• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2009/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 công bố TTHC mới; sửa đổi; bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 20/12/2024 14:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2009/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2009/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2009/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2009/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH; ĐƯC SA ĐỔI B SUNG; B BÃI B
LĨNH VỰC VT LIU N CÔNG NGHIP, TIN CHT THUC NỔ, LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
THUC PHM VI QUN LÝ CA S CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /12/2024 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ
tục hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(đồng)
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Công
Thương
quan
phối
hợp
giải
quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
1.013058
Cấp điều chnh
giy phép s
dng vt liu n
công nghip
thuc thm
quyn gii
quyết ca S
Công Thương
MC
05 ngày
làm
việc
05 ngày
làm
vic
05 ngày
làm vic
- Trường hp cấp điều chnh giy phép
nhưng không thay đổi v địa điểm,
quy mô, điều kin hoạt động s dng
vt liu n công nghip thì áp dng
mc thu bng 50% (năm mươi phần
trăm) mức thu tương ng theo cp
giy phép s dng vt liu n công
nghip, c th:
1
Theo mc 1: Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và thm lục địa: 2.500.000 đồng
2
Theo mc 2: Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v thi công, phá d công trình: 2.000.000 đồng
3
Theo mc 3: Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 1.750.000 đồng
4
Theo mc 4: Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v nghiên cu, kiểm định, th nghiệm: 1.000.000 đồng
5
Theo mc 5: Thẩm định cp phép s dng vt liu nng nghip phc v tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên biển và thm lc địa: 5.000.000 đồng
6
Theo mc 6: Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v thi công, phá d công trình: 4.000.000 đồng
7
Theo mc 7: Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đt liền: 3.500.000 đng
8
Theo mc 8: Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v nghiên cu, kiểm định, th nghiệm: 2.000.000 đồng
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ
tục hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(đồng)
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Công
Thương
quan
phối
hợp
giải
quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
Theo mc 1: 2.500.000
Theo mc 2: 2.000.000
Theo mc 3: 1.750.000
Theo mc 4: 1.000.000
- Trường hp cấp điều chnh giy phép
có thay đổi v đăng ký kinh doanh, địa
điểm, quy hoặc điều kin hot
động s dng vt liu n công nghip
thì áp dng mc thu bng mc thu
tương ng cp giy phép s dng vt
liu n công nghip, c th:
Theo mc 5: 5.000.000
Theo mc 6: 4.000.000
Theo mc 7: 3.500.000
Theo mc 8: 2.000.000
B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ
tục hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Phí, lệ phí
(đồng)
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Công
Thương
quan
phối
hợp
giải
quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
2
1.000998
Cp Giy chng
nhận đủ điều
kin sn xut
tin cht thuc
n
MC
05 ngày
làm
việc
05 ngày
làm
việc
05 ngày
làm
việc
Không quy định
3
1.000965
Cấp điều chnh
Giy chng
nhận đủ điều
kin sn xut
tin cht thuc
n
MC
05 ngày
làm
việc
05 ngày
làm
việc
05 ngày
làm việc
Không quy định
TT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ
tục hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải
quyết của các cơ
quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
(đồng)
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Công
Thương
quan
phối
hợp
giải
quyết
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
TT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ
tục hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải
quyết của các cơ
quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
(đồng)
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Công
Thương
quan
phối
hợp
giải
quyết
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
2.001434
Cp giy phép s
dng vt liu n
công nghip
thuc thm quyn
gii quyết ca S
Công Thương
MC
05 ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
05 ngày
làm việc
Theo mc 5: 5.000.000
Theo mc 6: 4.000.000
Theo mc 7: 3.500.000
