhân chuyên
nghiệp, công chức quốc
phòng, công nhân và
viên chức quốc phòng,
sĩ quan, hạ sĩ quan,
công nhân công an,
người làm công tác cơ
- 35 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện là
45 ngày làm
việc.
- Nộp trực tiếp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
. Phí thẩm định:
+ Trường hợp sử dụng làm
nhà ở: 210.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực đô thị);
100.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn).
+ Trường hợp sử dụng đất
để kinh doanh: 310.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 150.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông
thôn).
2. Lệ phí địa chính:
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thành phố:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
56
yếu và người làm công
tác khác trong tổ chức
cơ yếu hưởng lương từ
ngân sách nhà nước mà
chưa được giao đất ở,
nhà ở; giáo viên, nhân
viên y tế đang công tác
tại các xã biên giới, hải
đảo thuộc vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn nhưng
chưa có đất ở, nhà ở tại
nơi công tác hoặc chưa
được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật
về nhà ở; cá nhân
thường trú tại xã mà
không có đất ở và chưa
được Nhà nước giao đất
ở hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy định
của pháp luật về nhà ở
Mã TTHC: 1.012780
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 90.000
đồng/hồ sơ.
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 25.000 đồng/giấy.
- Cá nhân, cộng đồng dân
cư tại thị trấn: không quá
50% mức thu tại thành phố
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
6
Đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với
- 15 ngày làm
việc đối với
trường hợp
đăng ký đất
đai, tài sản
gắn liền với
1. Phí thẩm định:
+ Trường hợp sử dụng làm
nhà ở: 210.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực đô thị);
100.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn).
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
57
đất lần đầu đối với cá
nhân, cộng đồng dân
cư, hộ gia đình, người
gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài
đất lần đầu.
- 20 ngày làm
việc đối với
trường hợp
đăng ký đất
đai, tài sản
gắn liền với
đất, cấp Giấy
chứng nhận
lần đầu.
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
+ Trường hợp sử dụng đất
để kinh doanh: 310.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
đô thị); 150.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông
thôn).
2. Lệ phí địa chính:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 90.000
đồng/hồ sơ.
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 25.000 đồng/giấy.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
7
Tặng cho quyền sử
dụng đất cho Nhà nước
hoặc cộng đồng dân cư
hoặc mở rộng đường
giao thông đối với
trường hợp thửa đất
chưa được cấp Giấy
- 10 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
- UBND xã
nơi có đất
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
58
chứng nhận.
Mã TTHC: 1.012816
xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
ngày 29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
8
Sử dụng đất kết hợp đa
mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất
kết hợp đa mục đích
Mã TTHC: 1.012810
- 11 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn; vùng có
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
1. Phí thẩm định:
+ Trường hợp sử dụng làm
nhà ở: 210.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực đô thị);
100.000 đồng/hồ sơ (đối với
khu vực nông thôn).
+ Trường hợp sử dụng đất
để kinh doanh: 310.000
đồng/hồ sơ (đối với khu vực
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
59
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
thực hiện
được tăng
thêm 10 ngày
làm việc.
đô thị); 150.000 đồng/hồ sơ
(đối với khu vực nông
thôn).
2. Lệ phí địa chính:
+ Cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất: 90.000
đồng/hồ sơ.
+ Cấp Giấy chứng nhận chỉ
có quyền sử dụng đất
(không có quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền
với đất): 25.000 đồng/giấy.
+ Trích lục bản đồ, văn bản,
số liệu hồ sơ địa chính:
15.000 đồng/lần
định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Đất đai;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
9
Giải quyết tranh chấp
đất đai thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
Mã TTHC: 1.012811
- 40 ngày làm
việc
- Đối với các
xã miền núi,
biên giới;
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn; vùng có
điều kiện kinh
tế - xã hội đặc
biệt khó khăn
thì thời gian
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- UBND cấp
xã
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
60
thực hiện là
50 ngày làm
việc.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
10
Hòa giải tranh chấp đất
đai thuộc thẩm quyền
cấp xã
Mã TTHC: 1.012812
- 25 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- UBND cấp
xã
- Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
bưu chính công
ích
Không thu phí
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ
sung một số điều bởi Luật số
43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội;
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
- Quyết định số 2304/QĐ-UBND
ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về công
bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
61
Ghi chú: Về phí, phí trên cơ sở xây dựng theo Nghị quyết số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La quy định
mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND
ngày 13/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục số 01, 02 ban hành kèm theo Điều 1, Nghị quyết
số 135/2020/NQ-HĐND ngày 31/7/2020 của HĐND tỉnh về quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của HĐND tỉnh (trong đó có địa bàn thành phố và thị trấn); phí và lệ phí sẽ cập nhật lại sau khi có Nghị quyết thay thế để phù hợp mới
mô hình chính quyền địa phương 02 cấp từ ngày 01/7/2025
62
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số : /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH: 16
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI
1. Thủ tục Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận
quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
- Thời gian giải quyết: 23 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Giao nhiệm vụ chủ trì, phối hợp
UBND tỉnh
Văn bản giao nhiệm vụ
02 ngày
B3
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên thụ lý
Văn bản xin ý kiến các Sở, ngành và UBND cấp xã
về việc rà soát, đánh giá điều kiện, tiêu chí của các
khu đất được đề xuất thực hiện dự án thí điểm; lập
Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
Văn bản xin ý kiến các Sở, ngành và UBND cấp
xã; về việc rà soát, đánh giá điều kiện, tiêu chí
của các khu đất được đề xuất thực hiện dự án thí
điểm; lập Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự
án thí điểm
1/2 ngày
B5
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Tổng hơp ý kiến các Sở, ngành và UBND cấp xã
04 ngày
63
B6
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh đánh giá điều kiện,
tiêu chí của các khu đất được đề xuất thực hiện dự
án thí điểm; lập Danh mục khu đất dự kiến thực
hiện dự án thí điểm
3,5 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B7
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND chấp thuận hoặc không chấp
thuận nhận chuyển nhượng thực hiện dự án; Dự
thảo Văn bản chấp thuận nhận chuyển nhượng
của UBND tỉnh
1/2 ngày
B8
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh
B9.1
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh ký ban hành
3 ngày
B9.2
Thông báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện dự án thí điểm được ban hành trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm.
5 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Thông báo chấp thuận cho tổ chức được thực hiện
dự án thí điểm
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
23 ngày
64
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
1.1. Đối với trường hợp người sử dụng đất được giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại Điều 119 Luật Đất đai và thuê đất thu tiền
thuê đất một lần cho cả thời gian thuê quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai và dự án có nhiều hình thức sử dụng đất mà trong đó có diện
tích thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
05 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
65
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
B9
Tổ chức xác định và phê duyệt giá
đất cụ thể (trình tự riêng)
Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND tỉnh
Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
01 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng
nhận đã biên tập
1/2 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
01 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết
định giao đất/cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
02 ngày
66
thông tin
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
09 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
04 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
B9
Tổ chức xác định và phê duyệt giá
đất cụ thể (trình tự riêng)
Sở Tài nguyên và Môi trường,
UBND tỉnh
Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
02 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
01 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
02 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
01 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết
định giao đất/cho thuê đất
1/2 ngày
67
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
2.1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin, Phòng Quản lý tài
nguyên đất
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
04 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B4
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B5
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất
1/4 ngày
B8
Chuyên thông tin sang cơ quan thuế
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
68
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung phiếu chuyển
1/4 ngày
Lãnh đạo Sở
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B9
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B10
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
01 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/2 ngày
B11
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B12
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính.
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B13
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
chuyển hình thức sử dụng đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
01 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
69
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
10 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B4
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B5
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B6
Liên thông UBND tỉnh
04 ngày
B7
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất
1/4 ngày
B8
Chuyên thông tin sang cơ quan thuế
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung phiếu chuyển
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B9
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B10
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy chứng
nhận
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B11
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
02 ngày
B12
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B13
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
chuyển hình thức sử dụng đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
70
2.2. Đối với trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
04 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất
1/4 ngày
B9
In Giấy chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
01 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/2 ngày
71
B10
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
01 ngày
B11
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B12
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
chuyển hình thức sử dụng đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
02 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
09 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
02 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
02 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
01 ngày
B6
Chuyển liên thông
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
04 ngày
72
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất
1/4 ngày
B9
In Giấy chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/2 ngày
B10
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B11
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B12
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
2.3. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể:
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
05 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
73
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất
1/4 ngày
B9
Tổ chức xác định và phê duyệt giá đất
cụ thể (trình tự riêng)
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
tỉnh
Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
01 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/2 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
01 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
chuyển hình thức sử dụng đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
74
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
02 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
09 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
04 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định chuyển hình thức sử dụng đất
1/4 ngày
B9
Tổ chức xác định và phê duyệt giá đất
cụ thể (trình tự riêng)
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
tỉnh
Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
02 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
01 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
02 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
01 ngày
75
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
chuyển hình thức sử dụng đất
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
25 ngày
3. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
3.1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/4 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
76
B7
Liên thông UBND tỉnh
1/4 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
B9
Chuyên thông tin sang cơ quan thuế
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin thuế
1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung phiếu chuyển
1/4 ngày
Lãnh đạo Sở
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/4 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
77
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
05 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
B9
Chuyên thông tin sang cơ quan thuế
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin thuế
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung phiếu chuyển
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/4 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
78
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
3.2. Đối với trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/4 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
79
B9
In Giấy chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Phôi Giấy chứng nhận đã biên tập
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Duyệt Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B10
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B11
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B12
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp thông
tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
05 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
80
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
B9
In Giấy chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
01 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/2 ngày
