• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3075/QĐ-UBND Đà Nẵng 2026 công bố thủ tục hành chính đặc thù lĩnh vực khuyến công

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/10/2026 15:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3075/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù ban hành mới lĩnh vực khuyến công thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3075/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3075/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3075/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: /QĐ-UBND
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù ban hành mới lĩnh vực khuyến
công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 58/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân thành phố ban hành Quy định chính sách khuyến công và phát triển
sản xuất sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3907/TTr-SCT
ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính ban hành mới
(cấp tỉnh 01 thủ tục và cấp xã 01 thủ tục) lĩnh vực khuyến công thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương (chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Công Thương,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT TP;
- Các Trung tâm: IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- VNPT Đà Nẵng;
-
Lưu: VT, HCC, S
CT
KT. CH
Ủ
T
Ị
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
Phụ lục 1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ BAN HÀNH MỚI CẤP TỈNH LĨNH VỰC
KHUYẾN CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ -UBND ngày tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Mã TTHC Tên TTHC
Ghi
chú
1 TTHC đặc thù
Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Cấp tỉnh)
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Cấp tỉnh)
Trình tự thực
hiện
1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Sở Công Thương thành
phố Đà Nẵng ban hành thông báo tiếp nhận hồ sơ, tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ để được tiếp nhận, xử lý.
2. Đơn vị thụ hưởng nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ bằng 1 trong 3
hình thức được quy định ở mục ”Cách thức thực hiện”.
3. Sở Công Thương tiếp nhận, xem xét hồ sơ trong 05 ngày
làm việc.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, Sở Công Thương trả hồ sơ để tổ
chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được thông báo, nếu tổ chức, cá nhân
không bổ sung, hoàn thiện hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp
lệ thì cơ quan có thẩm quyền hỗ trợ dừng xử lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: trong 60 ngày, Sở Công Thương tổ chức
thẩm định thực tế, thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ đề nghị
hỗ trợ (hoặc tổ chức đánh giá thông qua bộ máy giúp việc) và
xem xét, quyết định phê duyệt mức kinh phí hỗ trợ cho tổ
chức, cá nhân.
Cách thức thực
hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ
:
https://dichvucong.gov.vn.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính;
2
- N
ộ
p tr
ự
c ti
ế
p t
ạ
i Trung tâm Ph
ụ
c v
ụ
Hành chính công thành
phố.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (bản chính) thực hiện theo Mẫu số 01;
b) Đề án khuyến công (bản chính) thực hiện theo Mẫu số 02;
c) Các tài liệu liên quan khác phù hợp với nội dung đề án.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trực
tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, sản
xuất các sản phẩm lưu niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành
phố Đà Nẵng.
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính
Cơ quan giải quyết: Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Quyết định phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công của Sở
Công Thương.
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Mẫu Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
(Mẫu 01).
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Không có
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
Nghị quyết số 58/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm
2026 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Quy định
chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu
niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
3
C
Ộ
NG HOÀ XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày...... tháng....... năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
HỖ TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM .....
Kính gửi: ....................................................................
1
1. Thông tin đơn vị thụ hưởng
- Tên đơn vị/cơ sở:…................................................................................................
- Loại hình: ☐ Doanh nghiệp ☐Hợp tác xã ☐ Liên hiệp Hợp tác xã
☐ Tổ hợp tác ☐ Hộ kinh doanh
- Giấy chứng nhận đăng ký theo quy định pháp luật số: .........................................
cấp lần thứ.........., do ……………………..cấp ngày...... tháng...... năm...............
- Ngành nghề kinh doanh: .......................................................................................
- Mã số thuế: ...........................................................................................................
- Địa chỉ:..................................................................................................................
- Số tài khoản:..........................tại Ngân hàng:......................................................
- Điện thoại:....................................................................... Fax:.............................
- Người đại diện theo pháp luật (hoặc chủ cơ sở):...................................................
- Chức vụ ............................................................. Điện thoại:.................................
2. Nội dung đề nghị hỗ trợ
a) Tên đề án đăng ký hỗ trợ
b) Địa điểm thực hiện
c) Thời gian thực hiện
- Thời gian bắt đầu:
- Thời gian hoàn thành:
d) Kinh phí thực hiện/đầu tư đề án
Tổng kinh phí dự toán: ..........................................................................................
(Bằng chữ:…………………………………………………………………….)
