• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2526/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch Khu công nghiệp Giang Quang Thịnh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/06/2024 11:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2526/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Giang Quang Thịnh, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2526/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2526/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2526/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc pduyt đ án Quy hoch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000
Khu công nghiệp Giang Quang Thịnh, huyn Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 m
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật y dng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s44/2015/-CP ngày 06 tháng 5 m 2015 ca
Chính phvề quy định chi tiết một s ni dung về quy hoch xây dng;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính phsửa đi, bổ sung một số điều của Nghđnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, phê duyệt quản quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 m 2015 quy đnh chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n c Nghị đnh s35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 ca
Chính phquy định về qun khu ng nghiệp khu kinh tế;
n cứ Quyết định số 153/-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
n cứ Tng tư số 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy định về hồ sơ nhiệm v h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chức năng quy hoch nông thôn và các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Nghị quyết số 544/NQ-ND ngày 31 tháng 5 năm 2024 ca
ND tỉnh về việc thông qua đồ án quy hoạch phân khu xây dựng t lệ 1/500
Khu công nghiệp Giang Quang Thịnh, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá;
2526
18 6
2
Căn cứ Quyết định s 5588/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá về vic phê duyt quy hoch xây dng vùng huyện Thiệu
Hoá, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 2931/QĐ-UBND ny 18 tháng 8 năm 2023 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá về vic phê duyt đồ án quy hoch chung đô th Giang
Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh a đến năm 2045;
n cứ Công văn số 3573/BKHĐT-QLKKT ngày 10 tháng 5 năm 2024
ca Bộ Kế hoạch Đầu tư; ng văn số 2049/BXD-QHKT ngày 15 tháng 5
năm 2024 ca B Xây dng; Công văn s 2257/EVNNPC-KT+KT ny 17
tháng 5 m 2024 của Tng công ty điện lực Miền Bc về vic góp ý đán Quy
hoch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Giang Quang Thịnh,
huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 4319/SXD-QH
ny 14 tháng 6 năm 2024 vvic đ án Quy hoch phân khu xây dựng tỷ lệ
1/2000 Khu ng nghiệp Giang Quang Thịnh, huyn Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa
(m theo Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 m 2024 ca UBND
huyện Thiệu Hóa).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án Quy hoch phân khu xây dng tỷ l 1/2000 Khu
công nghiệp Giang Quang Thnh, huyn Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa, với những
ni dung chính như sau:
1. Phm vi, ranh gii, diện tích lập quy hoạch
- Phm vi lp quy hoch: thuc mt phần đa giới hành chính các xã:
Thiệu Giang, Thiệu Quang, Thiệu Thnh Thiu Hợp, huyện Thiệu Hoá, tỉnh
Thanh Hoá.
- Ranh giới được giới hn như sau: Phía Bc giáp đường Hoằng Xuân -
Thiệu Long đường Đông Tây 7 theo quy hoạch; phía Nam giáp đường Bắc
sông Chu theo quy hoch; phía Đông giáp đường Bc Nam 8 theo quy hoạch;
phía Tây giáp đường cao tốc Bắc Nam (Mai Sơn - Quốc l 45).
- Diện ch lp quy hoch: khong 348,88 ha.
2. Mục tiêu
- Cụ thhóa Quy hoạch tỉnh Thanh Hoá thời kỳ 2021-2030, tầm nn đến
năm 2045 được Th ớng Chính ph phê duyệt tại Quyết đnh số 153/QĐ-TTg
3
ny 27/02/2023; Quy hoạch xây dựng ng huyn Thiệu Hoá đến năm 2045
được UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh s 5588/QĐ-UBND ngày 30/12/2020
và Quy hoạch chung đô th Giang Quang, huyện Thiu Hoá được UBND tỉnh
phê duyt tại Quyết đnh s 2931/QĐ-UBND ngày 18/8/2023.
