Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1776/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn 2025-2026

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/11/2025 07:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1776/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn 2025-2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1776/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1776/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1776/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1776/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Số: 1776/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 11 tháng 11 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế

công chức và lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội

 và Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn 2025-2026

___________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 1004/2020/UBTVQH14 ngày 18/9/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập và quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2022 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: Số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ; số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 11/9/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực văn phòng trong các cơ quan, tổ chức hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 696/NQ-HĐND ngày 01/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026 về thành lập Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 703/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 về việc lựa chọn áp dụng văn bản quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên; số 08/2023/QĐ-UBND ngày 20/4/2023 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Hưng Yên; số 63/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 516/TTr-SNV ngày 05/11/2025.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, số biên chế công chức và lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn 2025-2026 như sau:

1. Tổng số vị trí việc làm: 34 vị trí, trong đó:

a) Nhóm vị trí việc làm cán bộ cơ quan dân cử: 06 vị trí (từ mã VPĐĐBQHHĐND-01 đến mã VPĐĐBQHHĐND-06).

b) Nhóm vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 04 vị trí (từ mã VPĐĐBQHHĐND-07 đến mã VPĐĐBQHHĐND-10).

c) Nhóm vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành: 11 vị trí (từ mã VPĐĐBQHHĐND- 11 đến mã VPĐĐBQHHĐND-21).

d) Nhóm vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 10 vị trí (từ mã VPĐĐBQHHĐND-22 đến mã VPĐĐBQHHĐND-31).

e) Nhóm vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí (từ mã VPĐĐBQHHĐND-32 đến mã VPĐĐBQHHĐND-34).

2. Biên chế công chức và lao động hợp đồng đến năm 2026

Số biên chế công chức tối đa là 61 người, số lao động hợp đồng hưởng lương từ ngân sách nhà nước tối đa là 22 người và thực hiện tinh giản biên chế (nếu có) theo quy định.

3. Cơ cấu ngạch công chức đến năm 2026

- Ngạch chuyên viên chính: 08 người, chiếm tỷ lệ 25%.

- Ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống: 24 người, chiếm tỷ lệ 75%.

Tỷ lệ cơ cấu ngạch công chức nêu trên được xác định trên tổng số công chức không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý.

Đối với các vị trí việc làm có ngạch công chức là ngạch chuyên viên chính khi tuyển dụng mới ở các vị trí việc làm này thì thực hiện tuyển dụng ở ngạch chuyên viên.

(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

4. Bản mô tả công việc và khung năng lực từng vị trí việc làm được xác định theo quy định tại các Thông tư: số 11/2022/TT-BNV, số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ; số 02/2023/TT-VPCP ngày 11/9/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành lĩnh vực văn phòng trong các cơ quan, tổ chức hành chính và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

a) Căn cứ danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, số biên chế công chức và lao động hợp đồng tương ứng với từng vị trí việc làm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thực hiện các nội dung sau:

- Quyết định phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm (trong đó thể hiện rõ chức trách, nhiệm vụ, yêu cầu về trình độ chuyên môn, tiêu chuẩn năng lực của từng vị trí việc làm); hoàn thành trong thời hạn chậm nhất 30 ngày kể từ khi có Quyết định phê duyệt danh mục vị trí việc làm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; gửi Sở Nội vụ để theo dõi, kiểm tra, tổng hợp báo cáo theo quy định;

- Xây dựng kế hoạch biên chế công chức hằng năm để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với công chức, người lao động của Văn phòng theo quy định;

- Bố trí biên chế công chức theo vị trí việc làm đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;

- Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với các vị trí việc làm để đảm bảo tiêu chuẩn trình độ theo quy định của pháp luật.

b) Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét điều chỉnh Đề án vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh khi có sự điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức theo quy định của pháp luật hoặc các Bộ, ngành có điều chỉnh về danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm tham mưu, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và thực hiện chế độ, chính sách đối với công chức, lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức tương ứng với từng vị trí việc làm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và các quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


Phạm Văn Nghiêm

 

 

PHỤ LỤC

Danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và

 lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và

 Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn 2025-2026
(Kèm theo Quyết định số 1776/QĐ-UBND ngày 11/11/2025

