• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1186/QĐ-UBND Thái Bình 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Hưng Hà

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/07/2024 10:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1186/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Hà
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1186/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1186/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1186/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIẺT
NAM
TÍNH
THẢĨ
BỈNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
'
Số:
^'496'QĐ-UBND
Thái
Bình,
ngày
Z5
tháng
7
năm
2024
QUYỂTĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Hưng
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌMI
Căn
cử
Luật
Tổ
chức
chỉnh
quyền
địa
phương
ngày
19/6/2015-
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29/11/2013
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24/11/2017;
Cãìĩ
Luợt
sưci
đổỉf
suĩìg
ìTiột
điêu
củữ
37
Luật
liên
quữĩĩ
ãếiĩ
quy
hoạch
ngày
15/6/2018;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
751/2019/UBTVQH14
ngày
16/8/2019
của
ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội
giải
thích một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch
Căn
cứ
Nghị
định
số
37/2019/NĐ-CP
ngày
07/5/2019
của
Chinh
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch
Căn
cứ
Nghị
định
số
43/2014/NĐ-CP
ngày
15/5/2014
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai-
Căn
cứ
Nghị
định
số
148/2020/NĐ-CP
ngày
18/12/2020
của
Chính
phủ
sửa
đôi
bể
sung
một
sổ
Nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
đất
đai-
Căn
cử
Quyết
định
số
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
phân
bổ
chỉ
tiêu
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
thời
kỳ
2021-2030
tầm
nhìn
đến
năm
2050,
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
guốc
gia
5
năm
2021-2025-
Căn
cứ
Quyết
định
số
1735/QĐ-TTg
ngày
29/12/2023
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
về
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
tỉnh
Thái
Bình
thời
kỳ
2021-2030
tầm
nhìn
đến
năm
2050;
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 25/07/2024 09:46:31 +07:00
Căn
cứ
Quyết
định
số
227/QĐ-TTg
ngày
12/3/2024
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
điều
chỉnh
một
số
chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
đến
năm
2025
được
Thủ
tướng
Chính
phủ
phân
bổ
tại
Quyết
định
số
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022
Căn
cứ
Thông
số
01/2021/TT-BTNMT
ngày
12/4/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
lập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Quyết
định
sỗ
192/QĐ-UBND
ngày
21/01/2022
của
ủy
ban
nhân
dân
tinh
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Hung
Hà,
tỉnh
Thái
Bình;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2497/QĐ-UBND
ngày
13/11/2023
của
ủy
ban
Yìhữĩi
dũìi
tiĩih
VB
việc
điêu
chỉfỉh
quy
ĩìĩô,
địữ
điêỉỉĩ
sỏ
ỉưọng
dự
áfĩ
tfOĩĩg
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
huyện
Thư
bể
sung
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2023
của
các
huyện:
Thư,
Đông
Hưng,
Quỳnh
Phụ,
Hung
Hà-
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
52/NQ-HĐND
ngày
08/12/2023
của
Hội
đồng
nhân
dân
tinh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
kinh
tế
-
hội
lợi
ích
quốc
gia,
công
cộng
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình;
Căn
cứ
Nghị
quyết
11/NQ-HĐND
ngày
10/4/2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
nh
phê
duyệt
bổ
sung
danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
kinh
tể
-
hội
lợi
ích
quốc
gia,
công cộng
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
năm
2024■
Xét
đề
nghị
của
ủy
ban
nhân dân
huyện
Hung
tại
Tờ
trình
số
165/TTr-UBND
ngày
09/7/2024;
của
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
tại
Tờ
trình
so
344/TTr-STNMTngày
24/7/2024,
QUYỂTĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Hưng
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bỗ
trong
năm
kế
hoạch.
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
dỉện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT.Hưng
Điệp
Nông
Tân
Lễ
Cộng
Hòã
Dân
Chủ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
ITÔNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
21.028,32
550,01
883,97
883,93
632,79
404,08
1
^ằt
nồng
nghiệp
NNP
14.038,22
262,
575J4
531,71
435,61
286,75
I.l
pẩt
trồng
lúa
LUA
10.231,51
ụrong
đổ:
Đất
chuyên
trồng
iúa
nước
201A2
_336,66:
180,05
Lưc
10.217.70
241,86
201,42
1.2
pầt
fr
ổng
cây
hàng
năm
khác
336,52
HNK
1.228,52
12,83
128,34
180,05
24I.8Ồ
202.82
109,85
220,42
220,42
5,92
1.3
Đất
ữồng
cây
lâu
năm
CLN
1.4
|Đất
nuôi
fr
ồng
thuỳ
sản
1.123,63
20,27
56,67
NTS
76,83
43,50
1.298,71
^,74
53,60
67,44
35,39
21,14
37,53
1.5
pất
nông
nghiệp
khác
NKH
155,84
0,89
0,48
2
pât
phỉ
nông
nghỉệp
PNN
4,57
5,01
6.959,49
285,13
306,76
350,83
196,98
1.74
117,33
2.1
Đầtquổc
phòng
CQP
10,37
2,10
2.2
Đát
an
ninh
CAN
8,77
5,17
0,16
2.3
pất
cụm
công
nghiệp
SKN
191,05
25,76
2.4
Ịpầt
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
61,76
2.5
ỊĐầtcơsởsản
xuất
phi
nông
nghiệp
3,76
3,20
7,70
0,06
SKC
90,15
M9
7,66,
7,23
0,02
2.6
|Đátsửdụng
cho
hoạt
động
Idĩoáng
sản
SKS
7.51
2.7
|Đát
sân
xuát
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
42,67
_3,61
0,47
2
g
Đắt
phát
triển
hạ
tâng
câp
quôc
gia,
câp
tình,
ịcầp
huyện,
cắp
DHT
3.695,1
143,87
134,74
119,01
96,91
\Đấí
giao
thông
