• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 284/NQ-HĐND Lâm Đồng 2024 thông qua Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025)

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/05/2024 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 284/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: K'Mák
Trích yếu: Thông qua Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025) tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 284/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 284/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 284/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HQIDONG
NHAN
DAN
TINH LAM
DONG
ceNG HoA
xA HgI cnu Ncnin
vIET NAM
DQc
lfp - Tr; do
- H4nh
phric
56:2S4A{Q-FDND
Ldm
D6ng, ngdy l9 thdng
4 ndm 2024
NGHI
QUYET
Th6ng
qua
k5
ho4ch sir dgng
d6t 5 nlm
2021 - 2025
tinh LAm Ddng
HQr DONG
NHAN
oAN riNn
I,Avt
odNc
KHOA
X KY HQP
THII 14
Cdn
cu
LuQt Tii
chilrc chinh
quyin
dia
phuong ngdy 19 thdng
6 ndm 2015;
LuQt s*a
a6i, td
sung
mpt sti diiu cila
Luqt
Tii ch*c Chinh
phti
vd
LuQt T6 ch*c
chinh
quyin dia
phurng ngdy
22 thdng
11 ndm
2019;
Cdn c*
Luqt
Quy
hoqch
ngdy 24 thdng
l1 ndm
2017;
J:.
t:
-.
:
+)
Lan
cu
Luat sua
aot, b6 sung
m6t s6
di1u cua 37
LuQt c6 liAn
quan
d€n
quy
hoqch
ngdy
ZO ih,ing
t I ndm
2018;
Cdn
ctir Nghi
dinh s6
37/2019,4'{E-CP.nCay
07 thdng
5 ndm 2019
cita Ch[nh
phrfi qtty dinhihi
ti€t thi
hdnh mQt
sii di€u-cia
Luqt
Quy
hoqch;.Nshi
dinh
s6
58/2023/ND-CP
ngay
l2 thdng
8 ndm
2023 cira Chinh
phil
s*a
d6i, b6 sung
mqt
tA aiu
cria
Nghi dinh
sij 37/2019/ND-CP
ngay
07 thdng
5 ndm 2019
c{ta Chinh
pht)
quy
dinh
chi fidt
mAt sij
diiu cila
Ludt
Quy
hoqch;
Cdn
c*
QuyiSt
dintt
sii SZOtgO-flg
ngay 09
t4,i"S
I
ndm 2022
cia Thil tu6ng
Chlnh
pht) pidn
bii
chi ti€u
quy hoqch sr
d4ryg d,i1
quiic gia thdi
W
2021 -
2030,
tam niin
dZn
ndm 2050,
Ke iiqch
s* damg
ddiqu6,
gio siam
zozt - 2025;
Qtv€t
dinh
sij
227/QD-TTg
ngay
t2
lhdng
j
ndm
2024
-cia
Thi tu6ng
Chinh
phil diAu
chinh
mAt s6 chi
tiAu
quy
hoqch
s* dung
diit d€n
2025 du.oc
Thfi *6ng
Chinh
phti
phdn bt5 tqi
Quyiit
dinh
tii SZOIgO-rug
ngay
09 thdng
j
ndm
2022;
Cdn
ctb
Quydt
dinh
sii tzzzlgO-lfg
ngdy
29 thdng
12 ndm
2023
cfia Thti
tuong
Chinhjht;
rne auy4t
Quy
ioqch tinhTam
oing inai
W
2021 - 2030,
tim
nhin
d€n ndm
2050;
XAt
Td trinh
s6
2090/TTr-UBND
ngdy
t8 thdng
3 ndm
2024 cila.Uy
ban
nhdn
ddn
tinh
vi dr thao
Nghi
quydt th6ng
qua
k€
hoqch s*
dltng dd.t
5 ndm
2021
-
2025
tinh
Ldm Ding;
bdo
cdo thdm
tra cua
Ban
Phdp ch€
H|i d6ngnhdn
ddn tinh;
!,
kiiin thdo
luqn
cila dqi bidu
HQi ding
nhdn ddn
tqi k)
hop.
QUYfT
NGH[:
Didu
1. Th6ng
qua K6 ho4ch
sir
{rng
d6t 5
rflm202l
- 2025
tinh
LAm DOng.
