• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2939/QĐ-UBND Cần Thơ 2025 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giáo dục và Đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/12/2025 14:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2939/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Cảnh Tuyên
Trích yếu: Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2939/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2939/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2939/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH CẦN T
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND Cần Thơ, ngày tháng 12 năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic Quy định chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cu t chc ca S Giáo dc và Đào to
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong
lĩnh vực quản nhàc của Bộ Giáo dục Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 143/2025/-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Cnh
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong nh vực quản nhà nước của B Go
dục Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
ph trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư s 15/2025/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 7 năm 2025 của B
trưng B Giáo dục và Đào tạo hướng dn chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S
Go dục và Đào tạo thuc y ban nhân n tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
Png Văn hóa - Xã hi thuc y ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuc tnh,
tnh ph thuc Trung ương lĩnh vực go dục và đào to;
Theo đ ngh của Giám đc S Giáo dc và Đào to.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. V trí và chức năng
1. S Giáo dục Đào tạo (sau đây viết tt Sở) quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân thành ph thc hin chức năng tham mưu, giúp y ban
nhân dân thành ph quản nhà nước v: giáo dc mm non; giáo dc ph thông;
giáo dc ngh nghip, giáo dc thường xuyên; giáo dục đại hc (nếu có) và thc
hin c chức năng khác theo phân công, phân cấp hoc y quyn ca y ban
nhân dân thành ph, Ch tch y ban nhân dân thành ph theo quy định ca pháp
lut.
2. S tư cách pháp nhân, có con du và tài khon riêng; chp hành s ch
đạo, qun v t chc, biên chế và công tác ca y ban nhân dân thành ph,
2
đồng thi chu s ch đạo, hướng dn, kim tra v chuyên môn, nghip v ca B
Giáo dc và Đào to.
Điều 2. Nhim v và quyn hn
1. Tham mưu trình y ban nhân dân thành ph
a) Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân thành ph, quyết định ca y ban nhân
n thành ph ban hành kế hoạch, chương trình, đ án, d án, chính sách, bin
pháp v phát trin giáo dục trên địa bàn thành ph phù hp vi chiến lưc phát
trin giáo dc quc gia và kế hoch phát trin kinh tế - xã hi của địa phương;
b) Ngh quyết ca Hội đng nhân dân thành ph quyết đnh các chính sách
đặc thù đối với đội ngũ nhà giáo, cán b quản lý cơ s giáo dc, viên chức, người
lao động và người học trong các cơ sở giáo dc công lp;
c) Kế hoch trin khai thc hin quy hoch phát trin h thng giáo dc, kế
hoạch đầu tư xây dựng s vt cht, ngun lực, kinh phí đ đảm bảo các điu
kin t chc dy hc ng dng công ngh thông tin, chuyển đi s trong giáo
dục trên địa bàn theo thm quyền quy đnh;
d) Ngh quyết ca Hội đng nhân dân thành ph quyết đnh khung hc phí
hoc mc hc phí c th, các khon dch v phc v, h tr hoạt đng giáo dc
đối với các s giáo dc công lập trên đa bàn thành ph theo quy định ca pháp
lut;
đ) Quyết định quy định c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t
chc ca S Giáo dục và Đào to;
e) Quyết định quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc
của các đơn vị s nghip công lp trc thuc S Giáo dục và Đào tạo;
g) Quyết đnh vic phân cp, y quyn nhim v quản nhà ớc trong lĩnh
vc giáo dc cho Sở, Giám đốc S, y ban nhân dân cp xã, Ch tch y ban
nhân dân cp xã; phân cp, y quyền cho đơn vị s nghip công lp thuc phm
vi qun thc hin liên tục, tng xuyên mt hoc mt s nhim v mà y ban
nhân dân thành ph được giao theo quy định ca pháp lut;
h) Quyết định thc hin hi hóa các hot đng cung ng dch v s nghip
công trong lĩnh vực giáo dục đào tạo thuc thm quyn ca y ban nhân n
thành ph;
i) Quyết đnh tiêu chun, định mc s dng din tích công trình s nghip,
tiêu chuẩn, đnh mc s dng máy móc, thiết b nh vực giáo dục và đào tạo đối
với các cơ s giáo dc thuc phm vi qun lý;
k) H v công nhn thành ph đạt chun ph cp giáo dc mức độ 3, xóa
mù ch độ 2 và đ ngh B Giáo dục và Đào tạo công nhn;
l) Các ni dung khác để thc hin nhim v quản lý nhà nước v ngành, lĩnh
vc giáo dc thuc thm quyn ca y ban nhân dân thành ph và theo yêu cu,
đề ngh ca Chính ph, Th tướng Chính ph, B Giáo dục và Đào to.