Theo mc 8: 2.000.000
2
2.001433
Cp li giy phép
s dng vt liu
n công nghip
thuc thm quyn
gii quyết ca S
Công Thương
MC
05 ngày
làm
việc
05
ngày
làm
việc
05 ngày
làm việc
- Trường hp cp li giấy phép nhưng không
thay đổi v địa điểm, quy mô, điều kin
hoạt động s dng vt liu n công nghip
thì áp dng mc thu bằng 50% (năm mươi
phần trăm) mức thu tương ng theo cp giy
phép s dng vt liu n công nghip. C
th:
Theo mc 1: 2.500.000
Theo mc 2: 2.000.000
Theo mc 3: 1.750.000
Theo mc 4: 1.000.000
- Trường hp cp li giấy phép thay đổi
v đăng kinh doanh, địa điểm, quy
hoặc điều kin hoạt động s dng vt liu n
công nghip thì áp dng mc thu bng mc
thu tương ứng cp giy phép s dng vt liu
III. Danh mc th tc hành chính bi b thuc thm quyn qun lý ca S Công Thương
TT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thc
hin
Ghi chú
1
Thẩm định, phê duyt b sung, điều chnh quy hoạch đối vi
d án đầu xây dựng công trình kho xăng dầu dung ch
kho t trên 210m3 đến dưới 5.000m3
Du khí
S Công
Thương
2
Thẩm định, phê duyt b sung, điều chnh quy hoạch đối vi
d án đầu xây dng công trình kho LPG dung tích kho
dưới 5.000m3
Du khí
S Công
Thương
3
Thẩm định, phê duyt b sung, điều chnh quy hoạch đối vi
d án đầu xây dựng công trình kho LNG dung tích kho
dưới 5.000m3
Du khí
S Công
Thương
TT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ
tục hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải
quyết của các cơ
quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
(đồng)
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Công
Thương
quan
phối
hợp
giải
quyết
Tiếp
nhận
Trả
kết
quả
n công nghip, c th:
Theo mc 5: 5.000.000
Theo mc 6: 4.000.000
Theo mc 7: 3.500.000
Theo mc 8: 2.000.000
TT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thc
hin
Ghi chú
4
2.000459
Tiếp nhn, rà soát biu mu kê khai giá thuc thm quyn gii
quyết ca S Công Thương
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
S Công
Thương
TTHC đã công b ti Quyết định s
102/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 ca
Ch tch UBNDtnh
5
1.001005
Tếp nhn, rà soát biu mẫu đăng ký giá thuộc thm quyn gii
quyết ca S Công Thương
Lưu thông
hàng hóa
trong nước
S Công
Thương
TTHC đã công b ti Quyết định s
102/QĐ-UBND ngày 17/01/2020 ca
Ch tch UBNDtnh
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
1. Cấp điều chnh giy phép s dng vt liu n công nghip thuc
thm quyn gii quyết ca S Công Thương
1.1. Trình tự thực hiện
- Trường hợp thay đổi quy hoạt động hoặc điu kin s dng vt
liu n công nghip thì t chc, doanh nghiệp đề ngh điu chnh giy phép s
dng vt liu n công nghip.
Np h sơ trên Cổng dch v công quc gia, H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca B Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính v S
Công Thương; trưng hp trc tiếp np h thì văn bản đề ngh b sung h
tên, s định danh cá nhân hoc s h chiếu của người đến liên h.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ, quan
thm quyn kim tra h sơ, điều kin thc tế, cp giy phép s dng vt liu n
công nghiệp; trường hp không cp phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
S Công Thương thẩm quyn cấp điều chnh giy phép s dng vt
liu n công nghip cho các t chc, doanh nghip s dng vt liu n trên địa
bàn qun lý, tr các t chức quy định tại đim c khoản 2 Điều 4 Thông tư s
23/2024/TT-BCT và các t chc thuc phm vi qun lý ca B Quc phòng.
1.2. Cách thc thc hin
Np h sơ trên Cổng dch v công quc gia, H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca B Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính v S
Công Thương; trưng hp trc tiếp np h thì văn bản đề ngh b sung h
tên, s định danh cá nhân hoc s h chiếu của người đến liên h.
1.3. Thành phn, s ng h
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh theo quy đnh ti Mu s 04 Ph lc III ban hành kèm
theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
+ Báo cáo hoạt động s dng vt liu n công nghip trong thi hn hiu
lc ca giấy phép đã cấp.
+ Tài liệu quy định ti khoản 1 Điều 39 Lut s 42/2024/QH15 chng
minh s thay đổi v quy mô hoạt động hoặc điều kin s dng
- S ng h sơ: Không quy định.
1.4. Thi hn gii quyết h sơ: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h sơ.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, doanh nghip.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S ng Thương.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép s dng vt liu n
công nghip.
