• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 457/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định Dự án Xây dựng kênh thoát nước Cụm CN Hà Thịnh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/05/2024 14:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 457/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Xây dựng kênh thoát nước khu vực Cụm công nghiệp Hà Thịnh, huyện Hiệp Hoà”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 457/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 457/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 457/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án “Xây dựng kênh thoát nước khu vực Cụm công nghiệp
Hà Thnh, huyện Hiệp Hoà”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trưng ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở i nguyên Môi trường tại Tờ trình số
227/TTr-TNMT ngày 13/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án Xây dựng kênh thoát c khu vc Cm công nghip Thnh, huyn
Hip Hoà (sau đây gọi dự án) của Ban Qun lý d án đầu tư y dựng huyn Hip
Hòa (sau đây gọi Chủ dự án) thực hiện tại xã Hp Thịnh Đi Thành, huyn
Hip Hòa, tnh Bc Giang với c nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban
nh kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của Lut Bảo vệ môi trường.
2. Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo o đánh giá tác động môi trưng d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
1
Thành lp theo Quyết định s 209/QĐ-TNMT ngày 15/3/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: n phòng UBND tỉnh; Sở Tài nguyên Môi
trường; Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Công thương;
UBND huyện Hiệp Hòa; UBND Hợp Thịnh; UBND xã Đại Thành; Ban Qun
lý d án đầu y dựng huyn Hip Hòa các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch d án (tr kết qu ti Trung m Phc v
hành cnh ng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
là din tích đất trồng a (đất ng nghip) cn phi chuyn đổi mục đích sử dng đất.
- Hoạt đng gii phóng mt bng:
+ Tác động do hoạt đng chun b mt bng: phát quang thc vt, phá d
các công trình hin hu,...
+ Hoạt đng rà phá bom mìn tn lưu trong đt.
- Hoạt đng thi công xây dng các hng mc ng trình, hoạt động vn
chuyn nguyên vt liu phc v thi công và đất đá đi đổ thi.
+ Bi khí thi phát sinh t hoạt động đào đắp; hoạt đng vn chuyn
nguyên vt liu xây dng; hoạt đng vn chuyn cht thi rn t quá trình GPMB,
phá d công trình hin trạng đi đổ thi; bc d, tp kết nguyên vt liu; hoạt đng
ca máy móc, thiết b thing; quá trình hàn;....
+ Nước thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên công
trường; c thi t quá trình thi công, ra máy móc thiết b (t hoạt đng v sinh
máy móc thiết bị, nước ra nguyên vt liu) nước mưa chảy tràn trên b mt
d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; cht thi rn
thông thường phát sinh t hoạt đng phát quang thm thc vật, đất đào hu ,
phá d công trình hin trng và cht thi rn xây dng phát sinh do hot đng thi
công xây dng d án, bao gm: st, thép vn, bao carton sch,... và các loi
cht thải khác như đất, đá, xi măng rơi vãi,...
+ Cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình thi công, xây dng, gm: gi
lau, găng tay nhim tnh phn nguy hi; c quy, pin thi; bao bì cng bng kim
loi; que hàn thi,...
.
2.2. Giai đoạn vận hành
- Phát sinh mùi t quá trình phân hy các loi rác thi theo dòng chy ca kênh,
mùi t c thi ca CCN.
- Nước thi sinh hot t các h n, nước thi công nghip sau x ca
CCN Hà Thnh.
- Nước mưa chy tràn qua khu vc d án cun theo các cht bn vào ngun
tiếp nhn.
- Cht thi rn sinh hot ca ngưi dân và của CCN đổ rác xung lòng kênh,
t hoạt động xói l b kênh.
- S c đuối nước, s c st l bnh.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
* Nước thi:
3
- Nước thi t quá trình thi công xây dng phát sinh khong 01m
3
/ngày;
thông s ô nhiễm đặc trưng là: Chất rắn lơ lng (SS), BOD
5
, COD,...
- Nước thi sinh hot ca công nhân thi công xây dng phát sinh khong
02m
3
/ngày; thông s ô nhiễm đặc trưng: Tổng cht rắn lng (TSS), BOD
5
, tng
Coliforms,....
