- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2563/QĐ-BTC 2026 điều chỉnh Quyết định về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên kỳ II năm học 2025-2026
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2563/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Tấn Cận |
| Trích yếu: | Về việc điều chỉnh Quyết định 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026; 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026; 988/QĐ-BTC ngày 22/4/2026; 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026; 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
16/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2563/QĐ-BTC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ TÀI CHÍNH ______ Số: 2563/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026;
số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026;
số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026; số 988/QĐ-BTC ngày 22/4/2026;
số 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026; số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học
sinh, học viên kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung
học kỳ I năm học 2025-2026
_______________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Căn cứ Nghị định số 339/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn trưa cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở học ở các xã biên giới đất liền;
Căn cứ Nghị định số 345/2026/NĐ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều, biện pháp thi hành Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ quốc gia và quản lý, sử dụng hàng dự trữ quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 60/2025/TT-BTC ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quy trình, trình tự, thủ tục thực hiện phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia và nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ;
Căn cứ Thông tư số 131/2026/NĐ-CP ngày 04/9/2026 của Bộ Tài chính quy định về Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia do Bộ Tài chính trực tiếp quản lý;
Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên học kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 cho các Bộ, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 cho tỉnh Cà Mau;
Căn cứ Quyết định số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 cho tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ bữa ăn trưa cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở học ở các xã biên giới đất liền học kỳ II năm học 2025-2026;
Căn cứ Quyết định số 988/QĐ-BTC ngày 22/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 và học kỳ I năm học 2025-2026 cho tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 và học kỳ I năm học 2025-2026 cho tỉnh Phú Thọ, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 theo Nghị định số 339/2025/NĐ-CP và xuất gạo bổ sung hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026, học kỳ I năm học 2025-2026 theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP cho các tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ báo cáo kết quả xuất cấp gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ I năm học 2025-2026 của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh số lượng gạo giao cho Cục Dự trữ Nhà nước xuất cấp (không thu tiền) từ nguồn dự trữ quốc gia giao cho Bộ Dân tộc và Tôn giáo, các tỉnh, thành phố Huế, Lai Châu, Sơn La, Quảng Ninh, Cao Bằng, Thanh Hóa, Quảng Trị, Đà Nẵng, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh, Ninh Bình, Nghệ An, Quảng Ngãi, Cần Thơ, Hà Tĩnh, Đồng Nai, An Giang, Tây Ninh, Cà Mau, Gia Lai, Thái Nguyên, Điện Biên, Lào Cai, Lạng Sơn để hỗ trợ cho học sinh, học viên học kỳ I năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ II năm học 2025-2026 quy định tại các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
- Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026 (Phụ lục I);
- Quyết định số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 (Phụ lục II);
- Quyết định số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 (Phụ lục III);
- Quyết định số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026 (Phụ lục IV);
- Quyết định số 988/QĐ-BTC ngày 22/04/2026 (Phụ lục V);
- Quyết định số 1137/QĐ-BTC ngày 22/4/2026 (Phụ lục VI);
- Quyết định số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 (Phụ lục VII).
Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo đúng quy định tại các Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026; số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026; số 988/QĐ-BTC ngày 22/04/2026; số 1137/QĐ-BTC ngày 22/4/2026; số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Văn phòng Bộ Tài chính, Cục Dự trữ Nhà nước, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố Hà Nội, Điện Biên, Tuyên Quang, Huế, Lai Châu, Sơn La, Phú Thọ, Bắc Ninh, Cao Bằng, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Thanh Hóa, Quảng Trị, Đà Nẵng, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh, Cà Mau, Ninh Bình, Nghệ An, Quảng Ngãi, Vĩnh Long, Cần Thơ, Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Đồng Nai, An Giang, Tây Ninh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Vụ Ngân sách Nhà nước; - Cục Kế hoạch - Tài chính; - Lưu: VT, CDT (41b). | KT. BỘ TRƯỞNG
Lê Tấn Cận |
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 402/QĐ-BTC NGÀY 05/3/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/3/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Kg
| STT | Đơn vị nhận gạo | Theo Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ Tài chính | Thực tế tiếp nhận | Số gạo điều chỉnh | ||||||||
| Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026 | Tổng cộng | Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026 | Tổng cộng | Tổng cộng | Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Học kỳ II năm học 2025-2026 | ||||
| Tăng | Giảm | Tăng | Giảm | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5=3+4) | (6) | (7) | (8=6+7) | (9=10+11+12+ 13) | (10=6-3) | (11=6-3) | (12=7-4) | (13=7-4) |
| Tổng cộng | 837.075,000 | 48.292.800,011 | 49.129.875,011 | 396.053,000 | 46.894.564,011 | 47.290.617,011 | (1.839.258,00) | 60.908,00 | (501.930,00) | 25.035,00 | (1.423.271,00) | |
| I | Các Bộ | 0,000 | 465.317,000 | 465.317,000 | 0,000 | 451.495,000 | 451.495,000 | (13.822,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (13.822,00) |
| 1 | Bộ Giáo dục và Đào tạo | 0,000 | 157.950,000 | 157.950,000 | 0,000 | 157.950,000 | 157.950,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| Trường Hữu nghị 80 | 0,000 | 78.150,000 | 78.150,000 |
| 78.150,000 | 78.150,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| Trường Hữu nghị T78 | 0,000 | 79.800,000 | 79.800,000 |
| 79.800,000 | 79.800,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| 2 | Bộ Dân tộc và Tôn giáo | 0,000 | 307.367,000 | 307.367,000 | 0,000 | 293.545,000 | 293.545,000 | (13.822,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (13.822,00) |
| Trường DBĐH DTTW Nha Trang | 0,000 | 35.610,000 | 35.610,000 |
| 35.160,000 | 35.160,000 | (450,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (450,00) | |
| Trường DBĐH TP Hồ Chí Minh | 0,000 | 29.220,000 | 29.220,000 |
| 29.070,000 | 29.070,000 | (150,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (150,00) | |
| Trường Phổ thông vùng cao Việt Bắc | 0,000 | 113.325,000 | 113.325,000 |
| 113.325,000 | 113.325,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | |
| Trường DBĐH DT Trung ương | 0,000 | 83.700,000 | 83.700,000 |
| 74.588,000 | 74.588,000 | (9.112,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (9.112,00) | |
| Trường DBĐH DT Sầm Sơn | 0,000 | 45.512,000 | 45.512,000 |
| 41.402,000 | 41.402,000 | (4.110,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (4.110,00) | |
| II | Các tỉnh, thành phố | 837.075,000 | 47.827.483,011 | 48.664.558,011 | 396.053,000 | 46.443.069,011 | 46.839.122,011 | (1.825.436,00) | 60.908,00 | (501.930,00) | 25.035,00 | (1.409.449,00) |
| 1 | Tuyên Quang | 0,000 | 7.762.950,000 | 7.762.950,000 |
| 7.762.950,000 | 7.762.950,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Cao Bằng | 0,000 | 3.465.000,000 | 3.465.000,000 |
| 3.251.880,000 | 3.251.880,000 | (213.120,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (213.120,00) |
| 3 | Lai Châu | 0,000 | 2.041.620,000 | 2.041.620,000 |
| 2.009.362,000 | 2.009.362,000 | (32.258,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (32.258,00) |
| 4 | Lào Cai | 0,000 | 5.724.619,000 | 5.724.619,000 |
| 5.724.619,000 | 5.724.619,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 5 | Thái Nguyên | 0,000 | 1.750.410,000 | 1.750.410,000 |
| 1.750.410,000 | 1.750.410,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 6 | Điện Biên | 0,000 | 3.768.426,200 | 3.768.426,200 |
| 3.768.426,200 | 3.768.426,200 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 7 | Lạng Sơn | 0,000 | 1.628.760,000 | 1.628.760,000 |