(Chi
ti6t theo
Phu
luc dinh
kdm)
2
Di6u 2. T6 chric
thgc
hiQn
1. Giao Uy
ban nhAn
dAn tinh
hoan thien
hd
so
K5 ho4ch sri
dqng d6t 5 nem
2O2l
- 2025 tinh
Lam Ddng,
trinh c6p
c6 thdm
quy6n
th6m <Iinh
vd
ph6
duyQt
theo
quy
dfnh.
2.
Thudng tryc
HQi
d6ng nh6n dan
tinh, ciic
Ban cria
HQi tl6ng
nhdn d6n
tinh, c6c
fO a4i UiCu
HQi d6ng
nhan dan
tinh
vd
dqi
bieu HQi d6ng
nhAn d6n
tinh
gi6m
s6t
vigc thgc
hien Nehi
quy6t
theo
quy
dinh
cria
ph6p
lu6t.
Nehi
q"yet ndy d6 duo.c
HQi d6ng
nhan
dan tinh
Lam DOng Kh6a
X Kj hqp^
thf
14 th6ng
qua ngdy l9
thring 4 ndm2024
vd c6 hiQu
lgc
ttr
ngiry th6ngqta./.LhtL
KT. CHU TICH
Noi nhQn:\1,/
-
UBTVQH;
,
-
Chinh
pht;
- VPQH,
VPCP;
- B0 TN
vi MT;
- TTTU,
TT }DND tiNh;
-
UBND tinh,
BTT UBMTTQVN
tinh;
- Dodn DBQH
tinh
LAm D6ng;
-
Dai biilu
HDND
tinh
kh6a X;
-
VP: TU,
DDBQH
vi
[DND, UBND
tinh;
- C6c
so, ban,
nginh,
ttoin th6
c6P tinh;
-
TT
HDND,
UBND c6c
huyQn,
thinh
Ph6;
-
Dei PT-TH,
86o Lim
D6ng;
- TT Tich
hgp DL
vA Chuy6n
tl6i
s6 tinh;
- TT Luu
trfi lich st
tinh;
-
Trang
TTDT
HDND tinh;
-
Lm:
VT, HS lc!
hqp.
P
TICH
'M6k
J
Phg lgc I
H,
co cAu cAc
LoAr DAr ofN
xAvr zozs
quy€t
s6
284/NQ-HDND
ngdy 19 thdng 4 ndm 2024
ct)a HQi ding nhdn ddn tinh)
(
a
o
:
$
A
N
s,
K6 ho4ch d6n ntrm 2025
I Ong so
STT Chi ti€u sfr dgng d6t
MA
Hi$n
treng
nAm
2020
(ha)
Dien
tich
quoc
gia
phgn
b6
Dien
tich c6p
tinh xic
ilinh,
xdc tlinh
b6 sung
DiQn tich
(ha)
C('
cau
("/.)
(3)
(1)
6)
(t)
a)
(6)
o):o+(6)
(8)
978.120 918.120 978.120
T6ng diQn tich trp nhi6n
I
Loqi d6t
909.471 0 92,9E
I
Diir nbng nghiip
Trong
di:
20.000 19.891 0
r
9.89
r 2,03
l.l
D6t trong hia
LUA
Trong d6: Ddt chuyan
tdng l a nucrc
LUC 10.351 10.303 0 t,05
CLN 308.071
x
306.320 306.320 31,32
1.2
D6t tr6ng c6y
l6u ndm
RPH t47.180 147.238 0 15,05
t.3
DAt rung
phdng
hO
RDD 84.282 0 84.282 8,62
1.4
Odt nmg d4c dpng
RSX 306.251 306.265
0 306.26s 31,31
1.5
o5t nmg san xu6t
2i7.831 0
237.831 21,32Trong d6: tliit c6 RSX ld
ritng
tv
nhian
R.SN 126.372
6,59
PNN 57.649 64.496
0 64.496
2
Diit
phi
nong nghiep
Trong d6
4.123 4.123 0,42
2.'710
2.1
Dlit
qutic
phdng
0,07
CAN
627 709
0
'709
D6t an ninh
2.2
260 412
0 0,04
SKK
D6t khu cdng nghiQp
352 0,04
SKN
t4t
x 352
Ddt crlm c6ng nghiQp
2.4
536
TMD
412 x 536
D6t thuong
mai, dich vu
2.5
717 x 819
8t9 0,08
SKC
2.6
D6t co
sd san xu6t
phi nOng nghiQp
1.262
SKS
972
x t.262
2.'.l
Ddt st dung
cho hoat dQng
khoaLng san
2.368 3,23
DHT
27.014 29.234
2.8
D6t
ph6t
tri6n
ha tdng c6p
qu6c
gia,
cAp tinh
Trong d6
l,l8
376
I 1.552
DGT 9.687
