• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 711/QĐ-UBND Bến Tre 2025 công bố 04 TTHC mới lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/03/2025 10:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 711/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trúc Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục 04 thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 711/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 711/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 711/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc 04 th tc hành chính ban hành mi
trong lĩnh vực khu công nghip, khu kinh tế thuc thm quyn gii quyết ca
Ban Qun lý các khu công nghip tnh Bến Tre
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BN TRE
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca các ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính;
n c Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
n c Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính ph quy định mt s ni dung và bin pháp thi hành trong s a h
sơ, kết qu gii quyết th tục hành chính trên môi trường điện t;
n c Quyết đnh s 626/QĐ-BKHĐT ngày 24 tháng 02 năm 2025 của B
Kế hoạch Đầu tư công b th tc hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khu
công nghip, khu kinh tế thuc phm vi chức năng qun ca B Kế hoch
Đầu tư;
Theo đ ngh của Trưởng Ban Qun các khu công nghip ti T trình s
213/TTr-KCN ngày 04 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này danh mc 04 th tc hành chính
ban hành mi trong lĩnh vc khu công nghip, khu kinh tế thuc thm quyn gii
quyết ca Ban Qun lý các khu công nghip tnh Bến Tre (Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiu lc thi nh k t ngày 15 tháng 3 năm
2025.
Điều 3. Giao Ban qun các khu công nghiệp tham mưu xây dng d tho
Quyết đnh phê duyt 04 quy trình ni b trong gii quyết th tục hành chính được
công b tại Điu 1 Quyết định này, trình Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt.
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BN TRE
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Bến Tre, ngày tháng 3 năm 2025
2
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Qun lý các
khu công nghip và t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tài chính;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP;
- Ch tch, các PCT.UBND tnh;
- Các PCVP.UBND tnh;
- Ban Qun các khung nghip;
- S Tài chính;
- TTPVHCC; Phòng TCĐT, KT;
- Cổng Thông tin điện t tnh;
- u: VT, PVN.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyễn Trúc Sơn
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
THUC THM QUYN GII QUYT CA BAN QUN LÝ CÁC
KHU CÔNG NGHIP TNH BN TRE
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025
ca y ban nhân dân tnh Bến Tre)
Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới
S
TT
Tên th tc
hành cnh
Thi hn
gii quyết
Đa điểm
thc hin
Phí,
l phí
Căn c pp lý
Lĩnh vực: Khu công nghip, khu kinh tế
1
Cp/cp li Giy
chng nhn khu
công nghip sinh
thái
(2.002728)
58 ngày
k t ngày
nhận đưc
h
Trung tâm
Phc v
nh chính
công tnh
(địa ch:
S 126A,
Nguyn
Th Định,
Phường
Phú Tân,
thành ph
Bến Tre,
tnh Bến
Tre)
Không
- Ngh định s
35/2022/NĐ-CP
ngày 28 tháng 5
năm 2022 của
Chính ph quy
định v qun
khu công nghip
và khu kinh tế;
- Thông số
05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24
tháng 01 năm
2025 ca B
trưởng B Kế
hoạch và Đầu tư
hướng dn xây
dng khu công
nghip sinh thái.
2
Cp/cp li Giy
chng nhn doanh
nghip sinh thái
(2.002729)
30 ngày
k t ngày
nhận đưc
h
Không
3
Chm dt hiu lc
thu hi Giy
chng nhn khu
công nghip sinh
thái
(2.002731)
Không
quy đnh
Không
4
Chm dt hiu lc
thu hi Giy
chng nhn doanh
nghip sinh thái
(2.002732)
Không
quy đnh
Không
Phụ lục II
NỘI DUNG CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
I. NH VỰC: KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ
1. Th tc: Cp/cp li Giy chng nhn khu công nghip sinh thái -
Mã TTHC: 2.002728 (dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
a) Trình t thc hin:
Bước 1: Nhà đầu np 06 b h đăng ký cấp Giy chng nhn khu
công nghip sinh thái đến Trung tâm Phc v nh chính công tỉnh (Địa ch: S
126A, Nguyn Th Định, phưng PTân, thành ph Bến Tre, tnh Bến Tre, tòa
nhà 6 s tng trt). Thi gian tiếp nhn h : Từ th Hai đến th Sáu hàng tun
o gi hành chính (sáng 07 gi đến 11 gi, chiu 13 gi đến 17 gi) (tr ngày
l, tết).
Bước 2: Công chc Mt ca ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh
kim tra h sơ:
+ Nếu h không đầy đủ theo quy định thì tr li h ng dn
hoàn thin h sơ.
+ Nếu h đầy đủ t tiếp nhn h sơ, lập Giy tiếp nhn h hn
tr kết qu theo quy đnh. Chuyn h sơ v Ban quản lý khu công nghiệp đ gii
quyết theo thm quyn.
Bước 3: Trong thi hn 03 ngày m vic k t ngày nhận đủ h sơ, Ban
qun gi h ly ý kiến ca B i chính, B Nông nghiệp và Môi trưng,
B Khoa hc và Công ngh, B Công Thương và Bộ Xây dng.
Bước 4: Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận đủ h sơ, quan đưc
ly ý kiến ý kiến v việc đáp ứng các tiêu chí xác định khu công nghip sinh
thái theo quy định ti Điều 37 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ca Chính ph.
Bước 5: Trong thi hn 40 ngày k t ngày nhận đủ h sơ, Ban quản lý t
chức đánh giá hồ lập báo o đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí xác định
khu công nghiệp sinh thái theo quy đnh ti Điều 37 Ngh định s 35/2022/NĐ-
CP ca Chính ph.
Bươc 6: Trường hp kết qu đánh giá đt yêu cu, Ban qun báo cáo
y ban nhân dân tnh cp Giy chng nhn khu công nghip sinh thái cho nhà
đầu tư thc hin d án đầu tư xây dng kinh doanh kết cu h tng khu công
nghip.
2
Bước 7: Tr kết qu: Đến hn, T chc, cá nn mang phiếu hẹn đến
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Bến Tre (trong gi hành chính) đ
nhn kết qu hoc nhn kết qu trc tuyến hoc nhn kết qu qua đường Bưu
điện (nếu có nhu cu).
b) Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc gi h qua đưng
u đin hoc np trc tuyến trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính ca tnh tại đa ch: https://dichvucong.bentre.gov.vn hoc Cng dch v
công quc gia tại địa ch https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phn h sơ:
- Văn bản đăng ký chng nhn khu công nghip sinh thái
*
;
- Báoo v tình hình hoạt động và thu hút đầu tư của khu công nghip*;
- Đánh giá và giải trình kh năng đáp ứng các tiêu chí xác định khu công
nghiệp sinh thái theo quy định ti Điều 37 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ca
Chính ph (kèm theo các tài liu có liên quan)*;
- Các tài liệu khác có liên quan đến khu công nghip:
+ Báoo theo dõi, giám sát thc hin khu công nghip sinh thái*.
+ Các ch s đánh giá hiu qu kinh tế, hội, môi trưng ca khu công
nghip sinh thái*.
d) S lượng h sơ: 06 b h sơ.
đ) Thời hn gii quyết: 58 ngày k t ngày nhận được h sơ.
e) Đối tưng thc hin th tc hành chính: Nhà đầu tư thc hin d án
đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cu h tng khu công nghip.
g) Cơ quan thc hin: Ban qun các khu công nghip tnh Bến Tre.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn khu công
nghip sinh thái theo mu C.1 ban hành kèm theo Thông s 05/2025/TT-
BKHĐT ngày 24/01/2025 ca B trưởng B Kế hoạch và Đầu tư hưng dn xây
dng khu công nghiệp sinh thái (Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT).
i) P, l phí: Không có.
k) Tên mu đơn, mu t khai:
- Văn bản đăng ký chng nhn khu công nghip sinh thái theo mu A.1
ban hành kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT.
- o cáo v tình hình hoạt động thu hút đầu ca khu công nghip
theo mẫu A.2 ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT.
- Đánh giá và giải trình kh năng đáp ứng các tiêu chí xác định khu công
nghip sinh thái theo mu A.3 ban hành kèm theo Thông s 05/2025/TT-
BKHĐT (kèm theo các tài liu có liên quan).
*
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
3
- c tài liệu khác có liên quan đến khu công nghip (nếu có).
- Báo cáo theo dõi, giám sát thc hin khu công nghip sinh thái theo mu
A.4 ban hành kèm theo Thông số 05/2025/TT-BKHĐT (áp dụng đi vi
trường hợp đăng ký chng nhn li khu công nghip sinh thái).
- c ch s đánh giá hiu qu kinh tế, hội, môi trường ca khu công
nghip sinh thái theo mẫu A.5 ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-
BKHĐT (áp dụng đi với trưng hợp đăng chng nhn li khu công nghip
sinh thái).
l) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Nhà đầu tư thực hin d án đầu tưy dng và kinh doanh kết cu h tng
khu công nghiệp đáp ng c tiêu chí sau đây:
+ Tuân th quy định ca pháp lut v đầu , pháp luật v doanh nghip,
pháp lut v xây dng, pháp lut v đất đai, pháp luật v bo v môi trưng
pháp lut v lao động trong ng 03 năm trưc thi điểm đăng ký chng nhn khu
công nghip sinh thái;
+ Bảo đảm đầy đủ các dch v cơ bn trong khu công nghip theo quy định
ca pháp lut bao gm: dch v h tng thiết yếu (điện, c, thông tin, phòng
cháy, cha cháy, x lý nưc thi, c dch v h tng thiết yếu khác) và các dch v
có liên quan, h tr các doanh nghip trong khu công nghip thc hin cng sinh
công nghip;
+ Xây dng và thc hiện cơ chế phi hợp giám sát đầu o và đầu ra v s
dng nguyên liu, vt liệu,ớc, ng lượng, hóa cht, cht thi, phế liu trong khu
công nghip; lp báo cáo đnh k hằng năm về các kết qu đạt được trong s dng
hiu qui ngun, sn xut sch hơn và giám sát phát thải ca khu công nghip,
báo cáo Ban qun khu công nghip, khu kinh tế;
+ Hằng năm, công b o cáo thc hin bo v i trường, trách nhim xã
hi đối vi cng đng xung quanh gi Ban qun khu công nghip, khu kinh tế
đăng trên website của doanh nghip.
- Các doanh nghip trong khu công nghiệp đáp ng các tiêu csau đây:
+ Tuân th quy định ca pháp lut v đầu , pháp luật v doanh nghip,
pháp lut v xây dng, pháp lut v đất đai, pháp luật v bo v môi trưng
pháp lut v lao động trong ng 03 năm trưc thời điểm đăng ký chng nhn khu
công nghip sinh thái;
+ Thc hin ít nht 01 cng sinh công nghip các doanh nghip tham gia
cng sinh công nghip trong khu công nghip áp dng h thng qun lý sn xut và
môi trường theo các tiêu chun ca T chc tu chuna quc tế (ISO) phù hp;
+ Ti thiu 20% doanh nghip trong khu ng nghip áp dng các gii pháp
s dng hiu qu i nguyên, sn xut sạch n đạt kết qu tiết kim nguyên liu,
vt liệu, c, năng lượng, hóa cht, cht thi, phế liu gim pt thi ra môi
trưng.
4
- Khu ng nghiệp đáp ng các tiêu c sau đây:
+ T l ti thiu tng diện tích đất cây xanh, giao thông, các khu k thut
h tng hi dùng chung trong khu công nghip đạt 25% trong quy hoch xây
dng khu công nghiệp được quan nhà nước thm quyn phê duyt theo quy
chun k thut quc gia v quy hoch xây dng;
+ Có giải pháp đảm bo nhà , công trình dch v, tin ích công cng cho
người lao đng làm vic trong khu công nghip.
m) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 ca Chính ph
quy đnh v qun lý khu công nghip và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 ca B
trưởng B Kế hoch và Đầu hướng dn xây dng khu công nghip sinh thái.