8
1.8. Phí, l phí (nếu có): Theo quy đnh tại Thông số 148/2016/TT-
BTC được sửa đổi, b sung bởi Thông tư số 53/2019/TT-BTC.
- Trường hp cấp điều chnh giấy phép nhưng không thay đi v địa
điểm, quy mô, điều kin hoạt động s dng vt liu n ng nghip thì áp dng
mc thu bng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tương ng theo cp giy
phép s dng vt liu n công nghip.
- Trường hp cấp điu chnh giấy phép thay đổi v đăng kinh
doanh, địa điểm, quy hoặc điều kin hoạt động s dng vt liu n công
nghip thì áp dng mc thu bng mức thu tương ng cp giy phép s dng vt
liu nng nghip.
1.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh theo quy định ti Mu s
04 Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Trường
hợp thay đổi quy hoạt động hoặc điều kin s dng vt liu n công
nghip.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Qun lý, s dụng vũ khí, vật liu n và công c h tr s
42/2024/QH15.
- Thông số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của B
trưởng B Công Thương quy định v qun lý, s dng vt liu n công nghip,
tin cht thuc n thuc thm quyn qun lý ca B Công Thương.
9
Mẫu tờ khai đính kèm:
Mẫu số 04. Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp
.............
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm ...
GIẤY ĐỀ NGH
.....
(3)
.... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: ..............................
(4)
......................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp:.............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố): ......................
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương) số …………. do …........................ cấp ngày ... tháng năm
hoặc Quyết định thành lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của...
Htên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện
theo pháp luật: ...............................................................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do cấp ngày ...
tháng … năm …
Lý do đề nghị cấp: ........................................................................................
Chủng loại. số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng:
STT
Tên vật liệu nổ công nghiệp
......
(5)
.....
Đơn vị tính
Số lượng
......
(6)
.....
Ghi chú
1
2
Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Thôn (tổ), (phường), huyện
(quận), tỉnh (thành phố):: ......................................………
Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ......................................………
Htên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu
có): ..............................................................................................................
Đề nghị .........
(4)
......... xem xét và cấp .........
(3)
......... giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng
vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
10
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .…
………….
(7)
……………..
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tchức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị
cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đóng trụ sở
chính.
(3)
Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(4)
Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(5)
Ghi chủng loại vật liệu nổ công nghiệp sử dụng (ghi đúng tên vật liệu nổ công
nghiệp quy định tại Phụ lục I của Thông này, dụ: Thuốc nổ nhũ tương dùng cho
lộ thiên; kíp nổ điện số 8; dây nổ chịu nước...).
(6)
Ghi slượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng hàng năm đối với sử dụng để khai
thác khoáng sản hoặc trong thời hạn của giấy phép đối với sử dụng để thi công công
trình (Ví dụ: thuốc nổ các loại: 1.000 kg/năm; kíp nổ các loại: 6.500 cái/năm; dây nổ
chịu nước 1.300 m/năm;...).
(7)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
11
2. Cp giy chng nhận đủ điu kin sn xut tin cht thuc n
2.1. Trình t thc hin
- Np h trên Cổng dch v công quc gia, H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca B Công Thương hoc gửi qua đường bưu chính
v S ng Thương; trường hp trc tiếp np h sơ thì văn bản đề ngh b sung
h tên, s định danh cá nhân hoc s h chiếu của người đến liên h.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ, quan
thm quyn cp giy chng nhận đủ điu kin sn xut tin cht thuc n;
trường hp không cp phi tr li bng văn bản và nêu rõ lý do.
- S Công Thương thm quyn cp giy chng nhận đủ điu kin sn
xut tin cht thuc n.
2.2. Cách thc thc hin
Np h sơ trên Cổng dch v công quc gia, H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca B Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính v S
Công Thương; trưng hp trc tiếp np h thì văn bản đề ngh b sung h
tên, s định danh cá nhân hoc s h chiếu của người đến liên h.
2.3. Thành phn, s ng h
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh theo quy đnh ti Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm
theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
+ Bn sao quyết định phê duyt d án đầu tư xây dựng công trình sn xut
tin cht thuc n theo quy định ca pháp lut v quản lý, đầu tư xây dựng.
- S ng h sơ: Không quy định.
