• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1303/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Như Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/04/2024 15:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1303/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1303/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1303/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1303/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt k hoạch s dn ất nm 4, huyện Như Xn
ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết số của Quốc hội: Số 39/2021/QH15 ny 13/11/2021
về quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nn đến m 2050, Kế
hoạch sử dụng đất quc gia 5 m 2021-2025; số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022
của Quốc hội về việc tiếp tục ng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính ch,
pháp luật vquy hoạch một sgiải pháp tháo gỡ khó khăn, ớng mắc, đẩy
nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ cc Nghị định của Chính phủ: ố 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/-C
ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-C ngày 18/12/2020 về vic sửa đổi, bổ sung
một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
n cứ cc Quyết định của Thủ ng Chính phủ: ố 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về vic phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-
2025; số 153/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 về vic phê duyt quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
n cứ cc Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường: ố
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 về vic quy định kỹ thuật vic lập, điều
chnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021
về vic ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
Căn c cc Ngh quyết ca ND tnh: ố 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021;
số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021; số 164/NQ-ND ngày 11/10/2021; số 182/NQ-
2
HĐND ngày 10/12/2021; số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022; 334/NQ-HĐND ngày
11/12/2022; s 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023;
s 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023; số
515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 về vic chấp thuận danh mc cc công trình, d n
phải thu hi đất, chuyển mc đích sử dng đất trồng lúa, đt rừng png hộ và quyết
định ch trương chuyn mục đích s dng rừng trên địa bàn tnh Thanh Hóa;
Căn c cc Quyết định của UBND tỉnh: S 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về vic phê duyt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương n phân
bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng theo loại đất đến từng đơn vị
hành cnh cấp huyn trong quy hoạch tỉnh đến m 2030, tầm nhìn đến năm
2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số
2216/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 về vic phê duyt điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030 kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyn Như Xuân; số
2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về vic
phê duyt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nưc đã được
phân bổ tại Quyết định s2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số
1194/-UBND ngày 27/3/2024 về vic chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa
điểm, vị trí số ng công trình, dn trong hồ điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyn Như Xuân;
Theo đề nghị của ở Tài nguyên i tng tại T trình s 471/TTr-
TNMT ngày 27/3/2024 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Như Xuân với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân b din tích các loại đất trong năm kế hoch
TT
Chỉ tiêu s dn ất Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn diện tích
72.171,84
1
Đất nông nghiệp
NNP
63.014,33
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.040,23
3
Đất chưa sử dụng
CSD
117,27
(Chi tiết theo hụ biểu số I đính km)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
TT
Chỉ tiêu s dn ất Mã Tổndiện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
326,04
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
15,54
(Chi tiết theo hụ biểu số II đính km)
3
3. Kế hoch chuyn mục đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu s dn ất Diện tích
(ha)
1
Đất nôn nhiệp chuyển san phi nôn nhiệp
NNP/PNN
428,15
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
16,78
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nưc
LUC/PNN
15,34
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
36,82
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
27,84
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
119,77
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
223,85
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/PNN
1,11
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
3,09
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cấu s dn ất tron nội bộ ất
nôn nhiệp
242,66
3
Đất phi nôn nhiệp khôn phải là ất ở chuyển
san ất
PKO/OCT
0,62
(Chi tiết theo hụ biểu số III đính km)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dn ất Mã Tn diện tích
(ha)
Tổn cộn
220,23
1
Đất nông nghiệp
NNP
219,76
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,47
(Chi tiết theo hụ biểu số IV đính km)
5. Danh mục ng trình, dán thực hiện trong năm 2024: Chi tiết theo
hụ biểu số V đính km.
Điều 2. ổ chc thực hiện.
1. y ban nhân dân huyện Như Xuân.
- ổ chc thực hiện công bố, ng khai hồ s kế hoạch sử dụng đất
năm 2024, huyện Như Xuân; đảm bảo ph hp với các chỉ tiêu sử dụng đất đưc
phân b, đáp ng u cu phát triển kinh tế - x hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên đa bàn.
- ăng cưng công tác tuyên truyn pháp lut đất đai để ngưi sử dụng đất
nm vng các quy đnh của pháp lut, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trưng và phát triển bn vng.
- hu trách nhiệm trước pháp lut, trưc ND tỉnh, hủ tch ND tỉnh
v xác đnh ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế hoạch sử dụng
đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng
4
hộ, đất rừng sản xuất là rừng tnhiên đ đưc xác đnh trong kế hoạch sử dụng
đất. hực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ s chuyển mục đích đất trồng lúa, đất
rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất c rừng tự nhiên đbáo o hủ
tướng hính phủ, ội đồng nhân dân tỉnh chấp thun theo thm quyn quy
đnh của pháp lut làm căn c để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo ph
hp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- hực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản l nhà nước v đất đai;
quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đưc duyệt;
thưng xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kp thi các trưng hp vi
phạm v sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mc đích
sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyn đối với các trưng hp không c trong
quy hoạch, kế hoạch sử dng đất.
- hủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu qu
điu chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm,
hiệu quả, khc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đ giao đ cho thuê. ổ
chc quản l, giám sát chặt chẽ quỹ đất đưc quy hoạch phát triển đô th, khu
công nghiệp, cụm công nghiệp, đất c sở sản xuất phi nông nghip theo đúng kế
hoạch sử dụng đất, khc phục tình trạng mất n đối trong c cấu sdụng đất
gia đất ở với đất xây dựng csở hạ tng kỹ thut, hạ tng x hội và các yêu cu
v bảo vệ môi trưng.
- Đnh k hàng năm, tổng hp, báo cáo đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt của huyn, gửi Sởài ngun và Môi trưng
để tổng hp, báo cáo ND tỉnh theo quy đnh.
2. Sởài nguyên và Môi trưng
- hu trách nhiệm trước pháp lut ND tỉnh, hủ tch ND tỉnh
trong tham mưu quản lNhà nước v đất đai trên đa bàn tỉnh; v tính chính xác,
ph hp với hồ s quy hoạch sử dụng đất thi k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển
mục đích sử dụng của từng loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất đưc thm
đnh; chủ trì, phối hp với c đn v liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra,
giám t quá tnh triển khai, tổ chc thc hiện kế hoạch sử dụng đất ca huyện;
kiên quyết không giải quyết hoặc tham u giải quyết việc giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trưng hp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đt; kiểm tra, xử l các trưng hp đ đưc
giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng
quy đnh của pháp lut.
- ổng hp, o cáo ND tỉnh kết quả thực hiện, làm r nhng hạn chế,
kh khăn, đ xuất đưc các biện pháp khc phục trong thực hiện kế hoạch sử
dụng đất hng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. ác Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đn v c liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ đưc giao c trách nhiệm phối hp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
5
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sdụng đất năm 2024, huyện Như Xuân
theo đúng quy đnh của pháp lut.
Điều 3. Quyết đnh này c hiệu lực thinh kể từ ngày k ban hành.
hánh ăn phòng ND tỉnh, iám đốc các Sở: ài nguyên và Môi trưng,
Kế hoạch Đu tư, Xây dựng, ông thưng, Nông nghiệp PN, iao
thông vn tải, tế, iáo dục Đào tạo; an quản l Khu kinh tế Nghi Sn
các khu công nghiệp; UBND huyện NXuân Thtrưởng các c quan, đn
v có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- N Điu 3, Quyết đnh;
- ộ ài nguyên và Môi trưng để b/cáo;
- hưng trực: ỉnh ủy, ĐND tỉnh để b/cáo;
- hủ tch, các P ND tỉnh để b/cáo;
- uyện ủy, ĐND huyện Như Xuân;
- Lưu: , NN.
