• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1194/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ năm 2021 -2030, huyện Như Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/03/2024 15:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1194/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1194/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1194/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1194/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm, vị trí và số lượng
công trình, dự án trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ năm 2021 -2030, huyện Như Xuân
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết số của Quốc hội: Số 39/2021/QH15 ngày
13/11/2021 về quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 61/2022/QH15
ngày 16/6/2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực
hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ
2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-C ngày 15/52014
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-C ngày
06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật
Đất đai; số 148/2020/NĐ-C ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-
2025; số 153/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ các văn bản của Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Mi trường: Số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 về việc quy định k thuật việc lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021
về việc ban hành định mức kinh tế - k thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất; số 9843/BTNMT-QHTTNĐ ngày 20/11/2023 về việc đề nghị giải
quyết điều chỉnh bổ sung chỉ tiêu đất thủy lợi, thì chỉ tiêu đất thủy lợi DTL do
cấp tỉnh được ác định;
2
Căn cứ các Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy: Số 868-KL/TU ngày
19/8/2022 về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành
chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn
đến năm 2045; số 2391-KL/TU ngày 29/6/2023 về điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu
sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Kết luận số 868-KL/TU
ngày 19/8/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định số 2907/QĐ-UBND
ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số 2591-KL/TU ngày 04/12/2023 về việc điều
chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất thủy lợi đã được phân bổ tại Kết luận số 868-
KL/TU ngày 19/8/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định số 2907/QĐ-
UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân
bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị
hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số
2216/QĐ-UBND ngày 22/06/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất giai đoạn 2021-2030, huyện Bá Thước; số 2598/QĐ-UBND ngày
20/7/2023 và số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh,
bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Quyết
định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của S Tài nguyên và Mi trường tại Tờ trình số 327/TTr-
STNMT ngày 06/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm, vị trí và số lượng công
trình, dự án trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ năm 2021 -
2030, huyện Như Xuân với các nội dung chính sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung diện tích đất, danh mục công trình, dự án trong
Biểu 10a/CH thuộc Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Như Xuân ban
hành kèm theo Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 22/06/2023 của UBND tỉnh:
Chi tiết theo hụ biểu số I kèm theo.
2. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu các loại đất tại khoản 1 Điều 1 Quyết định
số 2216/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp, diện tích 15,38 ha tại các xã: Bãi Trành 1,10 ha; Xuân
Bình 1,00 ha; Hóa Quỳ 1,10 ha; Bình Lương 1,10 ha; Tân Bình 1,00 ha; Thượng
Ninh 1,00 ha; Cát Vân 1,57 ha; Cát Tân 1,10 ha, Thanh Lâm 1,00 ha; Thanh
Phong 1,10 ha; Thanh Quân 1,01 ha; Thanh Sơn 2,30 ha; Thanh Xuân 1,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp, diện tích 269,38 ha tại các xã: Xuân Hòa 44,91 ha;
Thanh Hòa 224,47 ha.
3
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất, gồm:
- Đất nông nghiệp, diện tích 269,38 ha tại các xã: Xuân Hòa 44,91 ha;
Thanh Hòa 224,47 ha.
- Đất phi nông nghiệp, diện tích 15,38 ha tại các xã: Bãi Trành 1,10 ha; Xuân
Bình 1,00 ha; Hóa Quỳ 1,10 ha; Bình Lương 1,10 ha; Tân Bình 1,00 ha; Thượng
Ninh 1,00 ha; Cát Vân 1,57 ha; Cát Tân 1,10 ha, Thanh Lâm 1,00 ha; x Thanh
Phong 1,10 ha; Thanh Quân 1,01 ha; Thanh Sơn 2,30 ha; Thanh Xuân 1,00 ha.