D6t
giao
th6ng
3.5 87
3.58't 0,37
DTL 3.334
x
DAt thny lqi
122 7
129 0,01
DVH 99
D6t
xdy
dlmg
co sd
vdn h6a
0,02
DYT 95
110
I l6 226
D6t xdy dung co sd
y
tli
t.228
9 1.23'7 0,13
1.005
D6t xdy dgng co sd
gi6o
duc va dAo
t4o
510
0,05
DTT
393 506
4
D6t x6y dgng co sd
thri duc th6 thao
119
t,2t
DNL r 0.3 91
I1.750
2t 24
I 25
DBV
D6t cOng
trinl buu chinh,
vi6n thdng
100
9t 1.498 909.471
10.303
147 .238
84.282
0
CQP
412
2.3
0,05
0,13
31.602
tt.t'7 6
DGD
1 L869
D6t cong
trlnh nang
luqng
4
STT Chi ti6u sft dgng tt6t ME
K6 hogch
it6n nim 2025
DiQn
tich
quoc
gia
phgn
b6
Dien
tich c6p
tinh x6c
tl!nh,
xec
dinh
b6 sung
long
so
DiQn tich
(ha)
Co
cau
(%)
(t)
Q)
(3)
(4)
6)
(6)
(7):(5)+ (6) (8)
Ddt xdy
dgng
kho
du
trt
qu6c gia
DKG 3
Ddt co
s0
tOn
gi6o
TON
485
x 522 s22
0,05
D6t hm nghia trang, nhd tang 16, nhd hda tiing
NTD 1.109 x 1.221 t.221
0,12
Det c6 di tlch lich st - van h6a
DDT 94 143
I 144 0,01
D6r bai thai,
x'i l),
char thai
DRA 92 208 I 209
0,02
D6t
danh
lam thing cdnh
DDL 82 x
82 82 0,01
2.10
D6t d t?i nong thon
ONT 8.090 x 8.490 8.490 0,87
2.tl
D6t d rai do thi
ODT 3.565 x 4.172 4.172 0,43
2.12
D6t xdy dgng
4
sd co
quan
214 x 236 236
0,02
2.13
O6t xay drrng tru sd cta
t6 chric sg nghiQp
DTS 6l x 69 69 0,01
2.14
D6t xdy dung co sd ngo4i
giao
DNG x
3
Ddt chua sa
dgng
CSD 8.973 1.153 0 1.153 0,42
II
Khu chfc
nlng
I
Diit khu cOng nghQ cao
KCN
x
2
KKT
x
3
DAr d6 thi
KDT
89.810
97.933 0 10,01
Ghi chti:
-
Khu ch rc ndng
kh6ng tiSng hqp khi tinh tiing diQn tich nr nhien:
DrL
6):
Kh6ng thu\c chi
ri|u cdp
qu6c gia ptu)n
b6.
HiQn
tr?ng
nim
2020
(ha)
3
2.9
TSC
Diit khu
kinh d
97.933
5
Phu luc
II
BO DTEN TICH CAC
LOAIDAT
uy* si|
zAltNg-uoNO ngdy 19 thdng 4 ndm
2024
cila HQi d6ng nhdn
ddn tinh)
a
*
s
Itl
C6c
n5m kii ho4ch
Nim
2025
ME
HiQn
tr4rg
ntrm
2020
Nim
2o2l')
NIm
2022t't
Ntrm
20231')
Ntrm
2024
Sd
TT
-\-z
(3)
(4)
o)
(6)
(7) (8) (e)
(1)
(2)
918.120
978.120 978.120
978.120
T6ng diQn tich tF nhien
911.498
910.953 910.238 908.50E 908.350 909.471
I
Ddr ndng nghiQp
t9.923 19.891
LUA
t9.976 19.9s2 19.946
l.l D6t tr6ng
loa
10.312
10.335 10.326 10.303
10.3 5 I
Trong d6: Diit chuyan
ting lia nv1c
305.302 305.285 306.320
CLN 308.071 307 .631
307.018
1.2
Ddt trdng c6y l6u
nim
147.180 147.180 147.t98 t47.216
t4'7 .238
RPH 147.180
1.3
Dat rung
phdng h0
84.282 84.282
RDD 84.306
84.4t2 84.282
1.4
Odt nmg tl4c dung
306.205 306.129
306.258
306.262
RSX 306.251
1.5 D6t nmg
sdn xudt
237.831
126.372 237.788
237.817 2 37.822
R.S,V
Trong d6:
ddt cd RSX ld ing
