- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 949/QĐ-BCT 2026 về mục tiêu chất lượng và kế hoạch thực hiện mục tiêu chất lượng của Bộ Công Thương
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 949/QĐ-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phan Thị Thắng |
| Trích yếu: | Ban hành Mục tiêu chất lượng và Kế hoạch thực hiện Mục tiêu chất lượng của Bộ Công Thương năm 2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/04/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 949/QĐ-BCT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 949/QĐ-BCT
| BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 949/QĐ-BCT | Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành mục tiêu chất lượng và Kế hoạch thực hiện mục tiêu chất lượng của Bộ Công Thương năm 2026
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 313/QĐ-BCT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Kế hoạch xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2015 năm 2026 của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Mục tiêu chất lượng và Kế hoạch thực hiện Mục tiêu chất lượng của Bộ Công Thương năm 2026.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Công Thương và thành viên Ban Chỉ đạo ISO, Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo ISO Bộ Công Thương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 949/QĐ-BCT ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Thực hiện Chính sách chất lượng đã công bố; Bộ Công Thương thiết lập mục tiêu chất lượng năm 2026 với các nội dung sau:
1. Hoàn thành 100% nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương theo đúng Chương trình/Kế hoạch được phê duyệt; trường hợp điều chỉnh, gia hạn thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
2. Đảm bảo 100% các Chương trình, Kế hoạch về cải cách hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ Công Thương.
3. Ngành Công Thương phấn đấu đạt các mục tiêu sau:
- Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) tăng từ 12 - 14% so với năm 2025.
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ đạt khoảng 7882 nghìn tỷ đồng, tăng khoảng 13% so với năm 2025.
- Quy mô thương mại điện tử tăng khoảng 15-17% so với năm 2025; tỷ lệ doanh nghiệp ứng dụng thương mại điện tử đạt khoảng 60-62%.
- Điện sản xuất và nhập khẩu ước đạt 350 tỷ Kwh, tăng 8,5% - 14% so với ước thực hiện năm 2025.
4. Thực hiện áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2015./.
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 949/QĐ-BCT ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
MỤC TIÊU 1: Hoàn thành 100% nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương theo đúng Chương trình/Kế hoạch được phê duyệt; trường hợp điều chỉnh, gia hạn thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật
| NHIỆM VỤ CẦN THỰC HIỆN | TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN | TẦN SUẤT / THỜI HẠN HOÀN THÀNH | PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG | HỒ SƠ CẦN LƯU |
| Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Thực hiện Kế hoạch từ đầu năm | Tổng số VB đã ban hành; số VB chưa ban hành | Danh mục VB |
| Xây dựng, ban hành văn bản | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Hàng tháng | Tổng số VB ban hành; số VB chưa ban hành | Danh mục VB |
MỤC TIÊU 2: Đảm bảo 100% các Chương trình, Kế hoạch về cải cách hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ Công Thương hoàn thành theo đúng mục tiêu đặt ra
| NHIỆM VỤ CẦN THỰC HIỆN | TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN | TẦN SUẤT/ THỜI HẠN HOÀN THÀNH | PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG | TẦN SUẤT BÁO CÁO | HỒ SƠ CẦN LƯU |
| Lập kế hoạch cải cách hành chính, rà soát, đánh giá thủ tục hành chính | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Thực hiện Kế hoạch từ đầu năm | Tổng số VB ban hành; số VB chưa ban hành | Hàng tháng | Các Kế hoạch, báo cáo |
| Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các kế hoạch; rà soát, xây dựng phương án đơn giản hóa, cắt giảm thủ tục hành chính | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Hàng quý | Tổng số NV hoàn thành/số NV chưa hoàn thành | Hàng quý | Báo cáo |
MỤC TIÊU 3: Ngành Công Thương phấn đấu đạt các mục tiêu sau:
- Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) tăng từ 12 - 14% so với năm 2025.
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ đạt khoảng 7882 nghìn tỷ đồng, tăng khoảng 13% so với năm 2025.
- Quy mô thương mại điện tử tăng khoảng 15-17% so với năm 2025; tỷ lệ doanh nghiệp ứng dụng thương mại điện tử đạt khoảng 60-62%.
