• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2563/QĐ-BTC 2026 điều chỉnh Quyết định về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên kỳ II năm học 2025-2026

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 20/09/2026 20:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2563/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Tấn Cận
Trích yếu: Về việc điều chỉnh Quyết định 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026; 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026; 988/QĐ-BTC ngày 22/4/2026; 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026; 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2563/QĐ-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2563/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2563/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2563/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH

______

Số: 2563/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026;
 số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026;
 số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026; số 988/QĐ-BTC ngày 22/4/2026;
 số 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026; số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026
 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học
 sinh, học viên kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung
 học kỳ I năm học 2025-2026

_______________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Căn cứ Nghị định số 339/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ bữa ăn trưa cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở học ở các xã biên giới đất liền;

Căn cứ Nghị định số 345/2026/NĐ-CP ngày 04/9/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều, biện pháp thi hành Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ quốc gia và quản lý, sử dụng hàng dự trữ quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 60/2025/TT-BTC ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quy trình, trình tự, thủ tục thực hiện phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia và nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia để cứu trợ, hỗ trợ, viện trợ;

Căn cứ Thông tư số 131/2026/NĐ-CP ngày 04/9/2026 của Bộ Tài chính quy định về Danh mục chi tiết hàng dự trữ quốc gia do Bộ Tài chính trực tiếp quản lý;

Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên học kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026 cho các Bộ, địa phương;

Căn cứ Quyết định số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 cho tỉnh Cà Mau;

Căn cứ Quyết định số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 cho tỉnh Gia Lai;

Căn cứ Quyết định số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ bữa ăn trưa cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở học ở các xã biên giới đất liền học kỳ II năm học 2025-2026;

Căn cứ Quyết định số 988/QĐ-BTC ngày 22/04/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 và học kỳ I năm học 2025-2026 cho tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 và học kỳ I năm học 2025-2026 cho tỉnh Phú Thọ, tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2025-2026 theo Nghị định số 339/2025/NĐ-CP và xuất gạo bổ sung hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026, học kỳ I năm học 2025-2026 theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP cho các tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ báo cáo kết quả xuất cấp gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ I năm học 2025-2026 của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh số lượng gạo giao cho Cục Dự trữ Nhà nước xuất cấp (không thu tiền) từ nguồn dự trữ quốc gia giao cho Bộ Dân tộc và Tôn giáo, các tỉnh, thành phố Huế, Lai Châu, Sơn La, Quảng Ninh, Cao Bằng, Thanh Hóa, Quảng Trị, Đà Nẵng, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh, Ninh Bình, Nghệ An, Quảng Ngãi, Cần Thơ, Hà Tĩnh, Đồng Nai, An Giang, Tây Ninh, Cà Mau, Gia Lai, Thái Nguyên, Điện Biên, Lào Cai, Lạng Sơn để hỗ trợ cho học sinh, học viên học kỳ I năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ II năm học 2025-2026 quy định tại các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:

- Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026 (Phụ lục I);

- Quyết định số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 (Phụ lục II);

- Quyết định số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 (Phụ lục III);

- Quyết định số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026 (Phụ lục IV);

- Quyết định số 988/QĐ-BTC ngày 22/04/2026 (Phụ lục V);

- Quyết định số 1137/QĐ-BTC ngày 22/4/2026 (Phụ lục VI);

- Quyết định số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 (Phụ lục VII).

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo đúng quy định tại các Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026; số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026; số 988/QĐ-BTC ngày 22/04/2026; số 1137/QĐ-BTC ngày 22/4/2026; số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ Dân tộc và Tôn giáo, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Văn phòng Bộ Tài chính, Cục Dự trữ Nhà nước, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố Hà Nội, Điện Biên, Tuyên Quang, Huế, Lai Châu, Sơn La, Phú Thọ, Bắc Ninh, Cao Bằng, Lào Cai, Thái Nguyên, Lạng Sơn, Thanh Hóa, Quảng Trị, Đà Nẵng, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh, Cà Mau, Ninh Bình, Nghệ An, Quảng Ngãi, Vĩnh Long, Cần Thơ, Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Đồng Nai, An Giang, Tây Ninh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Vụ Ngân sách Nhà nước;

- Cục Kế hoạch - Tài chính;

- Lưu: VT, CDT (41b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

Lê Tấn Cận

 