(MC83.3.24)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
ê Đức Gian
Ph biểu số I.01
Phân bổ diện tích các loại ất
tron k hoạch s dn ất nm 2024 huyện Như Xuân
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT Yên
Cát
i
Trành
Xuân
Bình
Xuân Hoà
Hoá Quỳ
Bình
ươn
Tân
Bình
Thượn
Ninh
I
OI
ĐẤT
72.171,84
3.126,79
2.555,52
4.038,62
11.723,18
4.481,87
7.182,51
3.860,42
5.072,53
1
Đất nôn nhiệp
NNP
63.014,33
2.533,82
2.215,40
3.579,49
9.275,32
3.842,75
6.866,13
3.478,13
4.721,53
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.419,60
221,87
19,75
88,80
42,53
182,49
171,86
126,02
378,98
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nưc
LUC
2.416,41
221,77
19,75
88,80
42,53
182,49
171,86
126,02
378,98
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
6.041,07
509,40
571,80
209,79
2.778,79
249,81
129,51
205,13
560,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.003,47
495,18
643,68
853,10
898,72
1.036,31
259,50
175,97
255,43
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
11.963,75
678,36
648,76
1.775,13
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
6.918,47
874,66
265,38
4.656,36
1.122,07
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
28.487,77
1.213,88
913,96
2.406,23
3.939,90
1.386,15
1.482,06
1.740,67
1.669,57
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
14.644,33
198,85
1.177,13
3.502,73
34,23
105,04
230,60
2,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
898,98
92,61
19,20
21,56
13,62
73,86
166,84
96,42
79,58
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
281,22
0,89
47,00
48,75
11,84
2,82
2
Đất phi nôn nhiệp
PNN
9.040,23
579,25
340,12
451,15
2.444,52
635,52
311,02
369,00
344,43
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1.387,39
1,31
1.385,90
0,19
2.2
Đất an ninh
CAN
2.936,71
236,94
0,12
0,12
571,38
229,37
0,12
0,12
0,12
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
69,63
3,44
15,81
30,38
20,00
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
9,64
6,91
1,13
0,42
0,44
0,12
2.6
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
94,81
19,08
8,00
1,67
22,37
22,86
3,36
4,16
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
120,98
8,68
31,82
2,86
7
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT Yên
Cát
i
Trành
Xuân
Bình
Xuân Hoà
Hoá Quỳ
Bình
ươn
Tân
Bình
Thượn
Ninh
2.8
Đất sản xuất vt
liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
10,66
3,80
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT
1.798,68
167,77
123,99
114,21
220,96
139,31
71,93
68,88
178,99
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.004,52
98,71
107,61
77,84
131,76
73,91
49,66
49,35
127,79
-
Đất thủy lợi
DTL
457,68
16,10
0,71
14,86
70,89
33,92
2,39
4,76
16,61
-
Đất xây dng cơ sở văn hóa
DVH
29,52
4,56
1,19
2,45
1,13
6,03
1,22
0,72
1,36
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
7,52
1,58
1,26
1,05
0,15
0,23
0,18
0,25
0,27
-
Đất xây dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
62,61
11,10
4,45
3,21
2,80
4,56
3,46
2,40
5,39
-
Đất xây dng cơ sở thể dục thể thao
DTT
31,50
2,63
2,29
2,16
1,04
1,97
2,35
2,10
4,30
-
Đất công trình năng lượng
DNL
12,47
0,17
0,51
0,03
3,05
3,36
0,55
0,54
0,59
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,76
0,21
0,63
0,06
0,05
0,07
0,03
0,09
0,03
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa
DDT
2,74
0,94
0,05
-
Đất bãi
thải, xử lý chất thải
DRA
8,96
5,15
0,66
3,15
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
1,60
1,60
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
176,30
24,56
5,18
11,89
10,09
15,22
12,03
5,51
22,23
-
Đất xây dng cơ sở khoa học
và công ngh
DKH
0,05
0,05
-
Đất xây dng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
1,46
0,46
0,15
0,43
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
16,74
16,74
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
1,14
0,16
0,23
0,16
0,04
0,42
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.110,80
97,14
181,78
55,36
130,84
29,77
72,90
70,57
2.14
Đất ở tại đô th
ODT
127,01
127,01
2.15
Đất xây dựng trụ sở c
quan
TSC
15,40
4,43
0,70
0,85
2,20
1,06
0,59
0,70
0,95
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chc sự nghiệp
DTS
2,43
1,11
0,90
0,35
0,03
8
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT Yên
Cát
i
Trành
Xuân
Bình
Xuân Hoà
Hoá Quỳ
Bình
ươn
Tân
Bình
Thượn
Ninh
2.17
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất c sở tín ngưỡng
TIN
0,23
0,07
0,03
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.040,19
5,91
99,30
32,66
144,36
92,70
47,78
189,98
69,62
2.20
Đất c mặt nước chuyên dng
MNC
297,55
1,47
71,99
11,20
2,01
153,91
35,99
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
3
Đất chưa s
dn
CSD
117,27
13,72
7,99
3,34
3,60
5,35
13,29
6,57
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất khu côn nhệ cao
KCN
2
Đất khu kinh t
KKT
3
Đất ô thị
KDT
3.126,79
3.126,79
4
Khu sản xuất nôn nhiệp
khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên
trồngyng nghiệp lâum
KNN
8.419,88
716,95
663,43
941,91
941,25
1.218,80
431,36
301,99
634,41
5
Khu lâm nhiệp
khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất
KLN
47.369,99
1.213,88
913,96
2.406,23
5.492,91
2.300,28
6.138,42
2.862,74
3.444,70
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và a dạn sinh học
KBT
6.918,47
874,66
265,38
4.656,36
1.122,07
8
Khu phát triển côn nhiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp
KPC
69,63
3,44
15,81
30,38
20,00
9
Khu ô thị
trong đ c khu đô th mới
DTC
30,50
30,50
10
Khu thươn mại
- dịch v
KTM
9,64
6,91
1,13
0,42
0,44
0,12
11
Khu ô thị
- thươn mại - dịch v
KDV
136,66
133,92
1,13
0,42
0,44
0,12
12
Khu dân cư nôn thôn
DNT
14.432,25
1.453,01
1.366,68
3.956,93
1.613,16
646,02
611,22
1.122,74
13
Khu ở, làn nhề, sản xuất phi nôn nhiệp nôn thôn
KON
226,45
22,88
16,68
33,49
22,37
22,86
6,22
4,16
9
Ph biểu số I.02
Phân bổ diện tích các loại ất
tron k hoạch s dn ất nm 4 huyện Như Xuân
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Cát
n
Cát
Tân
Thanh
Hoà
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
n
Thanh
Xuân
I
OI ĐẤT
72.171,84
2.597,92
1.589,90
8.638,82
3.447,33
2.934,57
4.105,80
3.126,11
3.689,95
1
Đất nôn nhiệp
NNP
63.014,33
2.468,32
1.448,56
6.710,90
2.771,63
2.758,77
3.861,23
3.001,05
3.481,32
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.419,60
117,58
103,31
100,65
141,82
206,34
290,45
139,57
87,56
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nưc
LUC
2.416,41
117,10
103,31
100,57
141,82
206,34
289,50
138,25
87,31
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
6.041,07
150,79
45,63
93,60
209,13
95,46
51,53
36,58
144,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6.003,47
204,22
195,10
79,30
93,42
227,85
95,84
162,29
327,58
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
11.963,75
662,53
4.476,90
758,13
2.694,41
112,68
156,86
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
6.918,47