2.4. Thi hn gii quyết h sơ: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h sơ.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, doanh nghip.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S ng Thương.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đ điu kin
sn xut tin cht n.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh theo quy định ti Mu s
01 Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
+ Do t chc, doanh nghiệp được thành lập theo quy đnh ca pháp lut
thc hin;
+ Địa điểm cơ sở sn xut tin cht thuc n phi bảo đảm điều kin v an
ninh, trt tự. Nhà xưởng, kho, công ngh, thiết bị, phương tiện phc v sn xut
12
phải được thiết kế, xây dng phù hp với quy đặc điểm nguyên liu, sn
phm tin cht thuc n; bảo đảm yêu cu v an toàn, phòng cháy và cha cháy,
khoảng cách an toàn đi với công trình, đối tượng cn bo v bo v môi
trường theo quy định ca pháp lut;
+ đủ phương tin, thiết b đo lường phù hợp để kim tra, giám sát các
thông s k thut và phc v công tác kim tra chất lượng nguyên liu trong quá
trình sn xut;
+ Ch đưc sn xut, bán sn phẩm đúng chủng loi cho doanh nghip sn
xut vt liu n công nghip, kinh doanh, s dng tin cht thuc n.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Qun lý, s dụng vũ khí, vật liu n và công c h tr s
42/2024/QH15.
Thông số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng
B Công Thương quy định v qun lý, s dng vt liu n công nghip, tin
cht thuc n thuc thm quyn qun lý ca B Công Thương.
13
Mu t khai đính kèm:
Mẫu số 01. Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
.............
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGH
.....................
(3)
...................
Kính gửi: ..............................
(4)
.....................................
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố): .................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương) số ... do ... cấp ngày ..… tháng năm hoặc Quyết định thành
lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Htên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện
theo pháp luật: ...............................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện van ninh, trật tự số ... do... cấp ngày ...
tháng … năm… (nếu có)
Lý do đề nghị cấp: ...................................................................................
…………………………………..
(5)
………………………………........
…………………………………..
(6)
…………………………………....
Giấy phép môi trường số .... ngày ..... tháng .... năm ... của ...............
Địa điểm sản xuất:.........................................
(7)
...............................………
Công văn số ... ngày … tháng … năm … của Bộ Quốc png hoặc cơ quan
được Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ qun lý vật liệu nng nghiệp (nếu có).
Htên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu
có): ..............................................................................................................
Đề nghị .........
(4)
...... xem xét cấp .........
(3)
.......... cho tổ chức, doanh
nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .…
………….
(8)
……………..
(Chữ ký, dấu)
14
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị
cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đóng trụ sở chính.
(3)
Ghi cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu
nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(4)
quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu
nổ công nghiệp.
(5)
Svăn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc quan được Bộ Quốc phòng giao
nhiệm vụ quản vật liệu nổ công nghiệp đối với tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ
Quốc phòng đối với đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ
công nghiệp.
(6)
Số quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương công nhận kết quả đăng ký của sản
phẩm đưa sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp vào Danh mục vật liệu nổ công
nghiệp đối với đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công
nghiệp.
(7)
Ghi rõ tên địa danh đặt dây chuyền sản xuất vật liệu nổ công nghiệp: Thôn (tổ),
(phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố).
(8)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
15
3. Cấp điều chnh giy chng nhận đủ điu kin sn xut tin cht
thuc n
3.1. Trình t thc hin
T chc, doanh nghiệp đang sn xut tin cht thuc n yêu cu
chuyển đổi tên t chc, doanh nghip không có s thay đổi v điu kin sn
xuất thì đề ngh điu chnh giy chng nhận đủ điu kin sn xut tin cht
thuc n.
- Np h trên Cổng dch v công quc gia, H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca B Công Thương hoc gửi qua đường bưu chính
v S ng Thương; trường hp trc tiếp np h sơ thì văn bản đề ngh b sung
h tên, s định danh cá nhân hoc s h chiếu của người đến liên h.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ, quan
thm quyn cp giy chng nhận đủ điu kin sn xut tin cht thuc n;
trường hp không cp phi tr li bng văn bản và nêu rõ lý do.
- S Công Thương có thẩm quyn cấp điều chnh giy chng nhận đủ điu
kin sn xut tin cht thuc n.