B10
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
01 ngày
B11
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B12
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
3.3. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
81
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/4 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
B9
Tổ chức xác định và phê duyệt giá
đất cụ thể (trình tự riêng)
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
tỉnh
Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/4 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
82
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
05 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
B9
Tổ chức xác định và phê duyệt giá
đất cụ thể (trình tự riêng)
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
tỉnh
Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
83
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
01 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/2 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
01 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
4. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử
dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất
trên thực địa
4.1. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất:
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/4 ngày
84
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/4 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
01 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
B9
Chuyên thông tin sang cơ quan thuế
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin thuế
1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung phiếu chuyển
1/4 ngày
Lãnh đạo Sở
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/4 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
UBND tỉnh
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
85
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
03 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
10 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/2 ngày
B9
Chuyên thông tin sang cơ quan thuế
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Phiếu chuyển thông tin thuế
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung phiếu chuyển
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
86
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
01 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
01 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
01 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
4.2. Đối với trường hợp sử dụng đất thuộc trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
03 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
10 ngày
87
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
B9
In Giấy chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Phôi Giấy chứng nhận đã biên tập
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Duyệt Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B10
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
01 ngày
B11
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B12
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp thông
tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
03 ngày
88
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
10 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/2 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/2 ngày
B9
In Giấy chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
01 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
01 ngày
B10
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
01 ngày
B11
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
01 ngày
B12
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
4.3. Đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
89
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/4 ngày
B6
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
01 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
B9
Tổ chức xác định và phê duyệt giá
đất cụ thể (trình tự riêng)
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
tỉnh
Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
1/4 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/4 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
90
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
03 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ
trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định
10 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B5
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
91
B6
Chuyển liên thông
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất
1/4 ngày
B9
Tổ chức xác định và phê duyệt giá
đất cụ thể (trình tự riêng)
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
tỉnh
Quyết định phê duyệt giá đất cụ thể
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B10
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B11
Dự thảo Hợp đồng thuê đất; In Giấy
chứng nhận
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Phôi Giấy
chứng nhận đã biên tập
02 ngày
Giám đốc Sở
Hợp đồng thuê đất; Duyệt Phôi Giấy chứng nhận
đã biên tập
1/2 ngày
B12
Ký Giấy chứng nhận
Giám đốc Sở
Giấy chứng nhận
02 ngày
B13
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
5. Thủ tục Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
92
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Giao nhiệm vụ chủ trì, phối hợp
UBND tỉnh
Văn bản giao nhiệm vụ
02 ngày
B3
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên thụ lý
Văn bản xin ý kiến Các Sở, ngành và UBND cấp
xã; Văn bản xin ý kiến các tỉnh, thành phố xác
định vi phạm pháp luật về đất đai
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
Văn bản xin ý kiến Các Sở, ngành và UBND cấp
xã; Văn bản xin ý kiến các tỉnh, thành phố xác
định vi phạm pháp luật về đất đai
1/2 ngày
B5
Xin ý kiến các Sở, ngành, UBND cấp xã và Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố
04 ngày
B6
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh chấp thuận nhận
chuyển nhượng; Dự thảo Văn bản chấp thuận
nhận chuyển nhượng của UBND tỉnh
3,5 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B7
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND chấp thuận hoặc không chấp
thuận nhận chuyển nhượng thực hiện dự án; Dự
thảo Văn bản chấp thuận nhận chuyển nhượng
của UBND tỉnh
1/2 ngày
B8
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh
02 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận tổ
chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án
1/4 ngày
93
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 27 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Giao nhiệm vụ chủ trì, phối hợp
UBND tỉnh
Văn bản giao nhiệm vụ
02 ngày
B3
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên thụ lý
Văn bản xin ý kiến Các Sở, ngành và UBND cấp
xã; Văn bản xin ý kiến các tỉnh, thành phố xác
định vi phạm pháp luật về đất đai
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B4
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
Văn bản xin ý kiến Các Sở, ngành và UBND cấp
xã; Văn bản xin ý kiến các tỉnh, thành phố xác
định vi phạm pháp luật về đất đai
1/2 ngày
B5
Xin ý kiến các Sở, ngành, UBND cấp xã và Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố
09 ngày
B6
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh chấp thuận nhận
chuyển nhượng; Dự thảo Văn bản chấp thuận
nhận chuyển nhượng của UBND tỉnh
08 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B7
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
94
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND chấp thuận hoặc không chấp
thuận nhận chuyển nhượng thực hiện dự án; Dự
thảo Văn bản chấp thuận nhận chuyển nhượng
của UBND tỉnh
1/2 ngày
B8
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B9
Liên thông UBND tỉnh
2,5 ngày
B10
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận tổ
chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
27 ngày
6. Thủ tục Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là tổ chức
6.1. Trường hợp chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 11 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo văn bản xin ý kiến các Sở, ban, ngành
01 ngày
B3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
Văn bản xin ý kiến các Sở, ban, ngành
1/2 ngày
B4
Liên thông các Sở, ban, ngành
03 ngày
B5
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Tờ trình UBND tỉnh; Dự thảo văn bản chấp
thuận phương án sử dụng đất kết hợp
02 ngày
95
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B6
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B7
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh
02 ngày
B9
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết
hợp
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
11 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 21 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo văn bản xin ý kiến các Sở, ban, ngành
01 ngày
B3
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
Văn bản xin ý kiến các Sở, ban, ngành
1/2 ngày
B4
Liên thông các Sở, ban, ngành
07 ngày
B5
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Tờ trình UBND tỉnh; Dự thảo văn bản chấp
thuận phương án sử dụng đất kết hợp
07 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B6
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
96
B7
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B9
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết
hợp
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
21 ngày
6.2. Trường hợp chấp thuận gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên thụ lý
Tờ trình UBND tỉnh; Dự thảo văn bản chấp
thuận phương án sử dụng đất kết hợp
2,5 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B3
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B4
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
02 ngày
B6
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Văn bản chấp thuận gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
7 ngày
97
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên thụ lý
Tờ trình UBND tỉnh; Dự thảo văn bản chấp
thuận phương án sử dụng đất kết hợp
7,5 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B3
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Giám đốc Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B4
Chuyển liên thông
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B5
Liên thông UBND tỉnh
7 ngày
B6
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Sơn La
Văn bản chấp thuận gia hạn phương án sử dụng
đất kết hợp
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 28 ngày
98
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Đo đạc bản đồ và Viễn thám
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định; Dự thảo Văn
bản lấy ý kiến các Sở, ban, ngành có liên quan,
UBND cấp xã
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B3
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
Tờ trình UBND tỉnh; Văn bản lấy ý kiến các Sở,
ban, ngành có liên quan; UBND cấp xã
1/2 ngày
B4
Ban hành Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định
UBND tỉnh
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
02 ngày
B5
Liên thông thành viên Hội đồng thẩm định
08 ngày
B6
Họp Hội đồng thẩm định
04 ngày
B7
Phòng Đo đạc bản đồ và Viễn thám
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Thông báo về việc chỉnh sửa, bổ sung
hồ sơ phương án sử dụng đất
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung văn bản
1/2 ngày
B8
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
Thông báo về việc chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
phương án sử dụng đất
1/2 ngày
B9
Thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
99
B10
Phòng Đo đạc bản đồ và Viễn thám
Chuyên viên thụ lý
Tờ trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê
duyệt phương án sử dụng đất
03 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B11
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B12
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B13
Liên thông UBND tỉnh
02 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định phê duyệt phương án sử dụng đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
28 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 38 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Phòng Đo đạc bản đồ và Viễn thám
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết
định thành lập Hội đồng thẩm định; Dự thảo
Văn bản lấy ý kiến các Sở, ban, ngành có liên
quan, UBND cấp xã
03 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B3
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
100
Lãnh đạo Sở
Tờ trình UBND tỉnh; Văn bản lấy ý kiến các Sở,
ban, ngành có liên quan; UBND cấp xã
1/2 ngày
B4
Ban hành Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định
UBND tỉnh
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
02 ngày
B5
Liên thông thành viên Hội đồng thẩm định
10 ngày
B6
Họp Hội đồng thẩm định
06 ngày
B7
Phòng Đo đạc bản đồ và Viễn thám
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Thông báo về việc chỉnh sửa, bổ sung
hồ sơ phương án sử dụng đất
04 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung văn bản
1/2 ngày
B8
Ký duyệt văn bản
Lãnh đạo Sở
Thông báo về việc chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
phương án sử dụng đất
1/2 ngày
B9
Thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B10
Phòng Đo đạc bản đồ và Viễn thám
Chuyên viên thụ lý
Tờ trình UBND tỉnh; Dự thảo Quyết định phê
duyệt phương án sử dụng đất
05 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B11
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Khối
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Lãnh đạo Sở
Tờ trình UBND tỉnh
1/2 ngày
B12
Chuyển liên thông
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Ý kiến liên thông
1/4 ngày
B13
Liên thông UBND tỉnh
03 ngày
B14
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Quyết định phê duyệt phương án sử dụng đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
38 ngày
101
2. Thủ tục Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời hạn giải quyết: 45 ngày (không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) kể từ ngày thụ lý đơn.
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh
chấp đất đai nộp đơn tại UBND cấp tỉnh
Ban Tiếp công dân cấp tỉnh
Thông báo thụ lý hoặc Thông báo không thụ lý
B2
Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản giao Sở
Nông nghiệp và Môi trường thẩm tra,
xác minh
Ban tiếp công dân tỉnh tham mưu cho Chủ
tịch UBND tỉnh
Văn bản giao nhiệm vụ cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường
02 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường giao Phòng Quản lý tài nguyên
đất thực hiện thẩm tra, xác minh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ý kiến phân công thực hiện xác minh
1/2 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất thẩm tra,
xác minh
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên đất
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên
đất phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình, Quyết định giải quyết tranh
chấp
28 ngày
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên đất
Ý kiến thẩm định (Tờ trình, dự thảo quyết
định)
3,5 ngày
B5
Xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy số,
vào sổ, phát hành, chuyển liên thông lên
UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt
2,5 ngày
B6
Tiếp nhận, chuyển liên thông
Văn thư
Kèm hồ sơ
1/2 ngày
B7
Liên thông UBND tỉnh
07 ngày
102
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết quả
cho công dân
Ủy ban nhân dân tỉnh
Quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết
định công nhận hòa giải thành, gửi cho các
bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền
và nghĩa vụ liên quan
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
45 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời hạn giải quyết: 55 ngày (không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) kể từ ngày thụ lý đơn.