5
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ
CHNG NHN KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
A.1. Văn bản đăng ký chng nhn khu công nghip sinh thái
(Điểm a Khoản 2 Điu 41 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
VĂN BẢN ĐĂNG KÝ CHNG NHN KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
Kính gửi: ……….. (Ban Qun lý khu công nghip, khu kinh tế)
I. THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƯ VÀ D ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
VÀ KINH DOANH KT CU H TNG KHU CÔNG NGHIP
1. Thông tin v nhà đầu tư thực hin d án đầu tư xây dng và kinh
doanh kết cu h tng khu công nghip
Tên nhà đầu tư/t chc kinh tế thc hin d án: .....................................
(Tài liu v cách pháp lý ca t chc)
1
s: ....; ngày cp: ..........;
Cơ quan cp:......................................................................................
Địa ch tr s: ..................................................................................
s thuế (ti Vit Nam - nếu có)...................................................
Điện thoại: ……………Fax: ………… Email: ……... Website (nếu
có):........
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc kinh
tế thc hin d án, gm:
- Đối với người đi din theo pháp luật là người Vit Nam
H n:………………Ngày sinh:
......................................................................
S định danh cá nhân/Căn cước công dân :……….......... Quốc
tch:....................
Ch hin
ti:..........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:
...........................................
1
một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.
6
- Đối với người đại điện theo pháp luật là người c ngoài
Hn: …………………Ngày
sinh:.......................................................................
S H chiếu:……............…..................….Quốc
tch:............................................
Ch hin ti:
.........................................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email:
...........................................
2. Thông tin v khu công nghip và d án đầu tư phát triển h tng
khu công nghip
2.1. Tên khu công
nghip:........................................................................................
2.2. Tên d án đầu tư phát triển h tng khu công
nghip:......................................
2.3. Địa điểm thc hin d án:
................................................................................
2.4. Thông tin v đăng ký đầu của d án: Ch trương đầu tư/Giấy phép
đầu tư/Giy chng nhận đầu tư số ................. do ........................... (tên cơ quan
cp) cp lần đu ngày,......................., lần điều chnh gn nht
ngày............................. (nếu có).
II. KIN NGH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ/ TỔ CHC KINH T THC
HIN D ÁN
Trên cơ sở đáp ứng các tiêu chí xác định khu công nghiệp sinh thái quy đnh ti
Điều 37 Ngh định s 35/2022/-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính ph
quy đnh v qun khu công nghip khu kinh tế, căn c Thông s
..../2025/TT-BKHĐT ngày .... tháng .... năm ..... ca B Kế hoạch Đầu
hướng dn xây dng khu công nghiệp sinh thái, Nhà đầu tư đ ngh Ban Qun lý
khu công nghip, khu kinh tế tnh/thành ph ........ đánh giá, báo o y ban
nhân dân tnh/thành ph ......... chng nhn (hoc chng nhn li) cho khu công
nghip........... (in đậm tên khu công nghip) đạt tiêu chí khu công nghip sinh
thái.
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KT
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc
ca h sơ và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
7
2. Chp hành nghiêm chnh các quy định ca pháp lut Vit Nam các
nội dung quy đnh ti Quyết đnh chp thun ch trương đầu /Giy chng
nhận đăng đầu tư, Giy chng nhn khu công nghiệp sinh thái do quan có
thm quyn cp./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
ời đại din theo pháp lut của nhà đầu tư/tổ
chc kinh tế thc hin d án
(ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng dấu)
8
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG
NHN KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
A.2 Báo cáo v tình hình hoạt động và thu hút đu tư của khu công nghip
(Điểm b Khoản 2 Điu 41 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
O CÁO V TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ THU HÚT ĐẦU TƯ
CA KHU CÔNG NGHIP
Kính gửi: ……….. (Ban Qun lý khu công nghip, khu kinh tế)
1. Báo cáo nh nh thc hin d án đầu theo mẫu Báo cáo năm về tình
nh thc hin d án đầu tư dành cho tổ chc kinh tế thc hin d án đầu tư theo
quy đnh ca pháp lut v đầu tư
1
(báo cáo đã gửi trong 3 năm gần nht).
2. Tình hình thc hin d án đầu xây dng kết cu h tng khu ng
nghip
2
.
3. nh hình hoạt đng sn xut kinh doanh ti khu công nghiệp lũy kế đến
năm gần nht so vi thời điểm đăng ký chứng nhn khu công nghip sinh thái
3
.
(Trong trưng hp không lập các báo cáo riêng, nhà đầu phát trin h
tng khu công nghip th kết hp các ni dung này trong báo cáo xây dng,
phát trin khu công nghip hàng năm, báo o về công tác bo v môi trường
ca khu công nghip các báo cáo liên quan đã gi Ban Qun khu công
nghip, khu kinh tế các quan quản nhà nước ca địa phương theo quy
định).
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại din theo pháp lut của nhà đu
/t chc kinh tế thc hin d án
(ký, ghi rõ h tên, chức danh và đóng dấu)
1
Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu ban hành kèm theo Thông quy định mẫu văn bản, báo
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư theo quy định của Luật
Đầu tư và các văn bản điều chỉnh (nếu có).
2
Mẫu báo cáo định kỳ theo quý/6 tháng/1 năm gửi Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế.
3
Mẫu báo cáo định kỳ theo quý/6 tháng/1 năm gửi Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế.
9
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ
CHNG NHN KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
A.3. Đánh giá và giải trình kh năng đáp ứng các tiêu chí xác định
khu công nghip sinh thái
(Điểm c khoản 2 Điu 41 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐÁNH GIÁ VÀ GII TRÌNH KH NĂNG ĐÁP NG CÁC TIÊU CHÍ
XÁC ĐỊNH KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
(kèm theo Văn bản đăng ký chứng nhn khu công nghip sinh thái s..............
ngày .......tháng ........ năm.......)
Kính gửi: ……….. (Ban Qun lý khu công nghip, khu kinh tế)
1. Báo cáo việc đáp ứng các tiêu chí đối với nhà đầu tư thc hin d án
đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cu h tng khu công nghip
1.1. Tình hình thc hiện c quy đnh ca pháp lut v đầu tư, doanh
nghip, xây dựng, đất đai, bảo v môi trường và lao đng
Đánh giá việc chấp hành các quy đnh ca pháp lut v đu tư, doanh
nghip, xây dựng, đất đai, bảo v môi trường và lao đng trong khu công nghip
trong vòng 03 năm trưc thi điểm đăng chng nhn khu công nghip sinh
thái.
(Trong trưng hp không lập các báo cáo riêng, nđầu tư thc hin d án
đầu xây dng kinh doanh kết cu h tng khu công nghip th kết hp
các ni dung này trong báo o xây dng, phát trin khu công nghiệp hàng năm,
o cáo v công tác bo v môi trưng ca khu công nghip và các báo o liên
quan đã gi Ban Qun khu công nghip, khu kinh tế c quan qun
nhà nưc của địa phương theo quy định).
1.2. Tình nh xây dng h tng cung cp các dch v bản trong
khu công nghip:
10
a) Dch v h tng thiết yếu (đin, giao thông, cấp nước, tng tin liên lc,
phòng cháy cha cháy, x c thi, thu gom vn chuyn cht thi rn, các
dch v h tng thiết yếu khác);
b) H tng dch v h tr doanh nghip trong khu công nghip trong
vic thc hin cng sinh công nghip (mt hoc mt s gii pháp sau):
- Năng lượng: công trình hoặc hoạt động tối ưu hóa việc sử dụng năng
lượng; đầu tư hạ tầng và sử dụng năng lượng tái tạo.
- Nước: hạ tầng/giải pháp hỗ trợ sử dụng nước hiệu quả và tái sử
dụng/tuần hoàn nước.
- Hơi nước: hạ tầng/giải pháp h trợ chia sẻ, sử dụng hiệu quả hơi nước.
- Trao đổi nguyên vật liệu chất thải: lưu trữ chia sẻ thông tin, dữ
liệu chung để hỗ trợ trao đổi nguyên vật liệu, chất thải; hình thành và duy trì các
nh thông tin trao đổi nguyên vật liệu và chất thải.
- Hạ tầng u gi nguyên vật liệu, chất thải: quy định khu vực chung để
doanh nghiệp trong khu công nghiệp lưu trữ, chia sẻ nguyên vật liệu, chất thải
để tuần hoàn tái sử dụng.
1.3. Tình hình xây dng thc hiện chế phi hợp giám sát đu vào,
đầu ra v s dng nguyên vt liệu, nước, năng lượng, hóa cht, cht thi, phế
liu trong khu công nghip
- t vic thu thập lưu tr các thông tin ca doanh nghip sn xut,
kinh doanh trong khu công nghip v nguyên vt liệu, nước, năng lượng, a
cht, cht thi, phế liu (s liu nhu cu, s liu thc tế s dng, công c theo
i, tính toán nếu có);
- Vic xây dng d liu qun lý vt liệu đu vào đầu ra (nếu có, nêu tên và
miêu t ngn gn v cơ sở d liu này);
- o cáo năm lin k trước thời điểm đề xut chng nhn khu công nghip
sinh thái v kết qu đạt được trong s dng hiu qu i nguyên, sn xut sch
n, gim phát thi ca khu công nghip.
1.4. Báo cáo thc hin bo v môi trường trách nhim hội đi vi
cộng đồng xung quanh
- Báo cáo vic thc hin công tác bo v i trường theo quy định ca
pháp lut v bo v môi trường năm liền k trước thời điểm đề xut chng nhn
khu công nghiệp sinh thái (Báo cáo đã gửi cho quan quản Nhà nước
thm quyn Ban Qun lý khu công nghip, khu kinh tế); chng minh việc đã
đăng trên website của doanh nghip;
11
- o cáo vic thc hin trách nhim hội đối vi cộng đồng xung quanh
năm lin k trước thời điểm đề xut chng nhn khu công nghip sinh thái (Báo
cáo đã gửi cho Ban Qun lý khu công nghip, khu kinh tế); chng minh việc đã
đăng trên websie của doanh nghip.
2. Báo cáo việc đáp ứng các tiêu chí đi vi doanh nghip trong khu
công nghip
2.1. Tình hình thc hiện c quy đnh ca pháp lut v đầu tư, doanh
nghip, xây dng, đất đai, bo v môi trường lao động ca doanh nghip
trong khu công nghip
Đánh giá việc tuân th quy định ca pháp lut v đầu tư, doanh nghip, xây
dng, đất đai, bảo v môi trường, lao động ca các doanh nghip trong khu ng
nghiệp trong vòng 03 năm trưc thời điểm đăng ký chng nhn khu công nghip
sinh thái.
2.2. Tình hình thc hin cng sinh công nghip áp dng h thng
qun lý sn xuất và môi trường theo tiêu chun quc tế (ISO)
a) Hình thc cng sinh công nghip ti khu công nghip (mt hoc mt s
các hình thc sau)
- Trao đổi yếu t đầu vào, đầu ra (nguyên liu, vt liệu, ớc, năng lưng,
cht thi, phế liu yếu t khác) trong quá trình sn xut, kinh doanh gia các
doanh nghip trong khu công nghip phù hp với quy đnh ca pháp lut v bo
v môi trưng;
- S dng chung h tng phc v sn xut trong khu công nghip do các
n thc hin cng sinh công nghip hoc bên th ba cung cp (không bao gm
h tng k thut h tng hi dùng chung ca khu công nghiệp do nhà đu
tư phát triển h tng khu công nghip cung cp);
- S dng chung dch v phc v hoạt đng sn xut kinh doanh trong
khu ng nghip do các bên thc hin cng sinh công nghip hoc bên th ba
trong hoc ngoài khu công nghip cung cp.