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
28.487,77
1.241,26
1.043,47
1.937,46
1.516,52
2.181,19
678,02
2.475,94
2.661,49
Trong đó: Đất
có rừng sản xuất là rừng t nhiên
RSN
14.644,33
2.002,96
1.274,42
1.564,02
2.249,27
2.302,70
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
898,98
91,93
53,63
22,99
8,84
47,93
50,98
45,32
13,68
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
281,22
7,42
43,78
28,67
90,05
2
Đất phi nôn nhiệp
PNN
9.040,23
128,92
135,54
1.920,19
663,23
175,80
237,51
99,73
204,29
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1.387,39
2.2
Đất an ninh
CAN
2.936,71
0,12
0,12
1.499,85
397,85
0,12
0,12
0,12
0,12
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
69,63
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
9,64
0,19
0,18
0,25
2.6
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
94,81
2,00
5,31
6,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
SKS
120,98
3,10
50,18
3,80
20,54
2.8
Đất sản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ gm
SKX
10,66
0,24
6,54
0,09
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT
1.798,68
50,43
59,61
267,37
58,97
61,71
112,00
52,63
49,91
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
1.004,52
33,13
36,72
23,17
34,30
32,42
68,40
29,69
30,04
-
Đất thủy lợi
DTL
457,68
2,72
12,49
227,36
11,64
5,29
29,55
5,30
3,09
-
Đất xây dng cơ sở văn hóa
DVH
29,52
1,26
0,86
3,39
1,03
1,06
0,70
1,56
1,01
10
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Cát
n
Cát
Tân
Thanh
Hoà
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
n
Thanh
Xuân
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
7,52
0,18
0,30
0,28
0,13
0,69
0,20
0,20
0,55
-
Đất xây dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
62,61
2,33
2,27
4,02
2,86
3,54
3,79
3,94
2,48
-
Đất xây dng cơ sở thể dục thể thao
DTT
31,50
3,12
1,67
0,71
2,12
1,65
1,57
1,80
-
Đất công trình năng lượng
DNL
12,47
0,02
0,04
0,61
0,41
2,44
0,03
0,03
0,09
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,76
0,02
0,02
0,16
0,09
0,16
0,04
0,07
0,02
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
2,74
1,75
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
8,96
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
1,60
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
176,30
7,64
5,23
7,67
5,96
14,46
7,55
10,27
10,82
-
Đất xây dng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0,05
-
Đất xây dng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
1,46
0,42
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
16,74
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
1,14
0,04
0,09
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.110,80
46,04
56,52
46,16
67,06
68,64
76,94
24,81
86,27
2.14
Đất ở tại đô th
ODT
127,01
2.15
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
15,40
0,32
0,76
0,74
0,54
0,72
0,26
0,21
0,37
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chc sự nghiệp
DTS
2,43
0,05
2.17
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất c sở tín ngưỡng
TIN
0,23
0,05
0,05
0,03
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.040,19
25,75
12,48
105,69
66,66
39,97
47,98
18,51
40,83
2.20
Đất c mặt nước chuyên dng
MNC
297,55
1,06
5,52
0,19
10,07
0,76
3,36
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
0,23
3
Đất chưa s dn
CSD
117,27
0,69
5,81
7,73
12,48
7,06
25,33
4,34
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất khu côn nhệ cao
KCN
2
Đất khu kinh t
KKT
3
Đất ô thị
KDT
3.126,79
4
Khu sản xuất nôn nhiệp
khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên
trồngy công nghiệp lâu năm
KNN
8.419,88
321,32
298,41
179,87
235,24
434,19
385,34
300,54
414,89
5
Khu lâm nhiệp
khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất
KLN
47.369,99
1.903,79
1.043,47
6.414,36
2.274,65
2.181,19
3.372,43
2.588,62
2.818,35
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và a dạn sinh học
KBT
6.918,47
11
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Cát
n
Cát
Tân
Thanh
Hoà
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
n
Thanh
Xuân
8
Khu phát triển côn nhiệp
khu công nghiệp, cụm công
nghiệp
KPC
69,63
9
Khu ô thị
trong đ c khu đô th mới
DTC
30,50
10
Khu thươn mại
-
dịch v
KTM
9,64
0,19
0,18
0,25
11
Khu ô thị
-
thươn mại
-
dịch v
KDV
136,66
0,19
0,18
0,25
12
Khu dân cư
nông thôn
DNT
14.432,25
536,17
405,98
502,07
431,58
485,40
378,40
311,63
611,25
13
Khu ở, làn nhề, sản xuất phi nôn nhiệp nôn thôn
KON
226,45
5,10
0,24
62,03
3,89
26,54
12
Ph biểu số II.01:
K hoạch thu hồi ất nm 2024, huyện Như Xuân
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT Chỉ tiêu s dn ất Tổn diện tích
Phân theo ơn vị hành chính
TT Yên
Cát
i
Trành
Xuân
Bình
Xuân
Hoà
Hoá
Quỳ
Bình
ươn
Tân
Bình
Thượn
Ninh
1
Đất nôn nhiệp
NNP 326,04
9,28
0,37
0,20
45,03
11,73
3,26
5,52
16,36
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
14,48
2,58
0,55
1,06
1,19
6,93
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nưc
LUC
13,23
2,58
0,55
1,06
1,19
6,93
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
10,77
3,44
0,31
0,18
0,12
2,06
0,17
0,09
0,82
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
13,60
0,78
0,06
2,26
0,08
0,53
2,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
119,77
44,91
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
164,43
0,24
0,02
6,61
1,95
3,61
5,68
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
3,00
2,24
0,25
0,10
0,40
1.8
Đất làm muối
LMU
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nôn nhiệp
PNN 15,54
2,15
0,12
0,12
0,50
4,44
0,02
1,72
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,31
0,14
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
2.6
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ
gốm
SKX
2.9
Đất
phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT 8,42
0,29
0,12
0,12
0,35
2,65
0,02
1,38
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
5,60
0,15
2,41
0,01
0,49
-
Đất thủy lợi
DTL
1,60
0,10
0,24
0,62
-
Đất xây
dng cơ sở văn hóa
DVH
0,29
0,10
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
0,59
0,12
0,35
13
TT Chỉ tiêu s dn ất Tổn diện tích
Phân theo ơn vị hành chính
TT Yên
Cát
i
Trành
Xuân
Bình
Xuân
Hoà
Hoá
Quỳ
Bình
ươn
Tân
Bình
Thượn
Ninh
-
Đất xây dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,13
0,01
0,12
-
Đất xây dng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,05
0,01
0,04
-
Đất
công trình năng lượng
DNL
0,01
0,01
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang
lễ, nhà hỏa tng
NTD
-
Đất xây dng cơ sở khoa học và công
ngh
DKH
-
Đất xây dng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,15
0,03
0,12
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông
thôn
ONT
1,75
1,65
0,10
2.14
Đất ở tại đô th
ODT
0,30
0,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
0,27
0,15
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chc sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất c sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,49
