• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 404/QĐ-CDT 2026 điều chỉnh các Quyết định về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ 2025-2026

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/09/2026 13:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 404/QĐ-CDT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Vũ Anh
Trích yếu: Về việc điều chỉnh các Quyết định 99/QĐ-CDT ngày 05/3/2026; 163/QĐ-CDT ngày 08/4/2026; 164/QĐ-CDT ngày 08/4/2026; 168/QĐ-CDT ngày 10/4/2026; 202/QĐ-CDT ngày 23/4/2026; 250/QĐ-CDT ngày 12/5/2026; 252/QĐ-CDT ngày 15/5/2026 của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên học kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 404/QĐ-CDT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 404/QĐ-CDT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 404/QĐ-CDT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 404/QĐ-CDT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH

CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

______

Số: 404/QĐ-CDT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh các Quyết định số 99/QĐ-CDT ngày 05/3/2026;
số 163/QĐ-CDT ngày 08/4/2026; số 164/QĐ-CDT ngày 08/4/2026;
số 168/QĐ-CDT ngày 10/4/2026; số 202/QĐ-CDT ngày 23/4/2026;
số 250/QĐ-CDT ngày 12/5/2026; số 252/QĐ-CDT ngày 15/5/2026
của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước về xuất gạo dự trữ quốc gia
hỗ trợ học sinh, học viên học kỳ II năm học 2025-2026 và
bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

__________________

CỤC TRƯỞNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

 

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Căn cứ Nghị định số 339/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn trưa cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở học ở các xã biên giới đất liền;

Căn cứ Nghị định số 345/2026/NĐ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều, biện pháp thi hành Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ quốc gia và quản lý, sử dụng hàng dự trữ quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 60/2025/TT-BTC ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quy trình, trình tự, thủ tục thực hiện phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia và nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ;

Căn cứ Thông tư số 131/2026/NĐ-CP ngày 04/9/2026 của Bộ Tài chính quy định về Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia do Bộ Tài chính trực tiếp quản lý;

Căn cứ Quyết định số 383/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Dự trữ Nhà nước được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 2018/QĐ-BTC;

Căn cứ Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026; số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026; số 988/QĐ-BTC ngày 22/4/2026; số 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026; số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học, học viên kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026,

Căn cứ các Quyết định số 99/QĐ-CDT ngày 05/3/2026, số 163/QĐ-CDT ngày 08/4/2026; số 164/QĐ-CDT ngày 08/4/2026; số 168/QĐ-CDT ngày 10/4/2026, số 202/QĐ-CDT ngày 23/4/2026; số 250/QĐ-CDT ngày 12/5/2026, số 252/QĐ-CDT ngày 15/5/2026 của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tài chính và Quản lý hàng dự trữ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh số lượng gạo Cục Dự trữ Nhà nước đã giao cho các Chi Cục Dự trữ Nhà nước khu vực thực hiện xuất cấp (không thu tiền) từ nguồn dự trữ quốc gia giao cho Bộ Dân tộc và Tôn giáo, các tỉnh, thành phố Huế, Lai Châu, Sơn La, Quảng Ninh, Cao Bằng, Thanh Hóa, Quảng Trị, Đà Nẵng, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh, Ninh Bình, Nghệ An, Quảng Ngãi, Cần Thơ, Hà Tĩnh, Đồng Nai, An Giang, Tây Ninh, Cà Mau, Gia Lai, Thái Nguyên, Điện Biên, Lào Cai, Lạng Sơn để hỗ trợ cho học sinh, học viên học kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 quy định tại các Quyết định của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước như sau:

- Quyết định số 99/QĐ-CDT ngày 05/3/2026 (Phụ lục I);

- Quyết định số 163/QĐ-CDT ngày 08/4/2026 (Phụ lục II);

- Quyết định số 164/QĐ-CDT ngày 08/4/2026 (Phụ lục III);

- Quyết định số 168/QĐ-CDT ngày 10/4/2026 (Phụ lục IV);

- Quyết định số 202/QĐ-CDT ngày 23/4/2026 (Phụ lục V);

- Quyết định số 250/QĐ-CDT ngày 12/5/2026 (Phụ lục VI);

- Quyết định số 252/QĐ-CDT ngày 15/5/2026 (Phụ lục VII).