- Nước mưa chảy tràn trên khu vc thi công xây dựng kéo theo đất, cát, cht
cn bã,....xung cống thoát nước xung quanh; thông s ô nhiễm đặc tng
BOD
5
, tng cht rắn lơ lửng (TSS),…
* Bi, khí thi:
- Bi phát sinh t hoạt động đào đp; hoạt động vn chuyn nguyên vt liu
xây dng, cht thi rn; phá dng trình hin trng; bc d, tp kết nguyên vt
liu; hoạt đng ca máy móc, thiết b thi công. Thông s ô nhiễm đặc trưng là
tng bụi lơ lng.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng của phương tiện vn chuyn nguyên
vt liu thi công, vn chuyển đt t quá trình đào, đp, vn chuyn cht thi rn;
t hoạt động của c máy móc, phương tiện thi công vi thông s ô nhim đc
trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
- Bi, khí thi phát sinh t công đoạn hàn có thông s ô nhiễm đặc trưng là
CO, NO
x
, khóin.
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t qtrình sinh hot ca công nhân thi
công xây dng khong 12,5 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thường phát sinh t hoạt động phát quang thm thc
vt khong 21,3 tn. Thành phn ch yếu là gc r hoa màu, cây bụi,…
- Cht thi t hoạt động phá d các công trình hin trng: khong 40 tn.
Thành phn gm: gồm đất đá, bê tông, gch v,...
- Đất màu bóc b mt diện tích đt lúa khong 10.624,5m
3
.
- Bùn đt t quá trình no vét kênh mương hin trng khong: 1.280 tn.
- Đất đào khác: 24.896,2 tn.
- Cht thi xây dựng như gch v, sỏi, đá, cát, mẩu st thép, v bao xi
măng… phát sinh khong 0,5 tn/ngày.
- Cht thi nguy hi t hoạt đng thi công, xây dựng như gi lau, găng tay
nhim thành phn nguy hi, pin, c quy thải,… phát sinh khoảng 11kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt đng của các phương tiện, máy móc thiết
b thi công, xây dng; hoạt đng của phương tiện vn chuyn nguyên vt liu,
cht thi.
Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT áp dụng đi vi tiếng n phát
sinh t d án, QCVN 27:2010/BTNMT áp dụng đối với đ rung pt sinh t d án.
4
3.1.4. Các tác động kc
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực, tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đưng vn chuyển; tác động đến ngưi tham gia giao thông; c
động đến h sinh thái, sn xut nông nghiệp…
- Tác động do s c như: Tai nạn lao động; s c tai nn giao thông; s c
cháy n, s c n bom mìn tn u t chiến tranh, s c đường đin,
3.2. Giai đoạn vận hành
3.2.1. Nước thải, khí thải
- Nước mưa chy tràn trên khu vực kéo theo đất, cát, cht cn xung cng
thoát nước xung quanh. Thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tng cht rắn
lửng (TSS)…
- c thi sinh hot t các h n, nước thi công nghip sau x lý t hot
động ca CCN Thnh. Thông s ô nhiễm đặc trưng: Tổng cht rắn lng
(TSS), BOD
5
, Amoni, Coliforms,....
- Phát sinh mùi t quá trình phân hy các loi rác thi theo dòng chy ca kênh,
mùi t c thi ca CCN Hà Thnh, có thông s ô nhiễm đặc trưng mùi H
2
S,
NH
3
,...
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hi:
Cht thi rn pt sinh t hoạt động sinh hot ca người dân và của CCN đổ
rác xung lòng kênh, t hot động xói l b kênh.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Hoạt động của các phương tiện giao thông đi lại trên kênh;
- Từ hoạt động canh tác nông nghiệp của người dân xung quanh.
3.2.4. Các tác động kc
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực; đến an ninh trt tự,…
- Tác động do s c như: ngập úng; đuối nước, st l b kênh.
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
- Nước thi sinh hot: Lắp đặt 01 nhà v sinh di động tại công trưng, cu
to bng vt liu composite, dung ch b cha cht thi là 2,5m
3
; hợp đng vi
đơn v có chức năng đến hút cht thi ti b cha cht thải đem đi xử lý theo quy
định (tn sut 1 tun/ln hoc khi b chứa đầy).
- c thi thi công: Nước thi phát sinh t hoạt đng v sinh dng c, thiết
bị, nưc ra nguyên vt liu: Ch d án b tkhong 2-3 thùng phuy dung tích
200 lít/thùng đ lưu chứa, sau đó nước này được tn dng cho phi trn vt liu
xây dng hoc dp bi.
5
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vch tuyến phân vùng thoátớc mưa.c tuyến thoát c tm thi phi
đảm bo tiêu thoát triệt đ, kng y úng ngp trong sut quá trình xây dng
không m ảnh ởng đến kh năng thoát thải ca các khu vcn ngoài d án.
