• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1058/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất, huyện Lang Chánh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/04/2025 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1058/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1058/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1058/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1058/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



- - 
 -UBND
Thanh Hoá, ngày tháng 2025

  phê duy K2025, 

02/2025;
 Lut Lâm nghip ngày 15/11/2017; Lu
i, b sung mt s u ca Lu 31/2024/QH15, Lut Nhà
s 27/2023/QH15, Lut Kinh doanh bng sn s 29/2023/QH15 Lut
Các t chc tín dng s 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
  các Ngh nh ca Chính ph: s -CP ngày
16/11/2018  nh chi tit thi hành mt s u ca Lut Lâm nghip; s
-CP ngày 18/7/2024 si, b sung mt s u ca Ngh nh s
-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph nh chi tit thi hành mt
s u ca Lut Lâm nghip; s 102/2024/N-CP ngày 30/7/2024 ca Chính
ph nh chi tit thi hành mt s u ca Lu
 các Quynh ca Th ng Chính ph: s -TTg ngày
27/02/2023 pduyt Quy hoch tnh Thanh a thi k 2021-2030, tm nhìn
 s -TTg ngày 24/8/2024 v vic phê duyt Quy hoch lâm
nghip quc gia thi k 2021-2030, t
 a B ng (nay B Nông
nghi   ng): s 08/2024/TT-    nh v
thng kê, kip b hin trng s dt; s 29/2024/TT-
    nh k thut v l u chnh quy hoch, k
hoch s dt;
         - 
  -    - 
-

 

     a UBND t  - 
  -    - 
-UBND ngày 20/10/2024 v vic phê duyu chnh
ch tiêu s d 
1058
09 4
2
ch n t hành chính cp huyn trong Quy
hoch tu chnh Quy hoch s
dng t thi k 2021-2030 cp huyn; s -UBND ngày 24/7/2023 v
vic phê duyt quy hoch s dt thi k 2021-2030, huyn Lang Chánh;

- 

 K
2025,   
1. Phân b din tích các lo hoch
TT


58.562,81
1

NNP
54.664,73
2

PNN
2.809,12
3

CSD
1.088,96
I
2. 
TT

(ha)

1

NNP
2

PNN
3. 
TT

(ha)
1

NNP
29,83
2

PNN
10,83
II
4. 
TT


tích (ha)
1
      

NNP/PNN
55,74

1.1

LUA/PNN
5,60
1.2

HNK/PNN
12,61
1.3

CLN/PNN
1,99
1.4

RPH/PNN
3
TT


tích (ha)
1.5

RDD/PNN
1.6

RSX/PNN
34,80

RSN /PNN
1.7

NTS/PNN
0,74
1.8

CNT/PNN
1.9

LMU/PNN
1.10

NKH/PNN
2
       

1,90

2.1
       

LUA/CLN
2.2

LUA/LNP
2.3
       

RPH/NKR(a)
2.4
       

RDD/NKR(a)
2.5
       

RSX/NKR(a)
1,90
         
nhiên
RSN /NKR(a)
3
       
        

NPC/CNT
4
       

0,14

4.1
       



MHT/PNC
4.2
        

MHT/OTC
0,14
4.3
       

MHT/CSK
4.4



MHT/CSK
III
2025: 
IV.
4
             

i 2. 
.


-

             



tính chính











              
  












 


5



2025, 
2021-









 






           Môi
 Tài chính,   T      Ban
              
Chánh
./.
Nơi nhận:
- Ni
- 
- 
- 
- ;
- MT.
(MC52.04.25)




:
5, 
(-UBND ngày tháng )

TT




T
Lang
Chánh


Xã Giao
An
Xã Giao

Xã Lâm
Phú
Xã Tam

Xã Tân
Phúc
Xã Trí
Nang
Xã Yên

Xã Yên


58.562,81
2.681,99
3.203,36
4.033,78
7.353,97
6.222,71
4.431,71
4.406,66
6.917,90
9.788,74
9.521,98
1