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo đúng quy định tại các Quyết định số 99/QĐ-CDT ngày 05/3/2026; số 163/QĐ-CDT ngày 08/4/2026; số 164/QĐ-CDT ngày 08/4/2026, số 168/QĐ-CDT ngày 10/4/2026; số 202/QĐ-CDT ngày 23/4/2026; số 250/QĐ-CDT ngày 12/5/2026; số 252/QĐ-CDT ngày 15/5/2026 của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên học kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các Trưởng ban: Ban Tài chính và Quản lý hàng dự trữ, Ban Kế hoạch, Ban Khoa học và Công nghệ bảo quản, Ban Kiểm tra chuyên ngành và Chi cục trưởng các Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

- UBND các tỉnh, thành phố
(danh sách theo phụ lục VIII);

- Lãnh đạo Cục;

- Lưu: VT, TCQLH (59b)

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Phạm Vũ Anh

 

 

Phụ lục I

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT CẤP HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 99/QĐ-CDT NGÀY 05/3/2026 CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-CDT ngày 16/9/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước)

 

ĐVT: kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Đơn vị xuất gạo

Số lượng gạo hỗ trợ theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ

Theo Quyết định số 99/QĐ-CDT ngày 05/3/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Học kỳ II năm học 2025-2026

Tăng

Giảm

Tăng

Giảm

(1)

(2)

(3)

(4=5+6)

(5)

(6)

(7=8+9)

(8)

(9)

(10=11+12+13+14)

(11=8-4)

(12=8-4)

(13=9-5)

(14=9-5)

 

Tổng cộng

 

49.129.875,011

837.075

48.292.800,011

47.290.617,011

396.053

46.894.564,011

1.839.258

660.908

(501.930)

25.035

(1.423.271)

I

Các Bộ

 

465.317

-

465.317

451.495,000

-

451.495

(13.822)

-

-

-

(13.822)

1

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

157.950

-

157.950

157.950,000

-

157.950

-

-

-

-

-

1.1

Trường Hữu nghị 80

Chi cục DTNN khu vực I

78.150

-

78.150

78.150

-

78.150

-

-

-

-

-

1.2

Trường Hữu nghị T78

Chi cục DTNN khu vực I

79.800

-

79.800

79.800

-

79.800

-

-

-

-

-

2

Bộ Dân tộc và Tôn giáo

 

307.367

-

307.367

293.545,000

-

293.545

(13.822)

-

-

-

(13.822)

2.1

Trường DBĐH DTTW Nha Trang

Chi cục DTNN khu vực XIII

35.610

-

35.610

35.160

-

35.160

(450)

-

-

-

(450)

2.2

Trường DBĐH TP Hồ Chí Minh

Chi cục DTNN khu vực II

29.220

-

29.220

29.070

-

29.070

(150)

-

-

-

(150)

2.3

Trường Phổ thông vùng cao Việt Bắc

Chi cục DTNN khu vực IV

113.325

-

113.325

113.325

-

113.325

-

-

-

-

-

2.4

Trường DBĐH DT Trung ương

Chi cục DTNN khu vực I

83.700

-

83.700

74.588

-

74.588

(9.112)

-

-

-

(9.112)

2.5

Trường DBĐH DT Sầm Sơn

Chi cục DTNN khu vực VII

45.512

-

45.512

41.402

-

41.402

(4.110)

-

-

-

(4.110)

II

Các tỉnh, thành phố

 

48.664.558,011

837.075

47.827.483,011

46.839.122,011

396.053

46.443.069

(1.825.436)

60.908

(501.930)

25.035

(1.409.449)

1

Hà Nội

Chi cục DTNN khu vực I

65.625

-

65.625

65.625

-

65.625

-

-

-

-

-

2

Phú Thọ

Chi cục DTNN khu vực I

2.135.359

-

2.135.359

2.135.359

-

2.135.359

-

-

-

-

-

3

Đồng Nai

Chi cục DTNN khu vực II

394.755

51.330

343.425

354.315

60.690

293.625

(40.440)

9.360

-

-

(49.800)

4

Hồ Chí Minh

Chi cục DTNN khu vực II

29.775

-

29.775

29.550

-

29.550

(225)

-

-

-

(225)