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh
chấp đất đai nộp đơn tại UBND cấp tỉnh
Ban Tiếp công dân cấp tỉnh
Thông báo thụ lý hoặc Thông báo không thụ
lý
B2
Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản giao Sở
Nông nghiệp và Môi trường thẩm tra,
xác minh
Ban tiếp công dân tỉnh tham mưu cho Chủ
tịch UBND tỉnh
Văn bản giao nhiệm vụ cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường
02 ngày
B3
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường giao Phòng Quản lý tài nguyên
đất thực hiện thẩm tra, xác minh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ý kiến phân công thực hiện xác minh
1/2 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất thẩm tra,
xác minh
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên đất
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên Phòng Quản lý tài nguyên đất
phụ trách được phân công
Dự thảo Tờ trình, Quyết định giải quyết
tranh chấp
38 ngày
Lãnh đạo Thanh tra Sở
Ý kiến thẩm định (Tờ trình, dự thảo quyết
định)
3,5 ngày
B5
Xem xét, phê duyệt. Giao văn thư lấy
số, vào sổ, phát hành, chuyển liên thông
lên UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở
Phê duyệt
2,5 ngày
B6
Tiếp nhận, chuyển liên thông
Văn thư
Kèm hồ sơ
1/2 ngày
103
B7
Liên thông UBND tỉnh
07 ngày
B8
Tiếp nhận kết quả liên thông, trả kết
quả cho công dân
Ủy ban nhân dân tỉnh
Quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết định công
nhận hòa giải thành, gửi cho các bên tranh chấp, các tổ
chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
55 ngày
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG: 36 quy trình
B1. ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
104
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông
nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền
hàng năm (Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
1.1. Đối với trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất; bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm: 06 ngày
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất
đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
04 ngày
B4
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B5
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B6
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/4 ngày
105
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B7
B7
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
B8
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, chuyển kết quả ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết;
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất
đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
106
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
12 ngày
B4
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B5
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B6
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B7
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B7
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
B8
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý,
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B9
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
107
1.2. Đối với trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất
đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
01 ngày
B4
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B5
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B6
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B7
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/4 ngày
B7
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
108
B8
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
03 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 13 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất
đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
09 ngày
B4
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B5
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B6
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
109
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B7
B7
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
B8
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B9
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
13 ngày
2. Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay
đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên (Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
2.1. Đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa
chỉ của thửa đất:
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 04 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
110
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến thẩm
định
1,5 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
0,5 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
04 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
-Thời gian giải quyết: 14 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
111
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến thẩm
định
08 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
03 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
14 ngày
2.2. Đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
112
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
-Thời gian giải quyết: 15 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
113
2.3. Đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
vụ công
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
09 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
03 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
114
vụ công
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến thẩm
định
04 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b). Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
-Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
115
vụ công
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công thụ
lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
13 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
01 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
3. Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi
tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
3.1. Đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô
hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
116
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công thụ
lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
02 ngày
B3
Ký duyệt và gửi tờ trình đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường xác định giá đất,
Hợp đồng thuê đất
Lãnh đạo, viên chức Văn phòng
Đăng ký đất đai
Tờ trình xác định giá đất, Hợp đồng thuê đất
1/4 ngày
B4
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký
đất đai, xử lý, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo, công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường
Kết quả xác định giá đất; Hợp đồng thuê đất
01 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế sau khi
có văn bản xác định giá đất
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/4 ngày
117
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B8
B8
Văn phòng Đăng ký đất đai tiếp nhận;
in Giấy chứng nhận; chỉnh lý cập nhật
hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; dự
thảo Giấy chứng nhận/ xác nhận nội dung trên Giấy
chứng nhận đã cấp; Hợp đồng thuê đất
01 ngày
B9
Ký Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B10
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai; Hợp đồng thuê đất
1/4 ngày
B11
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng;
thu phí, lệ phí
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai; Hợp đồng thuê đất
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
118
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công thụ
lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
09 ngày
B3
Ký duyệt và gửi tờ trình đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường xác định giá đất,
Hợp đồng thuê đất
Lãnh đạo, viên chức Văn phòng
Đăng ký đất đai
Tờ trình xác định giá đất, Hợp đồng thuê đất
01 ngày
B4
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký
đất đai, xử lý, ký duyệt hồ sơ
Lãnh đạo, công chức Sở Tài nguyên
và Môi trường
Kết quả xác định giá đất; Hợp đồng thuê đất
1/2 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế sau khi
có văn bản xác định giá đất
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B8
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
119
B8
Văn phòng Đăng ký đất đai tiếp nhận;
in Giấy chứng nhận; chỉnh lý cập nhật
hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
Dự thảo Giấy chứng nhận/ xác nhận nội dung trên;
Giấy chứng nhận đã cấp; Hợp đồng thuê đất
01 ngày
B9
Ký Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đa
01 ngày
B10
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất
01 ngày
B11
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng;
thu phí, lệ phí
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận; chứng nhận đăng ký biến động
đất đai; Hợp đồng thuê đất
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
3.2. Đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết
hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
120
vụ công
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
03 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử
lý hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan
thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế,
xử lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/4 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/4 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận,
chứng nhận đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách
hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
121
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
08 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
122
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận,
chứng nhận đăng ký biến động đất đai
03 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
4. Thủ tục Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định
hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất
đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
4.1. Đối với trường hợp đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự thỏa thuận
của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ
quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do
xử lý tài sản thế chấp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
123
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
02 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
01 ngày
124
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
09 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
02 ngày
125
tài chính thì chuyển B6
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả
Sở NN & MT
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
4.2. Đối với trường hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng tài sản công
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
126
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
05 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng
ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
08 ngày
127
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 18 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
10 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
02 ngày
128
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
18 ngày
5. Thủ tục Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 01 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
0,2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
0,1 ngày
129
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
0,2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
0,2 ngày
B3
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
0,2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
0,1 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
01 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 11 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
130
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
7 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
1/2 ngày
B3
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
02 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
11 ngày
6. Thủ tục Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Đối với tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
131
công
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
2,5 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
01 ngày
132
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiếm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
09 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
133
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng
nhận đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
7. Thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà
nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
134
B2
Văn phòng đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
05 ngày
B3
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý;
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
01 ngày
B8
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký
đất đai, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
10 ngày
135
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
15 ngày
B3
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
136
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý;
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký
đất đai, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
20 ngày
137
8. Thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
8.1. Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
2,5 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
138
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
01 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
-Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
08 ngày
139
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
03 ngày
140
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
8.2. Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các
xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ
sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến kiểm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
09 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
141
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B6
B6
Ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo, viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai được phân công
Hoàn thiện hồ sơ; Soạn Tờ trình ký Giấy
chứng nhận; Biên tập Giấy chứng nhận
01 ngày
B7
Xét duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Kết quả xét duyệt hồ sơ, ký Tờ trình
01 ngày
B8
Ký Giấy chứng nhận và chuyển hồ sơ
về Văn phòng Đăng ký đất đai
UBND tỉnh
Giấy chứng nhận
01 ngày
B9
Văn phòng Đăng ký đất đai tiếp nhận;
chỉnh lý cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở
dữ liệu đất đai
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai
01 ngày
B10
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B11
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng;
thu phí, lệ phí
Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 26 ngày
142
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
15 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo, viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai được phân công
Hoàn thiện hồ sơ; Soạn Tờ trình ký Giấy
chứng nhận; Biên tập Giấy chứng nhận
01 ngày
B7
Xét duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
Kết quả xét duyệt hồ sơ, ký Tờ trình
01 ngày
B8
Ký Giấy chứng nhận và chuyển hồ sơ
về Văn phòng Đăng ký đất đai
UBND tỉnh
Giấy chứng nhận
01 ngày
143
B9
Văn phòng Đăng ký đất đai tiếp nhận;
chỉnh lý cập nhật hồ sơ địa chính, cơ sở
dữ liệu đất đai
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai
03 ngày
B10
Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Giấy chứng nhận
01 ngày
B11
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng;
thu phí, lệ phí
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN &
MT
Giấy chứng nhận
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
26 ngày
9. Thủ tục Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã
đăng ký (Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
9.1. Đối với trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
144
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
03 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
1 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
145
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
-Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
09 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính)
146
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
03 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
147
9.2. Đ
ối với trường hợp đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
148
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công thụ
lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
09 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
03 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
149
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 14 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Dự thảo văn bản trình lãnh đạo; Kiểm tra hồ sơ, chỉnh
lý, xác nhận hồ sơ trình lãnh đạo phê duyệt
11 ngày
B4
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét,thẩm định, phê duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B5
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
01 ngày
B6
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Phiếu xác nhận đã thực hiện đăng ký quyền sử dụng
đất lần đầu đối với trường hợp được nhà nước giao để
quản lý
1/2 ngày
150
Tổng thời gian giải quyết:
14 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 24 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Dự thảo văn bản trình lãnh đạo; Kiểm tra hồ sơ, chỉnh
lý, xác nhận hồ sơ trình lãnh đạo phê duyệt
20 ngày
B4
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét,thẩm định, phê duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B5
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý và chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
01 ngày
B6
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
Phiếu xác nhận đã thực hiện đăng ký quyền sử dụng
đất lần đầu đối với trường hợp được nhà nước giao để
quản lý
01 ngày
151
vụ công
Tổng thời gian giải quyết:
24 ngày
2. Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng (Đối với tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá
nhân nước ngoài)
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
1,5 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
1/2 ngày
152
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng ký
đất đai
1/4 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
03 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 13 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Văn
phòng Đăng ký đất đai (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
09 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
02 ngày
153
3. Thủ tục Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư
nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã thuộc
khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
03 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra bộ phận một
cửa tại trung tâm Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng ký
đất đai
3/04 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả
Sở NN & MT
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
13 ngày
154
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận,
chứng nhận đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả
Sở NN & MT
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
155
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
09 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
02 ngày
156
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận,
chứng nhận đăng ký biến động đất đai
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
3. Thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy chứng nhận đã cấp
3.1. Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích đất tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã
được cấp Giấy chứng nhận
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng đăng ký đất đai thụ lý, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
157
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra; ký duyệt thông báo bằng văn bản cho bên
nhận chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở UBND
xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp GCN cho
người nhận chuyển quyền
02 ngày
B3
Thông báo Niêm yết tại trụ sở UBND
xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp
GCN cho người nhận chuyển quyền
UBND cấp xã nơi có đất; Đài phát
thanh truyền hình, trung tâm truyền
thông văn hoá
Kết quả niêm yết công khai
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B4
Tiếp nhận kết quả niêm kết công khai,
xử lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ sau khi đã niêm yết công
khai; trích lục/trích đo địa chính (nếu có)
1/2 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B8
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, Chuyển hồ sơ ra Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
01 ngày
158
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký
đất đai, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
B2
Văn phòng đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra; ký duyệt thông báo bằng văn bản cho bên
nhận chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở UBND
xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp GCN cho
người nhận chuyển quyền
07 ngày
B3
Thông báo Niêm yết tại trụ sở UBND
xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp
GCN cho người nhận chuyển quyền
UBND cấp xã nơi có đất; Đài phát
thanh truyền hình, trung tâm truyền
thông văn hoá
Kết quả niêm yết công khai
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
159
B4
Tiếp nhận kết quả niêm kết công khai,
xử lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ sau khi đã niêm yết công
khai; trích lục/trích đo địa chính (nếu có)
03 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B8
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, chuyển hồ sơ ra Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
03 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng
ký đất đai, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
160
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
3.2. Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng đăng ký đất đai thụ lý, xử lý
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, chuyển
hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất
01 ngày
B3
- Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có
hay không có nhà ở, công trình xây
dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài
sản gắn liền với đất, việc sử dụng đất ổn
định; đối với trường hợp không có giấy
tờ về quyền sử dụng đất thì xác nhận
thêm nguồn gốc sử dụng đất.
- Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch
đối với các trường hợp có yêu cầu phải
phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy
chứng nhận.
- Niêm yết công khai kết quả kiểm tra
theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo
UBND cấp xã nơi có đất; Đài phát
thanh truyền hình, trung tâm truyền
thông văn hoá
Kết quả thực hiện bằng văn bản; hồ sơ chuyển đến
Văn phòng Đăng ký đất đai
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
161
Nghị định số 151/2024/NĐ-CP tại trụ
sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư
nơi có đất trong thời gian 15 ngày, đồng
thời thực hiện xem xét giải quyết các ý
kiến phản ánh về nội dung đã công khai
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ kèm theo kết quả thực
hiện bằng văn bản đến Văn phòng đăng
ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai.