NNP
54.664,73
2.295,25
2.609,58
3.851,01
7.030,08
6.003,36
4.122,56
3.965,45
6.446,87
9.297,05
9.043,52
1.1

LUA
1.849,53
191,66
214,17
108,01
196,09
184,19
108,85
232,73
119,22
200,29
294,30
1.1.1

LUC
1.834,96
183,93
209,67
108,01
196,09
184,19
108,54
232,73
119,22
198,26
294,30
1.1.2

LUK
14,58
7,72
4,50
0,31
2,04
1.2
HNK
720,28
37,04
82,84
66,87
167,77
30,08
35,92
77,59
128,35
10,96
82,85
1.3

CLN
1.084,18
93,35
106,32
4,69
58,99
40,66
55,53
53,73
54,34
157,92
458,67
1.4

RPH
15.893,37
211,89
933,05
2.168,46
1.636,57
1.508,78
973,49
1.866,14
4.135,04
2.459,96
1.5

RDD
1.6

RSX
34.587,45
1.741,66
2.180,38
2.453,57
4.418,76
4.102,00
2.405,95
2.567,71
4.202,63
4.781,19
5.733,60


RSN
31.632,41
432,37
1.972,76
2.246,40
3.860,54
3.714,02
2.412,01
2.444,34
4.143,26
4.668,58
5.738,12
1.7

NTS
161,40
18,66
25,86
7,43
9,01
9,87
7,54
42,41
14,83
11,65
14,13
1.8

CTN
1.9

LMU
1.10

NKH
368,54
1,00
277,38
11,00
17,79
61,36
2
Nm đất phi nông nghiệp
PNN
2.809,12
361,83
253,66
176,36
240,02
161,00
199,88
301,11
411,40
283,53
420,33
2.1

ONT
831,57
134,46
61,86
114,22
64,13
59,79
134,56
52,44
77,21
132,90
2.2

ODT
141,08
141,08
2.3

TSC
8,68
3,90
0,80
0,40
0,12
0,34
0,45
0,90
0,58
0,43
0,77
2.4

CQP
19,57
1,38
11,24
6,95
2.5

CAN
3,84
1,26
1,61
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
     

DSN
87,03
16,01
10,77
4,21
5,66
7,92
6,57
9,58
6,95
8,18
11,17
2.6.1

DVH
19,31
2,01
3,43
1,58
1,93
4,28
1,10
0,97
0,42
1,57
2,01
2.6.2

DXH
2.6.3

DYT
4,90
1,69
0,88
0,18
0,16
0,15
0,23
0,21
0,57
0,34
0,49
2.6.4
       

DGD
29,84
7,14
2,16
1,90
1,83
2,42
2,71
3,11
2,58
3,03
2,95
1058 09 4
7
TT




T
Lang
Chánh


Xã Giao
An
Xã Giao

Xã Lâm
Phú
Xã Tam

Xã Tân
Phúc
Xã Trí
Nang
Xã Yên

Xã Yên

2.6.5
       
thao
DTT
26,03
3,51
2,91
0,56
1,54
1,07
2,53
4,40
1,60
3,24
4,68
2.6.6
   

DKH
2.6.7

DMT
2.6.8
      

DKT
2.6.9

DNG
2.6.10
     

DSK
6,94
1,66
1,38
0,21
0,89
1,78
1,03
2.7


CSK
123,49
39,73
1,44
7,49
0,32
4,71
43,31
0,49
25,98
2.7.1

SKK
2.7.2

SKN
16,33
16,33
2.7.3
      
trung
SCT
2.7.4

TMD
13,06
1,77
11,12
0,17
2.7.5
      

SKC
26,20
21,07
1,00
4,06
0,07
2.7.6
     

SKS
67,91
0,57
1,44
6,49
0,32
0,65
32,20
0,49
25,74
2.8
      

CCC
838,62
72,01
68,02
33,96
61,51
46,95
50,67
52,32
251,69
64,08
137,40
2.8.1
trình giao thông
DGT
521,18
61,06
57,28
26,98
52,44
36,43
27,28
51,08
57,45
60,11
91,07
2.8.2

