Danh mục
|
Tổng đài trực tuyến 19006192
|
|
Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND Hải Dương sửa đổi một số nội dung về mức thu một số khoản phí, lệ phí

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/03/2025 16:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 27/2024/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Văn Hiệu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 27/2024/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
bgdocquyen
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG

______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Số: 27/2024/NQ-HĐND

Hải Dương, ngày 11 tháng 12 năm 2024

 

 

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016, Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020, Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2021, Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023, Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương

____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 28

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm2024;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 222/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí quy định tại tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016, Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020, Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2021, Nghị quyết số 06/2023/NQ- HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023, Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí đã được quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016, Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2020, Nghị quyết số 02/2021/NQ- HĐND ngày 30 tháng 6 năm 2021, Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023, Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ danh mục thu, cơ quan thu Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại mục 2, 3, 4 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND và Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND) của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết tại phụ lục 1 kèm theo)

2. Sửa đổi danh mục thu, cơ quan thu Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất tại mục 4 phần II Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết tại phụ lục 2 kèm theo)

3. Sửa đổi tên danh mục thu Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại mục 5 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết tại phụ lục 3 kèm theo)

4. Bãi bỏ khoản thu lệ phí “Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động: 450.000 đồng/01 giấy xác nhận” quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND và lệ phí “Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động: 225.000 đồng/01 giấy xác nhận” quy định tại điểm 2.4 mục 2 Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XVII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban TV Quốc hội; (Để b/c)
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL -Bộ Tư pháp; (Để b/c)
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; (Để b/c)
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (Để b/c)
- TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo và CV Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh và Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Báo Hải Dương, Công báo tỉnh; Trang TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiệu

 

PHỤ LỤC 01

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ DANH MỤC THU, CƠ QUAN THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số ......./2024/NQ-HĐND ngày ....../....../2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)

TT

Danh mục đề xuất thay đổi, bổ sung

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Tỷ lệ điều tiết

Cơ quan thu

 

Để lại đơn vị thu

Nộp ngân sách nhà nước

 

 

Tỉnh

Huyện, thị xã, thành phố

Xã, phường, thị trấn

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

I

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thuộc thẩm quyền cấp huyện

 

 

 

 

100%

 

UBND cấp huyện

 

 

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

400.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

300.000

 

 

 

 

 

 

 

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 Giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh

 

 

80%

20%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

a

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

900.000

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.500.000

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.100.000

 

 

 

 

 

 

b

- Khu vực còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

800.000

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.400.000

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.000.000

 

 

 

 

 

 

 

Đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho chủ đầu tư thực hiện dự án phát triển nhà ở theo quy hoạch chi tiết xây dựng thì từ thửa thứ 2 tính bằng 60% thửa thứ 1

Hồ sơ/thửa đất

 

 

 

 

 

 

 

2.

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thuộc thẩm quyền cấp huyện

 

 

 

 

100%

 

UBND cấp huyện

 

 

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

850.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

700.000

 

 

 

 

 

 

2.2

Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh

 

 

80%

20%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

a

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

1.200.000

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.800.000

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.400.000

 

 

 

 

 

 

b

- Khu vực còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích ≤ 0,5 ha

1 Hồ sơ

1.100.000

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha

1 Hồ sơ

1.700.000

 

 

 

 

 

 

 

+ Diện tích trên 2ha

1 Hồ sơ

2.300.000

 

 

 

 

 

 

3

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng)

 

 

80%

20%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

a

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

350.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

250.000

 

 

 

 

 

 

b

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

800.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

700.000

 

 

 

 

 

 

 

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 Giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định

1 Hồ sơ

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)

 

 

80%

20%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

a

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

450.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

350.000

 

 

 

 

 

 

b

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

1.100.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

1.100.000

 

 

 

 

 

 

 

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 Giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất hoặc về tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận mới

 

 

80%

20%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

a

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

550.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

450.000

 

 

 

 

 

 

b

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

1.600.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

1.500.000

 

 

 

 

 

 

c

Đối với các danh mục thủ tục hành chính do bộ phận một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và Chi nhánh VPĐK đất đai các huyện, thị xã, thành phố thực hiện trả kết quả là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì cơ quan thu Phí là UBND cấp huyện, trong đó 20% nộp NSNN cấp huyện và chuyển 80% để lại cho Văn phòng ĐKĐĐ

 

3.4

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đồng thời về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận mới

 

 

80%

20%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

a

Đất hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

900.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

800.000

 

 

 

 

 

 

b

Đất tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện

1 Hồ sơ

2.000.000

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

1 Hồ sơ

1.900.000

 

 

 

 

 

 

c

Đối với các danh mục thủ tục hành chính do bộ phận một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và Chi nhánh VPĐK đất đai các huyện, thị xã, thành phố thực hiện trả kết quả là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì cơ quan thu Phí là UBND cấp huyện, trong đó 20% nộp NSNN cấp huyện và chuyển 80% để lại cho Văn phòng ĐKĐĐ