3.2. Cách thc thc hin
Np h sơ trên Cổng dch v công quc gia, H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca B Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính v S
Công Thương; trưng hp trc tiếp np h thì văn bản đề ngh b sung h
tên, s định danh cá nhân hoc s h chiếu của người đến liên h.
3.3. Thành phn, s ng h
Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh theo quy đnh ti Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm
theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
+ Bn sao quyết định của quan, tổ chc thm quyền cho phép đi
tên t chc, doanh nghip;
+ Bn sao giy chng nhận đủ điu kin v an ninh, trt t đối vi t
chc, doanh nghip sn xut tin cht thuc n Amoni nitrat hàm lượng t
98,5% tr lên do cơ quan Công an có thẩm quyn cp.
- S ng h sơ: Không quy định.
3.4. Thi hn gii quyết h sơ: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h sơ.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, doanh nghip.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S ng Thương.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đ điu kin
sn xut tin cht n.
16
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh theo quy định ti Mu s
01 Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Khi có yêu
cu chuyển đổi tên t chc, doanh nghip không s thay đổi v điu kin
sn xut.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
Lut Qun lý, s dụng khí, vật liu n công c h tr s
42/2024/QH15.
Thông số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng
B Công Thương quy định v qun lý, s dng vt liu n công nghip, tin
cht thuc n thuc thm quyn qun lý ca B Công Thương.
17
Mu t khai đính kèm:
Mẫu số 01. Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
.............
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGH
.....................
(3)
...................
Kính gửi: ..............................
(4)
.....................................
Tên tổ chức/doanh nghiệp: ............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố): .................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương) số ... do ... cấp ngày ..… tháng năm hoặc Quyết định thành
lập số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Htên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện
theo pháp luật: ...............................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện van ninh, trật tự số ... do... cấp ngày ...
tháng … năm… (nếu có)
Lý do đề nghị cấp: ...................................................................................
…………………………………..
(5)
………………………………........
…………………………………..
(6)
…………………………………....
Giấy phép môi trường số .... ngày ..... tháng .... năm ... của ...............
Địa điểm sản xuất:.........................................
(7)
...............................……
Công văn số ... ngày … tháng … năm … của Bộ Quốc png hoặc cơ quan
được Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ qun lý vật liệu nng nghiệp (nếu có).
Htên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu
có): ..............................................................................................................
Đề nghị .........
(4)
...... xem xét cấp .........
(3)
.......... cho tổ chức, doanh
nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .…
………….
(8)
……………..
(Chữ ký, dấu)
18
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị
cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đóng trụ sở chính.
(3)
Ghi cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu
nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(4)
quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu
nổ công nghiệp.
(5)
Svăn bản đề nghị của Bộ Quốc phòng hoặc quan được Bộ Quốc phòng giao
nhiệm vụ quản vật liệu nổ công nghiệp đối với tổ chức, doanh nghiệp thuộc Bộ
Quốc phòng đối với đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ
công nghiệp.
(6)
Số quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương công nhận kết quả đăng ký của sản
phẩm đưa sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp vào Danh mục vật liệu nổ công
nghiệp đối với đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vật liệu nổ công
nghiệp.
(7)
Ghi rõ tên địa danh đặt dây chuyền sản xuất vật liệu nổ công nghiệp: Thôn (tổ),
(phường), huyện (quận), tỉnh (thành phố).
(8)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
19
B. TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG
1. Cp giy phép s dng vt liu n công nghip thuc thm quyn
gii quyết ca S Công Thương
1.1. Trình t thc hin
Np h sơ trên Cổng dch v công quc gia, H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca B Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính v S
Công Thương; trưng hp trc tiếp np h thì văn bản đề ngh b sung h
tên, s định danh cá nhân hoc s h chiếu của người đến liên h.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ, quan
thm quyn kim tra h sơ, điều kin thc tế, cp giy phép s dng vt liu n
công nghiệp; trường hp không cp phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
S Công Thương thẩm quyn cp giy phép s dng vt liu n công
nghip cho các t chc, doanh nghip s dng vt liu n trên địa bàn qun lý,
tr các t chức quy đnh tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư s 23/2024/TT-
BCT và các t chc thuc phm vi qun lý ca B Quc phòng.
