- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6260:2020 Xi măng poóc lăng hỗn hợp
| Số hiệu: | TCVN 6260:2020 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Xây dựng , Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2020 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6260:2020
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6260:2020 về Xi măng Poóc lăng Hỗn hợp: Những quy định nổi bật
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6260:2020 về Xi măng poóc lăng hỗn hợp được ban hành nhằm thiết lập các yêu cầu kỹ thuật cho xi măng poóc lăng hỗn hợp, thay thế Tiêu chuẩn TCVN 6260:2009. Tiêu chuẩn này được biên soạn từ các tài liệu quốc tế, cụ thể là ASTM C595/C595M-20. TCVN 6260:2020 được Viện Vật liệu Xây dựng thuộc Bộ Xây dựng soạn thảo và có hiệu lực áp dụng từ ngày 01/01/2021.
Đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn này là xi măng poóc lăng hỗn hợp, một loại chất kết dính thủy được sản xuất từ việc nghiền mịn hỗn hợp clanhke với thạch cao và các phụ gia khoáng. Các loại xi măng poóc lăng hỗn hợp được chia thành ba mác: PCB30, PCB40, PCB50, với các chỉ số cường độ chịu nén tối thiểu tương ứng là 30, 40 và 50 MPa tại thời gian 28 ngày.
Yêu cầu kỹ thuật cụ thể
- Clanhke xi măng poóc lăng được sản xuất phải có hàm lượng magie oxít (MgO) không lớn hơn 5%.
- Phụ gia khoáng như xỉ hạt lò cao và tro bay phải đạt chất lượng theo các tiêu chuẩn liên quan và không vượt quá tỷ lệ sử dụng cho phép.
- Tổng lượng phụ gia khoáng trong xi măng không bao gồm thạch cao có thể lên tới 50%, nếu có xỉ hạt lò cao chiếm trên 10%.
- Các chỉ tiêu chất lượng xi măng như cường độ chịu nén, thời gian đông kết và độ ổn định phải được đảm bảo như đã quy định.
Ghi nhãn và bảo quản
Xi măng poóc lăng hỗn hợp xuất xưởng cần đi kèm với tài liệu chất lượng ghi rõ tên cơ sở sản xuất, tên mác xi măng, chỉ tiêu chất lượng và các thông tin liên quan đến phụ gia sử dụng. Về bao bì, xi măng cần được đóng gói đảm bảo không làm giảm chất lượng, với khối lượng tiêu chuẩn 50 kg mỗi bao.
Việc bảo quản xi măng cũng yêu cầu kho chứa phải đảm bảo khô ráo, sạch sẽ và các bao xi măng không được xếp cao quá 10 bao. Nếu đảm bảo các quy định này, xi măng sẽ có chất lượng được bảo hành trong 60 ngày từ ngày xuất xưởng.
Tiêu chuẩn TCVN 6260:2020 định nghĩa rõ ràng các vấn đề liên quan đến phân loại, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản, góp phần đảm bảo chất lượng xi măng poóc lăng hỗn hợp trong xây dựng. Sự tuân thủ các quy định này giúp nâng cao chất lượng công trình cũng như mang lại sự an toàn cho người sử dụng.
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6260:2020 Xi măng poóc lăng hỗn hợp
Văn bản này đang cập nhật nội dung.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!