Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1072/QĐ-UBND Cần Thơ 2021 Kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/07/2023 19:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1072/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thực Hiện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1072/QĐ-UBND

Quyết định 1072/QĐ-UBND: Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Bình Thủy

Quyết định số 1072/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành ngày 20/05/2021, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cho quận Bình Thủy, với mục tiêu phân bổ diện tích các loại đất và chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy định.

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thủy bao gồm tổng diện tích tự nhiên là 7.086,95 ha, trong đó đất nông nghiệp chiếm 3.145,64 ha và đất phi nông nghiệp chiếm 3.941,31 ha. Đất trồng lúa được xác định là 400,66 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 393,74 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 bao gồm 319,60 ha đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, trong đó đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 55,56 ha. Ngoài ra, có 388,64 ha đất được chuyển đổi cơ cấu sử dụng trong nội bộ đất nông nghiệp.

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021 bao gồm 158,77 ha đất nông nghiệp và 10,85 ha đất phi nông nghiệp. Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch, và thực hiện thu hồi, giao, cho thuê đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.

Quyết định này yêu cầu các cơ quan liên quan thực hiện nghiêm túc các quy định về quản lý và sử dụng đất, đảm bảo lợi ích giữa các khu vực phát triển công nghiệp, đô thị và dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa. Đồng thời, không cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất các khu dân cư tự phát và các vị trí ảnh hưởng đến các công trình, dự án thu hồi đất thuộc vốn ngân sách nhà nước.

Xem chi tiết Quyết định 1072/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 20/05/2021

Tải Quyết định 1072/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1072/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1072/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
___________
Số: 1072/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________
Cần Thơ, ngày 20 tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA QUẬN BÌNH THỦY

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đt đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đt đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các dự án cn thu hi đt và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) và danh mục dự án thực hiện thủ tục trình thủ tướng Chính phủ cho phép chuyn mục đích sử dụng đất trng lúa (trên 10ha) năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) và danh mục dự án thực hiện thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyn mục đích sử dụng đất trng lúa (trên 10ha) năm 2021;

Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đt đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1432/TTr-STNMT ngày 10 tháng 5 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thủy với các nội dung chủ yếu sau:

Đang theo dõi

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021.

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thới

Bình Thủy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thi An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +.+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

 

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.145,64

52,24

62,13

77,35

939,63

980,89

807,39

54,99

171,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

400,66

 

 

 

187,30

21,11

187,83

 

4,41

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

393,74

 

 

 

187,30

14,19

187,83

 

4,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

393,95

 

 

 

87,68

213,23

82,00

1,93

9,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.303,68

52,24

61,92

43,01

658,01

746,55

533,52

52,31

156,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

46,66

 

0,21

34,34

6,07

 

3,92

0,75

1,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,69

 

 

 

0,57

 

0,12

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.941,31

329,33

540,17

639,02

489,87

472,38

402,12

593,40

475,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

576,46

124,95

95,65

10,47

6,63

 

1,12

337,64

 

2.2

Đất an ninh

CAN

15,62

0,64

1,11

4,45

0,07

8,75

0,06

0,53

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

118,20

 

 

 

 

 

 

 

118,20

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

42,85

 

 

 

 

 

42,85

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

38,19

0,78

1,61

19,33

1,95

0,16

8,30

1,59

4,47

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

56,80

2,87

10,18

12,05

9,03

2,44

10,91

7,97

1,35

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

827,92

65,00

115,96

57,54

146,39

206,73

148,25

30,59

57,47

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,92

 

4,80

2,09

 

 

 

 

0,03

-

Đất cơ sở y tế

DYT

2,50

1,05

0,06

0,54

0,17

0,16

0,11

0,36

0,05

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

53,40

11,16

4,56

2,85

1,87

26,22

3,98

1,24

1,52

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,69

 

 

1,50

 

 

 

 