+ Thiết kế rãnh thoát nước tm thời giai đon thi công d án rãnh đất
chiu rng 1m, chiu sâu 1m, trên nh b tcác h ga lng cn kích thước
2mx2mx1,5m, khong cách trung bình t 50m, hướng thoát nước v phía mương
thoát nưc.
+ Định k (1tháng/ln) kim tra, no vét, khơi thông không để phế thi xây
dng xâm nhập vào đường thoát nưcy tc nghn.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Tt c các phương tiện vn chuyn nguyên vt liệu được phn thùng xe
để ngăn ngừa phát tán bi vào môi trưng không khí do tác dng ca gió.
- Định k bảo ng máy móc thiết b thi công đm bo hoạt đng trng
thái tt nht, hn chế tiếng n và khói thi mc thp nht.
- Tt c các phương tiện vn ti tham gia vn chuyển đều đưc kim tra
định k đt tiêu chun của cơ quan đăng kiểm thm quyn v mức độ an tn
môi trưng mới được phép hoạt động. Tng xuyên kim tra và bo trì c
phương tiện vn chuyn, máy xúc, máy ủi đảm bo tình trng k thut tt.
- Đưa ra lch tnh thi công hp lý, gim mật độ các loại phương tiện thi công
trong cùng mt thời điểm. Không vn chuyn vào các gi cao để gim thiu mt
độ giao thông.
- Thc hiện phun nước tưới ẩm đ dp bi vi tn sut 2-4 ln/ngày vào
nhng ngày tri khô hanh, nng nóng.
- Trang b đầy đ các trang thiết b bo h lao đng cho công nhân làm vic
tại công trưng tuyệt đi tuân th các quy định v an toàn lao động khi lp
phương án tổ chức thi công; đồng thi tăng cường kim tra, nhc nh công nhân
s dng trang b bo h lao động khi làm vic.
- c phương tiện đi ra khi công trường được v sinh sch sẽ, tránh đất rơi
vãi hoặc dính vào bánh xe ra đường.
- Đối với công đon hàn: Quá trình hàn thc hin trong khu vc riêng bit,
b trí ti khu vc khut gió, cách xa khu vực dân .ng nhân làm vic trc tiếp
trong quá trình hàn đưc trang b kính mt, khu trang hot tính, bo h lao
động,... để đảm bảo an toàn lao động, sc khe cho công nhân.
4.1.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun , xlý chất thải rắn
thông thường
- Cht thi rn sinh hot:
B trí 02 thùng cha nắp đy dung tích 100 lít ti khu vc lán tri ca
công nhân để thu gom cht thi. Hợp đng với đơn vị có chức năng thu gom, vận
chuyn x lý theo quy đnh (tn sut 2 tun/ln).
6
- Cht thi phát quang và cht thi xây dng:
+ Cht thi rn phát sinh t hoạt động phát quang thm thc vt: Tạo điều
kiện đ cho các h n thu gom toàn b cây trồng trên đt tn dng ti đa vào các
mục đích khác nhau. Đối vi khối ng thcdn dẹp ngưi dân không s dng
được vào các mục đích nào cn thi b, cht thi t hoạt đng phá d các công
trình hin trng s được vn chuyn v i đ thi ca huyn, tn sut 1 tun/ln.
+ Đối với đt màu: Ch d án s lập phương án s dụng đất màu và gi S
ng nghip v phương án s dụng đất màu trưc khi thc hin d án theo quy
định ti Ngh định s 94/2019/NĐ-CP ca Chính phủ: Quy đnh chi tiết mt s
điều ca Lut Trng trt v ging cây trng và canh tác.
+ Đối với lượng đất bùn không s dụng được, cht thi t qtrình phá d
công trình hin trng: s được vn chuyn v bãi đ thi ca huyn Hip Hòa theo
quy đnh.
+ Đất t quá trình nạo vét kênh đưc tn dng toàn b để san lp mt bng,
không đ thi ra ngoài.
+ Cht thi xây dựng: Được phân loi ti ngun:
++ Các cht thi có th tái s dng như sắt, thép,...: Bán cho đơn vị có chc
ng đ tái chế, tái s dng.
++ Đối vi các loi v bao xi măng, mảnh g vụn,… không tái s dng
được, được vn chuyn v i đ thi ca huyn (tn sut 1 tháng/ln).
+ Thc hin qun cht thi phát sinh theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 v quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut bo
v i trường.