3
2. Tham mưu trình Ch tch y ban nhân dân thành ph
a) Ban hành các văn bn v lĩnh vực giáo dc thuc thm quyn ca Ch tch
y ban nhân dân thành ph theo phân công;
b) Quyết định đưa tiếng n tc thiu s vào dy học theo quy đnh ca Chính
ph và các quy định khác ca pháp lut có liên quan;
c) Quyết đnh ban hành đ án, kế hoch phát triển đội ngũ nhà giáo, cán b
quản lý sở giáo dc, viên chức, người lao động trong các sở giáo dc trên
địa bàn thành ph;
d) Quyết đnh thành lp hội đồng trường, công nhn, b nhim, min nhim
Ch tch hội đồng trường, b sung, thay thế thành viên Hội đồng trường; công
nhn, b nhim, b nhim li, kéo dài thi gian công tác, thôi gi chc v, min
nhiệm, thay đổi v trí việc làm, khen thưởng, k luật đối vi hiu trưởng, phó hiu
trưởng các sở giáo dc trc thuc thành ph theo tiêu chun chc danh th
tc do pháp luật quy định;
đ) Quyết định cho phép thành lp, gii th, chm dt hoạt động cơ sở giáo
dc mầm non, s giáo dc ph thông do quan đại din ngoại giao c
ngoài, t chc quc tế liên chính ph đề ngh theo quy đnh ca pháp lut hin
nh;
e) Quyết định chuyển đổi loại hình cơ s giáo dc mầm non, cơ sở giáo dc
ph thông do cơ quan đi din ngoại giao nưc ngoài, t chc quc tế liên chính
ph đề ngh thành lập sang cơ s hoạt đng không vì li nhuận theo quy đnh ca
pháp lut hin hành;
g) Quyết đnh công b thành ph đạt chun ph cp giáo dc mức độ 1
mức độ 2, xóa mù ch mức độ 1 đối vi thành ph theo quy đnh;
h) Quyết đnh phê duyt liên kết t chc thi cp chng ch ng lc ngoi
ng của nước ngoài theo quy định;
i) Quyết định cp, gia hn, chm dt hoạt đng, sửa đổi, b sung quyết định
cho phép thành lập văn phòng đi din ca t chức, cơ s giáo dục nước ngoài ti
Vit Nam;
k) Quyết đnh cp, sửa đi, b sung, gia hn, cp li, chm dt hoạt đng,
thu hi giy phép thành lập văn phòng đi din ca t chức, cơ sở giáo dc ngh
nghiệp c ngoài ti Việt Nam theo quy định.
3. Trình cp thm quyn quyết đnh hoc quyết định theo thm quyn vic
thành lp, cho phép thành lp, cho phép hoạt động giáo dc, t chc li, p nhp,
chia, tách, gii th, chuyển đổi loại hình các s giáo dc quyết đnh thành
lp, cho phép thành lp phân hiu, chm dt hoạt động phân hiệu trưng trung
cp thuc thm quyn qun lý ca pháp lut hin hành.
4. V tài chính, tài sn cho giáo dc
4
a) Hướng dn, t chc thc hiện huy động các ngun lực để phát trin giáo
dc, bảo đm quyn t ch, t chu trách nhim của các cơ s giáo dc trc thuc;
qun lý tài sn của các cơ sở giáo dục được giao theo quy định ca pháp lut;
b) Xây dng d toán ngân sách giáo dc, quyết đnh phân b, giao d toán
ngân sách đi với các sở giáo dc trc thuc sau khi được cp có thm quyn
phê duyt; duyt quyết toán, thôngo quyết toán năm và tổng hp o o quyết
toán ngân sách của các cơ sở giáo dc trc thuc; phi hp vi S Tài chính xác
định, cân đối ngân sách nhà c chi cho giáo dc hằng năm thuc phm vi qun
nhà nước của địa phương trình cấp thm quyn. Chu trách nhim chi tr
(hoc y quyền cho sở giáo dc chi tr), quyết toán kinh phí min, gim hc
phí, h tr chi phí hc tp, h tr học phí theo quy định ca pháp lut.