DTL
45,94
10,21
10,10
6,63
5,57
0,50
0,56
1,07
3,45
3,42
4,43
2.8.3
     

DCT
2.8.4

tai
DPC
2.8.5
      -  

nhiên
DDD
168,51
168,51
2.8.6

DRA
0,71
0,40
0,22
0,10
8
TT




T
Lang
Chánh


Xã Giao
An
Xã Giao

Xã Lâm
Phú
Xã Tam

Xã Tân
Phúc
Xã Trí
Nang
Xã Yên

Xã Yên

2.8.7


DNL
100,30
0,31
0,19
0,22
2,31
9,99
22,78
0,10
22,26
0,52
41,61
2.8.8


DBV
0,67
0,25
0,04
0,13
0,02
0,03
0,05
0,07
0,03
0,02
0,03
2.8.9
DCH
0,76
0,18
0,40
0,17
2.8.10
DKV
0,55
0,55
2.9

TIN
0,76
0,22
0,07
0,05
0,42
2.10

TON
3,22
2,22
1,00
2.11


NTD
105,13
8,74
10,35
0,74
8,51
15,97
1,46
16,33
3,89
20,97
18,18
2.12

TVC
646,14
75,49
25,97
66,50
49,83
25,58
80,50
71,35
52,00
105,11
93,81
1.12.1


MNC
11,26
0,88
4,86
1,37
1,52
0,35
2,26
2.12.2
      

SON
634,88
74,61
21,11
65,13
48,30
25,58
80,15
71,35
52,00
105,11
91,55
2.13

PNK
3

CSD
1.088,96
24,91
340,12
6,41
83,87
58,35
109,28
140,10
59,63
208,16
58,14
3.1

BCS
193,96
9,37
12,27
5,37
36,45
26,42
3,50
33,53
4,61
28,90
33,54
3.2

DCS
333,06
5,25
35,76
1,04
7,71
0,05
2,25
91,52
55,01
132,26
2,20
3.3

NCS
561,94
10,28
292,09
39,71
31,88
103,53
15,05
47,00
22,40
3.4
MCS
9

 2025 
(-)