1,21
0,24
2.20
Đất c mặt nước chuyên dng
MNC
3,00
0,35
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Phụ biểu số II.02:
K hoạch thu hồi ất nm 4, huyện Như Xuân
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn ất Tổn diện tích
Phân theo ơn vị hành
chính
Cát
Vân
Cát
Tân
Thanh
Hoà
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
Sơn
Thanh
Xuân
1
Đất nôn nhiệp
NNP 326,04
1,59
0,54
226,28
0,17
2,48
0,59
2,38
0,27
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
14,48
0,21
0,42
0,06
0,11
1,37
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nưc
LUC
13,23
0,21
0,42
0,06
0,01
0,22
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
10,77
0,05
0,05
3,05
0,06
0,04
0,17
0,16
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
13,60
0,06
0,05
6,03
0,22
0,06
0,83
0,11
1.4
Đất rừng phòng
hộ
RPH
119,77
74,86
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
164,43
1,27
0,02
142,34
0,17
2,14
0,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
3,00
0,01
1.8
Đất làm muối
LMU
1.8
Đất
nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nôn nhiệp
PNN 15,54
0,13
2,65
0,14
1,50
0,01
0,06
1,98
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,31
0,02
0,15
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
2.6
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất
sản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ
gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT 8,42
0,13
1,35
0,01
0,06
1,94
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
5,60
0,62
0,01
0,03
1,88
-
Đất thủy lợi
DTL
1,60
0,61
0,03
-
Đất xây dng cơ sở văn hóa
DVH
0,29
0,13
0,06
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
0,59
0,12
15
TT
Chỉ tiêu s dn ất Tổn diện tích
Phân theo ơn vị hành
chính
Cát
Vân
Cát
Tân
Thanh
Hoà
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
Sơn
Thanh
Xuân
-
Đất xây dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
0,13
-
Đất xây dng cơ sở
thể dục thể thao
DTT
0,05
-
Đất công trình năng lượng
DNL
0,01
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang
lễ, nhà hỏa tng
NTD
-
Đất xây dng cơ sở khoa học và công
ngh
DKH
-
Đất xây dng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
0,15
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1,75
2.14
Đất ở tại đô th
ODT
0,30
2.15
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
0,27
0,12
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chc sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất c sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,49
0,04
2.20
Đất c mặt nước chuyên dng
MNC
3,00
2,65
2.21
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
16
Ph biểu số III.01
K hoạch chuyển mc ích s dn ất nm 2024, huyện Như Xuân
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trấn
Yên Cát
i
Trành
Xuân
Bình
Xuân
Hoà
Hoá
Quỳ
Bình
ươn
Tân
Bình
Thượn
Ninh
1
Đất nôn nhiệp chuyển san phi nôn nhiệp
NNP/PNN
428,15
19,57
0,79
9,71
57,86
14,30
3,94
5,52
20,07
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
16,78
3,67
0,66
1,06
1,19
7,43
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nưc
LUC/PNN
15,34
3,67
0,66
1,06
1,19
7,43
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
36,82
8,07
0,73
1,37
0,28
3,63
0,35
0,09
0,83
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
27,84
1,28
0,06
7,84
2,64
0,08
0,53
2,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
119,77
44,91
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
223,85
4,21
0,50
12,67
7,12
2,45
3,61
8,88
Trong đó: Đất
có rng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/PNN
1,11
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
3,09
2,33
0,25
0,10
0,40
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu s dụng đất trong nội bđất nông nghip
242,66
28,00
130,34
11,84
0,50
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hchuyển sang đt ng nghiệp kng phải rng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất ng nghiệp kng phi rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
242,66
28,00
130,34
11,84
0,50
Trong đó: Đất
có rng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/NKR
a
3
Đất phi nôn nhiệp khôn
phải là ất ở chuyển san ất ở
PKO/OCT
0,62
0,49
0,01
0,02
17
Ph biểu số III.1
K hoạch chuyển mc ích s dn ất nm 4, huyện Như Xuân
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Cát
Vân
Cát
Tân
Thanh
Hoà
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
n
Thanh
Xuân
1
Đất nôn nhiệp chuyển san phi nôn nhiệp
NNP/PNN
428,15
6,72
0,67
226,50
43,77
4,25
0,59
2,42
11,47
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
16,78
0,21
0,42
0,19
0,41
0,06
0,11
1,37
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nưc
LUC/PNN
15,34
0,21
0,42
0,41
0,06
0,01
0,22
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK/PNN
36,82
2,20
0,17
3,08
13,51
0,06
0,04
0,21
2,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
27,84
1,30
0,06
6,03
4,20
0,27
0,06
0,83
0,12
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
119,77
74,86
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
223,85
3,01
0,02
142,34
25,65
3,86
0,38
9,15
Trong đó: Đất
có rng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/PNN
1,11
0,13
0,98
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
3,09
0,01
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cấu s dn ất tron nội bộ ất nôn nhiệp
242,66
40,43
26,65
4,90
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa
chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng png hchuyển sang đất nông nghiệp kng phi rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng
chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sn xuất chuyển sang đt ng nghiệp kng phi rừng
RSX/NKR(a)
242,66
40,43
26,65
4,90
Trong đó: Đất
có rng sản xuất là rừng t nhiên
RSN/NKR
a
3
Đất phi nôn nhiệp khôn phải là ất ở chuyển san ất ở
PKO/OCT
0,62
0,07
0,03
18
Ph biểu số IV.01
K hoạch ưa ất chưa s dn vào s dn nm 2024, huyện Như Xuân
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trấn
Yên Cát
i
Trành
Xuân
Bình
Xuân
Hoà
Hoá
Quỳ
Bình
ươn
Tân
Bình
Thượn
Ninh
1
Đất nôn nhiệp
NNP
219,76
30,56
6,84
36,45
95,33
22,36
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nưc
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây
lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
219,76
30,56
6,84
36,45
95,33
22,36
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất nông
nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nôn nhiệp
PNN
0,47
0,02
0,02
0,19
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,01
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
2.6
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,10
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,11
2.8
Đất sản xuất vt liệu
y dựng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT
0,05
0,02
0,02
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