DGT
1.865,86
87,68
71.86
49,65
38,52
75,84
40,15
24.%
thủy
lợi
DTL
ỉ.253,08
30,73
44,64
47,95
43,28
^ãt
xây
dựng
sở
vân
hóa
DVH
0,03
1.70
^ầtxãy
dựng
cơsởy
tế
DYT
12,71
0,36
0,17
0,22
0.Ỉ4
0,16
)át
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
103,58
6.9
ì
3.38
3.09
2,65
1.63
\Đẩí
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
41,52
)âí
công
trình
năng
lượng
DNL
)â/
công
trình
bưu
chính
viễn
thông
Ì9,40
3,72
0,17
ỊA^
1,37
0,18
DBV
ũ.67
O.Oằ
0,02
0,07
0,02
0.Ỉ3
0.02
0.0
0.66
0,02
0,02
\Đât
cỗ
di
lích
ỈỊch
sử-văn
hoả
DDT
4,90
0.20
)ẩl
bãi
thải,
xử
chẩí
thải
DRA
43,64
1,72
1,87
2,59
1,32
1,20
)át
sở
tôn
giáo
TON
55.07
1,07
1,40
4.39
0.97
ỉ,
82
\Đâí
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
ỉễ,
nhà hỏa
tánA
NTD
273,15
5,64
9.28
9,00
9,62
5.16
|Dât
xây
dựng
sờ
địch
vụ
hội
DXH
0,02
Đât
chợ
DCH
2.9
ỊĐầt
sinh
hoạt
cộng
đồng
ỉỉ,48\
4,10
0.29
0.51
DSH
23,26
0.19
U4
1,33
0,72
0,52
0,02
0,58
2.10
ỊĐát
Idiu
vui
chữí,
giải
trí
công
cộng
DKV
11,16
2,55
2.11
Đẩt
tại
nông
thôn
ONT
1.809,51
98,65
H88
58.64
39,36
2.12
Đất
ởtại
đô
thi
ODT
191,10
83,51
2.13
ỊĐátxây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
24,90
4,23
0,89
0,45
1.14
0,49
2.14
ỊĐát
xây
dựng
trự
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
0,96
0,06
0,70
2.15
Đất
tín
ngưỡng
TIN
48,43
0,81
1,34
2,03
0,94
0,96
2.16
ỊDât
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
717,73
58,45
114,20
37,67
2.17
[Đát
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
19,05
0,99
0,33
0,14
0,60
0,10
2.18
ỊĐât
phi
nông
nghiệp
khác
3
[Đẩt
chưa
sử
dụng
PNK
DCS
6,00
30,61
2,69,
2,73
1,47
1,39
0,20
(ĩiếp
theo)
Đơn
v/
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
hành
chính
Canh
Tân
xa
Hòe
Tiển
^
Hùng
Dũng
XãTâi
Tiển
1
TT.Hưng
Nhân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+{6)
+...+(39)
(10)
(11)
(12)
(13) (14)
I
rỏNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
21.028,3;
380,66
822,50
480,03
537,96
885,04
1
Đât
nông
nghiệp
NNP
14.038,2;
ĩ
254,7'
1
590,lf
5
337,0'
1
373,7
7
452,92
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
10.231,5
170,2'
'
485,4'
1
232,5(
)
268,2Í
ì
284,24
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nước
LVC
I0.2Ỉ7.70
757,5:
'
485,4:
?
232.5Ì
3
2ố8,2i
ĩ
284,24
1.2
Đât
fr
ông
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.228,5:
-
38,5Ễ
27,3f
I4,9í
38,9(
)
63,46
1.3
Đẩt
ữồng
cây
lâu
năm
CLN
1.123,6:
19,71
19,7Ễ
20,4;
33,8Í
65,75
1.4
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.298,7]
23,91
52,11
59,9Í
31,lí
37,33
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
155,84
2,32
4,74
9,1É
l,5e
2,13
2
Đât
phi
nông
nghiệp
PNN
6.959,4S
125,76
232,26
142,93
161,21
431,87
2.1
Đât
quồc
phòng
CQP
10,3'/
0,5C
2.2
Đât
an
ninh
CAN
8,7^
0,12
0,2S
0,16
2.3
Đât
cụm
công
ngliiệp
SKN
191,05
67,59
2.4
Đât
thưcmg
mại,
dịch
vụ
TMD
61,76
1,61
0,05
1,56
1,82
2.5
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
90,15
1,51
0,61
0,54
6,23
9,48
2.6
Đât
sừ
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
.
SKS
7,51
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
42,67
0,78
33,35
2.8
Đầt
phát
trién
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
:ấp
huyện,
cấp
DHT
3.695,11
62,26
123,06
100,32
96,73
145,76
-
Đât
giao
thông
DGT
ĩ.865,86
32,37
66,99
52.7Ì
49,24
67.3C
-
Đât
thìty
lợi
DTL
ỉ.253,08
22.46
3Ố,57
33.63
35.3^
48.33
-
Đổt
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
0,03
-
Đất
xây
dựng
sởy
tể
DYT
2,7
0,07
0,22
0.15
0,37
2,20
-
ỉ)ắ/
xđy
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
103,58
1.63
3,18 4.00
2,41
9.74
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
íhể
thao
DTT
41,52
0,78
ì.07
I.Ỉ5
0,35
1,84
-
Đât
công
trình
năng
lieợng
DNL
19,40
0.06
0,09
Q.n
0,06
o.os
-
Đổi
câng
trình
bưu
chỉnh
viễn
thông
DBV
0,67
0,01
0,02
0,02
0.0
J
0,02
-
Đât
di
tích
lịch
sử-văn
hoá
DDT
4,90
0,75
0,20
-
oẩt
bãi
thải,
xừ
ìỷ
chẩt
thải
DRA
43,64
0.8Ỉ
1.12
1.73
0,26
Ĩ.Q?
9đ/
sở
tôn
giáo
TON
55.07
0.6
3.39
ỉ.
ỉ'ỉ
1,57
3.94
Đẩt
làm
nghĩa
trang,
nhà
íang
lễ,
nhà hỏạ
tán^
NTD
273,15
3.47
Ỉ0,25
5,5Ố
6,03
10,47
-
Đổí
xây
dựng
sở
dịch
VỊ/
xa
hội
DXH
0,02
-
Dât
chợ
DCH
Ỉ1.4S
0,16
0,33
0,59
2.9
ì)ẩt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
23,26
0,24
1,49
0,83
0,39
0,82
2.10
Dât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
11,16
0,16
3,34
2.11
Dất
tại
nông
thôn
ONT
1.809,51
40,24
84,11
39,90
45,95
2.12
Dât
ờtại
đô
thị
ODT
191,10
107,59
2.13
Dât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,90
0,78
0,54
0,71
0,32
0,29
2.14
[
Dẩt
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
0,96
2.15
ĩ
)ât
tín
ngưỡng
TIN
48,43
0,77
1,47
0,51
0,32
1,99
2.16
E
)ẩt
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
717,73
19,94
19,22
7,82
56,45
2.17
E
)ât
cỏ
mặt
nưởc
chuyên
đùng
MNC
19,05
0,02
0,04
0,07
0,17
0,74
2.18
E
)ât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
6,00
2,51
3
E
)ât
chu-a
sử
dụng
DCS
30,61
0,13
0,09
0,03
2,98
0,26
(Tiếp
theo)
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
t^h
Diện
tích
phân
theo
đon
vi
hành
chính
Đoa
Hùng
Duyên
Hải
XãTâr
Hòa
1
xavăĩ
Cẩm
1
Bắc
Sơn
(1) (2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
I
rrÓNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
21.028,3
2
589,72
518,26
404,06
443,52
444,24
1
ÍĐẩt
nông
nghiệp
NNP
14,038,2
2
427,8
9
350,3
5
293,6
3
317,9
8
290,25
1.1
pấtfrồnglúa
LUA
10.231,5
I
329,1
3
252,9
3
228,7
3
265,7
1
252,61
rrort^
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
Ì0.2Ỉ7.7
3
329,
3
252.9.