B4
Tiếp nhận kết quả, xử lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ; trích lục/trích đo địa chính
(nếu có)
1,5 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B8
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, chuyển hồ sơ ra Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
01 ngày
162
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng ký
đất đai, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
B2
Văn phòng đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, chuyển
hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất
03 ngày
B3
- Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có
hay không có nhà ở, công trình xây
dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài
sản gắn liền với đất, việc sử dụng đất
ổn định; đối với trường hợp không có
giấy tờ về quyền sử dụng đất thì xác
nhận thêm nguồn gốc sử dụng đất.
- Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch
đối với các trường hợp có yêu cầu phải
phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy
chứng nhận.
UBND cấp xã nơi có đất; Đài phát
thanh truyền hình, trung tâm truyền
thông văn hoá
Kết quả thực hiện bằng văn bản; hồ sơ chuyển đến
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
163
- Niêm yết công khai kết quả kiểm tra
theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2024/NĐ-CP tại trụ
sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư
nơi có đất trong thời gian 15 ngày,
đồng thời thực hiện xem xét giải quyết
các ý kiến phản ánh về nội dung đã
công khai (nếu có).
- Chuyển hồ sơ kèm theo kết quả thực
hiện bằng văn bản đến Văn phòng
đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
B4
Tiếp nhận kết quả, xử lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ; trích lục/trích đo địa chính
(nếu có)
06 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
164
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B8
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận
01 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, chuyển hồ sơ ra Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
2,5 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng
ký đất đai, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
165
4. Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài)
4.1. Trường hợp:
+ Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất.
+ Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng.
+ Giấy chứng nhận đã cấp chung cho nhiều thửa đất mà thực hiện cấp riêng cho từng thửa đất theo nhu cầu của người sử dụng đất và trường hợp
cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp có nhiều thửa đất cấp chung 01 Giấy chứng nhận mà
có một hoặc một số thửa đất thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận.
+ Mục đích sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của pháp luật về đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp khác với
mục đích sử dụng đất theo phân loại đất quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai và quy định tại Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
+ Vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là tài sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng nhận đã cấp chỉ ghi họ, tên của vợ hoặc
của chồng, nay có yêu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng.
+ Giấy chứng nhận đã cấp ghi tên hộ gia đình, nay các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình đó có yêu cầu cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để ghi đầy đủ tên thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình.
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
166
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công.
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
02 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
167
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành
chính công hoặc Văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
05 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký Giấy chứng nhận
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành
chính công hoặc Văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
08 ngày
4.2. Đối với trường hợp câp đổi Giấy chứng nhận do thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa
chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không thay đổi
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
168
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
03 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận
1/2 ngày
169
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
03 ngày
170
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
08 ngày
171
5. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất (Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
05 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
172
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng
ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận,
chứng nhận đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
10 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
10 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
173
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
02 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng
ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận,
chứng nhận đăng ký biến động đất đai
03 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
20 ngày
6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
174
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, Chuyển hồ
sơ, thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất
03 ngày
B3
Đăng tin trên phương tiện thông tin đại
chúng
Đài phát thanh truyền hình, trung
tâm truyền thông văn hoá
Kết quả đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
B4
Tiếp nhận kết quả đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng, xử lý,
thụ lý hồ sơ
Viên chức Đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ; trích lục/trích đo địa chính (nếu
có)
1/2 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B8
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận cấp mới; Quyết định huỷ Giấy chứng
nhận đã cấp
1/2 ngày
175
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý
Viên chức Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
cấp mới
1/2 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng
ký đất đai, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận cấp mới; Quyết định huỷ Giấy chứng
nhận đã cấp
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, Chuyển
hồ sơ, thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
đất
7 ngày
B3
Đăng tin trên phương tiện thông tin
đại chúng
Đài phát thanh truyền hình, trung
tâm truyền thông văn hoá
Kết quả đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành
chính
B4
Tiếp nhận kết quả đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng, xử
lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ; trích lục/trích đo địa chính
(nếu có)
03 ngày
176
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B8
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận cấp mới; Quyết định huỷ Giấy
chứng nhận đã cấp
01 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
cấp mới
02 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Văn phòng Đăng
ký đất đai, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận cấp mới; Quyết định huỷ Giấy
chứng nhận đã cấp
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
177
7. Thủ tục Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp (Đối với Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân
nước ngoài)
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Thông báo cho người được cấp Giấy
chứng nhận đến nộp Giấy chứng nhận
gốc (Trường hợp cơ quan có thẩm
quyền phát hiện sai sót)
Văn phòng Đăng ký đất đai
Giấy chứng nhận đã cấp
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B3
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, Biên bản kết luận về nội dung sai sót, biên
tập nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã
cấp/in Giấy chứng nhận mới
3 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký duyệt nội dung đính chính vào Giấy chứng nhận
đã cấp
1/2 ngày
178
B4
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Thông báo cho người được cấp Giấy
chứng nhận đến nộp Giấy chứng nhận
gốc (Trường hợp cơ quan có thẩm
quyền phát hiện sai sót)
Văn phòng Đăng ký đất đai
Giấy chứng nhận đã cấp
1 ngày
B2
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B3
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
179
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, Biên bản kết luận về nội dung sai sót, biên
tập nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã
cấp/in Giấy chứng nhận mới
10 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ký duyệt nội dung đính chính vào Giấy chứng nhận
đã cấp
01 ngày
B4
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
02 ngày
B5
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch
vụ công
Giấy chứng nhận
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
8. Thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài)
8.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 18 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
180
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Thông báo thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp cho
người sử dụng đất. Dự thảo Quyết định thu hồi,
Giấy chứng nhận cấp lại
11 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
B5
Phê duyệt Quyết định, GCN
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
01 ngày
Giám đốc Sở
Ký Quyết định thu hồi, Giấy chứng nhận
01 ngày
B6
Chuyển hồ sơ đã giải quyết đến Văn
phòng đăng ký đất đai để thực hiện
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai; chuyển Giấy chứng nhận đến
cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho
người được cấp
Chuyên viên phòng Quản lý tài nguyên
đất
Hồ sơ, Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B7
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
01 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
chuyển hình thức sử dụng đất
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
18 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
181
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Sơn La
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu VPĐK cung cấp
thông tin
01 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Phòng Quản lý tài nguyên đất
Chuyên viên thụ lý
Thông báo thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp cho
người sử dụng đất. Dự thảo Quyết định thu hồi,
Giấy chứng nhận cấp lại
18 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
02 ngày
B5
Phê duyệt Quyết định, GCN
Lãnh đạo khối
Kiểm duyệt nội dung trình
02 ngày
Giám đốc Sở
Ký Quyết định thu hồi, Giấy chứng nhận
02 ngày
B6
Chuyển hồ sơ đã giải quyết đến Văn
phòng đăng ký đất đai để thực hiện
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu
đất đai; chuyển Giấy chứng nhận đến
cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho
người được cấp
Chuyên viên phòng Quản lý tài nguyên
đất
Hồ sơ, Giấy chứng nhận
B7
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Văn phòng Đăng ký đất đai
Hồ sơ địa chính; cơ sở dữ liệu đất đai
01 ngày
B8
Trả kết quả
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở NN
& MT
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất; Quyết định
chuyển hình thức sử dụng đất
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
28 ngày
8.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Văn phòng đăng ký đất đai
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 18 ngày
182
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạoVăn phòng đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
B2
Văn phòng đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, thông báo thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp cho người sử dụng đất. Dự thảo Quyết định thu
hồi, Giấy chứng nhận cấp lại
12 ngày
B3
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
Ký Quyết định thu hồi; Ký Giấy chứng nhận
01 ngày
B4
Cập nhật, chỉnh lý biến động, cập nhật
hồ sơ địa chính, chuyển hồ sơ ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng
nhận cấp lại; Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
02 ngày
B5
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng
nhận cấp lại
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
18 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 28 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
183
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạoVăn phòng đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
B2
Văn phòng đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, thông báo thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
cho người sử dụng đất. Dự thảo Quyết định thu hồi;
Giấy chứng nhận cấp lại
19 ngày
B3
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
Ký Quyết định thu hồi; Ký Giấy chứng nhận
02 ngày
B4
Cập nhật, chỉnh lý biến động, cập nhật
hồ sơ địa chính, chuyển hồ sơ ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng đăng ký đất
đai phụ trách được phân công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng
nhận cấp lại; Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
04 ngày
B5
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng
nhận cấp lại
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
28 ngày
9. Thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên
chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (Đối với Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư)
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
184
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến kiểm tra
03 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng
nhận đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
185
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến kiểm tra
10 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng
nhận đăng ký biến động đất đai
01 ngày
186
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
10. Thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định
03 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
187
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng
nhận đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
188
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định
09 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất
đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng
nhận đăng ký biến động đất đai
02 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
10. Thủ tục Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
10.1. Đối với các thông tin sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
- Thời gian giải quyết: 01 ngày
189
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao phiếu yêu cầu
về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Kèm scan Phiếu yêu cầu
0,2 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
0,1 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu, thông báo phí, giá
sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp dữ liệu
0,2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
Duyệt nội dung dữ liệu đất đai cung cấp, thông
báo phí, giá sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung
cấp dữ liệu
0,1 ngày
B3
Nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung
cấp thông tin đất đai theo thông báo
phí
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí
Nộp phí theo thông báo
0,2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu hoặc văn bản từ chối
cung cấp dữ liệu
0,2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
01 ngày
10.2 Đối với các thông tin không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Thời gian giải quyết: 02 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao phiếu yêu cầu
về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Kèm scan Phiếu yêu cầu
1/4 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
190
10.3 Đối với các thông tin không có sẵn và cần thời gian tìm kiếm
Thời gian giải quyết: 10 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao phiếu yêu cầu
về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Kèm scan Phiếu yêu cầu
01 ngày
B2
Văn phòng Đăng ký đất đai thụ lý, xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu, thông báo phí, giá
sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp dữ liệu
6 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
Duyệt nội dung dữ liệu đất đai cung cấp, thông báo
phí, giá sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp
dữ liệu
1/2 ngày
Viên chức Văn phòng Đăng ký đất đai
phụ trách được phân công
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu, thông báo phí, giá
sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp dữ liệu
1/2 ngày
Lãnh đạo Văn phòng Đăng ký đất đai
Duyệt nội dung dữ liệu đất đai cung cấp, thông báo
phí, giá sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp
dữ liệu
1/2 ngày
B3
Nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung
cấp thông tin đất đai theo thông báo
phí
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí
Nộp phí theo thông báo
1/4 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu hoặc văn bản từ chối
cung cấp dữ liệu
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
02 ngày
191
B3
Nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung
cấp thông tin đất đai theo thông báo
phí
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí
Nộp phí theo thông báo
01 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai; Dịch
vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu hoặc văn bản từ chối
cung cấp dữ liệu
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
10 ngày
B2. ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông
nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất,
góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền
hàng năm
1.1. Đối với trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc trường hợp chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất; bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm: 06 ngày
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
192
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
04 ngày
B4
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B5
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B6
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B7
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/4 ngày
B7
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
B8
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, chuyển kết quả ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết;
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
193
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
12 ngày
B4
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B5
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B6
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B7
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
194
B7
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
B8
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý,
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B9
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
1.2. Đối với trường hợp đối với trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
01 ngày
195
B4
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Phiếu chuyển thông tin
1/4 ngày
B5
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B6
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B7
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/4 ngày
B7
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
B8
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B9
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
03 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 13 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
196
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
09 ngày
B4
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B5
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B6
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B7
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B7
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
B8
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B9
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
197
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Tổng thời gian giải quyết:
13 ngày
2. Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay
đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