- Các liên kết cng sinh khác (nếu có, đề ngh mô t).
b) Mô t c th mng lưới cng sinh công nghiệp (kèm sơ đ).
c) Bn sao hp l Tha thun/Cam kết hp tác thc hin cng sinh công
nghip ca các doanh nghip trong khu công nghip.
d) Hiu qu tiết kim nguyên liu, vt liệu, ớc, năng lượng, hóa cht,
cht thi, phế liu (nếu có) sau khi thc hin cng sinh công nghip thông qua
mt s ch s:
12
+ Tiết kiệm đin:............... (KWh/năm);
+ Tiết kim nhiên liu (du FO, du DO, khí LPG, CNG, g t cây rng t
nhiên, g t cây rng trồng,....):...... đơn v GJ/năm;
+ Gim tiêu th nước cp:..... m
3
/năm;
+ Tiết kim nguyên vt liu ......tấn/năm;
- Nguyên vt liu 1:
- Nguyên vt liu 2:
.................
+ Tiết kim hóa cht: ..... tấn/năm
- Hóa cht 1:
- Hóa cht 2:
.................
đ) Giảm tác động đến môi trưng sau khi thc hin cng sinh công nghip
thông qua mt s ch s (nếu có):
+ Gim cht thi rn: ............ tấn/năm;
+ Giảm phát sinh c thi:.... m
3
/năm; giảm....kg/năm các thông s COD,
BOD, TSS trong nước thi;
+ Gim phát thi CO
2
tương đương: ......... tấn/năm.
e) Báo cáo v h thng qun lý sn xuất và môi trưng theo tiêu chun ca
T chc tiêu chun hóa quc tế (ISO) ca c doanh nghip tham gia cng sinh
công nghiệp đang áp dng gm: Nhóm ISO 14000, H thng kim toán qun
môi trưng (IEMAS), H thng quản năng ợng ISO 50001, Môi trường
toàn cu phát triển năng ng (EDGE), các tiêu chuẩn khác tương đương
(nêu c th kèm theo bn sao ca Chng ch đã được chng thc).
2.3. S lượng doanh nghip áp dng gii pháp s dng hiu qu tài
nguyên, sn xut sạch hơn: ............../tổng s doanh nghiệp đang sản xut,
kinh doanh trong khu công nghip.
Kèm theo:
- Danh sách doanh nghiệp đã thc hin hiu qu tài nguyên, sn xut sch
n;
- o cáo thc hin hiu qu tài nguyên, sn xut sạch hơn do doanh
nghip t lp hoặc đơn vị vấn hiu qu tài nguyên, sn xut sch hơn thực
hin; ý kiến của các cơ quan liên quan.
13
- Kết qu tiết kim nguyên liu, vt liệu, nước, năng lượng, hóa cht, và kết
qu gim thiu cht thi, phế liu sau khi thc hin hiu qu tài ngun sn
xut sạch hơn thông qua mt s ch s quy đnh tại điểm d, đ mục 2.2 văn bn
này.
3. Báo cáo thc hiện các tiêu chí đi vi khu công nghip
3.1. Gii trình tóm tt việc đáp ứng điu kin v t l ti thiu tng din
tích đất y xanh, giao thông, các khu k thut h tng hi dùng chung
trong khu công nghip trong quy hoch xây dng khu công nghiệp được cơ quan
nhà c thm quyn phê duyt theo quy chun k thut quc gia v quy
hoch xây dựng, trong đó nêu rõ:
a. Diện tích đt cây xanh ca khu công nghip;
b. Diện tích đt giao thông ca khu công nghip;
c. Diện tích đt dành cho h thng h tng k thut trong khu công
nghip: gm h thng giao thông, cung cấp năng lượng, chiếu ng, vin thông,
cấp nước, thoát nước và x lý nước thi, qun lý cht thi rn, v sinh công cng
và các h thng h tng k thut khác;
d. Diện tích đất dành cho h thng h tng hi dùng chung trong khu
công nghip: gm h thng h tng cho dch v tin ích công cộng như y tế, giáo
dục, văn hoá, thể dc th thao, thương mại, công viên, vườn hoa, sân chơi và các
công trình h tng xã hi khác.
3.2. Giải pháp đảm bo nhà các tin ích công cng (công trình hi,
n hóa, thể thao…) cho người lao động trong khu công nghiệp được cơ quan có
thm quyn phê duyt.
(m tài liu chng minh).
4. Các tài liu khác kèm theo (nếu có)./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại din theo pháp lut của nhà đầu tư/t
chc kinh tế thc hin d án
(ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng dấu)
14
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG
NHN KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
A.4. Mu báo cáo theo dõi, giám sát thc hin khu công nghip sinh thái
(khoản 1 Điu 43 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
O CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THC HIN
KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
I. Thông tin v nhà đầu và dự án đầu tư y dựng và kinh doanh kết
cu h tng khu công nghip
1. Thông tin v nhà đầu tư thực hin d án đầu tư xây dựng và kinh
doanh kết cu h tng khu công nghip
1.1. Tên nhà đầu tư thực hin d án đầu tư xây dng và kinh doanh kết cu
h tng khu công nghip: .................................................................................
1.2. Mã s doanh nghip/s Giy phép đầu tư/Giy chng nhận đầu tư/số
quyết định thành lập:................... do....................... (tên cơ quan cấp) cp lần đầu
ngày:................., lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày .......................................
1.3. Mã s thuế:............................................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................
Điện thoi: ...................... Fax:.....................
Email:...................Website.............
Loi hình doanh nghip (C phần, TNHH, tư nhân........................................
...):.........................................................................................................
Địa ch tr s chính:
...........................Điện.........................thoi:........................................................
Website:.........................................................................................................
Email: .....................................................
1.4. Thông tin v ngưi đại din theo pháp lut của nhà đầu tư/tổ chc kinh
tế thc hin d án:
Hn: ............................................... Gii tính:............................... .......
Chc danh: ...................................... Ngày sinh: ........................ Quc
tch:........................................................................................................................
15
(Tài liu v cách pháp lý ca cá nhân) s: ....; ngày cấp......; nơi
cp:.......................................................................................................................
Điện thoại di động: .................Email: ................................................
2. Thông tin v d án đu xây dng và kinh doanh kết cu h tng
khu công nghip
2.1. Tên d án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cu h tng khu công
nghip: ..............................
2.2. Địa điểm thc hin d án: ...........................................................
2.4. Thông tin v đăng ký đầu của d án: Ch trương đầu tư/Giấy phép
đầu tư/Giy chng nhận đầu tư số ................. do ........................... (tên cơ quan
cp) cp lần đu ngày ...........................; lần điều chnh gn nht (nếu có)
ngày...........................................
2.5 Diện tích đt ca khu công nghiệp và đất dành cho h tầng chung được
quan có thẩm quyn phê duyt:
Tng diện tích đt khu công nghiệp (ha): ..............., trong đó:
Diện tích đt dành cho cây xanh (ha):.................. (chiếm ...... % din tích
khu công nghip)
Diện tích đt dành cho giao thông (ha):................ (chiếm ......... % din tích
khu công nghip)
Diện tích đt dành cho các khu k thut (ha):....... (chiếm ......... % din tích
khu công nghip)
Diện tích đt dành cho h tng xã hi dùng chung (ha):................. (chiếm
.................. % din tích khu công nghip)
2.6. Các gii pháp v công trình xã hi (báo cáo c th)
N cho người lao động:....................................................................
ng trình dch v, tin ích công cng:.................................................
II. Tóm tt tình hình thc hiện quy đnh ca pháp lut v đầu tư,
doanh nghip, xây dựng, đất đai, bảo v môi trường, lao đng
(Trong trường hp không lp các báo cáo riêng, nhà đầu xây dng
kinh doanh kết cu h tng khu công nghip th kết hp các ni dung này
trong báo cáo xây dng, phát trin khu công nghiệp hàng năm, báo cáo về công
tác bo v môi trường ca khu công nghiệp và các báo cáo liên quan đã gi Ban
Qun khu công nghip, khu kinh tế các quan quản nnước của đa
phương theo quy đnh).
III. nh hình thc hin khu công nghip sinh thái
1. Tình hình thc hin và duy trì hoạt đng s dng hiu qu tài nguyên
và sn xut sạch hơn
16
1.1. Thc hin hiu qu tài nguyên và sn xut sạch hơn (RECP):
- Tng s doanh nghip trong khu công nghiệp đã áp dụng RECP đến năm
[N-2]: ........................................................................
Tng s giải pháp đã áp dụng đến năm [N-2]:.......................................
- Tng s doanh nghip trong khu công nghiệp đã áp dng RECP trong
năm [N-1]: .................................................
Tng s giải pháp đã áp dụng trong năm [N-1]: ..........................................
- D kiến s doanh nghip trong khu công nghip có kế hoch áp dng
RECP trong 3 năm ti [N+3] .....................................................
1.2. Các gii pháp tiết kiệm năng lượng (nếu có)
- Áp dng h thng quản lý năng lượng nào (nêu c th): ..........................
- Mc tiết kiệm năng lượng cho năm [N-1]:
+ Điện năng: .................. kWh
Mc tiết kiệm năng lượng: .......................... ( %)
2
Gim phát thi CO
2
t tiết kiệm điện: ................................ (T/n)
Tiết kim chi phí: ..................................... (triu đồng)
Li ích khác (nêu c th) ..........................................................................
+ Nhin liu khác năm [N-1]: ................... (đơn v đo)
1.3. Hiu qu thu đưc:
- Gim phát thi CO
2
trong năm [N-1]: ..................................(T/n)
- Tiết kiệm nước trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kim chi phí..... (triu
đồng)
- Gim nước thi trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kim chi phí..... (triu
đồng)
- Gim cht thi phi x lý thông qua:
+ Tái s dng: ..................... (T/n); tiết kim chi phí.................. (triu
đồng)
+ Tái chế: ..............................(T/n); tiết kim chi phí:..................(triu
đồng)
- Tiết kiêm vt liu m [N-1]:............ (t/n); tiết kim chi phí.........(triu
đồng)
- Tiết kim hóa cht năm [N-1]:..........(t/n); tiết kim chi phí:.........(triu
đồng)
2
So vi tổng năng lưng s dng
17
- Tng chi phí tiết kiệm trong năm [N-1]: ..................................... (triu
đồng)
2. Tình hình thc hin cng sinh công nghip, hiu qu thu đưc và các
doanh nghip mi tham gia vào liên kết cng sinh (nếu có)
2.1. S lượng và loi hình cng sinh công nghip
a) S lượng cng sinh công nghiệp đã thc hiện đến hết năm [N-1]:.........
(mạng lưới);
b) Loi hình cng sinh công nghip đã thực hin:
- Trao đổi yếu t đầu vào, đầu ra phc v sn xut (nguyên vt liệu, nước,
ng ng, cht thi, sn phm ph, phế liu…);
- S dng chung h tng phc v sn xut trong khu công nghip (không
bao gm h tng k thut xã hi dùng chung do doanh nghip đầu phát
trin h tng khu công nghip cung cp);
- S dng dch v hoạt động sn xut kinh doanh trong khu công nghip do
Cty phát trin h tng hoc bên th 3 cung cp (dch v đào tạo nhân viên, dch
v bảo dưỡng, dch v cung cấp hơi, dch v kho hàng, dch v kho đông lạnh
…);
- Liên kết cng tác gia các doanh nghip trong các khu ng nghip khác
trong vic thu gom, x lý, i s dng tái chế nguyên vt liu, cht thi, phế
liu, thu hi ng lượng và nhiệt dư, tái sử dng và tun hoàn nước..
- Các liên kết cng sinh khác (nếu có, đề ngh mô t)
c) S lượng cng sinh công nghip d kiến đến năm [N+3]:.......... (mạng
lưới)
Nêu c th mạng lưới d kiến (nếu có)
d) Hình thc tha thun cng sinh công nghip:
...........................................
3
(tài liu chng minh kèm theo)
đ) Đối tượng thc hin cng sinh công nghip:
- Các doanh nghip trong cùng khu công nghip: ................