4.1.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại
- Ch d án b trí 4 thùng phi dung tích 50 lít/thùng nắp đậy kín để
thu gom, lưu gi. Mi thùng cha cht thi nguy hi s n nhãn tên cht thi
nguy hi, cht thi nguy hi, lưu chứa ti kho cha cht thi nguy hi tm thi
có din tích 5m
2
trong khu vực công trưng, nền xi măng, mái lp n, cửa lưới
thép, có bin cnh báo.
- Hn chế tối đa việc sa cha máy móc, thiết b thi công trong khu vc D
án. Các xe vn chuyn s được đưa đến các Gara đ ra, sa cha và bảo dưỡng
để hn chế phát sinh cht thi.
- Thuê đơn v chức năng vận chuyn, x đúng quy định sau khi hoàn
thin vic thi công xây dng, tuân th theo đúng Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ca Chính ph ngày 10/01/2022.
4.1.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Không s dng máy móc thiết b lạc hu có kh năng gây ồn cao.
- Trang b phương tin bo h lao động để chng ồn, đm bo sc khe cho
công nhân.
7
- Không s dụng máy đầm rung, lu rung gây rung đng ln, ảnh ởng đến
kết cu công trình hin trng.
- y móc thiết b đu phải đưc kiểm định đạt tiêu chuẩn. Thường xuyên
duy tu bảo ng các thiết b máy móc đảm bo hoạt động hiu qu.
- Ngoài ra, để hn chế s ảnh hưng ca tiếng n trong quá trình xây dng
đến hoạt động ca khu vực xung quanh, không được vận hành vào ban đêm
gi ngh trưa để tránh tác động đến sinh hot của người dân.
4.1.5. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác
- Trước khi tiến hành san lp to mt bng, ch d án tiến hành công tác
khảo sát, rà phá bom mìn theo quy đnh của Nhà nước. Công tác kho sát, rà phá
bom mìn nm trong kế hoch gii phóng mt bng xây dựng s h tng,
được thc hiện trước giai đoạn san lp to mt bng. Công tác kho sát và rà p
bom mìn được thc hin bởi các đơn v có đủ năng lực và chuyên môn được Nhà
nước quy định.
- Tt c công nhân tham gia trên công trường đu phải đưc hc tp v các
quy định an toàn lao động. Các công nhân trc tiếp thi công vn hành máy móc
phải được đào tạo thc hành.
- Thường xuyên t chc cho cán b, công nhân k thut, ng nhân vn hành
giới, hc tập các qui định, qui tc v an toàn lao đng, xây dng các bin pháp
c th để đảm bảo an toàn lao động, hn chế s c.
- Thc hiện đầy đ các biện pháp an toàn quy đnh tại Thông s
16/2021/TT-BXD ngày 20/12/2021 Ban hành QCVN 18:2021/BXD Quy chun
k thut quc gia v An toàn trong thi công xây dựng và các văn bn pháp lut v
an toàn lao động có liên quan.
4.2. Giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
- Tăng cường công tác tuyên truyn nâng cao nhn thc của người dân, s
dng các thuc chế phm sinh hc trong quá trình sn xut ng nghiệp, ngưi
dân thc hin các bin pháp gim thiểu nước thi sinh hot nước thải chăn nuôi,
sn xuất đm bảo nưc thải đt tiêu chuẩn trưc khi thi xung lòng kênh.
- Trưc khi CCN Thnh đi o hoạt đng phi biên bn tho thun
đấu ni, yêu cu ch h tng CCN phi thc hin thi công, xây dng h thng
x lý c thi, vn hành x h thng x c thải đm bảo đt ct A,
QCVN 40:2011/BTNMT trưc khi x c thải ra kênh thoát ớc. Đng thi
phi thc hiện đầy đ các th tc pháp v vic xin cp phép x c thi,
giám sát x nước thi ra môi trưng theo quy định.
4.2.1.2. Đối với bụi, khí thải
Đơn v quản đnh k t chc trc vt, thu gom rác thi bên b kênh,
trong ng kênh đưa v nơi tập kết rác thi tm thi ca địa pơng đ gim thiu
8
mùi hôi thi phát sinh trong quá trình phân hy, sau đó đơn vị có chức năng vận
chuyển đến nơi x lý theo quy định.
4.2.2. Các công trình, biện pháp quản chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại
4.2.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
- Tăng ng công tác tuyên truyn nâng cao nhn thc của người dân,
không vứt rác, xác đng vt chết xung lòng kênh, bên b kênh.
- Đơn v qun kênh phi hp vi chính quyền địa phương quản căn
c mc qun lý hành lang kênh tuyên truyn, x lý các hành vi ln chiếm.