Trong đó:
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương: …………
1
Sở Công Thương thành phố Đà Nẵng
M
ẫ
u 01, Ngh
ị
quy
ế
t s
ố
58/2026
/NQ
-
HĐND
4
- Vốn đối ứng của đơn vị/cơ sở thụ hưởng:………………………………………
- Nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có):…………………………………
3. Lý do đề nghị hỗ trợ
..................................................................................................................................
4. Cam kết
Đơn vị chúng tôi xin cam kết đề án đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công nêu trên
chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho cùng nội dung đề nghị
hỗ trợ, đồng thời cam kết bố trí đủ vốn để thực hiện đề án (sau khi trừ đi số kinh phí
được ngân sách nhà nước hỗ trợ). Nếu có bất kỳ sai khác nào, đơn vị xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét, hỗ trợ kinh phí cho đề án.
Thủ trưởng đơn vị/ chủ cơ sở thụ hưởng
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
5
ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
NĂM......
A. THUYẾT MINH ĐỀ ÁN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề án: .....................................................................................................................
2. Thời gian thực hiện: .....................................................................................................
3. Đơn vị/cơ sở thụ hưởng: ...............................................................................................
- Loại hình: ☐ Doanh nghiệp ☐ Hợp tác xã ☐ Liên hiệp Hợp tác xã
☐ Tổ hợp tác ☐ Hộ kinh doanh
- Địa chỉ:............................................................................................................................
- Điện thoại/Fax/Email:....................................................................................................
- Người đại diện (hoặc chủ cơ sở): ..................................................................................
- Chức vụ (nếu có): ..........................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện đề án: ............................................................................................
5. Căn cứ pháp lý: liệt kê các văn bản pháp luật liên quan đến xây dựng đề án
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN
1. Thực trạng và sự cần thiết thực hiện đề án
a) Đánh giá thực trạng hoạt động sản xuất, kinh doanh của đơn vị/cơ sở: quy mô, công
nghệ, sản phẩm, thị trường, quy trình sản xuất
b) Những khó khăn, hạn chế, tồn tại
c) Sự cần thiết phải thực hiện đề án
2. Mục tiêu của đề án
a) Mục tiêu chung
b) Mục tiêu cụ thể (nếu có thể định lượng): Nêu những mục tiêu của đề án cần đạt
được. Các mục tiêu phải rõ ràng, cụ thể đáp ứng được nhu cầu thực tế của đơn vị.
3. Quy mô và nội dung thực hiện
a) Quy mô đề án:
- Địa điểm đầu tư
- Hình thức đầu tư
- Tổng chi phí đầu tư
- Công suất sản xuất
M
ẫ
u 02, Ngh
ị
quy
ế
t s
ố
58/2026
/NQ
-
HĐND
6
b) Nội dung các hạng mục thực hiện: ghi rõ tên của máy móc thiết bị/hệ thống/dây
chuyền, mã hiệu, năm sản xuất, xuất xứ, mua mới 100%, mô tả tính năng của máy (nếu
có)
STT
Tên
thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Trong đó
Nguồn
KP
KC hỗ
trợ
Vốn
đối
ứng
DN
Nguồn
khác
c) Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm: so sánh quy trình công nghệ hiện có (nếu có)
với quy trình công nghệ sẽ đầu tư của đề án
4. Dự toán kinh phí
- Tổng kinh phí thực hiện đề án: ......................................................................................
Trong đó:
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương: ………………
+ Vốn đối ứng của đơn vị/cơ sở thụ hưởng:……………………………………………
+ Nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có):………………………………………
5. Hiệu quả của đề án
a) Hiệu quả kinh tế (doanh thu, lợi nhuận, năng suất…)
b) Hiệu quả xã hội (tạo việc làm, thu nhập, đóng góp ngân sách, …);
c) Hiệu quả khác (nếu có)
6. Tổ chức thực hiện
a) Nội dung công việc
b) Phân công thực hiện (nếu có)
c) Tiến độ thực hiện (theo từng hạng mục hoặc từng giai đoạn cụ thể)
B. HỒ SƠ KÈM THEO CỦA ĐƠN VỊ THỤ HƯỞNG
1. Các báo giá máy móc thiết bị đầu tư
2. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp (nếu có)
3. Báo cáo thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, bảo hiểm xã hội (nếu có).
4. Các tài liệu khác có liên quan đến nội dung đề án
Thủ trưởng đơn vị/ chủ cơ sở thụ hưởng
(ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
7
Phụ lục 2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ BAN HÀNH MỚI CẤP XÃ LĨNH VỰC
KHUYẾN CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ -UBND ngày tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
Mã TTHC Tên TTHC
Ghi
chú
1 TTHC đặc thù
Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cấp xã)
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Thủ tục hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (cấp xã)
Trình tự thực
hiện
1. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày UBND cấp xã ban hành
thông báo tiếp nhận hồ sơ, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị
hỗ trợ để được tiếp nhận, xử lý.