| 1.628.760,000 | 1.628.760,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 8 | Sơn La | 0,000 | 4.462.990,811 | 4.462.990,811 |
| 4.447.015,811 | 4.447.015,811 | (15.975,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (15.975,00) |
| 9 | Phú Thọ | 0,000 | 2.135.359,000 | 2.135.359,000 |
| 2.135.359,000 | 2.135.359,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 10 | Bắc Ninh | 0,000 | 407.790,000 | 407.790,000 |
| 407.790,000 | 407.790,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 11 | Quảng Ninh | 0,000 | 126.120,000 | 126.120,000 |
| 107.355,000 | 107.355,000 | (18.765,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (18.765,00) |
| 12 | Hà Nội | 0,000 | 65.625,000 | 65.625,000 |
| 65.625,000 | 65.625,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 13 | Ninh Bình | 0,000 | 24.540,000 | 24.540,000 |
| 24.240,000 | 24.240,000 | (300,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (300,00) |
| 14 | Thanh Hóa | 0,000 | 965.700,000 | 965.700,000 |
| 965.389,000 | 965.389,000 | (311,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (311,00) |
| 15 | Nghệ An | 0,000 | 2.726.208,000 | 2.726.208,000 |
| 2.704.833,000 | 2.704.833,000 | (21.375,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (21.375,00) |
| 16 | Hà Tĩnh | 0,000 | 27.150,000 | 27.150,000 |
| 5.625,000 | 5.625,000 | (21.525,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (21.525,00) |
| 17 | Quảng Trị | 0,000 | 983.475,000 | 983.475,000 |
| 982.110,000 | 982.110,000 | (1.365,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (1.365,00) |
| 18 | Huế | 25.740,000 | 76.575,000 | 102.315,000 |
| 101.610,000 | 101.610,000 | (705,00) | 0,00 | (25.740,00) | 25.035,00 | 0,00 |
| 19 | Đà Nẵng | 0,000 | 1.241.340,000 | 1.241.340,000 |
| 1.141.425,000 | 1.141.425,000 | (99.915,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (99.915,00) |
| 20 | Quảng Ngãi | 0,000 | 2.397.240,000 | 2.397.240,000 |
| 2.296.875,000 | 2.296.875,000 | (100.365,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (100.365,00) |
| 21 | Gia Lai | 0,000 | 1.133.580,000 | 1.133.580,000 |
| 1.133.580,000 | 1.133.580,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 23 | Khánh Hòa | 60.690,000 | 349.200,000 | 409.890,000 | 60.075,000 | 281.505,000 | 341.580,000 | (68.310,00) | 0,00 | (615,00) | 0,00 | (67.695,00) |
| 24 | Lâm Đồng | 0,000 | 1.407.975,000 | 1.407.975,000 |
| 1.407.900,000 | 1.407.900,000 | (75,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (75,00) |
| 22 | Đắk Lắk | 0,000 | 1.586.625,000 | 1.586.625,000 | 51.548 | 1.198.095 | 1.249.643,000 | (336.982,00) | 51.548,00 | 0,00 | 0,00 | (388.530,00) |
| 25 | Đồng Nai | 51.330,000 | 343.425,000 | 394.755,000 | 60.690,000 | 293.625,000 | 354.315,000 | (40.440,00) | 9.360,00 | 0,00 | 0,00 | (49.800,00) |
| 26 | Hồ Chí Minh | 0,000 | 29.775,000 | 29.775,000 |
| 29.550,000 | 29.550,000 | (225,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (225,00) |
| 27 | An Giang | 0,000 | 336.825,000 | 336.825,000 |
| 278.415,000 | 278.415,000 | (58.410,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (58.410,00) |
| 28 | Vĩnh Long | 189.375,000 | 151.080,000 | 340.455,000 | 189.375,000 | 151.080,000 | 340.455,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 29 | Cần Thơ | 475.575,000 | 649.680,000 | 1.125.255,000 |
| 331.980,000 | 331.980,000 | (793.275,00) | 0,00 | (475.575,00) | 0,00 | (317.700,00) |
| 30 | Cà Mau | 34.365,000 | 22.500,000 | 56.865,000 | 34.365,000 | 22.500,000 | 56.865,000 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 31 | Tây Ninh | 0,000 | 34.920,000 | 34.920,000 |
| 33.180,000 | 33.180,000 | (1.740,00) | 0,00 | 0,00 | 0,00 | (1.740,00) |
Phụ lục II
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 851/QĐ-BTC NGÀY 07/4/2026 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)
| STT | Đơn vị nhận gạo | Theo Quyết định số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 của Bộ Tài chính | Thực tế tiếp nhận | Điều chỉnh giảm |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5=4-3) |
| 1 | Cà Mau | 55.200 | 55.125 | (75) |
Phụ lục III
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 852/QĐ-BTC NGÀY 07/4/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Kg
| STT | Đơn vị nhận gạo | Theo Quyết định số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 của Bộ Tài chính | Thực tế tiếp nhận | Điều chỉnh giảm |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5=4-3) |
|
| Tổng cộng | 81.495 | 80.925 | (570) |
| 1 | Gia Lai | 81.495 | 80.925 | (570) |