0,05
0,02
0,02
-
Đất thủy lợi
DTL
-
Đất xây dng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dng cơ sở gio dục và đào tạo
DGD
-
Đất xây dng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng
lượng
DNL
19
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Thị trấn
Yên Cát
i
Trành
Xuân
Bình
Xuân
Hoà
Hoá
Quỳ
Bình
ươn
Tân
Bình
Thượn
Ninh
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
-
Đất xây dng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,20
0,19
2.14
Đất ở tại đô th
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chc sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất c sở tín
ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất c mặt nước chuyên dng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20
Ph biểu số IV.2
K hoạch ưa ất chưa s dn vào s dn nm 4, huyện Như Xuân
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị
hành chính
Cát
Vân
Cát
Tân
Thanh
Hoà
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
Sơn
Thanh
Xuân
1
Đất nôn nhiệp
NNP
219,76
11,13
10,64
6,45
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nưc
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
219,76
11,13
10,64
6,45
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nôn nhiệp
PNN
0,47
0,10
0,11
0,01
0,02
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
0,01
0,01
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
2.6
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,10
0,10
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,11
0,11
2.8
Đất sản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ gm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT
0,05
0,01
Trong đó:
-
Đất giao thông
DGT
0,05
0,01
-
Đất thủy lợi
DTL
-
Đất xây dng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dng cơ sở gio dục
và đào tạo
DGD
-
Đất xây dng cơ sở thể dục thể thao
DTT
-
Đất công trình năng lượng
DNL
21
TT
Chỉ tiêu s dn ất
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị
hành chính
Cát
Vân
Cát
Tân
Thanh
Hoà
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
Sơn
Thanh
Xuân
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
-
Đất xây dng kho d trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn gio
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tng
NTD
-
Đất
xây dng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam thng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,20
0,01
2.14
Đất ở tại đô th
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chc
sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất c sở tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất c mặt nước chuyên dng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
22
Ph biểu số V
Danh mc côn trình, dự án thực hiện tron nm 2024, huyện Như Xuân
(Km theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày thng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
1
Côn trình, dự án ược phân
bổ từ quy hoạch s dn ất
cấp tỉnh
1.1
Côn trình, dự án mc ích
quốc phòn
1
ông trình quốc phòng x ình
Lưng
0,190
0,190
CQP
X ình Lưng ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1:10000
1.2
Đất an ninh
1
rụ sở ông an x hanh Lâm
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Lâm
hửa số 498 t bản đồ số 20
Ngh quyết số 197/NQ-ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
2
rụ sở ông an x ân ình
0,120
0,120
CAN
Xã Tân Bình
ản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1:10000
3
rụ sở ông an x hanh òa
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Hòa
hửa số 537 t bản đồ số 12
4
rụ sở ông an x Xuân òa
0,120
0,120
CAN
Xuân Hòa
hửa số 96, 97, 100, 101 t bản đồ số 9
5
rụ sở ông an th trấn ên át 0,120
0,120
CAN
h trấn ên át
hửa số 475, 494, 535, 536, 495, 510, 511, 522,
523, t 17; hửa số 7 tbản đồ số 26
ăn bản số 253/A-P10 của
Công
an tỉnh
V
6
rụ sở ông an x i rành
0,120
0,120
CAN
Bãi Trành
hửa số 18, 30, 226 t bản đồ số 19
7
rụ sở ông an x Xuân ình
0,120
0,120
CAN
Xuân Bình
hửa số 73 t bản đồ số 39
8
rụ sở ông an x a Qu
0,120
0,120
CAN
X a Qu
hửa số 267, 275, 276, 277, 278 t bản đồ số 24
9
rụ sở ông an x hưng Ninh
0,120
0,120
CAN
X hưng
Ninh
hửa số 199 t bản đồ số 46
10
rụ sở ông an x hanh Phong
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Phong
hửa số 144,147,149 t bản đồ số 17
11
rụ sở ông an x át ân
0,120
0,120
CAN
Cát Vân
hửa số 352, 329, 351, 328, 297 t bản đồ số 21
12
rụ s
ông an x hanh Sn
0,120
0,120
CAN
X hanh Sn
hửa số 653 t bản đồ số 34
13
rụ sở ông an x át ân
0,120
0,120
CAN
Xã Cát Tân
 20 thửa 13, 22, 36; ản đồ lâm nghiệp
14
rụ sở ông an x hanh Xuân
0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Xuân
hửa số
338,349 t bản đồ số 17
15
rụ sở ông an x ình Lưng 0,120
0,120
CAN
X ình Lưng
 8 thửa 153,154,155,164,165,166,167,180,
181,182,183,184,185,186,197,…
16
rụ sở ông an x hanh Quân 0,120
0,120
CAN
Xã Thanh Quân
 30 thửa 459,460,402b,401,435,458,433,
457,
23
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
1.2
Côn trinh, dự án ể phát triển
kinh t, hội lợi ích quốc
ia, côn cộn
1.2.1
Côn trình, dự án do Thủ
tướn Chính phủ chấp thuận,
quyt ịnh ầu phải thu
hồi ất
1
ồ cha nước ản Mồng 382,640
382,640
DTL
Thanh Hòa, Xã
Xuân Hòa
ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1:10 000
Quyết đnh số 1248/QĐ
-
g của hủ
tướng hính phủ
2
Côn trình, dự án cấp huyện
2.1
Côn trình, dự án do H
ĐND
cấp tỉnh chấp thuận mà phải
thu hồi ất
2.1.1
Đất
khu dân cư
1
ạ tng kỹ thut Khu dân cư phía
ây bc rưng Mm non Khu
phố 2 h trấn ên át
4,050
0,210
3,840
ODT
h trấn ên át
hửa số 23, 27, 28 … 59 t bản đồ số 6;
hửa
số 12, 14, 15 … 102, 107, 111, 418 t bản đồ số
11
Ngh quyết số 182/NQ-ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
2
Đấu g đất khu dân thôn
hng Lộc
0,080
0,080
ONT
X ình Lưng hửa số 292 t bản đ số 8
Ngh quyết 405/NQ
-
ĐND ngày
26/4/2021 của
ĐND tỉnh
3
Đấu g đất khu dân thôn
hng Lộc  trí 2
0,110
0,110
DGT
X ình Lưng hửa số 343 đến 392 t bản đồ số 8
Ngh quyết 241/NQ
-
ĐND ngày
13/4/2022 của ĐND tỉnh
0,120
0,120
ONT
4
Đấu g đất khu dân thôn
Làng Gió
0,650
0,650
ONT
X ình Lưng
hửa số 72 đến 96 t bản đồ số 8; bản đồ lâm
nghiệp
Ngh quyết số 241/NQ-ĐND ngày
13/4/2022 của ĐND tỉnh
0,610
0,610
DGT
0,040
0,040
DKV
5
Đấu g đất khu dân thôn
Đồng hạng
0,660
0,660
ONT
X hanh Sn
hửa
số 213, 214, 251, 295, 296, 319, 127, 129,
170, 171, 210, 211, 212, 253, 254, 306, 350,
342, 415, 355, 340, 341, 352,351, 398, 404, 405,
414 t bản đồ số 34
Ngh quyết số 241/NQ-ĐND ngày
13/4/2022 của ĐND tỉnh
0,400
0,400
DGT
0,060
0,060
DKV
6
Đấu g đất khu dân thôn
Xuân hưng
4,460
4,460
ONT
X hưng Ninh hửa số 164 đến 376 t bản đồ số 11
Ngh quyết
số
285/NQ-
ĐND ngày
13/7/2022 của ĐND tỉnh
7
Đấu giá khun thôn ân
Thành
0,326
0,326
ONT
Cát Vân hửa số 587 t bản đồ số 20
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
0,039
0,039
DKV
0,406
0,406
DGT
24
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
8
Đấu giá đất khu nhà văn ha
Vân Hòa
0,070
0,070