- Các doanh nghip trong các khung nghip khác nhau: ............
- Doanh nghip trong khu công nghip và khu vực dân cư ngoài khu công
nghip: ..................
e) H tr của nhà đầu tư h tng khu công nghiệp để thc hin cng sinh
công nghip:.............................. (báoo c th).
3. Kết qu thc hin cng sinh công nghip ca khu công nghip:
3
Hợp đồng dân sự hoặc thỏa thuận
18
- Tiết kiệm năng lượng cho năm [N-1]:
+ Điện năng: .................. kWh
Mc tiết kiệm năng lượng: .......................... ( %)
4
Gim phát thi CO
2
t tiết kiệm điện: ................................ (T/n)
Tiết kim chi phí: ..................................... (triu đồng)
Li ích khác (nêu c th) ..........................................................................
+ Nhin liu khác m [N-1]: ................... (đơn v đo)
- Gim phát thi CO
2
trong năm [N-1]: ..................................(T/n)
- Tiết kiệm nước trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kim chi phí..... (triu
đồng)
- Gim nước thi trong năm [N-1]:.......(m
3
/n); tiết kim chi phí..... (triu
đồng)
- Gim cht thi phi x lý thông qua:
+ Tái s dng: ..................... (T/n); tiết kim chi phí.................. (triu
đồng)
+ Tái chế: ..............................(T/n); tiết kim chi phí:..................(triu
đồng)
- Tiết kim vt liu m [N-1]:............ (t/n); tiết kim chi phí.........(triu
đồng)
- S dng vt liu t doanh nghiệp khác năm [N-1]:............ (t/n); tiết kim
chi phí.........(triệu đng)
- Cung cp vt liu cho doanh nghiệp khác năm [N-1]:............ (t/n); thu
được chi phí.........(triệu đồng)
- Tiết kim hóa cht năm [N-1]:..........(t/n); tiết kim chi phí:.........(triu
đồng)
- Tng chi phí tiết kiệm trong năm [N-1]: ..................................... (triu
đồng)
- Chia s dch v/dch v dùng chung trong năm [N-1]:.................; tiết kim
chi phí: ........................... (triu đồng);
- Các kết qu khác (nếu
):…………………………………………………...
4
So vi tổng năng lượng s dng
……., ngày ….. tháng …..năm…
Người đại din theo pháp lut của nhà đu
19
MẪU VĂN BN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG
NHN KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
tư/ tổ chc kinh tế thc hin d án
(ký, ghi rõ hn,chức danh và đóng du)
20
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
A.5. Các ch s đánh giá hiệu qu kinh tế, hội, môi trưng ca khu công
nghip sinh thái
(khoản 4 Điu 43 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
TT Ch s Ni dung
Đối tượng áp
dng
Yêu cu
MÔI TRƯỜNG
1
Cng sinh
công nghip
(ENV.1)
S lượng cng sinh
công nghiệp đã thc
hin trong khu công
nghip.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip.
Ch s bt buc thc
hin.
Thời gian đu khu công
nghip cn thc hin 01
cng sinh công nghip
và sau đó s lượng cng
sinh công nghip s
tăng thêm 01 sau mỗi
chu k 3 năm
2
Tun hoàn tái
s dụng nước
thi công
nghip
(EVN.3)
T l phần tm nước
thi công nghip ca
các doanh nghip
trong khu công
nghiệp đưc tái s
dng/tun hoàn trong
và ngoài khu công
nghiệp theo quy đnh
ca pháp lut.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip
doanh nghip
trong khu công
nghip.
Ch s khuyến kch
thc hin.
T l phần tm nước
thi công nghip ca
các doanh nghip trong
khu công nghiệp được
tái s dng/tun hoàn
trong và ngoài khu
công nghiệp đt 5% ti
thời điểm đánh giá lần
đầu và tăng lên 25% sau
5 năm.
3
Giám sát gim
phát thi k
nhà kính
(EVN.4)
Chương trình và kế
hoch c th để giám
sát và gim thiu phát
thải khí nhà kính như
CO2, CH4, và NOx.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
Ch s khuyến kch
thc hin.
ng ty phát trin h
tng theo dõi danh sách
các danh nghip tiêu th
ng lượng trọng điểm
21
5
Phương án thực hiện trách nhiệm hội đối với cộng đồng xung quanh thể được xây dựng theo Báo cáo
trách nhiệm hội (CSR), Báo o môi trường, hội, quản trị (ESG) hoặc các o o phát triển bền vững
tương tự.
công nghip. và có kế hoch h tr,
giám sát các doanh
nghip gim phát thi
khí nhà kính.
4
Xây dng
thc hiện cơ
chế phi hp
giám sát đu
o và đu ra
v s dng
nguyên vt
liệu, nước,
ng lượng,
a cht, cht
thi, phế liu
trong khu công
nghip
(ENV.5)
Nhà đầu tư thc hin
d án đầu tư xây
dng và kinh doanh
kết cu h tng khu
công nghip phi xây
dng và thc hin
chế phi hp giám sát
đầu vào và đu ra v
s dng nguyên liu,
vt liệu, ớc, năng
lượng, hóa cht, cht
thi, phế liu trong
khu công nghip.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip.
Ch s bt buc thc
hin.
oo đnh k hng
năm được gi ti Ban
qun lý khu công
nghip, khu kinh tế v
các kết qu đạt được
trong s dng hiu qu
tài nguyên, sn xut
sạch hơn và giám sát
phát thi ca khu công
nghip.
5
oo phát
trin bn vng
(ENV.6)
Hàng năm nhà đầu tư
thc hin d án đầu
tư xây dựng và kinh
doanh kết cu h tng
khu công nghip phi
công bo cáo thc
hin bo v môi
trường, trách nhim
xã hi 5đối vi cng
đồng xung quanh.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip.
Ch s bt buc thc
hin.
oo gửi định k
ngm cho Ban quản
khu công nghip, khu
kinh tế và đăng tải trên
website ca doanh
nghip.
QUN LÝ KHU CÔNG NGHIP
6
H thng giám
sát khung v
ri ro (PM.1)
Khu công nghip
thành lp và duy trì
h thng giám sát
khung đ theo dõi và
lp báo cáo v các
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
Ch s khuyến khích
thc hin.
Khu ng nghip phi
đơn vị kim soát các
yếu t ri ro nguy kch
22
yếu t ri ro nguy
kch và kế hoch ng
phó.
h tng khu
công nghip.
v môi trưng, thm
ha thiên nhiên chu
trách nhim duy trì h
thng giám sát khung
để theo dõi lp báo
cáo v các yếu t ri ro
nguy kch kế hoch
ng phó (c th:
- Điểm rủi ro đối vi
nhng phát thi v cht
thi rn, cht thi lng,
khí thải nguy v
cháy n;
- Rủi ro liên quan đến
thm ha thiên nhiên;
các ri ro khác
liên quan)
7
Kế hoch ng
phó ri ro
(PM.2)
Cơ quan qun lý khu
công nghip có kế
hoch ng phó vi
các tác động tiêu cc
ca biến đi khí hu
và cp nhật 7 năm/ln
(như nóng và hạn hán
đỉnh điểm, các hin
tượng bão lt)
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip
Ch s khuyến khích
thc hin.
Kế hoch cn cp nht
thường xuyên. Ti thiu
7 năm/ln
8
Đơn v h tr
phát trin khu
công nghip
sinh thái
(PM.3)
Ban qun lý khu công
nghip, khu kinh tế
giao mt đơn vị s
nghip công lp trc
thuc Ban qun lý
hoc một đơn vị p
hp thc hin chc
ng xây dng, cung
cấp thông tin, cơ sở
d liu v s dng
hiu qui nguyên
Ban qun lý
khu công
nghip, khu
kinh tế
Ch s khuyến khích
thc hin.
Ban qun lý khu công
nghip, khu kinh tế giao
một đơn v s nghip
công lp trc thuc Ban
qun hoc một đơn
v phù hợp đ thc hin
các chức năng trên.
23
và sn xut sạch hơn;
đề xut gii pháp và
kết ni doanh nghip
thc hin cng sinh
công nghip; cung
cp dch v h tr
chuyển đổi hoặc đầu
tư mới khu công
nghip sinh thái
9
Thành lp mi
khung
nghip sinh
thái (PM.4)
Nhà đầu tư thc hin
d án đầu tư xây
dng và kinh doanh
kết cu h tng khu
công nghip sinh thái
đăng ký ngành, ngh
thu hút đầu tư vào
khu công nghip; d
kiến mc phát thi
cho tng ngành,
ngh; d kiến phương
án cng sinh công
nghip trong khu
công nghiệp, phương
án xây dng và thc
hiện cơ chế giám sát
đầu vào, đu ra ca
khu công nghip v
s dng nguyên liu,
vt liệu, ớc, năng
lượng, hóa cht, cht
thi, phế liu
phương án thực hin
trách nhim xã hi
đối vi cộng đng
xung quanh ti h
d án đầu tư xây
dng và kinh doanh
kết cu h tng khu
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip.
Ch s bt buc thc
hin, áp dng cho khu
công nghip sinh thái
mi.
24
công nghip.
XÃ HI
10
Cơ sở h tng
xã hi phc v
người lao đng
trong khu công
nghip
(SOC.3)
Cơ sở h tng xã hi
phc v người lao
động (quy định ti
quy hoch xây dng
ca khu công nghip)
đáp ng yêu cu ca
người lao đng
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Số lượng cán bộ, công
nhân viên trong khu
công nghiệp được lấy ý
kiến đánh giá cơ sở hạ
tầng xã hội phục vụ
người lao động trong
khu công nghiệp đáp
ứng yêu cầu. Tỷ lệ tối
thiểu đạt 75%.
11
n b qun
khung
nghip
(SOC.5)
Nhà đầu tư thc hin
d án đầu tư xây
dng và kinh doanh
kết cu h tng khu
công nghip hoc
Ban qun lý khu công
nghip, khu kinh tế
cón b chuyên
trách v các ch tiêu
xã hi.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip
Ban qun lý
khu công
nghip, khu
kinh tế
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Nhà đầu tư thực hin d
án đầu tư xây dng
kinh doanh kết cu h
tng khu công nghip
hoc Ban qun lý khu
công nghip, khu kinh
tế b trí cán b chuyên
trách v các ch tiêu
hi (th hin tại văn bn
phân công chức năng,
nhim v hoc Hp
đồng lao động).
12
Duy trì kế ni
và đối thoi
vi cộng đng
(SOC.7)
Duy trì kinh phí chi
cho kết ni cng
đồng hàng năm.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Nhà đầu tư thực hiện dự
án đầu tư xây dựng và
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp
duy trì kinh phí chi cho
25
công nghip. hoạt động kết nối cộng
đồng hàng năm.
KINH T
13
Hp tác kinh
tế (ECO.1)
Khu công nghip có
kế hoch phát trin
liên kết hp tác kinh
tế gia các doanh
nghip trong khu
công nghip.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Khu công nghiệp thể
hiện phát triển 01 liên
kết hợp tác kinh tế giữa
các doanh nghiệp trong
khu công nghiệp.
14
Qung bá
thông tin v
phát trin khu
công nghip
sinh thái
(ECO.2)
Qung bá mô hình
khu công nghip sinh
thái
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Nhà đầu tư thực hiện dự
án đầu tư xây dựng và
kinh doanh kết cấu hạ
tầng khu công nghiệp
quảng bá thông tin v
khu công nghiệp sinh
thái cho các nhà đầu tư
tiềm năng trong nước
quc tế.
15
Tối đa hóa li
ích cho lao
động địa
phương
(ECO.3)
Khu công nghip có
chiến ợc ưu tiên sử
dụng lao động đa
phương.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip.
Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
Khu công nghiệp có
bằng chứng rõ ràng về
ưu tiên sử dụng lao
động địa phương (Lao
động địa phương được
nh là lực ợng lao
động tạm trú trong bán
nh 100km quanh khu
công nghiệp hoặc nằm
trong ranh giới hành
chính của địa phương).