5. V đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dc, viên chức, ngưi lao
động và đào tạo, bồi dưỡng
a) Ch trì thc hin theo quy định ca Luật Nhà giáo, quy đnh ca pháp lut
có liên quan và phân cp ca y ban nhân dân thành ph đối vi vic tuyn dng,
tiếp nhận, điều động, bit phái, thuyên chuyển đội ngũ nhà giáo, cán b qun lý
sở giáo dc, viên chức, người lao động trong các cơ s giáo dc công lp trên
địa bàn thành ph;
b) Ch trì thc hin qun lý, s dụng, thay đổi chc danh ngh nghiệp, đào
to, bi ỡng, đánh giá đối với đội ngũ nhà giáo, cán b quản lý cơ sở giáo dc,
viên chức, người lao động trong c sở go dc công lập trên đa bàn thành
ph theo phân cp ca y ban nhânn thành ph quy định ca Lut Nhà giáo.
6. V v trí việc làm, cu công chc, viên chc theo chc danh ngh
nghip biên chế ng chc, s lượng ngưi làm việc trong các đơn vị s nghip
công lp
a) Quyết đnh theo phân cp hoc trình Ch tch y ban nhân dân thành ph
quyết định phê duyt v tvic làm, điều chnh v trí việc làm cấu viên chc
theo chc danh ngh nghiệp trong các s giáo dc công lp thuc phm vi qun
; qun v trí vic làm, vn chc theo chc danh ngh nghip s lượng
người làm việc trong các cơ sở giáo dc trên địa bàn thành ph;
b) Bảo đảm đủ biên chế công chc qun lý giáo dục, đủ s lượng người làm
việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, s lượng hợp đồng lao động theo đ án
v trí việc làm được phê duyệt, đáp ứng các điều kin bảo đm chất ng giáo
dc, chu trách nhim gii trình v hoạt động giáo dc, chất lượng giáo dc, qun
đội ngũ viên chức, người lao động ngưi hc, thc hin chính sách phát trin
giáo dc thuc thm quyn qun lý;
c) Quyết định giao, điều chnh s lượng người làm việc hưởng lương từ ngân
sách nhà nước cho c cơ sở giáo dc công lập trên địa bàn thành ph trong tng
s lượng người làm vic được Hội đng nhân n cp thành ph phê duyt theo
quy đnh;
5
d) Quyết đnh theo phân cp hoc trình Ch tch y ban nhân dân thành ph
quyết định vic nâng bậc lương thưng xuyên, nâng bậc lương trước thi hn và
các chế độ, chính sách v tiền lương, ph cp, tiền thưởng các chế đ chính
sách khác theo quy định đối vi viên chức, lao động hợp đồng trong các sở
giáo dc thuc thm quyn quản lý theo quy định ca pháp lut và theo quy định
ca y ban nhân dân thành ph.
7. V nội dung, chương trình giáo dục
a) Hưng dn, t chc thc hin công tác chuyên môn, nghip v ca các cơ
s giáo dục trên địa bàn thành ph; công tác ph cp giáo dc, giáo dc bt buc,
a mù ch, xây dựng trường chun quc gia và xây dng xã hi hc tập trên địa
n thành phố; đánh giá cht lượng giáo dục đi với c s giáo dục trên đa
n thành ph;
b) Qun v chuyên môn đối vi vic thc hiện chương trình giáo dc
thường xuyên ca các trung tâm giáo dục thưng xuyên, trung tâm giáo dc ngh
nghip - giáo dục thưng xuyên, trung tâm hc tp cộng đng, các trung tâm khác
thc hin nhim v giáo dục thường xuyên theo quy định. Chu trách nhim gii
trình v hoạt động giáo dc, chất lưng giáo dc, quản lý nhà giáo và ngưi hc,
thc hin chính sách phát trin giáo dc thuc thm quyn qun lý trước Hội đồng
nhân dân, y ban nhân dân thành phtoàn xã hi;
c) ng dn chuyên môn, nghip v đối với ngưi chc danh theo dõi
giáo dc thuc y ban nhân dân cp xã;
d) Tng hp nguyn vng của người dân tc thiu s trên đa bàn và lp báo
cáo v việc đảm bảo các điều kiện đưa tiếng dân tc thiu s o dy hc và
tham u Chủ tch y ban nhân dân thành ph quyết đnh v vic dy hc tiếng
n tc thiu s trên đa bàn.
