- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2687/QĐ-BKHCN 2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2687/QĐ-BKHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Hoàng Phương |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2687/QĐ-BKHCN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2687/QĐ-BKHCN
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Số: 2687/QĐ-BKHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 05 tháng 06 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
________________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: An toàn bức xạ và hạt nhân; hoạt động khoa học và công nghệ; sở hữu trí tuệ; tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Các thủ tục hành chính số thứ tự từ 24 đến 39 tại Mục I thủ tục hành chính cấp trung ương của Phụ lục kèm theo Quyết định này tiếp tục thực hiện theo các Quyết định công bố1 thủ tục hành chính đã được ban hành trước đây để triển khai các nhiệm vụ theo quy định chuyển tiếp tại Điều 73 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
______________________
1 Quyết định số 2198/QĐ-BKHCN ngày 10/11/2022; Quyết định số 359/QĐ-BKHCN ngày 01/3/2016; Quyết định số 3543/QĐ-BKHCN ngày 26/11/2019; Quyết định số 80/QĐ BKHCN ngày 21/01/2025; Quyết định số 1694/QĐ-BKHCN ngày 02/7/2015; Quyết định số 1792/QĐ-BKHCN ngày 02/7/2021.
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
__________________
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính/Lý do bãi bỏ | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I | Thủ tục hành chính cấp trung ương | ||||
| 1 | 1.008067 | Thủ tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân | Bãi bỏ bởi Luật Năng lượng nguyên tử năm 2025 | An toàn bức xạ và hạt nhân | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 2 | 1.008066 | Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn sơ bộ trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm nhà máy điện hạt nhân | Bãi bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP. | An toàn bức xạ và hạt nhân | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 3 | 1.008065 | Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân | Bãi bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP. | An toàn bức xạ và hạt nhân | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 4 | 1.008064 | Thủ tục công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn | Bãi bỏ bởi Nghị định số 316/2025/NĐ-CP. | An toàn bức xạ và hạt nhân | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 5 | 2.002612 | Thủ tục xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về khoa học và công nghệ | Thủ tục này là thủ tục hành chính nội bộ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 6 | 2.002613 | Thủ tục xét tặng Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ | Thủ tục này là thủ tục hành chính nội bộ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 7 | 1.008196 | Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 8 | 1.004761 | Thủ tục đề nghị xét tặng giải thưởng Tạ Quang Bửu | Theo quy định Thông tư số 18/2023/TT-BKHCN sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Giải thưởng Tạ Quang Bửu ban hành kèm theo Thông tư số 01/2015/TT-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, thủ tục đề nghị xét tặng giải thưởng Tạ Quang Bửu là việc tổ chức, cá nhân đề cử và gửi hồ sơ để cung cấp thông tin cơ quan nhà nước xem xét, lựa chọn nhà khoa học học xét tặng giải thưởng. Do vậy hoạt động này không phải để giải quyết yêu cầu của tổ chức, cá nhân (cá nhân gửi hồ sơ là người đề cử, giới thiệu không phải là người trực tiếp được xét trao giải). | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 9 | 1.002915 | Thủ tục tuyển chọn tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 10 | 1.002909 | Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 11 | 1.002905 | Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 12 | 1.002045 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 13 | 1.001564 | Thủ tục đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 14 | 1.001558 | Thủ tục xét giao trực tiếp dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 15 | 1.001548 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi do Trung ương quản lý | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 16 | 1.001530 | Thủ tục vay vốn từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 17 | 1.001519 | Thủ tục điều chỉnh kỳ hạn trả nợ của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 18 | 1.001240 | Thủ tục gia hạn nợ vay của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 19 | 1.002975 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, Phần Đ, mục III). | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 20 | 1.003012 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, phần Đ, Mục X) | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 21 | 1.010215 | Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ | |
| 22 | 1.010214 | Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ | |
| 23 | 3.000219 | Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia | |
| 24 | 3.000222 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia | |
| 25 | 3.000221 | Thủ tục đề nghị thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia | |
| 26 | 3.000220 | Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 | Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia | |
| 27 | 1.000750 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 28 | 1.000743 | Thủ tục đề nghị công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 29 | 1.008199 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 30 | 1.008198 | Thủ tục chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 31 | 1.008197 | Thủ tục điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ Nghị định thư | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 32 | 1.001225 | Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 33 | 1.001222 | Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ (trường hợp tổ chức chủ trì đề tài đề xuất chấm dứt hợp đồng) | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 34 | 1.001034 | Thủ tục đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 35 | 1.000566 | Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 36 | 1.000556 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 37 | 1.010218 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ | |
| 38 | 1.010217 | Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ | |
| 39 | 1.010216 | Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 | Sở hữu trí tuệ | Sở hữu trí tuệ | |
| II | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | ||||
| 1 | 2.001179 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ | Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, phần Đ, Mục X) | Hoạt động khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!