- Đảm bảo nh thng nht giữa các quy hoạch có liên quan và kế hoạch s
dng đất của huyn Thiệu Hoá.
- Hình thành Khu công nghip đồng b cơ sở h tầng; thu hút đu tư, đáp
ứng nhu cu ca các nhà đu tư, góp phần phát trin kinh tế - xã hi ca huyn
Thiệu Hoá nói riêng và tnh Thanh Hóa nói chung.
- B trí các loi hình công nghiệp phù hợp, i hoà v không gian, kiến
trúc cảnh quan; đảm bo yêu cu về phòng chống cháy nổ, an toàn v sinh môi
trường; s dng đất đai hợp lý, đm bảo sphát trin bn vững.
3. Tính cht, chức năng
Là Khu công nghiệp đa ngành, trong đó ưu tiên công nghiệp công ngh
cao; công nghiệp chế biến chế tạo, cơ khí, ô tô; công nghiệp dược; công nghiệp
thực phẩm...
4. Quy mô lao đng: khoảng 30.000 nời.
5. Cơ cấu và chỉ tiêu quy hoch s dng đt
Tổng diện ch nghiên cứu quy hoạch là 348,88 ha; trong đó: dinch đất
xây dựng Khu công nghiệp 298,56 ha, din ch đt ngoài khu ng nghiệp (đt
hiện trng nh lang bo vệ công trình hạ tầng kỹ thuật) 50,32 ha.
5.1. Đất quy hoch khu công nghiệp: Diện ch 298,56 ha, trong đó:
a) Đt xây dựng nhà máy, nghip: Diện ch 214,25 ha chiếm 71,76%.
Các ch tiêu kinh tế kỹ thuật: mật đ xây dựng tối đa 70%; tầng cao công trình
tối đa 05 tầng; hệ ss dng đất tối đa 3,5 lần.
b) Đất nh chính, ng cng - dịch v: Diện ch 8,16 ha, chiếm 2,73%.
Các ch tiêu kinh tế kỹ thuật: mật đ xây dựng tối đa 35%; tầng cao công trình
tối đa 05 tầng; hệ ss dng đt tối đa 1,75 lần.
c) Đt công trình hạ tầng k thuật: Diện ch 15,54 ha, chiếm 5,20%. Các
ch tiêu kinh tế k thuật: mật đ xây dựng ti đa 25%; tầng cao ng trình tối đa
02 tầng; hs s dng đất tối đa 0,5 lần.
d) Đất cây xanh: Diện ch 29,88 ha, chiếm 10,01%. Các ch tiêu kinh tế
kỹ thut: mật đ xây dựng ti đa 5%; tầng cao công trình tối đa 01 tầng; hệ s s
dng đất ti đa 0,05 lần.
e) Đất giao thông: Diện ch 30,73 ha, chiếm 10,29%.
4
5.2. Đất ngi khu công nghiệp: Diện ch 50,32 ha, trong đó:
a) Hành lang qun lý đường giao thông theo quy hoạch chung đô th: diện
ch 30,34 ha.
b) Hành lang quản lý kênh ới, tiêu: Diện ch 7,16 ha.
c) Đt cây ng Thiệu Quang hin trạng: Diện ch 0,64 ha.
d) Đất đường hiện trng: Diện ch 1,62 ha.
e) Nga trang hin trng: Diện ch 8,22 ha.
f) Đất dân cư hiện trng: Diện ch 2,34 ha.
6. Tchức không gian
Khu công nghiệp được chia thành 02 khu chính: Khu A diện ch khong
174,90 ha nằm phía Tây đường Đnh Công - TP. Thanh Hoá mt phn phía
Nam đường Hoàng Xn - Thiệu Long; Khu B diện ch khong 123,66 ha nằm
phía đi diện Khu A.