Chi tiết theo các Phụ biểu: Số II.1, số II.2 kèm theo)
3. Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất tại khoản 2
Điều 1 và Phụ biểu số I.1 và I.2 ban hành kèm theo Quyết định số 2216/QĐ-UBND
ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Điều chỉnh tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp với
diện tích 269,38 ha tại các xã: Xuân Hòa 44,91 ha; Thanh Hòa 224,47 ha.
b) Điều chỉnh giảm chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng, gồm: Đất nông
nghiệp, diện tích 15,38 ha, tại các xã: Bãi Trành 1,10 ha; Xuân Bình 1,00 ha;
Hóa Quỳ 1,10 ha; Bình Lương 1,10 ha; Tân Bình 1,00 ha; Thượng Ninh 1,00 ha;
Cát Vân 1,57 ha; Cát Tân 1,10 ha, Thanh Lâm 1,00 ha; Thanh Phong 1,10 ha;
Thanh Quân 1,01 ha; Thanh Sơn 2,30 ha; Thanh Xuân 1,00 ha.
Chi tiết theo các Phụ biểu: Số III.1, số III.2 kèm theo)
4. Điều chỉnh vị trí thực hiện các công trình, dự án trong bản đồ và hồ sơ
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 -2030 huyện Như Xuân ban hành
kèm theo Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh: Chi
tiết theo hụ biểu số IV kèm theo.
5. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục
thực hiện theo Quyết định số 2216/QĐ-UBND ngày 22/06/2023 của UBND tỉnh.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật và UBND tỉnh về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của nội dung tham mưu,
thẩm định và hồ sơ, tài liệu số liệu liên quan đối với không gian, vị trí, diện tích,
loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ, phê duyệt tại các
Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số 2216/QĐ-UBND ngày
22/06/2023, số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024; hướng dẫn UBND huyện Như Xuân và các đơn vị có liên quan theo
di, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất hng năm trình cấp
thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, sử dụng
rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới triển khai dự án, đảm bảo minh bạch,
đúng, đầy đủ và không làm thay đối về chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất và khu
vực sử dụng đất theo chức năng trong quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định
của pháp luật.
2. UBND huyện Như Xuân thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất
đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh vào
4
hồ sơ kế hoạch sử dụng đất hng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành
thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại các
Quyết định: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022, số 2216/QĐ-UBND ngày
22/06/2023, số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023, số 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ
môi trường và các quy định khác liên quan mới triển khai dự án theo quy định
của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi
trường, ế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Công
Thương; Ban quản lý hu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; Ban quản
lý dự án các công trình nông nghiệp và PTNT; UBND huyện Như Xuân và các
đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, NN.
(MC75.03.24)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
 Đc Giang
Phụ biểu số I
Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án
trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Như Xuân
Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Như Xuân Công trình, dự án sau điều chỉnh quy mô địa điểm
Vị trí trong biểu số
10a/CH kèm theo
thuyết minh tổng hợp
TT
Tn công trình dự án
Diện tích
quy
hoạch
đến năm
2030
Diện
tích
điều
chỉnh
giảm
Diện
tích sau
điều
chỉnh
Sử
dụng
vào loại
đất
Địa điểm TT
Tên công trình
dự án
Diện
tích sau
điều
chỉnh
Sử dụng
vào loại
đất
Địa điểm
1. Điều c
hỉnh quy mô, địa điểm không làm
thay đổi chỉ tiu sử dụng đất B
iểu số 10a/CH
-
Danh mục công trình
,
dự án trong điều chỉnh
q
uy hoạch sử
dụng đất
thời kỳ
2030,
huyện Như Xuân
.
