• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 297/QĐ-UBND Cần Thơ 2026 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Trung tâm Nước sạch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 22:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 297/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Hòa
Trích yếu: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 297/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 297/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 297/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH CẦN THƠ
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND
Cần Thơ, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điu của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10
năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 30/2016/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 8 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung điều 9
Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 3 năm 2015 hướng dẫn nhiệm
vụ các chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
Căn cứ Thông số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn của quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân ,
phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2025 của
Ủy ban nhân n thành phố Cần Thơ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ;
Căn cứ Quyết định số 2755/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ thành lập Trung tâm Nước sạch Vệ sinh
môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ trực thuộc Sở Nông nghiệp Môi
trường thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. V trí và chức năng
1. Trung tâm Nước sạch Vệ sinh môi trường ng thôn thành phố Cần
Thơ (sau đây viết tắt Trung tâm) đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; chức năng thực hiện cung cấp dịch vụ bản
297
22
2
thiết yếu về cấp nước nông thôn, chịu sự chỉ đạo quản lý toàn diện của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
2. Trung tâm ch pháp nhân, con dấu riêng và được mở tài khoản
tại Kho bạc và Ngân hàng theo quy định.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
1. Tham mưu Sở ng nghiệp và Môi trường thực hiện nhiệm vụ cung cấp
dịch vụ cơ bản thiết yếu về cấp nước nông thôn, gồm:
a) Đ xuất với Gm đốc Sở Nông nghiệpi trường về cnhch, chiến
c, quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, trung hạn ng m, các n bản
quy phạm pháp lut về qun lý cấp c nông thôn trên địa bàn thành ph;
b) Xây dựng, trình Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường kế hoạch
công tác năm, trung hạn và dài hạn; kế hoạch triển khai thực hiện các quy hoạch
liên quan; kế hoạch đầu xây dựng chiến lược phát triển Trung tâm;
chương trình, dự án, đề án về cấp nước nông thôn; chương trình, dán thành
phần về cấp nước nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới tại địa phương. Tổ chức thực hiện sau khi được cấp thẩm
quyền phê duyệt;
c) Tchức quản thực hiện các chương trình, dán theo đề án cấp
nước nông thôn đã được cấp thẩm quyền phê duyệt; chương trình, dự án
thành phần về nước sạch nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây
dựng nông thôn mới theo phân công của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường và quy định pháp luật;
d) Thực hiện sản xuất, cung cấp, tiêu thụ nước sạch nông thôn; quản lý, bảo
vệ, sử dụng khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được giao
theo quy định pháp luật;
đ) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư chương trình, dự án nước
sạch vệ sinh môi trường nông thôn được cấp thẩm quyền giao theo quy
định pháp luật;
e) Tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn quốc
gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức kinh tế, kỹ thuật, điều tra thống
về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn theo phân công của Ủy ban
nhân dân thành phố, của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường quy định
pháp luật;
g) Thực hiện nhiệm vụ giúp việc, thành viên các Ban, Tổ của: chương
trình, dán, đề án, ng tác cấp nước ng thôn theo phân công của Ủy ban
nhân dân thành phố, của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
h) Tham gia thực hiện công tác phòng, chống dịch bệnh, thiên tai tại địa
phương;
i) Chủ động đề xuất Sở Nông nghiệp và i trường phối hợp với các
ngành hữu quan, đề xuất xây dựng các chính sách, cơ chế hoạt động phù hợp với
3
đặc điểm tự nhiên kinh tế - hội của thành phố, nhằm đạt mục tiêu hiệu
quả cao nhất về cấp nước nông thôn.
2. Thực hiện lấy mẫu, phân tích, xét nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định chất
ợng nước (theo yêu cầu của quan quản nhà nước), theo dõi, đánh giá về
chất lượng nước sạch theo quy định pháp luật; thực hiện lập hồ đánh giá tác
động môi trường, hồ sơ giấy phép môi trường các công trình dự án nước sạch
phù hợp với năng lực của Trung tâm theo quy định pháp luật.