6.1. Nhà máy, xí nghiệp: Quy hoch phân lô các lô đt xây dựng n máy,
xí nghip linh hoạt, có thghép ni nhiều lô đt đ đáp ng yêu cu y dựng
ca các nhà máy có quy mô lớn. Chú trng thu hút các doanh nghiệp lớn mang
nh chất trọng m, động lực cho phát triển khu công nghiệp.
6.2. Khu hành chính, công cng - dch vụ: Bao gm các công tnh: văn
phòng điu nh, quan qun lý, cơ slưu trú, các ng trình dch v thương
mi và trưng bày sn phm, đội PCCC, trung tâm văn hóa th thao KCN… được
btrí gần li ra vào ca khu công nghiệp.
6.3. ng trình đu mi htầng kthut: Trạm xử lý nước thi, trạm điện
110 kV, bãi đxe - ởng sửa chữa phương tiện, nhà máy nước sạch, h điều
hoà, trạm bơm được b trí khu vực phía Tây Nam khu công nghip, cnh
đường các tuyến đường giao thông thuận lợi cho việc đu ni với h thng h
tầng kỹ thuật trong và ngoài khu công nghip.
6.4. Cây xanh: Được b trí tập trung thành các khu ththao, các khuôn
viên ờn hoa cho khu công nghiệp; tại các v trí tiếp giáp khu dân cư hin trng
và công trình htầng k thuật b trí dải cây xanh cách ly đm bo môi trường
theo quy đnh.
6.5. Giao thông: Hthng giao thông nội khu được thiết kế theo dạng ô
bàn cờ, thun lợi kết ni với các tuyến đường giao thông đối ngoi, đm bảo tiếp
cn thuận tiện đến từng lô đt.
5
7. Quy hoạch hạ tầng k thuật
7.1. Quy hoạch san nền
Khu vực nghiên cứu lập quy hoch thuộc ng Nam sông Mã, Bc sông
Chu, hiện đang tiêu thoát theo kênh Giang Quang, kênh Thiu Thịnh, nh
Thng Long vtrm bơm tiêu Thiu Thnh. Trạm bơm này hiện nay đang hoạt
động tốt, đm bảo với mức tính toán lũ P = 2%. Theo sliu điều tra của dự án
đường cao tốc Bắc Nam (Mai Sơn - Quc l 45), mực ớc max của nh tiêu
Thiệu Thịnh m 2017 là 5,10 m. Khu vực nghiên cứu là khu vực rung trũng
thp (2,0 - 3,0) m, nên lựa chn cao độ nền xây dng cho d án là (3,4 - 4,2) m
kết hợp với bờ bao xung quanh có cao đ từ (5,5 - 6,0) m.
7.2. Quy hoạch thoát c mưa
- Phía Tây d án b trí mương tiêu BxH= (15,0 x 3,0) m đ thu đón nước
từ nh tiêu Giang Quang, kênh tiêu Thiệu Thnh, kênh tiêu Thắng Long dẫn v
kênh chính trm bơm tiêu Thiệu Thnh. Phạm vi bo vệ ng trình là 5,0 m.
- Phía Đông dự án bt mương tưới BxH= (1,0 x 1,2) m đ thu đón nước
từ kênh ới N3-6, kênh ới nhánh từ cng s 10, km1+553 và các kênh ới
ni đng dn v kênh chính trm bơm tiêu Thiệu Thnh. Phm vi bo vệ công
trình là 2,0 m.
- Trong phm vi di phân cách các tuyến đường giao thông btrí các
mương hở đ thu đón ớc về hồ điu hòa. Các tuyến mươngy được thiết kế
có tiết diện lớn đ tạo cnh quan lưu trữớc.
- B trí cng điều tiết BxH=2x(3,0 x 3,0)m kết ni giữa hệ thng mương
trong khu công nghip với nh tiêu Thiệu Thnh. B trí trm bơm tiêu ra sông
Mã có công sut Q=25,0 m
3
/s phía Đông KCN. Khi mực nước nh Thiu Thịnh
cao trên 3,2 m, cống điều tiết s đóng và vận hành trạm bơm tiêu. Nước mưa
trong KCN s được bơm trực tiếp ra sông Mã, không y áp lực lên hệ thng
tiêu Thiu Thnh.