1
Nhà văn hóa thôn Đồng
Trình
0,15
0,06
0,09
DVH
Xã Xuân Hòa
1
hu tái định cư
Bản Mồng
18,92
ONT
HNK
DGT
DTL
DVH
DGD
DTT
DRA
DKV
Xã Xuân
Hòa
Thứ tự số 66, mục XI
2
Trường Mầm non Xuân Hòa 0,42
0,30
0,12
DGD
Xã Xuân Hòa Thứ tự số 46, mục XIII
3
Mở rộng
S
ân thể thao thôn
Nghịu
0,28
0,28
DTT
Xã Xuân Hòa Thứ tự số 49, mục XIV
4
Sân thể thao Đồng Trình 0,12
0,12
DTT
Xã Xuân Hòa Thứ tự số 51, mục XIV
5
Điểm trung chuyển rác thôn
Ngòi
0,5
0,08
0,42
DRA
Xã Xuân Hòa Thứ tự số 8, mục XVIII
6
Đất ở nông thôn thuộc dự án
khu tái định cư xã Thanh Sơn
1,80
1,00
0,80
ONT
Xã Thanh Sơn Thứ tự số 70, mục XXIV
7
Đất giao thông thuộc dự án
hu dân cư thôn Ngòi
2,00
0,70
1,30
DGT
Xã Xuân Hòa Thứ tự số 103, mục XXIV
8
Đất ở nông thôn thuộc dự án
hu dân cư thôn Ngòi
3,00
2,77
0,23
ONT
Xã Xuân Hòa Thứ tự số 103, mục XXIV
9
hu tái định cư Bản Mồng 4,90
4,90
ONT
DGT
DKV
Xã Xuân Hòa Thứ tự số 104, mục XXIV
10
Đất trồng cây hàng năm khác 2.301,48
8,71
2.292,77
BHK
Xã Xuân Hòa Biểu số 03/CH
2
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Như Xuân Công trình, dự án sau điều chỉnh quy mô địa điểm
Vị trí trong biểu số
10a/CH kèm theo
thuyết minh tổng hợp
TT
Tn công trình dự án
Diện tích
quy
hoạch
đến năm
2030
Diện
tích
điều
chỉnh
giảm
Diện
tích sau
điều
chỉnh
Sử
dụng
vào loại
đất
Địa điểm TT
Tên công trình
dự án
Diện
tích sau
điều
chỉnh
Sử dụng
vào loại
đất
Địa điểm
11
C
ông trình bãi thải, xử lý
chất thải
15,61
15,61
0,00
DRA
Các xã, thị trấn
2
Hồ chứa nước
Bản Mồng
382,64
DTL,
SON
Xã Thanh
Hòa, xã
Xuân Hòa
Thứ tự số 10, mục XVIII
12
Điểm tập kết trung chuyển
rác xã Cát Vân
0,60
0,47
0,13
DRA
Xã Cát Vân Thứ tự số 1, mục XVIII
3
Điểm tập kết trung chuyển
rác thôn Tân Hòa
0,50
0,30
0,20
DRA
Xã Thanh Hòa
Thứ tự số 4, mục XVIII
4
Điểm tập kết trung chuyển
rác thôn Đồng Sán
0,50
0,30
0,20
DRA
Xã Thanh Sơn Thứ tự số 5, mục XVIII
5
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
249,38
111,96
137,42
SON
Xã Thanh Hòa,
Xuân Hòa
Biểu số 03/CH
Phụ biểu số II.1
Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiu sử dụng đất
trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Như Xuân
Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Sau điều
chỉnh
So
sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
TT Yên
Cát
Bãi
Trành
Xuân
Bình
Xuân Hòa
Hóa Quỳ
Bình
ương
Tân
Bình
Thượng
Ninh
I
OẠI ĐẤT
72.171,84
72.171,84
3.126,79
2.555,52
4.038,62
11.723,18
4.481,87
7.182,51
3.860,42
5.072,53
1
Đất nông nghiệp
NNP
62.532,61
62.278,61
-254,00
2.444,64
2.195,22
3.450,84
9.237,46
3.803,41
6.856,82
3.470,96
4.688,67
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.344,15
2.344,15
199,89
19,57
88,61
42,53
174,13
167,77
124,94
368,18
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
2.344,15
2.344,15
199,89
19,57
88,61
42,53
174,13
167,77
124,94
368,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
5.304,07
5.301,02
-
3,05
496,33
551,89
156,89
2.301,48
239,91
123,49
191,34
551,51
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
5.037,02
4.786,07
-
250,95
553,38
239,85
408,55
433,28
523,78
301,26
301,69
367,79
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
11.963,75
11.963,75
678,36
648,76
1.775,13
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
6.918,47
6.918,47
874,66
265,38
4.656,36
1.122,07
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
29.375,75
29.375,75
1.104,87
1.294,86
2.775,98
4.640,03
1.873,90
1.374,98
1.600,48
1.544,98
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
11.833,81
11.833,81
198,85
1.177,13
2.392,21
34,23
105,04
230,6
2,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
979,76
979,76
89,28
19,2