- Xây dng kế hoạch đnh k nạo vét bùn, đt, bèo khai thông lòng kênh
tránh ảnh ởng đến quá trình sn xuất đất nông nghip của ni dân; Thu gom
rác thi nha dọc kênh, đc bit ti v trí đặt lưi chn rác.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải nguy
hại (CTNH)
Đơn vị được giao quản thực hiện quản chất thải nguy hại theo Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
Tuyên truyền người dân vận hành máy móc, thiết bị đảm bảo quy định, hạn
chế tập trung đông phương tiện, máy móc thiết bị o một thời điểm tại khu vực
tuyến kênh.
4.2.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác:
- Để đảm bảo an toàn cho ngưi dân khi đi lại gần dự án, chủ dự án sẽ bố
trí biển cảnh báo độ sâu, nguy hiểm,… để nhân dân được biết, đề phòng.
- Đơn v qun lý kênh phi hp vi cnh quyền địa phương thường xuyên đi
kim tra b nh, kp thi gia c nhng v trí b có kết cu yếu có nguy sạt l.
- Kim trang trình tc lũ theo đúng quy đnh hin hành, phát hin và
x kp thi những hng, đm bo công trình vn hành an toàn trong mùa
mưa lũ; kim tra h thống đưng kênh dn, máy m,…. đm an toàn trưc
mùa mưa lũ.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án đầu tư
* Giai đoạn thi công, xây dng (thuc trách nhim ca ch d án):
- Thực hiện quản chất thải phát sinh theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10/01/2022 và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Không k làm vic khu vc thi công, xây dng
+ V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực đang thi công xây dựng d án.
+ Thông s giám sát: Bi, SO
2
, NO
2
, CO, tiếng n.
9
+ Tn sut giám sát: 01 lần trong giai đon xây dng.
+ Quy chun so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT, QCVN 24:2016/BYT, QCVN 27:2016/BYT, QCVN
26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT.
* Giai đoạn vận hành (thuộc trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành):
Thực hiện quản chất thải phát sinh theo quy đnh tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10/01/2022 và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37 Lut
bo v môi trường, Điều 27 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph c quy định khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo
đánh giá tác đng môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d
án vào hoạt động chính thc theo quy dnh.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v môi tờng đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, t chc thu gom, x
toàn b các loi cht thi thi công.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x lý cht thi phát
sinh đảm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân th nghiêm ngặt c quy định v ng cu s c và các quy định khác
ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án;
- Khối ợng đất đào tn dng li cho d án đất dư tha vn chuyển đi,
ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn
và pháp lut khác có liên quan.
- Đối với phương án s dụng đất màu bóc b mt, ch d án phi thc hin
các th tc v phương án sử dụng đất màu trưc khi trin khai d án, đảm bo
theo quy định.
- Trong quá trình thc hin nếu d án có những thay đi so vi báo cáo báo
cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d
án phải có văn bản báo cáo và ch được thc hin những thay đi sau khi n
bn chp thun ca quan phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trưng.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 227/TTr-TNMT ngày 13/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.
9
+ Tn sut giám sát: 01 lần trong giai đon xây dng.
+ Quy chun so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT, QCVN 24:2016/BYT, QCVN 27:2016/BYT, QCVN
26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT.
* Giai đoạn vận hành (thuộc trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành):
Thực hiện quản chất thải phát sinh theo quy đnh tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10/01/2022 và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37 Lut
bo v môi trường, Điều 27 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph c quy định khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo cáo
đánh giá tác đng môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d
án vào hoạt động chính thc theo quy dnh.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v môi tờng đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm đnh, t chc thu gom, x
toàn b các loi cht thi thi công.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x lý cht thi phát
sinh đảm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân th nghiêm ngặt c quy định v ng cu s c và các quy định khác
ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án;
- Khối ợng đất đào tn dng li cho d án đất dư tha vn chuyển đi,
ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn
và pháp lut khác có liên quan.
- Đối với phương án s dụng đất màu bóc b mt, ch d án phi thc hin
các th tc v phương án sử dụng đất màu trưc khi trin khai d án, đảm bo
theo quy định.
- Trong quá trình thc hin nếu d án có những thay đi so vi báo cáo báo
cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d
án phải có văn bản báo cáo và ch được thc hin những thay đi sau khi n
bn chp thun ca quan phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trưng.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 227/TTr-TNMT ngày 13/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 457/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Xây dựng kênh thoát nước khu vực Cụm công nghiệp Hà Thịnh, huyện Hiệp Hoà”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×