- H thng thoát nước mưa riêng với hệ thng thoát ớc thải, được thiết
kế tự chảy kết hợp với bơm cưỡng bức. Hệ thng thoát nước sử dng cng tròn
từ D600 - D1500 và cống hp. Đdc dọc cng lấy ti thiu là 1/D.
7.3. Quy hoạch giao thông
* Giao thông đối ngoi:
- Đường cao tốc Bc - Nam ti phía y Khu công nghiệp, mặt ct 1-1
quy mô 6 làn xe cơ giới 2 làn dừng khn cp, chiu rộng nn đường chính
6
32,25 m, bố trí đường gom 2 bên: 7,5 m x 2 = 15,0 m; va hè 5,0 m x 2 =10,0 m.
Tchức 1 nút giao liên thông với đường Hong Xn - Thiệu Long.
- Đường Hong Xn - Thiệu Long tiếp giáp phía Bc Khu công nghiệp,
mt cắt 2-2, l giới 65,0 m, trong đó: Lòng đường chính: 10,5 m x 2 = 21,0 m;
di phân cách giữa: 3,0 m; di phân cách 2 bên: 3,0 m x 2 = 6,0 m; đường gom 2
bên: 7,5 m x 2 = 15,0 m ; vỉa 10,0 m x 2 = 20,0 m.
- Đường TP. Thanh Hóa - Đnh Công mặt ct 3-3, l giới 53,0 m, trong
đó: Lòng đường chính: 10,5 m x 2 = 21,0 m; di phân cách giữa: 3,0 m; b trí
di phân cách mềm giữa đường chính đường gom; đường gom 2 bên: 9,5 m x
2 = 19,0 m; va hè 5,0 m x 2 = 10,0 m. Khong cách giữa các đim đu nối tối
thiểu là 500 m.
- Đường Bắc Nam 8 (theo QHC đô th) mt ct 4-4, l giới 20,5 m trong
đó: Lòng đường: 10,5 m; vỉa hè 5,0 m x 2 = 10,0 m.
* Giao thông ni b:
- Đường Đông Tây 7 mặt ct 5-5, l giới 17,5 m, trong đó: Lòng đường:
7,5 m; vỉa hè 5,0 m x 2 = 10,0 m.
- Đường N1 mặt ct 6-6, l giới 25,0 m, trong đó: Lòng đường: 15,0 m;
va hè 5,0 m x 2 = 10,0 m.
- Đường N2; N4 mt ct 7-7, l giới 67,0 m, trong đó: Lòng đường: 8,0 m
x 2 = 16,0 m; di phân cách kết hợp mương thoát nước: 31,0 m; va hè 10,0 m x
2 = 20,0 m.
- Đường D1 mt ct 8-8, l giới 65,0 m, trong đó: Lòng đường: 8,0 m x 2
= 16,0 m; di phân cách kết hợp mương thoát nước: 29,0 m; va hè 10,0 m x 2 =
20,0 m.
- Đường N3 mặt ct 9-9, l giới 22,0 m trong đó: Lòng đường: 4,5 m x 2
= 9,0 m; di phân cách: 3,0 m; vỉa 5,0 m x 2 = 10,0 m.
- Đường o N máy ớc khu x lý nước thải có chiu rộng mặt
đường 10,0 m, trong đó: Lòng đường 6,0 m; va hè 2,0 m x 2 = 4,0 m.
- Đường o khu nghĩa đa có chiều rng mt đường 7,5 m, trong đó:
Lòng đường 5,5 m; va 1,0 m x 2 = 2,0 m.
7.4. Quy hoạch cp c
- Nhu cu cp ớc cho khu công nghiệp: Q = 15.000,0 m
3
/ngđ.