1.2. Cách thc thc hin
Np h sơ trên Cổng dch v công quc gia, H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca B Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính v S
Công Thương; trưng hp trc tiếp np h thì văn bản đề ngh b sung h
tên, s định danh c nhân hoc s h chiếu của người đến liên h.
1.3. Thành phn, s ng h
- Thành phn h sơ:
+ Văn bản đề ngh theo quy đnh ti Mu s 04 Ph lc III ban hành kèm
theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
+ Bn sao giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản, dầu khí đối vi doanh
nghip hoạt động khoáng sn, du khí; bn sao quyết định trúng thu thi công
công trình, bn sao hợp đồng nhn thu hoc văn bn y quyn, giao nhim v
thc hin hợp đồng thi công công trình ca t chc qun doanh nghiệp, văn
bn ca cp thm quyn giao nhim v cn s dng vt liu n công nghip
theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 ca Lut Qun lý, s dụng vũ khí, vật
liu n và công c h tr;
+ Thiết kế, bn v thi công các hng mc công trình xây dng, thiết kế
khai thác mỏ, đề án thăm khoáng sản có s dng vt liu n công nghiệp đối
vi công trình quy công nghiệp; phương án thi công, khai thác đối vi hot
động xây dng, khai thác th ng. Thiết kế hoặc phương án do chủ đầu p
duyt phi bảo đảm điều kin v an toàn theo tiêu chun, quy chun k thut;
+ Phương án nổ mìn được lãnh đạo t chc, doanh nghip ký duyt.
Trường hp n mìn trong khu vực dân cư, s khám bnh, cha bnh,
khu vc có di tích lch s - văn hóa, bảo tn thiên nhiên, công trình quc phòng,
20
an ninh hoc công trình quan trng khác ca quc gia, khu vc bo v khác theo
quy đnh ca pháp lut thì phải có văn bản phê duyt của quan cấp giy phép
s dng vt liu n công nghiệp văn bản đng ý ca y ban nhân dân cp
tnh hoặc cơ quan quản lý v phương án nổ mìn;
+ Bản sao văn bn nghim thu v phòng cháy chữa cháy đi vi kho
vt liu n công nghiệp và điều kin bảo đảm an toàn theo tiêu chun, quy chun
k thut;
+ Trường hp t chc, doanh nghiệp đ ngh cp phép s dng vt liu n
công nghip không kho hoặc không phương tin vn chuyn, h đề
ngh cp giy phép phải văn bn th hiện ý định giao kết hợp đồng thuê kho,
phương tiện vn chuyn vt liu n công nghip vi t chc, doanh nghip
kho, phương tiện vn chuyn vt liu n công nghip bảo đảm điều kin bo
qun, vn chuyển theo quy định ca Lut Qun lý, s dụng vũ khí, vật liu n
công c h tr;
+ Quyết định b nhiệm người ch huy n mìn của lãnh đo t chc, doanh
nghip danh sách th n mìn, người liên quan trc tiếp đến s dng vt
liu n công nghip; giấy phép lao đng của người nước ngoài làm vic liên
quan đến s dng vt liu n công nghip (nếu có); bn sao chng ch chuyên
môn, giy chng nhn hun luyn k thut an toàn trong hoạt động s dng vt
liu nng nghip của người ch huy n mìn và đội ngũ th nn.
- S ng h sơ: Không quy định.
1.4. Thi hn gii quyết h sơ: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t
ngày nhận đủ h sơ.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, doanh nghip.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S ng Thương.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép s dng vt liu n
công nghip.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Theo quy đnh tại Thông số 148/2016/TT-
BTC được sửa đổi, b sung bởi Thông tư số 53/2019/TT-BTC.
- Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v tìm kiếm,
thăm dò, khai thác trên biển và thm lục địa: 5.000.000 đng
- Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v tìm kiếm,
thăm dò, khai thác trên biển và thm lục địa: 4.000.000 đng
- Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v tìm kiếm,
thăm dò, khai thác trên đất liền: 3.500.000 đồng
- Thẩm định cp phép s dng vt liu n công nghip phc v nghiên
cu, kiểm định, th nghiệm: 2.000.000 đồng
1.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh theo quy định ti Mu s
04 Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT.