3. Tổ chức truyền thông, phổ biến, giáo dục, vận động, hướng dẫn Nhân
dân bảo vệ công trình cấp nước, nguồn nước sạch, vận động Nhân dân sử dụng
tiết kiệm nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường nông thôn tại địa phương theo
quy định của pháp luật.
4. Xây dựng chương trình, tài liệu, bồi dưỡng, tập huấn kỹ thuật, chuyên
môn, nghiệp vụ về cấp nước nông thôn cho các tổ chức nhân nhu cầu phù
hợp với năng lực chuyên môn của Trung tâm; tổ chức hoặc tham gia tổ chức các
hội thi, hội nghị, hội tho, hội chợ, triển lãm, diễn đàn, tham quan học tập, trao
đổi kinh nghiệm về cấp nước nông thôn theo quy định pháp luật; hướng dẫn
người dân nâng cao nhận thức thay đổi hành vi về sử dụng nước sạch nông thôn;
tập huấn cho nhân viên làm công tác kỹ thuật, quản lý, vận hành, sửa chữa, khai
thác, an toàn lao động, an toàn điện, an toàn hóa chất phòng, chống cháy nổ
tại các công trình cấp nước nông thôn.
5. Thực hiện hợp tác quốc tế, liên doanh, liên kết, tiếp nhận, chuyển giao
tiến bộ kỹ thuật, công nghệ về cấp nước nông thôn, tiếp nhận, quản sử
dụng các nguồn vốn đầu tư, tài trợ từ các tổ chức, nhân cho các dự án cấp
nước nông thôn theo quy định của pháp luật. Tham gia thực hiện chương trình,
dự án cấp nước nông thôn do tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế tài trợ cùng
với các chương trình kinh tế - xã hội địa phương.
6. Thực hiện nhiệm vụ nâng cấp cải tạo, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, các
công trình nước sạch nông thôn phù hợp với năng lực của Trung tâm theo quy
định pháp luật; tổ chức thi công xây dựng mới, sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng,
nâng cấp cải tạo, mở rộng, di dời các công trình nước sạch nông thôn phù hợp
với năng lực của Trung tâm theo quy định pháp luật; tổ chức thi công xây lắp, di
dời các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước do đơn vị đang trực tiếp quản lý để
phục vụ công tác giải phóng mặt bằng.
7. Thực hiện thiết kế, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án,
thi công xây dựng mới các công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước, cung ứng vật tư
thiết bị các công việc khác liên quan thuộc lĩnh vực cấp nước nông thôn;
thực hiện dịch vụ thi công, lắp đặt các đường ống phụ tải, nhánh rẽ, đồng hồ
nước cho các hộ dân và tổ chức có nhu cầu sử dụng nước.
8. Điều tra, thống kê, xây dựng sdữ liệu, bộ chỉ số theo dõi đánh giá
nước sạch nông thôn phục vụ quản nhà nước theo quy định. Quản tài sản,
đánh giá hiện trạng các công trình cấp ớc sạch nông thôn thuộc phạm vi quản
lý của Trung tâm theo quy định.
4
9. Nghiên cứu, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, lựa chọn các giải
pháp kỹ thuật cấp nước nông thôn phù hợp để áp dụng và phổ biến rộng rãi cho
từng địa bàn nông thôn.
10. Thực hiện công tác thông tin, chế độ báo cáo định k, báo cáo đột xuất
về hoạt động của Trung tâm với các quan có thẩm quyền theo quy định pháp
luật.
11. Quản tổ chức bộ máy, viên chức, người lao động, tài chính, tài sản;
thực hiện các chế độ, chính sách đối với viên chức, người lao động thuộc Trung
tâm theo đúng quy định của pháp luật.
12. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường giao hoặc ủy quyền theo quy định pháp luật.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức
1. Lãnh đạo của Trung tâm
a) Giám đốc các Phó Giám đốc. Slượng Phó Giám đốc theo quy định
của pháp luật;
b) Giám đốc người đng đầu Trung tâm, chịu trách nhiệm trước Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi truờng và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của
Trung tâm;
c) Phó Giám đốc Trung tâm giúp Giám đốc Trung tâm phụ trách một hoặc
một số lĩnh vực công tác do Giám đốc Trung tâm phân công, chịu trách nhiệm
trước Giám đốc Trung tâm và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi
Giám đốc vắng mặt, một (01) Phó Giám đốc được Giám đốc ủy nhiệm điều hành
các hoạt động của Trung tâm.