- Theo đnh hướng QHXD vùng huyn Thiệu Hóa và QHC đô th Giang
Quang huyn Thiu Hoá, tnh Thanh Hóa đến m 2045: Xây dựng NMN Thiệu
7
Hợp có ng suất 20.000 m
3
/ngđ cp nước cho khu vực đô th, KCN và các
lân cn ; tuy nhiên nhu cu sdng ớc ca KCN Giang Quang Thnh chiếm
tới 75% (15.000 m
3
/20.000 m
3
) công suất NMN Thiệu Hơp, chính vì vậy trong
phương án quy hoch KCN Giang Quang Thnh đ xuất xây dng NMN trong
KCN với ng sut 15.000 m
3
/ngđ. Ngun cp nước thô ly từ sông Mã và kênh
N3-6 phía Đông khu công nghip.
- Mạng lưới cp nước cho khu công nghip là mạng mạch vòng kết hợp
mng ct cấp nước cho nhu cầu sn xut, sinh hoạt, cu ho nhu cầu khác, các
tuyếnng cấp ớc chính có đường nh t D110-D225 chạy dc theo các tuyến
đường giao thông đi ngm dưới vỉa hè. Tn các trc đường ng cấp nước
chính sđt các trụ cu ha, khong cách giữa các tr cứu hoả từ (100 - 150) m.
7.5. Quy hoạch cp điện
- Nhu cu cp đin cho khu công nghiệp là 71.000,0 KVA.
- Xây dng trạm 110 kV KCN Thiu Hóa công suất S = (2x63) MVA cp
đin cho KCN Giang Quang Thnh và khu vực lân cn.
- Ngun cp đin cho khu vực đt dch v thương mại (cây ng Thiu
Quang) và khu dân cư hin trng (khong 54 hộ) thuộc Thiệu Quang được
gingun theo hin trng.
- Mng lưới trung áp: gm các tuyến đin 35/22 kV là đường dây được quy
hoạch đi ni hoc đi ngm trong các tuynen k thut, các tuyến b trí đi dc trc
đường giao thông đu nối đin từ Trạm biến áp 110 kV 35(22)/0,4 kV cp cho các
ph tải. Các Trạm biến áp 35(22)/0,4 kV được btrí phù hợp trong từng khu.
- ới điện chiếu sáng: đường dây hạ áp cấp đin chiếu sáng trong là hệ
thng cáp ngầm 0,4 kV đi dc va , giải phân cách đường giao thông.
7.6. Quy hoạch thoát c thi và v sinh môi tng
a) Thoát nước thi:
- Nhu cu xử lý c thải cho khu công nghiệp là 12.000 m
3
/ngđ.
- H thng thoát ớc thải riêng biệt hoàn toàn với h thng thoát ớc
mưa đ thu gom toàn b lưu lượng nước thải trong khu công nghip. Nước thải
được xử lý triệt đ đm bo đt cht lượng đu ra theo quy đnh ca pháp luật
trước khi thải ra môi trường.
- Xây dựng 01 trm xử lý ớc thải cho khu công nghip tại v trí phía
Đông với ng suất: 12.000 m
3
/ngđ.
8
- Mạng lưới đường ng: sử dng ng tròn tông ct thép D300 ÷ D400
thu gom toàn b ớc thải về các trm xử lý. Mng lưới đường ng quy hoạch
tuân thcác quy đnh, quy chuẩn tiêu chuẩn hiện nh cũng như các yêu cầu
và nguyên tắc vạch tuyến mạng lưới.
b) V sinh môi trường: Cht thải rắn được thu gom v khu vực tập kết,
thông qua các xe chuyên dng thu gom vận chuyển về khu xlý cht thi rắn
tập trung ca huyn Thiu Hóa. Tổng lượng chất thải rắn trong khu ng nghiệp:
71,78 tấn/ngđ.