- Điện sản xuất và nhập khẩu ước đạt 350 tỷ Kwh, tăng 8,5% - 14% so với ước thực hiện năm 2025.
| NHIỆM VỤ CẦN THỰC HIỆN | TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN | TẦN SUẤT/ THỜI HẠN HOÀN THÀNH | PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG | TẦN SUẤT BÁO CÁO | HỒ SƠ CẦN LƯU |
| Quán triệt và thực hiện nghiêm túc các kết luận, chủ trương, đường lối của Đảng, chỉ đạo của Chính phủ, Quốc hội về công tác xây dựng và hoàn thiện thể chế. Đặc biệt, cần thể chế hóa kịp thời, đầy đủ các nghị quyết, chỉ thị, định hướng phát triển của Đảng thành chính sách, pháp luật phù hợp với thực tiễn và yêu cầu phát triển của đất nước | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Theo chương trình, kế hoạch của Chính phủ và Bộ | Theo kết quả thực hiện | Theo chương trình của Chính phủ, Bộ | Báo cáo tổng kết Bộ |
| Tiếp tục xây dựng và ban hành văn bản hướng dẫn thi hành văn bản của cấp trên cũng như rà soát, cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật phục vụ quản lý nhà nước ngành công thương | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Theo chương trình, kế hoạch của Chính phủ và Bộ | Theo kết quả thực hiện | Theo chương trình của Chính phủ, Bộ | Báo cáo tổng kết Bộ |
| Tiếp tục hoàn thiện hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức kinh tế - kỹ thuật, cắt giảm điều kiện kinh doanh, kiểm tra chuyên ngành và thủ tục hành chính theo lĩnh vực quản lý ngành | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Theo chương trình, kế hoạch của Chính phủ và Bộ | Theo kết quả thực hiện | Theo chương trình của Chính phủ, Bộ | Báo cáo tổng kết Bộ |
| Triển khai hiệu quả các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp, đặc biệt là các doanh nghiệp nhỏ và vừa, doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ để hình thành hệ thống các nhà cung cấp nội địa về nguyên vật liệu và sản xuất linh kiện quy mô lớn, bảo đảm tự chủ sản xuất trong nước | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Theo chương trình, kế hoạch của Chính phủ và Bộ | Theo kết quả thực hiện | Theo chương trình của Chính phủ, Bộ | Báo cáo tổng kết Bộ |
| Tiếp tục quán triệt, triển khai Nghị quyết số 70-NQ/TW ngày 20/8/2025 của Bộ Chính trị về bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và các Nghị quyết của Chính phủ và Luật Điện lực 2024 | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Theo chương trình, kế hoạch của Chính phủ và Bộ | Theo kết quả thực hiện | Theo chương trình của Chính phủ, Bộ | Báo cáo tổng kết Bộ |
| Tiếp tục triển khai các hoạt động nhằm nâng cao năng lực cho các ngành sản xuất trong nước. Lồng ghép các nội dung về phòng vệ thương mại vào các chương trình, chiến lược, chính sách phát triển ngành để bảo vệ hợp lý các ngành sản xuất trong nước, đặc biệt trong bối cảnh thực hiện các Hiệp định FTA thế hệ mới như CPTPP, EVFTA UKVFTA và RCEP | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Theo chương trình, kế hoạch của Chính phủ và Bộ | Theo kết quả thực hiện | Theo chương trình của Chính phủ, Bộ | Báo cáo tổng kết Bộ |
| Tăng cường công tác phối hợp với các đơn vị trong và ngoài Bộ, các Sở, ban ngành địa phương trong quá trình triển khai và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về theo dõi, thi hành pháp luật; giáo dục, phổ biến pháp luật và xử lý vi phạm hành chính | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Theo chương trình, kế hoạch của Chính phủ và Bộ | Theo kết quả thực hiện | Theo chương trình của Chính phủ, Bộ | Báo cáo tổng kết Bộ |
MỤC TIÊU 4: Thực hiện áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2015
| NHIỆM VỤ CẦN THỰC HIỆN | TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN | TẦN SUẤT / THỜI HẠN HOÀN THÀNH | PHƯƠNG PHÁP ĐO LƯỜNG | TẦN SUẤT BÁO CÁO | HỒ SƠ CẦN LƯU |