5

Quảng Ninh

Chi cục DTNN khu vực III

126.120

-

126.120

107.355

-

107.355

(18.765)

-

-

-

(18.765)

6

Tuyên Quang

Chi cục DTNN khu vực IV

7.762.950

-

7.762.950

7.762.950

-

7.762.950

-

-

-

-

-

7

Lào Cai

Chi cục DTNN khu vực IV

5.724.619

-

5.724.619

5.724.619

-

5.724.619

-

-

-

-

-

8

Thái Nguyên

Chi cục DTNN khu vực IV

1.750.410

-

1.750.410

1.750.410

-

1.750.410

-

-

-

-

-

9

Lai Châu

Chi cục DTNN khu vực V

2.041.620

-

2.041.620

2.009.362

-

2.009.362

(32.258)

-

-

-

(32.258)

10

Điện Biên

Chi cục DTNN khu vực V

3.495.445

-

3.495.445

3.495.445

-

3.495.445

-

-

-

-

-

Chi cục DTNN khu vực I

272.981,2

-

272.981,2

272.981

-

272.981,2

-

-

 

 

-

11

Sơn La

Chi cục DTNN khu vực V

3.285.630

-

3.285.630

3.269.655

-

3.269.655

(15.975)

-

-

 -

(15.975)

Chi cục DTNN khu vực I

1.177.360,811

-

1.177.360,811

1.177.361

-

1.177.360,811

-

-

 

 

-

12

Cao Bằng

Chi cục DTNN khu vực VI

3.080.895

-

3.080.895

3.080.895

-

3.080.895

-

-

-

-

-

Chi cục DTNN khu vực IV

384.105

-

384.105

170.985

-

170.985

(213.120)

-

-

-

(213.120)

13

Lạng Sơn

Chi cục DTNN khu vực VI

1.628.760

-

1.628.760

1.628.760

-

1.628.760

-

-

-

-

-

14

Bắc Ninh

Chi cục DTNN khu vực VI

407.790

-

407.790

407.790

-

407.790

-

-

-

-

-

15

Ninh Bình

Chi cục DTNN khu vực VII

24.540

-

24.540

24.240

-

24.240

(300)

-

-

-

(300)

16

Thanh Hóa

Chi cục DTNN khu vực VII

965.700

-

965.700

965.389

-

965.389

(311)

-

-

-

(311)

17

Nghệ An

Chi cục DTNN khu vực VIII

2.726.208

-

2.726.208

2.704.833

-

2.704.833

(21.375)

-

-

-

(21.375)

18

Hà Tĩnh

Chi cục DTNN khu vực VIII

27.150

-

27.150

5.625

-

5.625

(21.525)

-

-

-

(21.525)

19

Quảng Trị

Chi cục DTNN khu vực IX

983.475

-

983.475

982.110

-

982.110

(1.365)

-

-

-

(1.365)

20

Huế

Chi cục DTNN khu vực IX

102.315

25.740

76.575

101.610

-

101.610

(705)

-

(25.740)

25.035

-

21

Đà Nẵng

Chi cục DTNN khu vực X

1.241.340

-

1.241.340

1.141.425

-

1.141.425

(99.915)

-

-

-

(99.915)

22

Quảng Ngãi

Chi cục DTNN khu vực X

2.397.240

-

2.397.240

2.296.875

-

2.296.875

(100.365)

-

-

-

(100.365)

23

Gia Lai

Chi cục DTNN khu vực XI

1.133.580

-

1.133.580

1.133.580

-

1.133.580

-

-

-

-

-

24

Đắk Lắk

Chi cục DTNN khu vực XII

1.586.625

-

1.586.625

1.249.643

51.548

1.198.095

(336.982)

51.548

-

-

(388.530)

25

Khánh Hòa

Chi cục DTNN khu vực XIII

409.890

60.690

349.200

341.580

60.075

281.505

(68.310)

-

(615)

-

(67.695)

26

Lâm Đồng

Chi cục DTNN khu vực XIII

1.407.975

-

1.407.975

1.407.900

-

1.407.900

(75)

-

-

-

(75)

27

Vĩnh Long

Chi cục DTNN khu vực XIV

340.455

189.375

151.080

340.455

189.375

151.080

-

-

-

-

-

28

Tây Ninh

Chi cục DTNN khu vực XIV

34.920

-

34.920

33.180

-

33.180

(1.740)

