- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 71/2025/NQ-HĐND Quảng Ninh sửa đổi bổ sung chế độ chính sách HĐND các cấp
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 71/2025/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Trịnh Thị Minh Thanh |
| Trích yếu: | Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm theo Nghị quyết 188/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/09/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức Chính sách | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 71/2025/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 71/2025/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: 71/2025/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Quảng Ninh, ngày 11 tháng 9 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm theo Nghị quyết 188/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
__________________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH 13 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 103/TTr-HĐND ngày 01 tháng 9 năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 196/BC-HĐND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 1. Bãi bỏ phạm vi điều chỉnh đối với chủ thể “cấp huyện” tại Điều 1 Chương I và các nội dung chi, mức chi đối với cấp huyện tại Điều 4 Chương II.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4, điểm a, điểm e khoản 6 Điều 4 Chương II.
1. Sửa đổi chế độ chi giải khát tại điểm a khoản 4 Điều 4 như sau:
a) Cấp tỉnh: 50.000 đồng/người/buổi;
b) Cấp xã: 50.000 đồng/người/buổi.
2. Bổ sung mức khoán kinh phí hoạt động đối với Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã tại điểm a khoản 6 Điều 4 như sau:
a) Tổ dưới 05 đại biểu: 12.000.0000 đồng/tổ/năm;
b) Tổ từ 05 đại biểu trở lên (cứ thêm 01 đại biểu được bổ sung tăng thêm 2.000.000 đồng) nhưng mức chi không quá: 20.000.000 đồng/tổ/năm.
3. Bổ sung mức chi bồi dưỡng Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã tại điểm e khoản 6 Điều 4 như sau:
a) Tổ trưởng: 150.000 đồng/người/tháng;
b) Tổ phó: 100.000 đồng/người/tháng.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Trách nhiệm tổ chức thi hành
a) Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
b) Thường trực, các ban, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 9 năm 2025.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!