ty nhian
61.011 62.136
61.196
57.619
58.194 58.909
Ddr
phi
nang
nghiep
)
Trong dd
4.123
2.724
2.947 2.961
CQP
2.710
2.t D6t
qu6c
phdng
656 709
621
628 655
CAN
2.2
D6t an ninh
264
412 412
SKK
260
260
2.3 DAt
khu c6ng nghiCp
357
141 t4t
231 231
SKN
t4t
D6t cum cdng
nghi6p
2.4
4tt
483
486
TMD 4t2
2.5 D6t thuong
mai, dich
vu
793 795
SKC
717 717
713
2.6
Ddt co sd san
xu6t
phi
n6ng nghiQp
1.262
972 972
1.262
SKS
972
D6t sri
dung cho ho4t
dong khoa,ng san
2.'7
28.970 29.599
31.602
DHT
27.014
27
.t88
27 .234
2.8 o6t
plat
tri€n h4 dng
c6p
qutic
gia,
c6p tinh
Trong d6
10.888
10.951 1.552
9.68't
9.848 9.908
DGT
Ddt
giao
thdng
3.5 87
3.524
DTL
3.334 3.333
Dit thuy
lqi
1lt tt2
129
DVH
99 99
DAt xay dFng
co sd van
hda
108 226
l0l 95
t07
95
o5t xdy dung
co sd
y
t6
1.145
1.237
1.005 L004
1.004
1.028
DCD
D6t x6y dgng
co sd
girio
dgc
vd <ldo t4o
510
392
405 441
DTT
394
Ddt xdy dtrng
co sd thd dqc
th6 thao
10.993
10.391
10.7
45
DNL 10.3 9l
Ddt c6ng trinh
nang lugng
2l
2t 25
21
2t 21
DBV
E6t c6ng
trinh buu chinh,
vi6n thdng
3
DKC
D6t xey dung
kho du trt
qu6c gia
507
510 522
485
486
TON
Ddt co sd tOn
gi6o
HOACH 0s NAM
2021
-
202s riNH [,AUr OoXC
Chi tieu
sft dqng ddt
978.120 978.120
Trong d6:
20.000
10.310
LUL
84.282
306.265
2 37.807
2.724
628
298
536
415
819
t.262
3.525
3.334
100
DYT
393
I1.869
10.3 91
486
6
S6
TT
Chi ti€u sir dgng
dAt ME
HiQn
tr4ng
Dtrm
2020
C6c
nim k6 ho4ch
Nim
20211'r
Ntrm
2022t')
Ntrm
2o23ct
Nilm
2024
Nim
202s
(t)
(2)
o)
(4) (s)
(6)
(7)
(8) (e)
DAt lam nghia trang,
nhd tang 16, nhd
hoa
t6ng
NTD 1.109
I .109 1.109 I .163
1.221
Ddt c6 di
tich lich st
-
van h6a DDT
91 94
94 96 144
D6t bai thai,
xt li ch6t thai
DRA
92 97 92
162 162
209
2.9
D6t danh lam thing
canh
DDL
82 82 82
82 82
82
2.10
DAt d tai nong th6n
ONT
8.312 8.902
8.2'72
8.490
2.1t
EAt d rai do
thi
ODT
3.565 3.646
3.718 3.950
4.096 4.172
2.t2
D6t xay dung tru sd
co
quan TSC
2t4 214 214
233
/31 236
2.t3 D6t
xay dqng tru sd cria
t6 chrtc su nghiQp
DTS 6l
60 63 63
63 69
2.14
D6t xay dung
co sd ngo4i
giao DNC
3
Dfu chua s* dgng
CSD 8.973
8.973 8.972 8.597
7.633 4.153
II Khu chrirc
ning
I
KCN
2 Dfu khu
kinh i
KXT
3
DAt al6 tlri
KDT 89.810
89.810 89.810
89.810 89.810
97.933
Ghi ch :
(*)
Di€n tich dd thrc
hi(n
w
1.164
144
8.090
8.488
Ddt khu
c6ng nghQ cao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 284/NQ-HĐND Lâm Đồng 2024 thông qua Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021-2025)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×