2. Đơn vị thụ hưởng nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ bằng 1 trong 3
hình thức được quy định ở mục ”Cách thức thực hiện”.
3. UBND cấp xã tiếp nhận, xem xét hồ sơ trong 05 ngày làm
việc.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ, UBND cấp xã trả hồ sơ để tổ chức,
cá nhân hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được thông báo, nếu tổ chức, cá nhân không bổ
sung, hoàn thiện hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì cơ
quan có thẩm quyền hỗ trợ dừng xử lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ hợp lệ: trong 60 ngày, UBND cấp xã tổ chức
thẩm định thực tế, thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ đề nghị
hỗ trợ (hoặc tổ chức đánh giá thông qua bộ máy giúp việc) và
xem xét, quyết định phê duyệt mức kinh phí hỗ trợ cho tổ
chức, cá nhân.
Cách thức thực
hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo một trong các hình thức sau:
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ
:
https://dichvucong.gov.vn.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính;
8
- N
ộ
p tr
ự
c ti
ế
p t
ạ
i Trung tâm Ph
ụ
c v
ụ
Hành chính công c
ấ
p
xã.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị hỗ trợ (bản chính) thực hiện theo Mẫu số 01;
b) Đề án khuyến công (bản chính) thực hiện theo Mẫu số 02;
c) Các tài liệu liên quan khác phù hợp với nội dung đề án.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Thời hạn giải
quyết
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục
hành chính
Tổ hợp tác, hộ kinh doanh trực tiếp đầu tư, sản xuất công
nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, sản xuất các sản phẩm lưu niệm
phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Cơ quan thực
hiện thủ tục
hành chính
Cơ quan giải quyết: UBND cấp xã
Kết quả thực
hiện thủ tục
hành chính
Quyết định phê duyệt hỗ trợ kinh phí khuyến công của UBND
cấp xã.
Phí, lệ phí (nếu
có)
Không có
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai
(nếu có và đính
kèm)
Mẫu Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công địa phương
(Mẫu 01).
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
Không có
Căn cứ pháp lý
của thủ tục hành
chính
Nghị quyết số 58/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm
2026 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Quy định
chính sách khuyến công và phát triển sản xuất sản phẩm lưu
niệm phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
9
C
Ộ
NG HOÀ XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày...... tháng....... năm 20.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
HỖ TRỢ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG NĂM .....
Kính gửi: ....................................................................
2
1. Thông tin đơn vị thụ hưởng
- Tên đơn vị/cơ sở:…................................................................................................
- Loại hình: ☐ Doanh nghiệp ☐Hợp tác xã ☐ Liên hiệp Hợp tác xã
☐ Tổ hợp tác ☐ Hộ kinh doanh
- Giấy chứng nhận đăng ký theo quy định pháp luật số: .........................................
cấp lần thứ.........., do ……………………..cấp ngày...... tháng...... năm...............
- Ngành nghề kinh doanh: .......................................................................................
- Mã số thuế: ...........................................................................................................
- Địa chỉ:..................................................................................................................
- Số tài khoản:..........................tại Ngân hàng:......................................................
- Điện thoại:....................................................................... Fax:.............................
- Người đại diện theo pháp luật (hoặc chủ cơ sở):...................................................
- Chức vụ ............................................................. Điện thoại:.................................
2. Nội dung đề nghị hỗ trợ
a) Tên đề án đăng ký hỗ trợ
b) Địa điểm thực hiện
c) Thời gian thực hiện
- Thời gian bắt đầu:
- Thời gian hoàn thành:
d) Kinh phí thực hiện/đầu tư đề án
Tổng kinh phí dự toán: ..........................................................................................
(Bằng chữ:…………………………………………………………………….)