16
Phát trin
doanh nghip
va nh
(ECO.4)
Khu công nghip to
điều kin cho doanh
nghip va và nh
cung cp dch v
to giá tr gia tăng
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
Chỉ số khuyến kch
thực hiện.
Nhà đầu tư thực hiện
đầu tư xây dựng và kinh
doanh kết cấu hạ tầng
khung nghiệp hỗ trợ
26
cho khu công nghip. h tng khu
công nghip.
doanh nghiệp vừa và
nh tham gia cung cấp
dịch vụ và tạo giá trị gia
tăng cho khu công
nghiệp.
c hoạt động hỗ trợ
bao gồm:
- Cung cấp thông tin, hỗ
trợ tài chính.
- Cung cấp hỗ trợ kỹ
thut.
- Cung cấp cơ hội kết
nối.
- Giới thiệu thị trường.
17
Thúc đẩy
doanh nghip
địa phương
(ECO.5)
Khu công nghiệp ưu
tiên s dng nhà cung
cấp địa phương.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip
- Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
- Nhà đầu thực hiện
dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu
hạ tng khu công
nghiệp ưu tiên sử dụng
nhà cung cấp địa
phương và tạo điều kiện
phát triển doanh nghiệp
địa phương.
18
Giá tr dch v
khung
nghip
(ECO.6)
Khon thu t dch
v/phí h tầng đm
bo kinh phí hot
động cho khu công
nghip.
Nhà đầu tư
thc hin d án
đầu tư xây
dng và kinh
doanh kết cu
h tng khu
công nghip
- Chỉ số khuyến khích
thực hiện.
- Nhà đầu thực hiện
dự án đầu xây dựng
kinh doanh kết cấu
hạ tng khu công
nghiệp chứng minh
khon thu từ dịch
vụ/phí hạ tầng đảm bảo
chi trả kinh phí hoạt
động cho khu công
nghiệp.
27
2. Thủ tục: Cấp/cp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái - Mã
TTHC: 2.002729 (dch vụ công trực tuyến toàn trình).
a) Trình t thc hin:
Bước 1: Nđầu nộp 05 b h đăng cp Giy chng nhn khu
công nghip sinh thái đến Trung tâm Phc v nh chính công tỉnh (Địa ch: S
126A, Nguyn Th Định, phưng PTân, thành ph Bến Tre, tnh Bến Tre, tòa
nhà 6 s tng trt). Thi gian tiếp nhn h : Từ th Hai đến th Sáu hàng tun
o gi hành chính (sáng 07 gi đến 11 gi, chiu 13 gi đến 17 gi) (tr ngày
l, tết).
Bước 2: Công chc Mt ca ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh
kim tra h sơ:
+ Nếu h không đầy đủ theo quy định thì tr li h ng dn
hoàn thin h sơ.
+ Nếu h đầy đủ t tiếp nhn h sơ, lập Giy tiếp nhn h hn
tr kết qu theo quy đnh. Chuyn h sơ v Ban quản lý khu công nghiệp đ gii
quyết theo thm quyn.
Bước 3: Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ, Ban
qun gi h lấy ý kiến ca S Tài chính S, S Nông nghip i
trường, S Khoa hc và Công ngh, S Công Thương và S Xây dng.
Bước 4: Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ,
quan đưc ly ý kiến ý kiến v việc đáp ứng các tiêu c xác đnh doanh
nghip sinh ti theo quy đnh ti khoản 2 Điu 37 ca Ngh định s
35/2022/NĐ-CP.
Bước 5: Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đ h sơ, Ban quản
khu công nghiệp t chức đánh giá hồ lập báo cáo đánh giá việc đáp ng
các tiêu chí xác định doanh nghip sinh thái theo quy đnh ti khoản 2 Điu 37
ca Ngh định s 35/2022/NĐ-CP.
Bước 6: Trường hp kết qu đánh giá đạt yêu cu, Ban quản khu công
nghiệp cp Giy chng nhn doanh nghip sinh thái cho doanh nghip.
Bước 7: Tr kết qu: Đến hn, T chc, cá nn mang phiếu hẹn đến
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Bến Tre (trong gi hành chính) đ
nhn kết qu hoc nhn kết qu trc tuyến hoc nhn kết qu qua đường Bưu
điện (nếu có nhu cu).
b) Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc gi h qua đưng
u đin hoc np trc tuyến trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính ca tnh tại đa ch: https://dichvucong.bentre.gov.vn hoc Cng dch v
công quc gia tại địa ch https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phn h sơ:
28
- Văn bản đăng ký chng nhn doanh nghip sinh thái
*
.
- Báo cáo v tình hình hoạt động ca doanh nghip trong khu công nghip
sinh thái
*.
- Đánh giá giải trình kh năng đáp ứng các tu chí xác định doanh
nghiệp sinh thái theo quy đnh ti khoản 2 Điu 37 Ngh định s 35/2022/NĐ-
CP (kèm theo các tài liu có liên quan), gm:
+ Tuân th quy đnh ca pháp lut v đầu tư, pp lut v doanh nghip,
pháp lut v xây dng, pháp lut v đất đai, pháp lut v bo v môi trưng
pháp lut v lao động trong vòng 03 năm tc thời điểm đăng chng nhn
khu công nghip sinh thái*;
+ Thc hin ít nht 01 cng sinh công nghip các doanh nghip tham
gia cng sinh công nghip trong khu công nghip áp dng h thng qun sn
xuất môi trường theo các tiêu chun ca T chc tiêu chun hóa quc tế
(ISO) phù hp*;
+ Ti thiu 20% doanh nghip trong khu ng nghip áp dng các gii
pháp s dng hiu qu tài nguyên, sn xut sạch n đạt kết qu tiết kim
nguyên liu, vt liệu, nước, năng lượng, hóa cht, cht thi, phế liu gim
phát thải ra môi trưng*.
- c tài liệu khác liên quan đến vic thc hin trách nhim môi
trường, xã hi ca doanh nghip:
+ Báoo theo dõi, giám sát thc hin doanh nghip sinh thái*.
+ Các ch s đánh giá hiệu qu môi trường, hi ca doanh nghip sinh
thái
*.
d) S lượng h sơ: 05 b h sơ.
đ) Thời hn gii quyết: 30 ngày k t ngày nhận được h sơ.
e) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các doanh nghip nhà
đầu tư th cấp thuê đất trong khu công nghip.
g) Cơ quan thc hin: Ban qun lý khu công nghip tnh Bến Tre.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhn khu công
nghip sinh thái theo mẫu C.2 ban hành kèm theo Thông s 05/2025/TT-
BKHĐT.
i) P, l phí: Không có.
k) Tên mu đơn, mu t khai:
- Văn bản đăng chng nhn doanh nghip sinh thái theo mu B.1 ban
nh kèm theo Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT.
*
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
29
- Báo cáo v tình hình hoạt động ca doanh nghip trong khu công nghip
sinh thái theo mẫu B.2 ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT.
- Đánh giá giải trình kh năng đáp ứng các tu chí xác định doanh
nghip sinh thái theo mẫu B.3 ban hành kèm theo Thông s 05/2025/TT-
BKHĐT.
- o cáo theo dõi, giám sát thc hin doanh nghip sinh thái theo mu
B.4 ban hành kèm theo Thông s 05/2025/TT-BKHĐT (áp dụng đối vi
trường hợp đăng ký chng nhn li doanh nghip sinh thái).
- c ch s đánh giá hiu qu i trường, hi ca doanh nghip sinh
thái theo mẫu B.5 ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT (áp
dụng đối với trường hợp đăng ký chng nhn li doanh nghip sinh thái).
l) Yêu cầu, điu kin th tc hành chính:
- Tuân th quy đnh ca pháp lut v đầu , pháp lut v doanh nghip,
pháp lut v xây dng, pháp lut v đất đai, pháp lut v bo v môi trưng
pháp lut v lao động trong vòng 03 năm trước thời điểm đăng chng nhn
khu công nghip sinh thái;
- Thc hin ít nht 01 cng sinh công nghip các doanh nghip tham
gia cng sinh công nghip trong khu công nghip áp dng h thng qun sn
xut môi trường theo các tiêu chun ca T chc tiêu chun hóa quc tế
(ISO) phù hp;
- Áp dng c gii pháp s dng hiu qu tài nguyên, sn xut sạch hơn
đạt kết qu tiết kim nguyên liu, vt liệu, nước, năng lượng, hóa cht, cht thi,
phế liu và gim phát thải ra môi trưng.
m) Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 ca Chính ph
quy đnh v qun lý khu công nghip và khu kinh tế.
- Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 ca B
trưởng B Kế hoch và Đầu hướng dn xây dng khu công nghip sinh thái.
30
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG
NHN KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
A.4. Mu báo cáo theo dõi, giám sát thc hin khu công nghip sinh thái
(khoản 1 Điu 43 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
O CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THC HIN
KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
I. Thông tin v nhà đầu và dự án đầu y dựng và kinh doanh kết
cu h tng khu công nghip
1. Thông tin v nhà đầu tư thực hin d án đầu tư xây dựng và kinh
doanh kết cu h tng khu công nghip
1.1. Tên nhà đầu tư thực hin d án đầu tư xây dng và kinh doanh kết cu
h tng khu công nghip:
...................................................................................................
1.2. Mã s doanh nghip/s Giấy phép đầu /Giấy chng nhận đầu tư/số
quyết định thành lp:................... do....................... (tên cơ quan cp) cp lần đu
ngày:................., lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày .......................................
1.3. Mã s thuế:............................................................................................
Địa ch tr s: ..........................................................................................
Điện thoi: ................. Fax:.................. Email:...................Website.............
Loi hình doanh nghip (C phần, TNHH, tư nhân):................................
Địa ch tr chính:.......................................................................................
Điện thoi:.............................................................................................
Website:...................................................................................................
Email: ...........................................................................................................
1.4. Thông tin v ngưi đại din theo pháp lut của nhà đầu tư/tổ chc kinh
tế thc hin d án:
Hn: ............................................... Gii tính:...............................
Chc danh: ...................................... Ngày sinh: ........................ Quc
tch:..........................................................
(Tài liu v cách pháp lý ca cá nhân) s:....; ngày cấp......; nơi cp:......
..........
31
Điện thoại di động: ......................................................................................
Email: ............................................................................................................
2. Thông tin v t chc kinh tế thc hin d án (nếu có)
- Tên t chc kinh tế:........................................................
- Mã s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/Giy chng nhận đăng ký đầu
tư/Quyết định thành lập:.................... do (tên cơ quan cp), cp lần đầu
ngày:............................, lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày:
................................................
3. Thông tin v d án đầu tư:
- Tên d án đầu tư ............................................................................
- Địa điểm thc hin d án ....................................................
- Giy chng nhận đầu tư/ Giấy chng nhận đăng ký đầu tư (hoặc văn bản
pháp lý tương đương): s .................... quan cấp............. cp lần đầu
ngày,......................., lần điu chnh gn nht ngày................................... (nếu
có).
II. KIN NGH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Trên sở đáp ứng c tiêu chí xác định doanh nghiệp sinh thái quy đnh
ti khoản 2 Điều 37 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022
ca Chính ph quy đnh v qun lý khu công nghip và khu kinh tế.
n c Thông số ..../2025/TT-BKHĐT ngày .............. ca B Kế hoch
và Đầu tư hướng dn xây dng khu công nghip sinh thái.
Nhà đầu đề ngh Ban Qun khu công nghip, khu kinh tế tnh/thành
ph ........ đánh giá, chứng nhn (hoc chng nhn li) cho doanh nghip...........
(in đậm tên doanh nghip) đạt tiêu chí doanh nghip sinh thái.
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KT
1. Chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp, chính xác, trung thc
ca h sơ và các văn bản gi cơ quan nhà nước có thm quyn.