-

-

-

(1.740)

29

Cần Thơ

Chi cục DTNN khu vực XV

1.125.255

475.575

649.680

331.980

-

331.980

(793.275)

-

(475.575)

-

(317.700)

30

An Giang

Chi cục DTNN khu vực XV

336.825

-

336.825

278.415

-

278.415

(58.410)

-

-

-

(58.410)

31

Cà Mau

Chi cục DTNN khu vực XV

56.865

34.365

22.500

56.865

34.365

22.500

-

-

-

-

-

 

Phụ lục II

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT CẤP HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 163/QĐ-CDT NGÀY 08/4/2026 CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-CDT ngày 16/9/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước)

 

ĐVT: kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Đơn vị xuất gạo

Số lượng gạo hỗ trợ theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ

Theo Quyết định số 163/QĐ-CDT ngày 08/4/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025- 2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025- 2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025- 2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025- 2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025- 2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

(1)

(2)

(3)

(4=5+6)

(5)

(6)

(7=8+9)

(8)

(9)

(10=11+12)

(11=8-5)

(12=9-6)

1

Cà Mau

Chi cục DTNN KV XV

55200,00

-

55200,00

55125,00

-

55125,00

(75,00)

-

(75,00)

 

 

Phụ lục III

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT CẤP HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 164/QĐ-CDT NGÀY 08/4/2026 CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-CDT ngày 16/9/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước)

 

ĐVT: kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Đơn vị xuất gạo

Số lượng gạo hỗ trợ theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ

Theo Quyết định số 164/QĐ-CDT ngày 08/4/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025- 2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025- 2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025- 2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025- 2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

(1)

(2)

(3)

(4=5+6)

(5)

(6)

(7=8+9)

(8)

(9)

(10=11+12)

(11=8-5)

(12=9-6)

1

Gia Lai

Chi cục DTNN KV XI

81.495

-

81.495

80.925

-

80.925

(570)

-

(570)

 

Phụ lục IV

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT CẤP HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 339/2025/NĐ-CP NGÀY 25/12/2025 CỦA CHÍNH PHỦ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 168/QĐ-CDT NGÀY 10/4/2026 CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-CDT ngày 16/9/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước)

 

ĐVT: kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Đơn vị xuất gạo

Số lượng gạo hỗ trợ kỳ II năm học 2025-2026 theo Nghị định số 339/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 của Chính phủ

Theo Quyết định số 168/QĐ-CDT ngày 10/4/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6=5-4)

 

TỔNG CỘNG

 

3.051.098,4

2.204.033,2

(847.065,2)

1

Sơn La

Chi cục DTNN KV I

550.200

-

(550.200)

2

Điện Biên

566.198,4

545.961,2

(20.237,2)

3

Cao Bằng

Chi cục DTNN KV IV

373.712

373.672

(40)

4

Lào Cai

553.676

536.256

(17.420)

5

Tuyên Quang

308.632

308.632

-

6

Hà Tĩnh

Chi cục DTNN KV VIII

29.800

29.800

-

7

Quảng Ngãi

Chi cục DTNN KV X

449.400

190.232

(259.168)

8

Tây Ninh

Chi cục DTNN KV XIV

219.480

219.480

-

 

Phụ lục V

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT CẤP HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 202/QĐ-CDT NGÀY 23/4/2026 CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-CDT ngày 16/9/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước)

 

ĐVT: kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Đơn vị xuất gạo

Số lượng gạo hỗ trợ theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ

Theo Quyết định số 202/QĐ-CDT ngày 23/4/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025- 2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025- 2026

(1)

(2)

(3)

(4=5+6)

(5)

(6)

(7=8+9)

(8)

(9)

(10=11+12)

(11=8-5)

(12=9-6)

1

Thái Nguyên

Chi cục DTNN KV IV

84.146,5

34.954

49.192,5

69.049

33.469

35.580

(15.097,5)

(1.485)

(13.612,5)

 

Phụ lục VI

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT CẤP HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 250/QĐ-CDT NGÀY 12/5/2026 CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-CDT ngày 16/9/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước)

 