ONT
Cát Vân hửa số 270 t bản đồ số 22
Ngh quyết 405/NQ
-
ĐND ngày
26/4/2021 của
ĐND tỉnh
9
Khu dân cư thôn ân iến 0,047
0,047
ONT
Cát Vân  18 thửa 166
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
2.1.2
Đất
cơ sở y t
1
rạm y tế x Xuân òa 0,154
0,154
DYT
Xuân Hòa  7 thửa 79
Ngh quyết số
475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
2.1.3
Đất
cơ sở iáo dc ào tạo
1
Nâng cấp
rưng iểu học x
Bãi Trành
0,110
0,110
DGD
Bãi Trành
hửa số 265 t bản đồ số 20; thửa số 97 t bản
đồ số 19
Ngh quyết 245/NQ
-
ĐND ngày
22/4/2022
của ĐND tỉnh
2
Nâng cấp, cải tạo rưng
T
iểu
học hanh Xuân
0,250
0,250
DGD
Xã Thanh Xuân
hửa số 8 t bản đồ số 25; bản đồ lâm nghiệp tỷ
lệ 1/10.000
Ngh quyết 245/NQ
-
ĐND ngày
22/4/2022 của ĐND tỉnh
3
Xây dựng rưng M
m non
hanh Sn
1,020
1,020
DGD
X hanh Sn  bản đồ số 34
Ngh quyết số 441/NQ
-
ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
4
rưng Mm non Xuân òa 0,354
0,354
DGD
Xuân Hòa  7 thửa 111
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
5
Xây dựng hạng mục
T
rưng
THCS và THPT
Như Xuân
0,460
0,460
DGD
Xã Thanh Quân
hửa số 141 t bản đ số 30; bản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1/10.000
Ngh quyết số 3
85/NQ-
ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
2.1.4
Đất v
n hóa
1
Xây mới nhà văn ha, khu thể
thao thôn Đồng hạng
0,196
0,196
DVH
X hanh Sn hửa số 488,558 t bản đồ số 23
Ngh quyết số 3
85/NQ-
ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
2
Nhà văn ha thôn ân òa 0,214
0,214
DVH
Cát Vân
hửa số 395
-
398,412
-
414,422
-
425 t bản đồ số
21
Ngh quyết số 441/NQ
-
ĐND ngày
29/9/2023
của ĐND tỉnh
2.1.5
Đất
thể thao
1
n thể thao x hưng Ninh 1,026
1,026
X hưng Ninh ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
2.1.6
Đất
giao thông
1
uyến tránh ngp
đưng tỉnh
520 đoạn qua x a Qu,
huyện Như Xuân
4,550
4,550
DGT
Hóa Qùy ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
2
Đưng giao thông từ x hưng
ninh, huyện Như Xuân đi x
Phưng Nghi, huyện Như hanh
9,910
9,910
DGT
X hưng Ninh ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
25
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
3
ông trình hệ thống hạ
tng kỹ
thut th trấn ên át
5,330
5,330
DGT
h trấn ên át ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 3
85/NQ-
ĐND ngày
24/3/2023
của ĐND tỉnh
4
Đưng giao thông x ình
Lưng đi thôn hanh Xuân
4,612
4,612
DGT
X ình Lưng, X
a Qu
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
5
Đưng giao thông thôn p
hành đi thôn Làng Mài
0,150
0,150
DGT
X ình Lưng ông trình dạng tuyến
6
Đưng giao thông x át ân đi
x a Qu
7,150
7,150
DGT
Cát Vân, Hóa
Qu
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
2.1.7
Đất
thuỷ lợi
1
Xử l khn cấp
kênh dẫn nước
đp Lèn Mát
0,300
0,300
DTL
X hưng Ninh  bản đồ số 21
Ngh quyết 182/NQ
-
ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
2
Sửa cha, nâng cấp hồ Đồng Mài
1,010
1,010
DTL
Xã Tân Bình
 bản đồ số 12
Ngh quyết số 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
3
Sửa cha, ng cp hồ Đồng ng
3,050
3,050
DTL
Xã Cát Tân
 bản đồ số 20,24
4
Sửa cha, nâng cấp, cải tạo hồ
Đm ri
2,000
2,000
DTL
h trấn ên át  bản đồ số 27
5
Sửa cha, nâng cấp hồ ảy Nn
1,150
1,150
DTL
h trấn ên
Cát
 bản đồ số 11,12
6
Sửa cha, nâng cấp hồ á Kéng 0,695
0,695
DTL
Xã Tân Bình
hửa số 338,341,258,261,265,269,290,262,263,
266,268,202,402,270,271 t bản đồ số 26
Ngh quyết số 441/NQ
-
ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
2.1.8
Đất
nn lượn
1
Đưng dây 220 ktrạm ct Nm
Sum - Nông ống
6,000
6,000
DNL
Xã: Thanh Phong,
Thanh Hòa, Thanh
Lâm, ình Lưng, a
Qu, ân ình
ản đồ hiện trạng sử dụng đất
Ngh quyết số 515/NQ-ĐND ngày
13/3/2023 của ĐND tỉnh
2
Nâng cao độ tin cy cung cấp
điện
sauc trạm 110k i rành theo
phưng án đa chia đa nối
0,030
0,030
DNL
Xã: Xuân Bình,
Thanh Quân, Thanh
Phong
ản đồ hiện trạng sử dụng đất
Ngh quyết số 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
3
hống quá tải, giảm tổn thất lưới
điện hạ áp Điện lực khu vực N
Xuân -
Như hanh
0,030
0,030
DNL
Xã: Thanh Hòa, Cát
Tân
ản đồ hiện trạng sử dụng đất
Ngh quyết số 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
4
Nâng cao độ tin cy cung cấp điện sau
các trạm 110k à rung, 110k ỉm
Sn, 110k Nga Sn, 110k i 1;
110kV Tây TP, 110kV i
Tnh,
110k ng ống theo phưng án đa
chia đa nốiMDM
0,026
0,026
DNL
Xã: Xuân Bình,
Thanh Quân, Thanh
Phong
ản đồ hiện trạng sử dụng đất
Ngh quyết số 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
26
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
2.1.9
Đất
bãi thải x lý chất thải
1
đốt rác thải sinh hoạt tại khu
xử l rác thải th trấn ên át
5,150
2,000
DRA
h trấn ên át
rích lục bản đồ v trí khu đất do ND huyện
Như Xuân xác nhn ngày 1/1/2022
Ngh quyết 230/NQ
-
ĐND ngày
12/12/2019 của ĐND tỉnh Dự án
đ thu hồi đất, giải phng mặt bng
3,150
Xã Tân Bình
2.1.10
Đất tr sở quan, tr sở tổ
chức sự nhiệp
1
hi cục thi hành án 0,270
0,270
h trấn ên át  bản đồ số 11
Dự án đ thu hồi đất, giải phng mặt
bng, đưa vào kế hoạch sử dụng đất
để hoàn thiện thủ tục giao đất
2
Xây dựng nhà
công vụ c quan
ND huyện như Xuân
0,150
0,150
h trấn ên át  bản đồ số 05
Ngh quyết số 441/NQ
-
ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
2.1.11
Dự án ã iải phón mặt bằn,
ưa vào k hoạch ể tổ chức
ấu iá
Đ hoàn thành giải phng mặt bng Đ hoàn thành giải phng mặt bng
1
Đấu giá đất khu dân cư trung tâm
2,620
2,620
ONT
Xã Thanh Quân
2
Đấu giá đất ở khu dân thôn
Cát Xuân
0,600
0,600
ONT
Xã Cát Tân
3
Đấu giá đất ở khu dân thôn
át Li
0,640
0,640
ONT
Xã Cát Tân
4
Đấu giá đất ở khu dân thôn
Đồng Quan
4,320
4,320
ONT
Hóa Qùy
5
Đấu giá đất ở khu dân thôn
Thanh Xuân
0,940
0,940
ONT
X a Qu
6
Đấu giá đất khu dân cư Khu
phố 2 đưng đôi
2,000
2,000
ONT
h trấn ên át
7
Đấu g đất khu
n thôn
Đồng Xuân
0,060
0,060
ONT
Hóa Qùy
8
Đấu giá đất ở khu dân cư thôn 8
0,960
0,960
ONT
Xuân Hòa
2.2
Khu vực cần chuyển mc ích
s dn ất ể thực hiện việc
nhận chuyển nhượn, thuê
quyền s dn ất, nhận óp
vốn bằn quyền s
dn ất
27
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
2.2.1
Đất cơ sở iáo dc và ào tạo
1
Đất c sở giáo dục trưng phổ
thông song ng ALPAE
2,000
2,000
DGD
X hưng Ninh
 58 thửa 208,249,290,291,292,293,283,284,
285,286,255,256,257,250,209-223, 111,112,
146,147,148,151,152,171-175,178-
185,
2.2.2
Đất thươn mai d
ịch v
1
Khu kinh doanh dch vụ tổng hp
0,120
0,120
TMD
X ình Lưng
hửa số 66  bản đồ số 8
2
ửa hàng xăng du Xuân òa
0,170
0,170
TMD
Xuân Hòa
ản đồ lâm
nghiệp tỷ lệ 1/10.000
3
ửa hàng xăng du a Qy 0,204
0,204
TMD
Hóa Qùy
hửa số 62,67,73,72,390 t bản đồ số 20 va ản
đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
4
Khu thưng mại dch vụ
0,190
0,190
TMD
Xã Thanh Hòa
hửa số 43,54
-
57,68 t bản đồ số 04
5
Khu thưng mại dch vụ
0,200
0,200
TMD
Xuân Hòa
hửa số 44 t bản đồ số 06
6
Khu thưng mại dch vụ
0,260
0,260
TMD
h trấn ên át
hửa số 300, 306, 338 t bản đồ số 29
7
Khu thưng mại dch vụ
0,100
0,100
TMD
h trấn ên át
hửa số
508, 552, 553, 642 t bản đồ số 37
8
