• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1183/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/09/2026 20:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1183/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1183/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1183/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1183/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về vic thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ ng quốc gia; Ngh định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điu của Ngh định s118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính ph về
vic thc hiện th tc nh cnh theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phn Một cửa và Cổng Dịch vụng quc gia; Ngh định s 309/2026/NĐ-
CP ngày 05/8/2026 của Cnh ph về vic sửa đi, b sung một số điều của
Ngh định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính phủ v vic thc hiện
th tc nh cnh theo chế một ca, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, b sung bởi Ngh định số
367/2025/NĐ-CP;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của B trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp v kim st thủ tc
nh chính;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội
vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực
người công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Nội về việc ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
1183
18
9
2
n c Quyết đnh s 2221/-SNV ngày 11/3/2025 của Gm đốc S
Nội vụ thành phố Hà Nội về việc ủy quyền choc Trung tâm nuôiỡng, điều
ỡng người có công giải quyết th tc nh chính thuc phạm vi quản của
SNội vụ;
Căn cứ Quyết định số 3176/QĐ-SNV ngày 20/6/2025 của Giám đốc SNội
vụ thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên
địa bàn thành phố Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ
thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Giám đốc Sở Nội
vụ thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường trên
địa bàn thành phố Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người có
công thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 6575/SNV-VP ngày
29/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 25 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội, trong đó:
- 08 thủ tục hành chính liên thông tới các cơ quan trung ương;
- 06 thủ tục hành chính liên thông (xã - tỉnh);
- 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh;
- 08 thủ tục hành chính cấp (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ,
được ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết).
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Ni vụ trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
- S03 Mục I Phần B Phụ lục 1; số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08 Mục A Phụ
lục 2; số 01, 02, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 30, 35, 36 Mục B Phụ lục 2 ban hành kèm
theo Quyết định số 963/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố;
- Số 01, 02, 03, 04, 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 95/QĐ-
TTPVHCC ngày 21/01/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố;
3
- Số 02, 03, 04, 05, 10 Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
745/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
Điều 4. Sở Nội vụ; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội;
các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
(để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, chi nhánh thuộc TT;
- Lưu: VT, SNV, KSTTHC.
4
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ - TỈNH - TRUNG ƯƠNG)
1
Cấp Bằng “Tổ quốc
ghi công”
(Mã TTHC:
1.010772)
- Đối với trường hợp hy sinh
thuộc quân đội, công an quản lý:
130 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
- Đối với trường hợp hy sinh
không thuộc quân đội, công an
quản lý: Người hy sinh do Bộ
trưởng hoặc cấp tương đương
hoặc Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận: 55
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ; Người hy sinh do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã cấp giấy
chứng nhận: 45 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với thương binh, người
hưởng chính sách như thương
binh quy định tại khoản 1
khoản 2 Điều 23 của Pháp lệnh
Ưu đãi người công tỷ lệ tổn
thương thể từ 61% trở lên tử
vong do vết thương tái phát:
+ Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh đang
sống tại gia đình: 105 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
1183
18 9
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
+ Thương binh, người hưởng
chính sách như thương binh đang
nuôi dưỡng tại sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người công: 95
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
(Thời gian giải quyết chưa tính
thời gian kể từ ngày trình Thủ
tướng Chính phủ ban hành Quyết
định cấp Bằng Tổ quốc ghi
công” đến ngày nhận Quyết định
cấp bằng).
2
Cấp lại Bằng “Tổ
quốc ghi công”
(Mã TTHC:
1.010778)
Trong thời gian 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Bằng “T
quốc ghi công” cấp lại, Sở Nội
vụ gửi Bằng “Tổ quốc ghi công”
đến người đề nghị.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
3
Cấp bằng “Tổ quốc
ghi công” đối với
người hy sinh hoặc
mất tích trong chiến
tranh
(Mã TTHC:
1.010781)
100 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xlý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
4
Tiếp nhận người
công vào sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng
người công do
Bộ Nội vụ quản lý
(Mã TTHC:
1.010783)
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ (Thời gian cụ thể
được quy định tại từng bước của
quy trình thực hiện).