228,7
3
265.7
ĩ
252,61
1.2
pẩt
ứồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.228,5;
16,7
5
7,4;
1
13,6
5
6,9
2,38
1.3
pất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.123,6:
43,1'
ĩ
26.0
5
24,3'
2
16,4'
1
13,57
1.4
ịĐẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sản'
NTS
1.298,7
37,7(
5
55,6'
1
23,5
27,
i:
ĩ
21,37
1.5
|Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH
155,8^
>
I,l(
)
8.2^
3,4(
)
1,7;
0,32
2
^ẩt
phỉ
nông
nghiệp
PNN
6.959,4Í
'
160,2:
167,9]
110,3Í
ì
125,5]
153,94
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
10,3'
2.2
{Đất
an
ninh
CAN
8,7;
0,2C
0,12
0,r
0,10
2.3
[Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
191,05
2.4
bất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
61,76
9,51
0,13
0,50
2.5
iĐẩt
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
90,15
1,71
0,17
2.6
ỈĐất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
7,51
0,01
2.7
ỈĐất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
42,67
2
g
pất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tính,
pp
huyện,
cấp
DHT
3.695,11
97,03
95,61
65,56
80,61
108,25
[Đấ/
giao
thông
DGT
L865.86
51,52
5Ỉ,55
35,41
45,39
45,87
-
ị£)ữ/
íhửy
lợi
DTL
1.253,08
27,68
29,63
Ỉ7.15
24,26
41.67
-
âí
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
Ỉ0,03
]p
ăt
dựng
sở
y
tể
DYT
12.71
OM
0,10
0,17
0,14
0,11
-
Ỵ>ẩt
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
Ĩ03,58
3,18
2,08
Ì.47
1,54
2,30
-
^ẩt
xây
dựng
sở
thể
dục
thề
thao
DTT
41,52
0.47
0,44
1.14
0,43
0,26
-
ẩl
công
trình
năng
ỉưcmg
DNL
19,40
0.24
0,85
0,11
0.77
10,59
-
at
công
trình
bưu
chinh
viễn
thông
DBV
0,6?
0,01
0.0
0.02
0.0
ì
0.01
-
]p
ẩt
di
tích
lịch
sử-văn
hoá
DDT
4,90
ỉ.75
-
ÌĐ
ấí
bãi
thải,
xử
chẩl
thải
DRA
43.64
Ỉ.4Ũ
ĩ.
19
ì,ỉh
0,27
2,35
ỊĐđ/
cơ sở
tôn
giảo
TON
55,0?
2,ỉỉ
2.
6
2,15
2,41
0,94
-
ăt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa
táng
NTD
273,15
8,59
7,37
6.75
5,32
4,07
-
^ất
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,02
0,02
-
\Đẩí
chợ
DCH
11,48
0,21
0,07
0,07
2.9
iĐất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
23,26
0,83
0,20
0,58
0,11
0,71
2.10
pất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
11,16
0,15
2.11
pất
tại
nông
thôn
ONT
1.809,51
60,77
58,95
42,82
43,30
43,51
2.12
Đấtởlạiđôthị
ODT
191,10
2.13
ỈĐất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,90
0,41
1,07
0,42
0.45
021
2.14
ỈĐất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
nghiệp
DTS
0,96
2.15
|Đất
tín
ngưỡng
TIN
48,43
0,66
0,73
0,68
0,63
0,53
2.16
iĐất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
717,73
0,21
2.17
iĐẩt
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
19,05
0,12
0,01
0,04
0,07
0,13
2.18
ỈĐất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
6,00
3
|Đất
chưa
sử
dụng
DCS
30,61
l,6o|
1
0.05
0,02
0,05
(Tiếp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
điện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoìi
vi
hành
chính
Đôn
Đô
»Xã
Phú
Khánh
:
Liêr
Hiệp
1
Tâj
Đô
Thống
Nhất
(i)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+Ớ9)
(20) (21)
(22)
(23) (24)
I
rỏNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
21.028,3:
611,08
458,20
381,19
612,67
705,45
1
Đât
nông
nghiệp
NNP
14.038,2:
ĩ
429,2Í
ì
319,3
262,3
443,11
ì
455,64
1.1
Đât
trông
lúa
LUA
10.231,5
377,5-
262,o:
ì
213,2
387,5
325,99
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nưởc
wc
0.217,7í
3
377.5.
)
262,0.
'
2Ì3.2
ì
387,5
ĩ
325,99
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.228,5:
ì
5,9-
ĩ
10,3:
ì
2,7í
)
6,6t
31,92
1.3
Đât
ưông
cây
lâu
năm
CLN
1.123,6:
21,0(
)
12,3-
1
22,4'
1
20.9Í
)
48,58
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.298,71
23,4:
34,4::
23,9^
27,4:
48,00
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
155,8^
1,3^
0,2:
0,61
1,15
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
6.959,4S
181,sc
138,6C
118,42 169,24
248,61
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
10,3/
2.2
Đât
an
ninh
CAN
8,7"/
0,22
0,18
0,22
2.3
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
191,05
7,38
5,0C
42,43
2.4
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
61,7Ể
0,01
0,13
0,02
1,89
2.5
Đẩt
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
90,15
1,06
8,51
0,09
2.6
Đât
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoảng
sản
SKS
7,51
2.7
Đất
sân
xuẩt
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
42,67
0,52
0,05
2.8
Đẩt
phát
trién
hạ
tầng
cẩp
quồc
gia,
cẩp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
3.695,11
114,54
79,73
62,15
109,87
128,53
-
Đât
giao
thông
DGT
1.865,86
57.27
46,79
36.55
59.16
-
Đổt
thủy
lợi
DTL
ĩ.