2. Chp hành nghiêm chỉnh các quy định ca pháp lut Vit Nam, c quy
định ti Quyết đnh chp thun ch trương đầu tư/Giy chng nhận đăng đu
tư và Giấy chng nhn doanh nghiệp sinh thái do cơ quan có thm quyn cp./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại din theo pháp lut của nhà đ
u tư/
t chc kinh tế thc hin d án
(ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng dấu)
32
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG
NHN DOANH NGHIP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoch và Đầu tư)
B.2. Báo cáo v tình hình hoạt động ca doanh nghip trong
khu công nghip sinh thái
(Điểm b khoản 2 Điu 41 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
O CÁO TÓM TT TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CA DOANH NGHIP
TRONG KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI
Kính gửi: ……….. (Ban Qun lý khu công nghip, khu kinh tế)
1. Báo cáo nh nh thc hin d án đầu theo mẫu Báo cáo năm về tình
nh thc hin d án đầu tư dành cho tổ chc kinh tế thc hin d án đầu tư theo
quy đnh ca pháp lut v đầu tư
6
(báo cáo đã gửi trong 3 năm gn nht).
2. Báo cáo tình hình tuân th quy định ca pháp lut v doanh nghip, xây
dựng, đất đai, bo v môi trường lao động ca doanh nghiệp (các báo cáo đã
gửi trong 3 năm gn nht)
7
.
3. Tình hình hoạt động sn xut kinh doanh ca doanh nghip ti khu công
nghiệp lũy kế đến năm gn nht so vi thời điểm đăng chng nhn doanh
nghip sinh thái
8
.
(Trong trường hp không lp các báo cáo riêng, nhà đầu xây dng
kinh doanh kết cu h tng khu công nghip th kết hp các ni dung này
trongc báo cáo liên quan đã gi Ban Qun lý khu công nghip, khu kinh tế
và các cơ quan quản lý nhà nưc của địa phương theo quy đnh).
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đi din theo pháp lut của nhà đầu tư/tổ
chc kinh tế thc hin d án
(ký, ghi rõ h tên,chức danh và đóng dấu
6
Mẫu báo cáo định kỳ của tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư ban hành kèm theo Thông quy định mẫu văn bản, o
cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư theo quy định của Luật
Đầu tư và các văn bản điều chnh (nếu có).
7
c báo cáo định kỳ theo Quý/6 tháng/năm gửi Ban Quản khu công nghiệp, khu kinh tế và các sở ngành liên quan của
địa phương.
8
Mẫuo cáo định kỳ theo Quý/6 tháng/năm gửi Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế.
33
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG
NHN DOANH NGHIP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
B.3. Đánh giá và giải trình kh năng đáp ứng các tiêu chí xác đnh doanh
nghip sinh thái
(Điểm c khoản 2 Điu 42 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐÁNH GIÁ VÀ GII TRÌNH KH NĂNG ĐÁP NG CÁC TIÊU CHÍ
XÁC ĐỊNH DOANH NGHIP SINH THÁI
Kính gửi: ……….. (Ban Qun lý khu công nghip, khu kinh tế)
I. GII TRÌNH VIỆC ĐÁP ỨNG CÁC TIÊU CHÍ XÁC ĐNH
DOANH NGHIP SINH THÁI
1.1. Tình hình thc hin các quy đnh ca pháp lut v đầu , doanh
nghip, xây dựng, đất đai, bảo v môi trường và lao đng
Đánh giá sơ bộ vic chấp hành các quy đnh ca pháp lut v đầu tư, doanh
nghip, xây dựng, đất đai, bo v môi trưng trong khu công nghip trong vòng
03 năm trước thời điểm đăng ký chng nhn doanh nghip sinh thái.
Trong trường hp không lp các báoo riêng, doanh nghip gi kèm theo
các báo cáo đã thực hiện theo quy đnh ca pháp lut v đầu tư, doanh nghip,
xây dựng, đất đai, bo v môi trường và các báo cáo liên quan đã gi Ban Qun
khu công nghip, khu kinh tế các quan quản nhà nước của địa
phương trong vòng 03 năm trưc thời điểm đăng ký chứng nhn doanh nghip
sinh thái theo quy đnh.
1.2. Tình hình thc hin cng sinh công nghip áp dng h thng
qun lý sn xuất và môi trường theo tiêu chun quc tế (ISO)
a) Tham gia hình thc cng sinh công nghip ti khu công nghip (mt
hoc mt s các hình thc sau)
- Trao đổi yếu t đầu vào, đầu ra (nguyên liu, vt liệu, nước, năng lượng,
cht thi, phế liu yếu t khác) trong quá trình sn xut, kinh doanh gia các
34
doanh nghip trong khu ng nghip phù hp với quy đnh ca pháp lut v bo
v môi trưng;
- S dng chung h tng phc v sn xut trong khu công nghip do các
n thc hin cng sinh công nghip hoc bên th ba cung cp (không bao gm
h tng k thut h tng hi dùng chung ca khu công nghiệp do nhà đu
tư phát triển h tng khu công nghip cung cp);
- S dng chung dch v phc v hoạt đng sn xut kinh doanh trong
khu ng nghip do các bên thc hin cng sinh công nghip hoc bên th ba
trong hoc ngoài khu công nghip cung cp;
- Trao đổi yếu t đầu vào, đầu ra phc v sn xut (nguyên vt liệu, nước,
ng ng, cht thi, sn phm ph, phế liu…);
- Các liên kết cng sinh khác (nếu có, đ ngh mô t).
b) Mô t c th mng lưới cng sinh công nghiệp (kèm sơ đ).
c) Bn sao Tha thun/Cam kết hp tác thc hin cng sinh công nghip
ca doanh nghip vi các doanh nghip khác trong khung nghip.
d) Hiu qu tiết kim nguyên liu, vt liệu, ớc, năng lượng, hóa cht,
cht thi, phế liu (nếu có) khi thc hin cng sinh công nghip thông qua mt
s ch s:
+ Tiết kiệm điện:............... (KWh/năm);
+ Tiết kim nhiên liu (du FO, du DO, khí LPG, CNG, g t cây rng t
nhiên, g t cây rng trồng,....):...... đơn v GJ/năm;
+ Gim tiêu th nước cp:..... m
3
/năm;
+ Tiết kim nguyên vt liu ......tấn/năm;
- Nguyên vt liu 1:
- Nguyên vt liu 2:
.................
+ Tiết kim hóa cht: ..... tấn/năm
- Hóa cht 1:
- Hóa cht 2:
.................
đ) Giảm tác động đến môi trưng sau khi thc hin cng sinh công nghip
thông qua mt s ch s (nếu có):
35
+ Gim cht thi rn: ............ tấn/năm;
+ Giảm phát sinh nưc thi.... m
3
/năm; giảm.... kg/năm thông s COD,
BOD, TSS trong nước thi ;
+ Gim phát thi CO
2
tương đương: ......... tấn/năm;
e) Báo cáo v h thng qun lý sn xuất và môi trưng theo tiêu chun ca
T chc tiêu chun hóa quc tế (ISO) ca doanh nghip tham gia cng sinh công
nghiệp đang áp dụng gm: Nhóm ISO 14000, H thng kim toán qun
môi trưng (IEMAS), H thng quản năng lượng ISO 50001, Môi trường
toàn cu phát triển năng ng (EDGE), các tiêu chuẩn khác tương đương
(nêu c th kèm theo bn sao ca Chng ch đã được chng thc).
1.3. Báo o thc hin các gii pháp hiu qu tài nguyên sn xut
sạch hơn của doanh nghip
- o cáo thc hin hiu qu tài nguyên, sn xut sạch hơn do doanh
nghip t lp hoặc đơn vị vấn hiu qu tài nguyên, sn xut sch hơn thực
hin;
- Kết qu tiết kim nguyên liu, vt liệu, ớc, năng lượng, hóa cht, kết
qu gim cht thi, phế liu sau khi thc hin hiu qu tài nguyên sn xut
sạch hơn thông qua một s ch s quy định tại điểm d, đ mục 1.2 văn bản này.
2. Các tài liu khác kèm theo
2.1. Giy chng nhn khu công nghip sinh thái do y ban nhân dân cp
tnh, thành ph trc thuộc Trung ương cp cho khu công nghiệp nơi doanh
nghip thc hin d án;
2.2. Các tài liu khác kèm theo (nếu có)./.
Xác nhn của nhà đầu
tư thực hin d án đu
tư xây dựng và kinh
doanh kết cu h tng
khu công nghip
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại din theo pháp lut của nhà đầu
tư/tổ chc kinh tế thc hin d án
(ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng du)
36
MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG
NHN DOANH NGHIP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
B.4. Báo cáo theo dõi, giám sát thc hin doanh nghip sinh thái
(khon 2 Điu 43 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
O CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THC HIN
DOANH NGHIP SINH THÁI
I. THÔNG TIN V NHÀ ĐẦU TƯ VÀ D ÁN ĐẦU TƯ
1. Thông tin v nhà đầu tư:
1.1 Đối với nhà đu tư là cá nhân:
H n:………………Gii tính:……………………………………….
Ngày sinh:………….Quốc tch:..................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của cá nhân)
9
s:.......; ngày cấp.......; Nơi
cp:..................
Địa ch thường trú: …………………………………………………………
Ch hin ti:……………………………………………………………..
s thuế (ti Vit Nam - nếu có):………………………………………..
Điện thoi: ……….Fax: ………….Email:...............................................
1.2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghip/t chc:
Tên doanh nghip/t chc:...................................................................
(Tài liu v tư cách pháp lý của t chc)
10
s: ....; ngày cấp: ..........; Cơ
quan cp:.........
Địa ch tr s:…………………………………………………………....
s thuế (ti Vit Nam - nếu có):…………………………………….
Điện thoại: ……………Fax: ……………… Email: ……… Website (nếu
có):………………………………………………………
Nhà đầu tư tiếp theo (nếu có): thông tin kê khai tương t như ni dung nêu
ti mc trên.
9
một trong c loại giy tờ sau: Định danh nhân, thẻ Căn ớc công dân, Giấy chứng minh nhân dân, H
chiếu, giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác.
10
một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, tài liệu tương
đương khác.
37
Thông tin v người đại din theo pháp lut ca doanh nghip/t chc kinh
tế thc hin d án, gm:
- Đối với người đi din theo pháp luật là người Vit Nam
H n:………………Ngày sinh:……………………..
S định danh cá nhân/căn cước công dân:…….….Quốc tch:......................
Ch hin ti:…………………………......
Điện thoi: ………. Fax: …………. Email:................................................
- Đối với người đại điện theo pháp luật là người c ngoài
H n:………………Ngày
sinh:……………………………………………....
S H chiếu:……...................….Quốc tch:.....................................
Ch hin ti:......................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: …………. Email:………………………….....
2. Thông tin v t chc kinh tế thc hin d án (nếu có)
- Tên t chc kinh tế:..............................................................................
- Mã s doanh nghip/s Giấy phép đầu tư/Giy chng nhận đăng ký đu
tư/Quyết định thành lập:.................... do (tên cơ quan cp), cp lần đầu
ngày:................., lần điều chnh gn nht (nếu có) ngày: ......................................
3. Thông tin v d án đầu tư:
- Tên d án đầu tư ........................................
- Địa điểm thc hin d án ..................................................................
- Giy chng nhận đầu tư/ Giấy chng nhận đăng ký đầu tư (hoặc văn bản
pháp lý tương đương): s .................... quan cấp............. cp lần đầu
ngày,......................, lần điều chnh gn nht ngày................................... (nếu có).