20,8
13,48
73,86
232,96
118,59
78,27
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
609,62
609,62
0,89
69,84
253,65
3,7
11,84
2,82
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.537,28
9.791,28
254,00
669,1
360,3
580,76
2.482,55
674,79
321,53
383,16
377,49
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1.636,15
1.636,15
1,26
1.385,90
59
2.2
Đất an ninh
CAN
2.971,58
2.971,58
240,59
0,12
2,62
573,38
229,37
0,12
0,12
0,12
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
100
100
100
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
154,63
154,63
3,44
49,47
30,38
35
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
36,3
36,3
13,17
3,65
2,5
4,15
1,73
0,42
0,5
1,65
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
142,25
142,25
32,32
18,16
2,69
33,98
27,66
4,56
8,66
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
120,98
120,98
8,68
31,82
2,86
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
39,96
39,96
18
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
1.769,41
2.023,41
254
212,64
131,92
104,98
238,05
170,3
84,32
89,27
191,99
Trong đó:
2
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Sau điều
chỉnh
So
sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
TT Yên
Cát
Bãi
Trành
Xuân
Bình
Xuân Hòa
Hóa Quỳ
Bình
ương
Tân
Bình
Thượng
Ninh
-
Đất giao thng
DGT
1.120,72
1.120,72
121,48
108,65
69,44
139,03
92,9
56,57
61,01
131,23
-
Đất thủy lợi
DTL
191,22
461,9
270,68
17,76
0,61
5,29
74,56
36,92
2,36
5,06
22,18
-
Đất ây dựng cơ s văn hóa
DVH
36,02
36,02
6,53
1,02
2,56
2,34
6,19
1,04
1,23
1,53
-
Đất ây dựng cơ s y tế
DYT
11,63
11,63
4,53
1,01
1,67
0,8
0,05
0,08
0,25
0,27
-
Đất ây dựng cơ s giáo dục và đào tạo
DGD
66,79
66,79
12,03
4,55
3,71
2,09
5,23
3,28
2,95
5,32
-
Đất ây
dựng cơ sthể dục thể thao
DTT
48,37
48,37
5,66
2,95
2,36
1,94
2,97
3,34
3,3
5,69
-
Đất cng trình năng lượng
DNL
58,82
58,82
2,58
3,27
5,37
5,93
7,73
3,38
4,04
3,09
-
Đất cng trình bưu chính, viễn thng
DBV
2,03
2,03
0,21
0,63
0,06
0,05
0,1
0,03
0,09
0,03
-
Đất ây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
3,9
3,9
2,04
0,11
-
Đất bãi thải, ử lý chất thải
DRA
30,27
13,59
-
16,68
8,3
0,66
0,5
3,35
-
Đất cơ s tn
giáo
TON
3,2
3,2
1,6
1,6
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
NTD
191,48
191,48
27,76
7,77
13,86
10,41
18,11
14,18
6,38
22,23
-
Đất ây dựng cơ s khoa học và cng nghệ
DKH
0,05
0,05
0,05
-
Đất
ây dựng cơ s dịch vụ ã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
4,91
4,91
2,16
1,45
0,4
0,43
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
37,73
37,73
16,74
20,99
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu
vui chơi, giải trí công cộng
DKV
5,72
5,72
0,16
0,23
0,81
0,16
0,05
0,42
0,26
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.135,44
1.135,44
96,83
179,53
60,44
133,28
34
76,31
69,23
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
132,72
132,72
132,72
2.15
Đất xây
dựng trụ sở cơ quan
TSC
15,37
15,37
5,96
0,7
0,81
0,58
1,05
0,59
0,7
0,93
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
3,3
3,3
1,22
0,78
0,41
0,35
0,03
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín
ngưỡng
TIN
1,71
1,71
0,11
1,04
0,03
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.010,33
1.010,33
5,81
99,3
32,66
143,69
92,46
46,58
167,81
69,62
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
223,46
223,46
1,86
71,99
11,2
2,01
88,68
27,03
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
0,23
3
Đất chưa sử dụng
CSD
101,95
101,95
13,06
7,03
3,17
3,67
4,15
6,30
6,37
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
3
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Sau điều