7.7. Quy hoạch h tầng vin thông th đng
a) Mạng đin thoi c đnh, Internet cđịnh: xây dựng 01 trạm truy nhp
vtinh; y dựng các tuyến cáp quang ngm dc các tuyến giao thông từ trạm
trung tâm về trạm v tinh trong khu vực lp quy hoch.
b) Mạng thông tin di động: y dựng các ct ăng ten thu phát sóng thông
tin di đng dùng chung cho các doanh nghiệp viễn thông. Phạm vi bánnh ph
sóng ca 01 trm từ 300 m đến 500 m, đáp ứng nhu cầu cung cp dch v thông
tin di đng băng thông rng tc đ cao, d kiến trong khu vực cn b trí 04 v trí
đ y dựng ct ăng ten.
c) Mạng truyn dn: mạng cáp được xây dựng ngm hóa toàn b các
tuyến cáp dọc các tuyến đường chính, đường ni b trong khu vực. Hthng
cáp chính được btrí đi trong ống nhựa PVC đườngnh D110, những đon qua
đường dùngng thép hoc ng nhựa chu lực.
8. Đánh giá môi trưng chiến c
8.1. Tác đng môi trường khi thực hiện quy hoch
Các mục tiêu quy hoạch được xây dng phù hợp với các vn đ mục
tiêu môi trường đ tạo dựng mt khu công nghiệp phát trin bn vững về môi
trường. Khi thực hin quy hoạch có 2 c động xảy ra đó là khi thi ng khi
khu công nghiệp đi vào hot đng.
a) Tác động đến môi trường đt: c đng lớn nht đến môi trường đt s
là hot động đào đp, nạo vét san nền làm thay đi tính cht cơ lý ca đt, thay
đổi dòng chảy ca khu vực. Hot động công nghiệp s phát sinh cht thi, nước
thi ra môi trườngớc, đt, không khí.
b) Tác động đến môi tờng nước:c đng trực tiếp đến môi tờng nước
là nước thi do quá trình sản xut và sinh hoạt ca công nhân. Các hot đng san
nền làm thay đi cấu trúc mặt phủ, thay đi chế độ thủyn (khng giữ nước,
thời gian tập trung ớc v cuối ngun).
9
c) Tác đng đến môi tờng không k, tiếng n: khí thi do các hot đng
sn xut; khí thải từ các hot động giao thông vận tải; hot đng ca khu công
nghip s tác đng rất mnh đến môi tờng không khí, tiếng n khu vực.
d) Tác động đến môi tờng CTR: lượng CTR lớn qua các hoạt động sản
xuất công nghiệp s gây áp lực cho hệ thng vn chuyn, phát sinh nguy cơ ô
nhim dc tuyến đường ra khu xử lý tập trung.
e) Tác đng đến hsinh thái: hot đng nạo vét, san nền làm thay đi hệ
sinh thái đt.
f) Tác đng đến kinh tế - xã hi: vn đ tập trung mt lượng lớn lao đng
cũng đt ra các vấn đ về kiểm soát an ninh trt tự, an toàn lao động, dch bệnh.
8.2. Bin pháp phòng ngừa, giảm thiểu, khc phc
a) Lng gp mục tiêu bo v môi trường trong các đnh ớng quy
hoạch: đảm bảo tỷ l cây xanh, mt nước trong khu công nghiệp cũng như từng
n máy. Phân nhóm theo mức đ ô nhim các xí nghiệp sn xut đ b trí các
cm nhà máy gần nhau, có gii pháp thích hợp cho từng cm. Xây dựng hệ
thng h tầng k thuật đồng b, đm bảo các tiêu chun, quy chun hin hành.
b) Bảo vệ môi trường đt: quá trình nạo vét, san nền phi được tiến nh
đồng b, đúng kthut, tránh st lún khi xây dựng công trình. Sau khi quá trình
san nền hoàn thành phi trng cây, ph mặt những vị trí dự đnh b trí cây xanh,
khu đt chưa s dng. Xử lý triệt đ ớc thải, CTR tránh y ô nhiễm thứ cp.