2.1. Đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa
chỉ của thửa đất:
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 04 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến thẩm
định
1,5 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
0,5 ngày
198
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
04 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
-Thời gian giải quyết: 14 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến thẩm
định
08 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
199
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
03 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
14 ngày
2.2. Đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
02 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
200
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
-Thời gian giải quyết: 15 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
09 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
201
2.3. Đối với trường hợp giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến thẩm
định
04 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
03 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
202
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b). Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
-Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai; Dịch vụ bưu chính;
Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công thụ
lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
203
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
13 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
01 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai; Dịch vụ bưu chính;
Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
204
3. Thủ tục Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các
thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định
hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất
đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
3.1. Đối với trường hợp đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do sự thỏa thuận
của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ
quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do
xử lý tài sản thế chấp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
02 ngày
205
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
206
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
09 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
02 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
02 ngày
207
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả
Sở NN & MT
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
3.2. Đối với trường hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng tài sản công
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
05 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
208
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
08 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 19 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
209
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
10 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
02 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
210
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
18 ngày
4. Thủ tục Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 01 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai; Dịch vụ bưu chính;
Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
0,2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
0,1 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
0,2 ngày
211
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
0,2 ngày
B3
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
0,2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai; Dịch vụ bưu chính;
Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
0,1 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
01 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 11 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
212
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
7 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
1/2 ngày
B3
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng
ký đất đai
02 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
11 ngày
5. Thủ tục Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
213
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
2,5 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
01 ngày
214
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiếm tra, văn bản xin ý kiến (nếu có)
09 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
215
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng
nhận đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
6. Thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà
nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
216
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
05 ngày
B3
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý;
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
01 ngày
217
B8
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai, Trả kết quả cho
khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
10 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra
15 ngày
B3
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
218
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý;
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai, Trả kết quả cho
khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
20 ngày
219
7. Thủ tục Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã
đăng ký
7.1. Đối với trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
03 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
220
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B6
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
1 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
-Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
221
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
09 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính
vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ tài
chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
222
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở dữ
liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà nước quản
lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
03 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
7.2. Đ ối với trường hợp đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
02 ngày
223
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng phân công thụ
lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
09 ngày
224
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
03 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
225
8. Thủ tục Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B2
Chi nhánh Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định
02 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy
chứng nhận đã cấp
1/2 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận; Chứng nhận đăng ký đất đai
01 ngày
226
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến
động đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B2
Chi nhánh Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định
10 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy
chứng nhận đã cấp
1/2 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận, Chứng nhận đăng ký đất đai
02 ngày
227
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến
động đất đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 14 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Dự thảo văn bản trình lãnh đạo; Kiểm tra hồ sơ, chỉnh
lý, xác nhận hồ sơ trình lãnh đạo phê duyệt
11 ngày
B4
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét,thẩm định, phê
duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt
1/2 ngày
B5
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
01 ngày
228
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
phân công
B6
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Phiếu xác nhận đã thực hiện đăng ký quyền sử dụng
đất lần đầu đối với trường hợp được nhà nước giao để
quản lý
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 24 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai; Dịch vụ bưu chính;
Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Phân công thụ lý
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
B3
Thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Dự thảo văn bản trình lãnh đạo; Kiểm tra hồ sơ, chỉnh
lý, xác nhận hồ sơ trình lãnh đạo phê duyệt
20 ngày
B4
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét,thẩm định, phê
duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
229
B5
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý và chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
01 ngày
B6
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai; Dịch vụ bưu chính;
Cổng dịch vụ công
Phiếu xác nhận đã thực hiện đăng ký quyền sử dụng
đất lần đầu đối với trường hợp được nhà nước giao để
quản lý
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
24 ngày
2. Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
230
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
1,5 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
1/2 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng ký
đất đai
1/4 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
03 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 13 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Chi
nhánh văn phòng đăng ký đất đai
(Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/4 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/4 ngày
231
3. Thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với giấy chứng nhận đã cấp
3.1. Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích đất tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã
được cấp Giấy chứng nhận
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến kiểm
tra
09 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy chứng
nhận đã cấp
02 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra bộ phận một
cửa tại trung tâm Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận đăng ký
đất đai
3/04 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả
Sở NN & MT
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
13 ngày
232
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra; ký duyệt thông báo bằng văn bản cho bên
nhận chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở UBND
xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp GCN cho
người nhận chuyển quyền
02 ngày
B3
Thông báo Niêm yết tại trụ sở UBND
xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp
GCN cho người nhận chuyển quyền
UBND cấp xã nơi có đất; Đài phát
thanh truyền hình, trung tâm truyền
thông văn hoá
Kết quả niêm yết công khai
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
B4
Tiếp nhận kết quả niêm kết công khai,
xử lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ sau khi đã niêm yết công
khai; trích lục/trích đo địa chính (nếu có)
1/2 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B8
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao phụ trách
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
233
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, chuyển hồ sơ ra bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
01 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai, Trả kết quả cho
khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra; ký duyệt thông báo bằng văn bản cho bên
nhận chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở UBND
xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp GCN cho
người nhận chuyển quyền
07 ngày
B3
Thông báo Niêm yết tại trụ sở UBND
xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp
GCN cho người nhận chuyển quyền
UBND cấp xã nơi có đất; Đài phát
thanh truyền hình, trung tâm truyền
thông văn hoá
Kết quả niêm yết công khai
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
234
B4
Tiếp nhận kết quả niêm kết công khai,
xử lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ sau khi đã niêm yết công
khai; trích lục/trích đo địa chính (nếu có)
03 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B8
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, , chuyển hồ sơ ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
03 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai, Trả kết quả cho
khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
235
chính; Cổng dịch vụ công
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
3.2. Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, chuyển
hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất
01 ngày
B3
- Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có
hay không có nhà ở, công trình xây
dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài
sản gắn liền với đất, việc sử dụng đất ổn
định; đối với trường hợp không có giấy
tờ về quyền sử dụng đất thì xác nhận
thêm nguồn gốc sử dụng đất.
- Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch
UBND cấp xã nơi có đất; Đài phát
thanh truyền hình, trung tâm truyền
thông văn hoá
Kết quả thực hiện bằng văn bản; hồ sơ chuyển đến
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính
236
đối với các trường hợp có yêu cầu phải
phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy
chứng nhận.
- Niêm yết công khai kết quả kiểm tra
theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2024/NĐ-CP tại trụ
sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư
nơi có đất trong thời gian 15 ngày, đồng
thời thực hiện xem xét giải quyết các ý
kiến phản ánh về nội dung đã công khai
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ kèm theo kết quả thực
hiện bằng văn bản đến Văn phòng đăng
ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai.
B4
Tiếp nhận kết quả, xử lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ; trích lục/trích đo địa chính
(nếu có)
1,5 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng đất
thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B8
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
237
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc được
giao
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, , chuyển hồ sơ ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận
01 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai, trả kết quả cho
khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ
công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng Đăng
ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
B2
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, chuyển
hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất
03 ngày
238
B3
- Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có
hay không có nhà ở, công trình xây
dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài
sản gắn liền với đất, việc sử dụng đất
ổn định; đối với trường hợp không có
giấy tờ về quyền sử dụng đất thì xác
nhận thêm nguồn gốc sử dụng đất.
- Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch
đối với các trường hợp có yêu cầu phải
phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy
chứng nhận.
- Niêm yết công khai kết quả kiểm tra
theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo
Nghị định số 151/2024/NĐ-CP tại trụ
sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư
nơi có đất trong thời gian 15 ngày,
đồng thời thực hiện xem xét giải quyết
các ý kiến phản ánh về nội dung đã
công khai (nếu có).
- Chuyển hồ sơ kèm theo kết quả thực
hiện bằng văn bản đến Văn phòng
đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
UBND cấp xã nơi có đất; Đài phát
thanh truyền hình, trung tâm truyền
thông văn hoá
Kết quả thực hiện bằng văn bản; hồ sơ chuyển đến
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
B4
Tiếp nhận kết quả, xử lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ; trích lục/trích đo địa chính
(nếu có)
06 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
239
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B8
Viên chức Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận
01 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý, , chuyển hồ sơ ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
2,5 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh Văn
phòng Đăng ký đất đai, Trả kết quả
cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
240
4. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở
trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
4.1. Đối với trường hợp người sử dụng đất không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các
xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ
sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 12 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công.
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến thẩm
định sau khi lấy ý kiến của UBND xã về hiện trạng,
tình trạng tranh chấp đất đai
07 ngày
B3
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
241
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ sở
dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; , chuyển hồ sơ ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh Chi
nhánh văn phòng đăng ký đất đai, Trả
kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công.
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
12 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 22 ngày
242
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công.
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến thẩm
định sau khi lấy ý kiến của UBND xã về hiện trạng,
tình trạng tranh chấp đất đai
15 ngày
B3
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ tài
chính hoặc không phát sinh nghĩa vụ
tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Xử lý kết quả liên thông
02 ngày
B6
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
01 ngày
243
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; chuyển hồ sơ ra bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai, Trả kết quả cho
khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công.
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
22 ngày
4.2. Đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công.
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định và luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp xã (hồ sơ đủ điều kiện)
07 ngày
244
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Cơ quan có chức năng quản lý đất
đai cấp xã
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định và luân chuyển hồ sơ đến cơ quan Thuế
02 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Chuyên viên được giao thụ lý Cơ
quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký
biến động chuyển hồ sơ cho Cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp xã, Chi
nhánh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
Lãnh đạo UBND xã, chuyên viên
được giao thụ lý
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ raBộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
245
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Chi nhánh Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh
văn phòng đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định và luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có chức
năng quản lý đất đai cấp xã (hồ sơ đủ điều kiện)
12 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
cơ quan có chức năng quản lý đất
đai cấp xã
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định và luân chuyển hồ sơ đến cơ quan Thuế
03 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Chuyên viên được giao thụ lý cơ
quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã
Xử lý kết quả liên thông
02 ngày
B6
Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động chuyển hồ sơ cho
cơ quan có chức năng quản lý đất đai
cấp xã, Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Lãnh đạo UBND xã, chuyên viên
được giao thụ lý
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
02 ngày
246
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ raBộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
03 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của UBND cấp xã
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
5. Thủ tục Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
5.1. Trường hợp:
+ Người sử dụng đất có nhu cầu đổi Giấy chứng nhận đã cấp trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 sang Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất.
+ Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng.