TT




T
Lang
Chánh


Giao
An
Giao

Lâm
Phú
Tam

Tân
Phúc
Xã Trí
Nang
Xã Yên

Xã Yên

1

NNP
29,83
8,19
2,81
0,12
0,67
0,12
6,94
6,14
0,12
0,50
4,22
1.1

LUA
1,66
0,42
0,82
0,12
0,06
0,12
0,12
1.1.1

LUC
1,26
0,42
0,42
0,12
0,06
0,12
0,12
1.1.2

LUK
0,40
0,40
1.2

HNK
7,80
6,71
0,55
0,42
0,02
0,10
1.3

CLN
1,90
0,50
0,50
0,40
0,50
1.4

RPH
1.5

RDD
1.6

RSX
18,47
0,56
1,49
0,12
0,12
6,06
6,00
0,40
3,72

RSN
1.7

NTS
1.8

CTN
1.9

LMU
1.10

NKH
2

PNN
10,83
1,39
0,21
0,24
0,07
0,12
8,80
2.1
nông thôn
ONT
0,28
0,21
0,07
2.2

ODT
0,53
0,53
2.3

TSC
0,13
0,13
2.4

CQP
2.5

CAN
2.6

DSN
1,09
0,86
0,11
0,12
2.6.1

DVH
2.6.2

DXH
1058 09 4
10
TT




T
Lang
Chánh


Giao
An
Giao

Lâm
Phú
Tam

Tân
Phúc
Xã Trí
Nang
Xã Yên

Xã Yên

2.6.3

DYT
0,11
0,11
2.6.4

DGD
2.6.5

DTT
0,78
0,66
0,12
2.6.6

DKH
2.6.7
 
DMT
2.6.8

DKT
2.6.9

DNG
2.6.10

DSK
0,20
0,20
2.7

CSK
2.7.1

SCC
2.7.2

SKK
2.7.3

SKN
2.7.4

SCT
2.7.5

TMD
2.7.6

SKC
2.7.7

SKS
2.8

CCC
2.8.1

DGT
2.8.2

DTL
2.8.3

DCT
2.8.4

DPC
2.8.5
- 

DDD
2.8.6

DRA
2.8.7

DNL
2.8.8

thông tin
DBV
2.8.9

DCH
11
TT




T
Lang
Chánh


Giao
An
Giao

Lâm
Phú
Tam

Tân
Phúc
Xã Trí
Nang
Xã Yên

Xã Yên

2.8.10

DKV
2.9

TON
2.10

TIN
2.11


NTD
2.12

TVC
8,80
8,80
2.12.1

MNC
2.12.2

SON
8,80
8,80
2.13

PNK
12
III

(-)

TT





trán
Lang
Chánh


Giao
An
Giao

Lâm
Phú
Tam

Xã Tân
Phúc
Xã Trí
Nang
Xã Yên

Xã Yên

1

NNP/PNN
55,74
12,19
2,81
0,12
0,67
0,12
7,34
10,20
17,57
0,50
4,22

1.1

LUA/PNN
5,60
1,65
0,82
0,12
0,46
0,62
1,93
1.2

HNK/PNN
12,61
7,91
0,55
0,42
0,07
3,56
0,10
1.3

CLN/PNN
1,99
0,50
0,50
0,40
0,09
0,50
1.4

RPH/PNN
1.5

RDD/PNN
1.6

RSX/PNN
34,80
2,13
1,49
0,12
0,12
6,06
9,42
11,34
0,40
3,72
 
RSN /PNN
1.7

NTS/PNN
0,74
0,74
1.8

CNT/PNN
1.9

LMU/PNN
1.10

NKH/PNN
2
          

1,90
1,90

2.1

LUA/CLN
2.2

LUA/LNP
2.3
        

RPH/NKR(a)
2.4
        

RDD/NKR(a)
2.5


RSX/NKR(a)
1,90
1,90

RSN /NKR(a)
3
    


NPC/CNT
1058 09 4
13
4
          

0,14
0,14

4.1

        

MHT/PNC
4.2


MHT/OTC
0,14
0,14
4.3
   

MHT/CSK
4.4
         
         

MHT/CSK
4.5
        


MHT/TMD
14
IV

(-)

TT



tích





tích











Ghi chú

tích


vào

I
Các công 
I.1
Các công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Điều 78,79 của Luật Đất đai
I.1.1

1
Quy 
6,00
6,00
6,00
CQP
Xã Tân Phúc




09/12/2022
-UBND,



 

I.1.2

1

0,12
0,12
0,12
CAN

Chánh

171, 190, 207, 191, 192,

-PH10



2024, 2025

2

0,12
0,12
0,12
CAN




3

0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Trí Nang

35, 44, 36, , 41, 42, 52,


4

0,12
0,12
0,12
CAN





I.2
Các công trình dự án theo quy định tại Khoản 4, Điều 67 của Luật Đất đai
I.2.1

1


3,84
1,49
1,49
DGT


-2021 - 


29/6/2021
-




0,15
0,15
DVH
2,20
2,20
ONT
2


1,92
0,72
0,72
DGT


-2021 - 


1,20
1,20
ONT
1058 09 4
15
TT



tích





tích











Ghi chú

tích


vào


29/6/2021
I.2.2

1

0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Giao





25/9/2024
-




2

0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Tân Phúc
Trích 



05/9/2023

3

0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Lâm P




25/9/2024

4

0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Yên





13/5/2024

5
An
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Giao An




-




6

0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Yên






I.3
Các dự án đấu giá tài sản công
16
TT



tích





tích











Ghi chú

tích


vào

1

         
Lang Chánh
0,15
0,15
0,15
DGT

Chánh



-






2


0,14
0,14
0,14
ODT
 
Chánh



3


0,24
0,24
0,24
ONT
Xã Giao




I.4
Các dự án đầu trường hợp nhân chuyển mục đích sử dụng đất phải được quan nhà nước thẩm quyền cho phép chuyển mục đích sử dụng đất tại
khoản 1 Điều 121 của Luật Đất đai
I.4.1