253,08
42,64
21,06
15,53
34,75
43.h
-
Đẩt
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
Ĩ0,03
0,12
-
Đất
xậy
dựng
sởy
tể
DYT
12,71
Q,ĩì
0,27
0,12
0,13
ỉ-—
0,22
-
Đât
xây
dựng
sờ
giảo
dục
đào
tao
DGD
103,58
3,
9
2.59
ỉ,55
2,44
2.61
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
41,52
0,6&
1,52
0,31
2,10
ì,28
-
Đẩl
công
trình
nâng
lượng
DNL
19,4Í
0.88
0.04
0.30
Ĩ.2Ì
0,1Ỉ
-
Đất
công
trình
bưu
chính
viễn
thông
DBV
0,67
0,02
0,01
0,0Ỉ
0,02
0,02
-
Đãt
cỏ
di
tích
lịch
sử-văn
hoá
DDT
4,90
0,23
-
Đất
bãi
thải,
xừ
chất
thải
DRA
43,64
0.93
0,42
0,33
2,02
0.39
-
Đăí
sở
tôn
giảo
TON
55,07
ỉ.60
0,52
0.92
0.85
1,01
Đất
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà hòa
táng
NTD
273,ỉ
5
6.20
6,13
6J8
6,97
13,15
^ổl
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,02
Đất
chợ
DCH
ỉỉ,48
0.82
0,37
0,05
0,09 0.27
2.9
Dẩt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
23,26
1,59
0,26
0,43
1,90
1,33
2.10
E)ât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
11,16
0,42
0,08
2.11
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.809,51
62,26
48,12
40,27
54,26
70,97
2.12
Dất
tại
đô
thị
ODT
191,10
2.13
Dẩt
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,90
0.64
1,66
0,44
0,60
0,60
2.14
Dất
xây
dựng
trụ
sờ
của
tồ
chức
sự
nghiệp
DTS
0,96
2.15
I
Dât
tín
ngưỡng
TIN
48,43
0,70
0,76
1,44
0,89
1,53
2.16
[
!)ẩt
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
717,73
2.17
[
Dât
cỏ
mặt
nước
chuyên
đùng
MNC
19,05
0,36
0,04
0,16
1,46
0,62
2.18
í
)ât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
6,00
0,36
3
I
)ât
chưa
sử
dụng
DCS
30,61
0,22
0,38
0,25
1,20
(Tỉếp
theo)
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vi
hành
chính
I
Tiển
Đức
Thái
Hưng
XãTháil
Phương
Hòa
Bình
Chi
Lăng
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+•••+(39)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
TONG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
21.028,32
758,35
458,75
667,87 340,81
371,10
Pât
nồng
nghiệp
NNP
I
14.038,221
44L23
325,78
429,771
250.43
258,13
1.1
Đât
trống
lúa
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lứa
meớc
lua
I
10.231,511
258,74
257.35
Lưc
I0.2Ỉ7.70
258
74
257,35
330.441
211,10
2ỊỊ.
330,4^
232.15
Đầt
trống
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.228,52
55,72
9,14
1,07
9,29
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.123,63
6142
28.59
35,20i
14.89
15,78
4,90
1-4
Đát
nuôi
fr
ồng
thuỷ
sản
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NTS
I
1.298.711
32.41
NKH
155,84|
32.94
30,70
45,81|
14,46
17,25|
0,69
0,71
112,52
Đầt
phi
nồng
nghiệp
PNN
I
6.959,491
3nọ.j^s
132,97
238.001
90.18
2.
Dât
quồc
phòng
CQP
10,37
2.2
Đât
an
ninh
CAN
8,77
0,10
0,20
2.3
Đầt
cụm
công
nghiệp
SKN
I91.05Ị
10,0(
30,271
2.4
Đât
thương
mại,
địch
vụ
TMD
61,7(
1,77
0,05
0,54
2.5
Dầt
Cữ
sở
sản
xuát
phi
nồng
nghiệp
SKC
90,15|
0,30
0,74|
0,46
2.6
Dầt
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
SKS
7.51|
7,50
2.7
Dắt
sàn
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
42,67|
1.681
1,28
O.IO
2.8
Đát
phát
triên
hạ
tang
cap
quôc
gia,
câp
tinh
:ắp
huyện,
cấp
DHT
3.695,11
109,85
87,48
137,4M
54,08
73,44
Đẩt
giao
thông
DGT
I
I.865,8Ỡ[
Sộ
2
/
53,79
73M
26.09
32.68
Đất
thủy
Ịợi
DTL
Đẩt
xây
dựng
sở
văn
hóa
ỉ.253.0^
20J2
DVH
40M
20.85
0,01
28.32
o.ot
0,21
0,34
Đát
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
Ỉ2,7Ỉ\
0,ĩj\
0.26
Đâí
xầy
dựng
sở
g/áo
dục
đào
tạo
DGD
Ỉ03,5t
3.Oi
3,05
5M
0,94
1,96
1,40
Đăíxây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
41,51
IM
2.4Ũ
2M
0,54
Đât
cóng
trình
năng
lượng
DNL
19,4L
Đât
công
trình
bmi
chính
viễn
íhổng
0.0^
0.06
DBV
Đât
di
tich
lịch
sử-văn
hoả
0,6',
0.0
ỉ\
0.0
DDT
4,9í
o.ỉ:
0,07]
0.09
0.32
0.0
J\
0,01
Đât
bãi
thải,
xử
lỷ
chất
thài
DRA
43,6^
l,2i
0.86
Ỉ.O^
ỉ.40
1.21
Đãt
sở
tôn
giáo
TON
55.0',
Đât
ỉàm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lể.
nhà hỏa
tản^
NTD
273
/'
ỉ,0(
2,97
2,51]
0.53
8,43\
3,91
11.4^
3.36
0,47
6,32
Đâtxậị'
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0.01
Đẩt
chợ
DCH
2.9
2.10
Đắt
sinh
hoạt
cộng
đồng
11.41
0.22
0.21
DSH
0,20
Dắt
khu
vui
chơi,
già!
ừí
công
công
23,26|
0,81|
0,82
0,43 0,28
DKV
2.11
2.12
Đât
tại
nông
thôn
II.li
0,42
0J9
ONT
1.809,51|
69.461
43.03
Ai
4
0,55
66.981
33,07
35,79
Đât
tại
đô
thị
ODT
191,n
2.13
Dát
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
24,90
0,85Ị
0,91
OM
0,49
0,74
2.14
2.15
Đât
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
0,96
Đát
tín
ngưỡng
TIN
48,43
17,17
0,48
0,94
0,21
2.16
Đât
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
SON
2.17
Đát
mặt
nước
chuyên
dùng
717,73
89,8(
MNC
2.18
3
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
19,05
0.361
0,07
PNK
O.ổOl
0,21
6,00
0,54
0,03
Đắt
chu^a
sừ
dụng
DCS
30,61
7,57
0,101
0.19
0,44
(Tiếp
theo)
STT
1.2
1.3
2.8
Chĩtiêu
sử
dụng
đất
(2)
rÒNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
Đất
nông
nghiệp
Dắt
ừồng
lúa
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
ỉủa
nước
Dắt
ừồng
cây
hàng
năm
khác
(3)
Đât
trồng
cây
lâu
năm
Tổng
diện
tích
(4)=C5)+(6)
+■■■+(39)
21.028,321
14.038,22
10.231,51|
Ỉ0.2Ỉ7,70
1.228,521
Đơn
vị
ịỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
|Xã
Minh
Khai
Hồng
An
CLN
Đât
nuôi
trồng
thuỷ
sản
Dẳt
nông
nghiệp
khác
Đắt
phi
nống
nghlêp
Dắt
quốc
phòng
Dầt
an
ninh
Dắt
cụm
công
nghiệp
27,97
9,85
168.971
42,93
ĩ.43
329,34
Dắt
thương
mại,
dịch
vu
Dầt
sở
sản
xuát
phi
nông
nghiệp
2.11
Đất
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sản
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
Đất
phát
trien
hạ
tâng
câp
quoc
gia,
câp
tỉnh
cắp
huyện,
cắp
xẵ
Đẩt
giao
thông
Đẳt
thủy
ỉợi
SKS
SKX
18,14
23,79
119,28
117,38,
59,77
45,7
\
chính
Kim
Trung
19,87
33,41
10,39
148,98
Hồng
Lĩnh
QV
533,25
377,38,
302,60
302.60
22,31
19,22
0,03
Đẩí
xây
dựng
sở
y
tế
Đát
xây
dựng
sở
giảo
dục
vờ
đào
tao
Đắt
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
Đẩt
công
trình
năng
lượn%
DVH
50.67
38.0Ồ
32,3Q
0,95
1^,69
Minh
Tân
(34)
647^9
396,28
280,06
279.31
0,0S
Đâí
công
(rình
bưu
chinh
viễn
thông
Đât
di
tích
lịch
sử-văn
hoả
Đẩí
bãi
thải,
xử
chẩt
thải
Đất
sở
tôn
giáo
0,01\
Đât
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ.