chỉnh
So
sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
TT Yên
Cát
Bãi
Trành
Xuân
Bình
Xuân Hòa
Hóa Quỳ
Bình
ương
Tân
Bình
Thượng
Ninh
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
3126,79
3.126,79
3.126,79
4
Khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên
trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công
nghiệp lâu năm)
KNN
7381,17
7.130,22
-250,95
753,27
259,42
497,17
475,81
697,91
469,03
426,63
735,97
5
Khu lâm nghiệp
(khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc
dụng, rừng sản xuất)
KLN
48257,97
48.257,97
1.104,87
1.294,86
2.775,98
6.193,04
2.788,03
6.031,34
2.722,55
3.320,10
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu
bảo tồn thin nhin và đa dạng sinh học
KBT
6918,47
6.918,47
874,66
265,38
4.656,36
1.122,07
8
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm
công nghiệp)
KPC
254,63
254,63
3,44
149,47
30,38
35,00
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô thị mới)
DTC
48,39
48,39
48,39
10
Khu thương mại
-
dịch vụ
KTM
36,3
36,3
13,17
3,65
2,5
4,15
1,73
0,42
0,5
1,65
11
Khu đô thị
-
thương mại
-
dịch vụ
KDV
169,02
169,02
145,89
3,65
2,5
4,15
1,73
0,42
0,50
1,65
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
16319,12
16.335,80
16,68
1.261,36
1.105,54
3.279,43
1.362,12
1.003,83
1.007,45
1.480,34
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp
nông thôn
KON
303,2
303,2
50,32
26,84
34,51
33,98
27,66
7,42
8,66
4
Phụ biểu số II.2
Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiu sử dụng đất
trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Như Xuân
Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Sau điều
chỉnh
So sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
Cát
Vân
Cát Tân
Thanh
Hòa
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
Sơn
Thanh
Xuân
I
OẠI ĐẤT
72.171,84
72.171,84
2.597,92
1.589,90
8.638,82
3.447,33
2.934,57
4.105,80
3.126,11
3.689,95
1
Đất nông nghiệp
NNP
62.532,61
62.278,61
-254,00
2.449,97
1.397,91
6.697,07
2.717,25
2.681,79
3.777,91
2.973,92
3.434,77
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
2.344,15
2.344,15
110,06
98,77
97,31
141,3
202,21
286,62
137,49
84,75
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
2.344,15
2.344,15
110,06
98,77
97,31
141,3
202,21
286,62
137,49
84,75
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
5.304,07
5.301,02
-
3,05
144,24
43,8
90,8
135,14
81,52
48,05
30,9
113,73
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
5.037,02
4.786,07
-
250,95
199,62
215,66
144,72
152,45
227,08
97,5
274,8
344,66
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
11.963,75
11.963,75
662,53
4.476,90
758,13
2.694,41
112,68
156,86
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
6.918,47
6.918,47
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
29.375,75
29.375,75
1.173,58
979,07
1.864,85
1.478,08
2.123,05
601,85
2.321,31
2.623,89
Trong đó: Đất có rừng sản uất là rừng tự nhiên
RSN
11.833,81
11.833,81
1.602,96
774,42
1.564,02
1.849,27
1.902,70
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
979,76
979,76
93,86
53,19
22,49
8,38
47,93
49,48
44,42
13,58
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
609,62
609,62
66,07
7,42
43,78
52,32
97,29
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
9.537,28
9.791,28
254,00
147,32
186,2
1.934,02
722,05
252,78
321,45
126,94
250,84
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
1.636,15
1.636,15
50
50
90
2.2
Đất an ninh
CAN
2.971,58
2.971,58
0,12
0,12
1.499,85
424,57
0,12
0,12
0,12
0,12
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
100
100
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