+ Giấy chứng nhận đã cấp chung cho nhiều thửa đất mà thực hiện cấp riêng cho từng thửa đất theo nhu cầu của người sử dụng đất và trường hợp
cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp có nhiều thửa đất cấp chung 01 Giấy chứng nhận mà
có một hoặc một số thửa đất thuộc trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận.
+ Mục đích sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của pháp luật về đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp khác với
mục đích sử dụng đất theo phân loại đất quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai và quy định tại Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
+ Vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất là tài sản chung của vợ và chồng mà Giấy chứng nhận đã cấp chỉ ghi họ, tên của vợ hoặc
của chồng, nay có yêu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để ghi cả họ, tên vợ và họ, tên chồng.
247
+ Giấy chứng nhận đã cấp ghi tên hộ gia đình, nay các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình đó có yêu cầu cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất để ghi đầy đủ tên thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình.
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công.
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
02 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
248
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 08 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
05 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và Chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
249
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
08 ngày
6.2. Đối với trường hợp câp đổi Giấy chứng nhận do thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa
chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không thay đổi
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
03 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
250
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 09 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
251
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, văn bản xin ý kiến (nếu có)
04 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
252
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
09 ngày
6. Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
05 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
253
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận,
chứng nhận đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
10 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 20 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
254
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định
10 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
02 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng nhận
đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận,
chứng nhận đăng ký biến động đất đai
03 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất
đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
20 ngày
255
7. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, Chuyển hồ
sơ, thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất
03 ngày
B3
Đăng tin trên phương tiện thông tin đại
chúng
Đài phát thanh truyền hình, trung
tâm truyền thông văn hoá
Kết quả đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
B4
Tiếp nhận kết quả đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng, xử lý,
thụ lý hồ sơ
Viên chức Đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ; trích lục/trích đo địa chính (nếu
có)
1/2 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
256
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B8
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận cấp mới; Quyết định huỷ Giấy chứng
nhận đã cấp
1/2 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
cấp mới
1/2 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai, Trả kết quả cho
khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận cấp mới; Quyết định huỷ Giấy chứng
nhận đã cấp
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
7 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
257
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, Chuyển
hồ sơ, thông tin đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có
đất
7 ngày
B3
Đăng tin trên phương tiện thông tin
đại chúng
Đài phát thanh truyền hình, trung
tâm truyền thông văn hoá
Kết quả đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành
chính
B4
Tiếp nhận kết quả đăng tin trên
phương tiện thông tin đại chúng, xử
lý, thụ lý hồ sơ
Viên chức Đăng ký đất đai phụ
trách được phân công
Kiểm tra, thụ lý hồ sơ; trích lục/trích đo địa chính
(nếu có)
03 ngày
B5
Chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Phiếu chuyển thông tin
01 ngày
B6
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B8
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
258
B8
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
được giao
Giấy chứng nhận cấp mới; Quyết định huỷ Giấy
chứng nhận đã cấp
01 ngày
B9
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
cấp mới
02 ngày
B10
Tiếp nhận hồ sơ từ Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai, Trả kết quả cho
khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận cấp mới; Quyết định huỷ Giấy
chứng nhận đã cấp
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
8. Thủ tục Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 06 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Thông báo cho người được cấp Giấy
chứng nhận đến nộp Giấy chứng nhận
gốc (Trường hợp cơ quan có thẩm
quyền phát hiện sai sót)
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai
Giấy chứng nhận đã cấp
1/2 ngày
B2
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
259
B3
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, Biên bản kết luận về nội dung sai sót, biên
tập nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã
cấp/in Giấy chứng nhận mới
3 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký duyệt nội dung đính chính vào Giấy chứng nhận
đã cấp
1/2 ngày
B4
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B5
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
06 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 16 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Thông báo cho người được cấp Giấy
chứng nhận đến nộp Giấy chứng nhận
gốc (Trường hợp cơ quan có thẩm
quyền phát hiện sai sót)
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất
đai
Giấy chứng nhận đã cấp
1 ngày
260
B2
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B3
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, Biên bản kết luận về nội dung sai sót, biên
tập nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã
cấp/in Giấy chứng nhận mới
10 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ký duyệt nội dung đính chính vào Giấy chứng nhận
đã cấp
01 ngày
B4
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng nhận
02 ngày
B5
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính
công hoặc Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai; Dịch vụ bưu
chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
16 ngày
09. Thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 18 ngày
261
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạoChi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
thẩm định, thông báo thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp cho người sử dụng đất. Dự thảo Quyết định thu
hồi, Giấy chứng nhận cấp lại
12 ngày
B3
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
Ký Quyết định thu hồi; Ký Giấy chứng nhận
01 ngày
B4
Cập nhật, chỉnh lý biến động, cập nhật
hồ sơ địa chính, chuyển hồ sơ ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng
nhận cấp lại; Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
02 ngày
B5
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng
nhận cấp lại
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
18 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025)
- Thời gian giải quyết: 28 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
262
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
Lãnh đạoChi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý kiến
kiểm tra, thông báo thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
cho người sử dụng đất. Dự thảo Quyết định thu hồi;
Giấy chứng nhận cấp lại
19 ngày
B3
Ký duyệt
Giám đốc hoặc Phó Giám đốc
Ký Quyết định thu hồi; Ký Giấy chứng nhận
02 ngày
B4
Cập nhật, chỉnh lý biến động, cập nhật
hồ sơ địa chính, chuyển hồ sơ ra bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai phụ trách được phân
công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng
nhận cấp lại; Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
04 ngày
B5
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh văn phòng đăng ký
đất đai; Dịch vụ bưu chính; Cổng
dịch vụ công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng
nhận cấp lại
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
28 ngày
11. Thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên
chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
263
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến kiểm tra
03 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
1/2 ngày
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng
nhận đăng ký biến động đất đai
1/2 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
01 ngày
264
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến kiểm tra
10 ngày
B3
Tiếp nhận thông tin xin ý kiến và xử lý
hồ sơ, chuyển liên thông cơ quan thuế
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Phiếu chuyển thông tin
1/2 ngày
B4
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B5
Tiếp nhận kết quả từ cơ quan Thuế, xử
lý:
+Trường hợp người sử dụng đất phải
nộp thuế thì tạm dừng thực hiện việc
giải quyết TTHC đợi người sử dụng
đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
+ Trường hợp đã thực hiện nghĩa vụ
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai được phân công
Xử lý kết quả liên thông
01 ngày
265
tài chính hoặc không phát sinh nghĩa
vụ tài chính thì chuyển B6
B6
Lãnh đạo Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai xem xét, ký duyệt
Ban Giám đốc Chi nhánh văn phòng
đăng ký đất đai
Ý kiến phê duyệt; Ký Giấy chứng nhận, chứng
nhận đăng ký biến động đất đai
01 ngày
B7
Ghi vào hồ sơ địa chính; cập nhật cơ
sở dữ liệu đất đai và lập hồ sơ để Nhà
nước quản lý; Chuyển hồ sơ ra Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
Viên chức Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Giấy chứng
nhận, chứng nhận đăng ký biến động đất đai
02 ngày
B8
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến động
đất đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
12. Thủ tục Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
12.1 Đối với các thông tin sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Thời gian giải quyết: 01 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao phiếu yêu cầu
về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Kèm scan Phiếu yêu cầu
0,2 ngày
B2
Chi nhánh Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
0,1 ngày
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu, thông báo phí, giá
sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp dữ liệu
0,2 ngày
266
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Duyệt nội dung dữ liệu đất đai cung cấp, thông báo
phí, giá sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp
dữ liệu
0,1 ngày
B3
Nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung
cấp thông tin đất đai theo thông báo
phí
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí
Nộp phí theo thông báo
0,2 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu hoặc văn bản từ chối
cung cấp dữ liệu
0,2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
01 ngày
12.2 Đối với các thông tin không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Thời gian giải quyết: 03 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao phiếu yêu cầu
về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Kèm scan Phiếu yêu cầu
1/2 ngày
B2
Chi nhánh Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu, thông báo phí, giá
sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp dữ liệu
1/2 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Duyệt nội dung dữ liệu đất đai cung cấp, thông báo
phí, giá sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp
dữ liệu
1/2 ngày
B3
Nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung
cấp thông tin đất đai theo thông báo
phí
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí
Nộp phí theo thông báo
1/2 ngày
267
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu hoặc văn bản từ chối
cung cấp dữ liệu
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
03 ngày
12.3 Đối với các thông tin không có sẵn và cần thời gian tìm kiếm
Thời gian giải quyết: 13 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao phiếu yêu cầu
về phòng chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc
Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai;
Dịch vụ bưu chính; Cổng dịch vụ công
Kèm scan Phiếu yêu cầu
01 ngày
B2
Chi nhánh Chi nhánh văn phòng đăng
ký đất đai thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai phân công thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai phụ trách được
phân công
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu, thông báo phí, giá
sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp dữ liệu
8 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh Chi nhánh văn
phòng đăng ký đất đai
Duyệt nội dung dữ liệu đất đai cung cấp, thông báo
phí, giá sản phẩm hoặc văn bản từ chối cung cấp
dữ liệu
1/2 ngày
B3
Nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung
cấp thông tin đất đai theo thông báo
phí
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí
Nộp phí theo thông báo
02 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Bộ phân tiếp nhận và trả kết quả Sở
NN & MT
Dữ liệu đất đai theo yêu cầu hoặc văn bản từ chối
cung cấp dữ liệu
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
13 ngày
C. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ: 14 quy trình.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
* ĐỐI VỚI TỔ CHỨC:
268
1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
1.1.Trường hợp không thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhưng tính theo giá đất trong bảng giá
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ (scan);
Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa chính
(nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát, kiểm
tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ trình
UBND xã; Dự thảo Quyết định
04 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định giao đất, cho thuê đất
02 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hồ sơ địa chính; Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
B7
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
269
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy chứng
nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định giao đất, cho thuê đất; Hợp đồng thuê
đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ (scan);
Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa chính
(nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát, kiểm
tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ trình
UBND xã; Dự thảo Quyết định giao đất, cho thuê
đất
1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
270
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định giao đất, cho thuê đất
02 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hồ sơ địa chính; Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
B7
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy chứng
nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định giao đất, cho thuê đất; Hợp đồng thuê
đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
2.1.Trường hợp không thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhưng tính theo giá đất trong bảng giá
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ (scan);
Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
271
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa chính
(nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ trình
UBND xã; Dự thảo Quyết định chuyển hình thức
giao đất, cho thuê đất
04 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất.