8. V t chc hoạt động và quản lý cơ sở giáo dc
a) Quyết định thành lp hội đồng tng, công nhn, b nhim, min nhim
Ch tch hội đồng trường, b sung, thay thế thành viên Hội đồng trường và quyết
định ng nhn, b nhim, b nhim li, kéo dài thời gian công tác đến tui ngh
u, thôi gi chc v, min nhim, thay đổi v tvic làm, khen thưởng, k lut
đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các s giáo dc công lp
thuc thm quyn qun lý; công nhn, b sung, kin toàn hội đồng trường, hi
đồng qun tr, công nhn, min nhim, bãi nhim, thay thế ch tch hội đồng
trường, phó ch tch hội đồng trưng, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng và thay thế
ch tịch, tký, thành viên hội đng qun tr hoc chm dt hoạt đng ca hi
đồng qun tr của các s giáo dục tư thục thuc thm quyn qun lý theo tiêu
chun chc danh th tc do pháp luật quy đnh. Quyết đnh b nhim đi vi
người đứng đu, cấp phó người đứng đầu của các sở giáo dc công lp thuc
phm vi quản lý nhà nước t 02 đơn vị hành chính cp xã trn;
6
b) T chc quản lý cơ sở giáo dục thường xuyên (tr trung tâm hc tp cng
đồng); s giáo dc ngh nghiệp; sở giáo dc cp trung hc ph thông;
sở giáo dc chuyên biệt và các cơ sở giáo dục khác trên đa bàn;
c) Ch đạo, ng dn công tác tuyn sinh, thi, cp, thu hi giy chng nhn,
n bng, chng ch;
d) Qun lý các hoạt động dy hc và giáo dc trong và ngoài nhà trường; ch
đạo thc hin hoạt động giáo dc đạo đc, li sống, an toàn tng hc; t chc
thc hin kế hoch triển khai Đề án đổi mi chương trình, sách giáo khoa giáo
dc ph thông; thc hin và ch đạo thc hin ng tác truyn thông giáo dc trên
địa bàn;
đ) Ch trì, phi hp y ban nhân dân cp thc hin hiu qu chính sách
giáo dc hòa nhp theo ch đạo ca y ban nhân dân thành phố; đm bảo các điu
kin ti thiểu đáp ng yêu cu giáo dc hòa nhp tại địa phương; vận đng và t
chc, tạo điu kiện để người khuyết tt hc hòa nhp tại cơ s giáo dc;
e) Hướng dn y ban nhân dân cp thc hin chức năng quản nhà nước
v giáo dc;
g) y quyn cho y ban nhân dân cp xã thc hin mt hoc mt s nhim
v, quyn hn thuc thm quyn quản lý nhà c v giáo dc ca S Giáo dc
và Đào to;
h) Ch trì, phi hp vi y ban nhân dân cp xây dng ni dung phi hp
qun lý và t chc các hoạt đng giáo dc liên quan của trường ph thông
nhiu cp hc có cp hc cao nht là trung hc ph thông trên đa bàn;
i) Ch đạo, ng dẫn các sở giáo dc t chức đánh giá mức độ chuyn
đổi s của đơn vị thuc thm quyn qun lý; cp nht, công b kết qu đánh giá
mức độ chuyển đi s của sở giáo dc trên cổng thông tin điện t các phương
tiện thông tin đi chúng bảo đảm tính bo mt, toàn vn và khai thác hiu qu
s d liu giáo dc trong phạm vi đưc phân quyn;
k) T chc t đánh giá mức đ chuyển đi s của cơ quan chuyên môn qun
giáo dc địa phương chỉ đạo, hướng dn các sở giáo dc thuc phm vi
qun lý t chc t đánh giá mức đ chuyển đổi s theo quy định b ch s do
B Giáo dc và Đào tạo ban hành.
9. V kim tra trong giáo dc
a) Hướng dn, kiểm tra các điu kin bảo đảm chất lượng giáo dc trong các
sở giáo dc thuc thm quyn qun lý;
b) Kim tra vic tuân th pháp luật đối với c sở giáo dc thuc thm
quyn quản lý nhà nước ca cp xã;
c) Thc hin kim tra, tiếp công n, gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng
chống tham nhũng, lãng phí, tu cực và xvi phm v giáo dục đối với các
s giáo dc thuc thm quyn quản lý theo quy định ca pháp lut;
7
d) Phi hp vi y ban nhân dân cấp xã hướng dn kim tra vic t chc và
hoạt đng ca các Trung tâm giáo dc và đào tạo trên địa bàn;
đ) Hướng dn kim tra vic cp, s dụng ngân sách nhàc và các ngun
tài chính hp pháp khác cho giáo dục trên địa bàn thành ph;
e) Ch đạo, hưng dn, kim tra, giám sát vic trin khai thc hin các quy
định ca pháp lut v chế độ, chính sách đối với đội ngũ viên chức người lao
động tại các cơ s giáo dc thuc thm quyn qun lý;
g) Hướng dn, kim tra vic t chc thc hiện các quy đnh v bảo đảm an
toàn thông tin, an ninh mng và bo v d liệu cá nhân đối vi các h thng công
ngh thông tin và cơ s d liu giáo dc thuc thm quyn qun.