154,63
154,63
10
26,34
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
36,3
36,3
0,1
0,4
0,68
5,8
0,98
0,17
0,4
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
142,25
142,25
4,6
5,74
0,06
3,83
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
120,98
120,98
3,1
50,18
3,8
20,54
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ
gốm
SKX
39,96
39,96
0,24
6,54
15,19
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
1.769,41
2.023,41
254
62,54
61,25
277,29
77,89
66,18
109,53
76,11
69,13
Trong đó:
5
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Sau điều
chỉnh
So sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
Cát
Vân
Cát Tân
Thanh
Hòa
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
Sơn
Thanh
Xuân
-
Đất giao thng
DGT
1.120,72
1.120,72
41,21
34,08
31,21
49,7
34,62
61,76
44,88
42,93
-
Đất thủy lợi
DTL
191,22
461,9
270,68
3,07
11,72
227,36
12,07
4,29
27,8
7,61
3,24
-
Đất ây dựng cơ s văn hóa
DVH
36,02
36,02
1,61
1,22
2,55
1,19
1,99
1,49
2,02
1,53
-
Đất ây
dựng cơ s y tế
DYT
11,63
11,63
0,18
0,4
0,28
0,35
0,69
0,2
0,3
0,55
-
Đất ây dựng cơ s giáo dục và đào tạo
DGD
66,79
66,79
2,44
2,98
3,7
3,32
3,33
3,86
5,1
2,89
-
Đất ây dựng cơ sthể dục thể thao
DTT
48,37
48,37
3,86
2,55
0,71
2,43
1,69
2,06
3,3
3,54
-
Đất cng trình năng lượng
DNL
58,82
58,82
2,37
2,45
3,45
2,76
4,88
2,53
2,42
2,57
-
Đất cng trình bưu chính, viễn thng
DBV
2,03
2,03
0,02
0,02
0,16
0,1
0,23
0,07
0,12
0,1
-
Đất ây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
3,9
3,9
1,75
-
Đất bãi thải, ử lý chất thải
DRA
30,27
13,59
-
16,68
0,13
0,2
0,2
0,25
-
Đất cơ s tn giáo
TON
3,2
3,2
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang
lễ, nhà hỏa
táng
NTD
191,48
191,48
7,64
5,82
7,67
5,96
14,46
7,55
10,17
11,52
-
Đất ây dựng cơ s khoa học và cng nghệ
DKH
0,05
0,05
-
Đất ây dựng cơ s dịch vụ ã hội
DXH
-
Đất chợ
DCH
4,91
4,91
0,47
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
37,73
37,73
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
5,72
5,72
3,09
0,54
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.135,44
1.135,44
49,27
56,95
49,39
69,38
71,23
74,75
25,35
89,51
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
132,72
132,72
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
15,37
15,37
0,32
0,64
0,74
0,54
0,94
0,26
0,21
0,4
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
3,3
3,3
0,05
0,47
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
1,71
1,71
0,4
0,05
0,05
0,03
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.010,33
1.010,33
25,75
11,2
105,69
66,66
38,77
45,78
18,51
40,03
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
223,46
223,46
1,06
5,52
0,19
9,82
0,76
3,32
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,23
0,23
0,23
3
Đất chưa sử dụng
CSD
101,95
101,95
0,64
5,79
7,73
8,04
6,44
25,25
4,34
II
KHU CHỨC NĂNG
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
6
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Sau điều
chỉnh
So sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
Cát
Vân
Cát Tân
Thanh
Hòa
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
Sơn
Thanh
Xuân
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
3126,79
3.126,79
4
Khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên trồng lúa
nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
7381,17
7.130,22
-250,95
309,68
314,43
242,03
293,75
429,29
384,12
412,29
429,41
5
Khu lâm nghiệp
(khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng,
rừng sản xuất)
KLN
48257,97
48.257,97
1.836,11
979,07
6.341,75
2.236,21
2.123,05
3.296,26
2.433,99
2.780,75
6
Khu du lịch
KDL