ĐVT: kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Đơn vị xuất gạo

Số lượng gạo hỗ trợ theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ

Theo Quyết định số 250/QĐ-CDT ngày 12/5/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025- 2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025- 2026

Học kỳ II năm học 2025-2026

(1)

(2)

(3)

(4=5+6)

(5)

(6)

(7=8+9)

(8)

(9)

(10=11+12)

(11=8-5)

(12=9-6)

 

Tổng cộng

 

520.662

201.680

318.982

495.627

197.240

298.387

(25.035)

(4.440)

(20.595)

1

Phú Thọ

Chi cục DTNN KV I

117.775

29.639

88.136

117.775

29.639

88.136

-

-

-

2

Lâm Đồng

Chi cục DTNN KV XIII

356.786

125.940

230.846

335.951

125.700

210.251

(20.835)

(240)

(20.595)

3

Nghệ An

Chi cục DTNN KV VIII

46.101

46.101

-

41.901

41.901

-

(4.200)

(4.200)

-

 

 

Phụ lục VII

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT CẤP HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 252/QĐ-CDT NGÀY 15/5/2026 CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-CDT ngày 16/9/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước)

 

ĐVT: kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Đơn vị xuất gạo

Số lượng gạo hỗ trợ theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ

Số lượng gạo hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026 theo Nghị định số 339/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 của Chính phủ

Theo Quyết định số 252/QĐ-CDT ngày 15/5/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

Theo Quyết định số 252/QĐ-CDT ngày 15/5/2026 của Cục Dự trữ Nhà nước

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

(1)

(2)

(3)

(4=5+6)

(5)

(6)

(7=8+9)

(8)

(9)

(10=7-4)

(11)

(12)

(13=12-11)

 

Tổng cộng

 

1.268.749

182.107

1.086.642

1.268.749

182.107

1.086.642

-

939.304

462.176

(477.128)

1

Lạng Sơn

Chi cục DTNN KV III

881.449

182.107

699.342

881.449

182.107

699.342

-

937.624

460.496

(477.128)

2

Thanh Hóa

Chi cục DTNN KV VII

387.300

-

387.300

387.300

 

387.300

-

1.680

1.680

-

 

Phụ lục VIII

DANH SÁCH UBND CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Quyết định số 404/QĐ-CDT ngày 16 tháng 9 năm 2026)

 

1. Thành phố Hà Nội;

2. Thành phố Hồ Chí Minh;

3. Thành phố Đà Nẵng;

4. Thành phố Đồng Nai;

5. Thành phố Huế;

6. Thành phố Cần Thơ;

7. Tỉnh Phú Thọ;

8. Tỉnh Quảng Ninh;

9. Tỉnh Tuyên Quang;

10. Tỉnh Lào Cai;

11. Tỉnh Thái Nguyên;

12. Tỉnh Sơn La;

13. Tỉnh Điện Biên;

14. Tỉnh Lai Châu;

15. Tỉnh Cao Bằng;

16. Tỉnh Lạng Sơn;

17. Tỉnh Bắc Ninh;

18. Tỉnh Ninh Bình;

19. Tỉnh Thanh Hóa;

20. Tỉnh Nghệ An;

21. Tỉnh Hà Tĩnh;

22. Tỉnh Quảng Trị;

23. Tỉnh Quảng Ngãi;

24. Tỉnh Gia Lai;

25. Tỉnh Đắk Lắk;

26. Tỉnh Khánh Hòa;

27. Tỉnh Lâm Đồng;

28. Tỉnh Tây Ninh;

29. Tỉnh Vĩnh Long;

30. Tỉnh An Giang;

31. Tỉnh Cà Mau.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 404/QĐ-CDT của Cục Dự trữ Nhà nước Bộ Tài chính về việc điều chỉnh các Quyết định 99/QĐ-CDT ngày 05/3/2026; 163/QĐ-CDT ngày 08/4/2026; 164/QĐ-CDT ngày 08/4/2026; 168/QĐ-CDT ngày 10/4/2026; 202/QĐ-CDT ngày 23/4/2026; 250/QĐ-CDT ngày 12/5/2026; 252/QĐ-CDT ngày 15/5/2026 của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên học kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 404/QĐ-CDT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 404/QĐ-CDT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 404/QĐ-CDT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×