- Đối với trường hợp đặc biệt,
người công hoặc thân nhân
liệt đang hưởng trợ cấp hằng
tháng không thuộc đối tượng quy
định tại Điều 111 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP sống cô đơn:
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
5
Cấp đổi Bằng “Tổ
quốc ghi công”
(Mã TTHC:
1.010777)
80 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
6
Công nhận và giải
quyết chế độ ưu đãi
người hoạt động
cách mạng
(Mã TTHC:
1.010788)
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
7
Cấp Bằng “Tổ quốc
ghi công” đối với
người hy sinh nhưng
chưa được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi công”
thân nhân đã
được giải quyết chế
độ ưu đãi từ ngày 31
tháng 12 năm 1994
trở về trước
(Mã TTHC:
1.010774)
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm b khoản 32 tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ: 130 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm c khoản 32 tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ: 80 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm d khoản 32 tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ: 55 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Đối với trường hợp quy định tại
điểm đ khoản 32 tiểu mục V Mục
1.2 Phụ lục I.2 ban hành kèm
theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ:
+ Trường hợp bia ghi danh liệt
do Ủy ban nhân dân cấp nơi
người đề nghị quản lý: 135 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ;
+ Trường hợp bia ghi danh liệt
không do y ban nhân dân cấp
nơi người đề nghị quản lý:
143 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
(Thời gian giải quyết chưa tính
thời gian trình Thủ tướng Chính
phủ).
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (TỈNH - TRUNG ƯƠNG)
1
Cấp Bằng “Tổ quốc
ghi công” đối với
người hy sinh thuộc
các trường hợp quy
định tại Điều 14
Pháp lệnh nhưng
chưa được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi công”
thân nhân đã
được giải quyết chế
độ ưu đãi từ ngày 01
tháng 01 năm 1995
đến ngày 30 tháng 9
năm 2006
(Mã TTHC:
1.010775)
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ (Thời gian giải quyết
chưa tính thời gian trình Thủ
tướng Chính phủ).
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ - TỈNH)
1
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với vợ hoặc
chồng liệt lấy
chồng hoặc vợ khác
(Mã TTHC:
1.010802)
- 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối với trường
hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của
nhân đồng thời Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối với trường
hợp Sở Nội vụ nơi thường trú của
cá nhân không phải là Sở Nội vụ
nơi quản lý hồ sơ gốc liệt sĩ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xlý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghđịnh số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
2
Giải quyết chế độ
trợ cấp thờ cúng liệt
(Mã TTHC:
1.010803)
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ (Thời gian cụ thể được
quy định tại từng bước của quy
trình thực hiện).
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
3
Cấp bổ sung hoặc
cấp lại giấy chứng
nhận người công
do ngành nội vụ
quản lý giấy
chứng nhận thân
nhân liệt sĩ
(Mã TTHC:
1.010814)
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
4
Công nhận đối với
người bị thương
trong chiến tranh
không thuộc quân
đội, công an
(Mã TTHC:
1.010810)
72 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
5
Tiếp nhận người
công vào sở nuôi
dưỡng, điều dưỡng
người công do
Thành phố quản lý
(Mã TTHC:
1.010812)
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Ủy ban
nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản nhà nước
lĩnh vực nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
- Quyết định số 2221/QĐ-SNV ngày 11/3/2025 của Giám đốc
Sở Nội vụ thành phố Nội về việc ủy quyền cho các Trung
tâm nuôi dưỡng, điều dưỡng người công giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ.
6
Công nhận thương
binh, người hưởng
chính sách như
thương binh
(Mã TTHC:
1.010806)
72 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ, hồ sơ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
IV
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Giải quyết hưởng
thêm một chế độ trợ
cấp đối với thương
binh đồng thời
bệnh binh
(Mã TTHC:
1.010808)
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ (chưa bao gồm thời
gian xlý của các quan cấp
bản trích lục hồ thương binh
làm căn cứ để giải quyết chế độ).
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
17
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
2
Khám giám định lại
tỷ lệ tổn thương
thể đối với trường
hợp còn sót vết
thương, còn sót
mảnh kim khí hoặc
tlệ tổn thương
cơ thể tạm thời hoặc
khám giám định bổ
sung vết thương
điều chỉnh chế độ
đối với trường hợp
không tại ngũ, công
tác trong quân đội,
công an
(Mã TTHC:
1.010807)
27 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
18
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
3
Khám giám định lại
tỷ lệ tổn thương
thể đối với thương
binh không công tác
trong quân đội, công
an, người hưởng
chính sách như
thương binh vết
thương đặc biệt i
phát và điều chỉnh
chế độ
(Mã TTHC:
1.013748)
34 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản nhà nước
lĩnh vực nội vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
V
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với trường
hợp tặng hoặc truy
tặng danh hiệu vinh
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ giấy tờ (Thời gian cụ thể được
quy định tại từng bước của quy
trình thực hiện).