1
N  
Lang Chánh và xã Tân Phúc
3,66
3,66
3,66
SKC

Lang Chánh,
xã Tân Phúc




17/10/2024
-UBND




609/NQ-


2


3,20
3,20
3,20
SKC
Xã Tân Phúc




-UBND



-ND


I.4.2

1

14,31
0,81
0,81
LUC
Xã Trí Nang


-UBND





0,53
0,53
ONT
4,20
4,20
RSX
6,27
6,27
DGT
2,50
2,50
TMD
2

0,97
0,97
0,97
DGT
Xã Trí Nang


-UBND





2,13
2,13
2,13
TMD
17
TT



tích





tích











Ghi chú

tích


vào

I.4.3

11,00
9,02
1,98
1
C
11,00
11,00
9,02
1,98
NKH
Xã Giao



-





II

II.1
Đất an ninh
1
        
Lang Chánh
0,49
0,49
0,49
CAN




-PH10
ngày 


2024, 2025

II.2
Đất năng lượng, chiếu sáng công cộng
1
        
 - Lang Chánh
0,01
0,01
0,01
Xã Giao


-



II.3
Đất cơ sở giáo dục và đào tạo
1
M
0,50
0,50
0,50
DGD
Xã Yên


242, 243, 244, 259, 260, 163
chính 182 và

182
-



II.4
Đất ở tại đô thị
1

6,98
6,98
2,10
ODT

Chánh

-


-



0,55
DKV
4,33
DGT
II.5
Đất giao thông
1

       


5,28
5,28
5,28
DGT
Các xã: Yên



-



18
TT



tích





tích











Ghi chú

tích


vào

III

III.1
Các dự án đã giải phóng mặt bằng đưa vào
kế hoạch sử dụng đất để giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất
III.1.1

1

5,24
5,24
5,24
CQP
Xã Tân Phúc




09/12/2022
-



III.1.2

1
         


3,50
3,50
3,50
2,08
DGT

Chánh

-
UBND ngày 26/5/2023 


0,81
0,81
0,81
DGT



III.1.3

1
Y 
0,36
0,36
0,36
DYT





-



III.1.4

1
M
0,40
0,40
0,40
DGD


117, 172, 160, 

-



III.1.5

1
Sông Âm
56,62
0,03
0,03
DNL
Xã Tân Phúc

-



32,42
23,63
8,79
DNL
Xã Yên


24,17
24,17
DNL


III.1.6

19
TT



tích





tích











Ghi chú

tích


vào

1

0,60
0,60
0,60
ONT



78, 76, 79, 80, 81, 84, 83,

-



IV
 
1
T
t
1,91
1,91
0,85
1,06
DGD

Chánh



2
T

0,33
0,33
0,33
DGD



219, 194, 225, 232, 230,

20

, Chánh
-

TT


chính




khu




RPH
RSX
NQH

RPH
RSX
1
Nâng c

Xã Trí Nang
1
422
2,44
2,44
1, 2
414
2

 


1
391
3,30
3,30
3
 

Chánh 
Xã Trí Nang
2b
419
7,81
7,81
Xã Giao An
2
419
T Lang
Chánh
6b
405
4


Lang Chánh

1, 3c
412
5,95
5,95
Xã Yên Thng
1
15034
5
          
Nang, 
Xã Trí Nang
2
414
3,52
3,52
5
410
6
          


1, 3
398
2,71
2,71
7



1a, 1b,
2a
429
1,54
1,54
8
k


2
392
0,0372
0,0372

27,3072
27,3072
1058 09 4

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1058/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Lang Chánh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1058/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×