II. THÔNG TIN V NĂNG LỰC SN XUT CA DOANH
NGHIP
11
1.1 Năng lc sn xut của cơ sở năm [Năm N-1]
Năng lực SX
Tên sn phm Đơn v
đo
(1)
Theo
thiết kế
Mc sn
xut hin ti
Tiêu th
ng ng
theo sn
phm
(2)
Doanh thu
theo sn
phm (triu
đồng)
11
N là năm báo cáo; N-1 là năm trước năm báo cáo 01 năm; N-2 là năm trước năm báo cáo 02 năm; N+3 là năm sau năm báo
cáo 03 năm.
38
Trong đó:
(1) Chọn đơn v p hp vi loi sn phm là tấn/năm; m/năm; m2/năm;
m3/gi v.v...
(2) La chn loại năng lượng và đơn v phù hp trên h thng, có th thêm
nhiu loại năng lưng nếu có.
II. TÌNH HÌNH THC HIN VÀ DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG S DNG
HIU QUI NGUYÊN VÀ SN XUT SẠCH HƠN
2.1. Tiết kiệm năng lượng
a) Mô hình tiết kiệm năng lượng đã áp dụng:…………..
b) Mc tiết kiệm năng lượng cho năm [N-1]:
Điện năng…………. (kWh)
Gim phát thi CO
2
tương đương từ tiết kiệm điện………….. (Tấn /năm)
Tiết kiệm chi phí: ………………. (Triệu đồng)
Lợi ích khác: ……………………….
Nhin liu năm [N-1]:…………. (đơn vị đo):…………….
Gim phát thi CO
2
tương đương t tiết kim nhiên liệu …………. (Tn
/năm)
Tiết kiệm chi phí:………………(Triệu đng)
Lợi ích khác:………………………….
2.2 Gim phát thi CO
2
tương đương: …………… (Tấn /năm) trong năm
[N-1]
2.3 Tiết kiệm nước (m
3
/năm) trongm [N-1]:……………..
Tiết kiệm chi phí: …………………………. (Triệu đng)
2.4 Giảm nước thi trong năm [N-1]:…………………………
Tiết kiệm chi phí:………………………. (Triệu đng);
2.5 Gim cht thi phi x lý (Tấn /năm): …………… thông qua
Tái s dng (Tấn /năm) : …………..Tiết kiệm chi phí………….. (Triu
đồng)
Tái chế (Tấn /năm):………………….Tiết kiệm chi phí………….. (Triu
đồng)
2.6 Tiết kim vt liệu sơ cấp (Tấn /năm ) trong năm [N-1]:…………….
Tiết kiệm chi phí…………………….. (Triệu đồng)
39
2.7 Tiết kim hóa cht (Tấn /năm) trong năm [N-1]:………………….
Tiết kiệm chi phí…………………………………. (Triệu đng)
III. NH HÌNH THC HIN CNG SINH CÔNG NGHIP
3.1. Số lượng và loại hình cộng sinh công nghiệp
a) Số lượng cộng sinh công nghiệp đã thực hiện đến năm [N] :
b) Loi hình cng sinh công nghip đã thực hin:
- Trao đổi yếu t đầu vào, đầu ra phc v sn xut (nguyên vt liệu, nước,
ng ng, cht thi, sn phm ph, phế liu…);
- S dng chung h tng phc v sn xut trong khu công nghip (không
bao gm h tng k thut xã hi dùng chung do doanh nghip đầu phát
trin h tng khu công nghip cung cp);
- S dng dch v hoạt động sn xut kinh doanh trong khu công nghip do
nhà đầu tư thc hin d án đầu xây dng và kinh doanh kết cu h tng khu
công nghip hoc bên th 3 cung cp (dch v đào tạo nhân viên, dch v bo
dưỡng, dch v cung cấp hơi, dch v kho hàng, dch v kho đông lnh…);
- Liên kết cng tác gia các doanh nghip trong các khu ng nghip khác
trong vic thu gom, x lý, i s dng tái chế nguyên vt liu, cht thi, phế
liu, thu hi ng lượng và nhiệt dư, tái sử dng và tun hoàn nước.
- Các liên kết cng sinh khác (nếu có, đề ngh mô t)
c) Hình thc thc hin cng sinh công nghip:
- Thông qua cam kết được ký vi doanh nghip trong khu công
nghip:............. (cung cp tên doanh nghip)
- Thông qua cam kết được ký vi doanh nghip bên ngoài khu công nghip:
.................. (cung cp tên doanh nghip)
d) H tr của nhà đầu thc hin d án đầu tư xây dng và kinh doanh
kết cu h tng khu công nghip trong thc hin cng sinh công nghip (nếu có
đề ngh cung cp c th) ........................................
3.2. Kết qu thc hin cng sinh công nghip
3.2.1. Mc tiết kim ng lượng trong năm [N-1] :
Điện năng (kWh):
Gim phát thi CO
2
tương đương t tiết kiệm điện
Tiết kiệm chi phí……….. (Triệu đồng)
Lợi ích khác: ……………………….
Nhin liệu năm [N-1]: (đơn vị đo):
Gim phát thi CO
2
tương đương t tiết kim nhiên liệu: ………….
Tiết kiệm chi phí: ……………….. (Triệu đồng)
40
Lợi ích khác:………………………………
3.2.2 Gim phát thi CO
2
ơng đương (Tấn /năm) trong năm [N-
1]:……………
3.2.3 Tiết kiêm nước (m
3
/năm) trong năm [N-1]:………………………
Tiết kim chi phí (Triệu đồng): ………………………….
3.2.4 Gim nước thi (m
3
/năm) trong năm [N-1]:…………………
Tiết kiệm chi phí:………………….. (Triệu đồng);
3.2.5 Gim cht thi phi x lý (Tấn /năm) trong năm
[N]:……………Các biện pháp đã áp dụng để gim cht thi
Tái s dng (Tấn /năm): ………………Tiết kim chi phí……… (Triu
đồng)
Tái chế (Tấn /năm):……………………Tiết kiệm chi phí……… (Triu
đồng)
3.2.6 Tiết kim vt liệu sơ cp (Tấn /năm ) trong năm [N-1]:……………..
Tiết kiệm chi phí …………………. (Triệu đồng)
3.2.7 S dng vt liu th cp (Tấn /năm ) t doanh nghip
khác:……………….
Tiết kim chi phí: ……………………………. (Triệu đồng )
3.2.8 Cung cp vt liu th cp cho doanh nghiệp khác:………………….
Tiết kiệm chi phí: ………………………………..( Triệu đồng )
3.2.9 Tiết kim hóa cht (Tấn /năm ) trong năm [N-1]:………………….
Tiết kiệm chi phí……………………. (Triệu đồng)
3.2.10 Chia s dch v/dch v dùng chung trong năm [N-1]:………..
Tiết kiệm chi phí……………………. (Triệu đồng )./.
............, ngày ….. tháng …..năm……
Người đại din theo pháp lut của nhà đầu tư/tổ
chc kinh tế thc hin d án
(ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng dấu)
41
MU BÁO CÁO THEO DÕI, GIÁM SÁT THC HIN DOANH NGHIP
SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
B.5. Các ch s đánh giá hiu qu môi trường, xã hi ca
doanh nghip sinh thái
(khoản 4 Điu 43 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
TT Ch s Ni dung
Đối tượng
áp dng
Yêu cu
MÔI TRƯỜNG
1
Áp dng
gii pháp
s dng
hiu qui
nguyên và
sn xut
sạch hơn
(RECP)
(ENV.2)
T l phần trăm (%)
các doanh nghip
trong khu công nghip
áp dng các gii pháp
s dng hiu qu tài
nguyên và sn xut
sạch hơn.
Doanh
nghip
Ch s bt buc thc hin.
Phần trăm (%) các doanh
nghip trong khu công
nghip thc hin s dng
hiu qui nguyên và sn
xut sạch hơn (tối thiu
20%).
XÃ HỘI
2
Quy định
v tiếp
nhn
gii quyết
khiếu ni
của người
lao đng
(SOC.1)
T l doanh nghip
trong khu công nghip
trên 100 lao động
các quy định v
vic tiếp nhn và gii
quyết các khiếu ni
của người lao động.
Doanh
nghip
Ch s khuyến khích thc
hin.
T l doanh nghip trong
khung nghip có trên
100 lao đng có các quy
định v vic tiếp nhn và
gii quyết khiếu ni ca
người lao đng: ti thiu
75%.
3
ng khai
thông tin và
trách nhim
gii trình
(SOC.2)
T l doanh nghip
công khai thông tin
(tn cng thông tin
điện t, báo chí).
Doanh
nghip
Ch s khuyến khích thc
hin.
T l doanh nghip trong
khung nghip công khai
thông tin (trên cng thông
tin đin tử, báo chí) đạt ti
thiu 75%.
4
Bình đng
gii và dch
vhi
(SOC.4)
T l doanh nghip
trong khu công nghip
trên 100 lao động
thc hiện bình đng
Doanh
nghip
Ch s khuyến khích thc
hin.
T l doanh nghip trong
khung nghip có trên
42
gii trong an sinh xã
hội, an toàn lao đng,
v sinh lao động, tp
hun v áp dng hiu
qui nguyên và sn
xut sạch hơn (RECP).
100 lao đng thc hin
nh đng gii trong an
sinh xã hi (có hợp đng
lao đng, bo him y tế,
bo him xã hi), an toàn
lao đng, v sinh lao đng,
tp hun v hiu qu tài
nguyên và sn xut sch
n và s dng tiết kim
tài nguyên: ti thiểu đạt
75%.
5
Phòng
chng quy
ri và phân
biệt đi x
(SOC.6)
Doanh nghip có các
quy đnh v phòng
chng quy ri
phân biệt đi x ti
i làm việc.
Doanh
nghip
Ch s khuyến khích thc
hin.
H thng phòng nga, ng
phó phân biệt đối x
quy ri bao gm các th
tc khiếu ni và phn hi,
đầu mi liên hnn
tng báo cáo (ví d: trên
trang web, hộp thư khiếu
nại, đưng dây nóng, bàn
tr giúp, ...).
T l doanh nghip có các
quy đnh v phòng chng
quy ri và phân biệt đi
x tại nơi làm việc: ti
thiểu đạt 75%
43
3. Th tc: Chm dt hiu lc thu hi Giy chng nhn khu công
nghip sinh thái - Mã TTHC: 2.002731 (dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
a) Trình t thc hin:
Bước 1: Nhà đầu tư np 01 b h chm dt hiu lc thu hi Giy
chng nhn khu ng nghip sinh thái đến Trung tâm Phc v nh chính công
tỉnh (Địa ch: S 126A, Nguyn Th Định, phường PTân, thành ph Bến Tre,
tnh Bến Tre, tòa nhà 6 s tng trt). Thi gian tiếp nhn h sơ: Từ th Hai đến
th Sáu hàng tun vào gi hành chính (sáng 07 gi đến 11 gi, chiu 13 gi đến
17 gi) (tr ngày l, tết).
Bước 2: Công chc Mt ca ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh
kim tra h sơ: Nếu h sơ không đầy đủ theo quy định thì tr li h sơ và ng
dn hoàn thin h . Nếu h đy đủ t tiếp nhn h sơ, lp Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết qu theo quy định. Chuyn h v Ban quản lý khu công
nghiệp để gii quyết theo thm quyn.
b) Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc gi h qua đường
u đin hoc np trc tuyến trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính ca tnh tại đa ch: https://dichvucong.bentre.gov.vn hoc Cng dch v
công quc gia tại địa ch https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phn h sơ:
Theo đề ngh bằng văn bản của nhà đầu tư thc hin d án đầu xây
dng kinh doanh kết cu h tng khu công nghip sinh thái (đối với tng
hợp nhà đầu tư đ ngh chm dt hiu lc và thu hi Giy chng nhn khu công
nghip sinh thái)
*
.
d) S lượng h sơ: 01 b h sơ.
đ) Thời hn gii quyết: Không quy đinh.
e) Đối tưng thc hin th tc hành chính: Nhà đầu tư thc hin d án
đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cu h tng khu công nghip.
g) Cơ quan thực hin th tc hành chính: Ban qun lý khu công nghip
tnh Bến Tre.