 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

____________________

TT

Mã vị trí việc làm

Tên vị trí việc làm

Biên chế công chức giai đoạn 2025- 2026

Cơ cấu ngạch công chức

Hợp đồng lao động giai đoạn 2025- 2026

Ngạch công chức

Tỷ lệ (%)

 

 

Tổng

61

 

 

 

A

Vị trí việc làm cán bộ cơ quan dân cử

15

 

 

 

1

VPĐĐBQHHĐND-01

Chủ tịch HĐND tỉnh

01

 

 

 

2

VPĐĐBQHHĐND-02

Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh

Kiêm nhiệm

 

 

 

3

VPĐĐBQHHĐND-03

Phó Chủ tịch HĐND tỉnh

04

 

 

 

4

VPĐĐBQHHĐND-04

Phó Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh

01

 

 

 

5

VPĐĐBQHHĐND-05

Trưởng ban thuộc HĐND tỉnh

03

 

 

 

6

VPĐĐBQHHĐND-06

Phó Trưởng ban thuộc HĐND tỉnh

06

 

 

 

A

Vị trí việc làm công chức

46

 

 

 

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

14

 

 

 

1

VPĐĐBQHHĐND-07

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

01

 

 

 

2

VPĐĐBQHHĐND-08

Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

04

 

 

 

3

VPĐĐBQHHĐND-09

Trưởng phòng

04

 

 

 

4

VPĐĐBQHHĐND-10

Phó Trưởng phòng

05

 

 

 

II

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành

22

 

 

 

1

VPĐĐBQHHĐND-11

Chuyên viên chính về tổng hợp

02

Chuyên viên chính (06)

18,7%

 

2

VPĐĐBQHHĐND-12

Chuyên viên chính về tham mưu, tổng hợp công tác Quốc hội

01

 

3

VPĐĐBQHHĐND-13

Chuyên viên chính về tham mưu, tổng hợp kinh tế - ngân sách

01

 

4

VPĐĐBQHHĐND-14

Chuyên viên chính về tham mưu, tổng hợp văn hóa - xã hội

01

 

5

VPĐĐBQHHĐND-15

Chuyên viên chính về tổng hợp pháp chế

01

 

6

VPĐĐBQHHĐND-16

Chuyên viên về tham mưu, tổng hợp công tác Quốc hội

04

Chuyên viên (16)

50%

 

7

VPĐĐBQHHĐND-17

Chuyên viên về tham mưu, tổng hợp kinh tế - ngân sách

03

 

8

VPĐĐBQHHĐND-18

Chuyên viên về tham mưu, tổng hợp văn hóa - xã hội

03

 

9

VPĐĐBQHHĐND-19

Chuyên viên về tổng hợp pháp chế

02

 

10

VPĐĐBQHHĐND-20

Chuyên viên về tham mưu, tổng hợp Thông tin - Dân nguyện

02

 

11

VPĐĐBQHHĐND-21

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn thư

02

 

III

Vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung

10

 

 

 

1

VPĐĐBQHHĐND-22

Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng

01

Chuyên viên chính (02)

6,3%

 

2

VPĐĐBQHHĐND-23

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

01

 

3

VPĐĐBQHHĐND-24

Chuyên viên về tổ chức bộ máy

01

Chuyên viên (04)

25%

 

4

VPĐĐBQHHĐND-25

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

01

 

5

VPĐĐBQHHĐND-26

Chuyên viên về Quản trị công sở

01

 

6

VPĐĐBQHHĐND-27

Chuyên viên về công nghệ thông tin

01

 

7

VPĐĐBQHHĐND-28

Phụ trách kế toán

01

Kế toán viên

 

8

VPĐĐBQHHĐND-29

Cán sự thủ quỹ

01

Cán sự

 

9

VPĐĐBQHHĐND-30

Cán sự lưu trữ

01

Cán sự

 

10

VPĐĐBQHHĐND-31

Văn thư viên trung cấp

01

Văn thư viên trung cấp

 

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

 

 

 

22

1

VPĐĐBQHHĐND-32

Nhân viên Kỹ thuật

 

 

 

02

2

VPĐĐBQHHĐND-33

Nhân viên Phục vụ

 

 

 

08

3

VPĐĐBQHHĐND-34

Nhân viên Lái xe

 

 

 

12

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1776/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, biên chế công chức và lao động hợp đồng của Văn phòng Đoàn Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh giai đoạn 2025-2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×