 

3.5

Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp

1 Hồ sơ

Bằng 80% mức thu quy định tại số thứ tự 3.3 và 3.4 nêu trên

80%

20%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

 

Đối với các danh mục thủ tục hành chính do bộ phận một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và Chi nhánh VPĐK đất đai các huyện, thị xã, thành phố thực hiện xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp để trả kết quả thì cơ quan thu Phí là UBND cấp huyện, trong đó 20% nộp NSNN cấp huyện và chuyển 80% để lại cho Văn phòng ĐKĐĐ

 

3.6

Trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cấp Giấy chứng nhận thì mức thu bằng mức thu Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu

 

 

80%

20%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

 

PHỤ LỤC 02

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ DANH MỤC THU, CƠ QUAN THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số ......./2024/NQ_HĐND ngày ....../....../2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)

TT

Danh mục

Đơn vị tính

Mức thu

Tỷ lệ điều tiết

Cơ quan thu

Để lại đơn vị thu

Nộp ngân sách nhà nước

 

Tỉnh

Huyện, thị xã, thành phố

Xã, phường, thị trấn

 

II

LỆ PHÍ

 

 

 

 

 

4

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Cấp lần đầu

 

 

 

 

 

 

 

a

Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

đ/giấy

 

 

 

 

 

 

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

-

25.000

 

 

100%

 

UBND cấp huyện

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

-

13.000

 

 

 

 

- Tổ chức

-

 

 

100%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

+ Dưới 500m2

-

60.000

 

 

 

 

+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2

-

80.000

 

 

 

 

- Từ 1000m2 trở lên

-

100.000

 

 

 

b

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/giấy

80.000

 

 

100%

 

UBND cấp huyện

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

-

40.000

 

 

 

 

- Tổ chức

 

 

 

100%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

+ Dưới 500m2

đ/giấy

250.000

 

 

 

 

+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2

-

300.000

 

 

 

 

+ Từ 1000m2 trở lên

-

400.000

 

 

 

4.2

Đăng ký biến động

 

 

 

 

 

 

 

a

Đăng ký biến động chỉ về quyền sử dụng đất

 

 

 

100%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/lần

20.000

 

 

 

 

 

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

đ/lần

10.000

 

 

 

 

 

 

- Tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dưới 500m2

đ/lần

20.000

 

 

 

 

 

 

+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2

-

20.000

 

 

 

 

 

 

+ Từ 1000m2 trở lên

-

20.000

 

 

 

 

 

b

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

100%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/lần

20.000

 

 

 

 

 

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

-

10.000

 

 

 

 

 

 

- Tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dưới 500m2

đ/lần

30.000

 

 

 

 

 

 

+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2

-

40.000

 

 

 

 

 

 

+ Từ 1000m2 trở lên

-

50.000

 

 

 

 

 

4.3

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, đăng ký biến động) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

100%

 

 

Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố

 

PHỤ LỤC 03

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ DANH MỤC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số ......./2024/NQ_HĐND ngày ....../....../2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)

STT

Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến

Đơn vị tính

Mức thu khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến

5

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

5.1

Cấp lần đầu

 

 

a

Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất

đ/giấy

 

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/giấy

12.500

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

đ/giấy

6.500

 

- Tổ chức

đ/giấy

 

 

+ Dưới 500m2

đ/giấy

30.000

 

+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2

đ/giấy

40.000

 

- Từ 1000m2 trở lên

đ/giấy

50.000

b

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở tài sản gắn liền với đất

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/giấy

40.000

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

đ/giấy

20.000

 

- Tổ chức

 

 

 

+ Dưới 500m2

đ/giấy

125.000

 

+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2

đ/giấy

150.000

 

+ Từ 1000m2 trở lên

đ/giấy

200.000

5.2

Đăng ký biến động

a

Đăng ký biến động chỉ về quyền sử dụng đất

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/lần

10.000

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

đ/lần

5.000

 

- Tổ chức

 

 

 

+ Dưới 500m2

đ/lần

10.000

 

+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2

đ/lần

10.000

 

+ Từ 1000m2 trở lên

đ/lần

10.000

b

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

đ/lần

10.000

 

- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại

đ/lần

5.000

 

- Tổ chức

 

 

 

+ Dưới 500m2

đ/lần

15.000

 

+ Từ 500m2 đến dưới 1000m2

đ/lần

20.000

 

+ Từ 1000m2 trở lên

đ/lần

25.000

5.3

Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, đăng ký biến động) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí đã được quy định tại Nghị quyết 17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016, Nghị quyết 13/2020/NQ-HĐND ngày 24/12/2020, Nghị quyết 02/2021/NQHĐND ngày 30/6/2021, Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023, Nghị quyết 09/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×