Phụ lục IV
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 876/QĐ-BTC NGÀY 04/9/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 339/2025/NĐ-CP NGÀY 25/12/2025 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Kg
| STT | Đơn vị nhận gạo | Số lượng gạo theo Quyết định số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026 của Bộ Tài chính | Số lượng gạo thực tế các địa phương tiếp nhận | Số gạo điều chỉnh giảm học kỳ II năm học 2025-2026 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5=4-5) |
|
| TỔNG CỘNG | 3.051.098,40 | 2.204.033,20 | (847.065,20) |
| 1 | Quảng Ngãi | 449.400,00 | 190.232,000 | (259.168,00) |
| 2 | Sơn La | 550.200,00 |
| (550.200,00) |
| 3 | Hà Tĩnh | 29.800,00 | 29.800,000 | 0,00 |
| 4 | Cao Bằng | 373.712,00 | 373.672,000 | (40,00) |
| 5 | Điện Biên | 566.198,40 | 545.961,200 | (20.237,20) |
| 6 | Lào Cai | 553.676,00 | 536.256,000 | (17.420,00) |
| 7 | Tuyên Quang | 308.632,00 | 308.632,00 | 0,00 |
| 8 | Tây Ninh | 219.480,00 | 219.480,00 | 0,00 |
Phụ lục V
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 988/QĐ-BTC NGÀY 22/4/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Kg
| STT | Đơn vị nhận gạo | Theo Quyết định số 988/QĐ-BTC ngày 22/4/2026 của Bộ Tài chính | Thực tế nhận | Số gạo điều chỉnh | ||||||||
| Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026 | Tổng cộng | Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026 | Tổng cộng | Tổng cộng | Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Học kỳ II năm học 2025-2026 | ||||
| Tăng | Giảm | Tăng | Giảm | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5=3+4) | (6) | (7) | (8=6+7) | (9=10+11+12+13) | (10=6-3) | (11=6-3) | (12=7-4) | (13=7-4) |
|
| Tổng cộng | 34.954 | 49.192,5 | 84.146,5 | 33.469 | 35.580 | 69.049 | (15.097,50) | 0,00 | (1.485,00) | 0,00 | (13.612,50) |
| 1 | Thái Nguyên | 34.954 | 49.192,5 | 84.146,5 | 33.469 | 35.580 | 69.049 | (15.097,50) | 0,00 | (1.485,00) | 0,00 | (13.612,50) |
Phụ lục VI
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1137/QĐ-BTC NGÀY 12/5/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Kg
| STT | Đơn vị nhận gạo | Theo Quyết định 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026 của Bộ Tài chính | Thực tế tiếp nhận | Số gạo điều chỉnh | ||||||||
| Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026 | Tổng cộng | Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026 | Tổng cộng | Tổng cộng | Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Học kỳ II năm học 2025-2026 | ||||
| Tăng | Giảm | Tăng | Giảm | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5=3+4) | (6) | (7) | (8=6+7) | (9=10+11+12+13) | (10=6-3) | (11=6-3) | (12=7-4) | (13=7-4) |
|
| Tổng cộng | 201.680 | 318.982 | 520.662 | 197.240 | 298.387 | 495.627 | (25.035) | 0 | (4.440) | 0 | (20.595) |
| 1 | Phú Thọ | 29.639 | 88.136 | 117.775 | 29.639 | 88.136 | 117.775 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Lâm Đồng | 125.940 | 230.846 | 356.786 | 125.700 | 210.251 | 335.951 | (20.835) | 0 | (240) | 0 | (20.595) |
| 3 | Nghệ An | 46.101 |
| 46.101 | 41.901 |
| 41.901 | (4.200) | 0 | (4.200) | 0 | 0 |
Phụ lục VII
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1173/QĐ-BTC NGÀY 15/5/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO CÁC NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/3/2025 VÀ SỐ 339/2025/NĐ-CP NGÀY 25/12/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Kg
| STT | Đơn vị nhận gạo | Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ | Nghị định số 339/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 của Bộ Tài chính | ||||||||
| Theo Quyết định số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính | Thực tế tiếp nhận | Điều chỉnh giảm | Theo Quyết định số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính | Thực tế tiếp nhận | Điều chỉnh giảm | ||||||
| Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026 | Tổng cộng | Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 | Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026 | Tổng cộng | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9=8-5) | (10) | (11) | (12=11-10) |
| TỔNG CỘNG |
|
| 1.268.749 |
|
| 1.268.749 | - | 939.304 | 462.176 | (477.128) | |
| 1 | Lạng Sơn | 182.107 | 699.342 | 881.449 | 182.107 | 699.342 | 881.449 | - | 937.624 | 460.496 | (477.128) |
| 2 | Thanh Hóa |
| 387.300 | 387.300 |
| 387.300 | 387.300 | - | 1.680 | 1.680 | 0 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!