21
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có)
+ Được thành lập theo quy đnh ca pháp luật, đăng doanh nghip
hoặc đăng hoạt động ngành, nghề, lĩnh vc cn s dng vt liu n công
nghip;
+ hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sn, du khí; công trình xây
dng, nghiên cu, th nghim; x các tình hung khn cp, khc phc s c
thiên tai hoc thc hin nhim v do cp thm quyn giao cn s dng vt
liu nng nghiệp theo quy định ca pháp lut;
+ Có kho, công ngh, thiết bị, phương tiện, dng c phc v hoạt động s
dng vt liu n công nghip bảo đảm tiêu chun, quy chun k thuật; trường
hợp không có kho, phương tiện vn chuyn, phi có hợp đồng thuê hoặc văn bản
th hiện ý định giao kết hợp đng vi t chc, doanh nghiệp có kho, phương tiện
vn chuyển đủ điu kin bo qun, vn chuyển theo quy định ca Lut Qun lý,
s dụng vũ khí, vật liu n và công c h tr,
+ Địa điểm s dng vt liu n công nghip phi bảo đảm điều kin v an
ninh, trt t, phòng cháy cha cháy, v sinh môi trường; bảo đảm khong
cách an toàn đối với công trình, đối tượng cn bo v theo tiêu chun, quy chun
k thuật và các quy định có liên quan;
+ T chc, doanh nghip s dng vt liu n công nghip phi bảo đảm
điu kin v an ninh, trt tự, người qun lý, ch huy n mìn, th n mìn và ngưi
liên quan trc tiếp đến s dng vt liu n công nghip phải trình độ
chuyên môn phù hợp được hun luyn k thut an toàn v vt liu n công
nghip, hun luyn nghip v v phòng cháy cha cháy, ng phó s c trong
hoạt động liên quan đến s dng vt liu n công nghip;
+ Quy s dng thuc n trong 01 quý t 500 kg tr lên, tr trường
hp s dng thuc n để th nghiệm, thăm dò, đánh giả địa chất khai thác đá
p lát.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Qun lý, s dụng vũ khí, vật liu n và công c h tr s
42/2024/QH15.
Thông số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 ca B trưởng
B Công Thương quy định v qun lý, s dng vt liu n công nghip, tin
cht thuc n thuc thm quyn qun lý ca B Công Thương.
22
Mu t khai đính kèm:
Mẫu số 04. Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp
.............
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm ...
GIẤY ĐỀ NGH
.....
(3)
.... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: ..............................
(4)
......................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp:.............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố): ......................
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương) số …………. do …........................ cấp ngày ... tháng năm
hoặc Quyết định thành lập s ... ngày ... tháng ... năm ... của...
Htên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện
theo pháp luật: ...............................................................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do cấp ngày ...
tháng … năm …
Lý do đề nghị cấp: ........................................................................................
Chủng loại. số lượng vật liệu nổng nghiệp sử dụng:
STT
Tên vật liệu nổ công nghiệp
......
(5)
.....
Đơn vị tính
Số lượng
......
(6)
.....
Ghi chú
1
2
Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Thôn (tổ), (phường), huyện
(quận), tỉnh (thành phố):: ......................................………
Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ......................................………
Htên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu
có): ..............................................................................................................
Đề nghị .........
(4)
......... xem xét và cấp .........
(3)
......... giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng
vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
23
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .…
………….
(7)
……………..
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tchức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị
cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đóng trụ sở
chính.
(3)
Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(4)
Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(5)
Ghi chủng loại vật liệu nổ công nghiệp sử dụng (ghi đúng tên vật liệu nổ công
nghiệp quy định tại Phụ lục I của Thông này, dụ: Thuốc nổ nhũ tương dùng cho
lộ thiên; kíp nổ điện số 8; dây nổ chịu nước...).
(6)
Ghi slượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng hàng năm đối với sử dụng để khai
thác khoáng sản hoặc trong thời hạn của giấy phép đối với sử dụng để thi công công
trình (Ví dụ: thuốc nổ các loại: 1.000 kg/năm; kíp nổ các loại: 6.500 cái/năm; dây nổ
chịu nước 1.300 m/năm;...).
(7)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
24
2. Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương
2.1. Trình tự thực hiện
- Khi giấy phép bị mất, hỏng, hết hiệu lực không thay đổi điều kiện
quy hoạt động thì tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp lại giấy phép sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp.