2. Các đơn vị thuộc Trung tâm
a) Các phòng chuyên môn:
- Phòng Tổ chức - Hành chính;
- Phòng Kế toán - i vụ;
- Phòng Kế hoạch - Đầu tư;
- Phòng Quản lý và Chăm sóc khách hàng;
- Phòng Kiểm nghiệm chất lượng nước và Môi trường;
- Phòng K thuật - Cơ điện;
b) Chi nhánh cấp nước:
Chi nhánh cấp nước đơn vị thuộc Trung tâm Nước sạch Vệ sinh môi
trường nông thôn thành phố Cần Thơ trực thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường
thành phố Cần Thơ; con dấu riêng, không tài khoản riêng, kng
cách pháp nhân, hạch toán phụ thuộc vào Trung tâm Nước sạch Vệ sinh môi
trường nông thôn thành phố Cần Thơ.
5
Chi nhánh cấp nước không tổ chức cấp phòng trực thuộc, hoạt động theo cơ
chế lãnh đạo và viên chức.
Chi nhánh cấp nước thuộc Trung tâm, thực hiện một số nhiệm vụ, quản
một số hoạt động cấp nước, quản vận hành khai thác sản xuất nước sạch theo
đúng quy định pháp luật; quản hiệu quả hoạt động của tài sản trạm cấp nước;
quản khách hàng sử dụng nước; quản ghi thu tiền sử dụng nước; quản
dịch vụ cấp nước,… đúng quy định của Trung tâm quy định pháp luật, đảm
bảo cấp nước ổn định liên tục cho người dân tại tất cả các hthống cấp nước
thuộc địa bàn tỉnh Sóc Trăng trước khi hợp nhất. Chi nhánh được thực hiện một
số nhiệm vụ thuộc chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm theo phân
công hoặc ủy quyền cụ thể của Giám đốc Trung tâm.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định này bãi bỏ các văn bản nội dung sau:
a) Quyết đnh s 319/QĐ-SNN&PTNT ngày 03 tháng 11 năm 2015 ca
Giám đốc S Nông nghip Phát trin nông thôn v việc quy định chức năng
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc b máy của Trung tâm Nước sch và V
sinh môi trường nông thôn trc thuc S Nông nghip Phát trin nông thôn
thành ph Cần Thơ;
b) Quyết đnh s 3100/QĐ-UBND ngày 7 tháng 12 năm 2023 ca Ch tch
y ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy đnh chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc của Trung tâm Nước sch V sinh môi trường
nông thôn tỉnh Sóc Trăng trc thuc S Nông Nghip và Phát trin nông tn
tỉnh Sóc Trăng;
c) Nội dung liên quan đến quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc của Trung tâm Nước sch và V sinh môi trường nông thôn tnh Sóc
Trăng trc thuc S Nông Nghip và Phát trin nông thôn tỉnh Sóc Trăng tại
Quyết định s 424/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 ca Ch tch y ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, b sung mt s điều quy định v chức năng,
nhim v, quyn hạn cấu t chc của các đơn vị s nghip công lp (Ban
Qun Cng Trần Đề, Trung tâm Nước sch V sinh môi trường nông
thôn, Ban Qun lý rng phòng h ven bin) trc thuc S Nông nghip Môi
trường tỉnh Sóc Trăng.
Điu 5. Trách nhim thi hành
1. Giám đốc S Nông nghip và Môi trưng ch đạo Giám đốc Trung tâm t
chc trin khai thi nh Quyết định này ban hành ni quy, quy định, quy chế
làm vic, quy chế hot động… ca đơn v theo đúng quy định.
6
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành phố, Giám đc S Nông
nghiệp và Môi trưng, Giám đốc S Ni v, Giám đốc Trung tâmc sch
V sinh môi trưng nông thôn, Th trưởng quan, đơn vị liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- TT.TU, TT.HĐND TP;
- Thành viên UBND TP;
- Sở, ban, ngành TP;
- VP UBND TP (2,3E);
- Cổng thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, P.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hòa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 297/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×