7
Khu bảo tồn thin nhin và đa dạng sinh học
KBT
6918,47
6.918,47
8
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công
nghiệp)
KPC
254,63
254,63
10,00
26,34
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô thị mới)
DTC
48,39
48,39
10
Khu thương mại
-
dịch vụ
KTM
36,3
36,3
0,10
0,40
0,68
5,80
0,98
0,17
0,40
11
Khu đô thị
-
thương mại
-
dịch vụ
KDV
169,02
169,02
0,10
0,40
0,68
5,80
0,98
0,17
0,40
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
16319,12
16.335,80
16,68
783,87
667,22
818,98
679,73
725,33
612,72
686,27
861,62
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông
thôn
KON
303,2
303,2
7,70
0,24
62,46
18,99
0,06
24,37
7
Phụ biểu số III.1
Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiu chuyển mục đích sử dụng đất
trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Như Xuân
Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Diện
tích sau
điều
chỉnh
So sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
TT Yên
Cát
Bãi
Trành
Xuân
Bình
Xuân
Hòa
Hóa
Quỳ
Bình
ương
Tân
Bình
Thượng
Ninh
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.028,02
1
.
282,02
254,00
111,19
22,02
139,56
98,24
56,16
78,51
35,52
57,77
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
90,94
90,94
25,65
0,18
0,19
9,53
4,16
2,27
18,34
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
86,34
86,34
25,55
0,18
0,19
9,53
4,16
2,27
18,34
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
211,29
214,34
3,05
21,38
13,35
31,74
24,38
13,97
6,37
13,99
11,44
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
245,58
251,61
6,03
25,78
3,89
82,49
1,00
15,21
16,92
2,82
2,39
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,25
120,02
119,77
44,91
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
466,27
591,42
125,15
32,72
4,60
24,38
27,81
17,20
50,96
16,33
23,87
Trong đó:
Đất có rừng sản uất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1,11
1,11
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
13,69
13,69
5,66
0,76
0,14
0,25
0,10
0,11
1,73
1.8
Đất làm
muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
1258,32
1258,32
82,70
42,50
7,47
347,10
3,26
59,59
139,84
110,50
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
3,61
3,61
0,99
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
0,20
0,20
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
8
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Diện
tích sau
điều
chỉnh
So sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
TT Yên
Cát
Bãi
Trành
Xuân
Bình
Xuân
Hòa
Hóa
Quỳ
Bình
ương
Tân
Bình
Thượng
Ninh
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là
rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là
rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phải là
rừng
RSX/NKR(a)
1.254,51
1.254,51
82,70
42,50
7,47
347,10
3,26
58,60
139,84
110,50
Trong đó: Đất
có rừng sản uất là rừng tự nhiên
RSN/NKR
a
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
9,49
9,49
2,43
0,71
0,06
1,27
1,10
0,33
0,89
Phụ biểu số III.2
Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiu chuyển mục đích sử dụng đất
trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Như Xuân
Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Diện tích
sau điều
chỉnh
So sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
Cát
Vân
Cát
Tân
Thanh
Hòa
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
Sơn
Thanh
Xuân
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.028,02
1.282,02
254,00
25,28
51,46
240,33
104,92
81,23
89,96
29,55
60,32
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
90,94
90,94
5,25
4,96
3,53
2,39
4,19
3,99
3,45
2,86