Khu thưng mại dch vụ
0,250
0,250
TMD
Xã Thanh Xuân
hửa 426 t 17
2.2.3
Đất
sở sản xuất phi nôn
nhiệp
1
 sở sản xuất phi nông nghiệp
2,880
2,880
SKC
Xuân Hòa
hửa số 44 t bản đồ số
16
2
 sở sản xuất phi nông nghiệp
2,150
2,150
SKC
Bãi Trành
hửa số 47,53 t bản đồ số 13
3
 sở sản xuất phi nông nghiệp 0,500
0,500
SKC
X ình Lưng
hửa số 415 t bản đồ số 04 va ản đồ lâm
nghiệp tỷ lệ 1/10.000
4
 sở sản xuất phi
nông nghiệp
0,422
0,422
SKC
Bãi Trành
hửa số 37 t bản đồ số 29
5
 sở sản xuất phi nông nghiệp 2,000
2,000
SKC
X a Qu
hửa số 45,47,50,64  21 và ản đồ lâm
nghiệp tỷ lệ 1/10000
6
 sở sản xuất phi nông nghiệp
0,190
0,190
SKC
Xã Xuân Bình
hửa số 26 t bản đồ số 55
7
 sở sản xuất phi nông nghiệp
1,790
1,790
SKC
Xuân Hòa
hửa số 09 t bản đồ số 4
8
 sở sản xuất phi nông nghiệp 4,500
4,500
SKC
h trấn ên át
hửa số 26,33,45,43,50,62 t bản đồ số 27 va
ản đồ lâm
nghiệp tỷ lệ 1/10.000
9
X
ưởng chế biến lâm sản tại x
Thanh Lâm
2,720
2,720
SKC
Xã Thanh Lâm hửa số 72-75,82,83,85,86,94 t bản đồ số 28
Quyết đnh số 44/QĐ
-UBND ngày
2/1/2024 của ND tỉnh
10
 sở sản xuất phi nông nghiệp 6,000
6,000
SKC
Xã Thanh Xuân
hửa số 84,95 t bản đồ số 16; hửa số
2,3,6,8,10,14,17-
19 t bản đồ số 24
11
 sở sản xuất phi nông nghiệp
0,094
0,094
SKC
h trấn ên át
hửa số 20 t bản đồ số 29
12
Nhà máy giày da xuất khu 3,740
3,740
SKC
h trấn ên át
hửa
số 61, 62, 63, … 340, 341, 343, 347 
bản đồ số 29
Quyết đnh số 304/QĐ
-
UBND ngày
18/0
1/2024 của ND tỉnh
28
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
13
 sở sản xuất phi nông nghiệp
0,300
0,300
SKC
Hóa Qùy
hửa số 199 t bản đồ số 25
14
 sở sản xuất phi nông nghiệp
1,000
1,000
SKC
Xuân Bình
hửa số 10,15,22,145 t bản đồ số 54
15
 sở sản xuất phi nông nghiệp
0,480
0,480
SKC
Xuân Bình
hửa số 291;  bản đồ số 30
16
 sở sản xuất phi nông nghiệp
5,000
5,000
SKC
Xuân Hòa
ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1:10000
17
 sở sản xuất phi nông nghiệp
(Khu
sản xuất, chế biến khoáng sản
4,900
4,900
SKS
Xã Thanh Xuân hửa số 83, 84 t bản đồ số 18
ông văn số
1674/UBND
-
CN ngày
01/02/2024
18
 sở sản xuất phi nông nghiệp
(Nhà máy chè Cát Vân)
2,000
2,000
SKC
Cát Vân
 22 thửa 214,215,216,236,288,244,245,248,
249,
250,258,262,…
19
s sản xuất phi nông nghip
(Khu
sản xuất chế biến khoáng sản
2,480
2,480
SKS
Xã Thanh Lâm  bản đồ số 39
ông văn số
1674/UBND
-
CN ngày
01/02/2024
20
 sở sản xuất phi nông nghiệp
(Khu sản xuất và chế biến lâm sản
Như Xuân
3,700
3,700
SKC
X hưng Ninh
21 thửa 738,739,770-776,780-785,823-827, 830-
833,849,850, bn đồ m nghiệp t l1/10.000
21
 sở sản xuất phi nông nghiệp
1,800
1,800
SKC
Xuân Hòa
ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1:10000
2.2.3
Đất
khai thác khoán sản
1
Khai thác khoáng sản
Quặng st
29,000
29,000
SKS
Xã Thanh Lâm
hửa số 34
-
37 t bản đồ số 04 va ản đồ lâm
nghiệp tỷ lệ 1/10.000
2
Khai thác đá bazan làm
vt liệu
y dựng thông thưng
18,670
18,670
SKS
Xuân Bình  bản đồ số 41,42
3
Khai thác mỏ đá cát kết, sét kết
tại x át ân
3,100
3,100
SKS
Cát Vân
hửa số 182,97,101, 117,123,124,125,92 t bản
đồ số 14
4
Mở rộng khai trưng mỏ đá
vôi làm LXD thông thưng
5,600
5,600
SKS
Xã Thanh Lâm  38, ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1:10000
5
Mở rộng khai trưng mỏ đá
vôi làm LXD thông thưng
2,530
2,530
SKS
Xã Thanh Lâm ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1:10000
6
Mở rộng khai trưng mỏ đá
vôi làm LXD thông thưng
thôn Xuân Phong
1,720
1,720
SKS
Xã Thanh Phong  27, 28, ản đồ lâm ngiệp tỷ lệ 1:10000
2.2.4
Đất
nôn nhiệp
khác
1
rang trại chăn nuôi tp trung kết
hp trồng, sản xuất giống cây
trồng, cây lâm nghiệp cây
dưc
liệu
30,600
30,600
NKH
Xuân Hòa ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
Quyết đnh số 2935/QĐ
-
UBND ngày
04/8/2021 của hủ tch ND tỉnh;
Quyết đnh số 717/QĐ-UBND ngày
09/02/2024
2
Đất nông nghiệp khác
19,880
19,880
NKH
Xã Thanh Lâm
ản đồ lâm nghiệp
tỷ lệ 1/10.000
29
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
3
rang trại chăn nuôi EO
-
hanh Sn tại x hanh Sn
38,490
26,650
NKH
X hanh Sn
ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
Quyết đnh 2456/QĐ
-UBND ngày
09/7/2021 của Chủ tch ND tỉnh;
Quyết đnh số 1639/QĐ-
UBND ngày
16/5/2023 của ND tỉnh
4
rang trại chăn nuôi EO
-
hanh Sn tại x ân ình
11,840
NKH
Xã Tân Bình
5
rung tâm vt giống công nghệ
cao
23,900
23,900
NKH
Xã Thanh Lâm
 bản đồ số 37 và ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ
1/10.000
Quyết đnh số 3917/QĐ
-
UBND ngày
15/11/2022 của ND tỉnh
6
Đất nông nghiệp khác
6,000
6,000
NKH
Bãi Trành
ản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000
7
Đất nông nghiệp khác
0,500
0,500
NKH
X hưng Ninh
hửa 890; 891 t bản đồ 46
8
Đất trồng cây lâu năm 18,050
18,050
CLN
Xuân Hòa
hửa 16
-
L5
-
K1
-
TK648C; 16
-
L3
-
K1
-
TK648C
t bản đồ ĐLN 01
9
Đất trồng cây lâu năm 48,530
48,530
CLN
Xuân Hòa
hửa số 16
-
L4
-
K1
-
K648 t bản đồ ĐLN
01; hửa đất số 45a-L7-K1-K648 t bản đồ
ĐLN 01; hửa đất số 16(1)-L1-K1-K648 t
bản đồ ĐLN 01
10
Đất trồng cây lâu năm 33,160
33,160
CLN
Xuân Hòa
hửa số 45
-
L8
-
K1
-
TK648C; 16a
-
L5
-
K1
-
TK648C; 16-L3-K1-TK648C; 16b-L5-K1-
K648 t bản đồ ĐLN 01
11
Đất trồng cây lâu năm 4,900
4,900
CLN
Xã Thanh Xuân
hửa số 32, 32a, 32b
-
L10
-
K1
-
K580 t bản đồ
ĐLN 01
2.4
Chuyển mc ích ất ao, vườn
tron khu dân cư san ất ở
Đỗ t ng, Phạm Minh hy
0,020
0,010
0,010
ODT
h trấn ên át
hửa số 378;  bản đồ số 12
CY636298
Phạm h ôm
0,080
0,040
0,040
ODT
h trấn ên át
hửa 587b;  bản đồ số 26
BP974171
Dưng Minh Khánh
0,053
0,013
0,040
ODT
h trấn ên át
hửa số 100;  bản đồ số 11
BV104426
Lê ăn hực; Lê h Phưng
0,040
0,025
0,015
ODT
h trấn ên át
hửa số 12b;  bản đồ
số 12
BH802962
Mai Công Liêm
0,008
0,005
0,003
ODT
h trấn ên át
hửa số 237;  bản đồ số 12
CK619653
Nguyễn h Minh Khuyên
0,060
0,040
0,020
ODT
h trấn ên át
hửa số 526;  bản đồ số 21
CA437441
i ăn uân
0,015
0,005
0,010
ODT
h trấn
n Cát
hửa số 16;  bản đồ số 11
CE987646
Phạm h Duyến
0,027
0,004
0,023
ODT
h trấn ên át
hửa số 236;  bản đồ số 16
DD975586
Nguyễn En Xin
0,012
0,007
0,006
ODT
h trấn ên át
hửa số 300;  bản đồ số 10
DH014487
riệu h hủy
0,010
0,005
0,005
ODT
h trấn ên át
hửa số 999;  bản đồ số 26
DH014457
Lê h Phưng
0,021
0,006
0,015
ODT
h trấn ên át
hửa số 672;  bản đồ số 37
CK619619
rn ồng Khánh
0,020
0,016
0,004
ODT
h trấn ên át
hửa số 962;  bản đồ số 37
DD975270
Nguyễn Sỹ ng
0,011
0,006
0,005
ODT
h trấn ên át
hửa số 590;  bản đồ số 37
CA437648
30
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
Lê ăn Dũng
0,016
0,006
0,010
ODT
h trấn ên át
hửa số 386;  bản đồ số 27
CI508713
Nguyễn u Qu
0,010
0,005
0,005
ODT
h trấn ên át
hửa
số 72;  bản đồ số 5
CL594134
Lê h Pưng
0,014
0,008
0,006
ODT
h trấn ên át
hửa số 791;  bản đồ số 37
CT556115
Đinh ăn Kiên
0,009
0,006
0,003
ODT
h trấn ên át
hửa số 265;  bản đồ số 44
CK619064
ao iến Dũng
0,013
0,007
0,006
ODT
h trấn ên át
hửa số 231;  bản đồ số 5
BV104514
Lê Như Ý
0,033
0,013
0,020
ODT
h trấn ên át
hửa số 334;  bản đồ số 37
BM050520