c) Bo v môi tờng nước: thu gom và x lý triệt đ ớc thi công
nghip, ớc thải sinh hot, xlý đt tiêu chun trước khi xả ra môi trường (giải
pháp thu gom và xử lý nước thải theo quy hoch). Không xả ớc thải chưa xử
lý, nước thải xử lý chưa đạt tiêu chun ra ngun.
d) Bảo vệ môi trường không khí: khng chế ô nhim ngay tại ngun phát
sinh ra chất thi, coi vn hành và quản lý các thiết b, máy móc cũng như quá
trình công ngh sn xuất là mt bin pháp đ khng chế ô nhim môi trường
không khí. Thực hin các giải pháp k thuật nhằm hạn chế ô nhiễm tại các nhà
máy. Trồng cây xanh trong khuôn viên nhà máy khu công nghiệp.
e) Gim thiểu CTR: thực hiện phân loi CTR tại ngun mô hình sn
xuất sạch vi từng nhà máy, từng cụm nhà máy, giảm thiểu lượng CTR phát
sinh. Điểm tập trung CTR phi được kim soát v môi trường chặt chẽ, đm bảo
không b nhởng bởi các nguy cơ ngập úng, có mái che, tường bao, nền được
chng thm để tnh ảnhởng về cảnh quan và môi tờng không khí.
f) Bo v h sinh thái: có kế hoạch thi công hợp lý, hn chế tối đa tiếng
n, rung chn nhởng đến h sinh vật tồn tại trong khu vực.
10
g) Giảm thiểu ảnh ởng kinh tế - xã hội: khi khu công nghip trin khai,
hoạt đng s nh ởng đến tất c các hộ dân, doanh nghiệp đang sinh sng
trong khu vực. Cần nh toán các phương án i đnh cư, ng c đn bù phi
được tiến nh tha đáng. Đào tạo ngh cho những người có nhu cầu, ưu tn b
trí vic làm cho người trong din giải tỏa vào làm vic trong khu công nghiệp.
h) Xây dựng kế hoch qun lý, quan trắc, giám sát c động môi tờng.
9. Phương án n cho chuyên gia, công nhân, tái định cư di
chuyn nghĩa địa
9.1. B trí tái định cư: 54 hộ dân đã được cp Giấy chứng nhn
quyn sdng đt, sng tập trung trong ranh giới nghiên cứu quy hoch KCN;
phương án quy hoch gili khu dân cư hin hữu y đ n đnh đời sống ca
nn dân, do đó không phải thực hin công c b trí tái đnh cư.
9.2. Vị trí khu đt xây dựng ncho chuyên gia, công nhân
Tổng din ch đất y dựng nhà cho chuyên gia, công nhân làm vic
trong Khu công nghip khong 6,45 ha; được btrí tại lô DCM-22 (diện ch
4,45 ha) mt phn lô OXH-01 (din ch khong 2,0 ha), thuộc đa giới nh
chính Thiệu Giang Thiệu Quang theo Quy hoch chung đô th Giang
Quang đã được phê duyệt; đây là khu vực còn quỹ đt trống, được quy hoạch
chức năng sdng đt là đt mới và đt n xã hội, d dàng kết ni hạ tầng
kthuật hạ tầng hội với khu dân cư cũ, thun tiện cho công nhân làm vic
trong khu công nghiệp.
9.3. V di chuyển nghĩa địa
Khu vực nghĩa trang hin trạng thuộc đa giới hành chính 02 Thiệu
Giang, Thiệu Thnh có tổng diện ch là 6,7 ha. Phương án quy hoạch đã khoanh
vùng, bố trí các quỹ đt dành cho phn m riêng l phi di dời đ thực hin d
án, qua đó din ch mrộng là 8,22 ha (nghĩa địa hiện trạngng thêm 1,52 ha),
btrí vệt cây xanh cách ly đm bảo vệ sinh môi tờng.