02 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hồ sơ địa chính; Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy chứng
nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất; Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
272
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
14 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất
02 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hồ sơ địa chính; Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
01 ngày
273
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất; Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng
nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
2.2. Trường hợp tính giá đất cụ thể
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
04 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất
02 ngày
274
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
03 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
02 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất; Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng
nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
275
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
14 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất
02 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
03 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
02 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất; Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng
nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
3. Thủ tục Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
3.1.Trường hợp không thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
276
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
1/2 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B7
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B8
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B9
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
277
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ;Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
7 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
01 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B7
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
278
B9
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
3.2. Trường hợp tính giá đất cụ thể
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/4 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
1/2 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
279
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B10
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B11
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B12
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
280
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
7 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
01 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
281
4. Thủ tục Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục
đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
4.1. Trường hợp không thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc có thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhưng tính theo giá đất
trong bảng giá
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
03 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
1/2 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
282
B7
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B8
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B9
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
06 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
02 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
02 ngày
283
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B7
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B9
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
25 ngày
4.2. Trường hợp tính giá đất cụ thể
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
03 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
284
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
1/2 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
285
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
12 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
03 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
04 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
02 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
286
* ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ:
1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
1.1.Trường hợp không thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhưng tính theo giá đất trong bảng giá
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ (scan);
Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa chính
(nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát, kiểm
tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo Tờ trình
UBND xã; Dự thảo Quyết định
04 ngày
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định giao đất, cho thuê đất
02 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hồ sơ địa chính; Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
B7
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
287
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy chứng
nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định giao đất, cho thuê đất; Hợp đồng thuê
đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ (scan);
Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa chính
(nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát, kiểm
tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ trình
UBND xã; Dự thảo Quyết định giao đất, cho thuê
đất
1/4 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
288
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định giao đất, cho thuê đất
02 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hồ sơ địa chính; Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
B7
Liên thông cơ quan thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy chứng
nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định giao đất, cho thuê đất; Hợp đồng thuê
đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
2.1.Trường hợp không thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhưng tính theo giá đất trong bảng giá
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ (scan);
Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
289
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa chính
(nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ trình
UBND xã; Dự thảo Quyết định chuyển hình thức
giao đất, cho thuê đất
04 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất.
02 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hồ sơ địa chính; Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy chứng
nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất; Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
290
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
14 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất
02 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hồ sơ địa chính; Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Phiếu chuyển thông tin thuế
01 ngày
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
01 ngày
291
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất; Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng
nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
2.2. Trường hợp tính giá đất cụ thể
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
04 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất
02 ngày
292
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
03 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
02 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất; Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng
nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
293
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
14 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất
02 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
03 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
02 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê
đất; Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng
nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
3. Thủ tục Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
3.1.Trường hợp không thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày
294
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
1/2 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B7
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B8
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B9
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
295
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ;Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
7 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
01 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B7
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
296
B9
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
3.2. Trường hợp tính giá đất cụ thể
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/4 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
1/2 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
297
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
B10
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B11
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B12
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
05 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
298
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
7 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
01 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
299
4. Thủ tục Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục
đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
4.1. Trường hợp không thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc có thay đổi tiền sử dụng đất, tiền thuê đất nhưng tính theo giá đất
trong bảng giá
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
03 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
1/2 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
1/4 ngày
300
Giấy chứng nhận
B7
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B8
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B9
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
06 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
02 ngày
301
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
02 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B7
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B9
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết :
25 ngày
4.2. Trường hợp tính giá đất cụ thể
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/4 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
1/2 ngày
302
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
03 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
1/2 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/4 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
303
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hướng dẫn trích đo, trích lục; Kết quả rà soát,
kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; Dự thảo tờ
trình UBND xã; Dự thảo Quyết định điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất
12 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
03 ngày
B6
Xác định giá đất cụ thể (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
04 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
1/2 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
02 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
304
5. Thủ tục Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc
phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách
nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 35 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Thành lập Hội đồng xét duyệt và xét
duyệt điều kiện
UBND cấp xã
Biên bản xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao
đất; Tờ trình UBND cấp xã
15 ngày
B3
Giao nhiệm vụ thẩm định
UBND cấp xã
Văn bản giao nhiệm vụ
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Văn bản xin ý kiến điều kiện giao đất; Văn bản
thẩm định hồ sơ giao đất
10 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Văn bản thẩm định hồ sơ giao đất
1/4 ngày
B5
Hoàn thiện hồ sơ
UBND cấp xã
Hồ sơ giao đất hoàn thiện; Tờ trình UBND cấp
xã; Dự thảo Quyết định giao đất cho cá nhân đủ
điều kiện
05 ngày
B6
Ký phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện
3 ngày
B7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện
1/4 ngày
305
Tổng thời gian giải quyết:
35 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế
- Thời gian giải quyết: 45 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Thành lập Hội đồng xét duyệt và xét
duyệt điều kiện
UBND cấp xã
Biên bản xét duyệt cá nhân đủ điều kiện giao
đất; Tờ trình UBND cấp xã
20 ngày
B3
Giao nhiệm vụ thẩm định
UBND cấp xã
Văn bản giao nhiệm vụ
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý
1/4 ngày
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã
Văn bản xin ý kiến điều kiện giao đất; Văn bản
thẩm định hồ sơ giao đất
15 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Văn bản thẩm định hồ sơ giao đất
1/4 ngày
B5
Hoàn thiện hồ sơ
UBND cấp xã
Hồ sơ giao đất hoàn thiện; Tờ trinh UBND cấp
xã; Dự thảo Quyết định giao đất cho cá nhân đủ
điều kiện
05 ngày
B6
Ký phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện
03 ngày
B7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định giao đất cho cá nhân đủ điều kiện
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
45 ngày
306
6. Thủ tục Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Xác minh thửa đất
Ủy ban nhân dân cấp xã
Tờ trình Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã; Hồ sơ niêm yết công khai
xác nhận hiện trạng, nguồn gốc sử dụng đất, tình
trạng tranh chấp; Hồ sơ theo quy định
Không tính
vào thời gian
giải quyết
thủ tục hành
chính
B3
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý; Đề nghị Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt hoặc trích đo
bản đồ địa chính
1/4 ngày
B4
Thực hiện kiểm tra, ký duyệt hoặc
trích đo bản đồ địa chính
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Trích đo bản đồ địa chính
03 ngày
B5
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Văn bản xin ý kiến về nhà ở, công trình
xây dựng
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Văn bản xin ý kiến về nhà ở, công trình xây
dựng
1/4 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Thông báo xác nhận
kết quả đăng ký; Dự thảo Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
06 ngày
307
Lãnh đạo Phòng
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký; Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
01 ngày
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
01 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
01 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất (nếu có)
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Xác minh thửa đất
Ủy ban nhân dân cấp xã
Tờ trình Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã; Hồ sơ niêm yết công khai
xác nhận hiện trạng, nguồn gốc sử dụng đất, tình
trạng tranh chấp; Hồ sơ theo quy định.
Không tính
vào thời gian
giải quyết
thủ tục hành
chính
B3
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý; Đề nghị Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt hoặc trích đo
1/4 ngày
308
bản đồ địa chính
B4
Thực hiện kiểm tra, ký duyệt hoặc
trích đo bản đồ địa chính
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Trích đo bản đồ địa chính
6 ngày
B5
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo Văn bản xin ý kiến về nhà ở, công trình
xây dựng
1/2 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Văn bản xin ý kiến về nhà ở, công trình xây
dựng
1/4 ngày
B6
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Thông báo xác nhận
kết quả đăng ký; Dự thảo Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
12 ngày
Lãnh đạo Phòng
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký; Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
01 ngày
B7
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B8
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
01 ngày
B9
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
02 ngày
B10
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B11
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất (nếu có)
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
309
7. Thủ tục Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử
dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
7.1. Trường hợp thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
1/2 ngày
B2
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định
04 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy
chứng nhận đã cấp
1/2 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Trung tâm
Phục vụ hành chính công hoặc Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận
đăng ký đất đai
01 ngày
310
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến
động đất đai
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách
các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng phân công
thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định
12 ngày
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai
Ký Giấy chứng nhận hoặc xác nhận vào giấy
chứng nhận đã cấp
1/2 ngày
311
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra Trung tâm
Phục vụ hành chính công hoặc Chi
nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai phụ trách được phân công
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Chứng nhận
đăng ký đất đai
02 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận, chứng nhận đăng ký biến
động đất đai
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