Trong đó:
2
UBND cấp xã
M
ẫ
u 01, Ngh
ị
quy
ế
t s
ố
58/2026
/NQ
-
HĐND
10
- Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương: …………
- Vốn đối ứng của đơn vị/cơ sở thụ hưởng:………………………………………
- Nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có):…………………………………
3. Lý do đề nghị hỗ trợ
..................................................................................................................................
4. Cam kết
Đơn vị chúng tôi xin cam kết đề án đăng ký hỗ trợ kinh phí khuyến công nêu trên
chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho cùng nội dung đề nghị
hỗ trợ, đồng thời cam kết bố trí đủ vốn để thực hiện đề án (sau khi trừ đi số kinh phí
được ngân sách nhà nước hỗ trợ). Nếu có bất kỳ sai khác nào, đơn vị xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét, hỗ trợ kinh phí cho đề án.
Thủ trưởng đơn vị/ chủ cơ sở thụ hưởng
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
11
ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
NĂM......
A. THUYẾT MINH ĐỀ ÁN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề án: .....................................................................................................................
2. Thời gian thực hiện: .....................................................................................................
3. Đơn vị/cơ sở thụ hưởng: ...............................................................................................
- Loại hình: ☐ Doanh nghiệp ☐ Hợp tác xã ☐ Liên hiệp Hợp tác xã
☐ Tổ hợp tác ☐ Hộ kinh doanh
- Địa chỉ:............................................................................................................................
- Điện thoại/Fax/Email:....................................................................................................
- Người đại diện (hoặc chủ cơ sở): ..................................................................................
- Chức vụ (nếu có): ..........................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện đề án: ............................................................................................
5. Căn cứ pháp lý: liệt kê các văn bản pháp luật liên quan đến xây dựng đề án
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN
1. Thực trạng và sự cần thiết thực hiện đề án
a) Đánh giá thực trạng hoạt động sản xuất, kinh doanh của đơn vị/cơ sở: quy mô, công
nghệ, sản phẩm, thị trường, quy trình sản xuất
b) Những khó khăn, hạn chế, tồn tại
c) Sự cần thiết phải thực hiện đề án
2. Mục tiêu của đề án
a) Mục tiêu chung
b) Mục tiêu cụ thể (nếu có thể định lượng): Nêu những mục tiêu của đề án cần đạt
được. Các mục tiêu phải rõ ràng, cụ thể đáp ứng được nhu cầu thực tế của đơn vị.
3. Quy mô và nội dung thực hiện
a) Quy mô đề án:
- Địa điểm đầu tư
- Hình thức đầu tư
- Tổng chi phí đầu tư
- Công suất sản xuất
M
ẫ
u 02, Ngh
ị
quy
ế
t s
ố
58/2026
/NQ
-
HĐND
12
b) Nội dung các hạng mục thực hiện: ghi rõ tên của máy móc thiết bị/hệ thống/dây
chuyền, mã hiệu, năm sản xuất, xuất xứ, mua mới 100%, mô tả tính năng của máy (nếu
có)
STT
Tên
thiết bị
ĐVT
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Trong đó
Nguồn
KP
KC hỗ
trợ
Vốn
đối
ứng
DN
Nguồn
khác
c) Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm: so sánh quy trình công nghệ hiện có (nếu có)
với quy trình công nghệ sẽ đầu tư của đề án
4. Dự toán kinh phí
- Tổng kinh phí thực hiện đề án: ......................................................................................
Trong đó:
+ Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương: ………………
+ Vốn đối ứng của đơn vị/cơ sở thụ hưởng:……………………………………………
+ Nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có):………………………………………
5. Hiệu quả của đề án
a) Hiệu quả kinh tế (doanh thu, lợi nhuận, năng suất…)
b) Hiệu quả xã hội (tạo việc làm, thu nhập, đóng góp ngân sách, …);
c) Hiệu quả khác (nếu có)
6. Tổ chức thực hiện
a) Nội dung công việc
b) Phân công thực hiện (nếu có)
c) Tiến độ thực hiện (theo từng hạng mục hoặc từng giai đoạn cụ thể)
B. HỒ SƠ KÈM THEO CỦA ĐƠN VỊ THỤ HƯỞNG
1. Các báo giá máy móc thiết bị đầu tư
2. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp (nếu có)
3. Báo cáo thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, bảo hiểm xã hội (nếu có).
4. Các tài liệu khác có liên quan đến nội dung đề án
Thủ trưởng đơn vị/ chủ cơ sở thụ hưởng
(ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3075/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù ban hành mới lĩnh vực khuyến công thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3075/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3075/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×