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
19
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
dự nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”
(Mã TTHC:
1.010804)
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị đnh s129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân đnh thẩm quyền của cnh quyền địa phương
02 cp trong lĩnh vực quản nhà nưc ca B Ni v.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 vcắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
- Quyết định số 3176/QĐ-SNV ngày 20/6/2025 của Giám đốc
Sở Nội vụ thành phố Nội về việc y quyền cho y ban
nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm
quyền của Sở Nội vụ.
2
Cấp tiền mua
phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện,
thiết bị phục hồi
chức năng đối với
trường hợp đang
- Đối với trường hợp đề nghị cấp
phương tiện trợ giúp, dụng cụ
chỉnh hình, phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng lần đầu: 25
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ theo quy định.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xlý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
20
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
sống tại gia đình
hoặc đang được
nuôi dưỡng tập
trung tại các sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng do địa
phương quản lý
(Mã TTHC:
1.010811)
- Đối với trường hợp đề nghị cấp
tiền mua phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình, phương tiện,
thiết bị phục hồi chức năng
không phải lần đầu: 07 ngày làm
việc kể từ ny nhận đủ hồ
theo quy định.
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
- Quyết định số 3176/QĐ-SNV ngày 20/6/2025 của Giám đốc
Sở Nội vụ thành phố Nội về việc y quyền cho y ban
nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm
quyền của Sở Nội vụ.
3
Công nhận và giải
quyết chế độ ưu đãi
người hoạt động
kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa
học
(Mã TTHC:
1.010816)
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến bị nhiễm chất độc
hóa học: 34 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp người hoạt động
kháng chiến con đẻ bị dị dạng,
dị tật đã được hưởng chế độ ưu
đãi bố (mẹ) chưa được
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
21
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
hưởng: 60 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp vợ hoặc
chồng nhưng không con đẻ:
10 ngày m việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
y dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Giám đốc
Sở Nội vụ thành phố Nội về việc y quyền cho y ban
nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
4
Công nhận và giải
quyết chế độ con đẻ
của người hoạt động
kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa
học
(Mã TTHC:
1.010817)
32 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
22
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Giám đốc
Sở Nội vụ thành phố Nội về việc y quyền cho y ban
nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
5
Công nhận và giải
quyết chế độ người
hoạt động cách
mạng, kháng chiến,
bảo vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế bị
địch bắt tù, đày
(Mã TTHC:
1.010818)
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
23
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Giám đốc
Sở Nội vụ thành phố Nội về việc y quyền cho Ủy ban
nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
6
Giải quyết chế độ
người hoạt động
kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo
vệ tổ quốc và làm
nghĩa vụ quốc tế
(Mã TTHC:
1.010819)
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Ngh đnh s129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân đnh thẩm quyền của cnh quyền địa phương
02 cp trong lĩnh vực quản nhà nưc ca B Ni v.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
24
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Giám đốc
Sở Nội vụ thành phố Nội về việc y quyền cho y ban
nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
7
Giải quyết chế độ
người công giúp
đỡ cách mạng
(Mã TTHC:
1.010820)
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
25
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
- Quyết định số 71/QĐ-SNV ngày 13/01/2026 của Giám đốc
Sở Nội vụ thành phố Hà Nội về việc y quyền cho Ủy ban
nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực người có công thuộc
thẩm quyền của Sở Nội vụ.
8
Giải quyết chế độ ưu
đãi đối với Anh
hùng lực lượng vũ
trang nhân dân, Anh
hùng lao động trong
thời kỳ kháng chiến
hiện không công tác
trong quân đội, công
an
(Mã TTHC:
1.010805)
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ.
Lựa chọn một trong
các hình thức:
- Nộp hồ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số;
- Qua dịch vụ bưu
chính công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(dichvucong.gov.vn).
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn
đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nội vụ.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính,
xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
- Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung bị bãi bỏ lĩnh vực người công thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn
26
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực
nội vụ.
- Quyết định số 3176/QĐ-SNV ngày 20/6/2025 của Giám đốc
Sở Nội vụ thành phố Nội về việc y quyền cho y ban
nhân dân các xã, phường trên địa bàn thành phố Nội giải
quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm
quyền của Sở Nội vụ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1183/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1183/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×