 

Phụ lục I

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 402/QĐ-BTC NGÀY 05/3/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/3/2025 CỦA CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)

 

ĐVT: Kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Theo Quyết định số 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ Tài chính

Thực tế tiếp nhận

Số gạo điều chỉnh

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Học kỳ II năm học 2025-2026

Tăng

Giảm

Tăng

Giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=3+4)

(6)

(7)

(8=6+7)

(9=10+11+12+ 13)

(10=6-3)

(11=6-3)

(12=7-4)

(13=7-4)

 

Tổng cộng

837.075,000

48.292.800,011

49.129.875,011

396.053,000

46.894.564,011

47.290.617,011

(1.839.258,00)

60.908,00

(501.930,00)

25.035,00

(1.423.271,00)

I

Các Bộ

0,000

465.317,000

465.317,000

0,000

451.495,000

451.495,000

(13.822,00)

0,00

0,00

0,00

(13.822,00)

1

Bộ Giáo dục và Đào tạo

0,000

157.950,000

157.950,000

0,000

157.950,000

157.950,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Trường Hữu nghị 80

0,000

78.150,000

78.150,000

 

78.150,000

78.150,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Trường Hữu nghị T78

0,000

79.800,000

79.800,000

 

79.800,000

79.800,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Bộ Dân tộc và Tôn giáo

0,000

307.367,000

307.367,000

0,000

293.545,000

293.545,000

(13.822,00)

0,00

0,00

0,00

(13.822,00)

 

Trường DBĐH DTTW Nha Trang

0,000

35.610,000

35.610,000

 

35.160,000

35.160,000

(450,00)

0,00

0,00

0,00

(450,00)

 

Trường DBĐH TP Hồ Chí Minh

0,000

29.220,000

29.220,000

 

29.070,000

29.070,000

(150,00)

0,00

0,00

0,00

(150,00)

 

Trường Phổ thông vùng cao Việt Bắc

0,000

113.325,000

113.325,000

 

113.325,000

113.325,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

Trường DBĐH DT Trung ương

0,000

83.700,000

83.700,000

 

74.588,000

74.588,000

(9.112,00)

0,00

0,00

0,00

(9.112,00)

 

Trường DBĐH DT Sầm Sơn

0,000

45.512,000

45.512,000

 

41.402,000

41.402,000

(4.110,00)

0,00

0,00

0,00

(4.110,00)

II

Các tỉnh, thành phố

837.075,000

47.827.483,011

48.664.558,011

396.053,000

46.443.069,011

46.839.122,011

(1.825.436,00)

60.908,00

(501.930,00)

25.035,00

(1.409.449,00)

1

Tuyên Quang

0,000

7.762.950,000

7.762.950,000

 

7.762.950,000

7.762.950,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2

Cao Bằng

0,000

3.465.000,000

3.465.000,000

 

3.251.880,000

3.251.880,000

(213.120,00)

0,00

0,00

0,00

(213.120,00)

3

Lai Châu

0,000

2.041.620,000

2.041.620,000

 

2.009.362,000

2.009.362,000

(32.258,00)

0,00

0,00

0,00

(32.258,00)

4

Lào Cai

0,000

5.724.619,000

5.724.619,000

 

5.724.619,000

5.724.619,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

5

Thái Nguyên

0,000

1.750.410,000

1.750.410,000

 

1.750.410,000

1.750.410,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

6

Điện Biên

0,000

3.768.426,200

3.768.426,200

 

3.768.426,200

3.768.426,200

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

7

Lạng Sơn

0,000

1.628.760,000

1.628.760,000

 

1.628.760,000

1.628.760,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

8

Sơn La

0,000

4.462.990,811

4.462.990,811

 

4.447.015,811

4.447.015,811

(15.975,00)

0,00

0,00

0,00

(15.975,00)

9

Phú Thọ

0,000

2.135.359,000

2.135.359,000

 

2.135.359,000

2.135.359,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

10

Bắc Ninh

0,000

407.790,000

407.790,000

 

407.790,000

407.790,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

11

Quảng Ninh

0,000

126.120,000

126.120,000

 

107.355,000

107.355,000

(18.765,00)

0,00

0,00

0,00

(18.765,00)

12

Hà Nội

0,000

65.625,000

65.625,000

 