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính về Sở
Công Thương; trường hợp trực tiếp nộp htvăn bản đề nghị bổ sung họ
tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đhồ sơ, quan
thẩm quyền kiểm tra hồ sơ, điều kiện thực tế, cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp; trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Sở Công Thương thẩm quyền cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp cho các tổ chức, doanh nghiệp sử dụng vật liệu nổ trên địa bàn quản
lý, trừ các tổ chức quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 Thông tư số 23/2024/TT-
BCT và các tổ chức thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.
2.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu chính về Sở
Công Thương; trường hợp trực tiếp nộp htvăn bản đề nghị bổ sung họ
tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản đnghị theo quy định tại Mẫu s04 Phụ lục III ban hành kèm
theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT;
+ Báo cáo hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong thời hạn hiệu
lực của giấy phép đã cấp.
- Số lượng hồ sơ: Không quy định.
2.4. Thời hạn giải quyết hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, doanh nghiệp.
2.6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Công Thương
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo quy định tại Thông số 148/2016/TT-
BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 53/2019/TT-BTC.
25
- Trường hp cp li giấy phép nhưng không có thay đi v địa điểm, quy
mô, điều kin hoạt động s dng vt liu n công nghip táp dng mc thu
bng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tương ng theo cp giy phép s
dng vt liu n công nghip.
- Trường hp cp li giấy phép thay đi v đăng kinh doanh, đa
đim, quy hoặc điều kin hoạt động s dng vt liu n công nghip thì áp
dng mc thu bng mức thu tương ng cp giy phép s dng vt liu n công
nghip.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số
04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Giấy phép
bị mất, hư hỏng, hết hiệu lực và không thay đổi điều kiện quy mô hoạt động.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Luật Quản lý, sử dụng khí, vật liệu nổ công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15.
- Thông số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định vquản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
26
Mu t khai đính kèm:
Mẫu số 04. Giấy đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp
.............
(1)
...............
-------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
---------------
.....
(2)
...., ngày … tháng … năm ...
GIẤY ĐỀ NGH
.....
(3)
.... giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: ..............................
(4)
......................................
Tên tổ chức, doanh nghiệp:.............................................................……….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), (phường), huyện (quận), tỉnh (thành
phố): ......................
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương) số …………. do …........................ cấp ngày ... tháng năm
hoặc Quyết định thành lập s ... ngày ... tháng ... năm ... của...
Htên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện
theo pháp luật: ...............................................................................................
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự số ... do cấp ngày ...
tháng … năm …
Lý do đề nghị cấp: ........................................................................................
Chủng loại. số lượng vật liệu nổng nghiệp sử dụng:
STT
Tên vật liệu nổ công nghiệp
......
(5)
.....
Đơn vị tính
Số lượng
......
(6)
.....
Ghi chú
1
2
Địa điểm sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (Thôn (tổ), (phường), huyện
(quận), tỉnh (thành phố):: ......................................………
Thời hạn sử dụng vật liệu nổ công nghiệp: ......................................………
Htên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu
có): ..............................................................................................................
Đề nghị .........
(4)
......... xem xét và cấp .........
(3)
......... giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp cho doanh nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng
vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
27
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: .…
………….
(7)
……………..
(Chữ ký, dấu)
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên tchức/doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, doanh nghiệp đề nghị
cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đóng trụ sở
chính.
(3)
Ghi rõ cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(4)
Cơ quan cấp/cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(5)
Ghi chủng loại vật liệu nổ công nghiệp sử dụng (ghi đúng tên vật liệu nổ công
nghiệp quy định tại Phụ lục I của Thông này, dụ: Thuốc nổ nhũ tương dùng cho
lộ thiên; kíp nổ điện số 8; dây nổ chịu nước...).
(6)
Ghi slượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng hàng năm đối với sử dụng để khai
thác khoáng sản hoặc trong thời hạn của giấy phép đối với sử dụng để thi công công
trình (Ví dụ: thuốc nổ các loại: 1.000 kg/năm; kíp nổ các loại: 6.500 cái/năm; dây nổ
chịu nước 1.300 m/năm;...).
(7)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2009/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2009/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×