0,19

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

1,60

1,60

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

646,80

49,40

102,90

48,49

139,07

99,35

142,38

27,82

37,40

-

Đất thủy lợi

DTL

92,74

1,79

1,79

1,40

4,67

80,58

1,60

0,91

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

17,37

 

 

 

0,46

 

 

 

16,91

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,12

 

0,01

 

0,01

0,01

0,06

 

1,03

-

Đất chợ

DCH

3,78

 

1,84

0,67

0,14

0,41

0,12

0,26

0,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,75

 

0,12

 

 

0,63

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

0,80

 

 

0,40

0,40

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

944,77

121,05

189,86

82,51

205,19

151,54

77,45

53,34

63,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,18

0,28

26,14

0,68

0,20

0,27

0,19

0,33

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,12

0,41

0,06

1,90

0,59

 

 

 

1,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,58

0,22

2,17

11,67

1,70

0,14

2,03

 

0,65

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà lang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,28

0,22

0,90

1,42

1,27

4,35

1,43

0,14

0,55

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,70

 

 

 

 

 

1,70

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,11

0,05

1,74

0,05

0,03

0,01

0,05

0,09

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,13

 

5,38

8,60

0,08

0,07

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,82

 

0,78

0,04

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

1.236,30

12,86

88,51

425,18

116,34

97,29

107,79

161,18

227,15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,73

 

 

2,73

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

7.086,95

381,57

602,30

716,37

1.429,50

1.453,27

1.209,51

648,39

646,04

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

Đang theo dõi

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thi

Bình Thy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thi An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

319,60

8,64

10,30

73,79

44,97

114,11

64,51

2,02

1,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

55,56

0,04

0,04

15,47

11,10

1,47

27,04

0,20

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

55,56

0,04

0,04

15,47

11,10

1,47

27,04

0,20

0,20

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,99

 

 

 

 

4,89

0,10

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

249,10

8,60

10,26

48,36

33,87

107,75

37,37

1,82

1,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

9,96

 

 

9,96

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

388,64

2,19

0,96

1,04

110,94

103,00

120,00

3,03

47,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

175,00

 

 

 

50,00

68,00

50,00

 

7,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

180,14

0,83

0,04

 

50,75

25,00

60,00

3,03

40,49

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất trồng lúa

HNK/LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

33,51

1,36

0,92

1,04

10,19

10,00

10,00

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

1,00

0,05

0,05

0,60

0,05

0,05

0,10

0,05

0,05

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất

Đang theo dõi

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thi

Bình Thy

Bùi Hữu Nghĩa

Long Hòa

Long Tuyền

Thi An Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

158,77

10,15

5,70

48,24

45,92

41,15

5,32

2,30

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,56

 

 

3,00

11,22

7,34

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

21,56

 

 

3,00

11,22

7,34

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

124,94

10,15

5,70

32,97

34,70

33,81

5,32

2,30

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

12,27

 

 

12,27

 

 

 

 

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

10,85

0,10

 

3,54

2,48

2,33

2,00

0,40

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,85

0,10

 

3,54

2,48

2,33

2,00

0,40

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy có trách nhiệm:

Đang theo dõi

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định.

Đang theo dõi

2. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận.

Đang theo dõi

3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt; đảm bảo lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ lúa hàng hóa tại địa phương.

Đang theo dõi

4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

Đang theo dõi

5. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Đang theo dõi

6. Đối với các khu dân cư tự phát đã được tổ công tác theo Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện kiểm tra, đề nghị Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy giữ nguyên hiện trạng, không để phát sinh thêm khu mới, không cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất để cho chuyển mục đích sử dụng đất đến khi có ý kiến chỉ đạo xử lý của Ủy ban nhân dân thành phố. Đồng thời, không cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất để chuyển mục đích các vị trí làm ảnh hưởng đến các công trình, dự án thu hồi đất thuộc vốn ngân sách nhà nước theo đúng quy định.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT.Thành ủy;
- TT.HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP (1);
- VP UBND TP (3BD);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT,KH
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thực Hiện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1072/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Bình Thủy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1330/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1072/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×