nhà
hỏa
tátĩgị
Đẩt
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
Đất
chợ
Đắt
sính
hoạt
cộng
đồng
Dắt
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
_Ỉ,I2
6,33
Dât
tại
nông
thôn
Đắt
tại
đô
thí
Đắt
xây
dựng
trụ
sở
ca
quan
Đẩt
xây
dựng
trụ
sở
cùa
tổ
chức
sự
nghiệp
Dắt
tfn
ngưởng
ONT
1.809,51
191,101
24,9o|
0,96
48,43
Dắt
mặt
nước
chuyên
dùng
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
Đắt
chưa
sử
dụng
SON
717,73
MNC
PNK
DCS
19,05
6,00
30,61
0,94 7.46
104,84
49,93
Ĩ4.57
4.45
A83
0,17
0,02
12,71
1,34
0,19
0,18
o.ot
7,2i
0,5(
0,04
0,87
(Tiếp
theo)
Đơn
v/
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiều
sử
dụng
đất
Tổng
dỉện
tích
(1)
I
(2)
I
ÍTÒNG
DĨỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
(3)
(4)=(5)+(6)
+■■■+(39)
Diện
tích
phân
theo
đon
vj
hành
chính
Văn
Lang
Độc
Lập
(35)
(36)
Chí
Hòa
(37)
Minh
Hòa
(38)
Hồng
Minh
(39)
21.028,32
635,01
677,39
802,32
632,38
898,39
1
IĐằt
nồng
nghiệp
ất
ừồng
lúa
NNP
14.038,22
1.1
470,541
455,85,
584,51
LƯA
10.231,51
472,00
563,12
411,34
335,64
459,07
402,12
322,49
ụrong
đó:
Đắt
chuyên
trồng
lúa
nưởc
LUC
Ỉ0.2Ỉ7.7Ũ
4ỈI.34
335.64
459.07
402.12
322.49
1.2
ỊĐát
trỏng
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.228,52,
2,11
31,53
16,23
8,12
158,74
1.3
ỊĐât
trỏng
cây
lâu
năm
1.4
ỊĐắtnuôỉ
trồng
thuỷ
sản
CLN
1.123,63
21,27
26,66
27.00
24,54
28,85
NTS
1.298,71
35.621
59,91
78,67
34,09
35,48
1-5
ỊĐât
nông
nghiệp
khác
NKH
)ẩt
phi
nồng
nghiệp
155,84
PNN
6.959,49
0,20|
2.12
3,54
_3,14
17,56
164,41
221,52
217,81
159,68
333,51
2.1
Đầt
quốc
phòng
CQP
10,37
1,01
6,23
2.2
Đất
an
ninh
CAN
8,77
0,11|
0,15
0,24
0,21
0,25
2.3
[Đầt
cụm
công
nghiệp
SKN
191,05
2.4
|Đảt
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
61,76
2.5
ỊĐât
cạ
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
0,14
SKC
1,44
4,52
90,15
0,41
0,77
V6
2.6
ỊĐầt
sử
dụng
cho
hoạt
động
khoáng
sân
SKS
7,51
2.7
2.8
|Đât
sản
xuát
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
|Đẳt
phát
trién
hạ
tẩng
câp
quổc
gia,
cấp
tỉnh,
:ắp
huyện,
cắp
SKX
42,67
0,47
DHT
3.695,1
115,06 130,56
150,71
103,97
166,39
giao
thông
DGT
1.865,86
59M
59.46
79.01
52.50
70,61
68,97
)ẩt
thủy
lợi
DTL
ỉ.253,08
)át
Xify
dựng
sở
văn
hóa
42,93\
4
ỉ.63
DVH
10,03
7.14
xây
dựng
sởy
tế
DYT
12,7
ì
0,0t
0,12
56,24
35,07
0.06
0,68
0.17
0,16
0.26
'>
ãt
xây
dựng
sở
giảo
dục
vờ
đào
tạo
DGD
Ị03,58\
1.91
1,98
1,85
3,8?
4,02
">
01
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
41,52
0.42\
2,20
Ị,6Ồ
0.54
2.57
)ât
cổng
irình
nâng
lượng
DNL
19,40
O.Oí
0.17
o.ìỉ
0.06
0.05
công
írình
bưu
chính
viễn
thông
DBV
0,67
0.01\
0,02
0.0
0,02
0,04
di
tích
Ịịch
sử-văn
hoả
DDT
4.9C
0,12
1.42
)át
bãi
thài,
xừ
lỷ
chất
thải
DRA
43,64
I.62\
ỉ,47
Ì.27
1,15
2,1$
\Đàí
sở
tôn
giáo
TON
55,07
0,61\
ỉ.25
1.29
2.30
2,68
12.12
)ăt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà
hỏa
tảngị
NTD
273
15
7.49[
5,00
8.84
7,68
^
x<fy
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,02
)ứ/
chợ
DCH
2.9
ỊĐầt
sinh
hoạt
cộng
đồng
ỈI.4S
2.10
|Đât
khu
vui
chơi,
giài
trí
công
cộng
DSH
0.25
0,5?