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Thông báo v vic chm dt
hiu lc thu hi Giy chng nhn khu công nghip sinh thái theo mu C.3
ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 ca B
Kế hoạch và đầu tư (gọi chung là Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT)
i) P, l phí: Không có.
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Khu công nghip sinh thái vi phạm quy đnh ca pháp lut v đầu tư,
pháp lut v xây dng, pháp lut v đất đai, pháp lut v môi trường quy đnh
*
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
44
khác ca pháp luật có liên quan đi vi khu công nghip doanh nghip trong
khu công nghip.
- Khu công nghiệp sinh thái không đáp ứng tiêu c xác đnh khu công
nghip sinh thái, doanh nghiệp sinh thái quy đnh ti Điều 37 ca Ngh đnh s
35/2022/NĐ-CP ca Chính ph trên sở ý kiến theo dõi, giám sát ca Ban
qun lý khu công nghip, khu kinh tế.
- Nhà đu thực hin d án đầu xây dng kinh doanh kết cu h
tng khu công nghiệp sinh thái đề ngh chm dt hiu lc ca Giy chng nhn
khu công nghip sinh thái.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 ca Chính ph quy đnh
v qun lý khu công nghip và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 ca B trưởng B
Kế hoạch và Đầu hướng dn xây dng khu công nghip sinh thái.
45
PH LC C
MẪU VĂN BẢN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN
ĐẾN ĐĂNG KÝ CHỨNG NHN KHU CÔNG NGHIP SINH THÁI,
DOANH NGHIP SINH THÁI
(Ban hành kèm theo Thông tư s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm
2025 ca B trưng B Kế hoạch và Đầu tư)
C.3. Mu Thông báo v vic chm dt hiu lc và thu hi Giy chng nhn
khu công nghip sinh thái/Giy chng nhn doanh nghip sinh thái
(Khoản 2 Điu 44 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP)
QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THM QUYN
12
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số:……/TB- ……, ngày ..… tháng ….. năm ……
THÔNG BÁO
V vic chm dt hiu lc và thu hi Giy chng nhn khu công nghip
sinh thái/Giy chng nhn doanh nghip sinh thái
Kính gửi: ...........................(tên nhà đầu tư/t chc kinh tế thc hin d án)
n c Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
n c Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut Quy hoch, Luật Đu
, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công Lut
Đấu thu s 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n c Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của
Chính ph v qun lý khu công nghip và khu kinh tế;
n c Thông tư số….../2025/TT-BKHĐT ngày…..... của B trưởng B Kế
hoạch và Đầu hướng dn xây dng khu công nghip sinh thái;
n cứ Quyết đnh số…......... quy đnh chức ng, nhiệm v, quyn hn và
t chc b máy của ….. (ghi tên cơ quan nhà nước thm quyn);
Căn cứ Giy chng nhn khu công nghip sinh thái/Giy chng nhn doanh
nghip sinh thái s .....do ...... cp ny ........;
12
Tương ứng với thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái/Giấy chứng nhận doanh nghiệp
sinh thái (Ủy ban nhân n cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc Ban Quản khu công nghiệp, khu
kinh tế
46
Căn cứ ……(văn bản, i liu là căn cứ trc tiếp để chm dt hiu lc thu
hi Giy chng nhn khu công nghip sinh thái/Giy chng nhn doanh nghip
sinh thái);
Cơ quan nhà nước có thm quyn
13
.....thông báo
1. Chm dt hiu lc thu hi Giy chng nhn khu công nghip sinh
thái/Giy chng nhn doanh nghiệp sinh thái đi vi:
- Tên d án: ....................................................................................................
- s....... /s Giy chng nhn khu công nghip sinh thái/Giy chng
nhn doanh nghip sinh thái do ...........(tên quan cấp) cp lần đu ngày ......
và điều chỉnh ngày……… của ….. (tên Nhà đầu tư/T chc kinh tế thc hin d
án) hoạt động theo Giy chng nhận đăng ký doanh nghip/Quyết định thành lp
số…... ngày…. do……(tên quan) cp lần đầu ngày …… điu chnh
ngày……….
2. do chm dt hiu lc thu hi Giy chng nhn khu công nghip
sinh thái/Giy chng nhn doanh nghip sinh thái: (ghi c th do theo quy
định ti khoản 1 Điu 44 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm
2022 ca Cnh ph v qun lý khu công nghip và khu kinh tế).
3. Nhà đầu tư/ tổ chc kinh tế thc hin d án không được hưởng các ưu
đãi theo quy đnh tại Điều 39 Ngh đnh s 35/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2022 của Chính ph v qun lý khu công nghip khu kinh tế, quy định
khác ca pháp luật có liên quan đối vi khu công nghip sinh thái, doanh nghip
sinh thái phát sinh sau ngày Thông báo này có hiu lc và chu trách nhim hoàn
thin các th tc pháp lý có liên quan.
4. Thông báo này hiu lc k t ngày…... được lp thành ....... (bng
ch) bn gc; mỗi nhà đầu được cp 01 bn; 01 bn cấp cho nhà đầu tư/tổ
chc kinh tế thc hin d án 01 bản lưu tại quan nhà nước thm
quyn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,…
TH TRƯNG
CƠ QUAN NHÀ C CÓ THM QUYN
(ký, ghi rõ hn, chức danh và đóng du)
13
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
47
4. Th tc: Chm dt hiu lc thu hi Giy chng nhn doanh
nghip sinh thái - Mã TTHC: 2.002732 (dịch vụ công trực tuyến toàn trình).
a) Trình t thc hin:
Bước 1: Nđầu nộp 01 b h chm dt hiu lc thu hi Giy
chng nhn doanh nghip sinh thái đến Trung tâm Phc vnh chính công tnh
(Địa ch: S 126A, Nguyn Th Định, phưng Phú Tân, thành ph Bến Tre, tnh
Bến Tre, tòa nhà 6 s tng trt). Thi gian tiếp nhn h : Từ th Hai đến th
Sáu hàng tun vào gi hành chính (sáng 07 gi đến 11 gi, chiu 13 gi đến 17
gi) (tr ngày l, tết).
Bước 2: Công chc Mt ca ti Trung tâm Phc v nh chính công tnh
kim tra h sơ: Nếu h sơ không đầy đủ theo quy định thì tr li h sơ và ng
dn hoàn thin h . Nếu h đy đủ t tiếp nhn h sơ, lp Giy tiếp nhn
h hẹn tr kết qu theo quy định. Chuyn h v Ban quản lý khu công
nghiệp để gii quyết theo thm quyn.
b) Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc gi h qua đưng
u đin hoc np trc tuyến trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính ca tnh tại đa ch: https://dichvucong.bentre.gov.vn hoc Cng dch v
công quc gia tại địa ch https://dichvucong.gov.vn/
c) Thành phn h sơ:
Theo đề ngh bng văn bản ca nhà đầu doanh nghiệp sinh ti i
với trưng hợp nhà đầu đ ngh chm dt hiu lc thu hi Giy chng
nhn doanh nghip sinh thái)
*
.
d) S lượng h sơ: 01 b h sơ.
đ) Thời hn gii quyết: Không quy định.
e) Đi tưng thc hin th tc hành chính: Nhà đu tư doanh nghip sinh
ti
g) Cơ quan thc hin: Ban qun lý khu công nghip tnh Bến Tre
h) Kết qu thc hin th tc hành chính: Thông báo v vic chm dt
hiu lc thu hi Giy chng doanh nghip sinh thái theo mu C.3 ban hành
kèm theo Thông s 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 ca B Kế hoch
và đầu tư (gọi chung là Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT)
i) P, l phí: Không có.
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Doanh nghip sinh ti vi phạm quy đnh ca pháp lut v đầu tư, pháp
lut v xây dng, pháp lut v đất đai, pháp lut v môi trường và quy đnh khác
ca pháp luật liên quan đi vi khu công nghip doanh nghip trong khu
công nghip.
*
Thành phần hồ sơ số hóa bắt buộc
48
- Doanh nghiệp sinh thái không đáp ứng tiêu chí xác đnh khu công
nghip sinh thái, doanh nghiệp sinh thái quy đnh ti Điều 37 ca Ngh đnh s
35/2022/NĐ-CP ca Chính ph trên sở ý kiến theo dõi, giám sát ca Ban
qun lý khu công nghip, khu kinh tế.
- Doanh nghiệp sinh ti đề ngh chm dt hiu lc ca Giy chng nhn
doanh nghip sinh thái.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 ca Chính ph
quy đnh v qun lý khu công nghip và khu kinh tế;
- Thông số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 ca B
trưởng B Kế hoch và Đầu hướng dn xây dng khu công nghip sinh thái.
49
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
CÓ THM QUYN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số:……/TB- ……, ngày ..… tháng ….. năm ……
THÔNG BÁO
V vic chm dt hiu lc và thu hi Giy chng nhn khu công nghip
sinh thái/Giy chng nhn doanh nghip sinh thái
Kính gửi: ...........................(tên nhà đầu tư/t chc kinh tế thc hin d án)
n c Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;
n c Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut Quy hoch, Luật Đu
, Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công Lut
Đấu thu s 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n c Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 ca
Chính ph v qun lý khu công nghip và khu kinh tế;
n c Thông tư số….../2025/TT-BKHĐT ngày…..... của B trưởng B Kế
hoạch và Đầu hướng dn xây dng khu công nghip sinh thái;
n cứ Quyết đnh số…......... quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn và
t chc b máy của ….. (ghi tên cơ quan nhà nước thm quyn);
Căn cứ Giy chng nhn khu công nghip sinh thái/Giy chng nhn doanh
nghip sinh thái s .....do ...... cp ny ........;
Căn cứ ……(văn bản, i liệu là căn cứ trc tiếp để chm dt hiu lc thu
hi Giy chng nhn khu công nghip sinh thái/Giy chng nhn doanh nghip
sinh thái);
Cơ quan nhà nước có thm quyn .....thông báo
1. Chm dt hiu lc thu hi Giy chng nhn khu công nghip sinh
thái/Giy chng nhn doanh nghiệp sinh thái đi vi:
- Tên d án: ....................................................................................................
- s....... /s Giy chng nhn khu công nghip sinh thái/Giy chng
nhn doanh nghip sinh thái do ...........(tên quan cấp) cp lần đu ngày ......
50
và điều chỉnh ngày……… của ….. (tên Nhà đầu tư/T chc kinh tế thc hin d
án) hoạt động theo Giy chng nhận đăng ký doanh nghip/Quyết định thành lp
số…... ngày…. do……(tên quan) cp lần đầu ngày …… điu chnh
ngày……….
2. do chm dt hiu lc thu hi Giy chng nhn khu công nghip
sinh thái/Giy chng nhn doanh nghip sinh thái: (ghi c th do theo quy
định ti khoản 1 Điu 44 Ngh định s 35/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm
2022 ca Cnh ph v qun lý khu công nghip và khu kinh tế).
3. Nhà đầu tư/ tổ chc kinh tế thc hin d án không được hưởng c ưu
đãi theo quy đnh tại Điều 39 Ngh đnh s 35/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2022 của Chính ph v qun lý khu công nghip khu kinh tế, quy định
khác ca pháp lut có liên quan đối vi khu công nghip sinh thái, doanh nghip
sinh thái phát sinh sau ngày Thông báo này có hiu lc và chu trách nhim hoàn
thin các th tc pháp lý có liên quan.
4. Thông báo này hiu lc k t ngày…... được lp thành ....... (bng
ch) bn gc; mỗi nhà đầu được cp 01 bn; 01 bn cấp cho nhà đầu tư/tổ
chc kinh tế thc hin d án 01 bản lưu tại quan nhà nước thm
quyn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- u: VT,…
TH TRƯNG
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THM QUYN
(ký, ghi rõ hn, chc danh và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 711/QĐ-UBND Bến Tre 2025 công bố 04 TTHC mới lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×