65.625,000

65.625,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

13

Ninh Bình

0,000

24.540,000

24.540,000

 

24.240,000

24.240,000

(300,00)

0,00

0,00

0,00

(300,00)

14

Thanh Hóa

0,000

965.700,000

965.700,000

 

965.389,000

965.389,000

(311,00)

0,00

0,00

0,00

(311,00)

15

Nghệ An

0,000

2.726.208,000

2.726.208,000

 

2.704.833,000

2.704.833,000

(21.375,00)

0,00

0,00

0,00

(21.375,00)

16

Hà Tĩnh

0,000

27.150,000

27.150,000

 

5.625,000

5.625,000

(21.525,00)

0,00

0,00

0,00

(21.525,00)

17

Quảng Trị

0,000

983.475,000

983.475,000

 

982.110,000

982.110,000

(1.365,00)

0,00

0,00

0,00

(1.365,00)

18

Huế

25.740,000

76.575,000

102.315,000

 

101.610,000

101.610,000

(705,00)

0,00

(25.740,00)

25.035,00

0,00

19

Đà Nẵng

0,000

1.241.340,000

1.241.340,000

 

1.141.425,000

1.141.425,000

(99.915,00)

0,00

0,00

0,00

(99.915,00)

20

Quảng Ngãi

0,000

2.397.240,000

2.397.240,000

 

2.296.875,000

2.296.875,000

(100.365,00)

0,00

0,00

0,00

(100.365,00)

21

Gia Lai

0,000

1.133.580,000

1.133.580,000

 

1.133.580,000

1.133.580,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

23

Khánh Hòa

60.690,000

349.200,000

409.890,000

60.075,000

281.505,000

341.580,000

(68.310,00)

0,00

(615,00)

0,00

(67.695,00)

24

Lâm Đồng

0,000

1.407.975,000

1.407.975,000

 

1.407.900,000

1.407.900,000

(75,00)

0,00

0,00

0,00

(75,00)

22

Đắk Lắk

0,000

1.586.625,000

1.586.625,000

51.548

1.198.095

1.249.643,000

(336.982,00)

51.548,00

0,00

0,00

(388.530,00)

25

Đồng Nai

51.330,000

343.425,000

394.755,000

60.690,000

293.625,000

354.315,000

(40.440,00)

9.360,00

0,00

0,00

(49.800,00)

26

Hồ Chí Minh

0,000

29.775,000

29.775,000

 

29.550,000

29.550,000

(225,00)

0,00

0,00

0,00

(225,00)

27

An Giang

0,000

336.825,000

336.825,000

 

278.415,000

278.415,000

(58.410,00)

0,00

0,00

0,00

(58.410,00)

28

Vĩnh Long

189.375,000

151.080,000

340.455,000

189.375,000

151.080,000

340.455,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

29

Cần Thơ

475.575,000

649.680,000

1.125.255,000

 

331.980,000

331.980,000

(793.275,00)

0,00

(475.575,00)

0,00

(317.700,00)

30

Cà Mau

34.365,000

22.500,000

56.865,000

34.365,000

22.500,000

56.865,000

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

31

Tây Ninh

0,000

34.920,000

34.920,000

 

33.180,000

33.180,000

(1.740,00)

0,00

0,00

0,00

(1.740,00)

 

 

Phụ lục II

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 851/QĐ-BTC NGÀY 07/4/2026 THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)

 

STT

Đơn vị nhận gạo

Theo Quyết định số 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 của Bộ Tài chính

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=4-3)

1

Cà Mau

55.200

55.125

(75)

 

Phụ lục III

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 852/QĐ-BTC NGÀY 07/4/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)

 

ĐVT: Kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Theo Quyết định số 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026 của Bộ Tài chính

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=4-3)

 

Tổng cộng

81.495

80.925

(570)

1

Gia Lai

81.495

80.925

(570)

 

Phụ lục IV

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 876/QĐ-BTC NGÀY 04/9/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 339/2025/NĐ-CP NGÀY 25/12/2025 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)

 

ĐVT: Kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Số lượng gạo theo Quyết định số 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026 của Bộ Tài chính

Số lượng gạo thực tế các địa phương tiếp nhận

Số gạo điều chỉnh giảm học kỳ II năm học 2025-2026

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=4-5)

 

TỔNG CỘNG

3.051.098,40

2.204.033,20

(847.065,20)