0,80
23,26
0,261
0.46
DKV
11,lố
2.11
|Đât
tại
nông
thôn
ỊjỌO
ONT
1.809,51
47,601
46.90
0,20
0,69
0,46
0,10
54,52
51,30
70,43
2.12
Ễ)ât
ởtại
đô
thi
ODT
2.13
|Đầt
xây
dựng
trụ
sờ
quan
191,10
TSC
24,90
0.371
0,26
0,49
0,36
0.62
2.14
|Dât
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiẹp
I
DTS
2.15
|Đất
tín
ngưỡng
ỊDầt
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
2.17
|Đat
mặt
nưởc
chuyên
dùng
2.16
0,9Ỡ
0,20
TIN
48,43
0,81
1,06
0,81
1.17
0,93
SON
717,73
39.68
8,79
79,38
MNC
19,05
0,20
0,44
0.10
0,21
1,32
2.18
pât
phi
nông
nghiệp
khác
3
|Đát
chu-ạ
sử
dụng
PNK
DCS
6,00
30,61
0,01
0,061
0,01
0,41
0,70
1,76
2,
Kế
hoạch
thu
hồi
đất.
10
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tồng
diện
tích
zJơn
VỊ
imn:
na
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT.HưiĩỄ
í
Điệp
Nông
Tân
Lễ
Cộng
Hòa
Dân
Chủ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6
+...(39)
(5)
(6)
(7) (8)
(9)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
300,0
1
34,6
)
0,2
[
4,3
í
1,3
i
2,80
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
280,5
33,7(
5
0,0
2,9^
1
1,2^
1
2,00
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
280,5i
'
33,7(
í
0,01
f
2.9^
Ì
1,2^
i
2,00
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,2-
0,5f
0,2C
)
1,0C
)
0,1(
)
0,80
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
l,5é
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
3,6S
0,35
0.4G
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
54,57
3,J2
0,16
1,16
0,40
1,13
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
7,60
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,40
0,40
2.3
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
0,50
2.4
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
33,27
3,02
0,02
0,25
0,20
0,50
-
Đât
giao
thông
DGT
13,42
ỈJO
-
Đắt
thửy
lợi
DTL
16,35
ỉ.
60
0,25
0,20
0,50
-
Đất
xây
dựng
sòy
tể
DYT
0,02
Đẩtxây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,88
Đẩt
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
2.05
0,26
Đât
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
iễ,
nhà
hỏa
áng
NTD
0,39
0,06
0,02
Đất
chợ
DCH
0,16
2.5
ì
Dất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,07
2.6
í
Dất
tại
nông
thôn
ONT
10,75
0,40
0,20
0,63
2.7
E
)ất
tại
đô
thị
ODT
0,49
0,10
2.8
E
)ất
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
0,93
0,14
2.9
E
)ất
tín
ngưỡng
TIN
0,0]
2.10
E
)at
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,54
0,11
11
(Tiếp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
íích
*
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Canl
Tân
1
Hòa
Tiến
HÙĨĨỄ
Dũng
Târ
Tiến
I
TT.Hưng
Nhân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)^
...(39)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
300,0
3,1
)
1,6;
0,1
[
3,9
5
65,20
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
280,5
2,9í
3
1,6;
ì
0,0
2,6(
5
64,04
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
ỉủa
nước
LUC
280,5i
2,Ọi
3
ỉ,6.
'
0,0
i
2M
5
64,04
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,21
0,n
0,1C
1,32
1,17
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1,56
0,0ễ
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
3,68
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi
nông
nghỉệp
PNN
54,57
0,98
0,62
0,20
1,98
10,00
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
7,60
2.2
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,40
2.3
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gổm
SKX
0,50
0,33
2.4
Đất
phát
ữiển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tình,
cấp
huyện,
cấp
DHT
33,27
0,78
0,35
0,10
1,02
9,60^
-
Đắí
giao
thông
DGT
13,42
0,07
0,00
0.02
5,92
-
Đẩí
thủy
lợi
DTL
16,35
0,25
0,35
0,ÌQ
0,40
3,60
-
Đất
xây
dựng
cơsởy
tế
ĐYT
0,02
Đất
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGĐ
0,88
Đất
xày
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
2,05
0,46
0,60
Đẩt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa
táng
NTD
0.39
0,08
Đất
chợ
DCH
0J6
2.5
Dất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,07
2.6
\
Dất
tại
nông
thôn
ONT
10,75
0,20
0,15
0,10
0,60
2.7
I
Dất
ởtại
đô
thị
ODT
0,49
0,39
2.8
£
)ất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,93
0,12
0,03
2.9
£
)ất
tín
ngưỡng
TIN
0,01
0,01
2.10
E
)ất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,54
12
(ĩìểp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tồng
điện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Xẫ
Đoar
Hùng
Duyên
Hải
Tân
Hòa
Vãn
Cẩm
Bắc
Son
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)^
...(39)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
300,0
l
3,8
[
3,8:
ĩ
2,4i
5
4,8;
ì
10,00
I.l
Đất
ừồng
lúa
LUA
280,5
2,4Í
3.6;
i
1,8Í
)
3,9:
ì
9,08
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
280,5i
2,41
3.6.
ỉ,8í
í
3X
9,08
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,2'
0,8:
o.r
0,11
0,8C
0,27
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1,5É
0,3C
1.4
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
3,68
0,2C
0.45
0,1C
0,65
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
54,57
1,15
1,70
0,15
0,42
1,60
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
7,60
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,40
2.3
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
0,50
0,17
2.4
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyẹn,
cấp
DHT
33,27
0,40
1,12
0,05
0,31
ý4
-
Đất
giao
thông
DGT
13,42
0,13
0,60
/
0,75
-
Đất
thủy
lợi
DTL
Ĩ6,35
0,10
0,47
0,05
0.27
0,59
-
Đẩt
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
0,02
-
Đất
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
lạo
DGD
0,88
ũ,05
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
2,05
0,Ỉ7
0,05
0,09
Đẩt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa
tảng
NTD
0.39
0.04
0,02
'O
ẩt
chợ
DCH
0J6
2.5
íat
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,07
2.6
Dất
tại
nông
thôn
ONT
10,75
0,55
0,51
0,10
0,04
2.7
i
Dất
tại
đô
thị
ODT
0,49
2.8
í
Dất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,93
0,03
0,07
0,07
0,10
2.9
ĩ
)at
tín
ngưỡng
TIN
0,01
2.10
E
)at
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,54
13
(Tiếp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tíc
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
i
Đông
Đô
Phúc
Khánh
Liê
Hiệp
ĩ
Tây
Đô
Thống
nhất
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..
(39)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
300,0
1
5,5
8
5,3
a
7,1
I
2,7
3
22,65
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
280,5
I
5,3
5
5,0
3
6,6
5
2,2;
22,50
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lứa
nieớc
LUC
280,5
ì
5,3
5
5,0
3
6.6
5
2.2.
?
22,50
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,2'
ĩ
0,i:
!