7.2. Trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã (Scan hồ sơ)
Trung tâm phục vụ hành chính công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Phân công thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
1/2 ngày
Công chức Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã được phân công
thụ lý
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định; Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
03 ngày
312
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã
Ký kết quả đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
hoặc trích đo bản đồ địa chính
1/2 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra UBND cấp
xã nơi có đất
Công chức Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã được phân công
thụ lý
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; kết quả đo
đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính
01 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm phục vụ hành chính công
Kết quả đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
07 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã (Scan hồ sơ)
Trung tâm phục vụ hành chính công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
03 ngày
B2
Phân công thụ lý, xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã thụ lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Công chức Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã được phân công
thụ lý
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định; Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa
chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
05 ngày
313
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã
Ký kết quả đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
hoặc trích đo bản đồ địa chính
01 ngày
B3
Chỉnh lý biến động, cập nhật hồ sơ địa
chính và chuyển hồ sơ ra UBND cấp
xã nơi có đất
Công chức Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã được phân công
thụ lý
Sổ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; kết quả đo
đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính
04 ngày
B4
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm phục vụ hành chính công
Kết quả đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính
03 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
8. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
8.1. Trường hợp chấp thuận phương án sử dụng đất kết hợp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 11 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo văn bản xin ý kiến các phòng, ban
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Văn bản xin ý kiến các phòng, ban
1/2 ngày
B3
Liên thông các phòng, ban
03 ngày
314
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Tờ trình UBND xã; Dự thảo văn bản chấp
thuận phương án sử dụng đất kết hợp
1,5 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt
Lãnh đạo UBND xã
Văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết
hợp
03 ngày
B6
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết
hợp
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
11 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 21 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo văn bản xin ý kiến các phòng, ban
01 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Văn bản xin ý kiến các phòng, ban
1/2 ngày
B3
Liên thông các phòng, ban
05 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Tờ trình UBND xã; Dự thảo văn bản chấp
thuận phương án sử dụng đất kết hợp
09 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Ký duyệt
Lãnh đạo UBND xã
Văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết
hợp
03 ngày
315
B6
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn bản chấp thuận phương án sử dụng đất kết
hợp
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
21 ngày
8.2. Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo tờ trình UBND xã; Dự thảo văn bản
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp
03 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
Văn bản gia hạn phương án sử dụng đất kết
hợp
02 ngày
B4
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn bản gia hạn phương án sử dụng đất kết
hợp
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
7 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
316
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/2 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên thụ lý
Dự thảo tờ trình UBND xã; Dự thảo văn bản
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp
12 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B3
Phê duyệt
Lãnh đạo UBND xã
Văn bản gia hạn phương án sử dụng đất kết
hợp
03 ngày
B4
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Văn bản gia hạn phương án sử dụng đất kết
hợp
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
9. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời hạn giải quyết: 40 ngày (không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh
chấp đất đai nộp đơn tại UBND cấp xã
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thông báo thụ lý hoặc Thông báo không thụ lý
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
B2
Chủ tịch UBND xã có văn bản giao Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã thẩm tra, xác minh
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã
Văn bản giao nhiệm vụ
02 ngày
317
B3
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã thẩm tra, xác minh vụ
việc
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã phân công thụ
lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Chuyên viên phụ trách được phân công thụ
lý tổ chức kiểm tra, xác minh
Dự thảo Tờ trình, Quyết định giải quyết tranh
chấp
30 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định (Tờ trình, dự thảo quyết định)
02 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt và trả kết quả
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết
định công nhận hòa giải thành
05 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
40 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời hạn giải quyết: 50 ngày (không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) kể từ ngày thụ lý đơn yêu cầu giải quyết
tranh chấp đất đai
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh
chấp đất đai nộp đơn tại UBND cấp xã
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thông báo thụ lý hoặc Thông báo không thụ lý
Không tính
vào thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
B2
Chủ tịch UBND xã có văn bản giao Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã thẩm tra, xác minh
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã
Văn bản giao nhiệm vụ
03 ngày
B3
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã thẩm tra, xác minh vụ
việc
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã phân công thụ
lý
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Chuyên viên phụ trách được phân công thụ
lý tổ chức kiểm tra, xác minh
Dự thảo Tờ trình, Quyết định giải quyết tranh
chấp
40 ngày
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến thẩm định (Tờ trình, dự thảo quyết định)
02 ngày
318
B4
Xem xét, phê duyệt và trả kết quả
Lãnh đạo UBND xã
Quyết định giải quyết tranh chấp hoặc quyết
định công nhận hòa giải thành
04 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
50 ngày
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THAY ĐỔI
1. Thủ tục Hòa giải tranh chấp đất đai
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh
chấp đất đai nộp đơn tại UBND cấp xã
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
Thông báo thụ lý hoặc thông báo không thụ lý
03 ngày
B2
UBND cấp xã xem xét phân công cán
bộ, công chức thẩm tra, xác minh
Cán bộ, công chức thuộc UBND cấp xã
Ý kiến phân công
01 ngày
B3
Tiến hành thẩm tra, xác minh tìm hiểu
nguyên nhân phát sinh tranh chấp, thu
thập giấy tờ, tài liệu có liên quan do
các bên cung cấp về nguồn gốc đất,
quá trình sử dụng đất và hiện trạng sử
dụng đất
Cán bộ, công chức thuộc UBND cấp xã
Các văn bản đầu ra, hồ sơ thu thập
06 ngày
B4
Thành lập Hội đồng hòa giải tranh
chấp đất đai để thực hiện hòa giải
UBND cấp xã
Ý kiến phê duyệt
01 ngày
B5
Tổ chức cuộc họp hòa giải có sự tham
gia của các bên tranh chấp, thành viên
Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai
và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên
quan, lập biên bản hòa giải theo quy
định
Chủ tịch UBND; Hội đồng hòa giải tranh
chấp đất đai; người có quyền lợi và nghĩa
vụ liên quan
Biên bản hòa giải, văn bản giải quyết tranh chấp
01 ngày
319
B6
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày lập
biên bản hòa giải thành mà các bên
tranh chấp có ý kiến bằng văn bản về
nội dung khác với nội dung đã thống
nhất trong biên bản hòa giải thành thì
Chủ tịch UBND cấp xã tổ chức lại
cuộc họp Hội đồng hòa giải để xem
xét giải quyết đối với ý kiến bổ sung
và phải lập biên bản hòa giải thành
hoặc không thành
Chủ tịch UBND; Hội đồng hòa giải tranh
chấp đất đai; người có quyền lợi và nghĩa
vụ liên quan
Biên bản hòa giải, văn bản giải quyết tranh
chấp, ý kiến bổ sung
12 ngày
B7
Trường hợp hòa giải không thành thì
UBND cấp xã hướng dẫn các bên
tranh chấp gửi đơn đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết tranh chấp tiếp
theo
UBND cấp xã
Biên bản hòa giải
1/2 ngày
B8
Trả kết quả giải quyết cho người có
đơn yêu cầu
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
UBND cấp xã
Biên bản hòa giải có chữ ký của Chủ tịch
HĐHG, các bên tranh chấp có mặt tại buổi hòa
giải, các thành viên tham gia hòa giải (có đóng
dấu UBND cấp xã); Biên bản hòa giải được gửi
cho các bên tranh chấp và lưu tại UBND cấp xã
1/2 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
320
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thủ tục Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Kết quả kiểm tra hồ sơ; Tờ trình UBND xã; Dự
thảo Giấy chứng nhận
09 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Giấy chứng nhận
UBND xã
Giấy chứng nhận
03 ngày
B6
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính.
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian thực hiện : 25 ngày
321
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Kết quả kiểm tra hồ sơ; Tờ trình UBND xã; Dự
thảo Giấy chứng nhận
18 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B5
Ký duyệt Giấy chứng nhận
UBND xã
Giấy chứng nhận
04 ngày
B6
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
25 ngày
2. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
322
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
1/2 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
chính (nếu có)
01 ngày
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Biên bản kết luận nội dung, nguyên nhân sai sót;
Tờ trình UBND xã; Dự thảo Giấy chứng nhận
cấp mới hoặc nội dung đính chính trên Giấy
chứng nhận đã cấp
02 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B3
Duyệt nội dung đính chính sai sót
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
02 ngày
B4
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B5
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
7 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Phân công thụ lý; Yêu cầu CNVPĐK cung cấp
thông tin
01 ngày
B3
Cung cấp thông tin
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Thông tin cơ sở dữ liệu; trích lục bản đồ địa
01 ngày
323
chính (nếu có)
B4
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Biên bản kết luận nội dung, nguyên nhân sai sót;
Tờ trình UBND xã; Dự thảo Giấy chứng nhận
cấp mới hoặc nội dung đính chính trên Giấy
chứng nhận đã cấp
11 ngày
Lãnh đạo Phòng ký duyệt
Tờ trình UBND xã
01 ngày
B5
Duyệt nội dung đính chính sai sót
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
02 ngày
B6
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
1/2 ngày
B7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
17 ngày
3. Thủ tục Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 18 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định, thông báo cho Văn phòng
Đăng ký đất đai chuyển hồ sơ đã cấp Giấy
chứng nhận đến Sở Nông nghiệp và Môi
07 ngày
324
trường. Dự thảo Tờ trình, Quyết định thu hồi,
Giấy chứng nhận cấp lại
B3
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND xã
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B4
Duyệt nội dung
Lãnh đạo UBND xã
Ký Quyết định thu hồi; Ký Giấy chứng nhận
04 ngày
B5
Cập nhật, chỉnh lý biến động, cập nhật
hồ sơ địa chính
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy
chứng nhận cấp lại; Sổ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai
03 ngày
B6
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy
chứng nhận cấp lại
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
18 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 28 ngày
STT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian thực
hiện
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn (Scan hồ sơ)
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Hồ sơ bản gốc hoặc kèm scan hồ sơ
01 ngày
B2
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng
Ý kiến phân công thụ lý
01 ngày
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi
trường cấp xã
Kiểm tra hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, ý
kiến thẩm định, thông báo cho Văn phòng
Đăng ký đất đai chuyển hồ sơ đã cấp Giấy
chứng nhận đến Sở Nông nghiệpvà Môi
trường. Dự thảo Tờ trình, Quyết định thu hồi,
Giấy chứng nhận cấp lại
15 ngày
325
B3
Phê duyệt tờ trình
Lãnh đạo Phòng
Kiểm duyệt nội dung trình
1/2 ngày
Lãnh đạo UBND xã
Tờ trình UBND xã
1/2 ngày
B4
Duyệt nội dung
Lãnh đạo UBND xã
Ký Quyết định thu hồi; Ký Giấy chứng nhận
04 ngày
B4
Cập nhật, chỉnh lý biến động, cập nhật
hồ sơ địa chính
Viên chức Chi nhánh Văn phòng Đăng ký
đất đai
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy
chứng nhận cấp lại; Sổ địa chính, cơ sở dữ
liệu đất đai
04 ngày
B5
Tiếp nhận, Trả kết quả cho khách hàng
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy
chứng nhận cấp lại
01 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
28 ngày
4. Thủ tục Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu
đối với tổ chức đang sử dụng đất
a) Đối với các xã thuộc khu vực I (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã
thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa đổi, bổ sung,
thay thế)
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
B2
Xác minh thửa đất
Ủy ban nhân dân cấp xã
Tờ trình Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã; Hồ sơ niêm yết công khai
xác nhận hiện trạng, nguồn gốc sử dụng đất, tình
trạng tranh chấp; Hồ sơ theo quy định
Không tính
vào thời gian
giải quyết
thủ tục hành
chính
B3
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý; Đề nghị Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt hoặc trích đo
bản đồ địa chính
1/2 ngày
326
B4
Thực hiện kiểm tra, ký duyệt hoặc
trích đo bản đồ địa chính
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Trích đo bản đồ địa chính
03 ngày
B5
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Thông báo xác nhận
kết quả đăng ký; Dự thảo Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
05 ngày
Lãnh đạo Phòng
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký; Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
01 ngày
B6
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
02 ngày
B9
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
01 ngày
B10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất (nếu có)
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày
b) Đối với các xã thuộc khu vực II, khu vực III (theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh
sách các xã thuộc khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, giai đoạn 2021-2025 hoặc theo văn bản sửa
đổi, bổ sung, thay thế)
- Thời gian giải quyết: 25 ngày
TT
Trình tự thực hiện
Trách nhiệm thực hiện
Sản phẩm thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Tiếp nhận hồ sơ; Sổ theo dõi; Số hóa hồ sơ
(scan); Phiếu hẹn trả kết quả
1/4 ngày
327
B2
Xác minh thửa đất
Ủy ban nhân dân cấp xã
Tờ trình Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp
và môi trường cấp xã; Hồ sơ niêm yết công khai
xác nhận hiện trạng, nguồn gốc sử dụng đất, tình
trạng tranh chấp; Hồ sơ theo quy định.
Không tính
vào thời gian
giải quyết
thủ tục hành
chính
B3
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Lãnh đạo Phòng phân công
Phân công thụ lý; Đề nghị Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai kiểm tra, ký duyệt hoặc trích đo
bản đồ địa chính
1/2 ngày
B4
Thực hiện kiểm tra, ký duyệt hoặc
trích đo bản đồ địa chính
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Trích đo bản đồ địa chính
6 ngày
B5
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Thẩm định hồ sơ; Dự thảo Thông báo xác nhận
kết quả đăng ký; Dự thảo Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai
12 ngày
Lãnh đạo Phòng
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký; Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai
01 ngày
B6
Liên thông thuế (Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính)
B7
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và
môi trường cấp xã
Chuyên viên thụ lý
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Dự thảo Giấy
chứng nhận
01 ngày
Lãnh đạo Phòng
Hợp đồng thuê đất (nếu có); Duyệt Dự thảo
Giấy chứng nhận
01 ngày
B8
Ký duyệt Giấy chứng nhận
Lãnh đạo UBND xã
Giấy chứng nhận
02 ngày
B9
Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai, hồ sơ địa chính
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai
Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai
01 ngày
B10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Giấy chứng nhận; Hợp đồng thuê đất (nếu có)
1/4 ngày
Tổng thời gian giải quyết:
15 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1572/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1572/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1111/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×