10. Quy định qun m theo đồ án quy hoch phân khu xây dựng
Ban hành Quy đnh qun lý theo Đồ án Quy hoạch phân khu y dựng t
l 1/2000 Khu công nghiệp Giang Quang Thnh, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh
Hóa kèm theo quyết đnh phê duyt đán.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nn dân huyn Thiệu Hoá có trách nhim:
- Hoàn chnh, xut bn hồ sơ để lưu trữ theo quy đnh; bàn giao h sơ, tài
11
liệu đ án quy hoch phân khu xây dng cho S Xây dựng, Ban Quản lý Khu
kinh tế Nghi Sơn các Khu công nghip, Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh
Hóa và chính quyn đa phương, các ngành, đơn v liên quan đ lưu gi, qun lý
và tổ chức thực hiện theo quy hoạch được duyệt.
- Chtrì, phi hợp với các đơn v liên quan t chức ng b, công khai
ni dung quy hoạch phân khu y dựng chm nht là 15 ngày, kể từ ngày có
quyết đnh phê duyt; tổ chức kêu gi đầu tư theo quy hoch được phê duyệt.
- Tham mưu tổ chức thực hin cm mc giới theo quy hoạch y dng
được duyệt theo quy đnh.
- Rà soát, điều chnh các quy hoạch chuyên ngành kỹ thuật kc có liên
quan đ thực hin hiện điều chnh (nếu có), bảo đảm thng nhất, đng b với
quy hoch phân khu xây dựng được duyệt.
- Xây dng kế hoạch thực hin quy hoạch phân khuy dựng được duyệt.
Kế hoạch thực hin quy hoạch phân khu xây dựng phi xác đnh thời gian thực
hiện quy hoch đi với từng khu vực cụ th trên cơ s phù hợp với mục tiêu quy
hoạch phân khu xây dng ngun lực thực hin quy hoch phân phân khuy
dng. Ni dung kế hoạch thực hin quy hoạch theo quy đnh tại Điều 29 Ngh
đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phủ.
- Phi hợp với SNông nghiệp và Phát triển nông thôn, ng ty TNHH
MTV KTCT Thủy lợi Nam sông Mã đơn v có liên quan đ thực hiện các
phương án ứng phó khc phục thiên tai; thng nht các ch tiêu thiết kế ca
các tuyến nh cải dch; phương án nạo vét, khơi thông dòng chy nh tiêu,
kênh ới liên quan.
2. Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp:
- Hướng dn thtục đu đi với dự án đầu xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.
- Cht, phi hợp với UBND huyn Thiệu Hóa các cơ quan liên quan
kiểm tra, quản lý xây dựng theo quy hoạch được duyệt đm bo quy định ca
pháp lut.
3. Viện Quy hoch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải ni dung phê duyt
điu chnh cc bquy hoạch chung trên Công thông tin quy hoạch xây dựng và
quy hoạch đô th Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất là 15
ny, k từ ngày có quyết đnh p duyt.
12
4. SXây dựng và các Sở, ngành liên quan theo chức năng nhiệm v c
th ca mình có trách nhiệm ớng dn, quản lý thực hiện theo đúng quy hoch
và quy đnh hin hành ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và
Môi trường, Kế hoch Đầu , Giao thông vn tải, Công Thương, Nông nghiệp
và Phát trin nông thôn; Tởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn các khu
công nghiệp; Chtịch UBND huyn Thiệu Hóa; Viện trưởng Viện Quy hoạch -
Kiến trúc Thanh Hóa và Thtrưởng các ngành, các đơn vị liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết đnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H8.(2024)QDPD QHPK KCN GQT
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2526/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp Giang Quang Thịnh, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2526/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×