oàng ăn Sn
0,022
0,012
0,010
ODT
h trấn ên át
hửa số 133;  bản đồ số 5
CK619769
Lê Đình oàn
0,047
0,022
0,025
ODT
h trấn ên át
hửa số 155;  bản đồ số 12
BM050072
Lê u Qu
0,045
0,020
0,025
ODT
h trấn ên át
hửa số 705;  bản đồ số 37
CP692212
oàng h in
0,026
0,006
0,020
ODT
h trấn ên át
hửa số 146;  bản đồ số 35
DD975231
Phạm ng hiên
0,027
0,012
0,015
ODT
h trấn ên át
hửa số 180;  bản đồ số 43
CV759027
Lê h n
0,020
0,010
0,010
ODT
h trấn ên át
hửa số 263;  bản đồ số 27
CH024055
Nguyễn ăn âm
0,017
0,007
0,010
ODT
h trấn ên át
hửa số 260; 
bản đồ số 44
CK619716
i iến Điệp
0,014
0,007
0,008
ODT
h trấn ên át
hửa số 476;  bản đồ số 10
DH014284
i h Dưng
0,016
0,006
0,010
ODT
h trấn ên át
hửa số 580;  bản đồ số 11
DH014069
Nguyễn h uê
0,030
0,010
0,020
ODT
h trấn
n Cát
hửa số 172;  bản đồ số 11
CL594112
à h oa
0,006
0,003
0,003
ODT
h trấn ên át
hửa số 354;  bản đồ số 05
DD086572
Lê h iên
0,013
0,005
0,008
ODT
h trấn ên át
hửa số 127;  bản đồ số 19
CR796292
Lê h iên
0,013
0,005
0,008
ODT
h trấn ên át
hửa số 126;  bản đồ số 20
CR692451
Khang h iên
0,025
0,010
0,015
ODT
h trấn ên át
hửa số 14;  bản đồ số 05
CK619127
Lê h Len
0,017
0,011
0,006
ODT
h trấn ên át
hửa số 57;  bản đồ số 08
DL893234
Đỗ Xuân
Thành
0,006
0,004
0,002
ODT
h trấn ên át
hửa số 381;  bản đồ số 12
DB655545
Lê ăn u
0,050
0,040
0,010
ODT
h trấn ên át
hửa số 70;  bản đồ số 34
CY636741
Lê ăn hăng
0,040
0,020
0,020
ODT
h trấn ên át
hửa số 548;  bản đồ số 21
CR971097
rn ông Dụng
0,034
0,024
0,010
ODT
h trấn ên át
hửa số 694;  bản đồ số 12
Đ076231
Nguyễn Lâmân
0,018
0,010
0,008
ODT
h trấn ên át
hửa số 302;  bản đồ số 12
Đ076212
Nguyễn h Ngân
0,010
0,004
0,006
ODT
h trấn ên át
hửa số 257;  bản đồ số 05
CB375896
Nguyễn ăn ăng
0,008
0,006
0,002
ODT
h trấn ên át
hửa số 391;  bản đồ số 44
DD975683
Đào Đỗ Phúc
0,009
0,004
0,005
ODT
h trấn ên át
hửa số 397;  bản đồ số 9
DL893134
Lê Đình hực
0,010
0,004
0,006
ODT
h trấn ên át
hửa số 214;  bản đồ số 08
DH014191
iu hng
0,012
0,005
0,007
ODT
h trấn ên át
hửa số 330;  bản đồ số 12
DL893107
Lê h Phúc
0,024
0,012
0,012
ODT
h trấn ên át
hửa số 328;  bản đồ số 12
CM909640
Lê ải à
0,040
0,025
0,015
ODT
h trấn ên át
hửa số 67;  bản đồ số 19
CT556678
31
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
Lê h Ly
0,014
0,004
0,010
ODT
h trấn ên át
hửa số 816;  bản đồ số 12
DL893465
Lê ăn hanh
0,020
0,016
0,004
ODT
h trấn ên át
hửa số 817;  bản đồ số 12
DL893466
ũ Ngọc Quang
0,017
0,005
0,012
ODT
h trấn ên át
hửa số 223;  bản đồ số 10
DD086489
Lê Thành Trung
0,020
0,007
0,013
ODT
h trấn ên át
hửa số 1033;  bản đồ số 26
DL893895
Nguyễnu ải, Lêhanhhủy
0,023
0,006
0,017
ODT
h trấn ên
Cát
hửa số 1035;  bản đồ số 26
DL893894
oàng h Lan
0,060
0,040
0,020
ONT
X a Qu
hửa số 70;  bản đồ số 8
Đ982291
Lâm ăn hưng
0,016
0,006
0,010
ONT
X a Qu
hửa số 1116;  bản đồ số 24
DL 893550
Lê h Khuy
0,050
0,010
0,040
ONT
a Qu
hửa số 296;  bản đồ số 30
CI 508977
L ăn m
0,082
0,032
0,050
ONT
Xã Thanh Phong
hửa số 157;  bản đồ số 36
CK619145
Lê h úc
0,021
0,011
0,010
ONT
X hưng Ninh
hửa số 39;  bản đồ số 68
CI508781
Cao Xuân Quang
0,060
0,040
0,020
ONT
Xã Cát Tân
hửa số 365;  bản đồ số 27
DH014413
Phạm ăn hành
0,110
0,010
0,100
ONT
Xã Cát Tân
hửa số 145;  bản đồ số 23
CM909444
Nguyễn á húc
0,020
0,006
0,014
ONT
Xã Cát Tân
hửa số 193;  bản đồ số 22
CB375179
Lê ăn ình
0,020
0,010
0,010
ONT
X ình Lưng
hửa số 346;  bản đồ số 8
BV104784
Lê ăn huyên
0,037
0,017
0,020
ONT
X ình Lưng
hửa số 149;  bản đồ số 01
DL 893545
Lê Phú Úy
0,040
0,006
0,034
ONT
X ình Lưng
hửa số 17;  bản đồ số 2
DH014803
Lê ăn Duyên
0,016
0,008
0,008
ONT
Xã Thanh Xuân
hửa số 178;  bản đồ số 25
DD975839
ũ rọng Phúc
0,012
0,006
0,006
ONT
Xã Thanh Xuân
hửa số 360;  bản đồ số 17
CT556136
Nguyễn ăn ưng
0,022
0,007
0,015
ONT
Xã Thanh Xuân
hửa số 175;  bản đồ số 25
DD975839
Lục ăn ng
0,018
0,008
0,010
ONT
Xã Thanh Xuân
hửa số 140;  bản đồ số 25
CP692427
ồ hanh ng
0,026
0,016
0,010
ONT
Xã Thanh Xuân
hửa đất 332;  bản đồ số 17
CA437352
i Đc ính
0,040
0,020
0,020
ONT
Xã Thanh Hòa
hửa số 175; 
bản đồ số 4
CP692920
Lê Trung Kiên
0,024
0,020
0,004
ONT
Xã Thanh Hòa
hửa số 954;  bản đồ số 12
CQ271937
Lưng h oa
0,050
0,040
0,010
ONT
Xã Thanh Hòa
hửa số 466;  bản đồ số 12
Đ076632
Lê h ành
0,050
0,020
0,030
ONT
X hanh Sn
hửa số
605;  bản đồ số 34
CQ271506
Lang ăn Quang
0,030
0,020
0,010
ONT
X hanh Sn
hửa số 500;  bản đồ số 34
CQ271031
Lê h uyết
0,040
0,020
0,020
ONT
Xã Cát vân
hửa số 127;  bản đồ số 22
CK619314
Lê u Nguyên
0,035
0,015
0,020
ONT
Xã Cát vân
hửa số 478;  bản đồ số 20
BV104714
Lê u uấn
0,040
0,020
0,020
ONT
Xã Cát vân
hửa số 898;  bản đồ số 20
CR796711
Lê u ân
0,030
0,020
0,010
ONT
Xã Cát vân
hửa số 903;  bản đồ số 20
CV759003
Lê u Xuân
0,040
0,020
0,020
ONT
Xã Cát vân
hửa số 167;  bản đồ số 13
CK619346
Lưng ăn Sâm
0,050
0,010
0,040
ONT
Xã Cát vân
hửa số 148;  bản đồ số 6
DH 014308
Lưng ồng âm
0,190
0,040
0,150
ONT
Xuân Bình
hửa số 208;  bản đồ số 55
DH014330
32
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
đến cấp x
Vị trí trên bản ồ ịa chính (tờ bản ồ số,
tha số) hoặc vị trí trên bản ồ hiện trạn
s dn ất cấp xã
Vn bản pháp lý có liên quan
Diện
tích
S
dn
vào
loại ất
Lưng ồng âm
0,070
0,040
0,030
ONT
Xã Xuân Bình
hửa số 190;  bản đồ số 55
DD975723
i ăn Đại
0,080
0,040
0,040
ONT
Xuân Bình
hửa số 152;  bản đồ số 61
DL 893549
Nguyễn Đình iệu
0,030
0,008
0,022
ONT
Xuân Bình
hửa số 1551;  bản đồ số 31
DL 893615
Lê h húy Ngân
0,018
0,008
0,011
ONT
Bãi Trành
hửa số 142;  bản đồ số 10
DL 893117
Nguyễnháiình, Đh hanh
0,060
0,010
0,050
ONT
Bãi Trành
hửa số 205;  bản đồ số 20
Đ 982014
rnh ăn à, Nguyễn h ng
0,024
0,009
0,015
ONT
Bãi Trành
hửa số 781;
 bản đồ số 20
CT 556157
rnh ăn à, Nguyễn h ng
0,045
0,015
0,030
ONT
Bãi Trành
hửa số 842;  bản đồ số 20
CT 556445
Nguyễnăn, oàng hhinh
0,040
0,020
0,020
ONT
Bãi Trành
hửa số 171;  bản đồ số 11
DD 975102
rn ăn rung
0,012
0,006
0,006
ONT
Bãi Trành
hửa số 372;  bản đồ số 27
CK 619382
Mai hế Anh, Nguyễn h hảo
0,012
0,006
0,006
ONT
Bãi Trành
hửa số 810;  bản đồ số 20
CR 971883
Phạm ăn in, Phạm h râm
0,024
0,018
0,006
ONT
Bãi Trành
hửa số
807;  bản đồ số 20
CT 629517
Phạmng m Nguyễn hLp
0,046
0,011
0,035
ONT
Bãi Trành
hửa số 202;  bản đồ số 20
CQ 271516
Ngô h Liên
0,044
0,020
0,024
ONT
Bãi Trành
hửa số 137;  bản đồ số 20
CH 024219
Đỗ Xuân rưng, Đặng h iếu
0,033
0,006
0,027
ONT
Bãi Trành
hửa số 657;  bản đồ số 20
CO 047397
Đỗ Xuân rưng, Đặng h iếu
0,017
0,011
0,006
ONT
Bãi Trành
hửa số 658;  bản đồ số 20
CT 556556
unh Xuân Quang
0,037
0,027
0,010
ONT
Bãi Trành
hửa số 39;  bản đồ
số 20
CK 619047
rn Xuân Quang
0,026
0,014
0,012
ONT
Bãi Trành
hửa số 95;  bản đồ số 20
BO 421274

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1303/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Như Xuân

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1303/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1303/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×