| Xây dựng và ban hành Kế hoạch thực hiện mục tiêu chất lượng năm 2025 | Ban Chỉ đạo ISO; Tổ giúp việc, Văn phòng Bộ | Quý I | Quyết định | Quý IV | Quyết định |
| Kiện toàn Ban chỉ đạo ISO | Ban Chỉ đạo ISO; Tổ giúp việc, Văn phòng Bộ | Khi có thay đổi nhân sự | Quyết định | Quý IV | Quyết định |
| Phổ biến cho cán bộ, công chức Chính sách chất lượng, Mục tiêu chất lượng và kế hoạch thực hiện | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Quý IV | 100% cán bộ, công chức | Ngay sau khi phổ biến | Văn bản, tài liệu |
| Rà soát, sửa đổi các quy trình theo đúng yêu cầu của tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 | Lãnh đạo Bộ; Lãnh đạo đơn vị | Khi có thay đổi về TTHC | Quyết định | Quý IV | Văn bản, tài liệu |
| Xác định sự chưa phù hợp, đánh giá rủi ro; Tổ chức đào tạo cho cán bộ, công chức, viên chức về hệ thống quản lý chất lượng | Ban Chỉ đạo ISO và Tổ giúp việc | Quý IV | Các Quyết định, báo cáo | Quý IV | Văn bản, tài liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| BỘ CÔNG THƯƠNG | THEO DÕI THỰC HIỆN MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG | Lần ban hành: 01 | ||||||
| Ngày hiệu lực: | ||||||||
| Theo dõi thực hiện | Tháng | Ghi chú | ||||||
| 01 | 02 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| ||
| 1. Hoàn thành 100% nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương theo đúng Chương trình/Kế hoạch được phê duyệt; trường hợp điều chỉnh, gia hạn thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Đảm bảo 100% các Chương trình, Kế hoạch về cải cách hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ Công Thương. 3. Ngành Công Thương phấn đấu đạt các mục tiêu sau: - Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) tăng từ 12 - 14% so với năm 2025. - Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ đạt khoảng 7882 nghìn tỷ đồng, tăng khoảng 13% so với năm 2025. - Quy mô thương mại điện tử tăng khoảng 15-17% so với năm 2025; tỷ lệ doanh nghiệp ứng dụng thương mại điện tử đạt khoảng 60-62%. - Điện sản xuất và nhập khẩu ước đạt 350 tỷ Kwh, tăng 8,5% - 14% so với ước thực hiện năm 2025. 4. Thực hiện áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2015. |
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* CHÚ Ý: Cột các tháng ghi kết quả thực hiện theo mức độ hoàn thành: Tốt; Trung bình và Kém
Đại diện lãnh đạo - QMR
| BỘ CÔNG THƯƠNG | THEO DÕI THỰC HIỆN | Lần ban hành: 01 | |||||||
| Ngày hiệu lực : / /2026 | |||||||||
| Theo dõi thực hiện Mục tiêu chất lượng | Tháng | Ghi chú | |||||||
| 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| |||
| 1. Hoàn thành 100% nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương theo đúng Chương trình/Kế hoạch được phê duyệt; trường hợp điều chỉnh, gia hạn thực hiện theo quyết định của cấp có thẩm quyền và quy định của pháp luật về ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Đảm bảo 100% các Chương trình, Kế hoạch về cải cách hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ Công Thương. 3. Ngành Công Thương phấn đấu đạt các mục tiêu sau: - Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) tăng từ 12 - 14% so với năm 2025. - Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ đạt khoảng 7882 nghìn tỷ đồng, tăng khoảng 13% so với năm 2025. - Quy mô thương mại điện tử tăng khoảng 15-17% so với năm 2025; tỷ lệ doanh nghiệp ứng dụng thương mại điện tử đạt khoảng 60-62%. - Điện sản xuất và nhập khẩu ước đạt 350 tỷ Kwh, tăng 8,5% - 14% so với ước thực hiện năm 2025. 4. Thực hiện áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001: 2015. |
|
|
|
|
|
| |||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* CHÚ Ý: Cột các tháng ghi kết quả thực hiện theo mức độ hoàn thành: Tốt; Trung bình và Kém
Đại diện lãnh đạo - QMR
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!