Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1330/QĐ-UBND Cần Thơ 2021 điều chỉnh Quyết định 1072/QĐ-UBND

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/07/2023 14:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1330/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thực Hiện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2021
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1330/QĐ-UBND

Quyết định 1330/QĐ-UBND: Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quận Bình Thủy

Quyết định số 1330/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành ngày 24/06/2021, có hiệu lực từ ngày ký. Quyết định này điều chỉnh khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 20/05/2021, liên quan đến kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tại quận Bình Thủy.

Theo quyết định, tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi là 298,66 ha, trong đó đất trồng lúa chiếm 52,96 ha và đất trồng cây lâu năm là 230,85 ha. Đất phi nông nghiệp có diện tích thu hồi là 11,62 ha, bao gồm đất thương mại, dịch vụ và đất ở tại đô thị.

Các nội dung và điều khoản khác của Quyết định số 1072/QĐ-UBND không thay đổi. Quyết định này yêu cầu các cơ quan liên quan như Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, và Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy thực hiện theo quy định.

Xem chi tiết Quyết định 1330/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 24/06/2021

Tải Quyết định 1330/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1330/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1330/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PH CN THƠ

___________

Số: 1330/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________________

Cần Thơ, ngày 24 tháng 6 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chnh khoản 3 Điều 1 Quyết định số 1072/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố
Cần Thơ

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH CẦN THƠ

Căn cứ Luật T chức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sa đi, b sung một số điu của Luật T chức Chính phủ và Luật T chức chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019:

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đi, b sung một s điu ca 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính ph Quy định chi tiết thi hành một s điu của Luật Đt đai;

Căn cứ Nghị định s 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sa đi, b sung một s Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đt đai;

Căn cứ Thông tư s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điu chnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành ph Cần Thơ về việc thông qua danh mục các dự án cn thu hi đt và chuyn mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha) và danh mục dự án thực hiện th tục trình Th tướng Chính ph cho phép chuyn mục đích sử dụng đất trông lúa (trên 10ha) năm 2021:

Căn cứ Nghị quyết s 04/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của Hội đng nhân dân thành ph Cn Thơ v việc thông qua danh mục b sung các dự án cn thu hi đất và chuyn mục đích sử dụng đt trng lúa (dưới 10ha) và danh mục dự án thực hiện th tục trình Th tướng Chính ph cho phép chuyn mục đích s dụng đt trồng lúa (trên 10ha) năm 2021;

Nghị định s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính ph sửa đi, b sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đt đai;

Theo đ nghị của Giám đc S Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 1748/TTr-STNMT ngày 01 tháng 6 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thuận điều chỉnh khoản 3 Điều 1 Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Bình Thủy, cụ thể như sau:

Đang theo dõi

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021:

Đơn vị tính: Ha

ST T

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng

diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thới

Bình

Thủy

Bùi Hữu

Nghĩa

Long

Hòa

Long Tuyền

Thới An

Đông

Trà An

Trà Nóc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

298,66

7,44

6,68

72,30

41,19

110,28

60,66

0,10

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

52,96

 

 

15,42

10,09

1,26

26,19

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

52,96

 

 

15,42

10,09

1,26

26,19

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,89

 

 

 

 

4,89

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

230,85

7,44

6,68

46,92

31,10

104,13

34,47

0,10

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,96

 

 

9,96

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,62

 

0,38

0,40

1,84

3,75

5,25

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,35

 

 

 

 

 

0,35

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,73

 

 

 

 

1,63

1,10

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,54

 

0,38

0,40

1,84

2,12

3,80

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đang theo dõi

Điều 2. Các nội dung và điều khoản khác tại Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ không thay đổi.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- TT. Thành ủy;

- TT.HĐND TP;

- CT, các PCT UBND TP(1);

- VP UBND TP (3BD);

- Cổng TTĐT TP;

- Lưu: VT, KH.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Nguyễn Thực Hiện

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1330/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc điều chỉnh khoản 3 Điều 1 Quyết định 1072/QĐ-UBND ngày 20/5/2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1072/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1330/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×