1

Quảng Ngãi

449.400,00

190.232,000

(259.168,00)

2

Sơn La

550.200,00

 

(550.200,00)

3

Hà Tĩnh

29.800,00

29.800,000

0,00

4

Cao Bằng

373.712,00

373.672,000

(40,00)

5

Điện Biên

566.198,40

545.961,200

(20.237,20)

6

Lào Cai

553.676,00

536.256,000

(17.420,00)

7

Tuyên Quang

308.632,00

308.632,00

0,00

8

Tây Ninh

219.480,00

219.480,00

0,00

 

Phụ lục V

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 988/QĐ-BTC NGÀY 22/4/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)

 

ĐVT: Kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Theo Quyết định số 988/QĐ-BTC ngày 22/4/2026 của Bộ Tài chính

Thực tế nhận

Số gạo điều chỉnh

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Học kỳ II năm học 2025-2026

Tăng

Giảm

Tăng

Giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=3+4)

(6)

(7)

(8=6+7)

(9=10+11+12+13)

(10=6-3)

(11=6-3)

(12=7-4)

(13=7-4)

 

Tổng cộng

34.954

49.192,5

84.146,5

33.469

35.580

69.049

(15.097,50)

0,00

(1.485,00)

0,00

(13.612,50)

1

Thái Nguyên

34.954

49.192,5

84.146,5

33.469

35.580

69.049

(15.097,50)

0,00

(1.485,00)

0,00

(13.612,50)

 

Phụ lục VI

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 VÀ BỔ SUNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1137/QĐ-BTC NGÀY 12/5/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/03/2025 CỦA CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)

 

ĐVT: Kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Theo Quyết định 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026 của Bộ Tài chính

Thực tế tiếp nhận

Số gạo điều chỉnh

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Học kỳ II năm học 2025-2026

Tăng

Giảm

Tăng

Giảm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5=3+4)

(6)

(7)

(8=6+7)

(9=10+11+12+13)

(10=6-3)

(11=6-3)

(12=7-4)

(13=7-4)

 

Tổng cộng

201.680

318.982

520.662

197.240

298.387

495.627

(25.035)

0

(4.440)

0

(20.595)

1

Phú Thọ

29.639

88.136

117.775

29.639

88.136

117.775

0

0

0

0

0

2

Lâm Đồng

125.940

230.846

356.786

125.700

210.251

335.951

(20.835)

0

(240)

0

(20.595)

3

Nghệ An

46.101

 

46.101

41.901

 

41.901

(4.200)

0

(4.200)

0

0

 

Phụ lục VII

ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 1173/QĐ-BTC NGÀY 15/5/2026 CỦA BỘ TÀI CHÍNH THEO CÁC NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12/3/2025 VÀ SỐ 339/2025/NĐ-CP NGÀY 25/12/2025 CỦA CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Quyết định số 2563/QĐ-BTC ngày 16/9/2026 của Bộ Tài chính)

 

ĐVT: Kg

STT

Đơn vị nhận gạo

Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ

Nghị định số 339/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 của Bộ Tài chính

Theo Quyết định số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

Theo Quyết định số 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính

Thực tế tiếp nhận

Điều chỉnh giảm

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

Bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

Hỗ trợ học kỳ II năm học 2025-2026

Tổng cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9=8-5)

(10)

(11)

(12=11-10)

TỔNG CỘNG

 

 

1.268.749

 

 

1.268.749

-

939.304

462.176

(477.128)

1

Lạng Sơn

182.107

699.342

881.449

182.107

699.342

881.449

-

937.624

460.496

(477.128)

2

Thanh Hóa

 

387.300

387.300

 

387.300

387.300

-

1.680

1.680

0

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2563/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh Quyết định 402/QĐ-BTC ngày 05/3/2026; 851/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; 852/QĐ-BTC ngày 07/4/2026; 876/QĐ-BTC ngày 09/4/2026; 988/QĐ-BTC ngày 22/4/2026; 1137/QĐ-BTC ngày 12/5/2026; 1173/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh, học viên kỳ II năm học 2025-2026 và bổ sung học kỳ I năm học 2025-2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2563/QĐ-BTC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 2563/QĐ-BTC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phụ lục.xlsx (File Excel)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 402/QĐ-BTC
  • Văn bản liên quan Quyết định 2563/QĐ-BTC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×