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
86,34
86,34
4,79
4,96
3,26
2,39
4,19
2,94
0,98
2,61
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
211,29
214,34
3,05
4,75
2,00
5,88
22,57
14,00
4,33
5,89
18,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
245,58
251,61
6,03
9,77
10,20
8,11
7,95
19,04
16,03
8,32
21,69
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,25
120,02
119,77
74,86
0,25
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
466,27
591,42
125,15
4,62
33,72
147,45
71,55
44,00
63,86
10,98
17,37
Trong đó: Đất
có rừng sản uất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1,11
1,11
0,13
0,98
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
13,69
13,69
0,89
0,58
0,50
0,46
1,50
0,91
0,10
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
1258,32
1258,32
68,89
30,70
67,50
35,88
18,00
16,00
170,30
58,09
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
3,61
3,61
2,62
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ
sản
HNK/NTS
0,20
0,20
0,20
2
TT
Chỉ tiu sử dụng đất Mã
Diện tích
ph duyệt
tại QĐ
2216/QĐ-
UBND
Diện tích
sau điều
chỉnh
So sánh
Diện tích phân theo đơn vị hành chính sau điều chỉnh
Cát
Vân
Cát
Tân
Thanh
Hòa
Thanh
Lâm
Thanh
Phong
Thanh
Quân
Thanh
Sơn
Thanh
Xuân
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải
là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là
rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng
sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là
rừng
RSX/NKR(a)
1254,51
1254,51
66,07
30,70
67,50
35,88
18,00
16,00
170,30
58,09
Trong đó: Đất
có rừng sản uất là rừng tự nhiên
RSN/NKR
a
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
9,49
9,49
0,17
0,57
0,42
0,31
0,12
0,16
0,95
Phụ biểu số IV
Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh địa điểm trong bản đồ, hồ sơ
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Như Xuân
Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
Đơn vị tính: ha
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021
-
2030 huyện Như
Xuân Công trình,
dự án sau điều chỉnh quy mô địa điểm
Vị trí trong Biểu số
10a/CH kèm theo
thuyết minh tổng hợp
TT
Tn công trình dự
án
Diện tích
quy hoạch
đến năm
2030
Diện tích
điều
chỉnh
giảm
Diện tích
sau điều
chỉnh
Sử dụng
vào loại
đất
Địa điểm TT
Tn công trình dự
án
Diện
tích sau
điều
chỉnh
Sử
dụng
vào
loại đất
Địa điểm
1
Trụ sở
Công an
xã
Bãi Trành
0,12
0,12
CAN
Xã Bãi Trành
1
Trụ sở
Công an
xã
Bãi Trành
0,12
CAN
Xã Bãi Trành
Thứ tự số 1, mục II
2
Trụ sở
Công an
xã
Cát Tân
0,12
0,12
CAN
Xã Cát Tân
2
Trụ sở
Công an
xã
Cát Tân
0,12
CAN
Xã Cát Tân
Thứ tự số 3, mục II
3
Trụ sở
Công an
xã
Cát Vân
0,12
0,12
CAN
Xã Cát Vân
3
Trụ sở
Công an
xã
Cát Vân
0,12
CAN
Xã Cát Vân
Thứ tự số 4, mục II
4
Trụ sở
Công an
xã
Tân Bình
0,12
0,12
CAN
Xã Tân Bình
4
Trụ sở
Công an
xã
Tân Bình
0,12
CAN
Xã Tân Bình
Thứ tự số 6, mục II
5
Trụ sở
Công an
thị
trấn Yên Cát
0,12
0,12
CAN
Thị trấn Yên
Cát
5
Trụ sở
Công an
thị
trấn Yên Cát
0,12
CAN
Thị trấn Yên
Cát
Thứ tự số 16, mục II
6
Cơ sở sản xuất
phi
nông nghiệp thôn
Ngòi
1,80
1,80
SKC
Xã Xuân Hòa
6
Cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp thôn
Ngòi
1,80
SKC
Xã Xuân Hòa
Thứ tự số 37, mục VI

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1194/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận điều chỉnh quy mô, địa điểm, vị trí và số lượng công trình, dự án trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ năm 2021 -2030, huyện Như Xuân

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1194/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2216/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×