Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1268:1972 Quần áo nữ-Cỡ số

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục Đặt mua toàn văn TCVN
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1268:1972

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1268:1972 Quần áo nữ-Cỡ số
Số hiệu:TCVN 1268:1972Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Lĩnh vực: Công nghiệp
Năm ban hành:1972Hiệu lực:
Người ký:Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 1268 – 72

QUẦN ÁO NỮ

CỠ SỐ

Quần áo nữ các loại phải sản xuất theo cỡ số quy định trong bảng dưới đây:

Ký hiệu cỡ số

Chiều cao

Vòng ngực

I

A

B

C

139

(137 – 142)

84 (82 – 87)

78 (76 – 81)

72 (70 – 75)

II

A

B

C

145

(143 – 148)

86 (84 – 89)

80 (78 – 83)

74 (72 – 77)

III

A

B

C

151

(149 – 154)

86 (84 – 89)

80 (78 – 83)

74 (72 – 77)

IV

A

B

C

157

(155 – 160)

88 (86 – 91)

82 (80 – 85)

76 (74 – 79)

V

A

B

C

163

(161 – 166)

88 (86 – 91)

82 (80 – 85)

76 (74 – 79)

 


PHỤ LỤC

BẢNG TRỊ SỐ CÁC KÍCH THƯỚC ĐO TRÊN CƠ THỂ PHỤ NỮ

Số thứ tự

Kích thước đo

IA

IB

IC

IIA

IIB

IIC

IIIA

IIIB

IIIC

IVA

IVB

IVC

VA

VB

VC

1

Chiều cao cơ thể

139

139

139

145

145

145

151

151

151

157

157

157

163

163

163

2.

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến hết gót chân

122

121

120

126

125

124

130

129

129

135

134

134

139

139

138

3

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến vòng bụng nhỏ nhất

37

36

36

38

37

37

39

38

38

40

39

39

41

40

40

4

Chiều dài cung mỏm vai

27

26

25

27

27

26

28

27

27

29

28

27

29

29

28

5

Chiều rộng lưng ngang nách

34

33

32

35

34

33

35

34

33

36

35

34

36

35

34

6

Chiều dài từ đốt sống cổ thứ 7 đến đường ngang nách

14

14

14

15

15

15

15

15

15

16

16

16

16

16

16

7

Chiều rộng vai

38

37

36

39

38

37

40

39

38

41

40

39

41

40

39

8

Đoạn xuôi vai

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

9

Chiều dài cánh tay

26

26

26

27

27

27

28

28

28

29

29

29

30

30

29

10

Chiều dài cánh tay và cẳng tay

47

46

46

49

48

48

50

49

49

52

51

51

54

53

52

11

Chiều dài thân

57

56

55

58

57

57

60

59

59

61

61

61

62

62

62

12

Chiều cao chậu hông

19

18

18

20

19

19

20

20

20

20

20

20

20

20

20

13

Vòng đầu

53

53

53

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

14

Vòng cổ

35

34

33

35

35

34

36

35

34

37

36

35

37

36

36

15

Chiều dài từ đầu trong vai đến vòng bụng nhỏ nhất về phía lưng

38

37

37

39

39

38

40

39

39

41

41

40

42

42

41

16

Chiều dài từ đầu trong vai đến vòng bụng nhỏ nhất về phía ngực

40

39

39

41

41

40

43

42

40

44

43

42

44

44

43

17

Chiều dài từ đầu trong vai đến núm vú

27

26

25

28

27

26

28

27

26

29

28

27

29

28

27

18

Chiều dài từ chân vú phía trên đến núm vú

12

11

11

12

11

11

12

11

11

12

11

11

12

11

11

19

Chiều dài từ nếp lằn dưới vú đến núm vú

6

5

5

6

5

5

6

6

5

6

6

5

7

6

5

20

Chiều rộng ngực ngang nách

28

28

27

30

29

28

30

29

28

30

30

29

31

30

29

21

Khoảng cách 2 núm vú

19

18

17

19

18

17

19

18

17

20

19

18

20

19

18

22

Vòng ngực ngang nách

79

76

74

81

78

75

81

78

75

82

80

77

82

80

77

23

Vòng ngực ngang vú

84

78

72

86

80

74

86

80

74

88

82

76

88

82

76

24

Vòng ngực sát chân vú phía dưới

74

70

68

75

72

69

75

72

69

73

73

71

76

73

71

25

Vòng bụng nhỏ nhất

68

65

62

69

66

63

69

66

63

70

67

64

70

67

64

26

Vòng mông

82

80

78

84

82

80

86

84

82

88

86

84

89

87

85

27

Vòng nghiêng đùi

52

50

49

53

51

50

54

52

50

56

54

52

56

54

52

28

Chiều dài đùi

46

45

45

48

47

47

49

49

48

51

51

50

54

53

53

29

Chiều dài chi dưới

84

84

84

88

87

87

91

91

90

95

94

94

98

98

96

30

Vòng cánh tay

25

23

22

25

24

23

25

24

23

26

25

24

26

25

24

31

Vòng cổ tay

14

14

14

14

14

14

15

14

14

15

15

15

16

15

15

32

Chiều dài bàn tay

16

16

16

17

17

17

17

17

17

18

18

18

18

18

18

33

Khoảng cách từ cổ tay đến đường dóng ngang kẽ ngón cái

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

34

Chiều rộng bàn tay

9

8

8

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

35

Chiều rộng 4 ngón tay

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

8

8

8

36

Chiều dài ngón cái

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

6

7

7

6

37

Chiều dài ngón trỏ

8

8

8

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

38

Chiều dài ngón giữa

9

9

9

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

39

Chiều dài ngón nhẫn

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

9

40

Chiều dài ngón út

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

7

41

Vòng bắp chân

31

29

29

31

30

30

32

31

30

33

32

31

33

32

31

42

Vòng cổ chân

20

19

18

19

19

19

20

20

19

21

20

20

21

21

20

43

Vòng gót chân

29

28

28

29

29

29

30

30

29

31

30

30

31

31

31

44

Vòng bàn chân

22

21

21

22

22

21

22

22

22

23

23

22

23

23

23

45

Chiều dài bàn chân

21

21

21

22

22

22

23

22

22

23

23

23

23

23

23

Chú thích. Phương pháp đo theo TCVN 1267 - 72

Click Tải về để xem toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam nói trên.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản mới nhất

×
Vui lòng đợi