0,3(
)
0,4í
ĩ
o,o;
0,15
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
l,5e
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
3,6Í
0,K
0,51
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
54,57
0,42
0,91
0,20
0,45
3,00
0
2.1
Đất
thương
mại,
địch
vụ
TMD
7,60
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
-
SKC
0,40
Ịi
í
2.3
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
.
SKX
0,50
V
2.4
Đât
phát
triến
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
câp
DHT
33,27
0,40
0,46
0,15
0,31
—^
2,73
-
Đất
giao
thông
DGT
Ĩ3,42
0,2Ỉ
0.04
0,08
1,68
-
Đất
thủy
ỉợi
DTL
Ỉ6.35
0,01
0,42
0,Ì5
0,23
1,05
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tể
DYT
0,02
0,02
Đổt
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,88
"
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
2,05
0,16
-
Đát
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ.
nhà
hỏa
táng
NTD
0,39
Dẩt
chợ
DCH
0.Ĩ6
2.5
i
Dất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,07
2.6
í
Dất
tại
nông
thôn
ONT
10,75
0,02
0,45
0,05
0,04
0,05
2.7
£
)ất
ờtại
đô
thị
ODT
0,49
2.8
E
)ất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,93
0,22
2.9
E
)ất
tín
ngưỡng
TIN
0,01
2.10
E
)at
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,54
0,10
£
14
(Tiếp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Tiến
Đức
Thái
Hưng
XãThá
Phương
Hòa
Bình
Chi
Lăng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..
(39)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất
nồng
nghiệp
NNP
300,01
11,60
7,64
22.2Ế
2,79
1,63
I
Đất
trồng
lúa
LUA
280,51
11,55
IM
21,41
2,36
0,95
1.1
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LVC
280,51
ỉỉ,53
7,77
21,41
2,36
0,95
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,27
0,19 0,58
0,43
0,15
1.2
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1,56
0,15
0,16
1.3
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sân
NTS
3,68
0,05
0,13
0,27
0,37
1.4
Đất
nông
nghiệp
khác
,NKH
1.5
Đất
phi
nông
nghỉệp
PNN
54,57
8,70
0,55
2,01
0,30
0,33
2
Đẩt
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
7,60
7,50
2.1
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,40
1
ì
2.2
Đất
sàn
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
0,50
2.3
Đất
phát
ừiển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
33,27
1,20
0,20
1,31
0,20
MI
2.4
Đất
giao
thông
DGT
13,42
0.70
0,81
ọ?|'
-
Đẩt
thủy
lợi
DTL
6.3
5
0,50
0,Ỉ5
0.47
0,20
0,09
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
0,02
-
Đắt
xây
dựng
sở
giáo
dục
vờ
đào
tạo
DGD
0,88
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
2,05
0,03
-
Đẩt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa
tảng
NTD
0,39
0,05
-
Đất
chợ
DCH
0,16
Dất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,07
0,07
2.5
Dất
tại
nông
thôn
ONT
10,75
0,28 0,70
0,20
2.6
Dất
tại
đô
thị
ODT
0,49
2.7
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,93
0,10
2.8
Đất
tín
ngưỡng
TIN
0,01
2.9
Dất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,54
15
(Tiếp
theo)
STT
2.1
2.2
2.3
2.4
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
(2)
Đất
nông
nghiệp
Đất
trồng
lúa
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nưởc
(3)
NNP
LƯA
LUC
Tổng
diện
tích
I
Minh
I
Khai
1
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Di^
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
xa
Kim
An
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
Đẩt
nông
nghiệp
khác
Đất
phỉ
nông
nghiệp
HNK
CLN
NTS
NKH
PNN
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
Đât
sờ
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
I
SKC
Đất
sản
xuẩt
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
I
SKX
ran
I
_
DHT
Đẩt
giao
thông
I
£)Ợ7'
Đất
phát
ứiễn
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cẩp
tình,
cấp
huyện,
cấp
Đẩt
thủy
lợi
Đất
xây
dựng
sởy
tế
Đẩt
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
Đắt
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTL
DYT
DGD
DTT
Đât
ỉàm
nghĩa
írang,
nhà
tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
I
NTD
Đất
chợ
DCH
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
Đẩt
tại
nông
thôn
Đất
tại
đô
thị
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
Đất
tín
ngưỡng
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
DSH
ONT
ODT
TSC
TIN
MNC
(30)
I
(31)
I
(32)
300,Ol|
5,76|
0,0l|
11,70,
280,51|
5,51|
0,0I|
11,50
280.5I\
5.5Ỉ\
0,0ỉ\
11,50
0,25
54,57
0,30
7,60
0,39
0,16
0,07
10,75
0,49
0,93
0,01
0,54
0,30
0,20
1,32
0,72
0.20
0,48
Hồng
I
Lĩnh
0,6í
0,04
0,60
0,05]
Minh
Tân
0,10
1,44
0,10
0,23
0,10
16
Ợiếp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
*
Diện
tích
phân
theo
đo'n
vị
hành
chính
Vãn
Lang
Xa
Độc
Lập
Chi
Hòa
Minh
Hòa
Hồng
Minh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...(39)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
300,0]
L
0,9(
)
12,6'
1
12,Oí
ì
3,7^
1
8,66
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
280,5
0,6:
I2.5e
'
10,os
)
3,4:
7,01
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
mrởc
LUC
280.5ì
o.ố.
I2.5t
7Ớ.0Í
3,4:
7,0
ì
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,2-/
ữ,21
0,11
1,6S
0,31
1,08
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1,56
0,30
0,57
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
3,68
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
54,57
0,35
2,92
1,99
0,56
3,94
2.1
Đẩt
thưcmg
mại,
dịch
vụ
TMD
7,60
0,10
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,40
2.3
Đất
sàn
xuất
vật
liệu xây
đựng,
làm
đồ
gốm
SKX
0,50
2.4
Đẩt
phát
ừiển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
33,27
0,05
1,76
1,19
0,11
1.92^
-
Đất
giao
thông
DGT
13.42
0,00
0,38
0,15
0.03
ớ.ớcr
-
Đắt
ỉhủy
lợi
DTL
16,35
0,05
1,38
ỉ,0ỉ
0.08
0,7oj
-
Đẩí
Arậv
dựng
sởy
tể
DYT
0,02
-
Đất
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
0,88
0.83
Đổt
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
2,05
0,23
Đẩt
làm
nghía
trang,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa
táng
NTD
0,39
0,03
ì>at
chợ
DCH
0J6
0,16
2.5
i)ất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,07
2.6
1
Dẩt
tại
nông
thôn
ONT
10,75
0,30
1,16
0,75
0,45
1,59
2.7
Dất
ờtại
đô
thị
ODT
0,49
2.8
I
Dẩt
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,93
0,05
2.9
ĩ
)ất
tín
ngưỡng
TIN
0,01
2.10
£
)at
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
1
MNC
0,54
0,33
17
^
m
3.
hoạch
chuyên
mục đích
sử
dụng
đất.