10. Khen thưng hoc trình cp có thm quyền khen thưởng các t chc,
nhân có nhiu thành tích trong hoạt động giáo dc tại đa phương.
11. Hướng dn, gii quyết theo thm quyn hoặc đề ngh cp có thm quyn
gii quyết ng mc trong vic thc hin chế độ, chính sách tiền lương, phụ cp
tiền thưởng đối với đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản s giáo dc, viên chc,
người lao động trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành ph theo quy đnh ca
pháp luật và theo quy đnh ca y ban nhân dân thành ph.
12. ng dn, t chc thc hin vic cp nht thông tin, d liu v giáo dc
thuc thm quyn qun vào h thống sở d liu ngành giáo dục, đảm bo
nh đầy đủ, chính xác, kp thi và kh ng kết ni, liên thông d liu vi các h
thng quản lý trưng học và các cơ s d liu quc gia liên quan; thc hin công
tác thống kê, báo cáo định k và đt xuất, công khai trong lĩnh vc giáo dc ca
địa phương thuộc thm quyn quản lý theo quy đnh vi y ban nhân dân thành
ph và B Giáo dục và Đào tạo.
13. T chc thc hin các dch v công trong lĩnh vực giáo dc thuc phm
vi quản lý nhà nưc ca S.
14. Chu trách nhim gii trình v hoạt đng giáo dc, chất lưng giáo dc,
quản nhà giáo và người hc, thc hin chính sách phát trin giáo dc thuc
thm quyn quản trưc y ban nhân n thành ph, B Giáo dục Đào tạo
theo quy đnh.
15. Qun lý chu trách nhim v tài chính, tài sản đưc giao theo quy định
ca pháp luật và theo quy định ca y ban nhân dân thành ph.
16. Thc hin nhim v, quyn hn khác trong phạm vi được phân định thm
quyn, phân quyn, phân cp, y quyền theo quy đnh ca pháp lut các quy
định khác ca cp có thm quyn.
Điều 3. Cơ cấu t chc
1. Người đứng đầu, cp phó của người đứng đầu S
a) S Giám đốc và các Phó Giám đốc. S lượng Phó Giám đc do y ban
nhân dân thành ph quyết định;
8
b) Giám đc S ngưi đứng đầu S thuc y ban nhân dân thành ph, do
Ch tch y ban nhân dân thành ph b nhim, chu trách nhiệm trước y ban
nhân dân, Ch tch y ban nhân dân thành ph trước pháp lut v thc hin
chức năng, nhim v, quyn hn ca S theo Quy chế làm vic và phân công ca
y ban nhân dân thành ph;
c) Phó Giám đốc S là cp Phó ca người đứng đầu S thuc y ban nhân
n thành ph, do Ch tch y ban nhân dân thành ph b nhiệm theo đề ngh ca
Giám đốc S, giúp Giám đc S thc hin mt hoc mt s nhim v c th do
Giám đốc S phân công và chu trách nhiệm trước Giám đốc S trước pháp
lut v thc hin nhim v được phân công. Khi Giám đốc S vng mt, mt P
Giám đốc S được Giám đc S y quyn thay Giám đốc S điều hành các hot
động ca Sở. Phó Giám đc S không kiêm nhim người đứng đầu t chức, đơn
v thuc và trc thuc S, tr trường hp pháp luật có quy định khác.
2. T chc hành chính thuc S
a) Văn phòng;
b) Phòng T chc Cán b;
c) Phòng Tài chính;
d) Phòng Qun lý chất lượng;
đ) Phòng Giáo dục mm non;
e) Phòng Giáo dc tiu hc;
g) Phòng Giáo dc trung hc và giáo dc ngh nghip.
3. Đơn v s nghip công lp trc thuc S: Danh sách đính kèm.
Điều 4. Hiu lc thi hành
Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 5. Trách nhim thi hành
1. Gm đc S Go dục Đào tạo t chc trin khai thi nh Quyết định này.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành phố, Giám đốc S, Th trưởng
quan, ban, ngành thành ph, Ch tch y ban nhân dân cp ; quan, đơn
v có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
TM. Y BAN NHÂN DÂN
- Như Điều 5;
- B Giáo dục và Đào tạo;
- TT.TU, TT.HĐND TP;
- Đảng y UBND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TP;
- Cổng thông tin điện t TP;
- VP UBND TP (2,3,4,5,6,7);
- Lưu: VT, ĐTS.
CH TCH
Trương Cnh Tuyên
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH CẦN THƠ
CNG A XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2939/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2939/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×