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
dỉệĩ]
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT.Hưng
Điệp
Nông
Tân
Lễ
Cộng
Hòa
Dâr
Chủ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6
+...+(39)
^
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
309,Oí
1
36,09
0,21
4,34
1,34
2,8C
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
289,lỄ
34,86
0,01
2,94
1,24
2,00
Trong
đó:
Đẩt
chKyên
trồng
lúa
nước
LưaPNN
289,18
34,86
0,01
2,94
1.24
2,00
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
.HNK/PNN
14,48
0,68
0,20
1,00
0,10
0,80
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,56
-
-
-
-
-
1.4
Đất
nuôi
ữồng
thuỷ
sân
NTS/PNN
3,88
0,55
-
0,40
-
-
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ-
chuỹễn
sang
đẩt
ỏ'
PKO/OCT
5,01
0,66
-
-
-
(Tiếp
theo)
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tồng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Canh
Tân
Hòa
Tiến
Hùng
Dũng
Tân
Tiến
TT.Hưng
Nhân
CO
(2)
.
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
309,09
3,19
1,62
0,11
4,08
65,67
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
289,18
2,99
1,62
0,01
2,66
64,51
ĩrong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
ỉủa
nước
LuaPNN
289,18
2,99
1,62
0,01
2,66
64,51
1.2
]
Dất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
14,48
0,12
-
0,10
1.42
1,17
1.3
Dất
trồng
cây
lâu
nàm
CLN/PNN
1,56
0,08
-
-
-
-
1.4
£
)ất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
3,88
-
-
-
-
-
2
í
c
»ất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
õ'
huyễn
sang
đất
ỏ*
'KO/OCT
5,01
0,48
-
-
-
0,55
//
Ũ
18
Ợiếp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đẩt
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đím
vi
hành
chính
xấ
Đoan
Hùng
Duyên
Hải
Tân
Hòa
Văn
Cẩm
Bắc
Sơn
0)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
+...+(39)
05)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
■NNP/PNN
309,09
3,81
7,82
2,45
4,83
10,50
l.I
Đất
ừồng
lúa
LUA/PNN
289,18
2,48
7,65
1,89
3,93
9,58
Trong
đó:
Đất
chưyên
trồng
ỉúa
nưởc
LUaPNN
289,18
2,48
7,65
1,89
3,93
9,58
1.2
Đất
fr
ồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
14,48
0,83
0,17
0,11
0,80
0,27
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,56
0.30
-
-
-
-
1.4
Dất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
3,88
0,20
-
0,45
0,10
0,65
2
^
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ-
ĩhuyển
sang
đất
PKO/OCT
5,01
-
-
-
-
0,14
0
|j
I
(Tiêp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đffn
vị
hành
chính
Tổng
diện
tich
Chỉ
tỉêu
sử
dụng
đất
Đông
Đô
Phúc
Khánh
Liên
Hiệp
(4)=(5)+(6
+...+f39
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
309,09
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
289,18
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trồng
ỉúa
nước
Đẩt
fr
ồng
cây
hàng
năm
khác
LUaPNN
HNK/PNN
289,18
Đất
trồng
cây
lâu
năm
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
CLN/PNN
NTS/PNN
PKO/OCT
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
a
chuyển
sang
đất
19
(Tiếp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đẩt
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Tiến
Đức
Thái
Hưng
Thái
Phưcmg
X3
Hòa
Đình
Chi
Lăng
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...+(39)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nồng
nghiệp
NNP/PNN
309,09
11,60
7,64
22,27
2,79
1,63
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
289,18
11,55
7,17
21,41
2,36
0,95
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
írồng
ỉủa
nước
LƯC/PNN
289,18
11,55
7,17
21,41
2,36
0,95
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
14,48
-
0,19
0,59
0,43
0,15
1.3
Đất
ưồng
cây
lâu
năm
GLN/PNN
1,56
-
0,15
-
-
0,16
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
3,88
0,05
0,13
0,27
-
0,37
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phảỉ
đất
õ'
chuyền
sang
đất
ỏ*
PKO/OCT
5,01
-
- -
-
-
(Tiếp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
dỉện
tích
Minh
Khai
Hồng
An
Kim
Trung
Hồng
Lĩnh
Minh
Tân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...+(39)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
1
Đất
nông
nghỉệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
309,09
5,76
0,01
11,70
11,32
1,56
I.l
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
289,18
5,51
0,01
11,50
11,04
1,36
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nưởc
LUƠPNN
289,18
5,51
0,01
11,50 11,04
1,36
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
14,48
0,25
-
0,20
0,18
0,20
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,56
-
-
-
-
-
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
3,88
-
-
-
0,10
-
2
!)ất
phỉ
nông
nghiệp
không
pliảỉ
lất
ỗ'
chuyển
sang
đất
ỗ'
PKO/OCT
5,01
-
-
-
0,57
-
o
;ĨV1
20
Ợiếp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đoTĩ
vị
hành
chỉnh
Văn
Lang
Độc
Lập
Chí
Hòa
Minh
Hòa
Hồng
Minh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
...+(39)
(35)
(36)
(37)
(38)
(39)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
309,09
0,90
12,67
12,48
3,74
9,34
l.I
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
289,18
0,63
12,56
10,49
3,43
7,69
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LƯC/PNN
289,18
0,63
12,56
10,49
3,43
7,69
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
14,48
0,27
0,11
1,69
0,31
1,08
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,56
-
-
0,30
-
0,57
1.4
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
3,88
-
-
-
-
-
2
Đất
phi
nồng
nghỉệp
không
phải
đất
ỏ*
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
5,01
-
0,37
0,34
0,06
1,65
2.4.
Kế
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
đưa
vào
sử
dụng.
Đơn
vi
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Dỉện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
TT.
Hưng
TT.
Hưng
Nhân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
(5)
(6)
1
Đất
nông
nghiệp
'NNP
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
0,06
0,03
0,03
2.1
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
0,03
0,03
2.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,03
0,03
Điều
2.
Căn
cứ
vào
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Hưng
ừách
nhiệm;
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
thu
hôi
đât,
giao
đât,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt;
3.
chức
kiêm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
kế
hoạch
sử
đụng
đất.
21
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tinh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Hưng
Hà,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-Như
Điều
3;
-
Thưcmg
trực
ÍỈĐND
tĩnh;
-
Chủ
tịdi,
các
PCT
ƯBND
tỉnh;
-BanKTNS,
HĐND
tỉnh;
-
Lãnh
đạo
VP
UBND
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử^h;
-Lưu:
VT,NNTNMTy^
TM.
ỦY
BAN
N]
KT.
CHỦ
i
Văn
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1186/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Hà

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1186/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1186/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×